Không bảo đảm công bằng, minh bạch, baogồm các hành vi sau đây: a Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với góithầu do mình làm Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặcthực hiện các nhiệm vụ của
Trang 1HỒ SƠ MỜI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA QUA MẠNG MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BKHĐT
ngày 31 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
Trang 2HỒ SƠ MỜI THẦU
Số hiệu gói thầu và số E-TBMT (trên
Ban hành kèm theo Quyết định
(theo nội dung E-TBMT trên Hệ
thống):
_
Trang 3MỤC LỤC
Mô tả tóm tắt
Phần 1 THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Phần 2 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Phần 3A ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI Điều kiện chung của hợp đồng
Chương VII Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Hoặc Phần 3B THỎA THUẬN KHUNG (Áp dụng trong trường hợp mua sắm tập trung sử dụng thỏa thuận khung)
Chương VI Thỏa thuận khung
Phần 4 BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Trang 4MÔ TẢ TÓM TẮT Phần 1 THỦ TỤC ĐẤU THẦU
Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị E-HSDT.Thông tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp E-HSDT, mởthầu, đánh giá E-HSDT và trao hợp đồng Chỉ được sử dụng mà khôngđược sửa đổi các quy định tại Chương này
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu mua sắmhàng hóa qua mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăngtải trên Hệ thống
Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương này quy định cụ thể các nội dung của Chương I khi áp dụng đốivới từng gói thầu
Chương này được số hóa dưới dạng các biểu mẫu trên Hệ thống(webform) Bên mời thầu nhập các nội dung thông tin vào E-BDL trên
Hệ thống
Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá E-HSDT Cụ thể:
- Mục 1 (Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT) được cố định theo địnhdạng tệp tin PDF/Word và đăng tải trên Hệ thống;
- Mục 2 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm) được số hóadưới dạng webform Bên mời thầu cần nhập thông tin vào các webformtương ứng;
- Mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật), Mục 4 (Tiêu chuẩn đánh giá
về tài chính) và Mục 5 (Phương án kỹ thuật thay thế trong E-HSDT (nếu
có)) là tệp tin PDF/Word do bên mời thầu chuẩn bị và đăng tải trên Hệthống
Căn cứ các thông tin do Bên mời thầu nhập, Hệ thống sẽ tự động tạo racác biểu mẫu dự thầu có liên quan tương ứng với tiêu chuẩn đánh giá
Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Chương này bao gồm các biểu mẫu mà Bên mời thầu và nhà thầu sẽphải hoàn chỉnh để thành một phần nội dung của E-HSMT và E-HSDT.Chương này được số hóa dưới dạng webform Bên mời thầu và nhà thầucần nhập các thông tin vào webform tương ứng phù hợp với gói thầu đểlập E-HSMT, E-HSDT trên Hệ thống
Trang 5Phần 2 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT
Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Chương này nêu các yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ để mô tả các đặc tính
kỹ thuật của hàng hóa và dịch vụ liên quan; các nội dung về kiểm tra vàthử nghiệm hàng hoá (nếu có) được hiển thị dưới dạng tệp tinPDF/Word/CAD do Bên mời thầu chuẩn bị và đính kèm lên Hệ thống
Phần 3A ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương VI Điều kiện chung của hợp đồng
Chương này gồm điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợpđồng của các gói thầu khác nhau Chỉ được sử dụng mà không được sửađổi các quy định tại Chương này
Chương này áp dụng thống nhất đối với tất cả các gói thầu mua sắmhàng hóa qua mạng, được cố định theo định dạng tệp tin PDF và đăngtải trên Hệ thống
Chương VII Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó cóđiều khoản cụ thể cho mỗi hợp đồng Điều kiện cụ thể của hợp đồngnhằm chi tiết hóa, bổ sung nhưng không được thay thế Điều kiện chungcủa Hợp đồng
Chương này được số hóa dưới dạng webform Bên mời thầu nhập cácnội dung thông tin vào điều kiện cụ thể của hợp đồng trên Hệ thống
Phần 3B THỎA THUẬN KHUNG (Áp dụng trong trường hợp mua sắm tập trung sử dụng thỏa thuận khung)
Chương VI Thỏa thuận khung
Phần 4 BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thànhmột bộ phận cấu thành của hợp đồng Các mẫu bảo lãnh thực hiện hợpđồng (Thư bảo lãnh) và Bảo lãnh tiền tạm ứng (nếu có yêu cầu về tạmứng) do nhà thầu trúng thầu hoàn chỉnh trước khi hợp đồng có hiệu lực Chương này bao gồm tệp tin PDF/Word do Bên mời thầu chuẩn bị theomẫu
Trang 6Phần 1 THỦ TỤC ĐẤU THẦU Chương I CHỈ DẪN NHÀ THẦU
1 Phạm
vi gói
thầu
1.1 Bên mời thầu quy định tại E-BDL phát hành
bộ E-HSMT này để lựa chọn nhà thầu thực hiện góithầu mua sắm hàng hoá quy mô nhỏ theo phươngthức một giai đoạn một túi hồ sơ
1.2 Tên gói thầu, dự án; số lượng, số hiệu cácphần thuộc gói thầu (trường hợp gói thầu chia
thành nhiều phần độc lập) được quy định tại
2.3 Thời gian và ngày tháng trên Hệ thống là thờigian và ngày tháng được hiển thị trên Hệ thống(GMT+7)
3 Nguồn
vốn Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sửdụng cho gói thầu được quy định tại E-BDL.
4 Hành vi
bị cấm 4.1 Đưa, nhận, môi giới hối lộ.4.2 Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất
hợp pháp vào hoạt động đấu thầu
4.3 Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặcrút đơn dự thầu được nộp trước đó để một hoặccác bên tham gia thỏa thuận thắng thầu;
b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị HSDT cho các bên tham dự thầu để một bên thắngthầu;
E-c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa,không ký hợp đồng thầu phụ hoặc các hình thứcgây khó khăn khác cho các bên không tham giathỏa thuận
4.4 Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệchthông tin, hồ sơ, tài liệu của một bên trong đấuthầu nhằm thu được lợi ích tài chính hoặc lợi ích
Trang 7khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụnào;
b) Cá nhân trực tiếp đánh giá E-HSDT, thẩm địnhkết quả lựa chọn nhà thầu cố ý báo cáo sai hoặccung cấp thông tin không trung thực làm sai lệchkết quả lựa chọn nhà thầu;
c) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin khôngtrung thực trong E-HSDT dẫn đến làm sai lệch kếtquả lựa chọn nhà thầu
4.5 Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứhoặc báo cáo sai sự thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi
ý đối với bất kỳ bên nào nhằm ngăn chặn việc làm
rõ hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lận hoặcthông đồng đối với cơ quan có chức năng, thẩmquyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan cóthẩm quyền về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểmtoán;
4.6 Không bảo đảm công bằng, minh bạch, baogồm các hành vi sau đây:
a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với góithầu do mình làm Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặcthực hiện các nhiệm vụ của Bên mời thầu, Chủ đầutư;
b) Tham gia đánh giá E-HSDT đồng thời tham giathẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu đối với cùngmột gói thầu;
c) Là cá nhân thuộc Bên mời thầu, Chủ đầu tưnhưng trực tiếp tham gia quá trình lựa chọn nhàthầu hoặc tham gia tổ chuyên gia, tổ thẩm địnhkết quả lựa chọn nhà thầu hoặc là người đứng đầuChủ đầu tư, Bên mời thầu đối với các gói thầu docha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng, vợhoặc chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anhchị em ruột đứng tên dự thầu hoặc là người đạidiện theo pháp luật của nhà thầu tham dự thầu;d) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu mua sắm hànghoá do mình cung cấp dịch vụ tư vấn trước đó;đ) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án doChủ đầu tư, Bên mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi
Trang 8mình đã công tác trong thời hạn 12 tháng, kể từkhi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó;
e) Nêu yêu cầu cụ thể về nhãn hiệu, xuất xứ hànghóa trong E-HSMT
4.7 Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sauđây về quá trình lựa chọn nhà thầu, trừ trường hợpquy định tại điểm b khoản 7 Điều 73, khoản 12Điều 74, điểm i khoản 1 Điều 75, khoản 7 Điều 76,khoản 7 Điều 78, điểm d khoản 2 Điều 92 của LuậtĐấu thầu:
a) Nội dung E-HSMT trước thời điểm phát hànhtheo quy định;
b) Nội dung E-HSDT, sổ tay ghi chép, biên bảncuộc họp xét thầu, các ý kiến nhận xét, đánh giáđối với từng E-HSDT trước khi công khai kết quảlựa chọn nhà thầu;
c) Nội dung yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mờithầu và trả lời của nhà thầu trong quá trình đánhgiá E-HSDT trước khi công khai kết quả lựa chọnnhà thầu;
d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của tổchuyên gia, báo cáo thẩm định, báo cáo của nhàthầu tư vấn, báo cáo của cơ quan chuyên môn cóliên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu trướckhi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;
đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được côngkhai theo quy định;
e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhàthầu được đóng dấu mật theo quy định của phápluật
4.8 Chuyển nhượng thầu, bao gồm các hành vi sau đây:
a) Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việcthuộc gói thầu có giá trị từ 10% trở lên (sau khi trừ phần côngviệc thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ) tính trên giá hợp đồng
đã ký kết;
b) Chủ đầu tư, tư vấn giám sát chấp thuận để nhà thầu chuyểnnhượng công việc thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu, trừphần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ đã kê khaitrong hợp đồng
5 Tư cách
hợp lệ 5.1 Hạch toán tài chính độc lập.5.2 Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể
Trang 9của nhà
thầu hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặcGiấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương
đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toántheo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
5.3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy
5.6 Nhà thầu chào hàng hóa thuộc nhóm nêu tại
E-BDL theo quy định của pháp luật1
Phần 1 Thủ tục đấu thầu:
- Chương I Chỉ dẫn nhà thầu;
- Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu;
- Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật:
- Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Phần 3A Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng 2 :
- Chương VI Điều kiện chung của hợp đồng;
- Chương VII Điều kiện cụ thể của hợp đồng;
Phần 3B Thỏa thuận khung 3 (Áp dụng trong
trường hợp mua sắm tập trung sử dụng thỏa thuậnkhung)
Phần 4 Biểu mẫu hợp đồng.
6.2 Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm vềtính chính xác, hoàn chỉnh của E-HSMT, tài liệu giảithích làm rõ E-HSMT hay các tài liệu sửa đổi E-
1 Áp dụng đối với các loại hàng hóa chia nhóm theo quy định của pháp luật
2 Trường hợp áp dụng mua sắm tập trung sử dụng thỏa thuận khung thì bỏ phần này
3 Trường hợp không áp dụng mua sắm tập trung hoặc có áp dụng nhưng không sử dụng thỏa thuận khung thì bỏ phần này
Trang 10HSMT theo quy định tại Mục 7 E-CDNT nếu các tàiliệu này không được cung cấp bởi Bên mời thầutrên Hệ thống E-HSMT do Bên mời thầu phát hànhtrên Hệ thống sẽ là cơ sở để xem xét, đánh giá 6.3 Nhà thầu phải nghiên cứu mọi thông tin của E-TBMT, E-HSMT, bao gồm các nội dung sửa đổi, làm rõ E-HSMT, biênbản hội nghị tiền đấu thầu (nếu có) để chuẩn bị E-HSDT theoyêu cầu của E-HSMT cho phù hợp.
7.2 Trường hợp cần làm rõ E-HSMT, nhà thầu phảigửi đề nghị làm rõ đến Bên mời thầu thông qua Hệthống trong khoảng thời gian tối thiểu 03 ngày làmviệc trước ngày có thời điểm đóng thầu để Bên mờithầu xem xét, xử lý Bên mời thầu tiếp nhận nộidung làm rõ để xem xét, làm rõ theo đề nghị củanhà thầu và thực hiện làm rõ trên Hệ thống nhưngkhông muộn hơn 02 ngày làm việc trước ngày cóthời điểm đóng thầu, trong đó mô tả nội dung yêucầu làm rõ nhưng không nêu tên nhà thầu đề nghịlàm rõ Trường hợp việc làm rõ dẫn đến phải sửađổi E-HSMT thì Bên mời thầu tiến hành sửa đổi E-HSMT theo quy định tại Mục 7.1 E-CDNT
7.3 Bên mời thầu chịu trách nhiệm theo dõi thôngtin trên Hệ thống để kịp thời làm rõ E-HSMT theo
đề nghị của nhà thầu
7.4 Nhà thầu chịu trách nhiệm theo dõi thông tintrên Hệ thống để cập nhật thông tin về việc sửađổi E-HSMT, thay đổi thời điểm đóng thầu (nếu có)
để làm cơ sở chuẩn bị E-HSDT
7.5 Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu tổ chức hội nghị tiềnđấu thầu để trao đổi về những nội dung trong E-HSMT mà các
nhà thầu chưa rõ theo quy định tại E-BDL Bên mời thầu đăng
tải giấy mời tham dự hội nghị tiền đấu thầu trên Hệ thống Nộidung trao đổi giữa Bên mời thầu và nhà thầu phải được Bên
Trang 11mời thầu ghi lại thành biên bản và lập thành văn bản làm rõ HSMT đăng tải trên Hệ thống trong thời gian tối đa 02 ngàylàm việc, kể từ ngày kết thúc hội nghị tiền đấu thầu.
E-7.6 Trường hợp E-HSMT cần phải được sửa đổi sau khi tổchức hội nghị tiền đấu thầu, Bên mời thầu thực hiện việc sửađổi E-HSMT theo quy định tại Mục 7.1 E-CDNT Biên bản hộinghị tiền đấu thầu không phải là văn bản sửa đổi E-HSMT.7.7 Việc nhà thầu không tham dự hội nghị tiền đấu thầu hoặckhông có giấy xác nhận đã tham dự hội nghị tiền đấu thầukhông phải là lý do để loại bỏ E-HSDT của nhà thầu
HSDT theo quy định tại E-BDL Trong mọi trường
hợp, Bên mời thầu không chịu trách nhiệm về cácchi phí liên quan đến việc tham dự thầu của nhàthầu
9 Ngôn
ngữ của
E-HSDT
E-HSDT cũng như tất cả văn bản và tài liệu liên
quan đến E-HSDT được viết bằng tiếng Việt Các
tài liệu bổ trợ trong E-HSDT (catalô…) có thể đượcviết bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bảndịch sang tiếng Việt Trường hợp thiếu bản dịch,Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung(nếu cần thiết)
10 Thành
phần của
E-HSDT
E-HSDT phải bao gồm các thành phần sau:
10.1 Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theoquy định tại Mục 11 E-CDNT;
10.2 Thỏa thuận liên danh được Hệ thống trích xuấttheo Mẫu số 03 Chương IV (đối với nhà thầu liêndanh);
10.3 Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 18 CDNT;
E-10.4 Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhàthầu theo Mục 16 E-CDNT;
10.5 Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quyđịnh tại Mục 15 E-CDNT;
10.6 Đề xuất về tài chính và các bảng biểu đượcghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 vàMục 13 E-CDNT;
Trang 1210.7 Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trongE-HSDT theo quy định tại Mục 12 E-CDNT (nếu có);
10.8 Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL
12.1 Trường hợp E-HSMT có quy định tại E-BDL về
việc nhà thầu có thể đề xuất phương án kỹ thuậtthay thế thì phương án kỹ thuật thay thế đó mớiđược xem xét
12.2 Phương án kỹ thuật thay thế chỉ được xemxét khi phương án chính được đánh giá là đáp ứngyêu cầu và nhà thầu được xếp hạng thứ nhất.Trong trường hợp này, nhà thầu phải cung cấp tất
cả các thông tin cần thiết để Bên mời thầu có thểđánh giá phương án kỹ thuật thay thế, bao gồm:thuyết minh, bản vẽ, thông số kỹ thuật, tiến độcung cấp, chi phí và các thông tin liên quan khác.Việc đánh giá đề xuất phương án kỹ thuật thay thếtrong E-HSDT thực hiện theo quy định tại Mục 5Chương III
a) Giá dự thầu là giá do nhà thầu chào trong đơn dựthầu, bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện góithầu (chưa tính giảm giá) Hệ thống sẽ tự độngtrích xuất giá dự thầu từ Mẫu số 11 Chương IV vàođơn dự thầu
b) Tất cả các phần (đối với gói thầu chia thành nhiềuphần) và các hạng mục phải được chào giá riêngtrong các bảng giá dự thầu;
c) Đối với gói thầu không chia phần, trường hợp nhàthầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trămgiảm giá vào đơn dự thầu Giá trị giảm giá nàyđược hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạngmục trong các bảng giá dự thầu
d) Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ công việcyêu cầu trong E-HSMT và ghi đơn giá dự thầu cho
Trang 13tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mụchàng hoá”, “Mô tả dịch vụ” theo Mẫu số 12.1 (hoặcMẫu số 12.2) và Mẫu số 13 Chương IV
13.2 Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phầnđộc lập và cho phép dự thầu theo từng phần như
quy định tại E-BDL thì nhà thầu có thể dự thầu
một hoặc nhiều phần của gói thầu Nhà thầu phải
dự thầu đầy đủ các hạng mục trong phần mà mìnhtham dự Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giáthì thực hiện theo một trong hai cách sau đây:
a) Cách thứ nhất: ghi tỷ lệ phần trăm giảm giá vàođơn dự thầu (trong trường hợp này được coi là nhàthầu giảm giá đều theo tỷ lệ cho tất cả phần mànhà thầu tham dự)
b) Cách thứ hai: ghi tỷ lệ phần trăm giảm giá chotừng phần vào webform trên Hệ thống
13.3 Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu
để thực hiện, hoàn thành các công việc theo đúngyêu cầu nêu trong E-HSMT Trường hợp nhà thầu
có đơn giá thấp khác thường, ảnh hưởng đến chấtlượng gói thầu thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầulàm rõ về tính khả thi của đơn giá thấp khácthường đó
13.4 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn
bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theothuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngàytrước ngày có thời điểm đóng thầu Trường hợpnhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồmthuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu
Trang 1415.2 Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồmmáy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng và trang thiết bị y
tế dùng cho các cơ sở y tế
15.3 Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là quốc giahoặc vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được khai thác,chăn nuôi, trồng trọt, sản xuất, chế tạo hoặc chếbiến tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đó, thôngqua quá trình chế tạo, chế biến hoặc lắp ráp đểtạo thành một sản phẩm được công nhận về mặtthương mại và có sự khác biệt đáng kể về các đặcđiểm căn bản so với các yếu tố cấu thành banđầu
15.4 Thuật ngữ “dịch vụ liên quan” bao gồm cácdịch vụ như bảo hiểm1, lắp đặt, duy tu, bảo dưỡng,sửa chữa ban đầu hoặc cung cấp các dịch vụ saubán hàng khác như đào tạo, chuyển giao côngnghệ…
15.5 Nhà thầu phải kê khai xuất xứ của hàng hóatrong Mẫu số 12.1 (hoặc Mẫu số 12.2) Chương IV.Trường hợp nhà thầu chào nhiều xuất xứ cho mộtđơn vị tính của hàng hóa (một cái, một chiếc…)nhưng cùng một hãng sản xuất và có cùng đơn giáthì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ để xácđịnh cụ thể xuất xứ của hàng hóa này
15.6 Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa
và dịch vụ liên quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản
vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoảnmục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơbản của hàng hóa và dịch vụ liên quan, qua đóchứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa, dịch
vụ so với các yêu cầu của E-HSMT và một bảng kênhững điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so vớiquy định tại Chương V
15.7 Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục,giá cả, nhà cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế,dụng cụ chuyên dùng, vật tư tiêu hao (sau đây
1 Bảo hiểm cho các hạng mục dịch vụ liên quan, ví dụ: bảo hiểm lắp đặt, bảo hiểm sửa chữa…
Trang 15gọi là vật tư, phụ tùng thay thế) cần thiết để bảođảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của
hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL.
15.8 Tiêu chuẩn về chế tạo, quy trình sản xuấtcác vật tư và thiết bị cũng như các tham chiếu đếnnhãn hiệu hàng hóa hoặc số catalô do Bên mờithầu quy định tại Chương V chỉ nhằm mục đích mô
tả và không nhằm mục đích hạn chế nhà thầu Nhàthầu có thể đưa ra các tiêu chuẩn chất lượng, nhãnhiệu hàng hóa, catalô khác miễn là nhà thầuchứng minh cho Bên mời thầu thấy rằng nhữngthay thế đó vẫn bảo đảm sự tương đương cơ bảnhoặc cao hơn so với yêu cầu quy định tại Chương
16.2 Yêu cầu về tài liệu để chứng minh năng lựcthực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng
thầu thực hiện theo E-BDL.
16.3 Trường hợp gói thầu đã áp dụng sơ tuyển, nếu có sự thayđổi về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu khi nộp E-HSDT vàkhi tham dự sơ tuyển thì phải cập nhật lại năng lực và kinhnghiệm của mình
17.1 E-HSDT có hiệu lực không ngắn hơn thời hạn
nêu tại E-BDL
17.2 Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thờihạn hiệu lực của E-HSDT, Bên mời thầu có thể đềnghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của E-HSDT,đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thờigian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu (bằng thờigian hiệu lực E-HSDT sau khi gia hạn cộng thêm 30ngày) Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạnhiệu lực của E-HSDT thì E-HSDT của nhà thầu sẽkhông được xem xét tiếp, trong trường hợp này, nhà thầukhông phải nộp bản gốc thư bảo lãnh cho Bên mời thầu Nhàthầu chấp nhận đề nghị gia hạn E-HSDT không
Trang 16được phép thay đổi bất kỳ nội dung nào của HSDT, trừ việc gia hạn hiệu lực của bảo đảm dự thầu Việc
E-đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc không chấpthuận gia hạn được thực hiện trên Hệ thống
Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện phápbảo đảm dự thầu theo một trong hai cách sau:
a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng
rẽ bảo đảm dự thầu nhưng bảo đảm tổng giá trịkhông thấp hơn mức yêu cầu quy định tại Mục18.2 E-CDNT; nếu bảo đảm dự thầu của một thànhviên trong liên danh được xác định là không hợp lệthì E-HSDT của liên danh đó sẽ không được xemxét, đánh giá tiếp Nếu bất kỳ thành viên nào trongliên danh vi phạm quy định của pháp luật dẫn đếnkhông được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theoquy định tại điểm b Mục 18.5 E-CDNT thì giá trịbảo đảm dự thầu của tất cả thành viên trong liêndanh sẽ không được hoàn trả;
b) Các thành viên trong liên danh thỏa thuận đểmột thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biệnpháp bảo đảm dự thầu cho thành viên liên danh
đó và cho thành viên khác trong liên danh Trongtrường hợp này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồmtên của liên danh hoặc tên của thành viên chịutrách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầucho các thành viên trong liên danh nhưng bảođảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu quyđịnh tại Mục 18.2 E-CDNT Nếu bất kỳ thành viênnào trong liên danh vi phạm quy định của phápluật dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm
dự thầu theo quy định tại điểm b Mục 18.5
Trang 17E-CDNT thì giá trị bảo đảm dự thầu của tất cả thànhviên trong liên danh sẽ không được hoàn trả.
18.2 Giá trị, đồng tiền và thời gian có hiệu lực của
bảo đảm dự thầu được quy định cụ thể tại E-BDL
18.3 Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệkhi thuộc một trong các trường hợp sau đây: cógiá trị thấp hơn, thời gian có hiệu lực ngắn hơn sovới yêu cầu quy định tại Mục 18.2 E-CDNT, khôngđúng tên đơn vị thụ hưởng, không có chữ ký hợp
lệ, ký trước khi Bên mời thầu phát hành E-HSMT,
có kèm theo các điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu
tư, Bên mời thầu (trong đó bao gồm việc khôngđáp ứng đủ các cam kết theo quy định tại Mẫu số04A, Mẫu số 04B Chương IV)
18.4 Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặc giảitỏa bảo đảm dự thầu, kể từ ngày thông báo kết quả lựa chọn nhàthầu Đối với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm dự thầu đượchoàn trả hoặc giải tỏa sau khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảođảm thực hiện hợp đồng
18.5 Các trường hợp phải nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầucho bên mời thầu:
a) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng;
b) Nhà thầu vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫnđến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu trong cáctrường hợp sau đây:
- Nhà thầu có văn bản rút E-HSDT sau thời điểm đóng thầu vàtrong thời gian có hiệu lực của E-HSDT;
- Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầutheo quy định tại điểm d Mục 32.1 E-CDNT;
- Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợpđồng theo quy định tại Mục 37 E-CDNT;
- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảohợp đồng trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhậnđược thông báo mời thương thảo hợp đồng hoặc đã thươngthảo hợp đồng nhưng từ chối hoàn thiện, ký kết biên bảnthương thảo hợp đồng, kể cả trong trường hợp thương thảo quamạng;
- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiệnhợp đồng trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được thôngbáo trúng thầu của bên mời thầu hoặc đã hoàn thiện hợp đồngnhưng từ chối ký hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng theo
Trang 18quy định của pháp luật dân sự.
- Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoàn thiệnthỏa thuận khung trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhậnđược thông báo trúng thầu của bên mời thầu hoặc đã hoànthiện thỏa thuận khung nhưng từ chối hoặc không ký thỏathuận khung, trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định củapháp luật dân sự
18.6 Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngàynhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhàthầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầutheo yêu cầu của Bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị
xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn
dự thầu
18.7 Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độclập, nhà thầu có thể lựa chọn nộp bảo đảm dự thầutheo một trong hai cách sau đây:
a) Bảo đảm dự thầu chung cho tất các phần mà mìnhtham dự thầu (giá trị bảo đảm dự thầu sẽ bằngtổng giá trị của các phần nhà thầu tham dự).Trường hợp giá trị bảo đảm dự thầu do nhà thầunộp nhỏ hơn tổng giá trị cộng gộp thì Bên mời thầuđược quyền quyết định lựa chọn bảo đảm dự thầu
đó được sử dụng cho phần nào trong số các phần
18.8 Đối với gói thầu có giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tạiMục 18.2 E-CDNT dưới 10 triệu đồng, nhà thầu không phảixuất trình thư bảo lãnh theo quy định tại Mục 18.1 E-CDNT.Trong trường hợp này, nhà thầu phải cam kết nếu được mời vàothương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định tại điểm b Mục18.5 E-CDNT thì phải nộp một khoản tiền bằng giá trị quy địnhtại Mục 18.2 E-CDNT Trường hợp nhà thầu từ chối nộp tiềntheo yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu bị xử lý theo đúng camkết của nhà thầu nêu trong đơn dự thầu (bị nêu tên trên Hệthống và bị khóa tài khoản trong vòng 6 tháng, kể từ ngày CụcQuản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư nhận được văn bản
Trang 19đề nghị của Chủ đầu tư) Trường hợp nhà thầu vi phạm quyđịnh nêu tại điểm b Mục 18.5 E-CDNT thì nhà thầu sẽ khôngđược hoàn trả khoản tiền bảo đảm dự thầu này
20.2 Sửa đổi, nộp lại E-HSDT: Trường hợp cần sửa đổiE-HSDT đã nộp, nhà thầu phải tiến hành rút toàn
bộ E-HSDT đã nộp trước đó để sửa đổi cho phùhợp Sau khi hoàn thiện E-HSDT, nhà thầu tiếnhành nộp lại E-HSDT mới Trường hợp nhà thầu đãnộp E-HSDT trước khi bên mời thầu thực hiện sửađổi E-HSMT (nếu có) thì nhà thầu phải nộp lại E-HSDTmới cho phù hợp với E-HSMT đã được sửa đổi
20.3 Rút E-HSDT: nhà thầu được rút E-HSDT trước thờiđiểm đóng thầu Hệ thống thông báo cho nhà thầutình trạng rút E-HSDT (thành công hay khôngthành công) Hệ thống ghi lại thông tin về thời gianrút E-HSDT của nhà thầu
20.4 Nhà thầu chỉ được rút, sửa đổi, nộp lại E-HSDT trước thờiđiểm đóng thầu Sau thời điểm đóng thầu, tất cả các E-HSDTnộp thành công trên Hệ thống đều được mở thầu để đánh giá
21 Mở
thầu 21.1 Bên mời thầu phải tiến hành mở thầu và côngkhai biên bản mở thầu trên Hệ thống trong thời hạn
không quá 02 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu.Trường hợp có ít hơn 03 nhà thầu nộp E-HSDT thìBên mời thầu mở thầu ngay mà không phải xử lýtình huống theo quy định tại Khoản 4 Điều 117Nghị định 63 Trường hợp không có nhà thầu nộp
Trang 20E-HSDT, Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xétgia hạn thời điểm đóng thầu hoặc tổ chức lại việclựa chọn nhà thầu qua mạng.
21.2 Biên bản mở thầu được đăng tải công khaitrên Hệ thống, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:a) Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMT;
- Tên gói thầu;
- Tên bên mời thầu;
- Tỷ lệ phần trăm (%) giảm giá (nếu có);
- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
- Giá trị và hiệu lực bảo đảm dự thầu;
- Thời gian có hiệu lực của E-HSDT;
- Thời gian giao hàng;
- Các thông tin liên quan khác (nếu có)
c) Trường hợp gói thầu chia thành nhiều phần độclập thì phải bao gồm các thông tin về giá dự thầucho từng phần như điểm b Mục này
22 Bảo
mật 22.1 Thông tin liên quan đến việc đánh giá E-HSDT và đề nghị trao hợp đồng phải được giữ bí
mật và không được phép tiết lộ cho các nhà thầuhay bất kỳ người nào không có liên quan chínhthức đến quá trình lựa chọn nhà thầu cho tới khicông khai kết quả lựa chọn nhà thầu Trong mọitrường hợp không được tiết lộ thông tin trong E-HSDT của nhà thầu này cho nhà thầu khác, trừthông tin được công khai trong biên bản mở thầu.22.2 Trừ trường hợp làm rõ E-HSDT (nếu cần thiết) vàthương thảo hợp đồng, nhà thầu không được phéptiếp xúc với Bên mời thầu về các vấn đề liên quan
Trang 21đến E-HSDT của mình và các vấn đề khác liênquan đến gói thầu trong suốt thời gian từ khi mởthầu cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhàthầu.
23 Làm
rõ E-HSDT 23.1 Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ E-HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu, kể cả về tư cách hợp lệ,
năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu Đối với các nội dung đềxuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong E-HSDT của nhà thầu, việclàm rõ phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nội dung
cơ bản của E-HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu
23.2 Trong quá trình đánh giá, việc làm rõ E-HSDTgiữa nhà thầu và Bên mời thầu được thực hiện trựctiếp trên Hệ thống
23.3 Việc làm rõ E-HSDT chỉ được thực hiện giữa Bên mờithầu và nhà thầu có E-HSDT cần phải làm rõ Đối với các nộidung làm rõ ảnh hưởng trực tiếp đến việc đánh giá tư cách hợp
lệ, năng lực, kinh nghiệm và yêu cầu về kỹ thuật, tài chính, nếuquá thời hạn làm rõ mà nhà thầu không thực hiện làm rõ hoặc
có thực hiện làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõcủa Bên mời thầu thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT củanhà thầu theo E-HSDT nộp trước thời điểm đóng thầu Bên mờithầu phải dành cho nhà thầu một khoảng thời gian hợp lý để nhàthầu thực hiện việc làm rõ E-HSDT
23.4 Nhà thầu không thể tự làm rõ E-HSDT sauthời điểm đóng thầu
23.5 Trường hợp có sự không thống nhất trong nội dung của HSDT hoặc có nội dung chưa rõ thì bên mời thầu yêu cầu nhàthầu làm rõ trên cơ sở tuân thủ quy định tại Mục 23.1 E-CDNT
24.2 “Đặt điều kiện” là việc đặt ra các điều kiện
có tính hạn chế hoặc thể hiện sự không chấp nhậnhoàn toàn đối với các yêu cầu nêu trong E-HSMT;24.3 “Bỏ sót nội dung” là việc nhà thầu khôngcung cấp được một phần hoặc toàn bộ thông tinhay tài liệu theo yêu cầu nêu trong E-HSMT
Trang 22của
E-HSDT 25.2 E-HSDT đáp ứng cơ bản là E-HSDT đáp ứngcác yêu cầu nêu trong E-HSMT mà không có các
sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung cơbản Sai khác, đặt điều kiện hoặc bỏ sót nội dung
cơ bản nghĩa là những điểm trong E-HSDT mà:
a) Nếu được chấp nhận thì sẽ gây ảnh hưởng đáng
kể đến phạm vi, chất lượng hay tính năng sử dụngcủa hàng hóa hoặc dịch vụ liên quan; gây hạn chếđáng kể và không thống nhất với E-HSMT đối vớiquyền hạn của Chủ đầu tư hoặc nghĩa vụ của nhàthầu trong hợp đồng;
b) Nếu được sửa lại thì sẽ gây ảnh hưởng khôngcông bằng đến vị thế cạnh tranh của nhà thầukhác có E-HSDT đáp ứng cơ bản yêu cầu của E-HSMT
25.3 Bên mời thầu phải kiểm tra các khía cạnh kỹthuật của E-HSDT theo quy định tại Mục 15 và Mục
16 E-CDNT nhằm khẳng định rằng tất cả các yêucầu quy định trong E-HSMT đã được đáp ứng và E-HSDT không có những sai khác, đặt điều kiện hoặc
bỏ sót các nội dung cơ bản
25.4 Nếu E-HSDT không đáp ứng cơ bản các yêucầu nêu trong E-HSMT thì E-HSDT đó sẽ bị loại;không được phép sửa đổi các sai khác, đặt điềukiện hoặc bỏ sót nội dung cơ bản trong E-HSDT đónhằm làm cho E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT
26.2 Với điều kiện HSDT đáp ứng cơ bản HSMT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cungcấp các thông tin hoặc tài liệu cần thiết trong mộtthời hạn hợp lý để sửa chữa những sai sót khôngnghiêm trọng trong E-HSDT liên quan đến các yêucầu về tài liệu Yêu cầu cung cấp các thông tin và các tàiliệu để khắc phục các sai sót này không được liên quan đến bất
E-kỳ khía cạnh nào của giá dự thầu; nếu không đáp ứng yêu cầunói trên của Bên mời thầu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.26.3 Với điều kiện E-HSDT đáp ứng cơ bản E-HSMT, Bên mời thầu sẽ điều chỉnh các sai sót
Trang 23không nghiêm trọng và có thể định lượng được liênquan đến giá dự thầu
27 Nhà
thầu phụ 27.1 Nhà thầu phụ là nhà thầu ký kết hợp đồngvới nhà thầu chính để thực hiện các dịch vụ liên
quan
27.2 Yêu cầu về nhà thầu phụ nêu tại E-BDL.
27.3 Việc sử dụng nhà thầu phụ sẽ không làmthay đổi các trách nhiệm của nhà thầu chính Nhàthầu chính phải chịu trách nhiệm về khối lượng,chất lượng, tiến độ và các trách nhiệm khác đối vớiphần công việc do nhà thầu phụ thực hiện Nănglực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ khôngđược xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầuchính Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng cáctiêu chí năng lực và kinh nghiệm (không xét đếnnăng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ)
Trường hợp trong E-HSDT, nếu nhà thầu chínhkhông đề xuất sử dụng nhà thầu phụ cho một côngviệc cụ thể hoặc không dự kiến các công việc sẽ sửdụng nhà thầu phụ thì được hiểu là nhà thầu chính
có trách nhiệm thực hiện toàn bộ các công việcthuộc gói thầu
27.4 Nhà thầu chính không được sử dụng nhàthầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kêkhai sử dụng nhà thầu phụ nêu trong E-HSDT; việcthay thế, bổ sung nhà thầu phụ ngoài danh sách các nhà thầu phụ
đã nêu trong E-HSDT chỉ được thực hiện khi có lý do xác đáng,hợp lý và được Chủ đầu tư chấp thuận; trường hợp sử dụng nhàthầu phụ cho công việc khác ngoài công việc đã kê khai sử dụngnhà thầu phụ có giá trị từ 10% trở lên (sau khi trừ phần công việcthuộc trách nhiệm của nhà thầu phụ) tính trên giá hợp đồng đã kýkết thì được coi là hành vi “chuyển nhượng thầu”
Hàng hóa chỉ được hưởng ưu đãi khi nhà thầuchứng minh được hàng hóa đó có chi phí sản xuất
Trang 24trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên trong giáhàng hóa Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước củahàng hóa được tính theo công thức sau đây:
D (%) = G * /G (%)
Trong đó:
- G*: Chi phí sản xuất trong nước được tính bằnggiá chào của hàng hóa trong E-HSDT trừ đi giá trịthuế và các chi phí nhập ngoại bao gồm cả phí, lệphí (nếu có); hoặc được tính bằng tổng các chi phísản xuất trong nước;
- G: Giá chào của hàng hóa trong E-HSDT trừ đi giátrị thuế;
- D: Tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước của hànghóa
28.3 Cách tính ưu đãi được thực hiện theo quy
định tại E-BDL.
28.4 Nhà thầu phải kê khai thông tin về loại hànghóa được hưởng ưu đãi theo Mẫu số 15A, 15B và15C Chương IV để làm cơ sở xem xét, đánh giá ưuđãi Trường hợp nhà thầu không kê khai thì hànghóa của nhà thầu được coi là không thuộc đốitượng được hưởng ưu đãi
28.5 Trường hợp hàng hoá do các nhà thầu chàođều không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi thìkhông tiến hành đánh giá và xác định giá trị ưuđãi
29 Đánh
giá
E-HSDT
29.1 Bên mời thầu áp dụng phương pháp đánh giá
theo quy định tại E-BDL để đánh giá E-HSDT
29.2 Căn cứ vào E-HSDT của các nhà thầu đã nộptrên Hệ thống và phương pháp đánh giá E-HSDTtại Mục 29.1 E-CDNT, Bên mời thầu chọn 01 trong
02 quy trình đánh giá E-HSDT dưới đây cho phùhợp để đánh giá E-HSDT:
29.3 Quy trình 1 (áp dụng đối với phương pháp
“giá đánh giá” và “giá thấp nhất”):
a) Bước 1: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tạiMục 1 Chương III
- Hệ thống tự động đánh giá các nội dung: tư cáchhợp lệ trên cơ sở cam kết của nhà thầu trong E-
Trang 25HSDT Trường hợp tổ chuyên gia phát hiện nhà thầu cam kếtkhông trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhàthầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận trong đấu thầu.
- Tổ chuyên gia đánh giá tính hợp lệ của bảo đảm
dự thầu, thỏa thuận liên danh (đối với trường hợpliên danh) Trường hợp có sự sai khác giữa thôngtin về bảo đảm dự thầu mà nhà thầu kê khai trên
Hệ thống và thông tin trong file scan thư bảo lãnh
dự thầu thì căn cứ vào thông tin trong file scan thưbảo lãnh dự thầu để đánh giá
- Nhà thầu được đánh giá là đạt ở tất cả nội dung vềtính hợp lệ thì được chuyển sang đánh giá về nănglực, kinh nghiệm
b) Bước 2: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệmtheo quy định tại Mục 2 Chương III
- Hệ thống tự động đánh giá các nội dung: lịch sửkhông hoàn thành hợp đồng, thực hiện nghĩa vụthuế, kết quả hoạt động tài chính, doanh thu bìnhquân hằng năm trên cơ sở thông tin kê khai, trích xuấttrong E-HSDT Đối với các nội dung Hệ thống tự động đánhgiá, nhà thầu không phải đính kèm các tài liệu để chứng minhkhi nộp E-HSDT
- Đối với nội dung đánh giá về hợp đồng tương tự, năng lực sảnxuất hàng hóa, tổ chuyên gia căn cứ vào thông tin nhà thầu kêkhai trên webform và tài liệu đính kèm để đánh giá Trường hợp
có sự không thống nhất giữa thông tin kê khai trên webform vàfile tài liệu chứng minh thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm
rõ E-HSDT
Trường hợp các thông tin kê khai và các tài liệu đính kèm trongE-HSDT không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầuyêu cầu nhà thầu làm rõ, bổ sung hợp đồng, năng lực sản xuấthàng hóa khác (được cập nhật từ hồ sơ năng lực của nhà thầutrên Hệ thống) để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong mộtkhoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn 03 ngày làmviệc Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng, năng lực sảnxuất hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu bịloại
- Đối với nội dung về nhân sự chủ chốt, tổ chuyên gia đánh giátrên cơ sở thông tin kê khai của nhà thầu Trường hợp nhân sựchủ chốt mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT không đáp ứngyêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu cho phép nhà thầu làm rõ,
Trang 26thay đổi, bổ sung nhân sự chủ chốt để đáp ứng yêu cầu của HSMT trong một khoảng thời gian phù hợp nhưng không ít hơn
E-03 ngày làm việc Trường hợp nhà thầu không có nhân sự thaythế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu bị loại
- Nhà thầu được đánh giá là đạt ở các nội dung về năng lực, kinhnghiệm thì được chuyển sang đánh giá về kỹ thuật
c) Bước 3: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tạiMục 3 Chương III Nhà thầu được đánh giá là đạt về
kỹ thuật thì được chuyển sang đánh giá về tài chính.d) Bước 4: Đánh giá về tài chính theo quy định tại
Mục 4 Chương III và thực hiện theo quy định tại
E-BDL;
đ) Bước 5: Sau khi đánh giá về tài chính, Bên mời thầu lậpdanh sách xếp hạng nhà thầu trình Chủ đầu tư phê duyệt Việc
xếp hạng nhà thầu thực hiện theo quy định tại E-BDL Nhà thầu
xếp hạng thứ nhất được mời vào thương thảo hợp đồng.Trường hợp chỉ có một nhà thầu vượt qua bước đánh giá về tàichính thì không cần phải phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.29.4 Quy trình 2 (chỉ áp dụng đối với phương pháp
“giá thấp nhất” và các nhà thầu, E-HSDT đềukhông có bất kỳ ưu đãi nào)
a) Bước 1: Xếp hạng nhà thầu căn cứ vào giá dự thầu, nhà thầu
có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất Bên mời thầutiến hành đánh giá E-HSDT của nhà thầu có giá dự thầu thấpnhất căn cứ vào biên bản mở thầu trên Hệ thống Trường hợp cónhiều nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất bằng nhau thì tiến hànhđánh giá tất cả các nhà thầu này
b) Bước 2: Đánh giá tính hợp lệ theo quy định tại điểm a Mục29.3 E-CDNT
c) Bước 3: Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo quy địnhtại điểm b Mục 29.3 E-CDNT
d) Bước 4: Đánh giá về kỹ thuật theo quy định tại điểm c Mục29.3 E-CDNT
đ) Bước 5: Nhà thầu đáp ứng về mặt kỹ thuật sẽ được mời vàothương thảo hợp đồng
Trường hợp E-HSDT của nhà thầu xếp hạng thứ nhất khôngđáp ứng thì thực hiện các bước đánh giá nêu trên đối với nhàthầu xếp hạng tiếp theo
29.5 Trong mọi trường hợp, nếu nhà thầu kê khai nhân sự khôngtrung thực thì nhà thầu không được thay thế nhân sự khác, E-HSDT của nhà thầu bị loại và nhà thầu sẽ bị coi là gian lận theo
Trang 27quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quyđịnh tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và quyđịnh khác của pháp luật có liên quan.
để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trongE-HSDT, bao gồm:
a) Bản gốc bảo đảm dự thầu hoặc tiền mặt trongtrường hợp giá trị bảo đảm dự thầu theo quy địnhtại Mục 18.1 E-CDNT dưới 10 triệu đồng;
b) Đối với nhà thầu tự cập nhật số liệu về thuế trên
Hệ thống từ năm 2021 trở đi (không phải do Hệthống tự trích xuất), tài liệu chứng minh thực hiệnnghĩa vụ thuế của năm gần nhất phù hợp với sốliệu về thuế của nhà thầu trên Hệ thống thuế điện
tử Trường hợp số liệu của nhà thầu do Hệ thốngtrích xuất từ Hệ thống thuế điện tử thì không yêucầu nhà thầu xuất trình tài liệu để chứng minh;c) Đối với nhà thầu tự cập nhật số liệu tài chínhtrên Hệ thống từ năm 2021 trở đi (không phải do Hệthống tự trích xuất), tài liệu chứng minh tình hìnhtài chính theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IVphù hợp với số liệu tài chính trên Hệ thống thuếđiện tử Trường hợp số liệu của nhà thầu do Hệthống trích xuất từ Hệ thống thuế điện tử thì khôngyêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu để chứngminh;
d) Các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự
mà nhà thầu kê khai, đính kèm trong E-HSDT (hợpđồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, thông tin vềhóa đơn theo quy định của pháp luật…); tài liệuchứng minh năng lực sản xuất (đối với trường hợpnhà thầu là nhà sản xuất);
đ) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân
sự, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự mà nhà thầu
kê khai trong E-HSDT;
e) Tài liệu khác (nếu có)
30.2 Nhà thầu có tài liệu đối chiếu phù hợp sẽđược tiếp tục thương thảo hợp đồng Đối với sốliệu về thuế, doanh thu từ năm 2021 trở đi do nhà
Trang 28thầu tự cập nhật không phù hợp với số liệu trên Hệthống thuế điện tử dẫn đến làm sai lệch kết quảlựa chọn nhà thầu thì nhà thầu bị loại và bị coi là
có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 CDNT
E-30.3 Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên các
cơ sở sau đây:
a) Báo cáo đánh giá E-HSDT;
b) E-HSDT và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có)của nhà thầu;
c) E-HSMT và các tài liệu làm rõ, sửa đổi E-HSMT(nếu có)
30.4 Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:
a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chitiết, chưa rõ hoặc chưa phù hợp, thống nhất giữaE-HSMT và E-HSDT, giữa các nội dung khác nhau trong E-HSDT có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởngđến trách nhiệm của các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng; b) Không thương thảo đối với các nội dung nhà thầu chào đúngtheo yêu cầu của E-HSMT
30.5 Nội dung thương thảo hợp đồng:
a) Thương thảo về nhân sự:
Trong quá trình thương thảo, nhà thầu không được thay đổi nhân
sự chủ chốt (nhân sự đã đề xuất trong E-HSDT hoặc nhân sự đãđược thay thế trước khi thương thảo hợp đồng), trừ trường hợp dothời gian đánh giá E-HSDT kéo dài hơn so với quy định hoặc vì lý
do bất khả kháng mà các vị trí nhân sự chủ chốt do nhà thầu đã đềxuất không thể tham gia thực hiện hợp đồng Trong trường hợp
đó, nhà thầu được quyền thay đổi nhân sự khác nhưng phải bảođảm nhân sự dự kiến thay thế có trình độ, kinh nghiệm, năng lựctương đương hoặc cao hơn với nhân sự đã đề xuất và nhà thầukhông được thay đổi giá dự thầu;
b) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quátrình lựa chọn nhà thầu (nếu có) nhằm mục tiêuhoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;
c) Thương thảo về các sai sót không nghiêm trọngquy định tại Mục 26 E-CDNT;
d) Trường hợp Mục 13.5 E-BDL quy định nhà thầu chào giá
theo Mẫu số 12.2 Chương IV thì trong quá trình thương thảo phảixác định rõ các khoản thuế nhà thầu phải nộp theo quy định của
Trang 29pháp luật về thuế bao gồm: thuế, phí, lệ phí liên quan đến nhậpkhẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), thuế VAT và các vấn đề liênquan khác đến nghĩa vụ nộp thuế Thuế suất, giá trị thuế nhà thầuphải nộp phải được nêu cụ thể trong hợp đồng
đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác.30.6 Trong quá trình thương thảo hợp đồng, cácbên tham gia thương thảo tiến hành hoàn thiện dựthảo văn bản hợp đồng; E-ĐKCT của hợp đồng, phụlục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vicung cấp, bảng giá, tiến độ cung cấp
30.7 Trường hợp thương thảo không thành công,Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyếtđịnh mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thươngthảo; trường hợp thương thảo với các nhà thầu xếphạng tiếp theo không thành công thì Bên mời thầubáo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định hủy thầutheo quy định tại điểm a Mục 32.1 E-CDNT
30.8 Trường hợp vì lý do khách quan, bất khả kháng dẫn đếnnhà thầu không thể thương thảo hợp đồng trực tiếp với bên mờithầu, bên mời thầu có thể xem xét, thương thảo qua mạng
31.4 Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL;
31.5 Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế,phí, lệ phí (nếu có)) không vượt giá gói thầu đượcphê duyệt Trường hợp dự toán của gói thầu được phê duyệtthấp hơn hoặc cao hơn giá gói thầu được phê duyệt thì dự toánnày sẽ thay thế giá gói thầu để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu
32 Hủy
thầu 32.1 Bên mời thầu sẽ thông báo hủy thầu trongtrường hợp sau đây:
a) Không có nhà thầu tham dự hoặc tất cả E-HSDTkhông đáp ứng được các yêu cầu nêu trong E-HSMT;
Trang 30b) Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu tư đã ghi trongE-HSMT;
c) E-HSMT không tuân thủ quy định của pháp luật
về đấu thầu hoặc quy định khác của pháp luật cóliên quan dẫn đến nhà thầu được lựa chọn khôngđáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu, dự án;
d) Có bằng chứng về việc đưa, nhận, môi giới hối
lộ, thông thầu, gian lận, lợi dụng chức vụ, quyềnhạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đấuthầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhàthầu
32.2 Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định pháp luật
về đấu thầu dẫn đến hủy thầu theo quy định tạiđiểm c và điểm d Mục 32.1 E-CDNT phải đền bùchi phí cho các bên liên quan và bị xử lý theo quyđịnh của pháp luật
32.3 Trường hợp hủy thầu theo quy định tại Mục32.1 E-CDNT, trong thời hạn 05 ngày làm việc Bênmời thầu phải hoàn trả hoặc giải toả bảo đảm dựthầu cho nhà thầu đã nộp bản gốc bảo đảm dựthầu, trừ trường hợp nhà thầu vi phạm quy định tạiđiểm d Mục 32.1 E-CDNT
a) Thông tin về gói thầu:
- Số E-TBMT;
- Tên gói thầu;
- Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệt (nếu có);
- Tên Bên mời thầu;
- Hình thức lựa chọn nhà thầu;
- Loại hợp đồng;
- Thời gian giao hàng;
b) Thông tin về nhà thầu trúng thầu:
- Mã số doanh nghiệp hoặc số Đăng ký doanhnghiệp của nhà thầu;
- Tên nhà thầu;
Trang 31- Giá dự thầu;
- Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có);
- Điểm kỹ thuật (nếu có);
- Giá đánh giá (nếu có);
- Giá trúng thầu;
- Thời gian giao hàng
c) Đối với mỗi chủng loại hàng hóa, thiết bị tronggói thầu, Bên mời thầu phải đăng tải các thông tinsau:
- Đơn giá trúng thầu
d) Danh sách nhà thầu không được lựa chọn và tóm tắt về lý dokhông được lựa chọn của từng nhà thầu
33.2 Trường hợp hủy thầu theo quy định tại điểm
a Mục 32.1 E-CDNT, trong thông báo kết quả lựachọn nhà thầu và trên Hệ thống phải nêu rõ lý dohủy thầu
vụ nêu trong Chương IV với điều kiện sự thay đổi
đó không vượt quá tỷ lệ quy định tại E-BDL và
không có bất kỳ thay đổi nào về đơn giá hay cácđiều kiện, điều khoản khác của E-HSDT và E-HSMT
Trang 32bảo đảm dự thầu theo quy định tại điểm b Mục18.5 E-CDNT Thời hạn nêu trong thông báo chấpthuận E-HSDT được tính kể từ ngày bên mời thầugửi thông báo chấp thuận này cho nhà thầu trúngthầu trên Hệ thống.
cơ bản yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm theo quyđịnh nêu trong E-HSMT thì Chủ đầu tư sẽ từ chối kýkết hợp đồng với nhà thầu Chủ đầu tư sẽ hủyquyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu,thông báo chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồngtrước đó và mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vàothương thảo hợp đồng
36.3 Chủ đầu tư phải bảo đảm các điều kiện vềvốn tạm ứng, vốn thanh toán và các điều kiện cầnthiết khác để triển khai thực hiện gói thầu theođúng tiến độ
pháp luật Việt Nam theo quy định tại Mục 5.1
E-ĐKCT Chương VII Thư bảo lãnh thực hiện hợp
đồng phải sử dụng Mẫu số 18 Phần 4 hoặc mộtmẫu khác được Chủ đầu tư chấp thuận
37.2 Nhà thầu không được hoàn trả bảo đảm thựchiện hợp đồng trong trường hợp sau đây:
a) Từ chối thực hiện hợp đồng khi hợp đồng cóhiệu lực;
b) Vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng;
c) Thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi củamình nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảmthực hiện hợp đồng
38 Giải
quyết 38.1 Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mìnhbị ảnh hưởng, nhà thầu có quyền gửi đơn kiến nghị
Trang 3338.2 Trường hợp kiến nghị lên Chủ đầu tư, nhàthầu gửi kiến nghị trực tiếp trên Hệ thống Trườnghợp kiến nghị lên Người có thẩm quyền, nhà thầugửi kiến nghị bằng văn bản theo địa chỉ quy định
nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo quy định tại
E-BDL.
Trang 34Chương II BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
E-CDNT 1.1 Tên Bên mời thầu: _ [Hệ thống tự động trích xuất].
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: _ [Hệ thống tự động trích xuất].
E-CDNT 5.3 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên
30% với: _[ghi đầy đủ tên và địa chỉ Chủ đầu tư, Bên mời
thầu], trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham
dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sảnphẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu,
là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghềsản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp vớicác nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể nhưsau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự
toán: _[ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu
có)];
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: _[ghi đầy đủ tên và địa
chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)];
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà
thầu: _[ghi đầy đủ tên và địa chỉ của đơn vị tư vấn (nếu có)].
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu
tư vấn (đã nêu trên)1.Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh hoặcnhà thầu tư vấn được lựa chọn với tư cách liên danh, tỷ lệ sởhữu vốn của tổ chức, cá nhân khác trong liên danh được xácđịnh theo công thức sau:
Trang 35Xi: Tỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, cá nhân khác trong thànhviên liên danh thứ i;
Yi: Tỷ lệ phần trăm (%) khối lượng công việc của thành viênliên danh thứ i trong thỏa thuận liên danh;
n: Số thành viên tham gia trong liên danh
E-CDNT 5.6 Nhóm hàng hóa: [căn cứ và quy mô, tính chất của gói
thầu, bên mời thầu liệt kê các nhóm hàng hóa cho phù hợp theo quy định của pháp luật có liên quan]
E-CDNT 7.5 Hội nghị tiền đấu thầu: _ [ghi "có" hoặc "không" Trường
hợp "có" thì ghi rõ thời gian, địa điểm tổ chức hội nghị tiền đấu thầu, số điện thoại của người chịu trách nhiệm tổ chức hội nghị tiền đấu thầu]
theo quy định hiện hành].
E-CDNT 10.8 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau
đây: _[ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần
nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy
mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là
“không yêu cầu”].
E-CDNT 12.1 Nhà thầu [ghi “được phép” hoặc “không được phép”]
nộp đề xuất phương án kỹ thuật thay thế
[trường hợp chỉ cho phép đề xuất phương án kỹ thuật thay thế đối với phần công việc cụ thể của gói thầu thì phải nêu rõ các phần công việc mà nhà thầu được phép chào phương án kỹ thuật thay thế].
E-CDNT 13.2 Các phần của gói thầu: _ [trường hợp gói thầu được chia
thành nhiều phần độc lập thì nêu rõ điều kiện dự thầu theo từng phần hoặc nhiều phần Trong Mục này cũng quy định rõ cách chào giá riêng cho từng phần hoặc nhiều phần].
E-CDNT 13.5 Chào giá: _ (bên mời thầu quy định theo một trong hai cách
sau đây:
- Theo Mẫu số 12.1 Chương IV
- Theo Mẫu số 12.2 Chương IV)
E-CDNT 15.7 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu vật tư, phụ
tùng thay thế): _ [ghi thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa
trong giai đoạn đầu].
E-CDNT 16.2 Yêu cầu về tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp
đồng của nhà thầu: _ [Bên mời thầu ghi “Không yêu cầu
Trang 36Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại
lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài
liệu khác có giá trị tương đương” hoặc “Có yêu cầu Giấy phép
hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phânphối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác
có giá trị tương đương” căn cứ vào tính chất của hàng hóa
như sau:
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại
lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần sự khẳng định của nhà sản xuất, nhà cung cấp để đảm bảo tính khả thi trong việc cung cấp hàng hóa khi nhà thầu trúng thầu và cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như lắp đặt, bảo trì, đào tạo và các dịch vụ liên quan khác, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương Trường hợp có yêu cầu về Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, Bên mời thầu quy định nội dung sau: “Trường hợp nhà
thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa được chào trongE-HSDT của mình thì nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy
ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặcGiấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trịtương đương nhằm chứng minh nhà thầu được ủy quyền hợp lệcủa nhà sản xuất, đại lý phân phối để cung cấp hàng hóa đó ởViệt Nam Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm tàiliệu này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầunhà thầu phải có tài liệu này Việc nhà thầu không đính kèmtài liệu nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu Nhà thầuvẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá để được xét duyệt trúngthầu Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trìnhđược tài liệu nêu trên trước khi ký hợp đồng và chịu tráchnhiệm về tính chính xác của những tài liệu, thông tin do mìnhcung cấp Trường hợp nhà thầu không xuất trình được Giấyphép bán hàng để ký hợp đồng thì mời nhà thầu xếp hạng tiếp
theo vào thương thảo hợp đồng.”].
Trang 37CDNT 17.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT là: ≥ ngày [trích xuất
theo E-TBMT], kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 18.2 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị bảo đảm dự thầu: [Hệ thống trích xuất từ E-TBMT]
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: [Hệ thống trích
xuất từ E-TBMT]
(Trường hợp gói thầu được chia làm nhiều phần thì phải nêu
rõ giá trị bảo đảm dự thầu của từng phần)
E-CDNT 27.2 - Sử dụng nhà thầu phụ: _ [ghi “Được sử dụng” hoặc
“Không được sử dụng” Trường hợp có yêu cầu dịch vụ liên quan nêu tại Mẫu số 01B Chương IV, Bên mời thầu có thể cho phép nhà thầu được sử dụng nhà thầu phụ Việc kê khai sử dụng nhà thầu phụ thực hiện theo Mẫu số 09A Chương IV]
- Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ: _ giá dự thầu của nhà
thầu [tùy theo quy mô, tính chất gói thầu, Bên mời thầu ghi tỷ lệ
%]
E-CDNT 28.3 Cách tính ưu đãi:
[- Chọn phương pháp giá thấp nhất thì trích xuất: “Hàng hóa
không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm mộtkhoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảmgiá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá
trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng”;
- Chọn phương pháp giá đánh giá thì trích xuất: “Hàng hóa
không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm mộtkhoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảmgiá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để
so sánh, xếp hạng”].
E-CDNT 29.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT là:
[Bên mời thầu căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà áp dụng phương pháp giá thấp nhất hoặc phương pháp giá đánh giá cho phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá quy định tại Chương III].
E-CDNT
29.3(d)
Cách thức thực hiện: _ [Hệ thống tự động hiển thị như sau:
- Trường hợp chọn "Theo Mẫu số 12.1 Chương IV" mục 13.5
E-BDL thì hiển thị: "Việc so sánh, xếp hạng E-HSDT được
xác định trên cơ sở giá dự thầu bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệphí (nếu có)"
- Trường hợp chọn "Theo Mẫu số 12.2 Chương IV" mục 13.5
E-BDL thì hiển thị: "Việc so sánh, xếp hạng E-HSDT được
Trang 38xác định trên cơ sở giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệphí liên quan đến nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có),
thuế VAT"].
E-CDNT
29.3(đ)
Xếp hạng nhà thầu: [Hệ thống trích xuất khi chọn phương
pháp đánh giá tại Mục 29.1 E-BDL như sau:
- Chọn phương pháp giá thấp nhất thì trích xuất: _
+ Trường hợp chọn "Theo Mẫu số 12.1 Chương IV" mục 13.5
E-BDL thì hiển thị “nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá
trị giảm giá (nếu có), cộng giá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được
xếp hạng thứ nhất”;
+ Trường hợp chọn "Theo Mẫu số 12.2 Chương IV" mục 13.5
E-BDL thì hiển thị "nhà thầu có giá dự thầu không bao gồm
thuế, phí, lệ phí liên quan đến nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt(nếu có), thuế VAT, sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có), cộnggiá trị ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất";
- Chọn phương pháp giá đánh giá thì trích xuất: nhà thầu có
giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất].
E-CDNT 31.4 [Hệ thống trích xuất khi chọn phương pháp đánh giá tại Mục
29.1 E-BDL như sau:
- Chọn phương pháp giá thấp nhất thì trích xuất: “nhà thầu có
giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất”;
- Chọn phương pháp giá đánh giá thì trích xuất: “nhà thầu có
giá đánh giá thấp nhất”].
Đối với gói thầu được chia làm nhiều phần (lô), việc đánh giáE-HSDT và xét duyệt trúng thầu sẽ được thực hiện trên cơ sởbảo đảm: giá đề nghị trúng thầu của cả gói thầu không vượtgiá gói thầu được duyệt mà không so sánh với ước tính chi phícủa từng phần
E-CDNT 34 Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa là: _[ghi tỷ lệ %];
Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa là: _[ghi tỷ lệ %].
[Thông thường tỷ lệ này vào khoảng 20%].
E-CDNT 38.2 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: [ghi đầy đủ tên, địa
chỉ, số điện thoại, số fax];
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư
vấn: [ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax].
E-CDNT 39 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi,
giám sát: [ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax của
tổ chức, cá nhân được Người có thẩm quyền giao nhiệm vụ thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu của
Trang 39gói thầu/dự án (nếu có)].
Trang 40Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nộidung sau đây:
1 Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy địnhtại Mục 18.3 E-CDNT Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức tíndụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật ViệtNam ký tên, đóng dấu (nếu có) với giá trị bảo lãnh, thời hạn có hiệu lực và đơn vịthụ hưởng theo yêu cầu của E-HSMT Thư bảo lãnh không được ký trước khi Bênmời thầu phát hành E-HSMT; không được kèm theo các điều kiện gây bất lợi choChủ đầu tư, Bên mời thầu (trong đó bao gồm việc không đáp ứng đủ các cam kếttheo quy định tại Mẫu số 4A, Mẫu số 4B Chương IV) Trường hợp có sự sai khácgiữa thông tin về bảo đảm dự thầu mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tintrong file quét (scan) thư bảo lãnh đính kèm thì căn cứ vào thông tin trong filequét (scan) thư bảo lãnh dự thầu để đánh giá
2 Trường hợp nhà thầu liên danh thì thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nộidung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liêndanh sẽ thực hiện theo Mẫu số 03 Chương IV Việc phân chia công việc trong liêndanh phải căn cứ các hạng mục nêu trong bảng giá dự thầu của hàng hóa và dịch
vụ liên quan quy định tại Mẫu số 12.1 (hoặc Mẫu số 12.2), Mẫu số 13 Chương IV
và không được phân chia các công việc không thuộc các hạng mục này Trườnghợp phạm vi cung cấp chỉ bao gồm một đơn vị hàng hóa (một chiếc, một cái ) vàkhông có dịch vụ liên quan thì nhà thầu không được liên danh với nhà thầu khác;trường hợp nhà thầu vẫn liên danh thì thỏa thuận liên danh được coi là không hợp
lệ, nhà thầu sẽ bị loại
3 Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong bước tiếp theo
Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1
2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm thực hiện theo quy định tại Bảng
số 01 (đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất ra hàng hóa thuộc phạm vi củagói thầu) hoặc Bảng số 02 (đối với nhà thầu là nhà sản xuất ra hàng hóa thuộcphạm vi của gói thầu) và được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống, nhà thầu
1 Đối với gói thầu áp dụng chào hàng cạnh tranh, căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu mà chủ đầu tư,
bên mời thầu có thể lựa chọn để đưa ra tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm cho phù hợp Đối với gói thầu có tính chất đơn giản có thể không yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm theo quy định của Mục này nhưng nhà thầu tham dự thầu phải cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm để thực hiện gói thầu (nội dung về cam kết được thực hiện cùng với đơn dự thầu khi nhà thầu nộp E-HSDT).