Vai trò của đánh giá trong kế hoạch kinh doanh Xác định cái bất thường xử lý Đánh giá trong quá trình thực hiện Đánh giá kế hoạch kinh doanh sau khi xây dựng Truyền thông cho các
Trang 1Đánh giá doanh nghiệp
1 Các khái niệm chung về đánh giá
2 Xây dựng hệ thống đánh giá trong doanh
nghiệp
3 Tiêu chuẩn áp dụng đánh giá doanh nghiệp
trong thực tế
4 Bài tập
Trang 2Tại sao chúng ta phải đánh giá?
Phân bổ nguồn lực chính xác hơn- so sánh kết
quả và đầu tư
Hiệu chỉnh các qui trình
So sánh các công ty cạnh tranh
Phát hiện các điểm yếu
Không đánh giá thì không quản lý được
Trang 3Vai trò của đánh giá trong kế hoạch kinh doanh
Xác định cái bất thường xử lý
Đánh giá trong quá trình thực hiện
Đánh giá kế hoạch kinh doanh sau khi xây
dựng
Truyền thông cho các bên liên quan về các
kết quả mong muốn
Trang 4Xây dựng mục tiêu đánh giá
Mục tiêu phải SMART
Các mucï tiêu có liên hệ với nhau
Các mục tiêu phải cân bằng -> phát triển bền
vững
Các mục tiêu không mâu thuẫn
Trang 52-Xây dựng hệ thống đánh giá trong doanh nghiệp
Môi trường kiểm soát
Cơ cấu tổ chức
Thông tin và truyền thông
Hệ thống kiểm soát: quy định và quy trình
Các phúc lợi
Hệ thống theo dõi và giám sát
Trang 6Môi trường kiểm soát
Thực hiện do quản lý cấp cao
Chính thức/ không chính thức
Mọi người chấp nhận
Sự tin tưởng
Trang 7Cơ cấu tổ chức
Sơ đồ tổ chức
Phân công công việc
Quyền hạn
Nghĩa vụ
Trách nhiệm
Quyền lợi
Phạm vi công việc
Trao /ủy quyền
Trang 8Thông tin và truyền thông
Hệ thống thông tin về tài chính kế toán
Hệ thống thông tin về giá thành-chi phí
Hệ thống thông tin về khách hàng
Hệ thống thông tin về các hoạt động hỗ trợ
Trang 9Trung tâm trách nhiệm
Trung tâm doanh thu
Trung tâm chi phí
Trung tâm lợi nhuận
Trung tâm đầu tư
Trung tâm tạo giá trị
Trung tâm đổi mới sáng tạo
Trang 10Hệ thống kiểm soát
Hệ thống chẩn đoán
Kiểm soát bằng niềm tin/văn hóa
Kiểm soát bằng quy trình
Kiểm soát bằng giới hạn/ chỉ số
Kiểm soát trực tuyến/ thời gian thực
Trang 11Các phúc lợi
Khuyến khích nhân viên thực hiện theo hệ
thống
Tiền/ không tiền
Sử dụng KPI để đánh giá
Trang 12Hệ thống theo dõi và giám sát
Hệ thống các chỉ số kinh doanh
Hệ thống kiểm soát nội bộ
Văn hóa /đội nhóm
Các chương trình và hoạt động kiểm toán
bên trong
Trang 14Tài chính
Tổng tài sản tích luỹ
Tỷ lệ tài sản/ nhân viên
Tỷ lệ doanh thu/ tài sản
Doanh thu/ nhân viên
Tỷ lệ giá trị gia tăng/ nhân viên
Trang 15Tài chính
Tỷ lệ lợi nhuận/ tổng giá trị tài sản
Tỷ lệ lợi nhuận/ tổng vốn đầu tư
Tỷ lệ lãi
Tiền mặt
Tổng chi phí
Trang 16Khách hàng
Phần trăm thị phần
Số lượng khách hàng
Doanh thu/ khách hàng
Số lượng khách hàng bị mất
Thời gian bán hàng trung bình/ 1 khách hàng
Số đơn hàng bán được/ số lần tiếp xúc khách
hàng
Trang 17Khách hàng
Chỉ số thoả mãn của khách hàng
Chi phí/ khách hàng
Số lần thăm khách hàng
Số lượng khiếu nại
Chi phí tiếp thị trung bình/ 1 khách hàng
Độ lớn đơn hàng trung bình cho một khách
hàng
Trang 18Quy trình
Chi phí hành chính/ Tổng chi phí
Thời gian sản xuất sản phẩm
% giao hàng đúng hẹn
Lead time trungbình
Lead time sản xuất
Lead time giao hàng
Thời gian trung bình xử lý sự cố
Trang 19Quy trình
Tồn kho
Số lượng sáng kiến trong doanh nghiệp
Chi phí đầu tư cho IT
Chi phí cho IT/ Tổng chi phí
Thời gian chết trung bình
Tổng số thời gian chết
Số lần xảy ra sự cố
Trang 20Phát triển
Chi phí nghiên cứu
Số giờ nghiên cứu
Đầu tư nghiên cứu
Tổng chi phí nghiên cứu/ Tổng chi phí
Các dự án chương trình phát triển
Trang 21Nhân sự
Số lượng nhân viên
Nhân viên quản lý/ Tổng nhân viên
Nhân viên trực tiếp sản xuất/ Tổng nhân viên
Tỷ lệ nghỉ việc
Số ngày nghỉ
Chi phí đào tạo
Tỷ lệ hoán chuyển công việc
Số lượng nhân viên thời vụ
Tỷ lệ học vấn
Trang 22Đổi mới sáng tạo
Số lượng cải tiến / đổi mới
Chi phí cho các hoạt động đổi mới
Nhân lực (số giờ làm việc ) cho đổi mới
Sản phẩm /dịch vụ mới hoặc cải tiến
Doanh thu từ sản phẩm/dịch vụ mới
Chương trình đào tạo đổi mới
Văn hóa phát triển đổi mới trong doanh nghiệp
Trang 23Tiêu chuẩn Malcom Balbridge phát triển doanh nghiệp
Trang 24Aùp dụng (Bài tập)
Các anh (chị) áp dụng Hệ thống đánh giá
đánh giá lại Kế hoạch kinh doanh