LỜI MỞ ĐẦUSẩu mộ#t thở*ị gịẩn nghịể#n cử&u vẩ* tì*m hịểu cu*ng vở&ị cộ#ng vịể#c đửởc gịẩộ thểộ sửphẩ#n cộ#ng cuẩ Quẩn ly& tẩị Nhẩ* mẩ&y Nhịể#t Địể#n Thể&p Hộ*ẩ Phẩ&t Dung Quẩt trộng thở*
Trang 1Công Ty Cổ Phần Thép Hòa Phát Dung Quất
Vị trí thử việc: Kỹ thuật viên Vận hành – Tuabin – HMI - Tổ Vận
hành Tuabin - Kíp A - PX Tuabin, Máy phát
Người hướng dẫn 1: Bùi Ngọc Sang - Tổ trưởng tổ vận hành tuabin - Kíp A - PX.
Trang 2MỤC LỤC
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN 4
1.Giới thiệu về Công ty Cổ phần Thép Hòa Phát Dung Quất 4
2 Sơ đồ công nghệ Nhà máy Nhiệt điện 5
3 Chu trình phát điện nhiệt dư 6
4 Các thiết bị/ cụm thiết bị chính liên quan đến Tuabin 9
4.1 Tuabin – Lai trục – Máy phát 9
4.2 Hệ thống bình ngưng 10
4.3 Hệ thống tạo chân không 11
4.4 Hệ thống nước làm mát tuần hoàn 12
4.5 Bộ gia nhiệt kín gió 13
4.6 Bộ gia nhiệt hạ áp #1, 2 13
4.7 Hệ thống bình tách oxy 14
4.8 Hệ thống dầu bôi trơn – Hệ thống dầu nâng trục-điều khiển VHC 15
CHƯƠNG II: 19
ĐỀ TÀI: TÌM HIỂU VỀ QUY TRÌNH KHỞI ĐỘNG TUABIN Ở CÁC TRẠNG THÁI LẠNH, ẤM, NÓNG 19
1 Chuẩn bị kịểm trẩ, chẩy thử thịểt bị 20
2 Khởị độ#ng quẩt hu&t GNKG, tẩộ chẩ#n khộ#ng bì*nh ngửng 21
3 Sẩy đửở*ng ộng tở&ị trửở&c Vẩn địể-u tịểt, đửẩ hởị bịt truc 21
4 Xộ#ng hởị, tẩ/ng tộc Tuẩbịn 21
5 Thẩộ tẩ&c kì&ch tử*, hộ*ẩ lửở&ị 23
CHƯƠNG III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 25
Trang 3LỜI MỞ ĐẦU
Sẩu mộ#t thở*ị gịẩn nghịể#n cử&u vẩ* tì*m hịểu cu*ng vở&ị cộ#ng vịể#c đửởc gịẩộ thểộ sửphẩ#n cộ#ng cuẩ Quẩn ly& tẩị Nhẩ* mẩ&y Nhịể#t Địể#n Thể&p Hộ*ẩ Phẩ&t Dung Quẩt trộng thở*ị gịẩnthử vịể#c vử*ẩ quẩ Vở&ị sử gịu&p đở: cuẩ cẩ&c ẩnh chị trộng nhẩ* mẩ&y cu:ng nhử cẩ&c ẩnh trộngPhẩ#n xửởng Tuẩbịn, Mẩ&y phẩ&t đẩ: gịu&p đở: tộ#ị hộẩ*n thẩ*nh thử vịể#c tẩị Nhẩ* mẩ&y Nhịể#t Địể#nThể&p Hộ*ẩ Phẩ&t Dung Quẩt
Tộ#ị xịn gửị lở*ị cẩm ởn đển Quy& Cộ#ng ty Cộ phẩ-n Thể&p Hộ*ẩ Phẩ&t Dung Quẩt đẩ: chộtộ#ị cở hộ#ị vẩ*ộ lẩ*m vịể#c tẩị nởị nẩ*y, đẩ/c bịể#t cẩm ởn Quẩn độc Phẩ#n xửởng Tuẩbịn, Mẩ&yphẩ&t ẩnh Trẩ-n Vẩ/n Dửởng, Phộ& kì&p A Phẩ#n xửởng Tuẩbịn-Mẩ&y phẩ&t ẩnh Nguyể?n Vẩ/nNẩm, Tộ trửởng Tộ vẩ#n hẩ*nh Tuẩbịn Kì&p A Phẩ#n xửởng Tuẩbịn-Mẩ&y phẩ&t ẩnh Bu*ị NgộcSẩng đẩ: tẩ#n tì*nh chì bẩộ tộ#ị trộng quẩ& trì*nh tì*m hịểu, hộc hộị cẩ&c thịểt bị cộ& trộng nhẩ*mẩ&y cu:ng nhử cẩ&ch thử&c lẩ*m cẩ&c cộ#ng vịể#c đửởc gịẩộ phộ& mộ#t cẩ&ch tột nhẩt Quẩ độ& mẩ*tộ#ị ngẩ*y cẩ*ng hộẩ*n thịể#n bẩn thẩ#n vẩ* nẩ#ng cẩộ cẩ&c ky: nẩ/ng trộng cộ#ng vịể#c
Bẩ&ộ cẩ&ộ thử vịể#c nẩ*y lẩ* kểt quẩ nghịể#n cử&u, lẩ*m vịể#c trộng thở*ị gịẩn vử*ẩ quẩ Thở*ịgịẩn thử vịể#c hẩị thẩ&ng khộ#ng dẩ*ị cu:ng khộ#ng ngẩBn Mẩ/c du* tộ#ị đẩ: cộ gẩBng trộng quẩ&trì*nh thử vịể#c nhửng khộ#ng trẩ&nh khộị nhử:ng thịểu sộ&t Tộ#ị rẩt mộng cẩ&c ẩnh trộng bộ#phẩ#n nhẩ* mẩ&y độ&ng gộ&p y& kịển cu:ng nhử tẩộ địể-u kịể#n để tộ#ị tịểp tuc lẩ*m vịể#c tẩị đẩ#y
Tộ#ị xịn chẩ#n thẩ*nh cẩm ởn!
Trang 4CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
1 Giới thiệu về Công ty Cổ phần Thép Hòa Phát Dung Quất
Cộ#ng ty Cộ phẩ-n Thể&p Hộ*ẩ Phẩ&t Dung Quẩt đửởc thẩ*nh lẩ#p thẩ&ng 2/2017, vộn địể-ulể# 30.000 ty độ-ng vẩ* lẩ* chu đẩ-u tử xẩ#y dửng, vẩ#n hẩ*nh Khu lịể#n hởp sẩn xuẩt Gẩng thể&pHộ*ẩ Phẩ&t tẩị khu kịnh tể Dung Quẩt, tình Quẩng Ngẩ:ị Đẩ#y lẩ* dử ẩ&n chịển lửởc quẩntrộng, sẩu khị hộẩ*n thẩ*nh sể: đẩm bẩộ vị thể nhẩ* sẩn xuẩt thể&p hẩ*ng đẩ-u khu vửc Độ#ngNẩm AF chộ Tẩ#p độẩ*n Hộ*ẩ Phẩ&t
Khu lịể#n hởp sẩn xuẩt gẩng thể&p Hộ*ẩ Phẩ&t Dung Quẩt cộ& tộng vộn đẩ-u tử 52.000 tyđộ-ng, đửởc thịểt kể vở&ị quy mộ# cộ#ng suẩt 4 trịể#u tẩn mộ#t nẩ/m, sẩn phẩm chu yểu lẩ* thể&pxẩ#y dửng, thể&p cuộ#n chẩt lửởng cẩộ vẩ* sẩn phẩm dểt lẩ* thể&p cuộ#n cẩ&n nộ&ng Hộ*ẩ Phẩ&t ẩ&pdung cộ#ng nghể# lộ* cẩộ khể&p kì&n tửởng tử mộ# hì*nh đẩ: trịển khẩị thẩ*nh cộ#ng tẩị tình HẩịDửởng, nhửng ửu vịể#c hởn, thịểt bị hịể#n đẩị hởn đửởc nhẩ#p khẩu tử* cẩ&c nhẩ* sẩn xuẩthẩ*ng đẩ-u thể gịở&ị Đẩ#y lẩ* cộ#ng nghể# tịể#n tịển, hịể#n đẩị, thẩ#n thịể#n vở&ị mộ#ị trửở*ng,sẩnxuẩt thẩn cộkể bẩGng cộ#ng nghể# dẩ#p cộkể khộ#, thu hộ-ị hộẩ*n tộẩ*n nhịể#t vẩ* khì& thẩị, tẩ#ndung trịể#t để sẩn phẩm phu để phẩ&t địể#n, phuc vu trở lẩị sẩn xuẩt tộẩ*n bộ# nguộ-n nửở&csẩn xuẩt cu:ng đửởc sử dung tuẩ-n hộẩ*n, khộ#ng xẩ rẩ mộ#ị trửở*ng
Khu lịể#n hởp gẩng thể&p Hộ*ẩ Phẩ&t Dung Quẩt sể: bẩộ gộ-m hể# thộng cẩng bịển nửở&csẩ#u chộ phể&p tẩ*u 200.000 tẩn cẩ#p, dể? dẩ*ng vẩ#n chuyển nguyể#n lịể#u đẩ-u vẩ*ộ vẩ* sẩn phẩmđẩ-u rẩ đị cẩ&c thị trửở*ng trộng vẩ* ngộẩ*ị nửở&c
Khu lịể#n hởp gẩng thể&p Hộ*ẩ Phẩ&t Dung Quẩt đẩ: đửởc Thu tửở&ng chì&nh phu chẩpthuẩ#n chu trửởng đẩ-u tử tẩị vẩ/n bẩn sộ 152/TTg-CN, ngẩ*y 25/1/2017 vẩ* đửởc tìnhQuẩng Ngẩ:ị trẩộ chử&ng nhẩ#n đẩ-u tử vẩ*ộ 6/2/2017
Dử ẩ&n đửởc chịẩ lẩ*m 2 gịẩị độẩn Gịẩị độẩn 1 đửởc trịển khẩị trộng 24 thẩ&ng tử*thẩ&ng 2/2017, cộng suẩt 2 trịể#u tẩn/nẩ/m thể&p dẩ*ị bẩộ gộ-m 1 trịể#u tẩn thể&p dẩ*ị xẩ#y dửngvẩ* 1 trịể#u tẩn thểp dẩ*ị chẩt lửởng cẩộ
Gịẩị độẩn 2 cuẩ dử ẩ&n sẩn xuẩt 2 trịể#u tẩn mộ#t nẩ/m thể&p dểt cẩ&n nộ&ng phuc vu cởkhì& chể tẩộ, đửởc trịển khẩị ngẩy tử* thẩ&ng 8/2017
Dửở&ị đẩ#y lẩ* sở độ- tộ chử&c Phẩ#n xửởng Tuẩbịn-Mẩ&y phẩ&t
Trang 5SƠ ĐỒ TỔ CHỨC PHÂN XƯỞNG TUABIN-MÁY PHÁT
2 Sơ đồ công nghệ Nhà máy Nhiệt điện
Sở độ- cộ#ng nghể# lẩ* hể# thộng cẩ&c mẩ&y mộ&c, thịểt bị, cộ#ng cu,phửởng tịể#n đửởc bộ trì&lẩBp đẩ/t thểộ sở độ-,quy trì*nh cộ#ng nghể# đẩm bẩộ vẩ#n hẩ*nh độ-ng bộ# để sẩn xuẩt sẩn phẩm.Dửở&ị đẩ#y lẩ* sở độ- cộ#ng nghể# nhẩ* mẩ&y nhịể#t địể#n
Trang 6Nguyể#n ly& hộẩt độ#ng: Nửở&c hử khộẩ&ng tử* trẩm xử ly& nửở&c trung tẩ#m cẩp vẩ*ộ cẩ&c
bể chử&ẩ nửở&c khử khộẩ&ng, sể: đửởc bởm đển bì*nh tẩ&ch ộxy, Sẩu độ& sể: đửởc bởm cẩpnửở&c, bởm đển cẩ&c nộ-ị hởị (Nộ-ị hởị khì& thẩn, nộ-ị hởị nhịể#t dử),cẩ&c nộ-ị hởị nẩ*y sử dungnhịể#t dử tử* cẩ&c lộ* cộkể để gịẩ nhịể#t chộ nửở&c thẩ*nh hởị quẩ& nhịể#t vẩ* sẩu độ& chuyển quẩtuẩbịn vở&ị thộ#ng sộ hởị định mử&c ( P=8.83 Mpẩ/T0=5350 C )để lẩ*m quẩy tuẩbịn, tructuẩbịn đửởc gẩBn độ-ng tẩ#m vở&ị rộtộr mẩ&y phẩ&t, khị tộc độ# quẩy mẩ&y phẩ&t đẩt đển tộc độ#định mử&c, đu địể-u kịể#n kì&ch tử* thì* tịển hẩ*nh kì&ch tử* chộ mẩ&y phẩ&t để tẩộ rẩ địể#n ẩ&p10.5kV tịển hẩ*nh hộ*ẩ lửở&ị địể#n đửẩ đển cẩ&c tẩị tịể#u thu Hởị sẩu khị sịnh cộ#ng sể: đửởchu&t vể- bì*nh ngửng tẩị đẩ#y hởị sể: trẩộ độị nhịể#t (lẩ*m mẩ&t) vở&ị nửở&c tuẩ-n hộẩ*n trở thẩ*nhnửở&c ngửng Nửở&c ngửng đửởc bởm ngửng bởm quẩ cẩ&c bộ# gịẩ nhịể#t trửở&c khị đửẩ lể#nbì*nh tẩ&ch ộxị, sẩu độ& đửởc bởm nửở&c cẩp bởm quẩ cẩ&c nộ-ị hởị để thửc hịể#n mộ#t chutrì*nh khể&p kì&n
3 Chu trình phát điện nhiệt dư
Sơ đồ nhiệt động Tuabin
Trang 7
PFD: Prộcểss Flộw Dịẩgrẩm – Sở độ- dộ*ng cộ#ng nghể#
- PFD-Sở độ- dộ*ng cộ#ng nghể#: Lẩ* sở độ- trộng độ& mịể#u tẩ quẩ& trì*nh cộ#ng nghể# vẩ* cẩ&cthịểt bị chì&nh cộ& trộng hể# thộng, khộ#ng chử&ẩ thộ#ng tịn chị tịểt vể- cẩ&c thịểt bị độ lửở*ng vẩ*địể-u khịển
- Thể hịể#n kểt nộị cẩ&c ộng cộ#ng nghể# vẩ* cẩ&c thịểt bị thịểt yểu khẩ&c cẩ-n thịểt chộ vẩ#nhẩ*nh nhẩ* mẩ&y
Trang 8P&ID: Pịpịng ẩnd Instrumểnt Dịẩgrẩm- sở độ- ộng dẩ?n vẩ* thịểt bị
- P&ID- Mịể#u tẩ chị tịểt quẩ& trì*nh cộ#ng nghể# kể*m thểộ cẩ&c chử&c nẩ/ng cuẩ mộ#t hể#thộng địể-u khịển quẩ& trì*nh cu*ng cẩ&c đửở*ng thẩ*nh phẩ-n cộ& lịể#n quẩn Đẩ#y lẩ* tẩ*ị lịể#u quẩntrộng nhẩt độị vở&ị tộẩ*n bộ# hể# thộng địể-u khịển
Trang 94 Các thiết bị/ cụm thiết bị chính liên quan đến Tuabin
4.1 Tuabin – Lai trục – Máy phát
Trang 10AFp suẩt lẩ*m mẩ&t -0,35Mpẩ.
0,25 Cẩ#n nẩ/ng: 97,8T
Hình ảnh bình ngưng
Bơm nước ngưng
Thông số bơm nước
Trang 114.3 Hệ thống tạo chân không
Bộ hút chân không bình ngưng
Trang 12 Bộ cân bằng áp
Chức năng, nhiệm vụ:
- Hu&t hởị phì* bịt truc trửở&c vẩ* khì& bể#n ngộẩ*ị lột vẩ*ộ bịt truc sẩu
Trang 13- Hu&t khì& khộ#ng ngửng trộng bì*nh ngửng quẩ bộ# Ejểctộr vể- lẩị bể chẩ#n khộ#ng
4.4 Hệ thống nước làm mát tuần hoàn
Thông số bơm nước tuần hoàn.
- Tì sộ truyể-n: 13.3
Hình ảnh quạt tháp làm mát
Trang 144.5 Bộ gia nhiệt kín gió
- Nhịể#t độ# hởị vẩ*ộ: 150-2600C
- LL nửở&c vẩ*ộ: 198t/h
- Nhịể#t độ# nửở&c vẩ*ộ: 45.50C
- Dịể#n tì&ch trẩộ độị nhịể#t: 30 m2
Hình ảnh bộ gia nhiệt kín gió
- Dịể#n tì&ch trẩộ độị
nhịể#t: 190 m2
Trang 15 Bộ gia nhiệt hạ
áp #2
- LL hởị vẩ*ộ: 12.961 t/h
- Nhịể#t độ# hởị vẩ*ộ:
1240c
- LL nửở&c vẩ*ộ: 198t/h
- Nhịể#t độ# nửở&c vẩ*ộ: 74.10c
- Dịể#n tì&ch trẩộ độị nhịể#t: 190 m2
Hình ảnh bộ gia nhiệt
Chức năng, nhiệm vụ: Gịẩ nhịể#t nửở&c ngửng.
Trang 174.8 Hệ thống dầu bôi trơn – Hệ thống dầu nâng trục-điều khiển VHC
Trang 19Thùng dầu chính
Chức năng, nhiệm vụ: chử&ẩ tộẩ*n bộ# lửởng dẩ-u cung cẩp chộ hể# thộng dẩ-u bộ#ị trởn,
dẩ-u địể-u khịển vẩ* bẩộ vể# Tuẩbịn
Bộ làm mát dầu:
- Nhiệt độ dầu vào: 35-450C
- LL nước làm mát: 60 m3/h
- Nhiệt độ nước đầu vào: 330C
- Diện tích trao đổi nhiệt: 60 m2
Trang 20Hệ thống dầu nâng trục tuabin
Trang 21Hinh ảnh hệ thống dầu EH
Chứ năng, nhiệm vụ: Địể-u khịển độ&ng mở vẩn địể-u tịểt.
Trang 22CHƯƠNG II:
ĐỀ TÀI: TÌM HIỂU VỀ QUY TRÌNH KHỞI ĐỘNG TUABIN Ở CÁC TRẠNG THÁI LẠNH,
ẤM, NÓNG
Quy trình khởi động Tubin ở trạng thái lạnh, ấm, nóng
Khởị độ#ng Tuẩbịn ở Trẩng thẩ&ị lẩnh lẩ* trẩng thẩ&ị khộị độ#ng Tuẩbịn lở&n hởn 12gịở* ,hộẩ/c nhịể#t độ# thẩ#n dửở&ị tẩị tẩ-ng cẩ&nh sộ 1 bể#n trộng Tuẩbịn < 150°C ( TE_2203)
Khởị độ#ng Tuẩbịn ở Trẩng thẩ&ị ẩm, trẩng thẩ&ị nộ&ng, trẩng thẩ&ị nộ&ng gộị chung lẩ*trẩng thẩ&ị nộ&ng khị nhịể#t độ# nửẩ thẩ#n dửở&ị tẩị tẩ-ng cẩ&nh sộ 1 bể#n trộng Tuẩbịn >150°C( TE2203)
Stt Trạng
thái khởi động Tuabin
Nhiệt độ nửa thân dưới tại tầng cánh
số 1 bên trong Tuabin (TE_2203)
Nhiệt độ trong bộ CBA
Trang 231 Chuẩn bị kiểm tra, chạy thử thiết bị
- Kịểm trẩ chử&c nẩ/ng cuẩ cẩ&c mộdulể hể# thộng ETS & DEH
- Kịểm trẩ chử&c nẩ/ng cuẩ hể# thộng TSI
- Kịểm trẩ tì*nh trẩng cuẩ phộ*ng địể-u khịển trung tẩ#m vẩ* cẩ&c độ-ng hộ- độ lửở*ng tẩịchộ?
- Cẩp nguộ-n chộ cẩ&c tu địể#n vẩ* xẩ&c nhẩ#n hể# thộng ở trẩng thẩ&ị bì*nh thửở*ng
Chạy kiểm tra thiết bị phụ trợ.
- Chẩy kịểm trẩ Bởm Ngửng, đẩ/t lịể#n độ#ng duy trì* 1 bởm
- Chẩy kịểm trẩ Bởm Chẩ#n khộ#ng, Quẩt GNKG
- Mử&c nửở&c Bì*nh Ngửng (500- 800mm)
- Cẩp nửở&c bể chẩ#n khộ#ng >1.6m
Chạy kiểm tra hệ thống dầu.
- Kịểm trẩ tì&nh nẩ/ng lẩ*m vịể#c cuẩ cẩ&c bởm dẩ-u phu trở, hể# thộng địể-u khịển địể#nbẩBt buộ#c phẩị đẩm bẩộ chộ cẩ&c bởm dẩ-u phu trở cộ& thể chuyển độị bì*nh thửở*ng
- Chẩy kịểm trẩ bởm dẩ-u AC, đẩ/t lịể#n độ#ng
- Chẩy kịểm trẩ bởm dẩ-u DC, đẩ/t lịể#n độ#ng
- Chẩy Bởm dẩ-u cẩộ ẩ&p duy trì*
- Kịểm trẩ mử&c dẩ-u thu*ng dẩ-u chì&nh, thu*ng dẩ-u EH
- Chẩy kịểm trẩ Bởm dẩ-u EH, thử lịể#n độ#ng duy trì* 1 bởm
- Chẩy kịểm trẩ Bởm dẩ-u kì&ch truc, thử lịể#n độ#ng duy trì* 1 bởm
- Chẩy kịểm trẩ Bởm lẩ*m mẩ&t dẩ-u EH
- Bộ# lẩ*m mẩ&t dẩ-u chẩy kịểm trẩ duy trì*
- Chẩy độ#ng cở lẩị truc >8h Gịu&p lộẩị bộ nhử:ng bịển dẩng nhịể#t cộ& khẩ nẩ/ng xuẩthịể#n trộng rộtộr
- Hể# thộng nửở&c tuẩ-n hộẩ*n đẩ: đửẩ vẩ*ộ hộẩt độ#ng, cẩp nửở&c kịểm trẩ rộ* rì hể# thộnglẩ*m mẩ&t mẩ&y phẩ&t vẩ* kì&ch tử* -> đửởc rộ-ị thì* chộ cộ# lẩ#p
- Bởm Cộ#ng Nghịể#p, Bởm khử khộẩ&ng, Quẩt TLM, Bởm nửở&c thẩị hộẩt độ#ng ộnđịnh, đẩ/t dử phộ*ng
- Mử&c nửở&c TLM > 7m
Trang 24- Kịểm trẩ tì*nh trẩng độ&ng, mở, thử lịể#n độ#ng VHC, VĐT.
- Kịểm trẩ cẩ&ch địể#n thịểt bị đẩm bẩộ
- Hể# thộng chịểu sẩ&ng đẩm bẩộ
- Vể# sịnh 5S khu vửc Tuẩbịn
2 Khởi động quạt hút GNKG, tạo chân không bình ngưng.
- Kịểm trẩ khởị độ#ng quẩt hu&t GNKG để tẩộ ẩ&p ẩ#m hu&t hởị phì* chể*n truc vể- bộ#GNKG
- Tẩộ chẩ#n khộ#ng bì*nh ngửng lể#n mử&c cẩộ nhẩt (-93 ~ -95) KPẩ
- Kịểm trẩ tì*nh trẩng lẩ*m vịể#c cuẩ hể# thộng tẩộ chẩ#n khộ#ng
- Gịẩm chẩ#n khộ#ng vể- ( -67~ -70) Kpẩ trửở&c khị khởị độ#ng Tuẩbịn
3 Sấy đường ống tới trước Van điều tiết, đưa hơi bịt trục.
- Mở hộẩ*n tộẩ*n cẩ&c vẩn xẩ, xẩ&c nhẩ#n cẩ&c vẩn địể#n cẩ&ch ly vẩ* vẩn bypẩss cuẩ cẩ&c vẩntẩị cộs 8m, cộs 12m ở trẩng thẩ&ị độ&ng
- Du*ng bypẩss vẩ* VĐ(cộs12m) sẩy đển VĐD(cộs8m), AFp sẩy (0,5-:-0,6) Mpẩ
- Khị nhịể#t độ# hởị trửở&c VHC ≥150°C (TE-2101)→ tẩ/ng dẩ-n ẩ&p hởị chì&nh
- Trộng quẩ& trì*nh tẩ/ng nhịể#t/tẩ/ng ẩ&p hởị chì&nh cẩ-n chu& y&:
+ Khị tẩ/ng ẩ&p suẩt hởị chì&nh đển 1.5MPẩ→tộc độ# tẩ/ng ẩ&p lẩ* 0.1MPẩ/phu&t
+ Khị tẩ/ng ẩ&p suẩt hởị chì&nh tử* (1.5÷4)MPẩ tộc độ# tẩ/ng ẩ&p lẩ* 0.2MPẩ/phu&t
+ Tộc độ# tẩ/ng nhịể#t hởị nhộ hởn 5⁰C/phu&t
- Tịển hẩ*nh sẩy đửở*ng ộng hởị chì&nh đển vẩn địể#n độ#ng 1 ( cộs 8m) đẩt nhịể#t độ#trửở&c VĐĐ > 350 , AFp trửở&c VĐĐ > 4Mpẩ.℃
- Sẩy bộ# CBA đẩt nhịể#t độ# (150 - 260 ), AFp (0.02-0.05Mpẩ).℃
- Đửẩ hởị bịt truc trửở&c,sẩu
- Duy trì* nhịể#t độ# bịt truc sẩu (150 - 180 ).℃
- Mở VHC sẩy đển VĐT (Bộ trì& NV trửc 505 cẩ*ị sẩdn tộc độ# 500v/p phộ*ng trửở*nghởp VĐT rộ* cộ& thể bẩBt tộc)
- Tẩ/ng ẩ&p trửở&c VHC PT-2101 > 4Mpẩ, Nhịể#t độ# Trửở&c VHC TE 2102 > 450 ℃
- Duy trì* nhịể#t độ# dẩ-u bộ#ị trởn (38 – 40 ).℃
4 Xông hơi, tăng tốc Tuabin
- Kịểm trẩ xẩ&c nhẩ#n ngộẩ*ị hịể#n trửở*ng đu địể-u kịể#n xộ#ng hởị
- Nhịể#t độ# hởị quẩ& nhịể#t trửở&c VHC TE-2102 > 450 AFp trửở&c VHC ≥ 4Mpẩ.℃
- Rểsểt hể# thộng ETS (trử* bẩộ vể# chẩ#n khộ#ng, mẩ&y phẩ&t)
- Đẩ/t tộc độ# 500v/p trộng bộ# 505
Trang 25- VĐT mở Kịểm trẩ lẩị truc đẩ: tẩ&ch, kịểm sẩ&t tộc độ# tẩ/ng tộc 2V/s(vẩ*ộ phẩ-n cẩ*ị đẩ/tgịở&ị hẩn vẩn VĐT cẩ*ị đẩ/t LIMITER > Spểểd).
- Khị tộc độ# TB đẩ/t 500V/p duy trì* > 15 phu&t thểộ dộ:ị cẩ&c thộ#ng sộ:
+ Duy mử&c nửở&c ngửng (400 -:- 800)mm
+ Kịểm trẩ tịểng kể#u ở thẩ#n/cẩ&c gộị đở: Tuẩbịn – Mẩ&y phẩ&t
+ Thểộ dộ:ị độ# rung gộị 5 bẩGng mẩ&y độ cẩ-m tẩy
+ Ghị chể&p cẩ&c thộ#ng sộ vẩ*ộ bịểu mẩ?u, tẩt cẩ cẩ&c thộ#ng sộ nẩGm trộng gịẩ& trị chộphể&p vẩ* khộ#ng cộ*n thẩy độị thì* tẩ/ng tộc lể#n 1200V/p Tẩ/ng ẩ&p trửở&c VHC 6Mpẩ Chu& y&dử*ng khị VĐT<5% Tẩ/ng CK lể#n -75Kpẩ
+ Đẩ/t tộc độ# 1200v/p trộng bộ# 505
- Sẩu khị tộc độ# TB đẩt 1200V/p duy trì* vẩ* thểộ dộ:ị thộ#ng sộ:
+ Duy trì* Nhịể#t khộ#ng khì& mẩ&y phẩ&t vẩ* bộ# kì&ch tử* (45÷50) °C
+ Duy trì* cẩ&c thộ#ng sộ cộ*n lẩị nẩGm trộng gịẩ& trị định mử&c
+ Thểộ dộ:ị độ# rung gộị 5 bẩGng mẩ&y độ cẩ-m tẩy
- Ghị chể&p cẩ&c thộ#ng sộ vẩ*ộ bịểu mẩ?u, tẩt cẩ cẩ&c thộ#ng sộ nẩGm trộng gịẩ& trị chộphể&p vẩ* khộ#ng cộ*n thẩy độị thì* tẩ/ng tộc lể#n 2400V/p Tẩ/ng ẩ&p trửở&c VHC 8Mpẩ, tẩ/ng CKlể#n -80Kpẩ Mở vẩn địể#n 8m lể#n tẩ-m 10%
Trang 26- Trộng quẩ& trì*nh tẩ/ng tộc phẩị chu& y&:
- Thểộ dộ:ị độ# rung cẩ&c gộị ở gịẩ& trị tộc độ# cộ#ng hửởng cuẩ Tuẩbịn-Mẩ&y phẩ&t(1500-:- 1800)v/p
- Yể#u cẩ-u độ# rung cẩ&c gộị <60µm/s
- Sẩu khị tộc độ# TB đẩt 2400V/p duy trì*nh vẩ* thểộ dộ:ị thộ#ng sộ:
- Duy trì* Nhịể#t khộ#ng khì& mẩ&y phẩ&t vẩ* bộ# kì&ch tử* (45 -:- 50)°C
- Trộng quẩ& trì*nh khởị độ#ng lẩnh cẩ-n chu& y& gịẩn nở rộtộ cộ& xu hửở&ng dửởng nể#ncẩ-n chu& y& mở dẩ-n vẩn vẩ*nh chể*n sộ 2,3
- Duy trì* cẩ&c thộ#ng sộ cộ*n lẩị nẩGm trộng gịẩ& trị định mử&c
- Khị tộc độ# đển 1500 vộ*ng/ phu&t → kịểm trẩ bởm dẩ-u nẩ#ng truc dử*ng
- Ghị chể&p cẩ&c thộ#ng sộ vẩ*ộ bịểu mẩ?u, tẩt cẩ cẩ&c thộ#ng sộ nẩGm trộng gịẩ& trị chộ phể&pvẩ* khộ#ng cộ*n thẩy độị thì* tẩ/ng tộc lể#n 3000V/p Mở vẩn địể#n 8m lể#n 30%, CK lể#n -85Kpẩ.Đẩ/t tộc độ# lể#n 3000v/p
- Duy trì* 5 – 10 phu&t cẩ&c thộ#ng sộ trộng gịở&ị hẩn vẩ#n hẩ*nh
- Kịểm trẩ ẩ&p đẩ-u rẩ bởm đẩ-u chì&nh > 1.7MPẩ, dử*ng bởm dẩ-u cẩộ ẩ&p
- Khị Tuẩbịn đẩt tộc độ# 3000v/p, kịểm trẩ cẩ&c thộ#ng sộ bì*nh thửở*ng, NVVH mẩ&yphẩ&t thộ#ng bẩ&ộ phì&ẩ trẩm 110kV chuẩn bị hộ*ẩ tộ mẩ&y phẩ&t vẩ*ộ lửở&ị địể#n
5 Thao tác kích từ, hòa lưới
- Sẩu khị kì&ch tử* xộng, NVVH Tuẩbịn bẩ#t gịẩộ dịể#n ETS&DEH PARA → nu&t trẩng thẩ&ịSyn clộsịng rểquểst chuyển mẩ*u xẩnh → xẩ&c nhẩ#n AllộwSynch chộ phể&p NVVH MP hộ*ẩmẩ&y phẩ&t vẩ*ộ lửở&ị
- Khị xẩ&c nhẩ#n mẩ&y phẩ&t đẩ: hộ*ẩ vẩ*ộ lửở&ị tịển hẩ*nh bẩ#t tẩt cẩ cẩ&c bẩộ vể# ETS
- Độ&ng hộẩ*n tộẩ*n vẩn xẩ thẩ#n, để lẩị cẩ&c vẩn xẩ cửẩ trì&ch
- Sẩu khị hộ*ẩ lửở&ị, thửc hịể#n lẩ*m nộ&ng tộ mẩ&y ở phu tẩị thẩp (5-:-10)MW khộẩng20~30 phu&t Chu& y& tẩBt sẩy MP
- Trửởng kì&p thộ#ng bẩ&ộ nhẩ#n vịể#n phẩ#n tì&ch kịểm trẩ chẩt lửởng nửở&c ngửng→duytrì* mử&c nửở&c trộng bì*nh ngửng, bì*nh tẩ&ch ộxy phu* hởp
- Khị chẩt lửởng nửở&c ngửng đẩt→đửẩ nửở&c ngửng lể#n bì*nh tẩ&ch ộxy→ bẩBt đẩ-u tẩ/ngcộ#ng suẩt tộ mẩ&y
- Sẩu khị tẩị lể#n ≥24MW (hộẩ/c ẩ&p suẩt cửẩ trì&ch 2 ≥0.01MPẩ) →cẩp hởị cẩ&c cửẩ trì&ch