Trong lĩnh vực Công Nghệ Thông Tin nói riêng, yêu cầu quan trọng nhất của người học đó chính là thực hành. Có thực hành thì người học mới có thể tự mình lĩnh hội và hiểu biết sâu sắc với lý thuyết. Với ngành mạng máy tính, nhu cầu thực hành được đặt lên hàng đầu. Tuy nhiên, trong điều kiện còn thiếu thốn về trang bị như hiện nay, người học đặc biệt là sinh viên ít có điều kiện thực hành. Đặc biệt là với các thiết bị đắt tiền như Router, Switch chuyên dụng
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG Đ I H C KINH T TP. H CHÍ MINHẠ Ọ Ế Ồ
*********
LÊ TH M NỊ Ỹ ƯƠNG
CÁC NHÂN T NH HỐ Ả ƯỞNG Đ N TH C HI N K TOÁNẾ Ự Ệ Ế
QU N TR CHI N LẢ Ị Ế ƯỢC VÀ S TÁC Đ NG Đ N THÀNHỰ Ộ Ế
QU HO T Đ NG C A CÁC DOANH NGHI P S N XU TẢ Ạ Ộ Ủ Ệ Ả Ấ
VI T NAMỆ
Chuyên ngành: K toánế
Mã s : ố 9340301
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ KINH TẮ Ậ Ế Ế
TP. H Chí Minh – Năm 2020ồ
Trang 2Công trình được hoàn thành t iạ
Trường Đ i h c Kinh t TP. H Chí Minhạ ọ ế ồ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c:ẫ ọ
1 TS. Ph m Ng c Toànạ ọ
2 PGS.TS. Nguy n Anh Hi nễ ề
Ph n bi n 1:ả ệ
Ph n bi n 2:ả ệ
Ph n bi n 3:ả ệ
Lu n án đậ ược trình bày trướ h i đ ng t i trc ộ ồ ạ ường Đ i h c Kinh tạ ọ ế
TP. H Chí Minh vào lúc ngày tháng nămồ
Có th tìm hi u lu n án t i Th vi n Đ i h c Kinh t TP.HCMể ể ậ ạ ư ệ ạ ọ ế
Trang 4PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Áp l c c nh tranh c a các doanh nghi p s n xu tự ạ ủ ệ ả ấ (DNSX) đ i v i th trố ớ ị ường trong nước và qu c t khôngố ế
ng ng tăng cao, làm cho vòng đ i hàng hóa ngày càng rútừ ờ
ng n, nhu c u v ch t lắ ầ ề ấ ượng hàng hóa c a ngủ ười mua ngày càng cao. Nguyên nhân chính d n đ n áp l c c nh tranh này làẫ ế ự ạ
h i nh p v kinh t cùng v i s bùng n c a khoa h c côngộ ậ ề ế ớ ự ổ ủ ọ ngh 4.0. Trong th i k này, m c tiêu phát tri n b n v ng vàệ ờ ỳ ụ ể ề ữ tăng cường thành qu ho t đ ng luôn đả ạ ộ ược các doanh nghi pệ (DN) u tiên. Vì v y, DN Vi t Nam c n ph i tăng cư ậ ệ ầ ả ườ ng công c ki m soát, trong đó có K toán qu n tr chi n lụ ể ế ả ị ế ượ c (KTQTCL) m t công c h u hi u cho vi c qu n tr Trongộ ụ ữ ệ ệ ả ị
DN Vi t Nam th c hi n các k thu t KTQTCL s nhanhệ ự ệ ỹ ậ ẽ chóng cung c p cho lãnh đ o thông tin v ngu n l c bên trongấ ạ ề ồ ự
và đ nh hị ướng bên ngoài trong ph c v qu n tr chi n lụ ụ ả ị ế ượ c (QTCL).
Trong b i c nh th c ti n Vi t Nam h i nh p kinh t thố ả ự ễ ệ ộ ậ ế ế
gi i, kh i đ u b ng vi c ký k t tham gia WTO vào năm 2007ớ ở ầ ằ ệ ế Theo l trình h i nh p Vi t Nam ph i d b d n hàng ràoộ ộ ậ ệ ả ỡ ỏ ầ thu quan khi n vi c xu t nh p kh u ngày càng thu n ti nế ế ệ ấ ậ ẩ ậ ệ
h n. M t khác, s phát tri n không ng ng c a công ngh trênơ ặ ự ể ừ ủ ệ toàn th gi i thay đ i toàn di n n n s n xu t trên m i lĩnhế ớ ổ ệ ề ả ấ ọ
v c. Chính vì th , th trự ế ị ường s tr nên kh c li t h n r tẽ ở ố ệ ơ ấ nhi u. Các DNSX c n đ nh hình chi n lề ầ ị ế ược xây d ng thự ươ ng
hi u, cung c p nh ng hàng hóa đáp ng đệ ấ ữ ứ ược th hi u ngàyị ế càng đa d ng v i giá thành h p lý cho khách hàng (Langfield –ạ ớ ợ Smith, 2008). T i Vi t Nam, KTQTCL đạ ệ ược nhi u nhà nghiênề
c u quan tâm đ n trong th i gian hi n nay. ứ ế ờ ệ Tuy nhiên, các đề tài ch y u ch t p trung vào lý thuy t, khái ni m, n i dungủ ế ỉ ậ ế ệ ộ
c a KTQTCL. Vì v y, v n đ c p bách hi n t i r t c n m tủ ậ ấ ề ấ ệ ạ ấ ầ ộ
Trang 52 nghiên c u th c nghi m v các nhân t nh hứ ự ệ ề ố ả ưởng đ n th cế ự
hi n KTQTCL, nh m tăng cệ ằ ường kh năng v n d ng thànhả ậ ụ công KTQTCL trong DN trong th i k h i nh p. Đáp ngờ ỳ ộ ậ ứ
nh ng nhu c u trên, trên c s nh ng kho ng tr ng lý thuy tữ ầ ơ ở ữ ả ố ế trong đ tài trề ước, cũng nh s thay đ i vai trò c a KTQT đ iư ự ổ ủ ố
v i ho t đ ng cung c p thông tin chi n lớ ạ ộ ấ ế ược cho lãnh đ o, vàạ
ki m đ nh s tác đ ng c a KTQTCL đ n thành qu t iể ị ự ộ ủ ế ả ạ DNSX, NCS th c hi n lu n án “ự ệ ậ Các nhân t nh hố ả ưởng
đ n th c hi n k toán qu n tr chi n lế ự ệ ế ả ị ế ược và s tácự
đ ng đ n thành qu ho t đ ng c a doanh nghi p s nộ ế ả ạ ộ ủ ệ ả
xu t Vi t Namấ ệ ”. Đ tài này t p trung vào vi c s d ngề ậ ệ ử ụ KTQTCL nh là m t công c đ h tr các quy t đ nh c aư ộ ụ ể ỗ ợ ế ị ủ lãnh đ o, qua đó nâng cao thành qu ho t đ ng c a t ch c.ạ ả ạ ộ ủ ổ ứ
Đ tài đề ược th c hi n là m t tài li u tham kh o trong th cự ệ ộ ệ ả ự
ti n công tác KTQTCL, góp ph n xây d ng v m t lý thuy tễ ầ ự ề ặ ế
v KTQTCL, các nhân t nh hề ố ả ưởng đ n th c hi nế ự ệ KTQTCL, và cũng nh nâng cao nh n th c c a lãnh đ o trongư ậ ứ ủ ạ DNSX v vai trò KTQTCL đ i v i hi u qu c a DN.ề ố ớ ệ ả ủ
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
M c tiêu chungụ : Nghiên c u các nhân t nh hứ ố ả ưởng đ nế
th c hi n KTQTCL và s tác đ ng đ n thành qu ho t đ ngự ệ ự ộ ế ả ạ ộ
c a DNSX t i Vi t Namủ ạ ệ
Trong đó m c tiêu c th : ụ ụ ể Xác đ nh các nhân t nh hị ố ả ưở ng
đ n th c hi n KTQTCL c a các DNSX Vi t Nam; Đo lế ự ệ ủ ệ ườ ng
m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a các nhân t đ n th c hi n KTQTCLủ ố ế ự ệ
c a các DNSX Vi t Nam; Đo lủ ệ ường m c đ nh hứ ộ ả ưởng c aủ KTQTCL đ n hi u qu c a DNSX Vi t Namế ệ ả ủ ệ
Trang 63. Câu h i nghiên c uỏ ứ
Q1: Nh ng nhân t nào nh hữ ố ả ưởng đ n th c hi n KTQTCLế ự ệ
c a các DNSX Vi t Nam?; Q2: M c đ nh hủ ệ ứ ộ ả ưởng c a cácủ nhân t tác đ ng đ n th c hi n KTQTCL t i DNSX Vi tố ộ ế ự ệ ạ ở ệ Nam nh th nào?; Q 3: M c đ nh hư ế ứ ộ ả ưởng c a KTQTCLủ
đ n thành qu c a DNSX Vi t Nam nh th nào?ế ả ủ ệ ư ế
4. Đ i tố ượng nghiên c u, ph m vi kh o sátứ ạ ả
4.1 Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n án là vi c ứ ủ ậ ệ áp d ngụ
k thu t KTQTCL, thành qu và các nhân t nh hỹ ậ ả ố ả ưởng đ nế
th c hi n KTQTCL và s tác đ ng đ n thành qu trongự ệ ự ộ ế ả DNSX Vi t Namệ
4.2 Ph m vi kh o sátạ ả
Nghiên c u cho các DNSX Vi t Nam nh ng gi i ứ ở ệ ư ớ
h n ph m vi kh o sát m t s t nh thành Phía Nam (do có ạ ạ ả ở ộ ố ỉ ở
th đ i di n cho ph m vi c nể ạ ệ ạ ả ước) c th :ụ ể
Không gian: Các doanh nghi p s n xu t có quy mô v a vàệ ả ấ ừ
l n t p trung TP. H Chí Minh, Đ ng Nai, Bình Dớ ậ ở ồ ồ ương, Vũng Tàu, Long An, Bà R a – Vũng Tàu, Tây Ninh và Anị Giang
Th i gianờ : Kh o sát t tháng 4/2018 đ n tháng 10/2018.ả ừ ế
5 Phương pháp nghiên c uứ
Lu n ánậ s d ng c hai PPNC đ nh tính và đ nh lử ụ ả ị ị ượ ng
c th là:ụ ể
k thu t KTQTCL cũng nh xác đ nh các nhân t nh hỹ ậ ư ị ố ả ưở ng
đ n th c hi n KTQTCL trong DNSX thông qua nghiên c uế ự ệ ứ các đ tài trề ước và th o lu n sâu chuyên gia. PPNC đ nh tínhả ậ ị khám phá các nhân t nh hố ả ưởng đ n th c hi n KTQTCL, tácế ự ệ
Trang 7đ ng KTQTCL đ n hi u qu trong DNSX,và ộ ế ệ ả làm c s choơ ở
bước PPNC đ nh lị ượng
đ nh hộ ả ưởng c a các nhân t đ n th c hi n KTQTCL c aủ ố ế ự ệ ủ DNSX, thông qua nghiên c u đ nh lứ ị ượng s b và nghiên c uơ ộ ứ
đ nh lị ượng chính th c g m các n i dung th c hi n nh : xâyứ ồ ộ ự ệ ư
d ng ự b ng câu h i kh o sát và đi u tra th ; Phả ỏ ả ề ử ương pháp
ch n m u; Xác đ nh kích thọ ẫ ị ước m u; G i Phi u kh o sát vàẫ ử ế ả
nh n k t qu tr l i; Làm s ch d li u và x lý d li u;ậ ế ả ả ờ ạ ữ ệ ử ữ ệ Đánh giá đ tin c y, ki m đ nh ch t lộ ậ ể ị ấ ượng thang đo; Đo
lường m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a các nhân t đ n th c hi nủ ố ế ự ệ KTQTCL, th c hi n KTQTCL tác đ ng đ n hi u qu qua môự ệ ộ ế ệ ả hình hình SEM; Trong PPNC đ nh lị ượng NCS dùng ph n m nầ ề SPSS 22, AMOS 22 đo lường và ki m đ nh các gi thuy t.ể ị ả ế
6 Đóng góp m i c a lu n ánớ ủ ậ
a Đóng góp v m t h c thu tề ặ ọ ậ
Lu n án đã nh n di n và b sung m t s nhân t m iậ ậ ệ ổ ộ ố ố ớ
có nh hả ưởng đ n th c hi n KTQTCL trong các DNSX ế ự ệ ở
Vi t Nam, đ ng th i đã đi u ch nh và b sung m t s thangệ ồ ờ ề ỉ ổ ộ ố
đo c a các bi n đ qua đó ki m đ nh m c đ nh hủ ế ể ể ị ứ ộ ả ưởng c aủ các nhân t đ n th c hi n KTQTCL cũng nh m c đ tácố ế ự ệ ư ứ ộ
đ ng khi th c hi n KTQTCL đ n thành qu ho t đ ng trongộ ự ệ ế ả ạ ộ các DNSX Vi t Namở ệ
b. V m t th c ti nề ặ ự ễ
Nghiên c u góp ph n nâng cao nh n th c c a cácứ ầ ậ ứ ủ lãnh đ o trong DNSX Vi t Nam v vai trò và l i ích c a th cạ ệ ề ợ ủ ự
hi n KTQTCL đ i v i thành qu ho t đ ng trong quá trìnhệ ố ớ ả ạ ộ xây d ng và qu n tr chi n lự ả ị ế ược nh m giúp DN tăng cằ ườ ng năng l c c nh tranh, hự ạ ướng t i m c tiêu phát tri n b n v ngớ ụ ể ề ữ trong th i k h i nh p kinh t qu c t ngày càng sâu r ng.ờ ỳ ộ ậ ế ố ế ộ
Lu n án có th là t li u tham kh o cho các t ch c và cáậ ể ư ệ ả ổ ứ
Trang 85 nhân nghiên c u v th c hi n KTQTCL Vi t Nam và trênứ ề ự ệ ở ệ
th gi i v nhân t nh hế ớ ề ố ả ưởng đ n vi c thành công khi th cế ệ ự
hi n KTQTCL nh m tăng cệ ằ ường hi u qu c a DN.ệ ả ủ
7 K t c u c a lu n án ế ấ ủ ậ
CHƯƠNG 1 T NG QUAN NGHIÊN C UỔ Ứ
1.1 T ng quan các nghiên c u nổ ứ ước ngoài
1.1.1 Các nghiên c u v KTQTCLứ ề
Khái ni m v KTQTCL đệ ề ược Simmonds (1981) công
b l n đ u tiên trên t p chí chuyên ngành c a Anh Qu c.ố ầ ầ ạ ủ ố KTQTCL được tác gi k v ng đả ỳ ọ ược th c hi n r ng rãi t iự ệ ộ ạ
DN, do nh ng l i ích mà KTQTCL mang l i khi áp d ng soữ ợ ạ ụ
v i MA truy n th ng. Tuy nhiên, h n 30 năm qua s phátớ ề ố ơ ự tri n KTQTCL để ược các h c gi đánh giá là ch m h n so v iọ ả ậ ơ ớ
k v ng (Šoljaková, 2012). Do đó, nghiên c u v KTQTCLỳ ọ ứ ề
được phân lo i ba hạ ướng nghiên c u là (1) Nghiên c u v cácứ ứ ề
k thu t KTQTCL trong DN, (2) Nghiên c u ng h áp d ngỹ ậ ứ ủ ộ ụ KTQTCL, (3) Nghiên c u v các rào c n khi th c hi nứ ề ả ự ệ KTQTCL.
1.1.1.1 Nghiên c u v các k thu t KTQTCL trong DNứ ề ỹ ậ
B danh sách k thu t KTQTCL độ ỹ ậ ược xem là đ u tiênầ
được đ xu t b i Guilding và c ng s (2000). Nhóm tác giề ấ ở ộ ự ả
s d ng các tiêu chí đử ụ ược đ t ra đ i v i KTQTCL c thặ ố ớ ụ ể
nh : Thông tin do KTQTCL cung c p ph i là nh ng ho tư ấ ả ữ ạ
đ ng kinh doanh c a DN mang tính th i gian dài h n trongộ ủ ờ ạ
tương lai, và KTQTCL ph i t p trung khai thác các đ i tả ậ ố ượ ng
Trang 96 bên ngoài DN. Guilding và C ng s (2000) đã t p h p mộ ự ậ ợ ườ i hai danh sách trong b k thu t KTQTCL, đây độ ỹ ậ ược xem là
b k thu t KTQTCL chu n đ u tiên trong nghiên c uộ ỹ ậ ẩ ầ ứ KTQTCL. B danh sách k thu t KTQTCL th hai độ ỹ ậ ứ ược đề
xu t b i nhóm tác gi Cravens và C ng s (2001). B danhấ ở ả ộ ự ộ sách này được k th a t b danh sách c a Guilding và c ngế ừ ừ ộ ủ ộ
s (2000) và b sung thêm k thu t ABC; Benchmarking; vàự ổ ỹ ậ tích h p đo lợ ường th cân b ng đi m (BSC)ẻ ằ ể và lo i b kạ ỏ ỹ thu t đánh giá thậ ương hi u ra danh sách b k thu t so v i bệ ộ ỹ ậ ớ ộ danh sách ban đ u.ầ B danh sách ti p theo g m 14 k thu tộ ế ồ ỹ ậ KTQTCL ti p theo đế ược đ xu t tác gi Cinquini et al (2007)ề ấ ả
B k thu t này so v i b k thu t Cravens và c ng sộ ỹ ậ ớ ộ ỹ ậ ộ ự (2001) b sung thêm m t k thu t là phân tích l i nhu nổ ộ ỹ ậ ợ ậ khách hàng. Danh sách b k thu t KTQTCL độ ỹ ậ ược phát tri nể
b i nhà nghiên c u Cadez et al (2008) bao g m mở ứ ồ ười sáu kỹ thu t KTQTCL, b danh sách này b sung thêm hai k thu tậ ộ ổ ỹ ậ KTQTCL m i so v i b k thu t c a h c gi Cinquini vàớ ớ ộ ỹ ậ ủ ọ ả
c ng s (2007). B danh sách c a Cadez và c ng s (2008)ộ ự ộ ủ ộ ự
được nhi u h c gi đánh giá là tề ọ ả ương đ i đ y đ các kố ầ ủ ỹ thu t KTQTCL và đậ ượ ử ục s d ng làm n n trong nhi u đ tàiề ề ề
nh : AlMawali (2015); Ojua (2016),…Đ tài c a Shah vàư ề ủ
c ng s (2011) trong ph n t ng quan lý thuy t v k thu tộ ự ầ ổ ế ề ỹ ậ KTQTCL đã li t kê s lệ ố ượng k thu t v KTQTCL ít h n baoỹ ậ ề ơ
g m 8 k thu t. Nhóm tác gi ồ ỹ ậ ả Alsoboa et al (2015) xác đ nhị
t ng h p 19 k thu t KTQTCL t các nghiên c u trổ ợ ỹ ậ ừ ứ ướ c 1.1.1.2 Các nghiên c u ng h áp d ng KTQTCLứ ủ ộ ụ
Môi trường kinh doanh thay đ i do quá trình h p tácổ ợ kinh t gi a các nế ữ ước, cùng v i thành t u trong lĩnh v c côngớ ự ự ngh thông tin. Chính lý do này đã d n đ n s thay đ i đángệ ẫ ế ự ổ
k trong qu n lý và t ch c công ty. Nh ng thay đ i này đãể ả ổ ứ ữ ổ gián ti p nh hế ả ưởng đ n MA, đ c bi t là ch c năng thông tinế ặ ệ ứ
Trang 107 trong t ch c. Trong th c t đã đ t ra nhu c u KTQT c nổ ứ ự ế ặ ầ ầ
được c i ti n kh c ph c nh ng b t c p c a KTQT truy nả ế ắ ụ ữ ấ ậ ủ ề
th ng. Do đó, KTQTCL nh n đố ậ ượ ực s quan tâm ng h r ngủ ộ ộ rãi nh m t cách ti p c n nh m đ a vai trò chi n lư ộ ế ậ ằ ư ế ược h nơ cho k toán qu n tr M t s nghiên c u n h vi c áp d ngế ả ị ộ ố ứ ủ ộ ệ ụ KTQTCL nh : Simmonds (1981); Bromwich (1990);ư Bromwich và Bhimani (1989); Guilding, Cavens và Tayes (2000); Shank và Govindarajan (1993); Kaplan et al (1996); Shah et al (2011); Chenhall (2003); Yek, Penney và Seow (2007); AlMaryani và Sadik (2012); Branka Ramljak và Andrijana Rogošić (2012); Noordin và c ng s (2015); Oboh etộ ự
al (2017)
1.1.1.3 Các nghiên c u v rào c n khi th c hi n ứ ề ả ự ệ
KTQTCL Các rào c n cho s phát tri n c a KTQTCL theoả ự ể ủ nghiên c u c a Sulaiman và c ng s (2004), có r t nhi u ràoứ ủ ộ ự ấ ề
c n DN g p ph i khi v n d ng KTQTCL. Rào c n đ u tiênả ặ ả ậ ụ ả ầ
có th k đ n đó là s ph n đ i thay đ i c a nhân viênể ể ế ự ả ố ổ ủ KTQT nh nghiên c u c a Bromwich và Bhimanni (1994);ư ứ ủ Sulaiman và c ng s (2004); Shank (2007).ộ ự Rào c n th haiả ứ
c n tr s phát tri n k thu t k toán m i là do thi u ki nả ở ự ể ỹ ậ ế ớ ế ế
th c chuyên môn, nh n th c và s h tr c a ban lãnh đ o,ứ ậ ứ ự ỗ ợ ủ ạ
được tìm th y trong nghiên c u c a Sulaiman và c ng sấ ứ ủ ộ ự (2004), Ansari và c ng s (2007); Langfield Smith (2008);ộ ự Almaryani và c ng s (2012); Aken và Okeye (2012), Fagbemiộ ự
và c ng s (2012); Yap và c ng s (2013); Rộ ự ộ ự eza Ghasemi và
c ng s (2015); ộ ự Ojua (2016). Rào c n th ba thu c v tháchả ứ ộ ề
th c hao phí đ u t l n khi th c hi n k thu t KTQTCL nhứ ầ ư ớ ự ệ ỹ ậ ư
CP m c tiêu, BSC và ABC cũng đụ ược Sulaiman et al (2004); Almaryani et al (2012);Fagbemi et al (2013); Ojua (2016) đề
c p trong nghiên c u này. Vi c áp d ng KTQTCL có thànhậ ứ ệ ụ