1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De cuoi hoc ki 2 toan 11 nam 2022 2023 truong thpt giao thuy nam dinh 349

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cuối học kì 2 lớp 11 năm 2022 2023 trường THPT Giao Thủy Nam Định
Trường học Trường THPT Giao Thủy Nam Định
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 315,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúngA. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD bằng A.. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng.. Tìm tất cả cá

Trang 1

TRƯỜNG THPT GIAO THUỶ

TỔ TOÁN TIN

Mã đề: 101

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Toán – Lớp: 11

Thời gian làm bài: 90 Phút

Đề thi gồm: 03 trang

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)

Câu 1: Cho hàm số ( ) 2f x = x+3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hàm số liên tục tại x = −4 B Hàm số gián đoạn tại x = −5

C Hàm số gián đoạn tại x =3. D Hàm số gián đoạn tại x =10.

Câu 2: Đạo hàm của hàm số =y x4 −3x2+2x−1 là

A y' 4= x3−3x+2 B y' 4= x3−2x+2

C y'=4x3−6x+3 D y' 4= x3−6x+2

Câu 3: Cho hàm sốy f x= ( ) xác định trên tập D x D, 0∈ Hàm sốy f x= ( ) gọi là liên tục tại x x= 0 nếu:

A ( ) ( )

0

0 lim

x x

= B ( ) ( )

0

x x

f x = → f x

x x+ f x x xf x

→ = → D. ( ) ( )

0

x x

=

Câu 4: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B , SA vuông góc với mặt

phẳng (ABC Góc giữa ) SB và mặt phẳng (ABC là )

A SBAB BSAC SAB D

C A

B S

Câu 5: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên đoạn [−2;1 , 2 3, 1] f ( )− = f ( )= −2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Phương trình f x = có nghiệm ( ) 0 x = −2

B Phương trình f x =( ) 0 có nghiệm x =1

C Phương trình f x =( ) 0 không có nghiệm thuộc khoảng (−2;1 )

D Phương trình f x =( ) 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (−2;1)

Câu 6: Đạo hàm của hàm số y=2023x+cosx

A y' 2023= x−sinx. B. y' 2023 sin = + x

C y' 2023 sin = − x D.y'= −sinx

Trang 2

Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=2 , a AD a= , SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=2a Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD bằng )

A a B 2a C a 2 D a 5

Câu 8: Đạo hàm của hàm số y x= sinx

A y' cos= x B. y' sin= x x+ cos x

C y' sin= x x− cos x D.y'= −sinx x+ cosx

Câu 9: Cho hàm số ( ) 2 1 khi 2

5 khi 2

f x

x

= 

=

 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hàm số không liên tục tại x =1 B Hàm số liên tục tại điểm x =2

C Hàm số không liên tục tại x =0 D Hàm số không liên tục tại x = −1

Câu 10: Một chất điểm chuyển động với phương trình s=2t3 −3t2 +4 ,t trong đó t được tính bằng giây và s được tính bằng mét ( )m Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t =2( )s

bằng

A 12 (m/s) B 6 (m/s) C 2 (m/s) D 16 (m/s)

Câu 11: Đạo hàm của hàm số ( )6

3 5

y= x− là

A ( )5

18 3x −5 B 18 3( x −5 )6 C ( )5

3 3x −5 D 6 3( x −5)5

Câu 12: Cho hình chóp đều S ABCD có O là tâm của đáy Trong các mệnh đề sau, mệnh

đề nào sai?

A SO⊥(ABCD) B AC⊥(SBD)

C SA⊥(ABCD) D BD⊥(SAC)

O

D

C B

A

S

Câu 13: Cho hàm số ( ) 2 khi 2 1

+2 khi 1

f x

= 

<

 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hàm số liên tục tại x = −10 B Hàm số liên tục tại điểm x = −3

C Hàm số liên tục tại x =4 D Hàm số liên tục tại x =1

Trang 3

Câu 14: Đạo hàm của hàm số f x( )= x2 −5x

A 22 5

5

x

B 2 2 5

x

C 2 2 5

x

D 21

2 x −5x

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2

2

x y x

+

=

− tại điểm (0; 1− ) là

A.y= − −x 1 B y= − +x 2 C y= − +x 1 D y x= +2

Câu 16: Cho hình lập phương ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh a Khoảng cách giữa đường

thẳng BB và mặt phẳng ' (ACC A bằng ' ')

A a B 2a C a 3 D 2

2

a

II PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

Bài 1: Cho hàm số 1 3 1 2 2 2

y= xxx+ Giải bất phương trình y ≤' 0

Bài 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

( ) 3 2 khi 1

1 3 khi 1

f x

= 

 liên tục tại x =1

Bài 3: Cho đồ thị hàm số ( )C y x: = 3−3x2+mx+1 ( m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm có hoành độ bằng 1 cắt các trục Ox Oy lần , lượt tại hai điểm phân biệt , A B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 2

Bài 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB,

AB BC a= = Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a=

a Chứng minh AD⊥(SAB)

b Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

c Cho M là trung điểm cạnh ,SB N thuộc cạnh SD thỏa mãn SD=4SN Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (AMN và ) (ABCD Tính ) cosα biết khoảng cách giữa BD và SC

bằng 26

26

-Hết -

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI NĂM LỚP 11

Mã 101

Mã 102

TỰ LUẬN

Bài 1

(1,0

điểm)

Cho hàm số 1 3 1 2 2 2

y= xxx+ Giải bất phương trình y ≤' 0

2

Bài 2

(1,0

điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

( ) 3 2 khi 1

1 3 khi 1

f x

= 

liên tục tại x =1

TXĐ: 

lim lim 1 3 2

→ = → − = −

( )1 2 1

3 2

m m

⇔ + = −

⇔ = −

0.25

0.25

Bài 3

(1,0

điểm)

Cho đồ thị hàm số ( )C y x: = 3−3x2+mx+1 ( m là tham số) Tìm tất cả các giá trị

của m để tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm có hoành độ bằng 1 cắt các trục

,

Ox Oy lần lượt tại hai điểm phân biệt , A B sao cho diện tích tam giác OAB bằng

2.

2 ' 3 6

y = xx m+

Trang 5

( ) ( )

y = −m y = −m

PT tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 1 là: y=(m−3)x+2 ( )d 0.25

Điều kiện: m ≠3

Khi đó 2 ;0 , 0;2( )

3

m

0.25

( )

1. 2 .2 2

4 tm 2

OAB

S

m m

m

=

⇔  =

0.25 0.25

Bài

4a

(1,0

điểm)

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A B,

AB BC a= = Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a=

a Chứng minh AD⊥(SAB)

E

D

C B

A S

AD AB

AD SA

AD SAB

0.25 0.25 0.5

Bài

4b

(1,0

điểm)

b Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

Hạ AE SB⊥ tại E

BC AB

BC SAB

BC SA

BC AE

0.25

AE BC

AE SBC

AE SB

2 2

AS AB

Trang 6

Bài

4c

(1,0

điểm)

c Cho M là trung điểm cạnh ,SB N thuộc cạnh SD thỏa mãn SD=4SN Gọi α

là góc giữa hai mặt phẳng (AMN)(ABCD) Tính cosα biết khoảng cách giữa

BD và SC bằng 26

26

a

K

H

G

F

N I

O

M≡E

D

C B

A S

, / /

O AC BD OI SC= ∩ với I SA∈ ,M E

/ /

26

26

SC IBD

a

d SC BD d SC IBD d S IBD

Đặt AD x x= , >0

d A IBD

SI OC BC a

d S IBD

Hạ AH BD⊥ tại H AK IH, ⊥ tại K

Chứng minh AK ⊥(IBD)⇒d A IBD( ,( ) )= AK

AK = AI + AH = AI + AB + AD

2

2 2 2 2 2

3

4 ktm

x a

x a

=

 +

0.25

Lấy F thuộc cạnh AD thỏa mãn AF a G SF AN= , = ∩

Chứng minh CF ⊥(SAD)⇒CF AG

GF AD NS = ⇒GF = ⇒ là trung điểm SFAG SF

AMSBCAM SC

SC AMN

0.25

SAABCD ⇒ =α SA SC ASC

3 cos

3

α

Ngày đăng: 03/07/2023, 21:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w