1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ngôn Ngữ Học, Sách Giáo Khoa, Thành Ngữ, Tiếng Việt.docx

206 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo Sát Thành Ngữ Tiếng Việt Trong Sách Giáo Khoa Từ Lớp 1 Đến Lớp 12
Tác giả Nguyễn Thị Nhung
Người hướng dẫn GS.TS. Nguyễn Văn Khang
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Học
Thể loại Luận Văn Thạc Sĩ
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 206
Dung lượng 620,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Output file ĐẠIHỌCQUỐC GIAHÀNỘI TRƯỜNGĐẠIHỌC KHOAHỌCXÃHỘIVÀNHÂNVĂN NGUYỄNTHỊNHUNG KHẢOSÁTTHÀNHNGỮ TIẾNGVIỆTTRONGSÁCHGIÁOKHOA TỪLỚP1ĐẾNLỚP12 LUẬNVĂNTHẠCSĨNGÔNNGỮHỌC HàNội, năm 2008 2 ĐẠIHỌCQUỐC GIAHÀNỘ[.]

Trang 1

ĐẠIHỌCQUỐC GIAHÀNỘI

TRƯỜNGĐẠIHỌC KHOAHỌCXÃHỘIVÀNHÂNVĂN

NGUYỄNTHỊNHUNG

KHẢOSÁTTHÀNHNGỮ TIẾNGVIỆTTRONGSÁCHGIÁOKHOA

TỪLỚP1ĐẾNLỚP12

LUẬNVĂNTHẠCSĨNGÔNNGỮHỌC

HàNội, năm 2008

Trang 2

LUẬNVĂNTHẠCSĨ Chuyênngành:Ngônngữhọc

Mãsố:602201

NGƯỜIHƯỚNGDẪNKHOAHỌC:

GS.TS.NguyễnVănKhang

HàNội, năm 2008

Trang 3

2 Sựxuấthiệncủathànhngữ trongsáchgiáokhoa 412.1 Cácdạngxuấthiệncủathànhngữ trongsáchgiáokhoa 422.1.1 Thànhngữxuấthiệntrongcácvănbảncủasáchgiáokhoa 432.1.2 Thànhngữxuấthiệndướidạnglàmngữliệutrongsách

54giáokhoa

Trang 4

2.1.3 Cácdạngbàitậpvềthànhngữ trongsáchgiáokhoa 632.1.4 Thànhngữxuấthiệntronglờidẫn,bàiviếtcủacáctác

68giảsáchgiáokhoa

2.1.5 Thànhngữxuấthiệntrongphầnchúthíchcủacáctừngữ 69khá

c

2.1.6 Nhậnx é t chungv ề c á c dạngxuấthiệncủathànhn g ữ 69trongsáchgiáokhoa

Trang 5

Phụlục :Danhsáchcácthànhngữtrongsáchgiáokhoa 139

Trang 6

Trongluậnvănnày,chúngtôisửdụngcáckíhiệuviếttắtnhưsau:SGK: Sáchgiáokhoa

ùngtrongnhàtrườngvàcơsởgiáodụckhác”[LuậtGiáodục,2005,Điều7].Dođó,

TiếngViệtlàmộtmônhọcb ắ t buộcđốivớitấtcảcácemhọcsinhtrongcảnướcởmọicấphọc.Vàmônhọcnàykhôngchỉhọcởmộtc ấp nàomàcácem phảihọcchođếntậnđạihọc.Vaitròcủamônhọcnàycóthểxemxétmộtcáchcụthểnhưsau:“Vớitư cáchlàmộtmônhọc,TiếngViệtcónhiệmvụcungcấpchohọcsinh

nhữngtrithứcngônngữhọc,hệthốngtiếngViệt,quytắchoạtđộngvànhữngsảnphẩmcủanótrongmọihoạtđộnggiaotiếp.Mặtkhác,tiếngViệtlàmộtcôngcụgiaotiếpvàt ư duy,n ê n mônTiếngViệtcònđ ả m nhậnthêmmộtchứcnăngképmàcácmônhọckháckhôngcó.Đólàchứcnăngtrangbịchohọcsinhcôngcụđểgiaotiếp:tiếpnhậnvàdiễnđạtmọikiếnthứckhoahọctrongnhàtrường.”[1,tr.7].DocómộtvịtríquantrọngnhưvậynênviệcdạyhọctiếngViệttrongnhàtrườngphổthôngcầnphảiđượcnghiêncứumộtcáchcóh ệ thốngvàcầnc ónhiềusự quantâmhơnnữacủacácnhàkhoahọccũngnhưcủaxãhộinóichung

Trongkhuônkhổcủaluậnvănnày,chúngtôimuốnnghiêncứuđếnmộtkhíacạnhnhỏcủaviệcdạyhọctiếngViệttrongnhàtrườngphổthông.Đólàviệcdạyhọcthànhngữtrongtrườngphổthôngvàbiểuhiệncụthểlàviệckhảosátcácthànhngữtr

Trang 7

Sởdĩchọn thànhngữlàđốitƣợngnghiêncứucủađềtàinàylàvì:

– Thànhngữtrongmỗingônngữcómộtvịtrírấtđặcbiệt.Làmộtbộphậnquantrọngcủatừvựng,thànhngữlànơithểhiệnrấtrõcácđặctrƣngvănhoá,dântộct

rongngônngữ:“Nếucoingônngữdântộclàtinhthầncủa

Trang 8

nkhácnhaucủabảnsắcvănhoádântộc.Trongthànhngữ,chúngtacóthểtìmthấynhữngđặcđiểmriêngcủatưduydântộc,quanđiểmthẩmmĩ,đạolílàmngười,luậtđốinhânxửthế,lốisống,cáchnghĩ,cáchcảmcũngnhưtháiđộđốivớicáithiệnvàcáiác,cáicaocảvàcáithấphèn.”[34,tr.5].Vềmặtvănhoá,thànhngữchínhlànơithểhiệnsâusắcnhấtvốnvănhoácủamộtdântộc.Cáchnóinăng,cáchsuynghĩ,tưduycủamộtdântộcbiểuhiệnrõnhấttrongvốntừngữcủahọmàđặcbiệtlàtrongcácthànhngữ.Chínhv

ì điềun à y màkhinghiêncứuthànhngữ,tứcl à chúngt a cũngđ ã nghiêncứuđượcmộtphầnrấtlớncủangônngữ.Dođó,việcnhậndiệnđúngv à hiểuđúngthànhngữlàrấtquantrọngđốivớimọingười.Đốivớihọcsinhđiềun à y càngquantrọng.GiúpcácemtiếpnhậnđúngcácthànhngữtiếngViệtcũngnhưcácđơnvịkiếnthức

khácvềtiếngViệtlàmộttrongnhữnghoạtđộngnhằmgiữgìnvàpháthuysựtrongsángcủatiếngViệt.Vìvậy,sựxuấthiệncủacácthànhngữtrongSGKcũngkhôngthểtuỳtiệnmàphảicómộtsựtrìnhbàyhợplívàkhoahọc

– ThànhngữtiếngViệtxuấthiệntrongSGKkhánhiều:trước

hết,thànhn g ữ đượchọcvớitưcáchlàmộtđơnvịkiếnthứcbắtbuộcnhưtừghép,từláy,…

củaphânmônTiếngViệttrongnhàtrường;thứhai,thànhngữxuấthiệnrấtnhiềutrongcácvănbảnvănhọcđượctríchdẫntrongSGKNgữvăn;thứba,thànhngữđượccáctácgiảsửdụnglàmngữliệurấtnhiềutrongSGKvớicácdạngxuấthiệnrấtphongphú.Ngoàira,khôngchỉtrongSGKNgữvăn,màtrongSGKcủacácmônhọckhácnhưLịchsử,Địalí,Giáodụccôngdân,…

cũngcóthểcósựxuấthiệncủathànhngữ.Nhưvậy,thànhngữlàmộtđơnvịtừvựngquantrọngvớihọcsinhphổthông.VàviệctìmhiểuxemcáccáchtrìnhbàyvềthànhngữtrongSGKđãhợplíhaychưalàmộtvấnđềcầnthiết

– MộtlídonữađểchúngtôitiếnhànhđềtàinàylàchúngtôimuốntìmhiểuxemcácthànhngữxuấthiệntrongSGKcóbổsungkiếnthứcnàomớichohọcsinhhaykhông.ViệcđưacácthànhngữvàoSGKvàviệcgiảithíchc á c thànhngữtiếngViệttrongSGKđãhợplíhaychưa,vàcóphùhợpvớimụctiêudạyhọctiếngViệttrongnhàtrườnghaykhông

Trang 9

– Cuốicùng,từnhữngphântích,nhậnxétvềcácvấnđềthànhngữtrongSGK,chúngtôimuốnđưaramộtsốýkiếnvềviệcdạyhọcthànhngữtrongSGKhiệnnay,v ớ i mongmuốngópphầnvàoviệcnângc a o h ơ n nữachấtlượngdạyhọctiếngViệttrongnhàtrườngphổthông.

2 LỊCHSỬNGHIÊNCỨUTHÀNHNGỮTIẾNGVIỆT

VềthànhngữtrongtiếngViệtđãcórấtnhiềucôngtrìnhnghiêncứudướicácdạngkhácnhau.Tuy

nhiên,vớinhữngđiềukiệnkhácnhau,mụcđíchkhácnhau,thànhngữđượcxemxét,luậngiảitheocácphươngthứcvàmứcđộkhácnhau.Cáccôngtrìnhvềthànhngữcó

trìnhtiêubiểucóthểkểđếnởđâynhưc á c côngtrìnhcủaNguyễnVănTu(1960,1968,1976);ĐỗHữuChâu(1962,1981,1986);NguyễnKimThản(1963);NguyễnThiệnGiáp(1972,1985);HồLê(1976),…

– Mộtsốt á c g i ả khácthìlạit á c h riêngmộtv à i loạithànhngữr a đ ể nghiêncứumặtcấutrúc–

hìnhtháivàđặcđiểmngữnghĩacủachúng.CáccôngtrìnhcóthểkểđếnởđâylàcủaTrươngĐôngSan(1974),HoàngVănHành(1976)tậptrungnghiêncứuthànhngữsosán

hvàBùiKhắcViệt(1981)v à cáctácgiảcuốnKểchuyệnthànhngữ,tụcngữ(1994)tậpt

rungmiêutảcảthànhngữ đốilẫnthànhngữsosánh

– VấnđềđượcquantâmnghiêncứuphongphúhơncảlàviệcnghiêncứucácmặtriêngrẽcủathànhngữtiếngViệtnhưnguồngốchìnhthànhvàpháttriểnthànhngữ,cácvấnđềngữnghĩacủathànhngữ,cácbìnhdiệnvănhoácủathànhngữ,biếnthểcủathànhngữ,phươngphápnghiêncứuthànhngữ,…

Cáccôngtrìnhnghiêncứutheohướngnàyc ó NguyễnĐứcDân

Trang 10

(1986); PhanXuânThành(1990,1992,1 9 9 3 ) ,VũQuangHào(1992); NguyễnNhưÝ(1993);NguyễnVănKhang(1994),…

– Gầnđây,nổilênxuhướngnghiêncứuthànhngữtiếngViệttrongviệcđốichiếu

vớicácthànhngữnướcngoài.Vídụ:ĐốichiếuthànhngữNga–

Việttrênbìnhdiệngiaotiếp(NguyễnX uânHoà,1996); N g ữ nghĩacủanhữngthành ngữvàtụcngữcót ừ chỉthànht ố độngvậttrongtiếngAnh(trongsựsosánhvớitiếngVi ệt)(PhanVănQuế,1996);Thànhngữsosánhcó thànhtốchỉđộngvậttiếngViệt– Nga–

Anh(HoàngCôngMinhHùng,2001);ĐặcđiểmcủathànhngữtiếngNhật(trongsựliê nhệvớithànhngữtiếngViệt)(NgôMinhThuỷ,2006),…

Nhưvậy,cóthểnóicáccôngtrìnhnghiêncứuvềthànhngữnóichungv à thànhngữtiếngViệtnóichungrấtphongphúvàđãcóthờigiannghiêncứukhádài.Tuynhiên,việcnghiêncứuthànhngữnhưmộtđốitượngdạyhọctrongnhàtrườngphổthôngthìítđượcnghiêncứu,nhấtlàviệckhảosát,nghiêncứusựxuấthiệncủacácthànhngữtrongSGKmộtcáchhệthống

Chínhvìvậymàluậnvănnàycủachúngtôimuốnhướngtớimộtvấnđềquantrọng,chưađượcnghiêncứu,đólàviệckhảosátsựxuấthiệncủacácđơnvịthànhngữtrongSGKNgữvănnóichungvàSGKTiếngViệtnóiriêngđ ể thấyđượcđặcđiểmcủaviệcdạyhọcthànhngữtiếngViệthiệnnaytrongnhàtrườngphổthông

3 ĐỐITƯỢNG,MỤCĐÍCHVÀNHIỆMVỤNGHIÊNCỨU

3.1 Đốitượngnghiêncứu

MặcdùquanniệmvềthànhngữtrongtiếngViệtchưahoàntoànthốngnhấtgiữacácnhàkhoahọcnhưngvẫncó

thểcónhữngdấuhiệuđặctrưngđểnhậnrachúng.Dođó,đốitượngnghiêncứucủachúngtôitrongluậnvănnàyl à nhữngđơnvịđượccoilàthànhngữ(nhữngcụmtừcốđịnhcóhìnhthứccấutạolàcụmtừhoặccụmchủvị,tươngđươngvớimộttừhoặcmộtcụmtừ,cóchứcnăngđịnhdanhvàcóđặctrưngcốđịnh,vívon,

bóngbẩyvềýnghĩa)màchúngtôikhảosátđượctrongSGK

3.2 Mụcđíchnghiêncứu

Trang 11

nhàtrườngnóichungvàviệcgiảngdạythànhngữtiếngViệtnóiriêng.Đểđạtđượcmụcđíchấy,chúngtôisẽtiếnhànhtrongluậnvăncủamìnhcáccôngviệcnhưsau:khảosátcácbàidạyvềl í thuyếtthànhngữtrongSGK;tìmhiểucácdạngxuấthiệncủathànhngữtrongSGK;phânloạicácthànhngữnày,khảosátđặcđiểmcấutrúcvàngữnghĩacủachúng;tìmhiểucáchgiảithíchýnghĩacácthànhngữnàycủacáctácgiảSGKv àcuốicùngchúngtôimuốnx e m xét việctrìnhb à y c ác kiếnthứcvềthànhngữtrongSGKđãphùhợpvớithựctếgiảngdạyđơnvịngônngữnàytrongnhàtrườngchưavàđưar

– ĐánhgiáviệcđưacácthànhngữvàcáchgiảithíchchúngtrongSGK

– ĐềxuấtýkiếnvềviệcđưacácthànhngữvàoSGKphổthôngvàviệcgiảithíchchúng

4 PHẠMVINGHIÊNCỨUVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU

4.1 Phạmvinghiêncứu

ThànhngữcóthểxuấthiệntrongSGKcủanhiềumônhọcnhưNgữvăn,Lịchsử,Giáodụccôngdân,…

Tuynhiên,trongkhuônkhổcủaluậnvănnày,chúngtôikhôngcóđiềukiệnkhảosáttoànbộSGKcủacácmônhọcmàchỉc ó thểkhảosátsựxuấthiệnthànhngữtrongSGKTiếngViệtởTHvàSGKNgữvănởTHCSvàTHPT.Dođó,phạmvitưliệucủachúngtôi

trongluậnvănnàygồm:S G K TiếngViệtTHchươngtrìnhmới(từlớp1đếnlớp5) SGKNgữvăn(THCSvàTHPT)chươngtrìnhmớitừlớp6đếnlớp12.Cácđốitượngt

hànhngữtrongcáccuốnSGKnàyđượcchúngtôitiếnhànhkhảos á t trênphạmv i n h

ư sau : ChúngtôikhảosáttrêntoànbộcáccuốnSGK

Trang 12

TiếngViệtvàNgữvănđãnêuởtrên.Trongtừngcuốnsách,ngoàiviệckhảos á t nhữngvănbảncótrongsách,chúngtôicònkhảosáttấtcảcácmụcvàcácnộidungkhácđểkiểmt

ra sựcácdạngxuấthiệncủathànhngữtrongSGK

Ngoàira,chúngtôicòns ử dụngc á c t ư liệuliênquanđếnthànhngữtiếngViệtnhưcác từđiểnthànhngữ,tụcngữViệtNam,cáctừđiểngiảithíchthànhngữ,…

CómộtđiềucầnlưuýlàdotrongtiếngViệtcònchưacósựthốngnhấthoàntoànvềviệcxácđịnhmộtsốđơnvịngônngữcốđịnhlàthànhngữhaykhôngphảilàthànhngữ

– Vềmặtthựctiễn:ThànhngữlàmộtbộphậnquantrọngcủahệthốngtiếngViệt,

vìvậyviệckhảosátsựxuấthiệncủathànhngữtrongSGKcótácdụnglàmrõthêmvaitròcủathànhngữtrongtiếngViệtcũngnhưtrongđờisống.Kếtquảkhảosátcủaluậnvăncóthểgópphầnvàoviệcdạyhọcthànhn g ữ vớitưcáchlàmộtđơnvịtừvựngtiếngViệttrongnhàtrườngnóiriêngvàviệcdạyhọctiếngViệttrongnhàtrườngnóichung

Trang 13

6 CẤU TRÚCCỦALUẬNVĂN

Luậnvăncủachúngtôi,ngoàiphầnMởđầuvàKếtluận,gồm3chươngv à 1phầnphụlụcnhưsau:

Chương1:Cơsởlíthuyếtvềthànhngữ

Chương2:BứctranhchungvềthànhngữtiếngViệt trongSGK

Chương3:CáchgiảithíchthànhngữtrongSGKvàđềxuấtmộtsốýkiếnvềvấnđềdạyhọcthànhngữtrongnhàtrườngphổ thông

Phụlục:DanhsáchcácthànhngữtrongSGK

Trang 14

nằmtrongmốiquanhệđachiều,dođ óxácđịnhđượcthànhngữlàmộtvấnđềtươngđốiphứctạp.Đểcóthểcónhữnglígiảihợpl í v ề thànhngữ,trướch ế t , chúngt a phảigiảiđápđượcnhữngvấnđềcònđangtồntạitrongtiếngViệtnhư:

– Mốiquanhệgiữathànhngữvà từghép

– Mốiquanhệgiữathànhngữvàcácbộphậnkháccủacụmtừcốđịnhnhư:tụcngữ,quánngữ,…

– Mốiquanhệgiữathànhngữvàcụmtừtựdo

Giảiđápđượcnhữngvấnđềnàythìchúngtasẽnhậndiệnđượcthànhn g ữ tiếngViệt

ChúngtacóthểxemquamộtsốđịnhnghĩavềthànhngữtiếngViệtcủagiớiViệtngữhọcnhưsau:

– “Thànhngữlàcụmtừcốđịnhmàcáctừtrongđóđãmấttínhđộclậpđếnmộttrìnhđộcaovềnghĩa,kếthợplàmthànhmộtkhốivữngchắc,hoànchỉnh.Nghĩacủachúngkhôngphảid o nghĩac ủ a từngthànhtố (từ)tạor a Nhữngthànhngữnàycũngcótínhhìnhtượnghoặccũngcóthểkhôngcó.Nghĩacủachúngđãkhácnghĩacủanhữngt ừnhưngcũngcóthểcắtnghĩabằngtừnguyênhọc.”[32,tr.185]

– “Thànhngữlànhữngcụmtừcốđịnhvừacótínhhoànchỉnhvềnghĩa,vừacótínhgợicảm.”[12,tr.77]

– “Theocáchhiểuthôngthường,thànhngữlàmộtloạitổhợptừcốđịnh,bề nvữngvềhìnhthái–

Trang 15

cấutrúc,hoànchỉnh,bóngbẩyvềýnghĩa,đượcsửdụngrộngrãitronggiaotiếpt hườngngày,đặcbiệtlàtrongkhẩungữ.” [13,tr.25].

Trang 16

– Thànhngữlà:“cụmtừhayngữcốđịnhcótínhnguyênkhốivềngữnghĩa,tạothànhmộtchỉnhthểđịnhdanhcóýnghĩachung,kháctổngsốýnghĩacủacácthànhtốcấuthànhnó,tứclàkhôngcónghĩađenvàhoạtđộngnhưmộttừriêngbiệtởtrongcâu.”[36].

– “Thànhngữl à c ụ m t ừ c ố định,hoànchỉnhv ề cấutrúcv à ý nghĩa

Nghĩacủachúngcótínhhìnhtượnghoặc/vàgợicảm.”[6,tr.157]

Nhưvậy,từcácđịnhnghĩatrên,chúngtôinhậnthấy,tuychưahoàntoànthốngnhấtgiữacácýkiến,nhưngcómộtsốđặcđiểmchungcóthểnhậnrangaylà:thànhngữtrướchếtlàmộtcụmtừcốđịnh,cócấutrúcvàýnghĩahoànchỉnh;nghĩacủathànhngữcótínhbóngbẩy,gợicảm,hìnhtượng.Tuynhiên,đâychỉlàmộtsốđặcđiểmchungnhìntừgócđộlíthuyết,

nhưngkhiđivàothựctế,trongviệcnhậndiện,xếploạicácđơnvịthànhngữthìcácýkiếnlạ irấtkhóthốngnhấtvàcònrấtnhiềunộidungphảixửlí.Nhưtrênđãnói,trongthựctế,đểcóthểdễdàngnhậndiệnthànhngữthìchúngtaphảiphânbiệtđượcthành

tđịnh.Chẳnghạn,đốivớicùngmộtloạiđơnvịnhư:t r ẻ măng,dẻokẹo,đenthui,cótácg

iảxếpvàocụmtừcốđịnhnhưTrươngĐôngSan(1974),NguyễnThiệnGiáp(1985),cótácgiảlạixếpvàotừnhưNguyễnVănTu(1976),ĐỗHữuChâu(1981).Tuynhiên,dựavàođặcđiểmnộidung,hìnhthứcv à thànht ố cấut ạ o , c á c n h à nghiêncứucũngđ ã vạchđượcmộtranhgiớiđủđểphânbiệthailoạiđơnvịtrên

Trướchết,chúngtacầntìmhiểuxemthànhngữlàgìvàtừghéplàgì,từđómớicócơsởđểphânbiệthailoạiđơnvịnày.Vềthànhngữ,córấtnhiềuđịnhnghĩanhư:“Cụmtừhayngữcốđịnhcótínhnguyênkhốivềngữnghĩa,tạothànhmộtchỉnhthểđịnhdanhcóýnghĩachungkháctổngsốýnghĩacủa

Trang 17

cácthànhtốcấuthànhnó,tứclàkhôngcónghĩađenvàhoạt

độngnhưmộttừriêngbiệttrongcâu”[36,tr.271]

Thànhngữkháctừghépởphạmvirộnghẹpvàmứcđộnôngsâutrongnộidungýnghĩacủachúng.Từghépnêukháiniệms ự v ậ t chungchung,“thànhngữkhôngchỉnêulênkháiniệmvềsựvật,vềhoạtđộng,vềtínhchấthoặctrạngthái,màcònnóirõthêmnhữngsựvậtvànhữnghoạtđộngấynhưthếnào,hoặcnhữngtrạngtháiấyđếnmứcđộnào”[22],“từghéplàtêngọithuầntuý,cònthànhn g ữ l à têngọig ợ i c ả m c ủ a hiệntượngnàođó”[12],“quanhệnộibộcủathànhngữphứctạphơnởtừghép…

cóthểphântíchrahaihoặctrênhaiquanhệngữphápkhácnhau”[20],hay“mốiquanhệngữpháptrongthànhngữphứctạphơn,

nhiềubậchơn,cònởtừghépmốiquanhện g ữ phápđơngiản,ítbậchơn”[22,tr.15].Mốiquanhệphứctạpnóitrêncót h ể bịchiphốibởitínhchấtđịnhlượngvềsốlượngâmtiếttrongmỗiđơnvị.TheothóiquentâmlícủangườiViệt,thànhngữcóthểlàmộtcụmtừcóbaâmtiếttrởlêncòntừghépthườngcóhaiâmtiết

Nhưvậy,vậndụngkếthợpcáctiêuchí,nộidungngữnghĩa,hìnhthứckếtcấuvàtínhphứctạptrongquanhệngữpháp,cácnhànghiêncứuđãphânbiệtđượcrõhơnđườngranhgiớigiữathànhngữvàtừghép.Vớinhữngđơnvịđượccoilàthànhn gữ rútgọn:

đennhưthui> đenthui(NguyễnThiệnGiáp,1985)haythànhngữsosánhdạngAB(vắ

ngquanhệtừnhư)(TrươngĐôngSan,1974),

(PhanVănQuế,1995)cólẽcũngđượcxemlànhữngđơnv ị thuộcphạmv i t ừ ghép,h

a y t ừ ẩ n d ụ đượchìnhthànhtheoxuhướngchuyểnhoát ừ phạmv i thànhngữsang,n h ư quann i ệ m c ủ a cáct á c giảNguyễnVănMệnh(1986)vàHoànhVănHành(1976)

Trang 18

Tuynhiên,vẫncómộtsốđặcđiểmcơbảnnhằmxácđịnhhaiđốitượngtrên.TheonhữngnghiêncứucủagiớiViệtngữhọcđólàcácđặcđiểmnhư:tínhcốđịnhvềhìnhtháicấutrúc, tínhhoànchỉnh,bóngbẩyvềnghĩa.

TheoTrươngĐôngSan,“cụmtừcốđịnhl à đơnvịcaonhấtcủangônngữ,gồmhaithựctừtrởnên,cốđịnhvềthànhphầntừvịvà về cấutrúc,đồngthờibềnvữngvềngữnghĩavàtínhchấttutừ,biểucảm…

Thànhngữgồmnhữngđơnvị mangnghĩahìnhtượngchung,trongđótấtcảnhữngtừvịtạoranóđềumấtnghĩađen”[26].Nhưvậy,cũngcóthểhiểu,nghĩacủathàn

hngữl à bóngbẩyvàbiểucảm,cònnghĩacủacáccụmtừcốđịnhkhác,trongđócóquán ngữlàkhôngcótínhbóngbẩyvàbiểucảm.

TácgiảNguyễnVănTuthìchorằng:“quánngữlànhữngcụmtừrấtgầnvớicụmtừtựdonhưngtươngđốiổnđịnhvềcấutrúc,đượcquendùngmàcáctừ tạorachúngcòngiữtínhđộclập,cókhimộttừtrongđócóthểthaythế

quanghĩađenhaynghĩabóngcủanhữngtừ,thànhtốcủachúng”[32,tr.182]

Trênthựctế,trongnhiềutrườnghợp,cácđặcđiểmđượcnêutrênđâychưathoảmãnyêucầucủamộtdấuhiệuđủđểphânbiệtthànhngữvớiquánngữ.Chẳnghạn,tínhcốđịnh,bềnvữngvềhìnhtháivàcấutrúclàđặcđiểmquantrọngnhưngkhôngchỉcủariêngthànhngữ.Vìvậy,nếuchỉdựa

clậpvềnghĩa

Trang 19

ngônngữhọcđãchỉranhữngtiêuchícụthểnhằmphânđịnhthànhngữvớiquánngữ.Tuynhiên,tínhphứctạpcủavấnđềđãdẫnđếntìnhtrạngthiếuthốngnhất,thậmchítráingượcnhautrongc á c h xửlívềcùngmộthiệntượng.Chẳnghạn,trongnhiềukếtcấu,Ng

hướngnghiêncứukháccóchúýđếnchứcnăngc ủ a thànhngữvàquánngữđãgiảiquyếtvấnđềphứctạpnày.ĐólàhướngnghiêncứucóởcáctácgiảĐỗHữuChâu(1981),NguyễnThiệnGiáp(1985),v à nhiềunhàngônngữhọckhácnhưnhómtácgiảMaiNgọcChừ,VũĐứcNghiệu, HoàngTrọngPhiến(1991),…

TheoĐỗHữuChâu[3,tr.71–90],trongtiếngViệtcómộtloạiđơnvịgọilàngữcốđịnh.Ngữcốđịnhkháctừghépvàkháccụmtừtựdo.Đólàcáccụmtừnhữngđãcốđịnhhoáchonêncũngcótínhchấtchặtchẽ,sẵncó,bắtbuộc,cótínhxãhộinhưtừ.Tácgiảchorằng,cácngữcốđịnhtươngđươngvớitừvềchứcnăngtạocâu, tươngđươngvớicụmtừvềmặtngữnghĩa,đồngthờichorằngdosựcốđịnhhoá,dotínhchặtchẽmàcácngữcốđịnhíthaynhiềuđềucótínhthànhngữ.Vềsựphânloạingữcốđịnh,theoquanđiểmcủaĐỗHữuChâu,cóthểtáchnhữngngữtrunggianvớicụmtừtựdothànhmộtloạigọilàquánngữ,nhữngtrườnghợpcònlại,tứclànhữngtrườnghợptrunggiangiữatừphứcvàcácngữcốđịnhthựcsựđượcgọilàthànhngữ.Nhưvậy,c ó thểtómtắtvềcáchphânloạicủaĐỗHữuChâubằngsơđồdướiđây:

Sơ đồ1.1.QuanđiểmcủaĐỗHữuChâuvềthànhngữvàquánngữ

Cụmtừ

Trang 20

Cụm từ tự do Cụm

từcốđịnh(ngữcốđịnh)Quánngữ(trung gianvớicụmtừ tự do) Thànhngữ(trung

gianvới từphức)

Trang 21

ảnhữngtừthườngđượcgọilàtừghépnhư:xeđạp,xemáyvànhữngcụmtừthườngđư ợcgọilàngữcốđịnhnhư:máyhơinước,phươngnằmngang”.“Thànhngữlànhững

cụmtừcốđịnhvừacótínhhoànchỉnhvềnghĩa,vừacótínhgợicảm”;“Thànhngữkhácvớingữđịnhdanhởc ả mặtnộidungvàcấutrúccúpháp”;“Vềmặtnộidung,ngữđịnhdanhlàt ê n gọithuầntuýcủasựvật,cònthànhngữlàtêngọigợicảmcủahiệntượngnàođó;ýnghĩacủathànhngữluôncótínhcụthể,khôngcókhảnăngdiễnđ ạ t đồngthờiquanhệvàchủngloại,khôngcócảdiệnchunglẫndiệnriêngcủaýnghĩanhưngữđịnhdanh,vàthànhngữchỉhìnhthànhởnhữngphạmvimàsựphảnánhđòihỏicầncósựbìnhgiávàbiểucảm.Vềmặtcấutrúccúpháp,quanhệtườngthuậttườnggặpởthànhngữ(7%

Trang 22

Quánngữ Ngữđịnh danh Ngữláyâm Thànhngữ

Kếtquảnghiêncứutheohướngnàychothấychínhnhữngđặcđiểmvềchứcnăngđãtạonênsựkhácbiệtgiữathànhngữvàquánngữ.Cuốicùng,quánngữđượcxácđịnhlàđơnvịcóchứcnăngđưađẩy,ràođón,liênkếthoặcnhấnmạnhýtrongcácloạingônbảnkhácnhauchứkhôngcóchức năngđịnhdanh,gọitênsựvậtnhưởthànhngữ

2.3 Thành ngữ vớitụcngữ

Thànhngữvàtụcngữđềulàcụmtừcố định,cócấutrúcchặtchẽ,ổnđịnh,cótínhbóngbẩy,gợitảtrongnộidungngữnghĩa.Chínhnhữngđiểmtươngđồngnàyđãlàmchođườngranhgiớigiữachúngnhiềukhitrởnênmơhồ,khóphânbiệt.VấnđềnàyđãđượcđềcậpđếntrongcáccôngtrìnhcủanhiềutácgiảnhưCùĐìnhTú(1973),NguyễnThiệnGiáp(1975),NguyễnVănTu(1976),HoàngVănHành(1980),NguyễnĐứcDân(1986),NguyễnVănMệnh(1986),NguyễnNhưÝ,NguyễnVănKhang,PhanXuânThành(1993),…

Quanhữngcáchnhìn,cáchquanniệmvềthànhngữtiếngViệtcủacácnhàViệtngữ

họcnóitrên,cóthểthấy,thànhngữvàtụcngữkhácnhaucơbảnở haiphươngdiệnsauđây:

Vềhìnhthứckếtcấu,thànhngữthuộccụmtừ(cấpđộdưới),còntụcngữthuộccâu(c

ấpđộtrên).Dođặcđiểmnàymàcónhữngquanniệmchorằng,“thànhngữchỉlàmbộphậnđểtạocâu”,còn“tụcngữcókhảnăngtạothànhcâu,cũngcókhilàmbộphậnđểtạocâu”[33],hay“trongthànhphầncấutạocủamộtsốtụcngữcósựhiệndiệncủathànhngữ.Chẳn

Trang 23

Mặtkhác,nếuchỉdựavàohìnhthứct ổ chứckếtcấuthìcũngrấtkhóphân

biệtđốivớinhữngthành ngữcóhìnhthứctươngđươngvớimộtcâuvớimộtk ế t c ấ u chủ–

vịnhưchuộtchạycùngsào,trứngđ ể đầuđẳng,hoặcnhữngtrườnghợpbaogồmhaik ếtcấuchủvịtươngđươngnhaunhưnướcmấtnhàtan, rồngbayphượngmúa,…

Dođó,cũngkhôngnênđánhgiámứcđộlớnhaybéhơnvềmặtkếtcấucủa cácthànhngữ,tụcngữquahiệntượngmộtthànhngữcóchứamộtthànhngữkhác,

vídụxácnhưvờxơnhưnhộng.

Nhờvậndụngcáctiêuchívềkếtcấu,chứcnăngvànộidungngữnghĩa,cóthểphânbiệtđượcphầnlớncácthànhngữ,tụcngữtiếngViệt.Nhưngtrênthựctếvẫncònmộtsốkhácphảidựavàonhữngnhântốkhácngoàingônngữmớiphânđịnhđược.Bởivì,nhưđãbiết,thànhngữ,tụcngữcònđượcxemlàđơnvịhaimặt,đơnvịngônngữ–

quamộtsốdẫnchứngminhhoạsinhđộng,cùngnhữngluậngiảicósứcthuyếtphục.[10,tr.32–33,89–9 2 ]

2.4 Thành ngữ vớicụmtừtựdo

Trang 24

dothuộcbìnhdiệnlờinóivàtrênthựctế“xưanaytrênđườngbiêngiớin à y chưax ả y r

a h i ệ n tượngtranhchấpnàođángk ể ” [22].Tuynhiên,xétkĩnộidungnghĩavàhìnhthứckếtcấu,chúngtavẫncó thểthấyhaiđơnvịtrêncósựkhácnhaukhárõ

doởtínhphicúpháptrongquanhệ“tínhphicúpháp

củathànhngữđượcbộclộrõnhấtởtínhđốixứngcủacácthànhtố”[12,tr.86],haycòngọilàtínhkhông bìnhthườngvề cúpháp[13,tr.22]

Vềnộidungnghĩa:làđơnvịcósẵncủangônngữ,thànhngữkhácvớicụmtừtựd

oởtínhhoànchỉnhvềnghĩa.Nghĩacủathànhngữluôntồntạingoàichuỗilờinóinêntươngđốiổnđịnh.Tráilại,cụmtừtựdođượctạoratrênlờinói,dođónghĩacủanóchỉlàsựtổnghợpnhấtthờinghĩacủacáctừtronglờinói

Tronghaitiêuchítrên,tiêuchíhoànchỉnhv ề nghĩal à điềukiệntiênquyếtđểphânbiệtthànhngữ vớicụmtừtựdo

2.5 Nhậnxét

Từnhữngphântíchtrênchothấy,thànhngữcónhữngđặcđiểmnổibậtn h ư sau:(1) Thànhngữlànhữngcụmtừ,luôntồntạidướidạngcósẵn

củamỗidântộccũnglàmộtđặcđiểmquantrọngtrongviệcnhậndiệncácthànhngữ

Trang 25

3 PHÂNLOẠITHÀNHNGỮ

ĐểtìmhiểuthànhngữtiếngViệt,cácnhànghiêncứucũngđãchúýtớiviệcphânloạithànhngữ.Vớicácgócnhìnkhácnhau,kếtquảphânloạicủac á c

t á c giảcũngcónhữngkhácbiệtnhấtđịnh

Vềmặtchứcnăng,nhiềutácgiảđãcoithànhngữcóchứcnăngtươngtựn h ư từ,chonênđãdựavàođặcđiểmnàyđểphânloạithànhngữ.HướngphânloạinàycóthểthấyởcáctácgiảĐỗHữuChâu,NguyễnThiệnGiáp,…

ĐỗHữuChâuchorằng“cácthànhngữ(cóthànhngữtínhcaohaythấp)cóthểphânthànhnhữngthànhngữtươngđươngvớit ừ sẵncó(hiểnnhiênh a y khônghiểnnhiên)vànhữngthànhngữkhôngtươngđươngvớitừ”[3].Tácg i ả NguyễnThiệnGiáplạiđặtthà

nhngữtrongtươngquanvớicáchthứccấutạotừghépvàphânthànhngữthànhcácloạit

hànhngữkếthợpvàthànhngữhoàkết.

TácgiảCùĐìnhTúthìdựavàosựtươngứnggiữađặctrưngtừloạigiữathànhngữvàtừđểphânchiacácthànhngữtiếngViệt.Theotácgiả,thànhn g ữ tiếngViệtcóthểphânloạinhưsau:

a) Thànhn g ữ biểuthịs ự vật: conrồngcháutiên,núicaosôngdài,đườngđinư

ớcbước, trờiyênbiểnlặng, sóngtogiólớn,…

b) Thànhngữbiểuthịtínhchất:chânlấmtaybùn,đầutắtmặttối,ganvàngdạsắt,

mộtnắnghaisương,chịuthươngchịukhó,sứcdàivairộng,uốngmáungườikhôngtan h,…

c) Thànhngữbiểuthịhànhđộng: n ư ớ c đ ổ lákhoai,ăncơmmớin ó i chuyệncũ,

đứngnúinàytrôngnúinọ,đượcvoiđòitiên,….[33].

Cónhữngtácgiảkhôngđặtvấnđềphânloạithànhngữ,nhưnglạitáchra mộttrongcácloạithànhngữlàmđốitượngnghiêncứu,vínhưTrươngĐôngSan(1974),HoànhVănHành(1976)táchriêngthànhngữsosánhđể

Trang 26

Nhómt á c giảcôngtrìnhK ể chuyệnthànhngữ,t ụ c ngữ(HoàngVănHànhchủ biên)lạidựavàohìnhtháibiểutrưnghoámàchiathànhngữtiếngViệtthànhhailoại:th

ànhngữsosánhhaythànhngữphiđốixứngvàthànhn g ữ ẩndụhoáhaythànhngữđối

xứng.Thànhngữsosánhnhư:nóngnhưlửa,câmnhưthóc,lạnhnhưtiền,…

Thànhngữẩndụhoánhư:mặtsứaganlim,đầuvoiđuôichuột,mắttrònmắtdẹt,cámè mộtlứa,…

chiếm56%tổngsốthànhngữcótrongthựctế

NhómtácgiảMaiNgọcChừ –VũĐứcNghiệu–

HoàngTrọngPhiếntrongcôngtrìnhCơsởngônngữhọcvàtiếngViệtlạikhẳngđịnh“

cónhiềucáchphânloạithànhngữ.Trướchếtcóthểdựavàocơchếcấutạo(cảnộidunglẫnhìnhthức)đểchiathànhngữtiếngViệtrahailoại:Thànhngữsosánhvàthànhngữmiêutảẩndụ”[6,tr.157]

TácgiảNguyễnCôngĐức,trongcôngtrìnhcủamình(1994),xuấtphátt ừ cáchnhìnthànhngữnhưlàmộthìnhthểhìnhtháicấutrúc– ngữnghĩa

Trang 27

đượccốđịnhhoátừcácđơnvịtrêntừnhưcụmtừtựdovàcâu,đãchiathànhn g ữ tiếngViệtthành5loại:

a) Thànhngữcócấutrúcvốnlàcấutrúccúphápđược“từvựnghoá”đểt r ở thànhthànhngữ.Loạithànhngữnàyđaphầnlàđoảnngữ,hoặccũngcót hể làcácthànhngữvốnlàcâuhoànchỉnh

b) Loạithànhngữcócấutrúckhôngbình

thườngvềmặtcúpháp,vínhưloạikếthợpphilôgícvềmặttrậttựcácyếutốtrongthành

ngữnhưcaochạyx a bay,mongnhưmongmẹvềchợhoặcthànhngữvắngmặtkếttừn hưquámùramưa,quacầurútván,…

c) Loạithànhngữcócấutrúctheokiểuđanxen.Đâylàkiểuthànhngữđanxengiữacácyếutốtronghaitổhợpsongtiếtđểtạonênsựkhôngbìnhthườngvềmặtngữnghĩ

Cáccáchphânloạitrênđâychủyếudựavàocácđặcđiểmvềhìnhthái,c ấu trúchayngữnghĩacủathànhngữ.CònmộtcáchphânloạicácthànhngữtrongtiếngViệtnữalàsựphânloạidựavàonguồngốccủathànhngữ(tứctiêu chívềconđườnghìnhthànhcủathànhngữ).Theotiêuchínày,cácthànhng ữ đangc ó trongtiếngViệtcóthểphânl à m hai loại: thànhngữViệtvàthànhngữcónguồngốcnướcngoài.TrongtiếngViệt,thànhngữđượcvaymượnnướcngoàichủyếulàcácthànhngữgốcHán.TheoNguyễnThịTân[26],hiệncó2710đơnvịthànhngữgốcHánhoạtđộngtrongtiếngViệt,sovớicácthànhngữgốcngoạikhácthìthànhngữgốcHánchiếmtỉlệgầnnhưtuyệtđối.Vìthế,trongkhuônkhổcủaluậnvănnày,chúngtôicũngchưacóđiềukiệntìmhiểucácthànhngữgốcngoạikhácmàchỉđivàotìmhiểumộtsốvấnđềvềthànhngữgốcHántrongtiếngViệt.NhữngthànhngữgốcHán

Trang 28

khimượnvàotiếngViệt,cóthểđượcgiữnguyênhìnhthái–

ngữnghĩa,dịchtừngchữ(mộtphầnhoặctấtcảcácyếutố),dịchnghĩachungcủathànhngữc ó thayđổitrậttựcácyếutốcấutạo.Cách phânloạinàyđượcnhắcđếntrongmộtsốcôngtrìnhnghiêncứuvềtừtiếngViệtcủacáctácgiảĐỗHữuChâu,NguyễnVănTu,NguyễnThiệnGiáp,TrươngChính,LêĐìnhKhẩn,…

TrongcôngtrìnhThànhngữgốcHántrongtiếngViệt(2004),tácgiảNguyễnThịTânđ

ãtrìnhbàyrấtchitiếtvềquanniệmthànhngữgốcHántrongtiếngViệtc ủ a cácnhàViệtngữh ọ c Từý kiếncủacácn h à Việtngữh ọ c , t á c giảNguyễnThịTânđãđưarađượckháiniệmvềthànhngữgốcHándùngtrongluậnáncủamình,theođó,thànhngữgốcHánđượcquanniệmnhưsau:

– LàthànhngữViệtcónguồngốcHán

– NguồngốcHánthườngđ ể lạidấuvếttrongthànhngữViệtở b a phươngdiện:ngữâm,hìnhtháicấutrúcvàngữnghĩa

Vềmặtngữâm(âmđọccủacácyếutốtrongthànhngữ),trêncơsởnày,thànhngữgốcHáncóthểđượcphânlàmbaloạinhưsau:

+TấtcảcácyếutốđềucócáchđọcHánViệt,tứclàđềulàyếutốHánViệt,

vídụ:maidanhẩntích, thầnthôngbiếnhoá, mãđáothànhcông,…

+NgoàicácyếutốcócáchđọcHánViệt,còncócảcácyếutốphiHánViệt,vídụ:b uônSởbánTần,cửaKhổngsânTrình,tìnhsâunghĩanặng,trịbệnhcứungười,trămhì nhvạntrạng,…

+CácthànhtốđềulàphiHánViệt,vídụ:chỉnonthềbiển(sơnminhthểhải),ếch ngồiđáygiếng(tỉnhđểchioa),ghilòngtạcdạ(minhtâmkhắccốt),…

Vềhìnhtháicấutrúc,thànhngữgốcHántrongtiếngViệtcót hể chial à m cácloạinhưsau:

Trang 29

– KháiniệmthànhngữgốcHánchưađượchoàntoànthốngnhấttronggiớinghiêncứuViệtngữhọc.Vàđâylàmộtkháiniệmhếtsứcphứctạp,đòihỏinhữngnghiêncứucôngphuvàkhôngphảilàmụcđíchhướngtớicủaluậnvănnày.

– VớiđốitượngnghiêncứulànhữngđơnvịthànhngữxuấthiệntrongSGKphổthông,cónhữngđặcđiểmriêngchiphốicáchnhìncủachúngtôi.TrongSGKphổthông,cáct á c g i ả khôngphânbiệtthànhngữg ố c Hánv à thànhngữViệt,họcsinhchỉđượchọcbàihọcvềtừHánViệt.Dođó,đốivớihọcsinhphổthông,cácemchỉphânbiệtđượctừHánViệtvàtừViệt,chưat h ể phânbiệtđượccácthànhngữcónguồngốcHánvớicácthànhngữViệt(nhấtlàvớicácthànhngữgốcHánmàtất

cảcácyếutốđãđượcdịchnghĩaratiếngViệttươngđương).HọcsinhchỉcóthểphânbiệtđượcnhữngthànhngữHánViệt(cócáchđọcHánViệt)vàcácthànhngữ Việt

Trang 30

Dovậy,trongluậnvănnày,v ớ i cácthànhn g ữ thuthậpđượcở trongSGK,chúngtôicũngphânloạitrêncơsởđó,đểnghiêncứusựxuấthiệncủac á c thànhngữHánViệtvàcácthànhngữViệttrongSGKvàcáchxửlíđốivớicácđơnvịnàycủacáctácgiảSGKlànhưthếnàovànếucóđiềukiện,chúngtôimuốnnghiêncứukhảnăngtiếpnhậnhailoạithànhngữnàycủahọcsinh.KháiniệmthànhngữHánViệttrongluậnvănnày

củachúngtôiđượcquanniệmnhưsau:đólànhữngthànhngữmượntừtiếngHán,cóc

áchđọcHánViệtvàđượcsửdụngtrongtiếngViệt.CònthànhngữViệtl à nhữngthành ngữphiHánViệt.

Nhậnxét

Nhữngcáchphânloạit h à n h n g ữ trên,từg ó c nhìnn à y h a y khácđềunhằmphụcvụchomụcđíchluậngiảithànhngữcủatừngtácgiả.Trongluậnvănnày,vềmặthìnhthái–cấutrúc, chúngtôiđồngývớicáchchiathànhngữtiếngViệtlàm3loại:

TIỂU KẾT

Trongtoànbộchương1 , chúngtôiđ ã c ố gắngtìmh i ể u , giớithuyếtthànhngữtiếngViệttrongquanhệvớinhữngđơnvịkhácnhưcụmtừtựdo,t ừ ghép,tụcngữ.Quanhệgiữathànhngữvớitừngđơnvịhoặcđãđượctườngminh,hoặccónhữngtranhchấp

dobảnchấtcủađốitượng,nhưngchungquyc ó thểxemthànhngữlànhữngcụmtừcố

định,làđơnvịcósẵntrongkhotừv ự n g , cóchứcnăngđịnhdanh,tứcgọitênsựvậtvàp hảnánhkháiniệmmột

Trang 31

này,thànhngữtrởthànhđơnvịthườngdùngvàcóhiệunăngtronggiaotiếp.Ngoàinhữngđặcđiểmcủamộtđơnvịngônngữ,thànhngữcòncónhữngdấuấncủamộtđơnvịvănhoá,còntiềmẩ n , trầmt í c h nhữngđ ặ c điểmv ă n hoádântộc.Chonên,cũngcóthểxem,thànhngữlànhữngđơnvịngônngữ–

vănhoá.ĐiềunàythấyrấtrõởthànhngữtiếngViệt.TrongthànhngữtiếngViệtthấpthoángnhữngđặc

Trang 32

làkhoahọcxãhộikhôngphảidễgìthốngnhấtđược.Vídụ,chỉriêngvớingànhngônngữhọc,thìhiệnnaycáigọilàkháin i ệ m “từ”trongtiếngViệtv ẫ n chưathểc ó kháiniệmthốngnhất.Vậykhitrìnhb à y trongSGK,l à m s a o c ó thểtrìnhb à y mộtc á c h chín

hx á c v ề kháin i ệ m “từ”trongtiếngViệtchohọcsinh.Dovậy,tínhchínhxácởđâycũngc h ỉ cóthểhiểumộtcáchtươngđối.Nghĩalà,vớinhữngvấnđềphứctạp,cònc ó nhiềuquanniệmkhácnhau,thìSGKchỉcóthểchọnmộtýkiến,mộtquann i ệ m màhiệnđượcnhiềungườichấpnhậnhơn.Cũngnhưvậy,khái niệm “tínhkhoahọc”trongSGKcũngphảiđượchiểumộtc á c h tươngđối.ĐốitượngcủaSGKlànhữngemhọcsinhtừTHđếnTHPT.Tứclàtừnhữnghọcsinhchưabiếtgìđếnnhữnghọcsinhđãcómộttrìnhđộnhấtđịnh.Dovậy,c á c h trìnhbày,ngônngữ

đểtruyềnthụkiếnthứctrongmỗicấphọc,mỗicuốnSGKcũngkhácnhau.Đaphần,nhữngkiếnthứcđưavàoSGKlànhữngkiếnthứcmới,cácemhọcsinhcònchưabiết,dođókhôngthểdùngmộtthứngônn g ữ chuẩnkhoahọcđểdiễnđạt,khôngthểdùngquánhiềuthuậtngữchuyênmônđểtrìnhbàyvấnđềđó.Dođó,ngônngữtrongSGKphảidễhiểuvàvìvậycóthểphầnnàomấtđitínhbáchọccủanó.Thêmvàođó,chươngtrình

Trang 33

chohọcsinhcáccấphọcđềurấtnặng,lượngkiếnthứcmàhọcsinhphảihọcrấtnhiềumàthờigianthìcóít.Vìvậy,khôngphảivấnđềnàocũngđượcnóik ĩ , nóinhiều.Nhiềuđơnvịkiếnthức,họcsinhmớichỉđượclàmquenbằngc á c h giảithíchmộtcáchđơngiảncáckháiniệm.Tuynhiên,đâylànhữngvấnđềmàchúngtathểnàogiảiquyếtngayđược,nhấtlàtrongngàymộtngàyh a i

ĐốivớibộmônTiếngViệttrongnhàtrườngphổthôngcũngvậy.Kiếnthứccầnphảidạyhọcthìnhiềumàthờigianthìít.Hơnnữa,hiệnnaytrongbảnthânngànhngônngữhọcởViệtNamvẫncònrấtnhiềuquanniệmchưathốngnhấtvề cácvấnđề khácnhaucủaViệtngữhọc.Ngaybảnthânkháin i ệ m thànhngữtiếngViệtcũngchưathểcóđượcmộtkháiniệmhoàntoànthốngnhất.Dođó,đểđảmbảođượctínhchínhxác,tínhkhoahọccủamỗiđơnvịkiếnthứctrongSGKlàrấtkhóchongườisoạnsách.Đốivớinhữngvấnđềkhó,hiệncònnhiềutranhcãi,ngườiviếtSGKchỉcóthểviếttheolốitrìnhbày,diễngiải,hoặctheo1ýkiếnhiệnđượcnhiềungườitrongx ã hộichấpnhậnhơn,…VềvấnđềthànhngữtrongSGKnóiriêng,hiệnvẫncònnhữngkhókhăntrongviệcbiênsoạn.Chẳnghạn,vớinhữngvấnđềnhư:phânloại thànhngữ,nguồngốccủathànhngữ(thànhngữgốcHánhaythànhngữViệt),cácđặcđiểmngữnghĩacủathànhngữtiếngViệthiệnvẫnchưacóđượcnhữngquann i ệ m thống

vớithờilượngl à 1tiết(45phút)vềlíthuyếtởlớp7và1tiếtthựchànhchungvớiđiểncốởlớp11.Thờigianquáítnhưvậylàmsaocóthểtrìnhbàyhếtđượccácvấnđềvềthànhngữ,nhấtlànhữngvấnđềhiệncòntranhcãi.RồiđốivớihọcsinhTH,khicácemchưabiếtnhậndiệnthànhngữ,chưathểbiếtthànhngữlàgì,nhưngnhữngvănbảnmàc á c e mđượcl à m quenđ ã cócácthànhngữ,thìnhữngngườisoạnsáchphảilàmnhưthếnàođể họcsinhcóthểtiếpnhậnđượcnhữngthànhngữđó,…

Nhưvậy,cóthểnói,vấnđềthànhngữnói

riêng,vấnđềvềtiếngViệtnóichungtrongSGKhiệncònrấtnhiềuđiềuđểbàn,đểxemxét.Tuynhiên,theo

Trang 34

chúngtôi,đốivớinhữngv ấ n đ ề kiếnthứctrongSGK,chúngtakhôngthểnhìnnhậnmộtcáchphiếndiện,mộtchiều.Phảinhìnnhậnnótrongnhữnghoàncảnh,yêucầunhấtđịnh,nhấtlàphảilấycáitiêuchíquantrọngnhất,đól à SGK,đểđánhgiá.Khôngphảimọiviệcđềucóthểchỉđơngiảnlàđúngh a y sai.TrênđâylànhữngvấnđềmàchúngtôiđưarađểcócăncứkhinhìnnhậnvàonhữngvấnđềvềtiếngViệtnóichung,vềthànhngữnóiriêngtrongSGK

1.2 Quanniệmvề thànhngữ trongsáchgiáokhoa

Thànhngữlàmộtđơnvịkiếnthứccơbảntrongbấtcứmộtngônngữnào.Dođó,trongSGKphổthônghọcsinhđượchọcthànhngữthànhmộtbàihọcriêng.KhixemxétquanniệmvềthànhngữtrongSGK,chúngtôikhôngchỉxemxéttrongSGKmới(tứcSGKhiệnhành)màcòntìmhiểutrongSGKcũ(SGKtrướcđây)đểcócáinhìnbaoquátvềviệcdạyhọcthànhngữtrongSGKnóichung.SauđâylànhữngquanniệmvềthànhngữtronghailoạiSGKnóitrên

I –

Tìmhiểubài:giớithiệunhữngvấnđềchungcótínhbaoquátvềnộidungcầndạy,đưangữliệucóchứathànhngữđểhọcsinhquansát,nhậnxétvànhữngcâuhỏigợiýđểhọcsinhtựtìmhiểutrêncơsởquansátngữ liệu

II –Bàihọc: Nêuđịnhnghĩav ề thànhngữ,c á c đặcđiểmc ủ a thànhngữ,…III –

Bàitập:Nêucácyêucầu,bàitập(chủyếulànêunhữngđoạntríchc ó chứathànhngữ)đểhọcsinhnhậndiệnthànhngữvàtậpsửdụngnótrongthựctế

Trang 35

CóthểnhậnthấylôgíctrìnhbàybàidạyhọcthànhngữnóiriêngvàcácbàidạyvềtiếngViệtnóichungtrong

SGKTiếngViệttrướcđâylàhợplí,phùhợpvớiconđườngcủanhậnthức:“Từtrựcqua

nsinhđộngđếntưduytrừutượng,rồitừtưduytrừutượngđếnthựctiễn,–

đólàconđườngbiệnchứngc ủ a sựnhậnthứcchânlí,sựnhậnthứchiệnthựckháchquan”(Lê-nin)

Cụthể,nhómtácgiảSGKTiếngViệt7,tậphai,quanniệmnhưsauvềthànhngữ:

“Thànhngữlàloạitổhợptừcốđịnhcótínhbiểucảmcaovàthườngcótínhhìnhtư

ợng.Nghĩacủathànhngữhoặccóthểsuyratrựctiếptừnghĩađen(miêutả)củacácyế utốcấutạo,hoặcthôngquacácphépchuyểnnghĩa( s o sánh, ẩndụ,nóiquá,…) Tuỳhoàncảnhsửdụng,cóthểthêmbớt,thayđổimộtsốyếutốtrongthànhngữ.”[ TiếngViệt7,tậphai,NXBGiáodục,2000,tr.8]

Từđịnhnghĩatrên,cóthểthấymộtsốđặcđiểmcơbảnvềthànhngữlà:tổhợptừcốđịnh,cótínhbiểucảmcaovàtínhhìnhtượng,nghĩacóthểlànghĩađen(nghĩamiêutả)hoặcnghĩabóng(đượcsuyratừcácphépchuyểnnghĩa),cóthểthêmbớthoặcthayđổimộtsố

yếutốtrongthànhngữ.Vềđặcđiểmtổhợptừcốđịnh,cáctácgiảtrongSGKTiếngViệt7,t ậphainàycógiảithíchlà:nhữngcụmtừđượcdùngcốđịnh(khóthayđổi)

Tínhcốđịnhvềcấutrúccủathànhngữcònthểhiệnởsựcốđịnhvềtrậttựcácthànhtốcấ

utạonênthànhngữ.Vídụ:chúngtathườngnóiconôngcháucha,caochạyxabaych

ứkhôngnóihoặcrấtítnóiconchacháuông, caobayxachạy,…

Trang 36

–Tínhcốđịnhcủacácthànhngữkhôngchỉthểhiệnởhìnhthái–

cấutrúccủathànhngữ,tứclàkhôngchỉthểhiệnởcáctừcấutạonênthànhngữmàcònthểhiệnởsựổnđịnhngữnghĩa.NóinhƣnhómtácgiảMaiNgọcChừ

– VũĐứcNghiệu–

HoàngTrọngPhiếnlà:“Cụmtừcốđịnh[…]cóthànhtốcấ u tạovàngữnghĩacũngổnđịnhnhƣtừ.”[6,tr.153]

Nhƣvậy,chúngtôinhậnthấycáctácgiảSGKTiếngViệt7đãkhônghềđ ề cậpđế

ntínhcốđịnh(ổnđịnh)vềngữnghĩacủacácthànhngữ.Hơnnữa,ngaysaukhichorằng:

cáctừtrongthànhngữlàkhóthayđổithìcáctácgiản à y lạikhẳngđịnhrằng:tínhchất

cốđịnhđóchỉlàtươngđốivàthànhngữvẫncóthểcónhữngbiếnđổinhấtđịnh[…]Tro ngkhivậndụngthànhngữ,t u ỳ hoàncảnh,ngườinóicóthểthêmbớt,thayđổinhữngt ừngữnhấtđịnh.

[ t r 7].Cóthểthấy,bảnthânquanniệmnàycủacáctácgiảđãcóphầnmâuthuẫnvới

nhau.Nhữngthayđổin à y c á c t á c giảgọil à nhữngbiếnthểcủathànhngữ.Nhữngbiếnthểnàycũngtồntạisongsongvớicácthànhngữgốcvàsaumộtquátrìnhsửdụnglâudàichúngcũngđƣợccoinhƣlànhữngthànhngữ

Vềđặcđiểmngữnghĩacủathànhngữ,SGKTiếngViệt7,tậphainhậnx é t :Ngh

ĩacủathànhngữbắtnguồntrựctiếptừnghĩađencủacácyếutốcấut ạ o nênnó,hoặcthôngquacácphépchuyểnnghĩa.Vềcơbản,cáchnóivềnghĩacủathànhngữnhƣvậylàđúng,nhƣngchúngtôinhậnthấycáchnóinàyl à chƣađủ.Mộtđặcđiểmquantrọngcủathànhngữlàkhôngchỉcốđịnhvềhìnhthái–

cấutrúc,màcòncốđịnhvềngữnghĩa(nhƣtrênđãnói).Ngoàira,mộtđặcđiểmquantrọ

ngkhácvềngữnghĩacủathànhngữmàcáctácgiảnàychƣanóiđếnđólàtínhhoànchỉn

h.Tínhhoànchỉnhvềnghĩacủathànhngữđƣợcbiểuhiệnởviệc“nóbiểuthịnhữngkhá

iniệmhoặcbiểutƣợngtrọnvẹnv ề cácthuộctính,quátrìnhhaysựvật.Nóicáchkhác,thànhngữlànhữngđơnvịđịnhdanhcủangônngữ”[13,tr.27].Hơnnữa,việcchorằng:nghĩac ủ a thànhngữcóthểsuyratrựctiếptừnghĩađen(miêutả)

củacácyếutốcấut ạ o , hoặcthôngquacácphépchuyểnnghĩa(ẩndụ,sosánh,nóiquá,

…)theochúngtôilàmộtcáchnóichƣarõràng.Bởivìnghĩamiêutảcủacácthành

Trang 37

ôngphảimiêut ảconc á nằmtrongcáichậumàngụýnóiđếntìnhtrạngb ị giamhãm,t ù

túng,khôngđượcsốngt ự do,phóngkhoáng.Đólànghĩabónghaynghĩabiểutrưngđượchìnhthànhnhờquátrìnhbiểutrưnghoá.Vànghĩacủacácthànhngữchủyếulàqua

đặtcâuvớicácthànhngữđó.Bàitập4yêucầuhọcsinhgiải thíchnộidungcủamỗithànhngữtrongbài tập3đượcdiễnđạtthôngquacá ch nào(miêutả,sosánh,ẩndụ,nóiquá,

…),tứclàyêucầuhọcsinhnắmđượcphươngthứctạonghĩacủathànhngữ.Nhưvậy,cóthểthấyvới4bàitậpnày,cáctácgiảSGKđãcómộtsựkiểmtrakhátoàndiệncáckiếnthứcmàhọcsinhđãđượchọctrongbàihọc.Từviệcnhậndiệnthànhngữđếnviệcgiảithíchnghĩa,t ì m biếnthểthànhngữ,đ ặ t câuvớic á c thànhngữv à giải

Trang 38

VàcóphảingườiViệttạoracácthànhngữnàytrêncơsởcáctừvaymượncủatiếngHánvàcácquytắckếthợptừcủatiếngHánkhônghaythựcchấtđólànhữngthànhngữmàchúngtađãvaymượncủatiếngHán.Theochúngtôi,đâylànhữngvấnđềcầnphảil

à m rõnhưngrấttiếcSGKcũchưagiảiquyếtđượcđiềunày.SGKcũmớichỉl à m đượcmộtviệcđólàđưaramộtsốthànhngữHánViệtvàgiảithíchcácthànhngữnàychohọcsinh.ViệclàmnàycóthểgiúpcácembiếtthêmmộtsốthànhngữHánViệtnhưngđểcácemhiểuthậtrõràngvềthànhngữHánViệtthìSGKcũchưalàmđượcđiềunày

1.2.2 Quanniệmvềthànhngữtrongsáchgiáokhoamới

SGKmớimàchúngtôinóiởđâylàSGKđượcbiênsoạntừnăm2002theoChươngtrìnhTHCSbanhànhk è m theoQuyếtđịnhsố0 3 / 2 0 0 2 / Q Đ -

BGD&ĐT,ngày24tháng1năm2002củaBộtrưởngBộgiáodụcvàĐàotạo.Ởđây,chúngtôicũngxinnóiluônmộtđiểmkhácbiệtcủaSGKmớivàSGKcũlà:nếunhưởSGKcũ,cácphânmônVănhọc,TiếngViệt,Làmvănđượcviếtthành3cuốnsáchriêngthìtheochươngtrìnhmớibaphânmônnàyđượcviếtchungtrongmộtcuốnsáchcótênlàNgữvăn.ViệcthayđổicấutrúcvàtêngọimônhọcảnhhưởngkhôngnhỏđếncấutrúcSGK,tổchứcbài

Trang 39

họccũngnhưnhiềumặtảnhhưởngcủanộidungvàphươngpháphọctập,giảngdạy.Nếunhưtrướckia,cácbàihọcvềTiếngViệt,Làmvănlànhữngb à i họcriêng,cótiếthọcriêngthìtrongSGKmới,mỗib ài họcđơnvịcủaSGKsẽbaogồmcảbaphần:Vănhọc,TiếngViệt,Làmvăn.Dođó,cấutrúccủamỗibàihọctrongphânmônTiếngViệtcũngcóthểsẽkhácvớiSGKcũ.

BâygiờchúngtôisẽđitìmhiểucụthểquanniệmvềthànhngữtrongSGKmớinày.Líthuyếtvềthànhngữđượcdạytừlớp7

“•Thànhngữlàloạic ụ m từ cócấutạoc ố định,biểuthịmộtý nghĩahoànchỉnh.

• Nghĩacủathànhngữcóthểbắtnguồntrựctiếptừnghĩađencủacáct ừ tạonênn

ónhưngthườngthôngquamộtsốphépchuyểnnghĩanhưẩndụ,so sánh,

…”[Ngữvăn7,tậpmột,NXBGiáodục, 2005,tr.144]

Nhưvậy,cóthểthấy,cáctácgiảSGKmớiđãnêunhữngđặcđiểmcơbảnc ủ a thànhngữnhư:l à loạic ụ m từc ó cấutạoc ố định,biểuthịmộtý nghĩahoànchỉnh,v ề nghĩacủathànhngữt hì cóthểbắtnguồntrựctiếpt ừ

Trang 40

chưathoảđángvàchưarõràngđối

vớihọcsinh.ChúngtôicũngnhậnthấylàtrongSGKNgữvăncủacácemhọcsinhtừlớp6đếnlớp7(tứclàtrướckhicácemhọcđếnbàithànhngữ),cácemchưahềđượchọcvềk

háiniệmgọilàcụmtừcócấutạocốđịnh(còntrướcđó,

trongSGKTiếngViệttừlớp1đếnlớp5thìkháiniệmn à y c à n g khôngthểc ó ) Dođó,

chắcchắnviệcSGKmớiđịnhnghĩathànhngữlàmộtloạicụmtừcócấutạocốđịnhmàkhônggiảithíchcụth ểtínhcốđịnhấythểhiệnnhưthếnàothìsẽgâychocácemhọcsinhrấtnhiềukhókhăntrongviệctiếpnhậnkháiniệmnày.Theochúngtôi,cáctácg iảphảigiảithíchrõrànghơnnữađặcđiểmcốđịnhcủathànhngữđểhọcsinhhiểurõđâylàmộttrongnhữngđặcđiểmquantrọngđểnhậndiệnthànhn g ữ vàcácemcóthểnhậndiệnđượcnhữngbiểuhiệncủatínhcốđịnhcủathànhngữ

CũngtrongphầnI–

Thếnàolàthànhngữ,cáctácgiảSGKmớicóđưar a mộtphầnChúýchocácemhọcsinh:“Tuythànhngữcócấutạocốđịnhnhưngmộtsốítthànhngữ vẫncóthểcónhữngbiếnđổinhấtđịnh.Chẳnghạn,thành

ngữđứngnúinàytrôngnúinọcóthểcóbiếnthểnhưđứng

núinàytrôngnúikhác,đứngnúinọtrôngnúikia,…”.Điểmnàycũngphùhợpvới

Ngày đăng: 04/07/2023, 09:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w