MỤC LỤC MỤC LỤC................................................................................................................................................1 DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT................................................................................3 DANH MỤC BẢNG..................................................................................................................................4 DANH MỤC HÌNH...................................................................................................................................4 CHƢƠNG I ..............................................................................................................................................5 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ .............................................................................................................5 1. TÊN CHỦ DỰ ÁN Đ U TƯ...............................................................................................................................5 2 T N DỰ ÁN Đ U TƯ........................................................................................................................................5 3. CÔNG SUẤT, CÔNG NGH , S N PHẨM S N XUẤT CỦ DỰ ÁN ...............................................................5 3 1 Quy m u t ủ ự n........................................................................................................................ 5 3 2 C ng ngh s n xu t, vận h nh ủ ự n ............................................................................................... 6 3 3 Mụ ti u, s n ph m ủ ự n ............................................................................................................... 6 4. NGUYÊN LI U, NHIÊN LI U, VẬT LI U, PHẾ LI U, ĐI N NĂNG, HÓ CHẤT SỬ DỤNG, NGUỒN
Trang 2BÁO CÁO ĐỀ XUẤT
CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦA DỰ Á Đ U TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH HẠ T NG
CỤM CÔNG NGHIỆP AN NINH, HUYỆN TIỀN HẢI,
Trang 4MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 3
DANH MỤC BẢNG 4
DANH MỤC HÌNH 4
CHƯƠNG I 5
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 5
1 TÊN CHỦ DỰ ÁN Đ U TƯ 5
2 T N DỰ ÁN Đ U TƯ 5
3 CÔNG SUẤT, CÔNG NGH , S N PHẨM S N XUẤT CỦ DỰ ÁN 5
3 1 Quy m u t ủ ự n 5
3 2 C ng ngh s n xu t, vận h nh ủ ự n 6
3 3 Mụ ti u, s n ph m ủ ự n 6
4 NGUYÊN LI U, NHIÊN LI U, VẬT LI U, PHẾ LI U, ĐI N NĂNG, HÓ CHẤT SỬ DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐI N, NƯỚC CỦ DỰ ÁN Đ U TƯ 6
4.1 Nhu c u sử dụng n ớ ủ ự n 6
4.2 Nhu c u sử dụng i n 9
5 CÁC TH NG TIN KHÁC LI N QU N ĐẾN DỰ ÁN Đ U TƯ 10
5 1 T nh h t ng nh nghề ủ CCN n Ninh 10
5.2 Hi n trạng triển kh i x y ựng v thu h t u t ủ ự n 11
CHƯƠNG II 12
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 12
1 SỰ PHÙ HỢP CỦ DỰ ÁN VỚI CÁC QUY HO CH B O V M I TRƯỜNG. 12
2 SỰ PHÙ HỢP CỦ DỰ ÁN ĐỐI VỚI KH NĂNG CHỊU T I CỦ M I TRƯỜNG 12
CHƯƠNG III 13
ẾT QUẢ HO N TH NH CÁC CÔNG TR NH IỆN PHÁP ẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA Ự ÁN ĐẦU TƯ 13
1 CÔNG TRÌNH, BI N PHÁP THOÁT NƯỚC MƯ , THU GOM V XỬ LÝ NƯỚC TH I 13
1.1 Mạng l ới thu gom n ớc thoát n ớ m 13
1.2 H thống thu gom, tho t n ớc th i 14
1.3 Xử lý n ớc th i 15
2 CÁC CÔNG TRÌNH, BI N PHÁP XỬ LÝ BỤI, KHÍ TH I: 50
3 CÔNG TRÌNH, BI N PHÁP LƯU GIỮ, XỬ LÝ CHẤT TH I RẮN TH NG THƯỜNG 51
4 C NG TR NH, BI N PHÁP LƯU GIỮ, XỬ LÝ CHẤT TH I NGUY H I 53
5 C NG TR NH, BI N PHÁP GI M THIỂU TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG 55
6 PHƯƠNG ÁN PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ M I TRƯỜNG 56
6.1 Phòng ngừa và ứng phó sự cố cháy nổ 56
6.2 Kiểm soát các sự cố li n qu n ến các trạm xử lý n ớc th i tập trung 57
6.3 An toàn về i n 59
6.4 Phòng chống ngập úng 59
Trang 5DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
6.5 Bi n ph p m b o v sinh n to n l o ộng 60
7 BI N PHÁP B O V M I TRƯỜNG ĐỐI VỚI NGUỒN NƯỚC C NG TR NH THỦY LỢI KHI X TH I 61 CHƯƠNG IV 62
NỘI UNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG .62
1 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI NƯỚC TH I 62
2 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG 64
CHƯƠNG V 66
Ế HOẠCH V N H NH THỬ NGHIỆM CÔNG TR NH XỬ L CHẤT THẢI V CHƯƠNG TR NH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA Ự ÁN 66
1 KẾ HO CH VẬN HÀNH THỬ NGHI M CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT TH I CỦ DỰ ÁN 66
1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghi m 66
1.2 Kế hoạch quan trắc ch t th i, nh gi hi u qu xử lý của các công trình, thiết bị xử lý ch t th i 67
2 CHƯƠNG TR NH QU N TRẮC CHẤT TH I ĐỊNH KỲ CỦ DỰ ÁN 68
2 1 Ch ng tr nh qu n trắ m i tr ờng ịnh k 68
2 2 Ch ng tr nh qu n trắ tự ộng, li n tụ n ớ th i 68
2 3 Hoạt ộng qu n trắ , gi m s t m i tr ờng kh 68
3 KINH PHÍ THỰC HI N QUAN TRẮC M I TRƯỜNG H NG NĂM 69
CHƯƠNG VI 70
CAM KẾT CỦA CHỦ Ự ÁN ĐẦU TƯ 70
PHỤ LỤC ÁO CÁO 72
Trang 6DANH MỤC CÁC TỪ V CÁC HIỆU VIẾT TẮT
BVMT BOD5
BTCT
BQL
CCN
CP COD CTNH CTR ĐTM GPMT HĐND KT-XH NTSH QCVN TN&MT TSS TCVN UBND VLXD VSV XLNT
B o v m i tr ờng Nhu c u oxy sinh học (sau 5 ngày)
Bê tông cốt thép
B n qu n lý Cụm công nghi p
Cổ ph n Nhu c u oxy hóa học
Ch t th i nguy hại CTR
Đ nh gi t ộng m i tr ờng
Gi y phép m i tr ờng Hội ồng nhân dân Kinh tế - xã hội
N ớc th i sinh hoạt Quy chu n Vi t Nam
T i nguy n v m i tr ờng Tổng h m l ợng ch t rắn l lửng Tiêu chu n Vi t Nam
Ủy ban nhân dân Vật li u xây dựng
Vi sinh vật
Xử lý n ớc th i
Trang 7DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
15 B ng 4 1 Gi trị giới hạn ủ h t nhiễm theo òng th i ủ ự n 63
16 B ng 5 1 Dự kiến khối l ợng n ớ th i ph t sinh khi kết th vận h nh thử nghi m 66
Trang 8Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1 TÊN CHỦ N ẦU TƯ
- Nh u t : Công ty cổ ph n sợi EIFFEL
- Địa ch văn phòng: Lô 159/14 Cụm công nghi p Gia Lễ, xã Đ ng Xu n, huy n
Đ ng H ng, t nh Thái Bình
- Ng ời ại di n theo pháp luật của chủ dự n u t : Ông Nguyễn Thi n Huy
- Chức vụ: Gi m ốc
- Đi n thoại: 0977.878.033
- Gi y Chứng nhận ăng ký doanh nghi p, mã số 1001067263, do Sở Kế hoạch và
u t t nh Thái Bình c p ăng ký l n u ng y 12/06/2015, ăng ký th y ổi l n 3 ngày 18/09/2020
2 TÊN N ẦU TƯ
- Dự án Đ u t x y ựng và kinh doanh hạ t ng Cụm công nghi p An Ninh, huy n Tiền H i, t nh Thái Bình
- Đị iểm thự hi n ự n: Xã An Ninh, huy n Tiền H i, t nh Thái Bình
- C qu n th m quyền c p gi y phép m i tr ờng của dự án: UBND t nh Thái Bình
- C qu n th m quyền th m ịnh thiết kế x y ựng ủa dự n: Sở X y ựng
- Quyết ịnh ph uy t kết qu th m ịnh B o o nh gi t ộng m i tr ờng:
Quyết ịnh số 3916/QĐUB ng y 31/12/2019 ủ UBND t nh Th i B nh
- Quy m ự n u t : Dự án thuộ lĩnh vực công nghi p, có tổng mứ u t l
319 539 009 556 ồng, thuộc Dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy ịnh tại kho n 3, Điều 9, Luật Đ u t ng số 39/2019/QH14 ngày 13/6/2019)
3 CÔNG SUẤT, CÔNG NGHỆ, SẢN PHẨM SẢN UẤT CỦ N
Trang 9DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
- Đ u t x y ựng mới hạ t ng kỹ thuật của dự án
- Chủ u t sẽ trực tiếp u t , qu n lý và kinh doanh dự án
- Hình thức thực hi n: Chủ u t th nh lập Ban qu n lý dự n ể qu n lý u t , xây dựng và kinh doanh quỹ t theo quy ịnh
3.2 C ng nghệ sản uất v n h nh n
B o gồm quy tr nh tiếp nhận ự n thứ p u t v o CCN ợ m t nh sau:
1 C o nh nghi p nhu u u t thu t trong CCN ph i t nh h t ng nh nghề ph hợp với t nh h t ng nh nghề ủ CCN
Xây dựng kết c u hạ t ng Cụm công nghi p tạo iều ki n thu h t nh u t ; trong
u ti n thu h t u t ph t triển các ngành công nghi p nh : D t m y, kh , thủ công mỹ ngh , chế biến nông s n, công nghi p hỗ trợ Tạo ộng lự tăng tr ởng kinh tế, phát triển kinh tế - xã hội, gi i quyết vi l m, tăng nguồn thu cho ngân sách
Tạo quỹ t ng nghi p ể thu h t u t với i n t h 37,44 h
4 NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, PHẾ LIỆU, IỆN NĂNG, HÓ CHẤT
SỬ ỤNG, NGUỒN CUNG CẤP IỆN, NƯỚC CỦ N ẦU TƯ
N: Di n t h l t Q: Ti u hu n ng n ớ ho khu t ng nghi p, m3
Trang 10Nhu c u ng n ớc cho quá trình vận hành của dự n ợc thể hi n tại b ng sau:
Bảng 1.1 T ng h p nhu ầu ùng nước cấp cho d án
TT Chứ năng sử d ng ất Ký hiệu T l ất (ha)
Chỉ tiêu cấp nước
Đơn
vị
Công suất (m 3 /ng )
VI L u l ợng n ớc ngày max, l y h số kh ng iều hòa K=1.3 1.378,27
VII L u l ợng n ớc dự phòng, rò r L y bằng 15% l u l ợng n ớc ngày max 206,74
VIII L u l ợng n ớc chữa cháy, chọn 1 m h y x y ồng thời và liên tục trong 3h
IX T ng lưu lư ng nước tính toán cấp cho khu v c d án 1.585,01
b Nguồn cấp nước
Nguồn n ớ u nối từ ờng ống c p n ớc sạch hi n có của xã, do Công ty cổ
ph n n ớc sạch Thái Bình cung c p Điểm u nối nằm tr n h nh l ng l u kh ng ờng Quốc lộ 37B
Trang 11DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
Ph ng thứ p: Sử ụng ờng ống D110 – D225 hạy ọ tuyến gi o th ng nội bộ ủ CCN ể p ho ự n thứ p u t v o khu vự
Trang 124.2 Nhu cầu sử d ng iện
B o gồm nhu u i n năng p ho hoạt ộng s n xu t ng nghi p, sinh hoạt
ự n u t trong CCN, hiếu s ng ng ộng v vận h nh trạm xử lý n ớ th i Căn ứ ác tiêu chu n hi n h nh, ịnh mứ sử ụng nh s u:
- Đ t hành chính công cộng: 100 KW/ha
- Đ t nhà máy: 350 KW/ha
- Đ t u mối kỹ thuật (nh m y n ớc th i): 100 KW/ha
- Đ t u mối kỹ thuật (trạm i n): 100 KW/ha
Với h số ồng thời k = 0,7 Dự phòng ho t ng l i 10%
Phụ t i tính toán với h số cos = 0,85
Bảng 1.3 T ng h p công suất yêu cầu cấp iện c a d án
ất (h )
Chỉ ti u ấp iện (kW/h )
Nhu ầu iện năng (kW/ha)
Trang 13DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
ất (h )
Chỉ ti u ấp iện (kW/h )
Nhu ầu iện năng (kW/ha)
Nguồn i n cung c p cho quá trình hoạt ộng của dự n ợc l y từ nguồn 35KV
hi n có ủ khu vự chạy qua dự án Chủ u t ã ký văn b n th thuận u nối với
C ng ty Đi n lự Th i B nh tại Văn b n số 598/2019-TTĐL ng y 23/8/2019
5 C C THÔNG TIN H C LIÊN QU N ẾN N ẦU TƢ
5.1 Tính hất ng nh nghề CCN An Ninh
Theo Quyết ịnh số 960/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 của Ủy ban nhân dân t nh Thái Bình thành lập cụm công nghi p An Ninh, huy n Tiền H i, t nh Thái Bình, các ngành nghề thu h t u t vào CCN An Ninh bao gồm: Ngành D t m y; C kh ; Thủ công mỹ ngh ; Chế biến nông s n; Công nghi p hỗ trợ
Những ngành nghề không được đầu tư: D t và may mặc có n u giặt t y, nhuộm;
thuộ , s hế da; s n xu t bột gi y, gi y có xeo gi y; s n xu t bột ngọt; s n xu t thuốc lá; s n xu t t m lợp có sử dụng miăng mphibole; s n xu t xốp cách nhi t sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; s n xu t xi măng; s n xu t gạch tuylen; s n xu t vôi (nung
Trang 14vôi); s n xu t luy n g ng, thép; kh mạ kim loại (mạ i n); s n xu t các loại hóa
ch t theo phụ III Nghị ịnh số 108/2008/NĐ-CP ngày 07/10/2008 của Chính phủ quy ịnh chi tiết v h ớng dẫn thi hành một số iều của Luật Hóa ch t và Nghị ịnh số 26/2011/NĐ-CP ngày 08/04/2011 của Chính phủ sử ổi, bổ sung một số iều của Nghị ịnh số 108/2008/NĐ-CP; sang chiết, ng g i thuốc b o v thực vật; s n xu t mực in;
s n xu t chế biến khoáng s n có sử dụng hóa ch t; s n xu t composite; s n xu t pin, ắc quy; s n xu t nến th m; s n xu t ph n b n v ; s n xu t m y tre n sử dụng hóa
ch t ngâm t y; s n xu t tái chế phế li u (nhựa, kim loại,…) ph ỡ t u ũ
5.2 Hiện trạng triển kh i â ng v thu h t ầu tƣ n
T nh ến thời iểm th ng 5/2022, Dự án ã triển kh i s n l p mặt bằng v x y ựng
hạ t ng tr n i n t h t ợ UBND t nh ho thu v gi o t ể thự hi n ự n, b o gồm: Ho n thi n h thống ờng gi o th ng nội bộ; H thống thu gom, tho t n ớ m ;
H thống thu gom n ớ th i; H thống p i n, n ớ Chủ ự n ã u t Mo ull số
1 ủ h thống xử lý n ớ th i CCN với ng su t thiết kế 750 m3/ng y, ự kiến v o vận h nh thử nghi m trong Quý III/2022
Về thu h t u t : Hi n CCN ã thu h t ợ 04 ự n v o u t , trong 02 ự
n ng triển kh i x y ựng; 02 ự n ng ho n thi n thủ tụ u t
Bảng 1.4 T ng h p hiện trạng ầu tƣ v o CCN An Ninh
TT T n n Loại hình sản uất iện tí h ất thu
(m 2 )
Thời gi n kiến hoạt ộng
4 Dự n u t nh x ởng ho thu Cho thu nh x ởng 49.585,8 Quý III/2022
Trang 15DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦA Ự ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH HẢ NĂNG CHỊU TẢI
CỦA MÔI TRƯỜNG
1 S PHÙ HỢP CỦ N VỚI C C QUY HOẠCH ẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Dự n Đ u t x y ựng v kinh o nh hạ t ng CCN n Ninh, huy n Tiền H i, t nh
Th i B nh ph hợp với quy hoạ h B o v m i tr ờng s u:
- Quy hoạch tài nguyên n ớc t nh Thái Bình ến năm 2025, t m nhìn ến năm
2035, ã ợ UBND t nh Th i B nh ph uy t tại Quyết ịnh số 18/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018;
- Quy hoạ h ph n khu t l 1/2000 CCN n Ninh, huy n Tiền H i, t nh Th i B nh
ã ợ UBND t nh Th i B nh ph uy t tại Quyết ịnh số 2488/QĐ-UBND ngày 22/09/2017;
- Quy hoạ h ph t triển khu, ụm ng nghi p t nh Th i B nh ến năm 2020 ã
ợ UBND t nh Th i B nh ph uy t tại Quyết ịnh số 3946/QĐ-UBND ngày 26/12/2016
2 S PHÙ HỢP CỦ N ỐI VỚI HẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦ MÔI TRƯỜNG
Sự ph hợp v nh gi sứ hịu t i ủ m i tr ờng ã ợ thự hi n nh gi trong nội ung B o o nh gi t ộng m i tr ờng ủ ự n (thự hi n năm 2019)
Do ự n kh ng sự th y ổi về vị tr x th i v nguồn tiếp nhận n ớ th i s u xử lý,
ăn ứ theo h ớng ẫn tại Phụ lụ VIII, b n h nh k m theo Nghị ịnh 08/2022/NĐ-CP
ng y 10/1/2022 ủ Ch nh phủ, B o o ề xu t p gi y phép m i tr ờng ủ ự n
kh ng ph i nh gi lại nội ung n y
Trang 16Mạng l ới cống tho t n ớ ợc thiết kế theo dạng nhánh cụt, phân tán cho từng khu vự tho t n ớ N ớ m từ l t xây dựng ợc thu gom bằng các tuyến cống nhánh, tập trung ra các tuyến cống chính của từng khu, s u tho t r m ng ti u h nh Căn ứ theo b n vẽ ho n ng, h thống tho t n ớ m ủa CCN An Ninh bao gồm 4 cửa x các loại, 83 hố g thu n ớc mặt và hố g thăm loại
Nguồn tiếp nhận n ớ m h y tràn của dự án là h thống k nh m ng t ới tiêu nội ồng và sông Hòa Bình tiếp giáp khu vực dự án
Chi tiết h thống tho t n ớ m v vị trí các cửa x tho t n ớ m ợc thể hi n trong b n ồ ho n ng tho t n ớ m nh k m phụ lục của báo cáo
S ồ tho t n ớ m ủa CCN An Ninh ợc trình bày trong hình sau:
Hình 3.1 Sơ ồ tuyến thu gom nướ mư a CCN An Ninh
N ớ m tr n bề
mặt
N ớ m tr n m i công trình
N ớc rử ờng, sân bãi
Tuyến cống tho t n ớ m CCN
Nguồn tiếp nhận (s ng Hò B nh)
Trang 17DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
1.2 Hệ thống thu gom tho t nước thải
Chủ u t ã xây dựng h thống tho t n ớc th i ri ng ho n to n ộc lập với h thống tho t n ớ m Điểm u nối n ớc th i của các nhà máy thành viên với cống thu gom n ớc th i của CCN có hố ga nằm ngo i t ờng rào của các nhà máy phục vụ cho mục
h thống tho t n ớ m ủa CCN)
N ớc th i s n xu t và sinh hoạt tại các nhà máy, xí nghi p ợc thu gom, xử lý theo
2 c p nh s u: Xử lý cục bộ tại nhà máy, xí nghi p ạt yêu c u quy ịnh của Chủ u t CCN An Ninh là QCVN 40:2011/BTNMT, cột B v s u xử lý tập trung tại h thống XLNT củ CCN ể ạt ợc tiêu chu n QCVN 40:2011/BTNMT, cột A, Kq=1, Kf=0,9 sẽ
ợc th i vào nguồn tiếp nhận
Điểm x n ớ th i s u xử lý: N ớ th i s u khi ợ xử lý ợ b m ỡng bứ
qu ờng ống HDPE D315 hiều i 88m hạy ng m qu khu h ly y x nh v
ắt qu tuyến ờng QH D1 th i r s ng Hò B nh Căn ứ theo Quyết ịnh số UBND ng y 09/4/2021 ủ UBND t nh Th i B nh về vi b n h nh quy ịnh ph n p
05/QĐ-qu n lý ng tr nh thủy lợi v phạm vi v ng phụ ận ng tr nh thủy lợi kh tr n ị b n
t nh Th i B nh, s ng Hò B nh thuộ phạm vi qu n lý ủ UBND huy n Tiền H i S ng
Hò B nh l s ng nội ồng hứ năng ung p n ớ nh t n ng nghi p v ti u tho t n ớ khu vự
Trang 18Bảng 3.2 T ng h p hệ thống thu gom tho t nước thải c a d án
1.3.1 T ng quan về công trình xử lý nước thải c a n
Nguồn gố n ớc th i: N ớc th i sinh hoạt, ng nghi p phát sinh từ hoạt ộng ủ
sở s n xu t trong CCN n Ninh
N ớc th i sau xử lý ạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A - Quy chu n kỹ thuật quốc gia
về n ớc th i sinh hoạt Cột quy ịnh giá trị C của các thông số ô nhiễm l m sở tính toán giá trị tối ho phép trong n ớc th i sinh hoạt khi th i vào các nguồn n ớ ợc dùng cho
mụ h p n ớc sinh hoạt (có ch t l ợng n ớ t ng ng ột A1 và A2 của Quy chu n
kỹ thuật quốc gia về ch t l ợng n ớc mặt) Để m b o n ớc th i u ra của dự n ạt tiêu chu n QCVN 40:2011/BTNMT, cột A, Kq=1, Kf=0,9, dự án sẽ tiến hành xây dựng Nhà máy xử lý n ớc th i tập trung công su t 1.500 m3/ng hi l m 2 mo ule Gi i oạn I ự
n ã u t Mo ule I với ng su t xử lý 750 m3/ng y với th ng tin b n s u:
- Công ngh xử lý n ớc th i: AO (Anoxic + Oxic)
- Thời gian vận hành h thống xử lý n ớc th i: vận hành liên tục 24/24h
- Công su t xử lý theo thiết kế: 750 m3/24h
- Đơn vị thiết kế, l p ặt: Công ty CP kỹ thu t ot k
+ Địa ch : 28 Phạm Hùng, Mễ Trì Hạ, Nam Từ Liêm, Hà Nội
+ Ng ời ại di n theo pháp luật: ng Nguyễn Đăng Dũng; Chứ vụ: Gi m ố
- Đơn vị gi m s t thi ng C ng t TNHH Đầu tư Quố tế MVB
+ Địa ch : Xã Thụy Thanh, Huy n Thái Thụy, T nh Thái Bình
+ Ng ời ại di n theo pháp luật: ng Nguyễn T i O nh; Chứ vụ: Gi m ố
Trang 19DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
a Quy trình công nghệ xử lý:
N ớc th i ủ sở ợc xử lý theo s ồ công ngh sau:
Dựa vào những ặ iểm, ặ t nh n ớc th i và yêu c u của CCN về xử lý n ớc
th i, công ngh xử lý n ớc th i áp dụng cho Nhà máy XLNT CCN An Ninh là Công ngh xử lý O ( noxi + Oxi ) S ồ quy trình công ngh ợc thể hi n trong hình sau:
Hình 3.2 Sơ ồ quy trình công nghệ xử lý nước thải CCN An Ninh
Hệ th ng xử lý nước thải gồm:
• Thu gom v iều hò l u l ợng ũng nh nồng ộ ch t ô nhiễm;
• Xử lý s bộ bằng họ v ph ng ph p ho lý;
• H thống xử lý sinh học H thống khử trùng;
Trang 20vi Bể khu y trộn nhanh kết hợp iều ch nh pH
vii Bể keo tụ tạo bông
b Thuyết minh quy trình công nghệ xử lý
Chu trình xử lý ợc mô t hung nh s u: Tách rác thô – Bể gom + Tách mỡ/ tách
r tinh + Điều ho n ớc th i H thống xử lý hoá lý H thống xử lý sinh học thiếu - hiếu khí Bể lắng Khử trùng X r m i tr ờng tiếp nhận
(1) Thuyết minh hệ th ng thu gom, điều hòa, tiền xử lý cơ học
N ớc th i từ nh m y trong CCN n Ninh s u khi ã ợc xử lý ạt mức yêu
c u của Ban qu n lý CCN sẽ ợ qu h thống ống tho t n ớc th i của CCN về hố
g thu gom n ớc th i Tr ớc khi ch y vào hố g , n ớc th i ợc qua song chắn rác thô
ợc lắp ặt tr n m ng ẫn vào bể gom & iều hò ể tách các loại r nh l y, gi y,
Trang 21DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
nilon, pl sti … k h th ớc > 20 mm ra kh i òng n ớc, tránh nh h ởng ến các máy móc của h thống xử lý Qu tr nh thu gom r ợc thực hi n bằng thủ công và chứa vào các thùng chứ L ợng r n y ợc làm sạ h ịnh k h ng ng y ổ vào các xe gom rác
v ợ em i h n l p hợp v sinh theo quy ịnh
Trong bể gom ợc lắp ặt h thống b m n ớc th i ặt chìm gồm 03 b m (2 hoạt ộng, 1 dự phòng) l u l ợng Q = 0,8m3
/phút, cột p H = 8,4m, b m n y ợc iều khiển hoạt ộng luân phiên theo thời gian và theo mức Thiết bị o mứ n ớ ũng
ợc lắp ặt tại bể n y ể iều khiển chế ộ vận hành củ b m Khi mự n ớc trong bể gom lớn, b m sẽ hoạt ộng ể m b o tránh ứ ọng n ớ tr n ờng thu gom n ớc
th i v b m n y tự ộng dừng khi mự n ớc trong bể bị cạn
N ớc th i từ hố gom sẽ ợ b m n ớc th i tự ộng b m về bể iều hòa nhằm ổn ịnh l u l ợng, nồng ộ tr ớc khi vào h thống xử lý chính Tại bể iều hòa có bố tr l ới
t h r tinh ể loại b các loại r k h th ớc nh và có bố trí h thống sụ kh ể
m b o iều hòa nhanh nồng ộ các ch t ô nhiễm và oxi hóa một ph n các ch t hữu
Bể iều hòa có chứ năng ổn ịnh l u l ợng n ớ ũng nh nồng ộ ch t ô nhiễm trong n ớc th i Trong bể iều hòa còn lắp ặt h thống phân phối kh ể khu y trộn
n ớc th i nhằm mụ h ngăn ngừa hi n t ợng lắng ọng của các ch t không tan và quá trình phân hủy yếm kh g y m i Kh ợc c p từ máy thổi kh th ng qu u phân phối khí dạng bọt mịn lắp ặt ới y bể ể duy trì trạng th i l lửng của các vật ch t
kh ng t n trong n ớc th i Chu k c p kh ợ iều khiển tự ộng thông qua van iều khiển theo R le thời gian Một thiết bị o l u l ợng ợc lắp ặt trong bể n y ể giám sát mứ n ớc, giá trị mứ n ớc hi n tại ợc hiển thị trên giao di n của máy tính
ặt trong phòng iều khiển trung t m v l m sở cho vi iều khiển b m n ớc th i bể iều hòa
H thống b m n ớc th i ể ều hòa là loại nh ng h m ợc lắp ặt trong bể iều
hò ể c p n ớc vào h thống tiền xử lý hóa lý, gồm 02 b m l u l ợng Q = 0,8m3/phút, cột p H = 8,4m C b m n y ợc thiết kế hoạt ộng luân phiên theo thời gian, tự ộng dừng hoạt ộng ể b o v b m khi mự n ớc trong bể cạn L u l ợng của
b m ợ iều khiển bằng biến t n thông qua thiết bị o l u l ợng n ớc nhằm nâng cao hi u qu của quá trình xử lý
(2) Thuyết minh hệ th ng tiền xử lý hóa lý
* H thống tiền xử lý có vai trò xử lý s bộ nhằm gi m t i các thành ph n BOD/COD v SS trong n ớc th i u v o Trong tr ờng hợp không sử dụng hóa ch t keo
tụ thì h thống n y ũng ho phép loại b 1 ph n SS trong n ớc th i tại các bể lắng H thống n y ợc thiết kế vận hành r t linh ộng ở 3 chế ộ lắng th ng th ờng, keo tụ kết hợp lắng ể xử lý SS v ng keo tụ ể xử lý gi m t i 1 ph n BOD/COD và SS
Chế ộ lắng s bộ th ng th ờng:
Trang 22Chế ộ lắng th ng th ờng ch ợc áp dụng khi nồng ộ ch t ô nhiễm trong n ớc
th i không lớn h n ữ li u thiết kế SS ≤ 250 mg/l, BOD ≤ 250 mg/l
Chế ộ ng keo tụ kết hợp lắng:
Khi h m l ợng các ch t ô nhiễm lớn h n th ng số thiết kế, khi h t ng keo
tụ ợc sử dụng ể loại b 1 ph n ch t ô nhiễm nhằm gi m t i cho quá trình xử lý sinh học
a) Thuyết minh vận hành chế ộ lắng s bộ th ng th ờng
Khi nồng ộ các ch t ô nhiễm không lớn h n gi trị thiết kế SS ≤ 250 mg/l, BOD ≤
250 mg/l, khi kh ng n sử dụng các hóa ch t keo tụ mà vẫn m b o hi u qu xử lý
do quá trình lắng tự nhiên trong bể lắng s p Hi u su t xử lý của quá trình lắng khi không dùng hóa ch t keo tụ ối với SS từ 40 – 70%, 25 – 40% BOD
Nh vậy có thể th y, khi nồng ộ các ch t ô nhiễm không quá lớn, khi h thống cung c p hóa ch t không ph i sử dụng mà vẫn ạt hi u qu xử lý r t tốt
b) Thuyết minh vận hành chế ộ ng keo tự kết hợp lắng
Nh ã ề cập tr n y, khi n ớc th i u và có nồng ộ các ch t ô nhiễm lớn h n thông số thiết kế, khi h thống tiền xử lý hóa lý bằng ng keo tụ sẽ làm vi ể xử lý
gi m t i cho quá trình xử lý sinh học Quá trình tiền xử lý bằng ng keo tụ hóa học có thể hi th nh 3 b ớc:
Bước 1 – Đông tụ
B n ch t của các ch t ô nhiễm không tan tồn tại trong n ớc ở dạng keo m ng i n
t h m y nhau nên r t khó kết dính tạo k h th ớc lớn, khi h t ng tụ là muối của các kim loại v o n ớ m ng i n t h ng sẽ x y ra hi n t ợng trung hò i n tích của các hạt keo và làm gi m lự y giữa chúng, kết qu là các hạt keo này dễ dàng kết hợp với nh u ể tạo thành hạt k h th ớc lớn Ng ời ta chứng minh ợc rằng, hi u
qu củ qu tr nh ng tụ phụ thuộ v o i n tích của muối kim loại, nghĩ l h trị của ion kim loại càng cao, hi u su t ng tụ càng lớn
Trang 23DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
Polymer có c u trúc phân tử r t lớn, khi trộn với n ớc, các phân tử polymer giống
nh sợi dây liên kết các hạt keo, ch t rắn l lửng kh ể tạo thành bông bùn có kích
th ớc lớn h n ễ lắng, nâng cao hi u su t tách các ch t rắn l lửng ra kh i n ớc
Không giống qu tr nh ng tụ (sử dụng các hóa ch t keo tụ) – l m th y ổi pH của
n ớc, quá trình keo tụ bằng Polymer kh ng l m th y ổi pH củ n ớc do vậy không c n
ph i bổ sung kiềm h y xit ể iều ch nh pH
Bước 3 - Ổn định
Bể ổn ịnh b ng ợc khu y với tố ộ phù hợp, nhằm tăng ờng kh năng tiếp xúc giữa các bông keo nh , tạo thành bông keo lớn, ồng thời không phá vỡ liên kết giữa các bông keo nhằm tạo th nh b ng b n k h th ớc lớn dễ lắng
(3) Thuyết minh hệ th ng xử lý sinh học thiếu-hiếu khí kết hợp (AO)
Quá trình tiền xử lý hóa lý làm gi m ng kể t i l ợng ch t hữu , h t rắn l lửng (SS) và chống sốc cho quá trình xử lý sinh học bùn hoạt tính; tuy nhiên, quá trình xử lý sinh học bùn hoạt tính mới h nh l “tr i tim” ủa nhà máy xử lý n ớc th i, quyết ịnh
ến ch t l ợng n ớc sau xử lý Ngoài vi c thiết kế ng th vi c nắm ợc những kiến thức c n thiết li n qu n ến quá trình vận hành h thống này là r t quan trọng
Bể Anoxic có chứ năng lựa chọn chủng loại VSV phù hợp cho quá trình xử lý sinh học Bể Anoxic nhằm làm gi m Nit v Phốt pho thừa sau quá trình hiếu khí
Trong bể xử lý sinh họ eroten, n ớc th i ợc trộn lẫn với hỗn hợp bùn hoạt tính (vi sinh vật) nhờ h thống phân phối khí lắp ặt ới y bể Các ch t hữu trong n ớc
th i sẽ ợc các vi sinh vật sử dụng cho tổng hợp tế bào mới và gi i ph ng năng l ợng Quá trình tiêu thụ ch t hữu , h t inh ỡng ể tổng hợp tế bào mới ợc thể hi n bằng ph ng tr nh ới y:
Ch t hữu + h t inh ỡng + vi sinh vật + Oxy vi sinh vật mới + CO2 + H2O
Đ y l qu tr nh xử dụng vi sinh vật ể loại b các ch t ô nhiễm trong iều ki n hiếu khí Ngoài ra các ch t kh ũng bị ph n ứng:
Gi i oạn thứ nh t: L gi i oạn trong moni bị oxi hoá thành HNO2, các vi khu n tham gia chủ yếu của quá trình này là: Vi khu n Nit : Nitrosomon s v Nitrosopira:
Trang 242 NH4+ + O2 - > 2 NH2 OH + 2 H+
NH4+ + 1.5 O2 - > NO2 + 2 H+ + H2O + 275 kj
Vi khu n Nitrosomonas Vi khu n Nitrosopira
Gi i oạn thứ hai: Vi khu n oxi hoá nitrit thành nitrat:
Các vi khu n tham gia chủ yếu của quá trình này là các loại thuộc giống Nitrobacter Chúng là những trực khu n nh không có bào tử gram âm Loại này có thể
sử dụng CO2 làm nguồn cacbon NO2- + 0.5 O2 - > NO3- + 75 kj
Những vi khu n khác oxi hoá nitrit là Nitrospira và Nitrococcus
NO3- trong n ớc th i sẽ khó có thể loại b trong iều ki n hiếu khí, chính vì lý do trong ng ngh ề xu t một b ớc xử lý là pha thiếu kh ể loại b nốt NO3-
có trong
n ớc th i sau quá trình hiếu kh , l bể noxi N ớc th i sau quá trình hiếu khí sẽ
tu n hoàn về bể noxi ng n ớc th i v o s u qu tr nh h lý o tại mỗi bể Aeroten
có lắp b m n ớc tu n hoàn quay lại bể noxi v ợc khu y trộn ều cùng bùn hồi
l u bằng h thống thiết bị khu y chìm Tại ngăn bể noxi v erotent ũng ợc lắp ặt u phân phối khi Diffuser ể m b o vi c c p khí Quá trình thiếu khí là quá trình không cung c p oxy, tuy nhiên ph i có sự o trộn ều giữ n ớc th i, bùn hồi
l u v n ớc sau quá trình xử lý hiếu khí Tại bể Anoxic sẽ x y ra ph n ứng sau:
Ngoài quá trình tổng hợp tế bào mới nh n u ở trên, trong bể xử lý sinh học Aeroten x y ra ph n ứng hô h p nội sinh ối với tế bào già, có thể tóm tắt quá trình này
nh s u:
Vi sinh vật (bùn hoạt tính) + O2 B n tr + CO2 + H2O + NH3 + năng l ợng
Sự phát triển hay chết i ủa vi sinh vật và vi khu n ng v i trò v ng qu n trọng trong bể xử lý này Trong phòng thí nghi m, ới iều ki n thích hợp, khi ỡng
ch t (các ch t inh ỡng c n thiết) ợc cung c p 1 l n cho th y rằng sự tăng tr ởng của vi sinh vật bằng phân chia tế bào có thể chia thành 4 pha: pha ổn ịnh, ph tăng
tr ởng theo hàm số mũ, ph n bằng và pha suy tàn Biểu ồ hình mô t sự sinh tr ởng
và chết i ủa vi sinh vật nh s u:
Trang 25DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
Hình 3.3 Biểu ồ mô tả ƣờng cong phát triển c a vi sinh v t
Trong pha này, các tế bào vi sinh vật kh ng ph n hi (kh ng tăng tr ởng về số
l ợng) mà ổn ịnh ể thích nghi với m i tr ờng, nh ng tăng tr ởng về k h th ớc và khối l ợng bằng quá trình tổng hợp Enzymes, Protein, RN …v tăng ờng hoạt ộng trao ổi ch t Thời gian của pha ổn ịnh phụ thuộc vào chủng vi sinh vật, thời gian thích nghi, thời gian cho quá trình tổng hợp các Coenzyme c n thiết thông qua quá trình trao
ổi ch t
B – Pha tăng trưởng theo hàm số mũ (pha logarit)
Các vi sinh vật phát triển c về số l ợng (phân chia tế bào) và khối l ợng Tố ộ tăng tr ởng của vi sinh vật trong pha này tính bằng thời gi n tăng tr ởng hay thời gian
nh n i ủa vi sinh vật Thời gi n tăng tr ởng ợc tính bằng t số giữa thời gian t và số
l ợng tế bào vi sinh vật sinh ra trong kho ng thời gi n , G = t/n Ph tăng tr ởng ch
x y r trong iều ki n thừ ỡng ch t (t l ch t inh ỡng)
C Pha cân bằng
Qu tr nh tăng tr ởng của vi sinh vật theo hàm số mũ sẽ không x y ra tiếp nữa trong
m i tr ờng thí nghi m gi n oạn Tố ộ tăng tr ởng bị hạn chế do nh h ởng của 3 yếu tố: (1) sự cạn ki t về ỡng ch t, (2) sự t h lũy ủa các ch t ức chế hoặc các s n ph m cuối cùng, và (3) thiếu kho ng trống, trong tr ờng hợp này còn gọi là thiếu kho ng trống sinh học (mật ộ vi sinh vật qu ậm ặc)
D - Pha suy tàn (chết)
Khi ỡng ch t trong m i tr ờng ã ạn ki t, các vi sinh vật chuyển sang hô h p nội bào (tiêu thụ nguyên sinh ch t trong tế bào) và chết i, tố ộ chết c u vi sinh vật ũng nh nh nh tố ộ tăng tr ởng của vi sinh vật trong pha logarit
Trang 26Tố ộ tăng tr ởng của vi sinh vật trong pha logarit phụ thuộc r t nhiều vào môi
tr ờng nuôi c y, nhi t ộ, pH…
(4) Thuyết minh bể lắng thứ cấp
Bể lắng thứ c p ợc thiết kế loại bể tròn với h thống gạt bùn Bộ phận cào bùn chuyển ộng liên tụ 24/24h ợc sử dụng ể gom các cặn b n ã lắng xuống về hố trung tâm tâm và hồi l u ến bể chứa Ngoài các vật nổi/ váng (bùn nổi), trên bề mặt
ợc gạt vào một phễu thu v ng v về bể phân hủy bùn
Hỗn hợp bùn hoạt tính, từ bể eroten ợc dẫn theo ờng ống phân phối ều vào
bể lắng, tại bể n y, b ng b n k h th ớc lớn sẽ lắng xuống y bể Ph n n ớc sạch sau
xử lý ợc thu qua máng tràn ch y về bể khử trùng
Bùn lắng ợ b m h t b n loại khí nén tự ộng b m tu n hoàn lại bể EROTEN ể duy trì nồng ộ MLSS, một ph n b n ợ ịnh k th i b sang bể phân hủy bùn bằng h thống b m b n kh nén tự ộng T t c b m kh nén n y ều
ợc thiết kế vận hành tự ộng theo thời gian
Vi c vận hành bể xử lý sinh học Aeroten ổn ịnh duy trì vi sinh vật phát triển ở pha
ổn ịnh ể tạo ra bông bùn dễ lắng là vô cùng quan trọng Trong quá trình vận hành, bằng
vi c quan sát bùn hoạt tính bằng kính hiển vi i n tử ể có những iều ch nh thích hợp là
vô cùng quan trọng
(5) Hệ th ng khử trùng
N ớc sau bể xử lý sinh họ eroten ạt tiêu chu n về BOD, COD v SS nh ng
kh ng ạt tiêu chu n về vi sinh vật, khi khu n và vi trùng gây b nh sẽ ợ v o bể khử trùng Tại bể n y, J ven ợ b m ịnh l ợng c p vào trộn với n ớc th i ã xử lý với nồng ộ 5 - 10 mg/l Nồng ộ chính xác sẽ ợ x ịnh theo thực tế vận h nh ể
m b o di t tr ng ạt tiêu chu n v sinh tr ớc khi th i v o ờng ống dẫn n ớc tới bể sinh học và th i ra ngoài
(6) Hệ th ng xử lý bùn
Bùn th i từ nhà máy xử lý n ớc th i có 2 loại: Bùn từ quá trình tiền xử lý và bùn hoạt t nh B n từ quá trình tiền xử lý hóa lý do có chứa nhiều ch t rắn l lửng và Hydroxyt nhôm khó phân hủy sinh học sẽ ợ b m ịnh k về bể l m ặc bùn
Bùn hoạt t nh th nh ph n ch t hữu cao sẽ ợc xử lý tiêu hủy bằng quá trình hiếu kh , b n tr s u qu tr nh ph n hủy ợ về bể l m ặc bùn trộn lẫn với bùn từ quá trình tiền xử lý B n s u qu tr nh l m ặc sẽ ợc vắt ép bằng máy ép bùn băng t i v ợc xử lý theo quy ịnh
(7) Công đoạn pha chế và chu n bị hóa chất
C ng oạn n y ợc thực hi n bán tự ộng, hóa ch t bao gồm phèn nhôm, kiềm, Polymer, ch t inh ỡng sẽ ợc pha chế tới nồng ộ sử dụng v ợc chứa trong các bồn chứa
Trang 27DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
Ri ng polymer, o ặc tính dễ bị thủy phân nên dung dịch này sẽ không pha chế sẵn Ch khi yêu c u vận h nh qu tr nh ng keo tụ mới tiến hành pha chế theo nguyên
tắ ng ến u hu n bị ến y
(8) Cấp khí
Vi c c p khí cho quá trình xử lý sinh họ ợc thực hi n bằng máy thổi kh L ợng khí cung c p ợc sử dụng cho các mụ h: khu y trộn bể iều hòa, c p khí cho bể Aeroten, c p khí cho quá trình phân hủy b n, ặc bùn hóa lý và sinh học
Trang 28(1) Hệ th ng bể xử lý
Trạm b m ủa nhà máy xử lý n ớc th i ợc bố trí g n với H thống thu gom của Cụm công nghi p thuận ti n cho vi c tiếp nhận u nối với n ớc th i từ ờng ống thu gom của CCN
Các bể xử lý ợc bố trí phù hợp với dây chuyền công ngh nhằm m b o hi u
qu xử lý và gi m hi ph u t tuyến ống kỹ thuật
H thống các bể xử lý gồm: Bể gom n ớc th i, bể iều hòa, bể ph n ứng ng tụ, bể keo tụ tạo bông, bể lắng s p, bể thiếu khí ANOXIC, bể hiếu khí AROTEN, bể tiếp xúc khử trùng, bể nén bùn;
C u tạo y bể: móng bể là lớp b t ng l t m 100#, 1x2, y 10 m; b n trên lớp móng là lớp bê tông cốt thép m 300#, 1x2;
C u tạo thành các bể: Đ ợc thiết kế bằng bê tông cốt thép liền khối m 300# 1x2
Bể thiết kế nửa chìm nửa nổi tạo c nh qu n v o ộ p ứng yêu c u công ngh của h thống Hạng mục vể sâu nh t là -4,5 m so với cốt nền hoàn thi n, hạng mục bể cao
nh t là +3,5 m so với cốt nền hoàn thi n
a Bể Gom n ớc th i:
Bể gồm 2 ngăn: Ngăn thu gom k h th ớc 9m3 (4x0,9x2,5 m) nằm phía trong Ngăn chứ n ớc th i k h th ớc 110,16 m3 (4,5x5,1x4,8 m) Kết c u bể BTCT m #300 1x2, y bể dày 300 mm, thành bể dày 300 mm BT lót mác #100
b Cụm bể chính:
Cụm bể chính bao gồm các bể: 01 Bể iều hò k h th ớc 226,6m3 (4,5x9,5x5,3m),
01 Bể lắng s p k h th ớc 84,25m3 (r= 2,25m sâu 5,3m), 01 Bể thiếu khí Anoxic có
k h th ớc 133,6m3 (3,5x7,2x5,3 m), 01 Bể hiếu kh eroten k h th ớc 297,7m3(7,8x7,2x5,3 m), 01 Bể lắng thứ c p k h th ớc 215,7 m3 (r= 3,6m sâu 5,3m)
Trang 29DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
h nh U80x40x1,8, ới m i t n l t ờng thu hồi xây gạch vữa XM mác #50
T ờng nhà xây gạ h vxm 50#, tr t vxm 75#, y 1 5 m, quét s n hoàn thi n; sàn nhà lát gạch Ceramic 40x40cm c vữa dày 3cm trên lớp nền BT mác #150 dày 100 mm
và lớp t en t n nền m chặt K95 dày 250mm Móng nhà sử dụng gi i ph p m ng n trên lớp bê tông lót mác 100#, kết hợp cột d m s n BTCT m #250 S n t ờng hoàn thi n Lắp ặt ặt i n n ớ i k m ng h thống
b Nhà thổi kh , s n ph i b n, nh hứa ch t nguy hại
K h th ớc 14,88 x 5,22 m Kết c u m ng n, kết hợp cột d m, sàn bê tông mác
#200 dày 100 mm Mái BTCT mác #200 dày 100 mm, láng dốc vữa XM mác #75 về
h ớng s n T ờng xây gạch vữ m #50 , tr t vxm m #75 y 1,5 m Quét s n hoàn thi n Lắp ặt i n ồng bộ cùng h thống
Nh ặt máy ép bùn:
K h th ớc 5,22x4 m Kết c u m ng n, s n b t ng m #200 y 100 mm M i
sử dụng vì kèo thép 60x30x1,2 liên kết hàn, xà gồ 80x40x1,2, lợp tôn màu 0,4 mm Cột thép D90x2mm T ờng xây gạch vữ m #50, tr t vxm m #75 y 1,5 m Quét s n hoàn thi n Lắp ặt i n ồng bộ cùng h thống
- Kết c u mặt ờng nội bộ: Thiết kế mặt ờng l b t ng xi măng có các lớp nh sau (theo thứ tự từ trên xuống ới):
Trang 30BỂ XỬ LÝ SINH HỌC
Chứ năng: Xử lý h t nhiễm trong n ớ th i (ở y iễn ra quá trình oxy
h h t g y nhiễm trong n ớ th i)
BỂ LẮNG THỨ CẤP:
Chứ năng: Bể lắng thứ p ợ thiết kế loại bể lắng ngang, y bể ố ể thu
b n, t m hắn ph n phối n ớ v o bể, t m hắn ngăn ặn nổi v m ng thu n ớ sạ h Lắng v t h ri ng hỗn hợp b n - n ớ (t h vi sinh vật r kh i n ớ tr ớ khi n ớ th i
ã ợ xử lý th i r ngo i m i tr ờng)
BỂ BÙN:
Chứ năng: Chứ b n ho lý v b n sinh họ hu n bị ho qu tr nh xử lý ép b n BƠM NƯỚC TRONG T I BỂ PHÂN HUỶ BÙN V BỂ CHỨ BÙN:
Trang 31DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
Chứ năng: B m n ớ trong ở ph n tr n ủ bể về bể gom, kh ng ể l ợng
Chứ năng: Cung p h h t sử ụng cho h thống
Chế ộ hoạt ộng: Hoạt ộng tự ộng theo các tín hi u iều khiển ủ b m n ớ
b m b n b m từ bể hứ b n tới m y ép B n sau khi ép ợ xử lý tiếp bởi n vị
hứ năng theo quy ịnh hi n h nh
Chế ộ hoạt ộng: Bằng tay
CÁC THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN:
Thiết bị o mứ : Kiểm so t mứ n ớ trong BỂ GOM, BỂ ĐIỀU HÒ , HỒ SỰ
CỐ Điều khiển sự hoạt ộng ủ b m n ớ th i BỂ GOM, BỂ ĐIỀU HÒ , HỒ SỰ
CỐ
Thiết bị o l u l ợng n ớ th i: o v kiểm so t l u l ợng n ớ th i i v o H thống iều khiển hoạt ộng ủ b m n ớ th i bể iều hò
Thiết bị o pH: Đo gi trị pH ủ n ớ th i ể thự hi n ph n ứng ng keo tụ Điều khiển hế ộ hoạt ộng v l u l ợng ủ b m ịnh l ợng axit, kiềm
Van i n từ: Điều khiển hoạt ộng ủ h thống ph n phối kh BỂ ĐIỀU
Trang 32HO , BỂ LẮNG THỨ CẤP, BỂ L M ĐẶC BÙN HÓ LÝ, SINH HỌC
(2) Qu trình v n h nh
a iểm tra thiết bị trướ khi v n h nh
To n bộ h thống ph i ợ kiểm tra tr ớ khi khởi ộng lại C thiết bị khi b o ỡng, sử hữ ph i ợ ghi chép trong nhật ký vận h nh y ủ ể những ng ời vận
h nh kh thể tiếp ận ợ ễ ng
Kiểm tra hế ộng ng ắt, thiết bị b o v trong tủ i n, van v thiết
bị phụ trợ kh li n quan tới thiết bị hu n bị vận h nh
C thiết bị lớn nh m y thổi kh , m y ép b n ph i ợ kiểm tra n thận tr ớ khi khởi ộng, kiểm tra thiết bị b o v v thiết bị ng ắt
b iểm tra ho hất v n h nh
Ho h t vận h nh ph i y ủ ể h thống hoạt ộng ợ li n tụ , kiểm tra hoá
h t tr ớ khi khởi ộng h thống H thống ho h t bao gồm bồn pha, bồn hứ ,
b m ịnh l ợng ho h t
c iểm tra hế ộ v n h nh
C hế ộ vận h nh kh nhau tu sự lự họn ủ ng ời vận h nh C thể vận
h nh bằng tay hoặ tự ộng, nếu vận h nh tự ộng qua PLC thể vận h nh tự ộng từng
ụm thiết bị hoặ tự ộng to n h thống (trừ h thống pha trộn ho h t v h thống lọ
“PLC” - L n y iều khiển thiết bị tr n m n h nh m y t nh hoặ m n h nh m ứng,
ph m b m tr n mặt tủ iều khiển h thể hi n trạng th i ủ thiết bị (m u s ng n l thiết bị ng hoạt ộng, m u l thiết bị sự ố)
d hởi ộng hệ thống ở hế ộ t ộng qu PLC
S u khi ã kiểm tr kỹ l ỡng thiết bị v nhật ký vận h nh, bắt u khởi ộng
m y t nh, bật h ng tr nh iều khiển, họn n t “khởi ộng” ể khởi ộng trạng th i sẵn
s ng ủ PLC
hởi ộng hệ thống thu gom v t h r
Bắt u khởi ộng b m n ớ th i bể gom bằng h i huột tới vị tr b m bể
Trang 33DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
gom, k h v o vị tr b m sẽ xu t hi n ử sổ ủ b m bể gom, k h v o vị tr “ uto”, ặt thời gi n b m hoạt ộng v họn b m n o hạy tr ớ rồi nh n n t “ h p nhận” L n y
b m bể gom sẽ tự ộng hoạt ộng theo mứ n ớ trong bể gom
Mứ hoạt ộng ủ b m ợ ng ời vận h nh ặt bằng h i huột ến vị tr
mứ n ớ ph tr n bể gom, k h huột sẽ xu t hi n ử sổ bể gom, th ng th ờng sẽ ặt
th ng số:
Mứ r t o: 3800mm
Mứ o: 3000mm (Xu t hi n nh b o mứ n ớ bắt u y trong bể gom)
Mứ th p: 2000mm
Mứ r t th p: 1200mm (Xu t hi n nh b o mứ n ớ trong bể gom ã ạn, ới
mứ b m sẽ tự ộng ừng B m h hoạt ộng trở lại khi nh b o mứ
th p ủ bể gom kh ng òn, nếu ở trạng th i tự ộng)
Đồng thời họn hế ộ hoạt ộng ủ m y t h r , k h huột v o vị tr m y t h
r sẽ xu t hi n ử sổ iều khiển trạng th i m y t h r Chọn hế ộ hoạt ộng “ uto” rồi k h v o “ h p nhận”, l n y 2 m y sẽ tự ộng hoạt ộng theo trạng th i b m bể gom Nếu b m bể gom hoạt ộng m y sẽ tự ộng hoạt ộng v ng ợ lại R ợ t h
ra v t i về khay hứ r , ng ời vận h nh sẽ ịnh k th o khay hứ r ra v ổ v o xe gom rác
L u ý: H thống thu gom v t h r hoạt ộng ho n to n phụ thuộ v o mứ
l ợng n ớ th i Đặt h số bằng h k h v o hữ “C i ặt” tr n ử sổ rồi nh h số
v o “H số t l ” Th ng th ờng ặt h số t l ủ b m ph n l 1-3 Nếu b m n ớ
th i ừng: B m ịnh l ợng Ph n, Polyme và Dinh ỡng sẽ tự ộng ừng theo
VD: Khi đặt hệ s tỷ lệ củ bơm phèn là 1 Vậy khi đặt lưu lượng nước thải cần ử
lý là 35 m3/h thì bơm định lượng phèn sẽ chạy với lưu lượng là 35 lít/h
Chuyển hế ộ hoạt ộng ủ m y khu y bể ph n ứng bằng h k h huột
Trang 34v o vị tr từng m y khu y rồi ặt hế ộ hoạt ộng “ uto” s u k h “ h p nhận” L trạng th i hoạt ộng h y ngh ủ m y khu y bể ph n ứng sẽ hoạt ộng theo trạng
th i ủ b m n ớ th i bể iều ho
Cài đặt gi trị p cho qu trình phản ứng ho lý: Đ u o pH tự ộng ặt tại ngăn
ph n ứng số 01 Tại y sẽ gi trị pH ủ n ớ th i về ể iều khiển trạng th i hoạt ộng ủ b m ịnh l ợng Kiềm, ngo i r ng y tr n n ũng m n h nh hiển thị gi trị
pH ủ n ớ th i ho ng ời vận h nh qu n s t C i ặt “gi trị pH” ể b m ịnh l ợng
tr n hoạt ộng l o ng ời vận h nh ặt bằng h k h huột v o vị tr hiển thị gi trị pH
tr n m n h nh iều khiển sẽ xu t hi n ử sổ Nồng ộ pH C i ặt “gi trị pH” l gi trị
m khi pH o ợ ới gi trị i ặt th b m ịnh l ợng kiềm sẽ tự ộng hoạt ộng ể
C i ặt b m n ớ th i bể iều ho : k h huột v o vị tr b m n ớ th i bể iều ho
sẽ xu t hi n ử sổ, thiết lập uto-m n ho từng b m n ớ th i bằng h k h huột v o
n t “thiết lập uto-m n” huyển b m s ng hế ộ uto rồi tắt ử sổ ( thể thiết lập auto-m n ho 1 2 b m th l sẽ t ng ứng b m hạy Auto, b m ở hế
ộ Manual sẽ kh ng tự ộng) Tại ử sổ b m n ớ th i bể iều ho , huyển sang hế ộ hoạt ộng “ uto”, ặt chu k lu n phi n cho b m v họn b m hạy tr ớ rồi k h
“ h p nhận” Th ng th ờng họn chu k lu n phi n l 60 ph t, òn họn m y hạy tr ớ
tu thuộ ng ời vận h nh
Tại bể iều ho òn h thống ph n phối kh (HT PPK), HT PPK t ụng p khí cho bể iều ho nhằm tr nh hi n t ợng yếm kh cho n ớ th i hứ trong bể ồng thời tăng kh năng khu y trộn n bằng nồng ộ h t nhiễm trong n ớ th i v tr nh lắng b n ặn trong bể iều ho Điều khiển hế ộ p kh cho HT PPK bể iều ho l
Trang 35DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
van iều khiển 1 (VĐK1) K h huột v o vị tr VĐK1, họn hế ộ Auto, thiết lập thời gian ngh , thời gian hạy v thời gian chu k ủ van Th ng th ờng i ặt gi trị:
Thời gian ngh : 10 phút
Thời gian hạy: 20 phút
Thời gian chu k : 30 phút
Sau khi thiết lập xong, h thống xử lý ho lý sẽ hạy theo l u l ợng v th ng
số do ng ời vận h nh i ặt
B m b n bể lắng s p h thể hoạt ộng bằng tay và không qua iều khiển PLC Ng ời vận h nh ph i hủ ộng hạy b m b n bể lắng s p theo kho ng thời gian vận h nh h thống ho lý Khi vận h nh h thống ho lý th thời gian hạy b m b n trong kho ng 8 giờ hạy một l n, mỗi l n 1520 ph t ( ến khi quan s t tại bể hứ , l m ặ b n)
kh ng th y b n ra nữ ( h th y n ớ trong) th mới ho ừng b m b n lại Trong tr ờng hợp n ớ th i qu loãng - kh ng ph i hạy ho lý, th bể lắng s p hứ năng nh bể lắng t n n kho ng thời gi n hạy b m b n giãn r , kho ng 16 giờ mới hạy một l n, mỗi l n 5-10 phút
Tr n bể lắng s p h thống h t v ng nổi, khi ng ời vận h nh qu n s t b n nổi tr n bề mặt bể lắng s p th mở v n t ng ứng ủ bể b n nổi ể h y
s ng bể Điều Hò
L u ý: H thống xử lý h lý hoạt ộng phụ thuộ v o l u l ợng n ớ th i p v o
h thống ợ i ặt bởi ồng hồ o l u l ợng Qu tr nh hoạt ộng ủ h thống h lý thể li n tụ hoặ theo gi n oạn t y theo iều khiển ủ ng ời vận h nh Khi qu tr nh vận h nh gi n oạn th t t thiết bị vận h nh tự ộng sẽ hoạt ộng theo i ặt ủ
ng ời vận h nh, thiết bị vận h nh bằng t y sẽ hoạt ộng b nh th ờng theo y u u thự tế v iều khiển bởi ng ời vận h nh
f hởi ộng hệ thống ử lý sinh họ
Khi ã khởi ộng h thống ho lý sẽ n ớ th i h y sang bể Anoxic - Bể xử lý sinh họ thiếu kh M y khu y h m ặt trong bể l m nhi m vụ khu y trộn ều 3 dòng,
n ớ th i từ bể iều hò , n ớ tu n ho n từ bể Aeroten v b n từ BỂ LẮNG THỨ CẤP Dòng tu n ho n từ bể Aeroten về bể Anoxic ợ thự hi n bởi 1 b m n ớ th i ặt
h m ph uối bể Aeroten (n ớ th i uối qu tr nh xử lý sinh họ hiếu kh , N ở ạng amoni ã bị Nitrat hóa)
Đối với m y khu y h m, i ặt nh sau:
Thời gian ngh : 10 phút
Trang 36Thời gian hạy: 90 phút
b m h t n ớ trong Sau khi ã hắ hắn mở van kh p cho HT PPK tại bể Aeroten, k h huột v o vị tr m y thổi kh tr n m n h nh, thiết lập Auto-man cho từng
m y thổi kh t ng tự nh thiết lập cho b m bể iều ho Chọn hế ộ “ uto”, i ặt chu k lu n phi n, m y hạy tr ớ v tổng số m y lu n phi n Số m y lu n phi n l tổng
số l ợng m y ồng thời hạy - tổng số m y lu n phi n phụ thuộ v o nồng ộ DO trong
bể Aeroten v l ợng kh n thiết cho BỂ PHÂN HỦY BÙN, BỂ ĐIỀU HOÀ và khí
hứ năng b m b n hồi l u lại bể Aeroten v b m b n th i sang bể nén b n B n hồi
l u v b n th i sang bể b n ợ iều khiển bằng VĐK C i ặt th ng số cho các VĐK nh sau: K h huột v o vị tr van n i ặt, họn hế ộ hoạt ộng “ uto”,
i ặt thời gian ngh , thời gian hạy, thời gian chu kì = tổng thời gian ngh + thời gian hạy, i ặt tổng số l ợng van hoạt ồng thời trong h thống
Đối với b m hồi l u, i ặt cho VĐK nh sau:
Thời gian ngh : 20 phút
Thời gian hạy: 160 ph t (tu thuộ l ợng b n hồi l u)
Đối với b m b n th i, i ặt cho VĐK nh sau:
Thời gian ngh : 720 phút
Trang 37DỰ ÁN ĐTXD V KINH DO NH H T NG CCN N NINH, HUY N TIỀN H I, T NH THÁI B NH – GI I ĐO N I
Thời gian hạy: 1-3 phút
N ớ th i sau khi ã ợ lắng hết b n sinh họ sẽ ợ sang BỂ KHỬ TRÙNG, tại y sẽ ợ bổ sung ho h t khử tr ng tr ớ khi ra hồ sinh th i v th i v o m i
tr ờng Ho h t khử tr ng sử ụng NaOCl Dung ị h h h t ợ pha ng t l v
ợ b m ịnh l ợng b m với th ng số l u l ợng t l với l u l ợng n ớ th i b m v o
h thống (nh i ặt b m ịnh l ợng Ph n)
B n th i từ BỂ LẮNG THỨ CẤP ợ b m sang BỂ PHÂN HỦY BÙN Ngo i bùn sinh họ từ bể LẮNG THỨ CẤP, BỂ NÉN BÙN òn hứ b n ho lý từ BỂ LẮNG
SƠ CẤP Tại BỂ PHÂN HỦY BÙN lắp ặt HT PPK p kh cho qua tr nh tự ph n hu
ủ VSV nhằm gi m thiểu tối l ợng n mang i ép ể th i b Kh p cho HT PPK ợ iều khiển bằng van VĐK, h i ặt th ng số cho VĐK n y t ng tự van kh , th ng số i ặt th ng th ờng nh sau:
C i ặt VĐK nh sau:
Thời gian ngh : 50 phút
Thời gian hạy: 10 ph t (tu thuộ mứ ộ nổi b n tại bể)
Ngoài ra trong BỂ NÉN BÙN òn lắp ặt 1 b m h t n ớ trong, b m n y ng ể
h t n ớ trong nổi tr n bề mặt v b m về BỂ GOM H t n ớ trong ũng ng l b m airlift v ợ iều khiển bằng van VĐK C i ặt van VĐK n y t ng tự van khác
H thống b m b n v ép b n h iều khiển bằng tay tại vị tr m y ép b n H thống ép b n bao gồm m y b m b n ể p b n cho m y ép, m y ép b n băng t i, m y nén kh , h thống p polyme
L u ý: H thống xử lý sinh họ hoạt ộng phụ thuộ v o l u l ợng n ớ th i p
v o h thống từ h thống xử lý h lý Qu tr nh hoạt ộng ủ h thống sinh họ thể
li n tụ hoặ theo gi n oạn t y theo iều khiển ủ ng ời vận h nh Khi qu tr nh vận
h nh gi n oạn th t t thiết bị vận h nh tự ộng sẽ hoạt ộng theo i ặt ủ
ng ời vận h nh, thiết bị vận h nh bằng tay sẽ hoạt ộng b nh th ờng theo y u u thự tế v iều khiển bởi ng ời vận h nh
- Trong qu tr nh vận h nh gi n oạn th vi vận h nh h thống xử lý sinh họ l phứ tạp nh t, òi h i ng ời vận h nh ph i tu n thủ nghi m ngặt quy tr nh ề ra
- Đối với qu tr nh p kh th n m b o sao cho thời gian ngừng p kh kh ng quá 4 giờ Với qu tr nh ập li u th sẽ ph n bổ l u l ợng cho ph hợp trong thời gian hoạt ộng, qu tr nh p li u sẽ ợ tiến h nh sau khi p kh
- Qu tr nh p li u v o h thống sẽ ợ tiến h nh 02 l n trong ng y, mỗi chu trình