Output file ĐẠIHỌCQUỐCGIAHÀNỘI TRƯỜNGĐẠIHỌCKHOAHỌCXÃHỘIVÀNHÂNVĂN BÙITHUHÒA GÓPPHẦNTÌMHIỂUTHÀNHNGỮCÓTHÀNHTỐCHỈ TÊNGỌIĐỘNGVẬTTRONGTIẾNGANH LUẬNVĂNTHẠCSĨ LÝ LUẬN NGÔNNGỮ Mãsố 50 4 0 8 Ngườihướngdẫn GS TS[.]
Trang 2MỞĐẦU Error! CHƯƠNGI:MỘTSỐTIỀNĐỀLÍLUẬNĐỂTIẾPCẬNTHÀNHN
1.1.6 Phânbiệtthànhngữvớitừghép: Error!
1.1.7. Thànhngữdướigócđộsửdụng: Error! 1.2 NhậndiệnthànhngữtiếngAnhnóichung:.Error!
1.2.1.Vềhìnhthứccấutạo: Error! 1.2.2.Vềnộidungnghĩa: Error!
1.3 ThànhngữtiếngAnhcóthànhtốchỉtêngọiđộngvật:
Error!
CHƯƠNGII:ĐẶCĐIỂMCẤUTRÚCCỦATHÀNHNGỮTIẾNGA NHCÓTHÀNHTỐCHỈLOÀIVẬTVÀCƠCHẾTẠONGHĨATHÀ
NHNGỮ Error!
2.0.Bứctranhtổngthể: Error! 2.1.Cácdạngthứccấutạo: Error!
2.1.1.Danhngữ: Error! 2.1.2.Độngngữ(verbphrase): Error! 2.1.3Tínhngữ: Error! 2.1.4.Ngữgiớitừ: Error! 2.1.5.Cặpdanhtừ: Error! 2.1.6.Cấutrúchoànchỉnh:(S-V) Error! 2.2.BiếnthểcủaTN Error!
3.2 Mộtsố đặcđiểmcấu tạo
nghĩaTNtiếngAnhcóyếutốchỉtêngọiloàivật.
3.2.1 NghĩahìnhtượngcủaTNđượchiểudựavàonghĩa đ
en: Error!
Trang 33.2.2 NghĩacủaTNđượchiểuquaviệc
biểutrưnghoámangtínhtưduydântộc: Error!
3.2 Thếgiớiđộngvậttrongmốiquanhệvớiđờisốngcủang
ườiAnh: Error!
3.2.1 Độngvật,convậttrongđờisốnghàngngàycủangườ iAnh Error!
3.2.2 Bảngtổngkếtnghĩabiểutrưngcủacácconvậttrong quanniệmcủangườiAnh: Error!
3.2.3.Nhậnxét: Error!
KẾTLUẬN Error!
TÀI LIỆUTHAMKHẢO Error! PHỤLỤCI Error!
Trang 4sốl•ợngrấtlớnnêntrongkhuụnkhổcủamộtl u ậ n vănThạcsĩ,chúngtôichỉsẽchỉtậptrungtỡmhiểunhữngthànhngữcóthànhtốchỉtêngọiđộngvật.Theochúngtôi,nh ngững thànhngữnàycóđặctr•ngriêngthểhiệnt•duyng•ờiAnhvàvănhoáph•
ơngTâyliênquanđếng i á trịbiểutr•ngvềđộngvật
Trang 51.2 Đốitượngvàphạmvinghiờncứucủađềtài:
Tờnđềtàichothấychỉcúnhữngthànhngữ
cúthànhtốchỉtờngọiloàivật,vídụnh•“putondog”,“smellarat”…
mớilàđốit•ợngnghiêncứu.Nhữngthànhngữkhácdùcóýnghĩaliênquanđếnloàivậtchúngtôikhôngc óthamvọngnghiêncứu.Cỏcloàivậtđúsẽbaogồmcảnhữngconvậtnuụi,giasỳc,giacầmhaynhữngđộngvậthoangdóvànhữngconcụntrựngnhỏbộ,nhữngconvậtcúmặttrongthếgiớixungquanhmàconngườitrigiỏcđượcvàcúnhữngcảmnhậnvềnú
1.3 Mụcđớchvànộidungnghiờncứu:
Mụcđớchluậnvăncủachỳngtụilàkhaithỏctỡmhiểunhữngcấutrỳccủacỏcthànhngữ
cúthànhtốchỉtờngọiconvật,phõntớchcỏcmốiquanhệgiữacỏcthànhtốcủathànhngữđểđiđếnnhậnxộtchung.Từđúchỳngtụisẽtỡmhiểunghĩacủacỏcthànhngữđểtỡmranhữngđặctrưngvănhúa,tưduycủangườiAnh.Chỳngtụikhaithỏctriệtđểnhữngkhớacạnhngữnghĩacủat h à n h ngữv ớ i mụcđ ớchgiỳpn g ườihọcs ử dụngthành n g ữ mộtcỏchhiệuquảtronggiaotiếp,hiểuđỳngnghĩacủacỏcthànhngữđútrongvănbảnviếttiếngAnh,mộtngụnngữcàngngàycàngtrởnờncầnthiếtkhichỳngt
ac ầ n giaolưuvớithếgiới
Vềtưliệu,chúngtôithốngkê,tậphợptừhaicuốnsỏchvềthànhngữtiếngAnh:chủyếutrongCassell‟sdictionaryofEnglishidioms–
RosalindF e r g u s s o n vàE n g l i s h idioms–
JenniferSeidl,W M c M o r d i e (OxfordUn iv e r s it y Press).Đõylànhữngcuốnsỏchvềvốnthànhngữthụngdụngvàmớ inhấtđượcngườiAnhthừanhận.Khỏi
Trang 6niệmthànhngữtrongtiếngAnhc ũ n g cónhững điểmkhácsovớitiếngViệtvìtiếngAnhvốnlàmộtngôn
Trang 7ngữvừamangtớnhtổnghợptớnhvàphõntớchtớnh.Chỳngtụisẽquantõmg i ớ i thuyếtphầnsaukhibànvềnhữngkhỏiniệmliờnquan.Saukhitậphợptạmđủ,chúngtôisẽtiếnhànhphântíchvềmặtcấutạovàvềmặtnghĩacủacácđơnvịthànhngữđó.
1.4 Phươngphỏpvàtưliệunghiờncứu:
Chúngtôiápdụngnhữngph•ơngphápth•ờnggặptrongngônngữhọcn h •: ph
•ơngphápnhậndiệnxácđịnhcácđơnvị,ph•ơngphápthốngkêđịnhl • ợ n g , ph•ơngphápmiờutả,phântíchcấutrúc,ph•ơngphápphântíchngữn g h ĩ a
Cựngvớiviệcquansỏtcỏchsửdụngthànhngữtronggiaotiếpcũngnhưtrongsỏch,bỏotiếngAnhhàngngày,chỳngtụitậphợptưliệuchủyếutừnhữngquyểntừđiểnthànhngữmớinhấtnhưđódẫntrờn
1.5 ínghĩalớluậnvàthựctiễn:
ViệcnghiờncứuthànhngữtiếngAnhởViệtNamkhụngphảilàmới.T u y nhiờn
chưacúnhiềunghiờncứutheohướngnàyvàcỏcnghiờncứucũnchưađisõumiờutảcấutạovàcấutrỳcngữnghĩacủacỏcđơnvịthànhngữt ậ p trungvàomộtchủđề,đặcbiệtlàcúthànhtốchỉconvật.Cỏcthànhtốn à y đúngvaitrũnhưthếnàotrongviệctạonờnngữnghĩathànhngữ,vịtrớcủacỏcthànhtốvàchứcnăngngữphỏpcủanúcúảnhhưởngtớinghĩathànhn g ữ nhưthếnào?
Vàmộtđiềuquantrọngnữalàdựatrờnnhữngphõntớchcútớnhchấtmiờutảnhư
vậytarỳtra
đượcnhữngđặcđiểmgỡvềtưduydõntộc,q u a n điểmthẩmmỹtạonờnbảnsắccủangụnngữvàvănhoỏAnh.Đúchớnhlàýnghĩalớluậncủaluậnvăn
Trang 8Vớicáchchọnmộtnhómthànhngữcóthànhtốchỉtêngọiconv ật làmđốitượngnghiêncứu,chúngtôimongmuốnlậpđ ư ợ c mộtdanhsáchc á c thànhngữtheotiêuchílựachọntrênvàphânloạitheotrườngngữnghĩat ạ o nênmộttàiliệutracứuchonhữngnhànghiêncứusaunàycũngnhưchon h ữ n g aisửdụngtiếngAnh.NgoàirachúngtôihyvọngsẽtìmranhữngđặcđiểmbiểutrưngcủatừngconvậtmàngườiAnhhaydùng.Đólàmộtđónggópn h ỏ đ ể n g ư ờ i h ọ c tiếngA n h quađ ó d ễ hiểu,dễnhớvàs ử d ụ n g c á c thànhngữtiếngAnhtốthơnvàđặcbiệtvậndụngmộtcáchhiệuquảtronggiaotiếp Việcsử dụngthànhn gữ đúnglúcsẽ t ạo nê n ưuthếtro n
g ngoạigiaovàgiaodịch,mộtđiềurấtcầnthiếttrongxuhướngpháttriểngiaotiếpxãhộivàhộinhậpquốctếhiệnnay.Đâychínhlàýnghĩathựctiễncủaluậnv ănmàchúngtôimuốnhướngtới
1.6 Bốcụcluậnvăn
Ngoµi phÇnmë®Çu,phÇnkÕt luËn,luËnv¨ngåm3ch•¬ng
Ch•¬ngI:Mộts ố tiềnđềl í luậnđểtiếpc ậ n thànhn g ữ cóthànhtố chỉtêngọiđộn
Trang 9CHƯƠNGI MỘTSỐTIỀNĐỀLÍLUẬNĐỂTIẾPCẬNTHÀNHNGỮCÓTHÀ NHTỐCHỈTÊNGỌIĐỘNGVẬTTRONGTIẾNGANH
1.1 Đặtvấnđề
Thànhngữlàmộtđơnvịđặcbiệtcómặttrongmọingônngữ
nêntacóthểbắtgặprấtnhiềunhữngđịnhnghĩa v ề thànhngữ.C á c h địnhnghĩav à nhậndiệnthànhngữcủacácngônngữkhácnhaucó
nhữngđiểmtươngđồngvàkhácbiệt.Đ ólàđiềutấtyếuvìcấutrúccủathànhngữtrongmỗingônn g ữ khônggiốngnhau
Ngoàira,cácđịnhnghĩavềthànhngữcònđadạngvìmỗiđịnhnghĩaxuấtpháttừmộtgócnhìnkhácnhau.Ngườithìxétnótrênphươngdiệncấutrúc,ngườithìnhìnvàocácđặcđiểmchứcnănghaycáchsửdụng.Cóthểthamkhảomộts ố quanđ i ể
m c ủ a c á c n h à ngônn g ữ t r o n g n ư ớ c vàn ư ớ c ngoàinhưsau:
1.2 NhữngquanđiểmvềthànhngữtrongtiếngViệtvàtiếngAnh:
Thànhngữlàg ì ?
Đólàmộtcâuhỏimàchúngtôisẽtừngbướclàmsángtỏdựatrênnhững nghiêncứu,đúck ế t củan h ữ n g n hà nghiêncứuđitrước
1.2.1 Cácđịnhnghĩa:
TheoJennifferSeidl42;13“MộtMộtthànhngữcóthểđượcđịnhnghĩalàmộtnhómtừkhixuấthiệncùngnhaumangmộtýnghĩakhácnhữngn g h ĩ a củamỗitừđ
ơ n ” Đ â y làmộtđịnhnghĩahếtsứcd ễ hiểuh a y nóimộtcáchkháclàmộtcáchgiảithíchnômnađãđưaranhữngnétcơbảnvềh ì n h thức
Trang 10cũngnhưnộidungcủathànhngữ.“ N h ó m từ”(numberofwords)làđểchỉhình thứccủathànhngữ,khôngphảilàmộttừ.Tacóthểhiểu“khixuấthiệnc ù n g nhaum
angnghĩakhácnghĩacủamỗitừđơn”cónghĩalà“Mộtnhómtừ”ấ ykhiđicùngnhau
sẽlàmxuấthiệnmộtnghĩamớikhôngphảilàphépcộngđ ơ n thuầnnghĩacủatừngtừ.Sựkếthợpcủacáctừấy(theochúngtôihiểuchínhlàtínhcốđịnh)đãtạonênnghĩamới,nghĩatổngthể(tínhhoànchỉnhvềnghĩa)
VềcơbảncáchđịnhnghĩanàyđãgiúpchúngtahìnhdungđượcthànhngữlàgìvàcáchđịnhnghĩanàygầnnhưtươngđươngvớiđịnhnghĩacủaNguyễnThiệnGiáp16;77:“MộtThànhngữlànhững cụmtừcốđịnhvừacótínhh o à n chỉnhvền g h
ĩ a , vừac ót í n h g ợ i cảm”.Chúngtôinóigầntươngđươn gvìở
đây,NguyễnThiệnGiápcónóiđếntínhgợicảm.Đâylàmộtđặcđiểmmàchúngtôic h
o r ằ n g k h ô n g thểt h i ế u đ ư ợ c khinóitớit h à n h n g ữ (chúngtôisẽnóikỹvềđặcđiểmnàyphầnsau)
Một
địnhnghĩakhácnữacủaRosalindFergusongiảithíchrõnhưsau:“MộtMộtthànhngữcóthểđượcđịnhnghĩalàmột“Mộtcụmtừ”hoặcngữmànghĩacủanókhôngthểhiểun g a y đ
Trang 11độngngữ“Mộttopickup”,tínhthànhngữcủanónằmtrongsựkếthợpcủahaiy ế u tố.
1.2.2 Tínhthànhngữ:
Nhưvậylàkhinóiđếnthànhngữ,RosalindFergusson,ngườiđãtậphợpthànhngữchoquyểntừđiểnthànhngữ(màchúngtôisửdụngđểthuthậptưliệu)đãnhắctớitínhthànhngữ
Vậytínhthànhngữlàgì?
Theocáchhiểuthôngthường,mộttổhợpđượccoilàcótínhthànhngữkhiýnghĩachungcủanólàmộtcáigìmới,khácv ớ i tổngsố ý nghĩacủan h ữ n g bộphậntạothành.Vìcáckháiniệmn g h ĩ a vàý nghĩachưađượclàmsángtỏn ê n cóthểsửdụngy ếu tốtươngđươngkhidịchđểđịnhnghĩatínhthànhngữ
“MộtMộttổhợpđựơccoilàcótínhthànhngữnếutrongđócóítnhấtmộtt ừ khidịchtoànbộtổhợpngườitaphảidịchtừấybằngmộtyếutốmàyếutốđóchỉtươngđươngvớitừấykhitừấyxuấthiệnđồngthờivớitấtcảcácy ế u tốcònlạicủatổhợp(trongtrậttựnhấtđịnh).Thêmvàođó,từnàycóthểđượcgặpcảkhikhôngcócácyếutốcònlạivàkhiấynóđượcdịchbằngmộtyếutốkhác”15;74
Trongđịnhnghĩatrêncó3nhântốcầnlưuý:
1 Trongtổhợpthànhngữtínhphảicóítnhấtmộttừcókhảnăngdịchd u y nhất,tứclàkhảnăngdịchchỉcóthểcóđượckhitồntạiđồngthờimộthoặcmộtsốtừnàođó.Vd:Mẹtrònconvuông/
kỉluậtsắt;deadduck(đồvôdụng),donkey‟syear(rấtlâu).
Trang 122 Trongtổh ợ p thành n g ữ tính,t ừ c ó cáchdịchduynhất chỉcóđược c á c hdịchđókhixuấthiệnđồngthờivớitấtcảnhữngyếutốcònlại.Vídụ:donkey
1.2.3 Tínhhìnhtƣợng:
Ngoàinhữngđặcđiểmvềtínhcốđịnh,tínhthànhngữ(haytínhnhấtthểvềnghĩa),h ầ u h ết cácđịnhnghĩađềunhấnmạnhthành n g ữ lànhữngc ụ m từ(ngữ)cótínhgợitả,giàuhìnhảnh,màusắc.Cóthểnóithànhngữlàn hữngcụmtừđãđượctutừvàthườngcóhìnhảnhdùngđểthaythếnhữngt ừ ngữthôngthườngnhằmlàmtănghiệuquảdiễnđạtcủacâuvăn,lờinói.TS.NguyễnXuânHoàtrongluậnáncủamìnhcónhấnmạnhlạiquanđiểmcủaNguyễnThiệnGiáp“MộtThựcranóiđếnthànhngữl
ànóitớiđơnvịđịnhd a n h hìnhtượng.Cầnphảidựavàotínhhìnhtượngđểxácđịn
hthànhngữ”
18;16.Tínhhìnhtượnglàđặctrưngcơbảncủathànhngữ.Thànhngữbiểuthịkháiniệmnàođódựatrênnhữnghìnhảnh,nhữngbiểutượngcụthể.Tínhhìnhtượngcủathànhngữđượcxâydựngtrêncơsởcủahiệntượngsosánh
Trang 13vàẩndụ.Đểhiểurõhơntínhhìnhtượngcủathànhngữtaphảiphânbiệtt h à n
h ngữvớingữđịnhdanh.
Vềmặtnộidung,thànhngữkhácngữđịnhdanhởcácđiểmsauđây:
a1)Ngữđịnhdanhlàtêngọithuầntuýcủasựvật,cònthànhngữlàt ê n gọigợicảmcủahiệntượngnàođó.Giátrịgợicảmcủathànhngữđượct ạ o ranhờsựtồntạisong
songcủahaiphươngdiệnnghĩa:nghĩatừnguyên,lànghĩahìnhthànhtừnghĩariêngcủacácthànhtốtheoquytắccúphápvàn g h ĩ a thựctạicủathànhngữ
Vídụ:Nướcđổlákhoailàthànhngữ
cóýnghĩatừnguyên“Mộtnướcđổvàolákhoai”;cònýnghĩathựctạicủanólà“Mộtphícông,vôích”
Ởngữđịnhdanh,hìnhtháibêntrongchủyếuđóngvaitròcấutạoýnghĩachungcủacảđơnvị.Cònởthànhngữthìhìnhtháibêntrongchẳngnh ữn gchỉcấuthànhýnghĩa chungmàcòntạochothành ngữ giátrị biểucảmnữa.Vìthế,saukhimộtngữđịnhdanhđượchìnhthànhthìvaitròcủah ì n h tháibêntrongsẽchấmdứt.Tronggiaotiếp,ngườinóivàngườingheđ ề u khôngcầnchúýđếnhìnhtháibêntrongcủađơnvịmàchỉcầnchúýđ ế n nghĩathựctạicủanómàthôi.Hìnhtháibêntrongcủađơnvịđómàcàngxamờđibaonhiêuthìcàngcólợichoviệcnhậnthứcýnghĩathựctạicủanóbấynhiêu.Trongcácthànhngữ,hìnhtháibêntronglàýnghĩahoàntoànđộclậptồntạibêncạnhýnghĩathựctạicủachúng.Hìnhtháibêntrongquyđịnhý nghĩathựctạivàsắctháibiểucảmcủaýnghĩađó.Nếuởngữđịnhdanh,hìnhtháibêntrongvàýnghĩathựctạithốngnhấtvớinhauthìởthànhngữ,h ì n h tháibêntrongvàýnghĩathựctạitáchrờinhau,thậmchíđốilậpnhau
Trang 14Chínhsựđốilậpcủahaidiệnýnghĩanhưthếđãtạonêntínhhìnhtượngcủathành ngữ.
a2)
Docótínhhìnhtượngchonênýnghĩacủathànhngữluôncótínhc ụ thể.N ó k h ô n g
c ókhảnăngdiễnđ ạ t đồngthờiquanhệchủngvàloại,khôngcócảdiệnchunglẫndiệnriêngcủaýnghĩanhưngữđịnhdanh
Sosánh:xeđạplàmộtngữđịnhdanh.Nóvừacóthểbiểuthị“Mộttổngloạixeđạ pnóichung”(diệnchungcủaýnghĩa)lạivừacóthểbiểuthị“Mộtmộthoặcvàicáixeđạpcụthể”(diệnriêngcủaýnghĩa).Thànhngữ“Mộtchạylongtócgáy”khôngbiểuthịmộtkháiniệm“Mộtchạy”nóichungmàbiểuthịtrạngthái“Một c h ạ y tíutít,bậnrộn,khẩncấp”
Dođ óthànhngữ khôngthểdùngchobất k ỳ tìnhhuốngnàoc óđ ặ c điểmmànóbiểuthị
a3)Thànhngữchỉhìnhthànhởn hữ ng phạmvimàsựphảnánhđòihỏicầncósựbìnhgiávàbiểucảm
1.2.4 Phânbiệtthànhngữvàcụmtừtựdo
ChúngtôihoàntoànđồngývớinhậnxétcủaThS.LâmThịHoàBìnhvềsựkhácbiệtgiữacụmtừtựdovàthànhngữ.“MộtCụmtừtựdođ ư ợ c hìnhthànhtrongtừngbốicảnhgiaotiếpphụcvụmộtmụcđíchbiểuđạtnhấtđịnh,h a y nóiđúnghơnlàdonhucầudiễntảmộtýtưởngnàođóhơnmứcbìnhthường.Cụmtừtựdotuycóthểtạoranghĩabiểucảmkhôngphảilàphépc ộ n g đơnthuầncủacácng hĩ a đơnlẻnh ưn g chỉcóthểhiểutrongmộtbốicảnh,tìnhhuốngphátngônnhấtđịnh.Nếuđặttrongbốicảnhkhác,rấtcóthển g h ĩ a củanósẽbiếnđổihayđượcphântíchnhưđốivớimộtcụmtừvựng-
Trang 15ngữphápthông thường.”Trênthựctế,cáctácgiảnướcngoài cũngkhẳngđ ị n
h : “MộtThànhngữlàmộtbiểuthứcđatừ(multiwordexpression)vớinhữngđặcđiểmngữ
nghĩakháchẳnvớicáccụmtừtựdo.Cáikhácđólàtínhthànhn g ữ (idiomaticity),haycòngọilàtínhnhấtthểvềnghĩa(semanticunity)vàtínhcốđịnhhoặctươngđốicốđịnhcủacáctừthànhphần.Thànhngữhaybiểungữđatừ
cósốlượngtừhạnchế,trongkhiđócụmtừtựdocósốlượngmởkhônghạnđịnh
Phânbiệtthànhngữvớitụcngữ:
Tụcngữlàbiểuthứccốđịnh,nhưngthườnglàmộtbộphậncủavănhọcdângiannênbảnthânmỗicâutụcngữnhưlà“Mộtmộttácphẩmvănhọc”h o à n chỉnh,chứkhôngphảilàmộtbộphậntừvựngcủangônngữnhưthànhngữ.Tụcngữlàmộtcâunóihoànchỉnh,diễnđạtđầyđủmộtý,mộtđúckết,mộttriếtlý.Ýđócóthểlàmộtnhậnxét,mộtkinhnghiệm,mộtluânlí,mộtc ô n g l í h a y mộtl ờ i k h u y ê n h o ặ c l ờ i phêp h á
n đượcrútrat ừ t r o n g kinhnghiệmsốngconngười
Khácvớ i tụcngữ,thànhngữlàmộtbộphậncủatừvựngngônngữ.Đólàmộtcụmtừcốđịnhtươngđươngvớitừ.Tựnókhôngdiễnđạttrọnv ẹ n đượcmộtý,nênnóchỉtươngđươngvớiđơnvịtừmàthôi.Thànhngữt ươngđươngvớitừ,nóthuộcđốitượngnghiêncứutừvựnghọccòntụcngữt ươngđươngvớicâunênnólàbìnhdiệnnghiêncứubậccâu-lời
1.1.6 Phânbiệtthànhngữvớitừghép:
Từghéplàsựlắpghépcóchủýcácthànhphầntừvựngđểtạonê nmộtđơnvịbiểuhiệnkháiniệmchungvềsựvật,hoạtđộng,tínhchất,trạng
Trang 16thái.Từghépcócấutạovữngchắcvàthườngbiểuthịmộtkháiniệmhoànc h ỉ n h duynhất.
Thànhngữvớitưcáchlàcụmtừcốđịnhluôntồntạimộtquanhệngữnghĩaphicúphápgiữacácthànhtố.Đốivớimộtthànhngữ,thôngthườngc h ú n g tacóthểhiểunghĩacủamỗithànhtố,thậmchímỗithànhngữđềucón g h ĩ a đen(nghĩakhởinguyên)củachúng.Nhưngmuốnnắmbắtđượcnghĩathựctạicủachúngkhôngchỉdựavàokhảnăngtổnghợp,ócsuydiễnlogicvàkiếnthứcnềnvềvănhoáđểgiảithíchchocáchìnhảnhbiểutrưng.Nghĩacủat h à n h n g ữ b a o g i ờ c ũ n g b a o h à m mộtnộidungr ộ n g hơn,trừutượnghơn,sâusắchơn,đôikhitráingượcvớinghĩađenmàchúngbiểuhiện
1.1.7 Thànhngữdướigócđộsửdụng:
Vớichứcnăngnhưmộtđơnvịtừvựngcủangônngữ,thànhngữđượcs ử dụngrấtthườngxuyêntronggiaotiếp,trongcácvănbảnchínhthứchaykhôngchínhthức.Vàhầuhếtcácnhàngônngữđềukhẳngđịnh,thànhngữkhôngphảilàmộtphầntáchbiệtcủangônngữmàngườitacóthểchọnđểsử dụnghaybỏqua,nótạonê nmộtphầncầnthiếttrongvốntừvựngcủamọingônngữ.Bêncạnhnộidungtrítuệ,cácthànhngữbaogiờcũngkèmtheocácsắctháibìnhgiá,cảmxúcnhấtđịnh,hoặclàkínhtrọng,tánthành,hoặclàchêbaikhinhrẻ
Thànhngữlànhưvậy,nólàphươngtiệnngônngữđểgiaotiếp,nhưngđ ằ n g saunó,bêntrongnóẩntàng,lấplánhnhữngđặcđiểmđộcđáocủamộtn ề n vănhoá,vănminh,phépđốinhânxửthế,đạolý,thẩmmỹ…
củamộtd â n tộc.Mọingườicóthểtìmthấytrongthànhngữquanđiểmvềcáiđẹp,cáixấu,cáiác,cáithiện,cáiđạolí,cáiphiđạolívànhữngđặctínhgắnliềnvới
Trang 17tưduy,lốisống,tínhcáchcủadântộc.Dođặcđiểmnày,từlâu,dântộcnàoc ũ n g coithànhngữnhưtấmgươngphảnánhđặcđiểmvănhoá-
tộcngườivàlàmộtdisảnvănhoátinhthầncầnđượcsưutập,bảovệ,truyềnbárộngrãitrongcộngđồngnhưlànhữngbàihọcdângianvềđạolílàmngười
Mộtđiềuquantrọngcầnphảinhậnthứclà“Mộtthànhngữ”khôngchỉlàc á c h “Mộtthểhiệnthông tục”nhưmọingườithường nghĩ Chúngcóthểx u ấ t hiệntrongmộtvănphongtrangtrọng,trongtiếnglóng,thơca,trongngônn g ữ củaShakespears(Sếchpia)vàtrongkinhthánh.(42;12)
1.2 NhậndiệnthànhngữtiếngAnhnóichung:
Tổnghợpt ừ n h ữ n g quanđ i ể m vàcáchhiểuth àn h n g ữ củac á c n h à n g h
i ê n cứungônngữViệt,Anhchúngtôichorằngmộtthànhngữphảithoảmãncáctiêuchídướiđây:
1.2.1 Vềhìnhthứccấutạo:
Thànhngữcócấutạonhưmộttổhợptừ(cụmtừ,ngữ,cóthểlàmộtcấ u trúccâuhoànchỉnh),cốđịnhhoặctươngđốicốđịnh
(Nóitươngđốicốđịnhvìtrongmộtsốtrườnghợpcóbiếnthể).Tuynhiênthànhn g ữ khôngdễdàngchấpnhậnviệctự dothêmbớtvàocấutrúccủamình
1.2.2 Vềnộidung nghĩa:
Nghĩacủathànhngữlànghĩatổngthểhoặcgầnnhưtổngthể.Cáctừthànhphầncómốiliênhệgầnnhưhoàquyệnvàonhauvàlàmmấtđin h ữ n g nétnghĩariêngcủatừngtừnếuchúngđứngđộclậptrongbốicảnhkhác
Trang 18 Thànhngữlàbiểuthứccốđịnhmangtính hìnhtượng.
CácthànhngữtiếngAnhcórấtnhiềuhìnhthứcvàcấutrúc.Mộtthànhn g ữ cóthểcómộtcấutrúcthôngthườnghayđặcbiệthoặccấutrúcsaingữpháp.Sựrõnghĩacủanókhôngphụthuộcvào“Mộttínhchínhxácvềngữpháp”.C ó thểđưaramộtvàivídụvềcácloạithànhngữnhưsau:
Trang 19greenlight”đượcđoánlà“Mộtchophépaibắtđầu”.Nhữngthànhngữkháckhóđ oánhơnvìcósựliênhệvớinghĩagốccủanhữngtừ đơn Vídụ:
1 Cácyếutốcấutạokhôngcảibiếnđượcmộtcáchđộclậpmàkhônglàmmấtđingh ĩathànhngữ.
Trang 20 Shepulledherbrother‟slegs
Shepulledherbrother‟sleftleg
Shepulledherbrother‟slegwithasharptug
Chỉcóthànhngữtrọnvẹn(cụmtừcốđịnh)nhưmộttổngthểmớicóthểcảibiếnđượcmàkhônglàmmấttínhthànhngữ:
Shepulledherbrother‟slegmercilessly(Côtatrêughẹoanhtamộtcáchnhẫntâm)
2 Cácyếutốcấutạothànhngữkhôngphốihợpvớicácyếutốngữnghĩađíchth ực
Shepulleda n d t w i s t e d herb r o t h e r ‟ s leg(từtwistv ớ i n g h ĩ
a “Mộtvặn”khônghềphốihợpvớinghĩađencủatừpullnghĩa“Mộtkéo”t r o n gngữ(cụmtừ)trên)
Trang 21 Marypulledherbrother‟sleg;Johnpulledit,too.
5 Mộtthànhngữkhôngthểthaythếmộtyếutốcấutạonàocủanóbằngmộtyế utốđồngnghĩahoặcgầnnghĩa
Thep o o r oldc h a p kickedthepail(lẽrap h ả i dùngkickthebucketv
ớinghĩalàchết)
Shetuggedhislegaboutit(tugởđâythaychotừpull)
Shepulledhislowerlimbaboutit(lowerlimbthaychotừleg)
Trongcảbatrườnghợptrên,việcthaythếtừđồngnghĩalàmmấtđinghĩacủathànhngữ
6 Mộtsốkhíacạnhvềngữpháp(thể)cóthểhoặckhôngthểlàmộtphầncủathàn hngữ.
Hislegwasbeingpulledcontinuallybytheotherboys
Vídụtrênnghĩat hà nh ngữ khôngmấtđikhichuyểnsangthểbịđộng.Dođó“Mộtthểchủ động”khôngphảilàmộtcáchduynhấtđúngcủathànhngữ
Thebucketwaskickedbyhim
Vớicáchchuyểnsangthểbịđộngnhưthếnàynghĩathànhngữbịmấtđi,dođó“Mộtthểchủđộng”ởđâyđượccoilàmộtphầnphùhợp,đúngquytắccủathànhngữ
Trênđâychúngtôidẫnmộtsốthídụđểhìnhdungloạiđơnvịthànhngữt r o n
g tiếngA n h màc h ú n g tôichọnlàmđốitượngkhảos á t Ởđ âychúngtôichưahềphântíchcấutạovànghĩacủachúng.Dựavàonhữngtiêu
Trang 22MộtsốdạngthứcTNmàcácnhànghiêncứucònđangcósựtranhcãi,c h ú n g tô
ix i n khôngx é t vàđưav à o t ưliệu.Đ ó chínhl à t ừ g h é p ( m ộ t s ố trườnghợpđượcsửdụngvớinghĩabóng),mộtsốđơnvịtươngđươngvớimộttụcngữnhưngvẫnđượcliệtkêtrongcácquyểnTNvớibiếnthểbịcắtb ớ t mộtvế.CácphrasalverbsvẫnđượcchúngtôilựachọnlàTNvìriêngđốivớinhómcácTNcó thànhtốchỉconvậtthìcácphrasalverbsvốnlàn h ữ n g danhtừchỉconvậtđãtrởthànhđộngtừvàkhinókếtcấulàmthànhmộtphrasal verbsn ó v ẫ n phảnánhđ ặ c trưngcủaconvậtđ ó.Đâylàmộtcáchtưduyh ế t s ứ c linhhoạtvàhiệuquảcủangườiAnh.Nhữngphrasalverbsnàyhoạtđộngmộtcáchtíchcựcvàhàmsúc,đạthiệuquảtronggiaotiếpmàlạitạonênsắctháiriêng,đặcbiệtcủaphongcáchtiếngAnh
1.3 ThànhngữtiếngAnhcóthànhtốchỉtêngọiđộngvật:
ThànhngữtiếngAnhcórấtnhiềukiểucấutrúcngữphápkhácnhau.Tu ynhiêndựatrênđặcđiểmnhậndạnglàcómộtthànhtốchỉtêngọicủađ ộ n g vậtnênchúngtôiđơngiảntậphợplại,chưaquantâmtới
cấutrúccủac á c thànhtố.Trongtổngsố10.000thànhngữtiếngAnhchúngtôiđãchọnrađượckhoảng540thànhngữcóthànhtốchỉtêngọiđộngvật(trongđó214làthànhngữsosánh).Đâylàcáchđểchúngtôigiớihạn,khoanhvùngkhuvựcn g h i ê n cứucholuậnvăncủamình.Chúngtôixindẫnmộtsốthídụthànhn g ữ cóthànhtốchỉđộngvật:
- looklikeadrownedrat
Trang 23Trởlênlàphầnlượckhảotìnhhìnhnghiêncứuvàcácgiớithuyếtliênq u a n nhấtđịnhđếnđềtàicủaluậnvăn.Tiếpthunhữngthànhtựunghiêncứuđ itrước,chúngtôiđãtìmđượcmộtsốtiêuchílàmđiểmtựađểtậphợpcácthànhngữ.Chúngtôih y vọng
sẽ giảiquyếtđ ư ợ c thoảđángmộtb ộ phậnthànhn g ữ đặcbiệttrongtiếngAnh,l ý giảivàtìmrađượcn h ữ n g nét vănhoá,tưduydântộchoàquyệntrongnhữngcâuthànhngữđótrongnhữngc hươngtiếptheo.TưliệucũngcầncholàmtừđiểnAnh-Việtthànhngữvàc á c ứngdụngkhác
Trang 24CHƯƠNGII ĐẶCĐIỂMCẤUTRÚCCỦATHÀNHNGỮTIẾNGANHCÓTHÀNHTỐ
CHỈLOÀIVẬTVÀCƠCHẾTẠONGHĨATHÀNHNGỮ
TNgồmcácthànhtố,từtốkếthợpvớinhaumangýnghĩakháiquát.Thànhtốtrựctiếpcủa TNl àn hữ ng từvị.Quátr ì n h cấutạoTNđã tạoran h ữ n g mốiquanhệgiữac ác từv ớ i nhaun hư quanhệtừtổ,c â u Đốiv ớ i nhómTNcóthànhtốchỉtêngọiloàivật,chúngtôimuốnthôngquaviệcliệtk ê , p h â n t íc hcấutrúcc ủ a c á c TN
đ ó đểhiểuđượcmốiquanhệgiữacácthànhtốcũngnhưcơchếtạonghĩacủanhómTNđặcbiệtnày.SựcómặtcủacácthànhtốchỉtêngọiloàivậttrongTNđãcóảnhhưởnggìtrongviệchiểunghĩađen(nghĩagốc),nghĩabóngvànghĩaTNtronghoạtđộngngôntừ
2.1 Bứctranhtổngthể:
CóthểthấybứctranhTNtiếngAnhrấtđadạngvàphongphú.Trongs ố hơn500thànhngữmàchúngtôichọnlọctừhơn10.000thànhngữthôngd ụn gtiếngAnh,điềulàmchúngtôingạcnhiênlàmộtsốlượnglớncácconvật,loàivậtđượcngườiAnhđưavàotrongcáccâuthànhngữ.Theothốngk ê củachúngtôi,cóchínhxáclà103têngọicủacácconvật,đadạngvềchủngloại:từđộngvậthoangdãtolớnnhưhổ,báo,sưtử…đếncácconvậtnuôiđãđượcthuầnhoánhưngựa,trâu,bò,lợn,gà…đếnnhữngloàisâubọ,c ô n trùngnhưkiến,mối,sâu,nhệnvàcácloàichimtrờihoangdã:diềuhâu,cú,dơi,…
ĐiềunàychứngtỏngườiAnhcóócquansátvàvàkhảnăngliênhộicựckỳp ho ng phú.Đ ặ c biệtlàs ố lượngl ớ n cácTNso s á n h trựctiếp(as…
as…)cóthànhtốchỉconvật,chiếmgầnnửa(40%)trongtổngsốcác
Trang 25TNđãchứngtỏlốitưduyưaví voncủangườiAnh.Đểcóđượcmộtcáin h ì n sâuhơn,kháiquáthơnvềconngườiAnh,đấtnướcAnhvànhữngđiềuthúvịcủanềnvănhoánàyẩntàngtrongcáccâuthànhngữ,chúngtôitrướchếtsẽđivàothốngkê,phântíchmộtsốđặcđiểmvềcấutạocủanhómthànhn g ữ màchúngtôilựachọn:thànhngữcóthànhtốchỉtêngọiloàivật.
Trongquát r ì n h tiếnhà nh cácb ướ cphântíchvàl ý giảicấutrúcvàmộtsốcơchếtạonghĩaTN,chúngtôichỉdịchthô,diễngiảiýcủaTNvàtạmchuyểnsangnghĩabóngtương ứ n g chứkhôngtìmmộtcáchdịchđắtnhất,hàmsúcnhất.Việcdịchtừratừđểlàmtừđiểnđãkhó,thìviệcchúngtôi
táchTNrakhỏivăncảnhvàcómộtcáchchuyểndịchhàmsúc,hiệuquảnhấtlạicàngkhó.LuậnvănchúngtôikhôngđisâuvàoviệcchuyểndịchTNn ênchúngtôichỉtạmdịchtheohướngtrênđểlàmvídụminhhoạtrongquát r ì n h phântích
2.2 Cácdạngthứccấutạo:
Cáccụmtừhayngữ(phrases)rấtphổbiếntrongtiếngAnh.Tuỳthuộcvàochức
n ă n g h a y h ì n h t h ứ c màn g ư ờ i t a gọichúnglàdanhn g ữ (nounphrase),tínhngữ(adjectivephrase),ngữphótừ(adverbialphrase),giớingữ( p r e p o s i t i o n
a l phrase),độngn g ữ ( v e r b phrase)vàphrasalverb(tạmđểnguyên).T ro n g t ổ
n gsố54 0TNcó t h à n h t ốchỉconvậtmàchúngtôilựachọnnghiêncứu,vềhì nh thứccấutạo,phầnlớncácTNcócấutạolàcácngữ(phrases)phổbiếntrên.Ngoàira,chúngtôicòngặpcáccụmtừcócấutrúcchủ-
vị,cặptừghépđẳnglập(tứclàcáctừcùngloạiđứngcạnhnhauđượcnốibằngliêntừ
“Mộtvà”).TNcócấutrúchoànchỉnhS-V(Chủngữ+Vị
Trang 26(Article)-Noun–Noun(head)
(Article)-Noun(head)–prepositionalphrase
ngữ)chỉchiếmmộtsốlượngnhỏvàđôikhiđượccoilàlưỡngtính:vừacótínhchấtcủamộtthànhngữ, vừacótínhchấtcủamộttụcngữ
2.2.1.Danhngữ:
2.2.1.1 Môhìnhcấutạo
DanhngữtrongtiếngAnhcókhảnăngbaogồm3phần.Phần“Mộttrungtâm”củadanhngữlàphầnbắtbuộc.Đólàyêucầutốithiểuđểcómộtdanhngữ.Haiphầnkiacóthểcó, cóthểkhông.Chínhtố(head)cóthểcóphầnbổtốtrước(pre-modification)vàbổtốsau(post-modification)
Trang 27tiếngAnhđầyđủcóthểlàkếthợpcủarấtnhiềutừvị,nhưngởđâychúngtôichỉxétcácdanhngữlàthànhngữcóthànhtốchỉtêngọiconvật
Cótới39/90danhngữlàthànhngữ
đượccấutạotừ2từ,22/90làcấut ạ o từ3từ,24/90làcấutạotừ4từvàchỉcó5/90làcấutạotừ5từ.Cáchthốngkênàycủachúngtôicũngchỉlàtươngđốivìcácdanhngữthườnghaykếthợpvớimạotừ:a,an,theđểtạothànhnhữngkếthợpcósốtừlớnhơn.Cấutạogồm2từvịcó2dạngsau:
Trang 29VídụT.Anh Cấutạo NghĩatiếngViệt
Nghĩat r o n g hoạtđ
ộng
abusy(person) xB mộtngườibậnrộn
TiếngAnh Cấutạo NghĩatiếngViệt
Nghĩat r o n g hoạtđ
ộng
av e r y w e a l t h y,
influentialperson(capitalist)
Trang 30Trongtrườnghợpnàysựchuyểnnghĩadiễnraởcảhaithànhtốchínhvàphụcủadanhngữ.Sựchuyểnnghĩanàykhôngđơnthuầnlàsựsuyluậnt ừ nghĩagốccủacácthànhtố.Nócósựthamgiacủanétnghĩatiềmẩn:fat(béo)thìngườitacóthểliêntưởngtớisựgiàucó,đủđầy.Ởđâycòncósựliêntưởngliênquantớitrithứcnền:conmèođượcvívớimộttưbản.Sựkếthợpc ủ a h a i nétnghĩam ớ i đãc h o rađờimộtnghĩab i ể u
tr ưn g trongh o ạ t đ ộ n g ngôntừ
Mộtsốvídụtươngtự:
adarkh o r s e : mộtc o n ngựas ẫ m đượchiểulàmộtngườimàmọingườichưabiết
khảnăngthếnào/mộtngườirấtkín tiếng,biếtgiữkínýkiếnvàsuynghĩcủamình
Trongtrườnghợpnày,đểhiểuđượcmộtcáchthấuđáoýnghĩac ủa thànhngữphảidựatrênnhữnghiểubiếtvềtrithứcnền.NướcAnhlànướcnổitiếngvớimônthểthaođuangựa.“Mộtdarkhorse”làmộtthuậtn g ữ trongmônthểthaonàyđểchỉnhữngchúngựachưaquacuộcthi,kỳsáthạchnàon h ưn g hứahẹnđemlạibấtngờ
Trang 31hậ n xé t : Trong cả h a i cơchết ạ o n g h ĩ a trênchúngtôithấycá c t ừ làmt r u n g t
âmdanhngữđềulàcáctừchỉtêngọiloàivậtvànghĩacủathànhtốđót r o n g hoạtđộngđềuđểchỉconngười.Cáctínhtừbổnghĩachodanhtừtrungtâmkhôngphảitấtcảđềunóilênđặctrưngcủaloàivậtđónhưngnógópp h ầ n làmhìnhảnhcủaconvậttrởn
chuyểncủayếutốchính(nóivềconngười)
x:nghĩagốccủaphầnphụgiớingữ
y:nghĩahìnhtượng,nghĩachuyển(cóđượcnhờquátrìnhbiểutrưnghoá)
By:khôngphảilàphépcộngđơnthuầnnghĩacủaB+ymàquacơchếẩndụhoátạonênnghĩahàmẩn
Vídụ:
Trang 32birdofillomen:c o n chimmangđiềmgở
ngườimangtinxấu,ngườihaygặpv ậnrủi(trườnghợpnàytươngứngvớicơchếtạonghĩaa:A-
x B-y)bullinachinashop:
conbòtrongmộtcửahàngbánđồsứ
mộtconvậtthôkệch,cáchoạtđộngcủanód ễ g âyranhữngvachạmởmộtnơicónhiềuđồdễvỡ
Trang 33hậ n xé t: Các TNcócácthànhtốchỉloàivậtđượcbổnghĩabởimộtgiớin g ữ thườ
ngtạonênhìnhảnhrấtsinhđộngvềmộtloàivậttrongtìnhhuốngcụ thể,từđógợimởnhữngýnghĩabiểutrưngnóivềconngười
Trang 34b) Thànhngữcóyếu tốcon vậtkhôngphảilàtrungtâmcủadanhngữ(chỉlàm
Trang 35 crocodiletears:nướcmắtcủaconcásấunướcmắtcủakẻd ối trá
sựgiảdối
Thuộctính,đ ặ c t r ư n g bảnn ă n g sinhvậ th ọ c củaloàicá s ấ u lànướctừmắtchảyranhiều.Dođónướcmắtcủaconcásấukhôngphảilàgiọtnướcmắtcótừsựđaukhổthựcsự.NghĩahàmẩncủaTNđólànướcmắtcủakẻdốitrá,sựgiảdối
lion‟sskin:dacủaconsưtửcáivỏbềngoàicủakẻmạnh
chỉđượccáimẽ,thựcchấtthìkhác
ratrace:sựđuatranhcủanhữngconchuộtSựcạnhtranhga ygắtluônxảyratrongđờisốnghànhngày
wildgoosechase:sựrượtđuổitheoconngỗngtrờiChạytheonhữ ngthứviểnvông/Làmnhữngviệcvôvọng,phícông.
Trang 36TiếngAnh Cấutrúc NghĩatiếngViệtNghĩagốc anotherkettleoffish A+B mộtnồicákhác
A:nghĩagốccủayếutốchính
B:nghĩagốccủayếutốphụ(danhtừchỉtênconvật)
(A+B)x:ThànhtốnghĩaAkếthợpvớithànhtốnghĩaBrồiđượcbiểutrưnghoátừnghĩatổnghợpABđó
Vídụ:
anotherkettleoffish:mộtnồicákhácmộtviệchoànt o à n khác,khóhơn,phứctạpvàđòihỏihơn
aprettykettleoffish:mộtnồicáđẹpmộtsựlộnxộn,t ì n h trạng rắcrối,rốiren
Trang 37Trongtrườnghợpcủavídụthứ2,chúngtasẽthắcmắctạisaonghĩacủacụm“Mộtmộtnồicáđẹp”màlạiđượchiểulàmộttìnhtrạngcựckỳlộnxộn,r ố i ren.Trongt r ư ờ
n g hợpn à y n g ư ờ i A n h đ ã s ử dụngcáchnóimỉamai(sarcasticway)vàtừpretty/
fineởtrongTNnàynhậnnghĩatiêucực.VídụvềcáchnóimỉamaicủangườiAnh:Khimộtngườiđượcmờimộtmónănc h ẳ n g ngonchútnào,mùivịkhủngkhiếp,họcóthểnóimộtcáchmỉamailà“Mộtnice”.Ởđâynghĩacủatừ“Mộtnice”khônghềtíchcựcmàlànghĩatiêucựcbởit ronghoàncảnhhiểnnhiênnhưvậykhôngthểnóimónănđólà“Mộtngon
”.ĐâylàmộtcáchnóithúvịphảnánhtâmlýdântộccủangườiAnh.Cáchnóithểhiệnsựhàihướcvàmỉamainhẹnhàng
N
hậ n xé t:Nghĩa củaTNlúcnàyđượcsuyratừnghĩađencủacảcụmtừ.Vìthànhtốcon
vậtkhôngcònlàtừtrungtâmcủadanhngữnữanêntrọngtâmcủangữnghĩalạinằmởthànhtốtrungtâm.Vớichứcnănglàthànhtốphụ,thànhtốchỉloàivậtchỉcóýnghĩabổtrợthêmvềđặcđiểm,hoàncảnhhoặcc ù n g vớithànhtốtrungtâmtạonênmộtnétnghĩamới
Trang 38à y phụt h u ộ c rấtnhiềuv à o danht ừ h a y n g ữ danhbổnghĩabởibảnthândanhtừlàmbổngữtrựctiếplàcáctừchỉtêngọiloàivậtvàdanhngữlàmbổnghĩacũngcóýnghĩaphụthuộcvàosựcómặtcủatừch ỉtêngọiloàivật.
bugout:rờikhỏimộtcáchvộivãbugsomeone:làmphiềnaiđó
2.2.2.2 CơchếtạonghĩacủaTNcóyếutốchỉloàivậtlàngữđộngtừ:
Trang 39ĐộngngữcũngchiếmmộtsốlượnglớntrongtổngsốTNmàchúngtôilựachọnnghiêncứu(30%).Trongcấutrúccủacácđộngngữnày,thànht ố chỉloàivậtthườngđóngvaitròlàmbổngữtrựctiếpchođộngtừ(O)hoặcbổngữgiántiếp(Complement),cólúcthànhtốloàivậtấylạinằmtrongmộtngữ,bổnghĩachođộngtừ.Sựxuấthiệncủacácthànhtốnàyởrấtnhiềuvịtríkhácnhaucủamộtđộngngữ.Tínhđavịtrícủacácthànhtốnàynóilênmộtđiềurằng,nghĩacủathànhngữlàđộngngữkhôngphụthuộcnhiềuvàov ị trícủanótrongcấutrúccủađộngngữ.Điềuquantronglàởtrongtừngngữcụthể,khinóliênkếtvớimộtđộngtừcụthể,nótạonênmộtýnghĩa
Trang 40Nghĩachuyểntronghoạtđộngngôntừ:Làmtiêutanhyvọng.Cóthểxuấtpháttừc
âu“Mộtkillthegoosethatlaystheg ol de n eggs”trongcâuchuyệncổc o n ngỗngđẻratrứngvàng
Loại 2 : Các thànhtốkếthợpvớimộtđộngtừnhấtđịnhnàođótrongđộngn gữnhưn
gnghĩabiểutrưngcủanókhôngthểsuyratừnghĩagốchoặclàsựt ổ n g hợpnghĩacủacácthànhtố.Nghĩacủanóchỉcóthểhiểuđượckhitacómộttrithứcnền,mộtsựhiểubiếtvềvănhoá.Cùngmộtnghĩagốc,nhưngc á c nềnvănhoákhácnhaucócáinhìnsựvật,hiệntượngkhácnhaudẫnđếnn h ữ n g biểutrưngkhácnhau