1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi hoc ki 2 mon lich su va dia li lop 7 nam 2022 2023 co dap an truong thcs xa ta gia 4272

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì 2 môn Lịch sử và Địa lý lớp 7 năm 2022-2023 có đáp án trường THCS Xã Tà Gia 4272
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Thcs Xã Tà Gia
Chuyên ngành Lịch sử và Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 289,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trung đại qua một số trường hợp cụ thể - Trình bày được mối quan hệ giữa đô thị với các nền văn minh cổ đại, vai trò của giới thương nhân với sự phát triển đô thị châu Âu và trung đại...

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT THAN UYÊN

TRƯỜNG THCS XÃ TA GIA

KHUNG MA TRẬN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2022 - 2023 Môn: Lịch sử và địa lí; Lớp: 7 Thời gian làm bài: 90 phút

Chương/

đơn vị kiến thức

% điểm Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL)

Phân môn Lịch sử

Đại Việt thời Lý -

Trần - Hồ

(1009-1407)

- Nhà Lý xây dựng và phát triển đất nước

Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược

Nước Đại Ngu thời Hồ (1400-1407)

45%

Khởi nghĩa Lam

Sơn và Đại Việt

thời Lê Sơ (

1418-1527)

Khởi nghĩa Lam Sơn

Đại Việt thời Lê Sơ

Vùng đất phía

Nam Việt Nam từ

đầu TK X- XVI

Vương quốc Chăm-pa và vùng đất Nam Bộ từ đầu

TK X đến đầu TK XVI

2TN*

Trang 2

Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50%

Phân môn địa lí Châu Mỹ

(4t)

- Đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mỹ

- Đặc điểm dân cư xã hội Trung và Nam Mỹ

Khai thác sử dụng và bảo vệ rừng amazon

2TN*

0,5đ

1TL*

1,5đ

2,0 điểm

36,4%

Châu Đại Dương

(3t)

- Vị trí địa lí, phạm vi châu Đại Dương

- Đặc điểm thiên nhiên của các đảo, quần đảo

và lục địa Australia

- Một số đặc điểm dân

cư, xã hội và phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên

1TN*

0,25đ

1/2 TL 1,0 đ

1,25 điểm

27,3%

Châu Nam Cực

(1t)

-Vị trí địa lí của châu Nam Cực

- Lịch sử phát kiến châu Nam Cực

- Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của châu Nam Cực

1/2 TL 0,5 đ

0,5 điểm

9%

Chủ đề chung: Đô

thị- lịch sử và hiện

tại (3t)

- Phân tích các điều kiện địa lí và lịch sử góp phần hình thành và phát triển một đô thị cổ đại và

5TN*

1,25đ

1,25 điểm

27,3%

Trang 3

trung đại (qua một số trường hợp cụ thể)

- Trình bày được mối quan hệ giữa đô thị với các nền văn minh cổ đại, vai trò của giới thương nhân với sự phát triển đô thị châu Âu và trung đại

Tỉ lệ

PHÒNG GD & ĐT THAN UYÊN

TRƯỜNG THCS XÃ TA GIA

BẢN ĐẶC TẢ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2022 - 2023 Môn: Lịch sử và Địa lí; Lớp: 7 Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 4

Chủ đề

Nội dung/Đơn

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Phân môn Lịch sử

1

Đại Việt

thời Lý -

Trần - Hồ

(1009-1407)

- Nhà Lý xây dựng và phát triển đất nước (1009-1225)

Nhận biết

- Trình bày được sự thành lập nhà Lý

Thông hiểu

- Mô tả được những nét chính về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Lý

- Giới thiệu được những thành tựu tiêu biểu

về văn hoá, giáo dục thời Lý

Vận dụng

- Đánh giá được sự kiện dời đô ra Đại La của Lý Công Uẩn

2 TN*

Đại Việt thời Trần (1226-1400)

Nhận biết

- Trình bày được những nét chính về tình hình chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Trần

Thông hiểu

- Nêu được ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên

- Mô tả được sự thành lập nhà Trần

- Nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá tiêu biểu

Vận dụng

- Lập được lược đồ diễn biến chính của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông

1TL

Trang 5

– Nguyên

- Đánh giá được vai trò của một số nhân vật lịch sử tiêu biểu thời Trần: Trần Thủ Độ, Trần Quốc Tuấn, Trần Nhân Tông

- Phân tích được nguyên nhân thắng lợi của

ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên

- Nhận xét được tinh thần đoàn kết và quyết tâm chống giặc ngoại xâm của quân dân Đại Việt

1TL

Nước Đại Ngu thời Hồ (1400-1407)

Nhận biết

- Trình bày được sự ra đời của nhà Hồ

Thông hiểu

- Giới thiệu được một số nội dung chủ yếu trong cải cách của Hồ Quý Ly

- Nêu được tác động của những cải cách ấy đối với xã hội thời nhà Hồ

- Mô tả được những nét chính về cuộc kháng chiến chống quân xâm lược nhà Minh

- Giải thích được nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống quân Minh xâm lược

2

Khởi nghĩa

Lam Sơn

và Đại Việt

thời Lê Sơ

(

1418-1527)

Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427)

Nhận biết

- Trình bày được một số sự kiện tiêu biểu của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn

Thông hiểu

- Nêu được ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn

- Giải thích được nguyên nhân chính dẫn đến thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn

Vận dụng

1TL

Trang 6

- Đánh giá được vai trò của một số nhân vật tiêu biểu: Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Nguyễn Chích,

Đại Việt thời Lê

Sơ (1428-1527)

Nhận biết

- Trình bày được tình hình kinh tế – xã hội thời Lê sơ:

Thông hiểu

- Mô tả được sự thành lập nhà Lê sơ

- Giới thiệu được sự phát triển văn hoá, giáo dục và một số danh nhân văn hoá tiêu biểu thời Lê sơ

2TN*

3

Vùng đất

phía Nam

Việt Nam

từ đầu TK

X- XVI

Vương quốc Chăm-pa và vùng đất Nam

Bộ từ đầu TK X đến đầu TK XVI

Nhận biết

– Nêu được những diễn biến cơ bản về chính trị, kinh tế, văn hoá ở vùng đất phía nam từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI

2TN*

TNKQ

1 câu

TL

1 câu

TL 1 câu TL

Phân môn địa lí

1

10% giữa

kì 2

Châu Mỹ

(4t)-

36,4%

- Vị trí địa lí, phạm vi châu

Mỹ

- Phát kiến ra châu Mỹ

- Đặc điểm tự nhiên, dân cư,

xã hội của các khu vực Bắc

Mỹ

Nhận biết

- Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới Amazon

- Trình bày được đặc điểm nguồn gốc dân

cư Trung và Nam Mỹ, vấn đề đô thị hoá, văn hoá Mỹ Latinh

Thông hiểu

- Trình bày được sự phân hoá tự nhiên ở Trung và Nam Mỹ: theo chiều Đông

-2TN*

0,5

1TL*

1,5 đ

Trang 7

- Đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mỹ

- Đặc điểm dân

cư xã hội Trung và Nam

Mỹ Khai thác

sử dụng và bảo

vệ rừng amazon

Tây, theo chiều Bắc – Nam và theo chiều cao (trên dãy núi Andes)

Vận dụng cao

- Phân tích được vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Trung và Nam Mỹ thông qua trường hợp rừng Amazon

2

Châu Đại

Dương

(3t)-

27,3%

- Vị trí địa lí, phạm vi châu Đại Dương

- Đặc điểm thiên nhiên của các đảo, quần đảo và lục địa Ô- xtrây-li-a

- Một số đặc điểm dân cư,

xã hội và phương thức con người khai thác, sử dụng

và bảo vệ thiên nhiên

Nhận biết

- Xác định được các bộ phận của châu Đại Dương; vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lục địa Ô- xtrây-li-a

- Xác định được trên bản đồ các khu vực địa hình và khoáng sản

- Trình bày được đặc điểm dân cư, một số vấn đề về lịch sử và văn hoá độc đáo của Ô- xtrây-li-a

Vận dụng

- Phân tích được đặc điểm khí hậu Ô- xtrây-li-a, những nét đặc sắc của tài

nguyên sinh vật ở Ô- xtrây-li-a ( nâng chuẩn)

Vận dụng cao

- Phân tích được phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Ô- xtrây-li-a

1TN*

0,25đ

1/2 TL 1,0đ

3 Châu

Nam Cực

(1t) – 9%

-Vị trí địa lí của châu Nam Cực

Nhận biết

- Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí của châu Nam Cực

Trang 8

- Lịch sử phát kiến châu Nam Cực

- Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của châu Nam Cực

- Trình bày được lịch sử khám phá và nghiên cứu châu Nam Cực

- Trình bày được đặc điểm thiên nhiên nổi bật của châu Nam Cực: địa hình, khí hậu, sinh vật

Vận dụng cao

- Mô tả được kịch bản về sự thay đổi của thiên nhiên châu Nam Cực khi có biến đổi khí hậu toàn cầu

1/2 TL 0,5 đ

4 Chủ đề

chung:

Đô thị-

lịch sử và

hiện tại

(3t)-

27,3%

- Phân tích các điều kiện địa lí

và lịch sử góp phần hình thành và phát triển một đô thị

cổ đại và trung đại (qua một số trường hợp cụ thể)

- Trình bày được mối quan

hệ giữa đô thị với các nền văn minh cổ đại, vai trò của giới thương nhân với sự phát triển đô thị châu Âu và trung đại

Nhận biết

- Trình bày được mối quan hệ giữa đô thị với các nền văn minh cổ đại; vai trò của giới thương nhân với sự phát triển đô thị châu Âu trung đại

5TN*

1,25đ

Trang 9

Số câu/ loại câu 8 câu TNKQ

1 câu TL 1/2 câu

TL 1/2 câu TL

1 câu TL 1 câu (a)

TL

1 câu (b)

TL

Trang 11

11

Trang 12

PHÒNG GD & ĐT THAN UYÊN

TRƯỜNG THCS XÃ TA GIA

ĐỀ SỐ 01

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2022 - 2023 Môn: Lịch sử và địa lí; Lớp: 7 Thời gian làm bài: 90 phút

A PHẦN LỊCH SỬ: (5,0 điểm)

I TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau

Câu 1: Nhà vua thực hiện lễ cày tịch điền nhằm mục đích gì?

A Chứng tỏ vua cũng biết cày cấy

B Để tế thần Nông

C Để khuyến khích phát triển nông nghiệp, làm gương cho mọi người noi theo

D Nhằm rèn luyện kĩ thuật cày ruộng

Câu 2: Nhà Lý sử dụng chữ viết chính là chữ:

A Chữ Hán B Chữ Nôm C Chữ Phạn D Chữ quốc ngữ

Câu 3: Nơi Lê Lợi chọn làm căn cứ cho cuộc khởi nghĩa là:

A Lang Chánh (Thanh Hoá) B Tây Đô (Thanh Hoá)

C Lam Sơn (Thanh Hoá) D Thọ Xuân (Thanh Hoá)

Câu 4: Tại ải Chi Lăng (Lạng Sơn), nghĩa quân Lam Sơn đã phục kích và giết tướng Minh là:

A Vương Thông B Mộc Thạnh C Liễu Thăng D Dân Trí

Câu 5: Dưới thời Lê sơ, việc định kì chia đều ruộng công làng xã được gọi là:

A phép quân điền B phép lộc điền C phép tịch điền D phép đồn điền

Câu 6: Năm 1428, Lê Lợi lên ngôi đặt tên nước là gì?

A Đại Cồ Việt B Đại Ngu C Đại Việt D Vạn Xuân

Câu 7: Kinh đô Vi-giay-a thuộc địa danh nào ngày nay?

A Thăng Bình (Quảng Nam) B Tuy Hoà (Phú Yên)

C Tuy Phước (Bình Định) D An Nhơn (Bình Định)

Câu 8: Từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI, cư dân vùng đất Nam Bộ chịu ảnh hưởng lớn của nền văn hoá:

A Trung Quốc B Ấn Độ C Đại Việt D Đông Nam Á

II TỰ LUẬN: (3,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

Nêu ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên thế kỉ XIII

Câu 2: (1,5 điểm)

a Đánh giá công lao của Nguyễn Trãi đối với thắng lợi của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn

b Từ sự thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn, em rút ra được bài học kinh nghiệm gì

đối với công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

B PHÂN MÔN ĐỊA LÍ: (5,0 điểm)

I TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)

Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Rừng A-ma-dôn thuộc loại rừng nào?

Trang 13

Câu 2: Phần lớn dân cư Trung và Nam Mỹ là:

Câu 3: Lục địa Ô-xtrây-li-a nằm ở vị trí:

A Nằm ở phía đông nam Đại Tây Dương, thuộc bán cầu Nam

B Nằm ở phía tây nam Ấn Độ Dương, thuộc bán cầu Nam

C Nằm ở phía tây nam Thái Bình Dương, thuộc bán cầu Nam

D Nằm ở trung tâm Thái Bình Dương, thuộc bán cầu Nam

Câu 4: Thành phố nào được coi là “Cái nôi” của văn minh phương Tây:

A Mô-hen-giô Đa-rô (Ấn Độ) B Rô-ma (I-ta-li-a)

C Cai-rô (Ai-Cập) D A-ten (Hy-Lạp)

Câu 5: Đô thị Ba-bi-lon ở đâu?

A Trung Quốc B Cam-pu-chia

C Lưỡng Hà D Ấn Độ

Câu 6: Tại sao ở Hy Lạp, La Mã cổ đại chỉ thích hợp trồng các cây lâu năm?

A Khí hậu nóng, ẩm B Mưa nhiều

C Đất đai khô cằn D Thời tiết cực đoan

Câu 7: Nguyên nhân nào hình thành các đô thị cổ đại phương Đông?

A Sự phát triển của sản xuất

B Dân số tăng

C Mở rộng khu dân cư và sự phân hoá lao động

D Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 8: Trong các đô thị ở châu Âu thời trung đại, tầng lớp nào có số lượng đông đảo nhất?

A Thương nhân B Nông dân C Địa chủ D Nô lệ

II TỰ LUẬN: (3,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm)

Sự phân hóa địa hình ở Nam Mĩ theo chiều đông - tây thể hiện như thế nào?

Câu 2 (1,5 điểm)

a Phân tích đặc điểm khí hậu Ô- xtrây-li-a ?

b Hiện tượng tan băng ở châu Nam Cực do biến đổi khí hậu ảnh hưởng như thế nào tới con người trên Trái Đất?

-Hết -

(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

Trang 14

PHÒNG GD & ĐT THAN UYÊN

TRƯỜNG THCS XÃ TA GIA

ĐỀ SỐ 01

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2022 - 2023 Môn: Lịch sử và địa lí; Lớp: 7

A PHẦN LỊCH SỬ: (5 điểm)

I TRẮC NGHIÊM: (2,0 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)

II TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1

(1,5

điểm)

- Đập tan tham vọng và ý chí xâm lược Đại Việt của quân Mông - Nguyên bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc

- Là kì tích quân sự của Đại Việt vào thế kỉ XIII, đánh bại đế chế hùng mạnh nhất thời bấy giờ; viết tiếp trang sử chống ngoại xâm hào hùng của dân tộc, đóng góp vào truyền thống

và nghệ thuật quân sự của Việt Nam

- Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ đất nước

- Góp phần ngăn chặn cuộc xâm lược của quân Nguyên đối với Nhật Bản và các nước ở Đông Nam Á góp phần

làm suy yếu đế chế Mông Nguyên

0,5 0,5

0,25

0,25

Câu 2

(1,5

điểm)

a

+ Nguyễn Trãi có công lao to lớn trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn:

+ Đề ra kế sách đánh giặc sáng tạo + Thu phục lòng người,

+ Xây dựng khối đoàn kết dân tộc … đưa cuộc khởi nghĩa Lam Sơn đi đến thắng lợi

(HS lập luận khác đúng ý GV vẫn cho điểm tối đa)

0,25 0,25 0,25

0,25

Từ khởi nghĩa Lam Sơn, chúng ta rút ra được bài học kinh nghiệm đối với công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay:

Trang 15

b - Phải huy động được tinh thần đoàn kết toàn dân mới có

thể đánh thắng mọi kẻ thù xâm lược…

( HS liên hệ ý khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

0,25

B PHÂN MÔN ĐỊA LÍ: (5 điểm)

I TRẮC NGHIÊM: (2,0 điểm)

(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)

II TỰ LUẬN: (3,0 điểm)

Câu 1

(1,5

điểm)

* Sự phân hóa địa hình ở Nam Mĩ theo chiều đông - tây:

- Phía đông là các sơn nguyên bị bào mòn mạnh, địa hình chủ yếu

là đồi núi thấp

- Ở giữa là các đồng bằng rộng và bằng phẳng, bao gồm các đồng bằng: Ô-ri-nô-cô, A-ma-dôn, La Pla-ta và Pam Pa

- Phía tây là miền núi An-đét, cao trung bình 3000 - 5000m,

gồm nhiều dãy núi, xen giữa là các thung lũng và cao nguyên

0,5 0,5 0,5

Câu 2

(1,5

điểm)

a Đặc điểm khí hậu Ô- xtrây-li-a

- Hầu hết lục địa Ô-xtrây-li-a thuộc đới nóng, tuy nhiên có

sự thay đổi từ bắc xuống nam, từ đông sang tây:

- Bờ biển hẹp phía bắc có khí hậu cận xích đạo nóng ẩm

- Đại bộ phận lục địa có khí hậu nhiệt đới: sườn đông dãy Trường Sơn có khí hậu nhiệt đới ẩm Sườn tây dãy Trường Sơn có khí hậu nhiệt đới lục địa khắc nghiệt

- Dải đất hẹp khu vực phía nam có khí hậu cận nhiệt đới, mùa hạ nóng, mùa đông ấm áp

0,25 0,25 0,25 0,25

b Ảnh hưởng của hiện tượng tan băng ở châu Nam Cực do biến đổi khí hậu tới con người trên Trái Đất:

- Biến đổi khí hậu trầm trọng, nắng nóng kéo dài

- Ảnh hưởng đến việc đi lại trên biển

Lưu ý: Học sinh trả lời đúng ngoài đáp án vẫn được điểm tối

đa nhưng không được quá số điểm của ý đó

0,25 0,25

Trang 16

PHÒNG GD & ĐT THAN UYÊN

TRƯỜNG THCS XÃ TA GIA

ĐỀ SỐ 02

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2022 - 2023 Môn: Lịch sử và địa lí; Lớp: 7 Thời gian làm bài: 90 phút

A PHẦN LỊCH SỬ: (5,0 điểm)

I TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: “Trường đại học đầu tiên” của Việt Nam có tên là:

A Thăng Long B Đông Đô C Văn Miếu- Quốc tử giám D Hồng Bàng

Câu 2: Cảng biển nào là nơi buôn bán trao đổi với nước ngoài thời Lý?

A Vân Đồn B Hội An C Hội Thống D Hòn Gai

Câu 3: Trong giai đoạn đầu của khởi nghĩa (1418 -1423), nghĩa quân Lam Sơn ở trong

tình trạng thế nào?

A Lực lượng nghĩa quân rất hùng mạnh

B Lực lượng nghĩa quân còn yếu, gặp nhiều khó khăn

C Nghĩa quân liên tiếp giành thắng lợi, buộc địch phải rút quân

D Nghĩa quân đánh đâu thắng đó, địa bàn hoạt động được mở rộng

Câu 4: Tháng 11 – 1426, nghĩa quân Lam Sơn đã mai phục và giành thắng lợi trước

quân Minh ở đâu?

A Tốt Động – Chúc Động (Hà Nội) B Chi Lăng – Xương Giang ( Bắc Ninh)

C Đông Quan (Hà Nội) D Tây Đô (Thanh Hoá)

Câu 5: Lực lượng xã hội có số lượng đông đảo nhất dưới thời Lê sơ là:

A thương nhân B nô tì C nông dân D thợ thủ công

Câu 6: Quân đội thời Lê sơ được tổ chức gồm mấy bộ phận?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 7: Từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI, vùng đất Nam Bộ thuộc quyền quản lí của vương quốc nào?

A Phù Nam B Chân Lạp C Chăm -pa D Lục Chân Lạp

Câu 8: Các ngành kinh tế chính của cư dân vùng đất Nam Bộ từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI là:

A thương mại đường biển

B nghề thủ công và buôn bán nhỏ

C trồng lúa kết hợp chăn nuôi, đánh bắt thuỷ hải sản

D thương mại đường biển và trồng lúa

II TỰ LUẬN: (3,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

Vì sao cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) giành thắng lợi?

Câu 2: (1,5 điểm)

a Em hãy đánh giá vai trò của Trần Quốc Tuấn đối với cuộc kháng chiến chống

quân Mông - Nguyên

b Ba lần chiến thắng quân xâm lược Mông - Nguyên đã để lại nhiều bài học lịch sử quý giá Theo em, bài học nào là quan trọng nhất? Vì sao?

Ngày đăng: 04/07/2023, 01:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm