Output file ĐẠIHỌCQUỐC GIAHÀNỘI TRƯỜNGĐẠIHỌC KHOAHỌCXÃHỘIVÀNHÂNVĂN NGUYỄNTHỊNHUNG KHẢOSÁTTHÀNHNGỮ TIẾNGVIỆTTRONGSÁCHGIÁOKHOA TỪLỚP1ĐẾNLỚP12 LUẬNVĂNTHẠCSĨNGÔNNGỮHỌC HàNội, năm 2008 2 ĐẠIHỌCQUỐC GIAHÀNỘ[.]
Trang 1ĐẠIHỌCQUỐC GIAHÀNỘI
TRƯỜNGĐẠIHỌC KHOAHỌCXÃHỘIVÀNHÂNVĂN
NGUYỄNTHỊNHUNG
KHẢOSÁTTHÀNHNGỮ TIẾNGVIỆTTRONGSÁCHGIÁOKHOA
TỪLỚP1ĐẾNLỚP12
LUẬNVĂNTHẠCSĨNGÔNNGỮHỌC
HàNội, năm 2008
Trang 2LUẬNVĂNTHẠCSĨ Chuyênngành:Ngônngữhọc
Mãsố:602201
NGƯỜIHƯỚNGDẪNKHOAHỌC:
GS.TS.NguyễnVănKhang
HàNội, năm 2008
Trang 32 Sựxuấthiệncủathànhngữ trongsáchgiáokhoa 412.1 Cácdạngxuấthiệncủathànhngữ trongsáchgiáokhoa 422.1.1 Thànhngữxuấthiệntrongcácvănbảncủasáchgiáokhoa 432.1.2 Thànhngữxuấthiệndướidạnglàmngữliệutrongsách
54giáokhoa
Trang 42.1.3 Cácdạngbàitậpvềthànhngữ trongsáchgiáokhoa 632.1.4 Thànhngữxuấthiệntronglờidẫn,bàiviếtcủacáctác
68giảsáchgiáokhoa
2.1.5 Thànhngữxuấthiệntrongphầnchúthíchcủacáctừngữ 69khá
c
2.1.6 Nhậnx é t chungv ề c á c dạngxuấthiệncủathànhn g ữ 69trongsáchgiáokhoa
Trang 5Phụlục :Danhsáchcácthànhngữtrongsáchgiáokhoa 139
Trang 6Trongluậnvănnày,chúngtôisửdụngcáckíhiệuviếttắtnhưsau:SGK: Sáchgiáokhoa
ùngtrongnhàtrườngvàcơsởgiáodụckhác”[LuậtGiáodục,2005,Điều7].Dođó,
TiếngViệtlàmộtmônhọcb ắ t buộcđốivớitấtcảcácemhọcsinhtrongcảnướcởmọicấphọc.Vàmônhọcnàykhôngchỉhọcởmộtc ấp nàomàcácem phảihọcchođếntậnđạihọc.Vaitròcủamônhọcnàycóthểxemxétmộtcáchcụthểnhưsau:“Vớitư cáchlàmộtmônhọc,TiếngViệtcónhiệmvụcungcấpchohọcsinh
nhữngtrithứcngônngữhọc,hệthốngtiếngViệt,quytắchoạtđộngvànhữngsảnphẩmcủanótrongmọihoạtđộnggiaotiếp.Mặtkhác,tiếngViệtlàmộtcôngcụgiaotiếpvàt ư duy,n ê n mônTiếngViệtcònđ ả m nhậnthêmmộtchứcnăngképmàcácmônhọckháckhôngcó.Đólàchứcnăngtrangbịchohọcsinhcôngcụđểgiaotiếp:tiếpnhậnvàdiễnđạtmọikiếnthứckhoahọctrongnhàtrường.”[1,tr.7].DocómộtvịtríquantrọngnhưvậynênviệcdạyhọctiếngViệttrongnhàtrườngphổthôngcầnphảiđượcnghiêncứumộtcáchcóh ệ thốngvàcầnc ónhiềusự quantâmhơnnữacủacácnhàkhoahọccũngnhưcủaxãhộinóichung
Trongkhuônkhổcủaluậnvănnày,chúngtôimuốnnghiêncứuđếnmộtkhíacạnhnhỏcủaviệcdạyhọctiếngViệttrongnhàtrườngphổthông.Đólàviệcdạyhọcthànhngữtrongtrườngphổthôngvàbiểuhiệncụthểlàviệckhảosátcácthànhngữtr
Trang 7Sởdĩchọn thànhngữlàđốitƣợngnghiêncứucủađềtàinàylàvì:
– Thànhngữtrongmỗingônngữcómộtvịtrírấtđặcbiệt.Làmộtbộphậnquantrọngcủatừvựng,thànhngữlànơithểhiệnrấtrõcácđặctrƣngvănhoá,dântộct
rongngônngữ:“Nếucoingônngữdântộclàtinhthầncủa
Trang 8nkhácnhaucủabảnsắcvănhoádântộc.Trongthànhngữ,chúngtacóthểtìmthấynhữngđặcđiểmriêngcủatưduydântộc,quanđiểmthẩmmĩ,đạolílàmngười,luậtđốinhânxửthế,lốisống,cáchnghĩ,cáchcảmcũngnhưtháiđộđốivớicáithiệnvàcáiác,cáicaocảvàcáithấphèn.”[34,tr.5].Vềmặtvănhoá,thànhngữchínhlànơithểhiệnsâusắcnhấtvốnvănhoácủamộtdântộc.Cáchnóinăng,cáchsuynghĩ,tưduycủamộtdântộcbiểuhiệnrõnhấttrongvốntừngữcủahọmàđặcbiệtlàtrongcácthànhngữ.Chínhv
ì điềun à y màkhinghiêncứuthànhngữ,tứcl à chúngt a cũngđ ã nghiêncứuđượcmộtphầnrấtlớncủangônngữ.Dođó,việcnhậndiệnđúngv à hiểuđúngthànhngữlàrấtquantrọngđốivớimọingười.Đốivớihọcsinhđiềun à y càngquantrọng.GiúpcácemtiếpnhậnđúngcácthànhngữtiếngViệtcũngnhưcácđơnvịkiếnthức
khácvềtiếngViệtlàmộttrongnhữnghoạtđộngnhằmgiữgìnvàpháthuysựtrongsángcủatiếngViệt.Vìvậy,sựxuấthiệncủacácthànhngữtrongSGKcũngkhôngthểtuỳtiệnmàphảicómộtsựtrìnhbàyhợplívàkhoahọc
– ThànhngữtiếngViệtxuấthiệntrongSGKkhánhiều:trước
hết,thànhn g ữ đượchọcvớitưcáchlàmộtđơnvịkiếnthứcbắtbuộcnhưtừghép,từláy,…
củaphânmônTiếngViệttrongnhàtrường;thứhai,thànhngữxuấthiệnrấtnhiềutrongcácvănbảnvănhọcđượctríchdẫntrongSGKNgữvăn;thứba,thànhngữđượccáctácgiảsửdụnglàmngữliệurấtnhiềutrongSGKvớicácdạngxuấthiệnrấtphongphú.Ngoàira,khôngchỉtrongSGKNgữvăn,màtrongSGKcủacácmônhọckhácnhưLịchsử,Địalí,Giáodụccôngdân,…
cũngcóthểcósựxuấthiệncủathànhngữ.Nhưvậy,thànhngữlàmộtđơnvịtừvựngquantrọngvớihọcsinhphổthông.VàviệctìmhiểuxemcáccáchtrìnhbàyvềthànhngữtrongSGKđãhợplíhaychưalàmộtvấnđềcầnthiết
– MộtlídonữađểchúngtôitiếnhànhđềtàinàylàchúngtôimuốntìmhiểuxemcácthànhngữxuấthiệntrongSGKcóbổsungkiếnthứcnàomớichohọcsinhhaykhông.ViệcđưacácthànhngữvàoSGKvàviệcgiảithíchc á c thànhngữtiếngViệttrongSGKđãhợplíhaychưa,vàcóphùhợpvớimụctiêudạyhọctiếngViệttrongnhàtrườnghaykhông
Trang 9– Cuốicùng,từnhữngphântích,nhậnxétvềcácvấnđềthànhngữtrongSGK,chúngtôimuốnđưaramộtsốýkiếnvềviệcdạyhọcthànhngữtrongSGKhiệnnay,v ớ i mongmuốngópphầnvàoviệcnângc a o h ơ n nữachấtlượngdạyhọctiếngViệttrongnhàtrườngphổthông.
2 LỊCHSỬNGHIÊNCỨUTHÀNHNGỮTIẾNGVIỆT
VềthànhngữtrongtiếngViệtđãcórấtnhiềucôngtrìnhnghiêncứudướicácdạngkhácnhau.Tuy
nhiên,vớinhữngđiềukiệnkhácnhau,mụcđíchkhácnhau,thànhngữđượcxemxét,luậngiảitheocácphươngthứcvàmứcđộkhácnhau.Cáccôngtrìnhvềthànhngữcó
trìnhtiêubiểucóthểkểđếnởđâynhưc á c côngtrìnhcủaNguyễnVănTu(1960,1968,1976);ĐỗHữuChâu(1962,1981,1986);NguyễnKimThản(1963);NguyễnThiệnGiáp(1972,1985);HồLê(1976),…
– Mộtsốt á c g i ả khácthìlạit á c h riêngmộtv à i loạithànhngữr a đ ể nghiêncứumặtcấutrúc–
hìnhtháivàđặcđiểmngữnghĩacủachúng.CáccôngtrìnhcóthểkểđếnởđâylàcủaTrươngĐôngSan(1974),HoàngVănHành(1976)tậptrungnghiêncứuthànhngữsosán
hvàBùiKhắcViệt(1981)v à cáctácgiảcuốnKểchuyệnthànhngữ,tụcngữ(1994)tậpt
rungmiêutảcảthànhngữ đốilẫnthànhngữsosánh
– VấnđềđượcquantâmnghiêncứuphongphúhơncảlàviệcnghiêncứucácmặtriêngrẽcủathànhngữtiếngViệtnhưnguồngốchìnhthànhvàpháttriểnthànhngữ,cácvấnđềngữnghĩacủathànhngữ,cácbìnhdiệnvănhoácủathànhngữ,biếnthểcủathànhngữ,phươngphápnghiêncứuthànhngữ,…
Cáccôngtrìnhnghiêncứutheohướngnàyc ó NguyễnĐứcDân
Trang 10(1986); PhanXuânThành(1990,1992,1 9 9 3 ) ,VũQuangHào(1992); NguyễnNhưÝ(1993);NguyễnVănKhang(1994),…
– Gầnđây,nổilênxuhướngnghiêncứuthànhngữtiếngViệttrongviệcđốichiếu
vớicácthànhngữnướcngoài.Vídụ:ĐốichiếuthànhngữNga–
Việttrênbìnhdiệngiaotiếp(NguyễnX uânHoà,1996); N g ữ nghĩacủanhữngthành ngữvàtụcngữcót ừ chỉthànht ố độngvậttrongtiếngAnh(trongsựsosánhvớitiếngVi ệt)(PhanVănQuế,1996);Thànhngữsosánhcó thànhtốchỉđộngvậttiếngViệt– Nga–
Anh(HoàngCôngMinhHùng,2001);ĐặcđiểmcủathànhngữtiếngNhật(trongsựliê nhệvớithànhngữtiếngViệt)(NgôMinhThuỷ,2006),…
Nhưvậy,cóthểnóicáccôngtrìnhnghiêncứuvềthànhngữnóichungv à thànhngữtiếngViệtnóichungrấtphongphúvàđãcóthờigiannghiêncứukhádài.Tuynhiên,việcnghiêncứuthànhngữnhưmộtđốitượngdạyhọctrongnhàtrườngphổthôngthìítđượcnghiêncứu,nhấtlàviệckhảosát,nghiêncứusựxuấthiệncủacácthànhngữtrongSGKmộtcáchhệthống
Chínhvìvậymàluậnvănnàycủachúngtôimuốnhướngtớimộtvấnđềquantrọng,chưađượcnghiêncứu,đólàviệckhảosátsựxuấthiệncủacácđơnvịthànhngữtrongSGKNgữvănnóichungvàSGKTiếngViệtnóiriêngđ ể thấyđượcđặcđiểmcủaviệcdạyhọcthànhngữtiếngViệthiệnnaytrongnhàtrườngphổthông
3 ĐỐITƯỢNG,MỤCĐÍCHVÀNHIỆMVỤNGHIÊNCỨU
3.1 Đốitượngnghiêncứu
MặcdùquanniệmvềthànhngữtrongtiếngViệtchưahoàntoànthốngnhấtgiữacácnhàkhoahọcnhưngvẫncó
thểcónhữngdấuhiệuđặctrưngđểnhậnrachúng.Dođó,đốitượngnghiêncứucủachúngtôitrongluậnvănnàyl à nhữngđơnvịđượccoilàthànhngữ(nhữngcụmtừcốđịnhcóhìnhthứccấutạolàcụmtừhoặccụmchủvị,tươngđươngvớimộttừhoặcmộtcụmtừ,cóchứcnăngđịnhdanhvàcóđặctrưngcốđịnh,vívon,
bóngbẩyvềýnghĩa)màchúngtôikhảosátđượctrongSGK
3.2 Mụcđíchnghiêncứu
Trang 11nhàtrườngnóichungvàviệcgiảngdạythànhngữtiếngViệtnóiriêng.Đểđạtđượcmụcđíchấy,chúngtôisẽtiếnhànhtrongluậnvăncủamìnhcáccôngviệcnhưsau:khảosátcácbàidạyvềl í thuyếtthànhngữtrongSGK;tìmhiểucácdạngxuấthiệncủathànhngữtrongSGK;phânloạicácthànhngữnày,khảosátđặcđiểmcấutrúcvàngữnghĩacủachúng;tìmhiểucáchgiảithíchýnghĩacácthànhngữnàycủacáctácgiảSGKv àcuốicùngchúngtôimuốnx e m xét việctrìnhb à y c ác kiếnthứcvềthànhngữtrongSGKđãphùhợpvớithựctếgiảngdạyđơnvịngônngữnàytrongnhàtrườngchưavàđưar
– ĐánhgiáviệcđưacácthànhngữvàcáchgiảithíchchúngtrongSGK
– ĐềxuấtýkiếnvềviệcđưacácthànhngữvàoSGKphổthôngvàviệcgiảithíchchúng
4 PHẠMVINGHIÊNCỨUVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU
4.1 Phạmvinghiêncứu
ThànhngữcóthểxuấthiệntrongSGKcủanhiềumônhọcnhưNgữvăn,Lịchsử,Giáodụccôngdân,…
Tuynhiên,trongkhuônkhổcủaluậnvănnày,chúngtôikhôngcóđiềukiệnkhảosáttoànbộSGKcủacácmônhọcmàchỉc ó thểkhảosátsựxuấthiệnthànhngữtrongSGKTiếngViệtởTHvàSGKNgữvănởTHCSvàTHPT.Dođó,phạmvitưliệucủachúngtôi
trongluậnvănnàygồm:S G K TiếngViệtTHchươngtrìnhmới(từlớp1đếnlớp5) SGKNgữvăn(THCSvàTHPT)chươngtrìnhmớitừlớp6đếnlớp12.Cácđốitượngt
hànhngữtrongcáccuốnSGKnàyđượcchúngtôitiếnhànhkhảos á t trênphạmv i n h
ư sau : ChúngtôikhảosáttrêntoànbộcáccuốnSGK
Trang 12TiếngViệtvàNgữvănđãnêuởtrên.Trongtừngcuốnsách,ngoàiviệckhảos á t nhữngvănbảncótrongsách,chúngtôicònkhảosáttấtcảcácmụcvàcácnộidungkhácđểkiểmt
ra sựcácdạngxuấthiệncủathànhngữtrongSGK
Ngoàira,chúngtôicòns ử dụngc á c t ư liệuliênquanđếnthànhngữtiếngViệtnhưcác từđiểnthànhngữ,tụcngữViệtNam,cáctừđiểngiảithíchthànhngữ,…
CómộtđiềucầnlưuýlàdotrongtiếngViệtcònchưacósựthốngnhấthoàntoànvềviệcxácđịnhmộtsốđơnvịngônngữcốđịnhlàthànhngữhaykhôngphảilàthànhngữ
– Vềmặtthựctiễn:ThànhngữlàmộtbộphậnquantrọngcủahệthốngtiếngViệt,
vìvậyviệckhảosátsựxuấthiệncủathànhngữtrongSGKcótácdụnglàmrõthêmvaitròcủathànhngữtrongtiếngViệtcũngnhưtrongđờisống.Kếtquảkhảosátcủaluậnvăncóthểgópphầnvàoviệcdạyhọcthànhn g ữ vớitưcáchlàmộtđơnvịtừvựngtiếngViệttrongnhàtrườngnóiriêngvàviệcdạyhọctiếngViệttrongnhàtrườngnóichung
Trang 136 CẤU TRÚCCỦALUẬNVĂN
Luậnvăncủachúngtôi,ngoàiphầnMởđầuvàKếtluận,gồm3chươngv à 1phầnphụlụcnhưsau:
Chương1:Cơsởlíthuyếtvềthànhngữ
Chương2:BứctranhchungvềthànhngữtiếngViệt trongSGK
Chương3:CáchgiảithíchthànhngữtrongSGKvàđềxuấtmộtsốýkiếnvềvấnđềdạyhọcthànhngữtrongnhàtrườngphổ thông
Phụlục:DanhsáchcácthànhngữtrongSGK
Trang 14nằmtrongmốiquanhệđachiều,dođ óxácđịnhđượcthànhngữlàmộtvấnđềtươngđốiphứctạp.Đểcóthểcónhữnglígiảihợpl í v ề thànhngữ,trướch ế t , chúngt a phảigiảiđápđượcnhữngvấnđềcònđangtồntạitrongtiếngViệtnhư:
– Mốiquanhệgiữathànhngữvà từghép
– Mốiquanhệgiữathànhngữvàcácbộphậnkháccủacụmtừcốđịnhnhư:tụcngữ,quánngữ,…
– Mốiquanhệgiữathànhngữvàcụmtừtựdo
Giảiđápđượcnhữngvấnđềnàythìchúngtasẽnhậndiệnđượcthànhn g ữ tiếngViệt
ChúngtacóthểxemquamộtsốđịnhnghĩavềthànhngữtiếngViệtcủagiớiViệtngữhọcnhưsau:
– “Thànhngữlàcụmtừcốđịnhmàcáctừtrongđóđãmấttínhđộclậpđếnmộttrìnhđộcaovềnghĩa,kếthợplàmthànhmộtkhốivữngchắc,hoànchỉnh.Nghĩacủachúngkhôngphảid o nghĩac ủ a từngthànhtố (từ)tạor a Nhữngthànhngữnàycũngcótínhhìnhtượnghoặccũngcóthểkhôngcó.Nghĩacủachúngđãkhácnghĩacủanhữngt ừnhưngcũngcóthểcắtnghĩabằngtừnguyênhọc.”[32,tr.185]
– “Thànhngữlànhữngcụmtừcốđịnhvừacótínhhoànchỉnhvềnghĩa,vừacótínhgợicảm.”[12,tr.77]
– “Theocáchhiểuthôngthường,thànhngữlàmộtloạitổhợptừcốđịnh,bề nvữngvềhìnhthái–
Trang 15cấutrúc,hoànchỉnh,bóngbẩyvềýnghĩa,đượcsửdụngrộngrãitronggiaotiếpt hườngngày,đặcbiệtlàtrongkhẩungữ.” [13,tr.25].
Trang 16– Thànhngữlà:“cụmtừhayngữcốđịnhcótínhnguyênkhốivềngữnghĩa,tạothànhmộtchỉnhthểđịnhdanhcóýnghĩachung,kháctổngsốýnghĩacủacácthànhtốcấuthànhnó,tứclàkhôngcónghĩađenvàhoạtđộngnhưmộttừriêngbiệtởtrongcâu.”[36].
– “Thànhngữl à c ụ m t ừ c ố định,hoànchỉnhv ề cấutrúcv à ý nghĩa
Nghĩacủachúngcótínhhìnhtượnghoặc/vàgợicảm.”[6,tr.157]
Nhưvậy,từcácđịnhnghĩatrên,chúngtôinhậnthấy,tuychưahoàntoànthốngnhấtgiữacácýkiến,nhưngcómộtsốđặcđiểmchungcóthểnhậnrangaylà:thànhngữtrướchếtlàmộtcụmtừcốđịnh,cócấutrúcvàýnghĩahoànchỉnh;nghĩacủathànhngữcótínhbóngbẩy,gợicảm,hìnhtượng.Tuynhiên,đâychỉlàmộtsốđặcđiểmchungnhìntừgócđộlíthuyết,
nhưngkhiđivàothựctế,trongviệcnhậndiện,xếploạicácđơnvịthànhngữthìcácýkiếnlạ irấtkhóthốngnhấtvàcònrấtnhiềunộidungphảixửlí.Nhưtrênđãnói,trongthựctế,đểcóthểdễdàngnhậndiệnthànhngữthìchúngtaphảiphânbiệtđượcthành
tđịnh.Chẳnghạn,đốivớicùngmộtloạiđơnvịnhư:t r ẻ măng,dẻokẹo,đenthui,cótácg
iảxếpvàocụmtừcốđịnhnhưTrươngĐôngSan(1974),NguyễnThiệnGiáp(1985),cótácgiảlạixếpvàotừnhưNguyễnVănTu(1976),ĐỗHữuChâu(1981).Tuynhiên,dựavàođặcđiểmnộidung,hìnhthứcv à thànht ố cấut ạ o , c á c n h à nghiêncứucũngđ ã vạchđượcmộtranhgiớiđủđểphânbiệthailoạiđơnvịtrên
Trướchết,chúngtacầntìmhiểuxemthànhngữlàgìvàtừghéplàgì,từđómớicócơsởđểphânbiệthailoạiđơnvịnày.Vềthànhngữ,córấtnhiềuđịnhnghĩanhư:“Cụmtừhayngữcốđịnhcótínhnguyênkhốivềngữnghĩa,tạothànhmộtchỉnhthểđịnhdanhcóýnghĩachungkháctổngsốýnghĩacủa
Trang 17cácthànhtốcấuthànhnó,tứclàkhôngcónghĩađenvàhoạt
độngnhưmộttừriêngbiệttrongcâu”[36,tr.271]
Thànhngữkháctừghépởphạmvirộnghẹpvàmứcđộnôngsâutrongnộidungýnghĩacủachúng.Từghépnêukháiniệms ự v ậ t chungchung,“thànhngữkhôngchỉnêulênkháiniệmvềsựvật,vềhoạtđộng,vềtínhchấthoặctrạngthái,màcònnóirõthêmnhữngsựvậtvànhữnghoạtđộngấynhưthếnào,hoặcnhữngtrạngtháiấyđếnmứcđộnào”[22],“từghéplàtêngọithuầntuý,cònthànhn g ữ l à têngọig ợ i c ả m c ủ a hiệntượngnàođó”[12],“quanhệnộibộcủathànhngữphứctạphơnởtừghép…
cóthểphântíchrahaihoặctrênhaiquanhệngữphápkhácnhau”[20],hay“mốiquanhệngữpháptrongthànhngữphứctạphơn,
nhiềubậchơn,cònởtừghépmốiquanhện g ữ phápđơngiản,ítbậchơn”[22,tr.15].Mốiquanhệphứctạpnóitrêncót h ể bịchiphốibởitínhchấtđịnhlượngvềsốlượngâmtiếttrongmỗiđơnvị.TheothóiquentâmlícủangườiViệt,thànhngữcóthểlàmộtcụmtừcóbaâmtiếttrởlêncòntừghépthườngcóhaiâmtiết
Nhưvậy,vậndụngkếthợpcáctiêuchí,nộidungngữnghĩa,hìnhthứckếtcấuvàtínhphứctạptrongquanhệngữpháp,cácnhànghiêncứuđãphânbiệtđượcrõhơnđườngranhgiớigiữathànhngữvàtừghép.Vớinhữngđơnvịđượccoilàthànhn gữ rútgọn:
đennhưthui> đenthui(NguyễnThiệnGiáp,1985)haythànhngữsosánhdạngAB(vắ
ngquanhệtừnhư)(TrươngĐôngSan,1974),
(PhanVănQuế,1995)cólẽcũngđượcxemlànhữngđơnv ị thuộcphạmv i t ừ ghép,h
a y t ừ ẩ n d ụ đượchìnhthànhtheoxuhướngchuyểnhoát ừ phạmv i thànhngữsang,n h ư quann i ệ m c ủ a cáct á c giảNguyễnVănMệnh(1986)vàHoànhVănHành(1976)
Trang 18Tuynhiên,vẫncómộtsốđặcđiểmcơbảnnhằmxácđịnhhaiđốitượngtrên.TheonhữngnghiêncứucủagiớiViệtngữhọcđólàcácđặcđiểmnhư:tínhcốđịnhvềhìnhtháicấutrúc, tínhhoànchỉnh,bóngbẩyvềnghĩa.
TheoTrươngĐôngSan,“cụmtừcốđịnhl à đơnvịcaonhấtcủangônngữ,gồmhaithựctừtrởnên,cốđịnhvềthànhphầntừvịvà về cấutrúc,đồngthờibềnvữngvềngữnghĩavàtínhchấttutừ,biểucảm…
Thànhngữgồmnhữngđơnvị mangnghĩahìnhtượngchung,trongđótấtcảnhữngtừvịtạoranóđềumấtnghĩađen”[26].Nhưvậy,cũngcóthểhiểu,nghĩacủathàn
hngữl à bóngbẩyvàbiểucảm,cònnghĩacủacáccụmtừcốđịnhkhác,trongđócóquán ngữlàkhôngcótínhbóngbẩyvàbiểucảm.
TácgiảNguyễnVănTuthìchorằng:“quánngữlànhữngcụmtừrấtgầnvớicụmtừtựdonhưngtươngđốiổnđịnhvềcấutrúc,đượcquendùngmàcáctừ tạorachúngcòngiữtínhđộclập,cókhimộttừtrongđócóthểthaythế
quanghĩađenhaynghĩabóngcủanhữngtừ,thànhtốcủachúng”[32,tr.182]
Trênthựctế,trongnhiềutrườnghợp,cácđặcđiểmđượcnêutrênđâychưathoảmãnyêucầucủamộtdấuhiệuđủđểphânbiệtthànhngữvớiquánngữ.Chẳnghạn,tínhcốđịnh,bềnvữngvềhìnhtháivàcấutrúclàđặcđiểmquantrọngnhưngkhôngchỉcủariêngthànhngữ.Vìvậy,nếuchỉdựa
clậpvềnghĩa
Trang 19ngônngữhọcđãchỉranhữngtiêuchícụthểnhằmphânđịnhthànhngữvớiquánngữ.Tuynhiên,tínhphứctạpcủavấnđềđãdẫnđếntìnhtrạngthiếuthốngnhất,thậmchítráingượcnhautrongc á c h xửlívềcùngmộthiệntượng.Chẳnghạn,trongnhiềukếtcấu,Ng
hướngnghiêncứukháccóchúýđếnchứcnăngc ủ a thànhngữvàquánngữđãgiảiquyếtvấnđềphứctạpnày.ĐólàhướngnghiêncứucóởcáctácgiảĐỗHữuChâu(1981),NguyễnThiệnGiáp(1985),v à nhiềunhàngônngữhọckhácnhưnhómtácgiảMaiNgọcChừ,VũĐứcNghiệu, HoàngTrọngPhiến(1991),…
TheoĐỗHữuChâu[3,tr.71–90],trongtiếngViệtcómộtloạiđơnvịgọilàngữcốđịnh.Ngữcốđịnhkháctừghépvàkháccụmtừtựdo.Đólàcáccụmtừnhữngđãcốđịnhhoáchonêncũngcótínhchấtchặtchẽ,sẵncó,bắtbuộc,cótínhxãhộinhưtừ.Tácgiảchorằng,cácngữcốđịnhtươngđươngvớitừvềchứcnăngtạocâu, tươngđươngvớicụmtừvềmặtngữnghĩa,đồngthờichorằngdosựcốđịnhhoá,dotínhchặtchẽmàcácngữcốđịnhíthaynhiềuđềucótínhthànhngữ.Vềsựphânloạingữcốđịnh,theoquanđiểmcủaĐỗHữuChâu,cóthểtáchnhữngngữtrunggianvớicụmtừtựdothànhmộtloạigọilàquánngữ,nhữngtrườnghợpcònlại,tứclànhữngtrườnghợptrunggiangiữatừphứcvàcácngữcốđịnhthựcsựđượcgọilàthànhngữ.Nhưvậy,c ó thểtómtắtvềcáchphânloạicủaĐỗHữuChâubằngsơđồdướiđây:
Sơ đồ1.1.QuanđiểmcủaĐỗHữuChâuvềthànhngữvàquánngữ
Cụmtừ
Trang 20Cụm từ tự do Cụm
từcốđịnh(ngữcốđịnh)Quánngữ(trung gianvớicụmtừ tự do) Thànhngữ(trung
gianvới từphức)
Trang 21ảnhữngtừthườngđượcgọilàtừghépnhư:xeđạp,xemáyvànhữngcụmtừthườngđư ợcgọilàngữcốđịnhnhư:máyhơinước,phươngnằmngang”.“Thànhngữlànhững
cụmtừcốđịnhvừacótínhhoànchỉnhvềnghĩa,vừacótínhgợicảm”;“Thànhngữkhácvớingữđịnhdanhởc ả mặtnộidungvàcấutrúccúpháp”;“Vềmặtnộidung,ngữđịnhdanhlàt ê n gọithuầntuýcủasựvật,cònthànhngữlàtêngọigợicảmcủahiệntượngnàođó;ýnghĩacủathànhngữluôncótínhcụthể,khôngcókhảnăngdiễnđ ạ t đồngthờiquanhệvàchủngloại,khôngcócảdiệnchunglẫndiệnriêngcủaýnghĩanhưngữđịnhdanh,vàthànhngữchỉhìnhthànhởnhữngphạmvimàsựphảnánhđòihỏicầncósựbìnhgiávàbiểucảm.Vềmặtcấutrúccúpháp,quanhệtườngthuậttườnggặpởthànhngữ(7%
Trang 22Quánngữ Ngữđịnh danh Ngữláyâm Thànhngữ
Kếtquảnghiêncứutheohướngnàychothấychínhnhữngđặcđiểmvềchứcnăngđãtạonênsựkhácbiệtgiữathànhngữvàquánngữ.Cuốicùng,quánngữđượcxácđịnhlàđơnvịcóchứcnăngđưađẩy,ràođón,liênkếthoặcnhấnmạnhýtrongcácloạingônbảnkhácnhauchứkhôngcóchức năngđịnhdanh,gọitênsựvậtnhưởthànhngữ
2.3 Thành ngữ vớitụcngữ
Thànhngữvàtụcngữđềulàcụmtừcố định,cócấutrúcchặtchẽ,ổnđịnh,cótínhbóngbẩy,gợitảtrongnộidungngữnghĩa.Chínhnhữngđiểmtươngđồngnàyđãlàmchođườngranhgiớigiữachúngnhiềukhitrởnênmơhồ,khóphânbiệt.VấnđềnàyđãđượcđềcậpđếntrongcáccôngtrìnhcủanhiềutácgiảnhưCùĐìnhTú(1973),NguyễnThiệnGiáp(1975),NguyễnVănTu(1976),HoàngVănHành(1980),NguyễnĐứcDân(1986),NguyễnVănMệnh(1986),NguyễnNhưÝ,NguyễnVănKhang,PhanXuânThành(1993),…
Quanhữngcáchnhìn,cáchquanniệmvềthànhngữtiếngViệtcủacácnhàViệtngữ
họcnóitrên,cóthểthấy,thànhngữvàtụcngữkhácnhaucơbảnở haiphươngdiệnsauđây:
Vềhìnhthứckếtcấu,thànhngữthuộccụmtừ(cấpđộdưới),còntụcngữthuộccâu(c
ấpđộtrên).Dođặcđiểmnàymàcónhữngquanniệmchorằng,“thànhngữchỉlàmbộphậnđểtạocâu”,còn“tụcngữcókhảnăngtạothànhcâu,cũngcókhilàmbộphậnđểtạocâu”[33],hay“trongthànhphầncấutạocủamộtsốtụcngữcósựhiệndiệncủathànhngữ.Chẳn
Trang 23Mặtkhác,nếuchỉdựavàohìnhthứct ổ chứckếtcấuthìcũngrấtkhóphân
biệtđốivớinhữngthành ngữcóhìnhthứctươngđươngvớimộtcâuvớimộtk ế t c ấ u chủ–
vịnhưchuộtchạycùngsào,trứngđ ể đầuđẳng,hoặcnhữngtrườnghợpbaogồmhaik ếtcấuchủvịtươngđươngnhaunhưnướcmấtnhàtan, rồngbayphượngmúa,…
Dođó,cũngkhôngnênđánhgiámứcđộlớnhaybéhơnvềmặtkếtcấucủa cácthànhngữ,tụcngữquahiệntượngmộtthànhngữcóchứamộtthànhngữkhác,
vídụxácnhưvờxơnhưnhộng.
Nhờvậndụngcáctiêuchívềkếtcấu,chứcnăngvànộidungngữnghĩa,cóthểphânbiệtđượcphầnlớncácthànhngữ,tụcngữtiếngViệt.Nhưngtrênthựctếvẫncònmộtsốkhácphảidựavàonhữngnhântốkhácngoàingônngữmớiphânđịnhđược.Bởivì,nhưđãbiết,thànhngữ,tụcngữcònđượcxemlàđơnvịhaimặt,đơnvịngônngữ–
quamộtsốdẫnchứngminhhoạsinhđộng,cùngnhữngluậngiảicósứcthuyếtphục.[10,tr.32–33,89–9 2 ]
2.4 Thành ngữ vớicụmtừtựdo
Trang 24dothuộcbìnhdiệnlờinóivàtrênthựctế“xưanaytrênđườngbiêngiớin à y chưax ả y r
a h i ệ n tượngtranhchấpnàođángk ể ” [22].Tuynhiên,xétkĩnộidungnghĩavàhìnhthứckếtcấu,chúngtavẫncó thểthấyhaiđơnvịtrêncósựkhácnhaukhárõ
doởtínhphicúpháptrongquanhệ“tínhphicúpháp
củathànhngữđượcbộclộrõnhấtởtínhđốixứngcủacácthànhtố”[12,tr.86],haycòngọilàtínhkhông bìnhthườngvề cúpháp[13,tr.22]
Vềnộidungnghĩa:làđơnvịcósẵncủangônngữ,thànhngữkhácvớicụmtừtựd
oởtínhhoànchỉnhvềnghĩa.Nghĩacủathànhngữluôntồntạingoàichuỗilờinóinêntươngđốiổnđịnh.Tráilại,cụmtừtựdođượctạoratrênlờinói,dođónghĩacủanóchỉlàsựtổnghợpnhấtthờinghĩacủacáctừtronglờinói
Tronghaitiêuchítrên,tiêuchíhoànchỉnhv ề nghĩal à điềukiệntiênquyếtđểphânbiệtthànhngữ vớicụmtừtựdo
2.5 Nhậnxét
Từnhữngphântíchtrênchothấy,thànhngữcónhữngđặcđiểmnổibậtn h ư sau:(1) Thànhngữlànhữngcụmtừ,luôntồntạidướidạngcósẵn
củamỗidântộccũnglàmộtđặcđiểmquantrọngtrongviệcnhậndiệncácthànhngữ
Trang 253 PHÂNLOẠITHÀNHNGỮ
ĐểtìmhiểuthànhngữtiếngViệt,cácnhànghiêncứucũngđãchúýtớiviệcphânloạithànhngữ.Vớicácgócnhìnkhácnhau,kếtquảphânloạicủac á c
t á c giảcũngcónhữngkhácbiệtnhấtđịnh
Vềmặtchứcnăng,nhiềutácgiảđãcoithànhngữcóchứcnăngtươngtựn h ư từ,chonênđãdựavàođặcđiểmnàyđểphânloạithànhngữ.HướngphânloạinàycóthểthấyởcáctácgiảĐỗHữuChâu,NguyễnThiệnGiáp,…
ĐỗHữuChâuchorằng“cácthànhngữ(cóthànhngữtínhcaohaythấp)cóthểphânthànhnhữngthànhngữtươngđươngvớit ừ sẵncó(hiểnnhiênh a y khônghiểnnhiên)vànhữngthànhngữkhôngtươngđươngvớitừ”[3].Tácg i ả NguyễnThiệnGiáplạiđặtthà
nhngữtrongtươngquanvớicáchthứccấutạotừghépvàphânthànhngữthànhcácloạit
hànhngữkếthợpvàthànhngữhoàkết.
TácgiảCùĐìnhTúthìdựavàosựtươngứnggiữađặctrưngtừloạigiữathànhngữvàtừđểphânchiacácthànhngữtiếngViệt.Theotácgiả,thànhn g ữ tiếngViệtcóthểphânloạinhưsau:
a) Thànhn g ữ biểuthịs ự vật: conrồngcháutiên,núicaosôngdài,đườngđinư
ớcbước, trờiyênbiểnlặng, sóngtogiólớn,…
b) Thànhngữbiểuthịtínhchất:chânlấmtaybùn,đầutắtmặttối,ganvàngdạsắt,
mộtnắnghaisương,chịuthươngchịukhó,sứcdàivairộng,uốngmáungườikhôngtan h,…
c) Thànhngữbiểuthịhànhđộng: n ư ớ c đ ổ lákhoai,ăncơmmớin ó i chuyệncũ,
đứngnúinàytrôngnúinọ,đượcvoiđòitiên,….[33].
Cónhữngtácgiảkhôngđặtvấnđềphânloạithànhngữ,nhưnglạitáchra mộttrongcácloạithànhngữlàmđốitượngnghiêncứu,vínhưTrươngĐôngSan(1974),HoànhVănHành(1976)táchriêngthànhngữsosánhđể
Trang 26Nhómt á c giảcôngtrìnhK ể chuyệnthànhngữ,t ụ c ngữ(HoàngVănHànhchủ biên)lạidựavàohìnhtháibiểutrưnghoámàchiathànhngữtiếngViệtthànhhailoại:th
ànhngữsosánhhaythànhngữphiđốixứngvàthànhn g ữ ẩndụhoáhaythànhngữđối
xứng.Thànhngữsosánhnhư:nóngnhưlửa,câmnhưthóc,lạnhnhưtiền,…
Thànhngữẩndụhoánhư:mặtsứaganlim,đầuvoiđuôichuột,mắttrònmắtdẹt,cámè mộtlứa,…
chiếm56%tổngsốthànhngữcótrongthựctế
NhómtácgiảMaiNgọcChừ –VũĐứcNghiệu–
HoàngTrọngPhiếntrongcôngtrìnhCơsởngônngữhọcvàtiếngViệtlạikhẳngđịnh“
cónhiềucáchphânloạithànhngữ.Trướchếtcóthểdựavàocơchếcấutạo(cảnộidunglẫnhìnhthức)đểchiathànhngữtiếngViệtrahailoại:Thànhngữsosánhvàthànhngữmiêutảẩndụ”[6,tr.157]
TácgiảNguyễnCôngĐức,trongcôngtrìnhcủamình(1994),xuấtphátt ừ cáchnhìnthànhngữnhưlàmộthìnhthểhìnhtháicấutrúc– ngữnghĩa
Trang 27đượccốđịnhhoátừcácđơnvịtrêntừnhưcụmtừtựdovàcâu,đãchiathànhn g ữ tiếngViệtthành5loại:
a) Thànhngữcócấutrúcvốnlàcấutrúccúphápđược“từvựnghoá”đểt r ở thànhthànhngữ.Loạithànhngữnàyđaphầnlàđoảnngữ,hoặccũngcót hể làcácthànhngữvốnlàcâuhoànchỉnh
b) Loạithànhngữcócấutrúckhôngbình
thườngvềmặtcúpháp,vínhưloạikếthợpphilôgícvềmặttrậttựcácyếutốtrongthành
ngữnhưcaochạyx a bay,mongnhưmongmẹvềchợhoặcthànhngữvắngmặtkếttừn hưquámùramưa,quacầurútván,…
c) Loạithànhngữcócấutrúctheokiểuđanxen.Đâylàkiểuthànhngữđanxengiữacácyếutốtronghaitổhợpsongtiếtđểtạonênsựkhôngbìnhthườngvềmặtngữnghĩ
Cáccáchphânloạitrênđâychủyếudựavàocácđặcđiểmvềhìnhthái,c ấu trúchayngữnghĩacủathànhngữ.CònmộtcáchphânloạicácthànhngữtrongtiếngViệtnữalàsựphânloạidựavàonguồngốccủathànhngữ(tứctiêu chívềconđườnghìnhthànhcủathànhngữ).Theotiêuchínày,cácthànhng ữ đangc ó trongtiếngViệtcóthểphânl à m hai loại: thànhngữViệtvàthànhngữcónguồngốcnướcngoài.TrongtiếngViệt,thànhngữđượcvaymượnnướcngoàichủyếulàcácthànhngữgốcHán.TheoNguyễnThịTân[26],hiệncó2710đơnvịthànhngữgốcHánhoạtđộngtrongtiếngViệt,sovớicácthànhngữgốcngoạikhácthìthànhngữgốcHánchiếmtỉlệgầnnhưtuyệtđối.Vìthế,trongkhuônkhổcủaluậnvănnày,chúngtôicũngchưacóđiềukiệntìmhiểucácthànhngữgốcngoạikhácmàchỉđivàotìmhiểumộtsốvấnđềvềthànhngữgốcHántrongtiếngViệt.NhữngthànhngữgốcHán
Trang 28khimượnvàotiếngViệt,cóthểđượcgiữnguyênhìnhthái–
ngữnghĩa,dịchtừngchữ(mộtphầnhoặctấtcảcácyếutố),dịchnghĩachungcủathànhngữc ó thayđổitrậttựcácyếutốcấutạo.Cách phânloạinàyđượcnhắcđếntrongmộtsốcôngtrìnhnghiêncứuvềtừtiếngViệtcủacáctácgiảĐỗHữuChâu,NguyễnVănTu,NguyễnThiệnGiáp,TrươngChính,LêĐìnhKhẩn,…
TrongcôngtrìnhThànhngữgốcHántrongtiếngViệt(2004),tácgiảNguyễnThịTânđ
ãtrìnhbàyrấtchitiếtvềquanniệmthànhngữgốcHántrongtiếngViệtc ủ a cácnhàViệtngữh ọ c Từý kiếncủacácn h à Việtngữh ọ c , t á c giảNguyễnThịTânđãđưarađượckháiniệmvềthànhngữgốcHándùngtrongluậnáncủamình,theođó,thànhngữgốcHánđượcquanniệmnhưsau:
– LàthànhngữViệtcónguồngốcHán
– NguồngốcHánthườngđ ể lạidấuvếttrongthànhngữViệtở b a phươngdiện:ngữâm,hìnhtháicấutrúcvàngữnghĩa
Vềmặtngữâm(âmđọccủacácyếutốtrongthànhngữ),trêncơsởnày,thànhngữgốcHáncóthểđượcphânlàmbaloạinhưsau:
+TấtcảcácyếutốđềucócáchđọcHánViệt,tứclàđềulàyếutốHánViệt,
vídụ:maidanhẩntích, thầnthôngbiếnhoá, mãđáothànhcông,…
+NgoàicácyếutốcócáchđọcHánViệt,còncócảcácyếutốphiHánViệt,vídụ:b uônSởbánTần,cửaKhổngsânTrình,tìnhsâunghĩanặng,trịbệnhcứungười,trămhì nhvạntrạng,…
+CácthànhtốđềulàphiHánViệt,vídụ:chỉnonthềbiển(sơnminhthểhải),ếch ngồiđáygiếng(tỉnhđểchioa),ghilòngtạcdạ(minhtâmkhắccốt),…
Vềhìnhtháicấutrúc,thànhngữgốcHántrongtiếngViệtcót hể chial à m cácloạinhưsau:
Trang 29– KháiniệmthànhngữgốcHánchưađượchoàntoànthốngnhấttronggiớinghiêncứuViệtngữhọc.Vàđâylàmộtkháiniệmhếtsứcphứctạp,đòihỏinhữngnghiêncứucôngphuvàkhôngphảilàmụcđíchhướngtớicủaluậnvănnày.
– VớiđốitượngnghiêncứulànhữngđơnvịthànhngữxuấthiệntrongSGKphổthông,cónhữngđặcđiểmriêngchiphốicáchnhìncủachúngtôi.TrongSGKphổthông,cáct á c g i ả khôngphânbiệtthànhngữg ố c Hánv à thànhngữViệt,họcsinhchỉđượchọcbàihọcvềtừHánViệt.Dođó,đốivớihọcsinhphổthông,cácemchỉphânbiệtđượctừHánViệtvàtừViệt,chưat h ể phânbiệtđượccácthànhngữcónguồngốcHánvớicácthànhngữViệt(nhấtlàvớicácthànhngữgốcHánmàtất
cảcácyếutốđãđượcdịchnghĩaratiếngViệttươngđương).HọcsinhchỉcóthểphânbiệtđượcnhữngthànhngữHánViệt(cócáchđọcHánViệt)vàcácthànhngữ Việt
Trang 30Dovậy,trongluậnvănnày,v ớ i cácthànhn g ữ thuthậpđượcở trongSGK,chúngtôicũngphânloạitrêncơsởđó,đểnghiêncứusựxuấthiệncủac á c thànhngữHánViệtvàcácthànhngữViệttrongSGKvàcáchxửlíđốivớicácđơnvịnàycủacáctácgiảSGKlànhưthếnàovànếucóđiềukiện,chúngtôimuốnnghiêncứukhảnăngtiếpnhậnhailoạithànhngữnàycủahọcsinh.KháiniệmthànhngữHánViệttrongluậnvănnày
củachúngtôiđượcquanniệmnhưsau:đólànhữngthànhngữmượntừtiếngHán,cóc
áchđọcHánViệtvàđượcsửdụngtrongtiếngViệt.CònthànhngữViệtl à nhữngthành ngữphiHánViệt.
Nhậnxét
Nhữngcáchphânloạit h à n h n g ữ trên,từg ó c nhìnn à y h a y khácđềunhằmphụcvụchomụcđíchluậngiảithànhngữcủatừngtácgiả.Trongluậnvănnày,vềmặthìnhthái–cấutrúc, chúngtôiđồngývớicáchchiathànhngữtiếngViệtlàm3loại:
TIỂU KẾT
Trongtoànbộchương1 , chúngtôiđ ã c ố gắngtìmh i ể u , giớithuyếtthànhngữtiếngViệttrongquanhệvớinhữngđơnvịkhácnhưcụmtừtựdo,t ừ ghép,tụcngữ.Quanhệgiữathànhngữvớitừngđơnvịhoặcđãđượctườngminh,hoặccónhữngtranhchấp
dobảnchấtcủađốitượng,nhưngchungquyc ó thểxemthànhngữlànhữngcụmtừcố
định,làđơnvịcósẵntrongkhotừv ự n g , cóchứcnăngđịnhdanh,tứcgọitênsựvậtvàp hảnánhkháiniệmmột
Trang 31này,thànhngữtrởthànhđơnvịthườngdùngvàcóhiệunăngtronggiaotiếp.Ngoàinhữngđặcđiểmcủamộtđơnvịngônngữ,thànhngữcòncónhữngdấuấncủamộtđơnvịvănhoá,còntiềmẩ n , trầmt í c h nhữngđ ặ c điểmv ă n hoádântộc.Chonên,cũngcóthểxem,thànhngữlànhữngđơnvịngônngữ–
vănhoá.ĐiềunàythấyrấtrõởthànhngữtiếngViệt.TrongthànhngữtiếngViệtthấpthoángnhữngđặc
Trang 32làkhoahọcxãhộikhôngphảidễgìthốngnhấtđược.Vídụ,chỉriêngvớingànhngônngữhọc,thìhiệnnaycáigọilàkháin i ệ m “từ”trongtiếngViệtv ẫ n chưathểc ó kháiniệmthốngnhất.Vậykhitrìnhb à y trongSGK,l à m s a o c ó thểtrìnhb à y mộtc á c h chín
hx á c v ề kháin i ệ m “từ”trongtiếngViệtchohọcsinh.Dovậy,tínhchínhxácởđâycũngc h ỉ cóthểhiểumộtcáchtươngđối.Nghĩalà,vớinhữngvấnđềphứctạp,cònc ó nhiềuquanniệmkhácnhau,thìSGKchỉcóthểchọnmộtýkiến,mộtquann i ệ m màhiệnđượcnhiềungườichấpnhậnhơn.Cũngnhưvậy,khái niệm “tínhkhoahọc”trongSGKcũngphảiđượchiểumộtc á c h tươngđối.ĐốitượngcủaSGKlànhữngemhọcsinhtừTHđếnTHPT.Tứclàtừnhữnghọcsinhchưabiếtgìđếnnhữnghọcsinhđãcómộttrìnhđộnhấtđịnh.Dovậy,c á c h trìnhbày,ngônngữ
đểtruyềnthụkiếnthứctrongmỗicấphọc,mỗicuốnSGKcũngkhácnhau.Đaphần,nhữngkiếnthứcđưavàoSGKlànhữngkiếnthứcmới,cácemhọcsinhcònchưabiết,dođókhôngthểdùngmộtthứngônn g ữ chuẩnkhoahọcđểdiễnđạt,khôngthểdùngquánhiềuthuậtngữchuyênmônđểtrìnhbàyvấnđềđó.Dođó,ngônngữtrongSGKphảidễhiểuvàvìvậycóthểphầnnàomấtđitínhbáchọccủanó.Thêmvàođó,chươngtrình
Trang 33chohọcsinhcáccấphọcđềurấtnặng,lượngkiếnthứcmàhọcsinhphảihọcrấtnhiềumàthờigianthìcóít.Vìvậy,khôngphảivấnđềnàocũngđượcnóik ĩ , nóinhiều.Nhiềuđơnvịkiếnthức,họcsinhmớichỉđượclàmquenbằngc á c h giảithíchmộtcáchđơngiảncáckháiniệm.Tuynhiên,đâylànhữngvấnđềmàchúngtathểnàogiảiquyếtngayđược,nhấtlàtrongngàymộtngàyh a i
ĐốivớibộmônTiếngViệttrongnhàtrườngphổthôngcũngvậy.Kiếnthứccầnphảidạyhọcthìnhiềumàthờigianthìít.Hơnnữa,hiệnnaytrongbảnthânngànhngônngữhọcởViệtNamvẫncònrấtnhiềuquanniệmchưathốngnhấtvề cácvấnđề khácnhaucủaViệtngữhọc.Ngaybảnthânkháin i ệ m thànhngữtiếngViệtcũngchưathểcóđượcmộtkháiniệmhoàntoànthốngnhất.Dođó,đểđảmbảođượctínhchínhxác,tínhkhoahọccủamỗiđơnvịkiếnthứctrongSGKlàrấtkhóchongườisoạnsách.Đốivớinhữngvấnđềkhó,hiệncònnhiềutranhcãi,ngườiviếtSGKchỉcóthểviếttheolốitrìnhbày,diễngiải,hoặctheo1ýkiếnhiệnđượcnhiềungườitrongx ã hộichấpnhậnhơn,…VềvấnđềthànhngữtrongSGKnóiriêng,hiệnvẫncònnhữngkhókhăntrongviệcbiênsoạn.Chẳnghạn,vớinhữngvấnđềnhư:phânloại thànhngữ,nguồngốccủathànhngữ(thànhngữgốcHánhaythànhngữViệt),cácđặcđiểmngữnghĩacủathànhngữtiếngViệthiệnvẫnchưacóđượcnhữngquann i ệ m thống
vớithờilượngl à 1tiết(45phút)vềlíthuyếtởlớp7và1tiếtthựchànhchungvớiđiểncốởlớp11.Thờigianquáítnhưvậylàmsaocóthểtrìnhbàyhếtđượccácvấnđềvềthànhngữ,nhấtlànhữngvấnđềhiệncòntranhcãi.RồiđốivớihọcsinhTH,khicácemchưabiếtnhậndiệnthànhngữ,chưathểbiếtthànhngữlàgì,nhưngnhữngvănbảnmàc á c e mđượcl à m quenđ ã cócácthànhngữ,thìnhữngngườisoạnsáchphảilàmnhưthếnàođể họcsinhcóthểtiếpnhậnđượcnhữngthànhngữđó,…
Nhưvậy,cóthểnói,vấnđềthànhngữnói
riêng,vấnđềvềtiếngViệtnóichungtrongSGKhiệncònrấtnhiềuđiềuđểbàn,đểxemxét.Tuynhiên,theo
Trang 34chúngtôi,đốivớinhữngv ấ n đ ề kiếnthứctrongSGK,chúngtakhôngthểnhìnnhậnmộtcáchphiếndiện,mộtchiều.Phảinhìnnhậnnótrongnhữnghoàncảnh,yêucầunhấtđịnh,nhấtlàphảilấycáitiêuchíquantrọngnhất,đól à SGK,đểđánhgiá.Khôngphảimọiviệcđềucóthểchỉđơngiảnlàđúngh a y sai.TrênđâylànhữngvấnđềmàchúngtôiđưarađểcócăncứkhinhìnnhậnvàonhữngvấnđềvềtiếngViệtnóichung,vềthànhngữnóiriêngtrongSGK
1.2 Quanniệmvề thànhngữ trongsáchgiáokhoa
Thànhngữlàmộtđơnvịkiếnthứccơbảntrongbấtcứmộtngônngữnào.Dođó,trongSGKphổthônghọcsinhđượchọcthànhngữthànhmộtbàihọcriêng.KhixemxétquanniệmvềthànhngữtrongSGK,chúngtôikhôngchỉxemxéttrongSGKmới(tứcSGKhiệnhành)màcòntìmhiểutrongSGKcũ(SGKtrướcđây)đểcócáinhìnbaoquátvềviệcdạyhọcthànhngữtrongSGKnóichung.SauđâylànhữngquanniệmvềthànhngữtronghailoạiSGKnóitrên
I –
Tìmhiểubài:giớithiệunhữngvấnđềchungcótínhbaoquátvềnộidungcầndạy,đưangữliệucóchứathànhngữđểhọcsinhquansát,nhậnxétvànhữngcâuhỏigợiýđểhọcsinhtựtìmhiểutrêncơsởquansátngữ liệu
II –Bàihọc: Nêuđịnhnghĩav ề thànhngữ,c á c đặcđiểmc ủ a thànhngữ,…III –
Bàitập:Nêucácyêucầu,bàitập(chủyếulànêunhữngđoạntríchc ó chứathànhngữ)đểhọcsinhnhậndiệnthànhngữvàtậpsửdụngnótrongthựctế
Trang 35CóthểnhậnthấylôgíctrìnhbàybàidạyhọcthànhngữnóiriêngvàcácbàidạyvềtiếngViệtnóichungtrong
SGKTiếngViệttrướcđâylàhợplí,phùhợpvớiconđườngcủanhậnthức:“Từtrựcqua
nsinhđộngđếntưduytrừutượng,rồitừtưduytrừutượngđếnthựctiễn,–
đólàconđườngbiệnchứngc ủ a sựnhậnthứcchânlí,sựnhậnthứchiệnthựckháchquan”(Lê-nin)
Cụthể,nhómtácgiảSGKTiếngViệt7,tậphai,quanniệmnhưsauvềthànhngữ:
“Thànhngữlàloạitổhợptừcốđịnhcótínhbiểucảmcaovàthườngcótínhhìnhtư
ợng.Nghĩacủathànhngữhoặccóthểsuyratrựctiếptừnghĩađen(miêutả)củacácyế utốcấutạo,hoặcthôngquacácphépchuyểnnghĩa( s o sánh, ẩndụ,nóiquá,…) Tuỳhoàncảnhsửdụng,cóthểthêmbớt,thayđổimộtsốyếutốtrongthànhngữ.”[ TiếngViệt7,tậphai,NXBGiáodục,2000,tr.8]
Từđịnhnghĩatrên,cóthểthấymộtsốđặcđiểmcơbảnvềthànhngữlà:tổhợptừcốđịnh,cótínhbiểucảmcaovàtínhhìnhtượng,nghĩacóthểlànghĩađen(nghĩamiêutả)hoặcnghĩabóng(đượcsuyratừcácphépchuyểnnghĩa),cóthểthêmbớthoặcthayđổimộtsố
yếutốtrongthànhngữ.Vềđặcđiểmtổhợptừcốđịnh,cáctácgiảtrongSGKTiếngViệt7,t ậphainàycógiảithíchlà:nhữngcụmtừđượcdùngcốđịnh(khóthayđổi)
–
Tínhcốđịnhvềcấutrúccủathànhngữcònthểhiệnởsựcốđịnhvềtrậttựcácthànhtốcấ
utạonênthànhngữ.Vídụ:chúngtathườngnóiconôngcháucha,caochạyxabaych
ứkhôngnóihoặcrấtítnóiconchacháuông, caobayxachạy,…
Trang 36–Tínhcốđịnhcủacácthànhngữkhôngchỉthểhiệnởhìnhthái–
cấutrúccủathànhngữ,tứclàkhôngchỉthểhiệnởcáctừcấutạonênthànhngữmàcònthểhiệnởsựổnđịnhngữnghĩa.NóinhƣnhómtácgiảMaiNgọcChừ
– VũĐứcNghiệu–
HoàngTrọngPhiếnlà:“Cụmtừcốđịnh[…]cóthànhtốcấ u tạovàngữnghĩacũngổnđịnhnhƣtừ.”[6,tr.153]
Nhƣvậy,chúngtôinhậnthấycáctácgiảSGKTiếngViệt7đãkhônghềđ ề cậpđế
ntínhcốđịnh(ổnđịnh)vềngữnghĩacủacácthànhngữ.Hơnnữa,ngaysaukhichorằng:
cáctừtrongthànhngữlàkhóthayđổithìcáctácgiản à y lạikhẳngđịnhrằng:tínhchất
cốđịnhđóchỉlàtươngđốivàthànhngữvẫncóthểcónhữngbiếnđổinhấtđịnh[…]Tro ngkhivậndụngthànhngữ,t u ỳ hoàncảnh,ngườinóicóthểthêmbớt,thayđổinhữngt ừngữnhấtđịnh.
[ t r 7].Cóthểthấy,bảnthânquanniệmnàycủacáctácgiảđãcóphầnmâuthuẫnvới
nhau.Nhữngthayđổin à y c á c t á c giảgọil à nhữngbiếnthểcủathànhngữ.Nhữngbiếnthểnàycũngtồntạisongsongvớicácthànhngữgốcvàsaumộtquátrìnhsửdụnglâudàichúngcũngđƣợccoinhƣlànhữngthànhngữ
Vềđặcđiểmngữnghĩacủathànhngữ,SGKTiếngViệt7,tậphainhậnx é t :Ngh
ĩacủathànhngữbắtnguồntrựctiếptừnghĩađencủacácyếutốcấut ạ o nênnó,hoặcthôngquacácphépchuyểnnghĩa.Vềcơbản,cáchnóivềnghĩacủathànhngữnhƣvậylàđúng,nhƣngchúngtôinhậnthấycáchnóinàyl à chƣađủ.Mộtđặcđiểmquantrọngcủathànhngữlàkhôngchỉcốđịnhvềhìnhthái–
cấutrúc,màcòncốđịnhvềngữnghĩa(nhƣtrênđãnói).Ngoàira,mộtđặcđiểmquantrọ
ngkhácvềngữnghĩacủathànhngữmàcáctácgiảnàychƣanóiđếnđólàtínhhoànchỉn
h.Tínhhoànchỉnhvềnghĩacủathànhngữđƣợcbiểuhiệnởviệc“nóbiểuthịnhữngkhá
iniệmhoặcbiểutƣợngtrọnvẹnv ề cácthuộctính,quátrìnhhaysựvật.Nóicáchkhác,thànhngữlànhữngđơnvịđịnhdanhcủangônngữ”[13,tr.27].Hơnnữa,việcchorằng:nghĩac ủ a thànhngữcóthểsuyratrựctiếptừnghĩađen(miêutả)
củacácyếutốcấut ạ o , hoặcthôngquacácphépchuyểnnghĩa(ẩndụ,sosánh,nóiquá,
…)theochúngtôilàmộtcáchnóichƣarõràng.Bởivìnghĩamiêutảcủacácthành
Trang 37ôngphảimiêut ảconc á nằmtrongcáichậumàngụýnóiđếntìnhtrạngb ị giamhãm,t ù
túng,khôngđượcsốngt ự do,phóngkhoáng.Đólànghĩabónghaynghĩabiểutrưngđượchìnhthànhnhờquátrìnhbiểutrưnghoá.Vànghĩacủacácthànhngữchủyếulàqua
đặtcâuvớicácthànhngữđó.Bàitập4yêucầuhọcsinhgiải thíchnộidungcủamỗithànhngữtrongbài tập3đượcdiễnđạtthôngquacá ch nào(miêutả,sosánh,ẩndụ,nóiquá,
…),tứclàyêucầuhọcsinhnắmđượcphươngthứctạonghĩacủathànhngữ.Nhưvậy,cóthểthấyvới4bàitậpnày,cáctácgiảSGKđãcómộtsựkiểmtrakhátoàndiệncáckiếnthứcmàhọcsinhđãđượchọctrongbàihọc.Từviệcnhậndiệnthànhngữđếnviệcgiảithíchnghĩa,t ì m biếnthểthànhngữ,đ ặ t câuvớic á c thànhngữv à giải
Trang 38VàcóphảingườiViệttạoracácthànhngữnàytrêncơsởcáctừvaymượncủatiếngHánvàcácquytắckếthợptừcủatiếngHánkhônghaythựcchấtđólànhữngthànhngữmàchúngtađãvaymượncủatiếngHán.Theochúngtôi,đâylànhữngvấnđềcầnphảil
à m rõnhưngrấttiếcSGKcũchưagiảiquyếtđượcđiềunày.SGKcũmớichỉl à m đượcmộtviệcđólàđưaramộtsốthànhngữHánViệtvàgiảithíchcácthànhngữnàychohọcsinh.ViệclàmnàycóthểgiúpcácembiếtthêmmộtsốthànhngữHánViệtnhưngđểcácemhiểuthậtrõràngvềthànhngữHánViệtthìSGKcũchưalàmđượcđiềunày
1.2.2 Quanniệmvềthànhngữtrongsáchgiáokhoamới
SGKmớimàchúngtôinóiởđâylàSGKđượcbiênsoạntừnăm2002theoChươngtrìnhTHCSbanhànhk è m theoQuyếtđịnhsố0 3 / 2 0 0 2 / Q Đ -
BGD&ĐT,ngày24tháng1năm2002củaBộtrưởngBộgiáodụcvàĐàotạo.Ởđây,chúngtôicũngxinnóiluônmộtđiểmkhácbiệtcủaSGKmớivàSGKcũlà:nếunhưởSGKcũ,cácphânmônVănhọc,TiếngViệt,Làmvănđượcviếtthành3cuốnsáchriêngthìtheochươngtrìnhmớibaphânmônnàyđượcviếtchungtrongmộtcuốnsáchcótênlàNgữvăn.ViệcthayđổicấutrúcvàtêngọimônhọcảnhhưởngkhôngnhỏđếncấutrúcSGK,tổchứcbài
Trang 39họccũngnhưnhiềumặtảnhhưởngcủanộidungvàphươngpháphọctập,giảngdạy.Nếunhưtrướckia,cácbàihọcvềTiếngViệt,Làmvănlànhữngb à i họcriêng,cótiếthọcriêngthìtrongSGKmới,mỗib ài họcđơnvịcủaSGKsẽbaogồmcảbaphần:Vănhọc,TiếngViệt,Làmvăn.Dođó,cấutrúccủamỗibàihọctrongphânmônTiếngViệtcũngcóthểsẽkhácvớiSGKcũ.
BâygiờchúngtôisẽđitìmhiểucụthểquanniệmvềthànhngữtrongSGKmớinày.Líthuyếtvềthànhngữđượcdạytừlớp7
“•Thànhngữlàloạic ụ m từ cócấutạoc ố định,biểuthịmộtý nghĩahoànchỉnh.
• Nghĩacủathànhngữcóthểbắtnguồntrựctiếptừnghĩađencủacáct ừ tạonênn
ónhưngthườngthôngquamộtsốphépchuyểnnghĩanhưẩndụ,so sánh,
…”[Ngữvăn7,tậpmột,NXBGiáodục, 2005,tr.144]
Nhưvậy,cóthểthấy,cáctácgiảSGKmớiđãnêunhữngđặcđiểmcơbảnc ủ a thànhngữnhư:l à loạic ụ m từc ó cấutạoc ố định,biểuthịmộtý nghĩahoànchỉnh,v ề nghĩacủathànhngữt hì cóthểbắtnguồntrựctiếpt ừ
Trang 40chưathoảđángvàchưarõràngđối
vớihọcsinh.ChúngtôicũngnhậnthấylàtrongSGKNgữvăncủacácemhọcsinhtừlớp6đếnlớp7(tứclàtrướckhicácemhọcđếnbàithànhngữ),cácemchưahềđượchọcvềk
háiniệmgọilàcụmtừcócấutạocốđịnh(còntrướcđó,
trongSGKTiếngViệttừlớp1đếnlớp5thìkháiniệmn à y c à n g khôngthểc ó ) Dođó,
chắcchắnviệcSGKmớiđịnhnghĩathànhngữlàmộtloạicụmtừcócấutạocốđịnhmàkhônggiảithíchcụth ểtínhcốđịnhấythểhiệnnhưthếnàothìsẽgâychocácemhọcsinhrấtnhiềukhókhăntrongviệctiếpnhậnkháiniệmnày.Theochúngtôi,cáctácg iảphảigiảithíchrõrànghơnnữađặcđiểmcốđịnhcủathànhngữđểhọcsinhhiểurõđâylàmộttrongnhữngđặcđiểmquantrọngđểnhậndiệnthànhn g ữ vàcácemcóthểnhậndiệnđượcnhữngbiểuhiệncủatínhcốđịnhcủathànhngữ
CũngtrongphầnI–
Thếnàolàthànhngữ,cáctácgiảSGKmớicóđưar a mộtphầnChúýchocácemhọcsinh:“Tuythànhngữcócấutạocốđịnhnhưngmộtsốítthànhngữ vẫncóthểcónhữngbiếnđổinhấtđịnh.Chẳnghạn,thành
ngữđứngnúinàytrôngnúinọcóthểcóbiếnthểnhưđứng
núinàytrôngnúikhác,đứngnúinọtrôngnúikia,…”.Điểmnàycũngphùhợpvới