1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngôn Ngữ Học, Thành Ngữ, Tiếng Anh, Từ Vựng Học.docx

148 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thành Ngữ Chỉ Tăng Động Vật Trong Tiếng Anh
Tác giả Bùi Thú Hề
Người hướng dẫn GS.TS. Lờ Quang Thiềm
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn
Thể loại Luận Văn Thạc Sĩ
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 318,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Output file ĐẠIHỌCQUỐCGIAHÀNỘI TRƯỜNGĐẠIHỌCKHOAHỌCXÃHỘIVÀNHÂNVĂN BÙITHUHÒA GÓPPHẦNTÌMHIỂUTHÀNHNGỮCÓTHÀNHTỐCHỈ TÊNGỌIĐỘNGVẬTTRONGTIẾNGANH LUẬNVĂNTHẠCSĨ LÝ LUẬN NGÔNNGỮ Mãsố 50 4 0 8 Ngườihướngdẫn GS TS[.]

Trang 2

MỞĐẦU Error! CHƯƠNGI:MỘTSỐTIỀNĐỀLÍLUẬNĐỂTIẾPCẬNTHÀNHN

1.1.6 Phânbiệtthànhngữvớitừghép: Error!

1.1.7. Thànhngữdướigócđộsửdụng: Error! 1.2 NhậndiệnthànhngữtiếngAnhnóichung:.Error!

1.2.1.Vềhìnhthứccấutạo: Error! 1.2.2.Vềnộidungnghĩa: Error!

1.3 ThànhngữtiếngAnhcóthànhtốchỉtêngọiđộngvật:

Error!

CHƯƠNGII:ĐẶCĐIỂMCẤUTRÚCCỦATHÀNHNGỮTIẾNGA NHCÓTHÀNHTỐCHỈLOÀIVẬTVÀCƠCHẾTẠONGHĨATHÀ

NHNGỮ Error!

2.0.Bứctranhtổngthể: Error! 2.1.Cácdạngthứccấutạo: Error!

2.1.1.Danhngữ: Error! 2.1.2.Độngngữ(verbphrase): Error! 2.1.3Tínhngữ: Error! 2.1.4.Ngữgiớitừ: Error! 2.1.5.Cặpdanhtừ: Error! 2.1.6.Cấutrúchoànchỉnh:(S-V) Error! 2.2.BiếnthểcủaTN Error!

3.2 Mộtsố đặcđiểmcấu tạo

nghĩaTNtiếngAnhcóyếutốchỉtêngọiloàivật.

3.2.1 NghĩahìnhtượngcủaTNđượchiểudựavàonghĩa đ

en: Error!

Trang 3

3.2.2 NghĩacủaTNđượchiểuquaviệc

biểutrưnghoámangtínhtưduydântộc: Error!

3.2 Thếgiớiđộngvậttrongmốiquanhệvớiđờisốngcủang

ườiAnh: Error!

3.2.1 Độngvật,convậttrongđờisốnghàngngàycủangườ iAnh Error!

3.2.2 Bảngtổngkếtnghĩabiểutrưngcủacácconvậttrong quanniệmcủangườiAnh: Error!

3.2.3.Nhậnxét: Error!

KẾTLUẬN Error!

TÀI LIỆUTHAMKHẢO Error! PHỤLỤCI Error!

Trang 4

sốl•ợngrấtlớnnêntrongkhuụnkhổcủamộtl u ậ n vănThạcsĩ,chúngtôichỉsẽchỉtậptrungtỡmhiểunhữngthànhngữcóthànhtốchỉtêngọiđộngvật.Theochúngtôi,nh ngững thànhngữnàycóđặctr•ngriêngthểhiệnt•duyng•ờiAnhvàvănhoáph•

ơngTâyliênquanđếng i á trịbiểutr•ngvềđộngvật

Trang 5

1.2 Đốitượngvàphạmvinghiờncứucủađềtài:

Tờnđềtàichothấychỉcúnhữngthànhngữ

cúthànhtốchỉtờngọiloàivật,vídụnh•“putondog”,“smellarat”…

mớilàđốit•ợngnghiêncứu.Nhữngthànhngữkhácdùcóýnghĩaliênquanđếnloàivậtchúngtôikhôngc óthamvọngnghiêncứu.Cỏcloàivậtđúsẽbaogồmcảnhữngconvậtnuụi,giasỳc,giacầmhaynhữngđộngvậthoangdóvànhữngconcụntrựngnhỏbộ,nhữngconvậtcúmặttrongthếgiớixungquanhmàconngườitrigiỏcđượcvàcúnhữngcảmnhậnvềnú

1.3 Mụcđớchvànộidungnghiờncứu:

Mụcđớchluậnvăncủachỳngtụilàkhaithỏctỡmhiểunhữngcấutrỳccủacỏcthànhngữ

cúthànhtốchỉtờngọiconvật,phõntớchcỏcmốiquanhệgiữacỏcthànhtốcủathànhngữđểđiđếnnhậnxộtchung.Từđúchỳngtụisẽtỡmhiểunghĩacủacỏcthànhngữđểtỡmranhữngđặctrưngvănhúa,tưduycủangườiAnh.Chỳngtụikhaithỏctriệtđểnhữngkhớacạnhngữnghĩacủat h à n h ngữv ớ i mụcđ ớchgiỳpn g ườihọcs ử dụngthành n g ữ mộtcỏchhiệuquảtronggiaotiếp,hiểuđỳngnghĩacủacỏcthànhngữđútrongvănbảnviếttiếngAnh,mộtngụnngữcàngngàycàngtrởnờncầnthiếtkhichỳngt

ac ầ n giaolưuvớithếgiới

Vềtưliệu,chúngtôithốngkê,tậphợptừhaicuốnsỏchvềthànhngữtiếngAnh:chủyếutrongCassell‟sdictionaryofEnglishidioms–

RosalindF e r g u s s o n vàE n g l i s h idioms–

JenniferSeidl,W M c M o r d i e (OxfordUn iv e r s it y Press).Đõylànhữngcuốnsỏchvềvốnthànhngữthụngdụngvàmớ inhấtđượcngườiAnhthừanhận.Khỏi

Trang 6

niệmthànhngữtrongtiếngAnhc ũ n g cónhững điểmkhácsovớitiếngViệtvìtiếngAnhvốnlàmộtngôn

Trang 7

ngữvừamangtớnhtổnghợptớnhvàphõntớchtớnh.Chỳngtụisẽquantõmg i ớ i thuyếtphầnsaukhibànvềnhữngkhỏiniệmliờnquan.Saukhitậphợptạmđủ,chúngtôisẽtiếnhànhphântíchvềmặtcấutạovàvềmặtnghĩacủacácđơnvịthànhngữđó.

1.4 Phươngphỏpvàtưliệunghiờncứu:

Chúngtôiápdụngnhữngph•ơngphápth•ờnggặptrongngônngữhọcn h •: ph

•ơngphápnhậndiệnxácđịnhcácđơnvị,ph•ơngphápthốngkêđịnhl • ợ n g , ph•ơngphápmiờutả,phântíchcấutrúc,ph•ơngphápphântíchngữn g h ĩ a

Cựngvớiviệcquansỏtcỏchsửdụngthànhngữtronggiaotiếpcũngnhưtrongsỏch,bỏotiếngAnhhàngngày,chỳngtụitậphợptưliệuchủyếutừnhữngquyểntừđiểnthànhngữmớinhấtnhưđódẫntrờn

1.5 ínghĩalớluậnvàthựctiễn:

ViệcnghiờncứuthànhngữtiếngAnhởViệtNamkhụngphảilàmới.T u y nhiờn

chưacúnhiềunghiờncứutheohướngnàyvàcỏcnghiờncứucũnchưađisõumiờutảcấutạovàcấutrỳcngữnghĩacủacỏcđơnvịthànhngữt ậ p trungvàomộtchủđề,đặcbiệtlàcúthànhtốchỉconvật.Cỏcthànhtốn à y đúngvaitrũnhưthếnàotrongviệctạonờnngữnghĩathànhngữ,vịtrớcủacỏcthànhtốvàchứcnăngngữphỏpcủanúcúảnhhưởngtớinghĩathànhn g ữ nhưthếnào?

Vàmộtđiềuquantrọngnữalàdựatrờnnhữngphõntớchcútớnhchấtmiờutảnhư

vậytarỳtra

đượcnhữngđặcđiểmgỡvềtưduydõntộc,q u a n điểmthẩmmỹtạonờnbảnsắccủangụnngữvàvănhoỏAnh.Đúchớnhlàýnghĩalớluậncủaluậnvăn

Trang 8

Vớicáchchọnmộtnhómthànhngữcóthànhtốchỉtêngọiconv ật làmđốitượngnghiêncứu,chúngtôimongmuốnlậpđ ư ợ c mộtdanhsáchc á c thànhngữtheotiêuchílựachọntrênvàphânloạitheotrườngngữnghĩat ạ o nênmộttàiliệutracứuchonhữngnhànghiêncứusaunàycũngnhưchon h ữ n g aisửdụngtiếngAnh.NgoàirachúngtôihyvọngsẽtìmranhữngđặcđiểmbiểutrưngcủatừngconvậtmàngườiAnhhaydùng.Đólàmộtđónggópn h ỏ đ ể n g ư ờ i h ọ c tiếngA n h quađ ó d ễ hiểu,dễnhớvàs ử d ụ n g c á c thànhngữtiếngAnhtốthơnvàđặcbiệtvậndụngmộtcáchhiệuquảtronggiaotiếp Việcsử dụngthànhn gữ đúnglúcsẽ t ạo nê n ưuthếtro n

g ngoạigiaovàgiaodịch,mộtđiềurấtcầnthiếttrongxuhướngpháttriểngiaotiếpxãhộivàhộinhậpquốctếhiệnnay.Đâychínhlàýnghĩathựctiễncủaluậnv ănmàchúngtôimuốnhướngtới

1.6 Bốcụcluậnvăn

Ngoµi phÇnmë®Çu,phÇnkÕt luËn,luËnv¨ngåm3ch•¬ng

Ch•¬ngI:Mộts ố tiềnđềl í luậnđểtiếpc ậ n thànhn g ữ cóthànhtố chỉtêngọiđộn

Trang 9

CHƯƠNGI MỘTSỐTIỀNĐỀLÍLUẬNĐỂTIẾPCẬNTHÀNHNGỮCÓTHÀ NHTỐCHỈTÊNGỌIĐỘNGVẬTTRONGTIẾNGANH

1.1 Đặtvấnđề

Thànhngữlàmộtđơnvịđặcbiệtcómặttrongmọingônngữ

nêntacóthểbắtgặprấtnhiềunhữngđịnhnghĩa v ề thànhngữ.C á c h địnhnghĩav à nhậndiệnthànhngữcủacácngônngữkhácnhaucó

nhữngđiểmtươngđồngvàkhácbiệt.Đ ólàđiềutấtyếuvìcấutrúccủathànhngữtrongmỗingônn g ữ khônggiốngnhau

Ngoàira,cácđịnhnghĩavềthànhngữcònđadạngvìmỗiđịnhnghĩaxuấtpháttừmộtgócnhìnkhácnhau.Ngườithìxétnótrênphươngdiệncấutrúc,ngườithìnhìnvàocácđặcđiểmchứcnănghaycáchsửdụng.Cóthểthamkhảomộts ố quanđ i ể

m c ủ a c á c n h à ngônn g ữ t r o n g n ư ớ c vàn ư ớ c ngoàinhưsau:

1.2 NhữngquanđiểmvềthànhngữtrongtiếngViệtvàtiếngAnh:

Thànhngữlàg ì ?

Đólàmộtcâuhỏimàchúngtôisẽtừngbướclàmsángtỏdựatrênnhững nghiêncứu,đúck ế t củan h ữ n g n hà nghiêncứuđitrước

1.2.1 Cácđịnhnghĩa:

TheoJennifferSeidl42;13“MộtMộtthànhngữcóthểđượcđịnhnghĩalàmộtnhómtừkhixuấthiệncùngnhaumangmộtýnghĩakhácnhữngn g h ĩ a củamỗitừđ

ơ n ” Đ â y làmộtđịnhnghĩahếtsứcd ễ hiểuh a y nóimộtcáchkháclàmộtcáchgiảithíchnômnađãđưaranhữngnétcơbảnvềh ì n h thức

Trang 10

cũngnhưnộidungcủathànhngữ.“ N h ó m từ”(numberofwords)làđểchỉhình thứccủathànhngữ,khôngphảilàmộttừ.Tacóthểhiểu“khixuấthiệnc ù n g nhaum

angnghĩakhácnghĩacủamỗitừđơn”cónghĩalà“Mộtnhómtừ”ấ ykhiđicùngnhau

sẽlàmxuấthiệnmộtnghĩamớikhôngphảilàphépcộngđ ơ n thuầnnghĩacủatừngtừ.Sựkếthợpcủacáctừấy(theochúngtôihiểuchínhlàtínhcốđịnh)đãtạonênnghĩamới,nghĩatổngthể(tínhhoànchỉnhvềnghĩa)

VềcơbảncáchđịnhnghĩanàyđãgiúpchúngtahìnhdungđượcthànhngữlàgìvàcáchđịnhnghĩanàygầnnhưtươngđươngvớiđịnhnghĩacủaNguyễnThiệnGiáp16;77:“MộtThànhngữlànhững cụmtừcốđịnhvừacótínhh o à n chỉnhvền g h

ĩ a , vừac ót í n h g ợ i cảm”.Chúngtôinóigầntươngđươn gvìở

đây,NguyễnThiệnGiápcónóiđếntínhgợicảm.Đâylàmộtđặcđiểmmàchúngtôic h

o r ằ n g k h ô n g thểt h i ế u đ ư ợ c khinóitớit h à n h n g ữ (chúngtôisẽnóikỹvềđặcđiểmnàyphầnsau)

Một

địnhnghĩakhácnữacủaRosalindFergusongiảithíchrõnhưsau:“MộtMộtthànhngữcóthểđượcđịnhnghĩalàmột“Mộtcụmtừ”hoặcngữmànghĩacủanókhôngthểhiểun g a y đ

Trang 11

độngngữ“Mộttopickup”,tínhthànhngữcủanónằmtrongsựkếthợpcủahaiy ế u tố.

1.2.2 Tínhthànhngữ:

Nhưvậylàkhinóiđếnthànhngữ,RosalindFergusson,ngườiđãtậphợpthànhngữchoquyểntừđiểnthànhngữ(màchúngtôisửdụngđểthuthậptưliệu)đãnhắctớitínhthànhngữ

Vậytínhthànhngữlàgì?

Theocáchhiểuthôngthường,mộttổhợpđượccoilàcótínhthànhngữkhiýnghĩachungcủanólàmộtcáigìmới,khácv ớ i tổngsố ý nghĩacủan h ữ n g bộphậntạothành.Vìcáckháiniệmn g h ĩ a vàý nghĩachưađượclàmsángtỏn ê n cóthểsửdụngy ếu tốtươngđươngkhidịchđểđịnhnghĩatínhthànhngữ

“MộtMộttổhợpđựơccoilàcótínhthànhngữnếutrongđócóítnhấtmộtt ừ khidịchtoànbộtổhợpngườitaphảidịchtừấybằngmộtyếutốmàyếutốđóchỉtươngđươngvớitừấykhitừấyxuấthiệnđồngthờivớitấtcảcácy ế u tốcònlạicủatổhợp(trongtrậttựnhấtđịnh).Thêmvàođó,từnàycóthểđượcgặpcảkhikhôngcócácyếutốcònlạivàkhiấynóđượcdịchbằngmộtyếutốkhác”15;74

Trongđịnhnghĩatrêncó3nhântốcầnlưuý:

1 Trongtổhợpthànhngữtínhphảicóítnhấtmộttừcókhảnăngdịchd u y nhất,tứclàkhảnăngdịchchỉcóthểcóđượckhitồntạiđồngthờimộthoặcmộtsốtừnàođó.Vd:Mẹtrònconvuông/

kỉluậtsắt;deadduck(đồvôdụng),donkey‟syear(rấtlâu).

Trang 12

2 Trongtổh ợ p thành n g ữ tính,t ừ c ó cáchdịchduynhất chỉcóđược c á c hdịchđókhixuấthiệnđồngthờivớitấtcảnhữngyếutốcònlại.Vídụ:donkey

1.2.3 Tínhhìnhtƣợng:

Ngoàinhữngđặcđiểmvềtínhcốđịnh,tínhthànhngữ(haytínhnhấtthểvềnghĩa),h ầ u h ết cácđịnhnghĩađềunhấnmạnhthành n g ữ lànhữngc ụ m từ(ngữ)cótínhgợitả,giàuhìnhảnh,màusắc.Cóthểnóithànhngữlàn hữngcụmtừđãđượctutừvàthườngcóhìnhảnhdùngđểthaythếnhữngt ừ ngữthôngthườngnhằmlàmtănghiệuquảdiễnđạtcủacâuvăn,lờinói.TS.NguyễnXuânHoàtrongluậnáncủamìnhcónhấnmạnhlạiquanđiểmcủaNguyễnThiệnGiáp“MộtThựcranóiđếnthànhngữl

ànóitớiđơnvịđịnhd a n h hìnhtượng.Cầnphảidựavàotínhhìnhtượngđểxácđịn

hthànhngữ”

18;16.Tínhhìnhtượnglàđặctrưngcơbảncủathànhngữ.Thànhngữbiểuthịkháiniệmnàođódựatrênnhữnghìnhảnh,nhữngbiểutượngcụthể.Tínhhìnhtượngcủathànhngữđượcxâydựngtrêncơsởcủahiệntượngsosánh

Trang 13

vàẩndụ.Đểhiểurõhơntínhhìnhtượngcủathànhngữtaphảiphânbiệtt h à n

h ngữvớingữđịnhdanh.

Vềmặtnộidung,thànhngữkhácngữđịnhdanhởcácđiểmsauđây:

a1)Ngữđịnhdanhlàtêngọithuầntuýcủasựvật,cònthànhngữlàt ê n gọigợicảmcủahiệntượngnàođó.Giátrịgợicảmcủathànhngữđượct ạ o ranhờsựtồntạisong

songcủahaiphươngdiệnnghĩa:nghĩatừnguyên,lànghĩahìnhthànhtừnghĩariêngcủacácthànhtốtheoquytắccúphápvàn g h ĩ a thựctạicủathànhngữ

Vídụ:Nướcđổlákhoailàthànhngữ

cóýnghĩatừnguyên“Mộtnướcđổvàolákhoai”;cònýnghĩathựctạicủanólà“Mộtphícông,vôích”

Ởngữđịnhdanh,hìnhtháibêntrongchủyếuđóngvaitròcấutạoýnghĩachungcủacảđơnvị.Cònởthànhngữthìhìnhtháibêntrongchẳngnh ữn gchỉcấuthànhýnghĩa chungmàcòntạochothành ngữ giátrị biểucảmnữa.Vìthế,saukhimộtngữđịnhdanhđượchìnhthànhthìvaitròcủah ì n h tháibêntrongsẽchấmdứt.Tronggiaotiếp,ngườinóivàngườingheđ ề u khôngcầnchúýđếnhìnhtháibêntrongcủađơnvịmàchỉcầnchúýđ ế n nghĩathựctạicủanómàthôi.Hìnhtháibêntrongcủađơnvịđómàcàngxamờđibaonhiêuthìcàngcólợichoviệcnhậnthứcýnghĩathựctạicủanóbấynhiêu.Trongcácthànhngữ,hìnhtháibêntronglàýnghĩahoàntoànđộclậptồntạibêncạnhýnghĩathựctạicủachúng.Hìnhtháibêntrongquyđịnhý nghĩathựctạivàsắctháibiểucảmcủaýnghĩađó.Nếuởngữđịnhdanh,hìnhtháibêntrongvàýnghĩathựctạithốngnhấtvớinhauthìởthànhngữ,h ì n h tháibêntrongvàýnghĩathựctạitáchrờinhau,thậmchíđốilậpnhau

Trang 14

Chínhsựđốilậpcủahaidiệnýnghĩanhưthếđãtạonêntínhhìnhtượngcủathành ngữ.

a2)

Docótínhhìnhtượngchonênýnghĩacủathànhngữluôncótínhc ụ thể.N ó k h ô n g

c ókhảnăngdiễnđ ạ t đồngthờiquanhệchủngvàloại,khôngcócảdiệnchunglẫndiệnriêngcủaýnghĩanhưngữđịnhdanh

Sosánh:xeđạplàmộtngữđịnhdanh.Nóvừacóthểbiểuthị“Mộttổngloạixeđạ pnóichung”(diệnchungcủaýnghĩa)lạivừacóthểbiểuthị“Mộtmộthoặcvàicáixeđạpcụthể”(diệnriêngcủaýnghĩa).Thànhngữ“Mộtchạylongtócgáy”khôngbiểuthịmộtkháiniệm“Mộtchạy”nóichungmàbiểuthịtrạngthái“Một c h ạ y tíutít,bậnrộn,khẩncấp”

Dođ óthànhngữ khôngthểdùngchobất k ỳ tìnhhuốngnàoc óđ ặ c điểmmànóbiểuthị

a3)Thànhngữchỉhìnhthànhởn hữ ng phạmvimàsựphảnánhđòihỏicầncósựbìnhgiávàbiểucảm

1.2.4 Phânbiệtthànhngữvàcụmtừtựdo

ChúngtôihoàntoànđồngývớinhậnxétcủaThS.LâmThịHoàBìnhvềsựkhácbiệtgiữacụmtừtựdovàthànhngữ.“MộtCụmtừtựdođ ư ợ c hìnhthànhtrongtừngbốicảnhgiaotiếpphụcvụmộtmụcđíchbiểuđạtnhấtđịnh,h a y nóiđúnghơnlàdonhucầudiễntảmộtýtưởngnàođóhơnmứcbìnhthường.Cụmtừtựdotuycóthểtạoranghĩabiểucảmkhôngphảilàphépc ộ n g đơnthuầncủacácng hĩ a đơnlẻnh ưn g chỉcóthểhiểutrongmộtbốicảnh,tìnhhuốngphátngônnhấtđịnh.Nếuđặttrongbốicảnhkhác,rấtcóthển g h ĩ a củanósẽbiếnđổihayđượcphântíchnhưđốivớimộtcụmtừvựng-

Trang 15

ngữphápthông thường.”Trênthựctế,cáctácgiảnướcngoài cũngkhẳngđ ị n

h : “MộtThànhngữlàmộtbiểuthứcđatừ(multiwordexpression)vớinhữngđặcđiểmngữ

nghĩakháchẳnvớicáccụmtừtựdo.Cáikhácđólàtínhthànhn g ữ (idiomaticity),haycòngọilàtínhnhấtthểvềnghĩa(semanticunity)vàtínhcốđịnhhoặctươngđốicốđịnhcủacáctừthànhphần.Thànhngữhaybiểungữđatừ

cósốlượngtừhạnchế,trongkhiđócụmtừtựdocósốlượngmởkhônghạnđịnh

Phânbiệtthànhngữvớitụcngữ:

Tụcngữlàbiểuthứccốđịnh,nhưngthườnglàmộtbộphậncủavănhọcdângiannênbảnthânmỗicâutụcngữnhưlà“Mộtmộttácphẩmvănhọc”h o à n chỉnh,chứkhôngphảilàmộtbộphậntừvựngcủangônngữnhưthànhngữ.Tụcngữlàmộtcâunóihoànchỉnh,diễnđạtđầyđủmộtý,mộtđúckết,mộttriếtlý.Ýđócóthểlàmộtnhậnxét,mộtkinhnghiệm,mộtluânlí,mộtc ô n g l í h a y mộtl ờ i k h u y ê n h o ặ c l ờ i phêp h á

n đượcrútrat ừ t r o n g kinhnghiệmsốngconngười

Khácvớ i tụcngữ,thànhngữlàmộtbộphậncủatừvựngngônngữ.Đólàmộtcụmtừcốđịnhtươngđươngvớitừ.Tựnókhôngdiễnđạttrọnv ẹ n đượcmộtý,nênnóchỉtươngđươngvớiđơnvịtừmàthôi.Thànhngữt ươngđươngvớitừ,nóthuộcđốitượngnghiêncứutừvựnghọccòntụcngữt ươngđươngvớicâunênnólàbìnhdiệnnghiêncứubậccâu-lời

1.1.6 Phânbiệtthànhngữvớitừghép:

Từghéplàsựlắpghépcóchủýcácthànhphầntừvựngđểtạonê nmộtđơnvịbiểuhiệnkháiniệmchungvềsựvật,hoạtđộng,tínhchất,trạng

Trang 16

thái.Từghépcócấutạovữngchắcvàthườngbiểuthịmộtkháiniệmhoànc h ỉ n h duynhất.

Thànhngữvớitưcáchlàcụmtừcốđịnhluôntồntạimộtquanhệngữnghĩaphicúphápgiữacácthànhtố.Đốivớimộtthànhngữ,thôngthườngc h ú n g tacóthểhiểunghĩacủamỗithànhtố,thậmchímỗithànhngữđềucón g h ĩ a đen(nghĩakhởinguyên)củachúng.Nhưngmuốnnắmbắtđượcnghĩathựctạicủachúngkhôngchỉdựavàokhảnăngtổnghợp,ócsuydiễnlogicvàkiếnthứcnềnvềvănhoáđểgiảithíchchocáchìnhảnhbiểutrưng.Nghĩacủat h à n h n g ữ b a o g i ờ c ũ n g b a o h à m mộtnộidungr ộ n g hơn,trừutượnghơn,sâusắchơn,đôikhitráingượcvớinghĩađenmàchúngbiểuhiện

1.1.7 Thànhngữdướigócđộsửdụng:

Vớichứcnăngnhưmộtđơnvịtừvựngcủangônngữ,thànhngữđượcs ử dụngrấtthườngxuyêntronggiaotiếp,trongcácvănbảnchínhthứchaykhôngchínhthức.Vàhầuhếtcácnhàngônngữđềukhẳngđịnh,thànhngữkhôngphảilàmộtphầntáchbiệtcủangônngữmàngườitacóthểchọnđểsử dụnghaybỏqua,nótạonê nmộtphầncầnthiếttrongvốntừvựngcủamọingônngữ.Bêncạnhnộidungtrítuệ,cácthànhngữbaogiờcũngkèmtheocácsắctháibìnhgiá,cảmxúcnhấtđịnh,hoặclàkínhtrọng,tánthành,hoặclàchêbaikhinhrẻ

Thànhngữlànhưvậy,nólàphươngtiệnngônngữđểgiaotiếp,nhưngđ ằ n g saunó,bêntrongnóẩntàng,lấplánhnhữngđặcđiểmđộcđáocủamộtn ề n vănhoá,vănminh,phépđốinhânxửthế,đạolý,thẩmmỹ…

củamộtd â n tộc.Mọingườicóthểtìmthấytrongthànhngữquanđiểmvềcáiđẹp,cáixấu,cáiác,cáithiện,cáiđạolí,cáiphiđạolívànhữngđặctínhgắnliềnvới

Trang 17

tưduy,lốisống,tínhcáchcủadântộc.Dođặcđiểmnày,từlâu,dântộcnàoc ũ n g coithànhngữnhưtấmgươngphảnánhđặcđiểmvănhoá-

tộcngườivàlàmộtdisảnvănhoátinhthầncầnđượcsưutập,bảovệ,truyềnbárộngrãitrongcộngđồngnhưlànhữngbàihọcdângianvềđạolílàmngười

Mộtđiềuquantrọngcầnphảinhậnthứclà“Mộtthànhngữ”khôngchỉlàc á c h “Mộtthểhiệnthông tục”nhưmọingườithường nghĩ Chúngcóthểx u ấ t hiệntrongmộtvănphongtrangtrọng,trongtiếnglóng,thơca,trongngônn g ữ củaShakespears(Sếchpia)vàtrongkinhthánh.(42;12)

1.2 NhậndiệnthànhngữtiếngAnhnóichung:

Tổnghợpt ừ n h ữ n g quanđ i ể m vàcáchhiểuth àn h n g ữ củac á c n h à n g h

i ê n cứungônngữViệt,Anhchúngtôichorằngmộtthànhngữphảithoảmãncáctiêuchídướiđây:

1.2.1 Vềhìnhthứccấutạo:

 Thànhngữcócấutạonhưmộttổhợptừ(cụmtừ,ngữ,cóthểlàmộtcấ u trúccâuhoànchỉnh),cốđịnhhoặctươngđốicốđịnh

(Nóitươngđốicốđịnhvìtrongmộtsốtrườnghợpcóbiếnthể).Tuynhiênthànhn g ữ khôngdễdàngchấpnhậnviệctự dothêmbớtvàocấutrúccủamình

1.2.2 Vềnộidung nghĩa:

 Nghĩacủathànhngữlànghĩatổngthểhoặcgầnnhưtổngthể.Cáctừthànhphầncómốiliênhệgầnnhưhoàquyệnvàonhauvàlàmmấtđin h ữ n g nétnghĩariêngcủatừngtừnếuchúngđứngđộclậptrongbốicảnhkhác

Trang 18

 Thànhngữlàbiểuthứccốđịnhmangtính hìnhtượng.

CácthànhngữtiếngAnhcórấtnhiềuhìnhthứcvàcấutrúc.Mộtthànhn g ữ cóthểcómộtcấutrúcthôngthườnghayđặcbiệthoặccấutrúcsaingữpháp.Sựrõnghĩacủanókhôngphụthuộcvào“Mộttínhchínhxácvềngữpháp”.C ó thểđưaramộtvàivídụvềcácloạithànhngữnhưsau:

Trang 19

greenlight”đượcđoánlà“Mộtchophépaibắtđầu”.Nhữngthànhngữkháckhóđ oánhơnvìcósựliênhệvớinghĩagốccủanhữngtừ đơn Vídụ:

1 Cácyếutốcấutạokhôngcảibiếnđượcmộtcáchđộclậpmàkhônglàmmấtđingh ĩathànhngữ.

Trang 20

Shepulledherbrother‟slegs

Shepulledherbrother‟sleftleg

Shepulledherbrother‟slegwithasharptug

Chỉcóthànhngữtrọnvẹn(cụmtừcốđịnh)nhưmộttổngthểmớicóthểcảibiếnđượcmàkhônglàmmấttínhthànhngữ:

 Shepulledherbrother‟slegmercilessly(Côtatrêughẹoanhtamộtcáchnhẫntâm)

2 Cácyếutốcấutạothànhngữkhôngphốihợpvớicácyếutốngữnghĩađíchth ực

Shepulleda n d t w i s t e d herb r o t h e r ‟ s leg(từtwistv ớ i n g h ĩ

a “Mộtvặn”khônghềphốihợpvớinghĩađencủatừpullnghĩa“Mộtkéo”t r o n gngữ(cụmtừ)trên)

Trang 21

Marypulledherbrother‟sleg;Johnpulledit,too.

5 Mộtthànhngữkhôngthểthaythếmộtyếutốcấutạonàocủanóbằngmộtyế utốđồngnghĩahoặcgầnnghĩa

Thep o o r oldc h a p kickedthepail(lẽrap h ả i dùngkickthebucketv

ớinghĩalàchết)

Shetuggedhislegaboutit(tugởđâythaychotừpull)

Shepulledhislowerlimbaboutit(lowerlimbthaychotừleg)

Trongcảbatrườnghợptrên,việcthaythếtừđồngnghĩalàmmấtđinghĩacủathànhngữ

6 Mộtsốkhíacạnhvềngữpháp(thể)cóthểhoặckhôngthểlàmộtphầncủathàn hngữ.

 Hislegwasbeingpulledcontinuallybytheotherboys

Vídụtrênnghĩat hà nh ngữ khôngmấtđikhichuyểnsangthểbịđộng.Dođó“Mộtthểchủ động”khôngphảilàmộtcáchduynhấtđúngcủathànhngữ

 Thebucketwaskickedbyhim

Vớicáchchuyểnsangthểbịđộngnhưthếnàynghĩathànhngữbịmấtđi,dođó“Mộtthểchủđộng”ởđâyđượccoilàmộtphầnphùhợp,đúngquytắccủathànhngữ

Trênđâychúngtôidẫnmộtsốthídụđểhìnhdungloạiđơnvịthànhngữt r o n

g tiếngA n h màc h ú n g tôichọnlàmđốitượngkhảos á t Ởđ âychúngtôichưahềphântíchcấutạovànghĩacủachúng.Dựavàonhữngtiêu

Trang 22

MộtsốdạngthứcTNmàcácnhànghiêncứucònđangcósựtranhcãi,c h ú n g tô

ix i n khôngx é t vàđưav à o t ưliệu.Đ ó chínhl à t ừ g h é p ( m ộ t s ố trườnghợpđượcsửdụngvớinghĩabóng),mộtsốđơnvịtươngđươngvớimộttụcngữnhưngvẫnđượcliệtkêtrongcácquyểnTNvớibiếnthểbịcắtb ớ t mộtvế.CácphrasalverbsvẫnđượcchúngtôilựachọnlàTNvìriêngđốivớinhómcácTNcó thànhtốchỉconvậtthìcácphrasalverbsvốnlàn h ữ n g danhtừchỉconvậtđãtrởthànhđộngtừvàkhinókếtcấulàmthànhmộtphrasal verbsn ó v ẫ n phảnánhđ ặ c trưngcủaconvậtđ ó.Đâylàmộtcáchtưduyh ế t s ứ c linhhoạtvàhiệuquảcủangườiAnh.Nhữngphrasalverbsnàyhoạtđộngmộtcáchtíchcựcvàhàmsúc,đạthiệuquảtronggiaotiếpmàlạitạonênsắctháiriêng,đặcbiệtcủaphongcáchtiếngAnh

1.3 ThànhngữtiếngAnhcóthànhtốchỉtêngọiđộngvật:

ThànhngữtiếngAnhcórấtnhiềukiểucấutrúcngữphápkhácnhau.Tu ynhiêndựatrênđặcđiểmnhậndạnglàcómộtthànhtốchỉtêngọicủađ ộ n g vậtnênchúngtôiđơngiảntậphợplại,chưaquantâmtới

cấutrúccủac á c thànhtố.Trongtổngsố10.000thànhngữtiếngAnhchúngtôiđãchọnrađượckhoảng540thànhngữcóthànhtốchỉtêngọiđộngvật(trongđó214làthànhngữsosánh).Đâylàcáchđểchúngtôigiớihạn,khoanhvùngkhuvựcn g h i ê n cứucholuậnvăncủamình.Chúngtôixindẫnmộtsốthídụthànhn g ữ cóthànhtốchỉđộngvật:

- looklikeadrownedrat

Trang 23

Trởlênlàphầnlượckhảotìnhhìnhnghiêncứuvàcácgiớithuyếtliênq u a n nhấtđịnhđếnđềtàicủaluậnvăn.Tiếpthunhữngthànhtựunghiêncứuđ itrước,chúngtôiđãtìmđượcmộtsốtiêuchílàmđiểmtựađểtậphợpcácthànhngữ.Chúngtôih y vọng

sẽ giảiquyếtđ ư ợ c thoảđángmộtb ộ phậnthànhn g ữ đặcbiệttrongtiếngAnh,l ý giảivàtìmrađượcn h ữ n g nét vănhoá,tưduydântộchoàquyệntrongnhữngcâuthànhngữđótrongnhữngc hươngtiếptheo.TưliệucũngcầncholàmtừđiểnAnh-Việtthànhngữvàc á c ứngdụngkhác

Trang 24

CHƯƠNGII ĐẶCĐIỂMCẤUTRÚCCỦATHÀNHNGỮTIẾNGANHCÓTHÀNHTỐ

CHỈLOÀIVẬTVÀCƠCHẾTẠONGHĨATHÀNHNGỮ

TNgồmcácthànhtố,từtốkếthợpvớinhaumangýnghĩakháiquát.Thànhtốtrựctiếpcủa TNl àn hữ ng từvị.Quátr ì n h cấutạoTNđã tạoran h ữ n g mốiquanhệgiữac ác từv ớ i nhaun hư quanhệtừtổ,c â u Đốiv ớ i nhómTNcóthànhtốchỉtêngọiloàivật,chúngtôimuốnthôngquaviệcliệtk ê , p h â n t íc hcấutrúcc ủ a c á c TN

đ ó đểhiểuđượcmốiquanhệgiữacácthànhtốcũngnhưcơchếtạonghĩacủanhómTNđặcbiệtnày.SựcómặtcủacácthànhtốchỉtêngọiloàivậttrongTNđãcóảnhhưởnggìtrongviệchiểunghĩađen(nghĩagốc),nghĩabóngvànghĩaTNtronghoạtđộngngôntừ

2.1 Bứctranhtổngthể:

CóthểthấybứctranhTNtiếngAnhrấtđadạngvàphongphú.Trongs ố hơn500thànhngữmàchúngtôichọnlọctừhơn10.000thànhngữthôngd ụn gtiếngAnh,điềulàmchúngtôingạcnhiênlàmộtsốlượnglớncácconvật,loàivậtđượcngườiAnhđưavàotrongcáccâuthànhngữ.Theothốngk ê củachúngtôi,cóchínhxáclà103têngọicủacácconvật,đadạngvềchủngloại:từđộngvậthoangdãtolớnnhưhổ,báo,sưtử…đếncácconvậtnuôiđãđượcthuầnhoánhưngựa,trâu,bò,lợn,gà…đếnnhữngloàisâubọ,c ô n trùngnhưkiến,mối,sâu,nhệnvàcácloàichimtrờihoangdã:diềuhâu,cú,dơi,…

ĐiềunàychứngtỏngườiAnhcóócquansátvàvàkhảnăngliênhộicựckỳp ho ng phú.Đ ặ c biệtlàs ố lượngl ớ n cácTNso s á n h trựctiếp(as…

as…)cóthànhtốchỉconvật,chiếmgầnnửa(40%)trongtổngsốcác

Trang 25

TNđãchứngtỏlốitưduyưaví voncủangườiAnh.Đểcóđượcmộtcáin h ì n sâuhơn,kháiquáthơnvềconngườiAnh,đấtnướcAnhvànhữngđiềuthúvịcủanềnvănhoánàyẩntàngtrongcáccâuthànhngữ,chúngtôitrướchếtsẽđivàothốngkê,phântíchmộtsốđặcđiểmvềcấutạocủanhómthànhn g ữ màchúngtôilựachọn:thànhngữcóthànhtốchỉtêngọiloàivật.

Trongquát r ì n h tiếnhà nh cácb ướ cphântíchvàl ý giảicấutrúcvàmộtsốcơchếtạonghĩaTN,chúngtôichỉdịchthô,diễngiảiýcủaTNvàtạmchuyểnsangnghĩabóngtương ứ n g chứkhôngtìmmộtcáchdịchđắtnhất,hàmsúcnhất.Việcdịchtừratừđểlàmtừđiểnđãkhó,thìviệcchúngtôi

táchTNrakhỏivăncảnhvàcómộtcáchchuyểndịchhàmsúc,hiệuquảnhấtlạicàngkhó.LuậnvănchúngtôikhôngđisâuvàoviệcchuyểndịchTNn ênchúngtôichỉtạmdịchtheohướngtrênđểlàmvídụminhhoạtrongquát r ì n h phântích

2.2 Cácdạngthứccấutạo:

Cáccụmtừhayngữ(phrases)rấtphổbiếntrongtiếngAnh.Tuỳthuộcvàochức

n ă n g h a y h ì n h t h ứ c màn g ư ờ i t a gọichúnglàdanhn g ữ (nounphrase),tínhngữ(adjectivephrase),ngữphótừ(adverbialphrase),giớingữ( p r e p o s i t i o n

a l phrase),độngn g ữ ( v e r b phrase)vàphrasalverb(tạmđểnguyên).T ro n g t ổ

n gsố54 0TNcó t h à n h t ốchỉconvậtmàchúngtôilựachọnnghiêncứu,vềhì nh thứccấutạo,phầnlớncácTNcócấutạolàcácngữ(phrases)phổbiếntrên.Ngoàira,chúngtôicòngặpcáccụmtừcócấutrúcchủ-

vị,cặptừghépđẳnglập(tứclàcáctừcùngloạiđứngcạnhnhauđượcnốibằngliêntừ

“Mộtvà”).TNcócấutrúchoànchỉnhS-V(Chủngữ+Vị

Trang 26

(Article)-Noun–Noun(head)

(Article)-Noun(head)–prepositionalphrase

ngữ)chỉchiếmmộtsốlượngnhỏvàđôikhiđượccoilàlưỡngtính:vừacótínhchấtcủamộtthànhngữ, vừacótínhchấtcủamộttụcngữ

2.2.1.Danhngữ:

2.2.1.1 Môhìnhcấutạo

DanhngữtrongtiếngAnhcókhảnăngbaogồm3phần.Phần“Mộttrungtâm”củadanhngữlàphầnbắtbuộc.Đólàyêucầutốithiểuđểcómộtdanhngữ.Haiphầnkiacóthểcó, cóthểkhông.Chínhtố(head)cóthểcóphầnbổtốtrước(pre-modification)vàbổtốsau(post-modification)

Trang 27

tiếngAnhđầyđủcóthểlàkếthợpcủarấtnhiềutừvị,nhưngởđâychúngtôichỉxétcácdanhngữlàthànhngữcóthànhtốchỉtêngọiconvật

Cótới39/90danhngữlàthànhngữ

đượccấutạotừ2từ,22/90làcấut ạ o từ3từ,24/90làcấutạotừ4từvàchỉcó5/90làcấutạotừ5từ.Cáchthốngkênàycủachúngtôicũngchỉlàtươngđốivìcácdanhngữthườnghaykếthợpvớimạotừ:a,an,theđểtạothànhnhữngkếthợpcósốtừlớnhơn.Cấutạogồm2từvịcó2dạngsau:

Trang 29

VídụT.Anh Cấutạo NghĩatiếngViệt

Nghĩat r o n g hoạtđ

ộng

abusy(person) xB mộtngườibậnrộn

TiếngAnh Cấutạo NghĩatiếngViệt

Nghĩat r o n g hoạtđ

ộng

av e r y w e a l t h y,

influentialperson(capitalist)

Trang 30

Trongtrườnghợpnàysựchuyểnnghĩadiễnraởcảhaithànhtốchínhvàphụcủadanhngữ.Sựchuyểnnghĩanàykhôngđơnthuầnlàsựsuyluậnt ừ nghĩagốccủacácthànhtố.Nócósựthamgiacủanétnghĩatiềmẩn:fat(béo)thìngườitacóthểliêntưởngtớisựgiàucó,đủđầy.Ởđâycòncósựliêntưởngliênquantớitrithứcnền:conmèođượcvívớimộttưbản.Sựkếthợpc ủ a h a i nétnghĩam ớ i đãc h o rađờimộtnghĩab i ể u

tr ưn g trongh o ạ t đ ộ n g ngôntừ

Mộtsốvídụtươngtự:

adarkh o r s e : mộtc o n ngựas ẫ m đượchiểulàmộtngườimàmọingườichưabiết

khảnăngthếnào/mộtngườirấtkín tiếng,biếtgiữkínýkiếnvàsuynghĩcủamình

Trongtrườnghợpnày,đểhiểuđượcmộtcáchthấuđáoýnghĩac ủa thànhngữphảidựatrênnhữnghiểubiếtvềtrithứcnền.NướcAnhlànướcnổitiếngvớimônthểthaođuangựa.“Mộtdarkhorse”làmộtthuậtn g ữ trongmônthểthaonàyđểchỉnhữngchúngựachưaquacuộcthi,kỳsáthạchnàon h ưn g hứahẹnđemlạibấtngờ

Trang 31

hậ n xé t : Trong cả h a i cơchết ạ o n g h ĩ a trênchúngtôithấycá c t ừ làmt r u n g t

âmdanhngữđềulàcáctừchỉtêngọiloàivậtvànghĩacủathànhtốđót r o n g hoạtđộngđềuđểchỉconngười.Cáctínhtừbổnghĩachodanhtừtrungtâmkhôngphảitấtcảđềunóilênđặctrưngcủaloàivậtđónhưngnógópp h ầ n làmhìnhảnhcủaconvậttrởn

chuyểncủayếutốchính(nóivềconngười)

x:nghĩagốccủaphầnphụgiớingữ

y:nghĩahìnhtượng,nghĩachuyển(cóđượcnhờquátrìnhbiểutrưnghoá)

By:khôngphảilàphépcộngđơnthuầnnghĩacủaB+ymàquacơchếẩndụhoátạonênnghĩahàmẩn

Vídụ:

Trang 32

birdofillomen:c o n chimmangđiềmgở

ngườimangtinxấu,ngườihaygặpv ậnrủi(trườnghợpnàytươngứngvớicơchếtạonghĩaa:A-

x B-y)bullinachinashop:

conbòtrongmộtcửahàngbánđồsứ

mộtconvậtthôkệch,cáchoạtđộngcủanód ễ g âyranhữngvachạmởmộtnơicónhiềuđồdễvỡ

Trang 33

hậ n xé t: Các TNcócácthànhtốchỉloàivậtđượcbổnghĩabởimộtgiớin g ữ thườ

ngtạonênhìnhảnhrấtsinhđộngvềmộtloàivậttrongtìnhhuốngcụ thể,từđógợimởnhữngýnghĩabiểutrưngnóivềconngười

Trang 34

b) Thànhngữcóyếu tốcon vậtkhôngphảilàtrungtâmcủadanhngữ(chỉlàm

Trang 35

crocodiletears:nướcmắtcủaconcásấunướcmắtcủakẻd ối trá

sựgiảdối

Thuộctính,đ ặ c t r ư n g bảnn ă n g sinhvậ th ọ c củaloàicá s ấ u lànướctừmắtchảyranhiều.Dođónướcmắtcủaconcásấukhôngphảilàgiọtnướcmắtcótừsựđaukhổthựcsự.NghĩahàmẩncủaTNđólànướcmắtcủakẻdốitrá,sựgiảdối

lion‟sskin:dacủaconsưtửcáivỏbềngoàicủakẻmạnh

chỉđượccáimẽ,thựcchấtthìkhác

ratrace:sựđuatranhcủanhữngconchuộtSựcạnhtranhga ygắtluônxảyratrongđờisốnghànhngày

wildgoosechase:sựrượtđuổitheoconngỗngtrờiChạytheonhữ ngthứviểnvông/Làmnhữngviệcvôvọng,phícông.

Trang 36

TiếngAnh Cấutrúc NghĩatiếngViệtNghĩagốc anotherkettleoffish A+B mộtnồicákhác

A:nghĩagốccủayếutốchính

B:nghĩagốccủayếutốphụ(danhtừchỉtênconvật)

(A+B)x:ThànhtốnghĩaAkếthợpvớithànhtốnghĩaBrồiđượcbiểutrưnghoátừnghĩatổnghợpABđó

Vídụ:

anotherkettleoffish:mộtnồicákhácmộtviệchoànt o à n khác,khóhơn,phứctạpvàđòihỏihơn

aprettykettleoffish:mộtnồicáđẹpmộtsựlộnxộn,t ì n h trạng rắcrối,rốiren

Trang 37

Trongtrườnghợpcủavídụthứ2,chúngtasẽthắcmắctạisaonghĩacủacụm“Mộtmộtnồicáđẹp”màlạiđượchiểulàmộttìnhtrạngcựckỳlộnxộn,r ố i ren.Trongt r ư ờ

n g hợpn à y n g ư ờ i A n h đ ã s ử dụngcáchnóimỉamai(sarcasticway)vàtừpretty/

fineởtrongTNnàynhậnnghĩatiêucực.VídụvềcáchnóimỉamaicủangườiAnh:Khimộtngườiđượcmờimộtmónănc h ẳ n g ngonchútnào,mùivịkhủngkhiếp,họcóthểnóimộtcáchmỉamailà“Mộtnice”.Ởđâynghĩacủatừ“Mộtnice”khônghềtíchcựcmàlànghĩatiêucựcbởit ronghoàncảnhhiểnnhiênnhưvậykhôngthểnóimónănđólà“Mộtngon

”.ĐâylàmộtcáchnóithúvịphảnánhtâmlýdântộccủangườiAnh.Cáchnóithểhiệnsựhàihướcvàmỉamainhẹnhàng

N

hậ n xé t:Nghĩa củaTNlúcnàyđượcsuyratừnghĩađencủacảcụmtừ.Vìthànhtốcon

vậtkhôngcònlàtừtrungtâmcủadanhngữnữanêntrọngtâmcủangữnghĩalạinằmởthànhtốtrungtâm.Vớichứcnănglàthànhtốphụ,thànhtốchỉloàivậtchỉcóýnghĩabổtrợthêmvềđặcđiểm,hoàncảnhhoặcc ù n g vớithànhtốtrungtâmtạonênmộtnétnghĩamới

Trang 38

à y phụt h u ộ c rấtnhiềuv à o danht ừ h a y n g ữ danhbổnghĩabởibảnthândanhtừlàmbổngữtrựctiếplàcáctừchỉtêngọiloàivậtvàdanhngữlàmbổnghĩacũngcóýnghĩaphụthuộcvàosựcómặtcủatừch ỉtêngọiloàivật.

bugout:rờikhỏimộtcáchvộivãbugsomeone:làmphiềnaiđó

2.2.2.2 CơchếtạonghĩacủaTNcóyếutốchỉloàivậtlàngữđộngtừ:

Trang 39

ĐộngngữcũngchiếmmộtsốlượnglớntrongtổngsốTNmàchúngtôilựachọnnghiêncứu(30%).Trongcấutrúccủacácđộngngữnày,thànht ố chỉloàivậtthườngđóngvaitròlàmbổngữtrựctiếpchođộngtừ(O)hoặcbổngữgiántiếp(Complement),cólúcthànhtốloàivậtấylạinằmtrongmộtngữ,bổnghĩachođộngtừ.Sựxuấthiệncủacácthànhtốnàyởrấtnhiềuvịtríkhácnhaucủamộtđộngngữ.Tínhđavịtrícủacácthànhtốnàynóilênmộtđiềurằng,nghĩacủathànhngữlàđộngngữkhôngphụthuộcnhiềuvàov ị trícủanótrongcấutrúccủađộngngữ.Điềuquantronglàởtrongtừngngữcụthể,khinóliênkếtvớimộtđộngtừcụthể,nótạonênmộtýnghĩa

Trang 40

Nghĩachuyểntronghoạtđộngngôntừ:Làmtiêutanhyvọng.Cóthểxuấtpháttừc

âu“Mộtkillthegoosethatlaystheg ol de n eggs”trongcâuchuyệncổc o n ngỗngđẻratrứngvàng

Loại 2 : Các thànhtốkếthợpvớimộtđộngtừnhấtđịnhnàođótrongđộngn gữnhưn

gnghĩabiểutrưngcủanókhôngthểsuyratừnghĩagốchoặclàsựt ổ n g hợpnghĩacủacácthànhtố.Nghĩacủanóchỉcóthểhiểuđượckhitacómộttrithứcnền,mộtsựhiểubiếtvềvănhoá.Cùngmộtnghĩagốc,nhưngc á c nềnvănhoákhácnhaucócáinhìnsựvật,hiệntượngkhácnhaudẫnđếnn h ữ n g biểutrưngkhácnhau

Ngày đăng: 04/07/2023, 09:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w