BÁO CÁO THÍ NGHIỆM MÁY ĐIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA; BÁO CÁO THÍ NGHIỆM MÁY ĐIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA BÁO CÁO THÍ NGHIỆM MÁY ĐIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA; BÁO CÁO THÍ NGHIỆM MÁY ĐIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Lớp học phần : 20.27B
Đà Nẵng 2022
Trang 2Bài Thí Nghiệm Số 1 MÁY BIẾN ÁP BA PHA
I MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU THÍ NGHIỆM:
1.Mục đích:
-Tìm hiểu cấu tạo và nguyên lý làm việc của máy biến áp 3 pha (tổ máy biến
áp 3 pha)
-Xác định các thông số của máy biến áp 3 pha
-Xác định một vài đường đặc tính của máy biến áp
III.CÁC THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM:
IV.NỘI DUNG THÍ NGHIỆM:
1 Đo điện trở một chiều của các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp máy
Trang 3Cuộn sơ cấp
Trang 4
Cuộn thứ cấp
Trang 52.Xác định tỉ số biến đổi điện áp K và góc lệch pha giữa điện áp dây
Trang 6b)Máy biến áp ba pha nối ∆ − ∆
Trang 83.Thí nghiệm không tải:
Từ kết quả đo được xác định điện áp, dòng điện và công suất không
tải theo như sau:
Điện áp không tải : 𝑈0 = 𝑈1−6+𝑈6−11+𝑈11−1
Trang 90 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1
Trang 104.Thí nghiệm ngắn mạch:
Từ kết quả đo được xác định điện áp, dòng điện và công suất
không tải theo như sau:
Trang 125 Xác định các đại lượng và thông số mạch điện thay thế của MBA từ thí nghiệm không tải và thí nghiệm ngắn mạch:
+ Điện áp ngắn mạch phần trăm (%): Un% n .100
dm
U U
22.35 100 380
0.08 100 0.7
U z
dmp
P r
np n
dmp
U Z
Trang 13+ Sơ đồ mạch thay thế máy biến áp:
Trang 14𝐼2đ𝑚 là hệ số tải
Bảng 6: Thí nghiệm có tải:
Trang 17Tải thuần trở R:
Trang 18Tải thuần trở R-L:
Trang 19 Tải thuần trở R-C:
Trang 20
BÀI THÍ NGHIỆM SỐ 2 ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA ROTO
LỒNG SỐC
I.Mục đích yêu cầu thí nghiệm
1.Mục đích:
-Tìm hiểu cấu tạo, vận hành động cơ không đồng bộ ba pha
-Khảo sát đường đặc tính động cơ
-Tính hệ số trượt xác định thông số mạch điện thay thế
2.Yêu cầu:
-Xem kỹ phụ lục để biết cách ghép nối, thuật ngữ
-Xem lại đặc điểm chính của động cơ
-Ghi lại đại lượng định mức động cơ thí nghiệm
II.Tóm tắt lý thuyết
III.Các thiết bị điện
IV.Nội dung thí nghiệm
1 Tìm hiểu cấu tạo và ghi các số liệu định mức của động cơ:
2.Đo điện trở một chiều của các cuộn stato:
Bảng 1:
E1(V) E2(V) E3(V) I1(A) I2(A) I3(A) R1 R2 R3 Rtb 6.19 6.03 6.1 0.14 0.14 0.14 44.21 43.57 43.57 43.62 16.49 16.38 16.45 0.38 0.37 0.38 43.39 44.27 43.29 43.65 23.01 22.9 22.98 0.53 0.52 0.53 43.42 44.04 43.36 43.61
Trang 213.Đổi chiều quay đo tốc độ động cơ, xác định hệ số trượt
Trang 22Đo tốc độ khi đảo chiều:
4 Thí nghiệm không tải
Trang 23
Bảng 2
Tính toán 𝐼0 =𝐼1+𝐼2+𝐼3
3 ; 𝑢0 = 𝑈1+𝑈2+𝑈3
3 ; 𝑃0 = 𝑃1+ 𝑃3 𝐶𝑜𝑠𝜑0 = 𝑃0
√3∗𝑢0∗𝐼0
0 0.1
120
Po=f(Uo)
Số
𝑈1−2 𝑈2−3 𝑈3−1 I1(A) I2(A) I3(A) P1(W) P3(W) 𝐼0A) 𝑈0(V) 𝑃0(W) cos𝜑
Trang 245.Thí nghiệm ngắn mạch
Bảng 3:
Số
𝑈1−2 𝑈2−3 𝑈3−1 I1(A) I2(A) I3(A) P1(W) P3(W) 𝐼𝑛(𝐴) 𝑈𝑛(𝑉) 𝑃𝑁(𝑊) cos𝜑
√3∗𝑈 0 ∗𝐼0
Trang 25𝑈12 𝑈23 𝑈31 I1(A) I2(A) I3(A) P1(W) P3(W) T n 𝐼1 𝑈1 𝑃1 cos 𝜑 ŋ
Trang 26Các đường đặc tính của máy điện không đồng bộ:
Nhận xét:
+ Khi Pm tăng thì T tăng
Trang 27Nhận xét:
+ 𝐼 tăng thì 𝑃𝑚 tăng theo
Trang 307.Thí nghiệm điều chỉnh tốc độ động cơ bằng cách thay đổi điện áp
𝑼𝟏:
Bảng 5:
Trang 31Nhận xét : n tăng thì U tăng theo
Trang 32BÀI THÍ NGHIỆM SỐ 3 MÁY PHÁT ĐIỆN ĐỒNG BỘ
I.MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU THÍ NGHIỆM
-Xem kỹ phần phụ lục để biết được các thiết bị, cách ghép nối, các
từ và thuật ngữ mới cần thiết cho bài thí nghiệm
-Xem lại các đặc điểm chính của mạch điện 3 pha Lý thuyết máy phát điện đồng bộ
-Tìm hiểu cấu tạo ghi các số liệu định mức của máy điện đồng bộ thí nghiệm
II.TÓM TẮT LÝ THUYẾT
III.CÁC THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
IV.NỘI DUNG THÍ NGHIỆM
1.Thí nghiệm không tải:
Trang 33Bảng 1:
E1(V) 8.5 322.38 351.33 376.88 403.67 413.41
Biển đồ đặc tính:
Trang 373.Thí nghiệm lấy đặc tính ngoài:
Bảng 2:
Tải R
Tải R-L
Trang 39Tải R
Trang 40Tải R-L
Trang 41TẢI R-C
Trang 423.Thí nghiệm lấy đặc tính điều chỉnh:
Tải R
Trang 43Tải R-L
Trang 45Tải R
Tải R-L
Trang 46Tải R-C
Trang 47BÀI Thí Nghiệm Số 4 MÁY ĐIỆN MỘT CHIỀU
I MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU THÍ NGHIỆM:
-Xem lại lý thuyết về máy điện một chiều
-Tìm hiểu cấu tạo và số liệu định mức của máy điện một chiều thí nghiệm
II.TÓM TẮT LÝ THUYẾT
III.CÁC THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM:
IV.NỘI DUNG THÍ NGHIỆM:
1 Đo điện trở 1 chiều của mạch phản ứng và mạch kích thích
Trang 48Mạch phần ứng:
Trang 49Mạch kích từ:
Trang 502.Thí nghiệm máy phát điện 1 chiều:
a)Máy phát điện 1 chiều kích từ độc lập:
Trang 51 Có tải (I1=0.23A):
Trang 52Thành lập dặc tính điều chỉnh:
Trang 54b)Máy phát điện một chiều kính từ song song:
Biểu đồ dặc tính:
Không tải:
Trang 55 Có tải:
Trang 57Thiết lập đặc tính điều chỉnh:
Trang 58c)Máy phát điện một chiều kích từ hỗn hợp:
Trang 59 Nối ngược:
Trang 603.Thí nghiệm động cơ điện một chiều:
a)Lấy đặc tính cơ động cơ một kiều KT độc lập
Bảng 5:
Đặc tính cơ N(Vg/ph) 1568.13 1526.49 1463.06 1422.07 1384.8 1346.37 1377.96
E1(V) 219.72 220.05 218.82 217.85 217.51 216.94 216.99
Trang 61Biểu đồ đặc tính :
Trang 62b)Điều chỉnh tốc độ động cơ một chiều kích từ độc lập
Thay đổi từ thông
Trang 63Đặc tính cơ khí it=0,19A
Biểu đồ đặc tính:
Trang 64Thay đổi điện áp đặt vào mạch phần ứng :
Đặc tính cơ khi 𝑼 = 𝟏𝟖𝟎𝑽 N(Vg/ph) 1327.91 1259.13 1220.09 1191.25 1157.71 1150.34 1149.54
Đặc tính cơ khi 𝑼 = 𝟐𝟎𝟎𝑽 N(Vg/ph) 1521.75 1432.61 1365.84 1314.9 1292.18 1249.7 1213.57
Trang 65Đặc tính cơ khi 𝑼 = 𝟏𝟖𝟎𝑽
Đặc tính cơ khi 𝑼 = 𝟐𝟎𝟎𝑽
Trang 66Biểu đồ đặc tính: