1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Cơ sở kỹ thuật điện ( Máy điện không đồng bộ )

128 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Máy điện không đồng bộ
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ thuật điện
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2018
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 6,18 MB
File đính kèm C6-CSKTD_May dien Khong Dong Bo333.zip (6 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn cơ sở kỹ thuật điện ( bài giảng máy điện không đồng bộ ). Đây là file miễn phí mọi người có thể download về đọc và tham khảo nếu cần nha. Mình sẽ tiếp tục upload các file của môn này. Hi vọng sẽ giúp ích được cho mọi người.

Trang 1

Chương 6:

MÁY ĐiỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ

• Giới thiệu chung: chức năng, cấu tạo, nguyên lý hoạt động

• Moment điện từ

• Mạch điện thay thế.

• Các quan hệ về công suất Hiệu suất

• Moment điện từ theo mạch điện thay thế

• Đặc tính moment – tốc độ Moment cực đại

1

BMTBD-CSKTĐ-PVLong (TCB edited 2016)

4/2018

Trang 2

Cấu tạo:

Trang 3

Giới thiệu chung (tt)

7

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 5

Giới thiệu chung (tt)

9

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

Trang 6

Số cặp cực: p = 1

Stator

Trang 7

Giới thiệu chung (tt)

11

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

Số cặp cực: p = 1

Trang 8

Số cặp cực: p = 1

Trang 9

Giới thiệu chung (tt)

13

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

Số cặp cực: p = 2

Trang 11

Giới thiệu chung (tt)

15

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 13

Giới thiệu chung (tt)

17

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Rotor

Trang 15

Giới thiệu chung (tt)

19

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 17

Giới thiệu chung (tt)

21

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 19

Giới thiệu chung (tt)

23

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 21

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 23

Giới thiệu chung (tt)

27

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 25

Giới thiệu chung (tt)

29

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 27

Giới thiệu chung (tt)

31

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 29

Giới thiệu chung (tt)

trục động cơ

ổ bi Tổn hao cơ

Tổn hao cơ quạt làm mát rô to lồng sóc dây quấn stato

Động cơ không đồng bộ rotor dây quấn

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 31

Giới thiệu chung (tt)

36

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Nguyên lý hoạt động

Trang 32

Nguyên lý hoạt động

Trang 33

Máy điện đồng bộ

Từ trường quay

Trang 34

=

Trang 35

Giới thiệu chung (tt)

40

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Nguyên lý hoạt động

Trang 37

Giới thiệu chung (tt)

Trang 38

=

(vòng/phút)

Trang 39

Giới thiệu chung (tt)

p

Trang 41

Giới thiệu chung (tt)

 Khi khởi động hay kẹt tải: n=0, s=1

 Khi không tải: n→n s , s →0, tốc độ góc quay rotor  m =  s

Trang 42

MĐKĐB từ trường rotor quay đồng bộ với từ trường quay stator.

Moment được hình thành do sự tương tác giữa từ trường stator và

rotor ở mọi trị số của tốc độ, trừ ở tốc độ đồng bộ, được gọi là

moment không đồng bộ (moment điện từ)

Tần số rotor:

Trang 43

Giới thiệu chung (tt)

Trang 44

- Khi có dòng điện 3 pha đối xứng chạy trong dây quấn 3 pha đối xứng stator:

i as = I ms cos ω s t ( tương tự cho i b , i c )

- Sẽ có dòng điện 3 pha đối xứng chạy trong dây quấn 3 pha đối xứng rotor:

Trang 45

2

mr mr r

mr

ms

s

r r

i i i i i i

▪ Ma trận 3x3 phía trên bên trái là tự cảm và hỗ cảm của riêng 3 dây quấn stator, là ma trận đối

xứng - đường chéo là tự cảm 1 cuộn dây do tổng từ thông chính (móc vòng với cuộn dây khác

L ms ) và từ thông rò tản (chỉ móc vòng riêng cuộn dây đó L ls ).

hai bên là hỗ cảm từng cặp cuộn dây.

▪ Ma trận 3x3 phía dưới bên phải là tự cảm và hỗ cảm

của riêng 3 dây quấn rotor, tương tự stator

của 3 dây quấn stator và 3 dây quấn rotor M = N N s 4 r  g 0 rl - r : bán kính khe hở không khí

- l : chiều dài lõi thép

- g : khe hở không khí

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 46

Đồng năng lượng : có dạng:

6 '

mr

W T

- β : góc lệch về thời gian của dòng điện rotor so với stator.

- ɣ : góc lệch về không gian giữa trục từ trường (vectơ từ trường quay)

stator và trục từ trường (vectơ từ trường quay) rotor (≡ δ r )

Từ thông móc vòng: có dạng ma trận:    jk   =   L i     jk - j = a,b,c

- k = r,s

Trang 47

Mạch điện thay thế (Phương pháp khác)

60

Đặt a= tỷ số vòng dây quấn có hiệu quả của dây quấn stator và rotor

N 1 =k dq1 N 1 thực tế và rotor N 2 =k dq2 N 2 thực tế (MBA dây quấn tập trung trên trụ

ĐCKĐB dây quấn phân bố rải trong các rãnh, không bằng bước cực)

 ĐCKĐB làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ giống như máy biến áp gồm:

- Dây quấn stator đấu vào nguồn điện - xem như dây quấn sơ cấp (chỉ số 1)

- Dây quấn rotor cảm ứng sức điện động do từ trường quay của dây quấn stator

quét qua dây quấn rotor - xem như là dây quấn thứ cấp ( lưu ý khác tần số) (chỉ

số 2)

 Khảo sát ĐCKĐB ba pha đối xứng hoạt động với nguồn điện ba pha cân bằng

 Chỉ cần xây dựng mạch điện thay thế một pha (pha a)

1 1 thucte 1

 Để xây dựng mạch điện thay thế ta thực hiện 4 bước sau (tương tự MBA)

Mạch điện thay thế MBA

I

1

I

' 2

Trang 49

Mạch điện thay thế (Phương pháp khác)

Trang 51

Mạch điện thay thế (Phương pháp khác)

Trang 52

Mạch điện thay thế ĐCKĐB

' 2

I

' 2

R

m I

Trang 53

P cơ

Trang 54

Mạch điện tương đương một pha chính xác

Trang 56

Công suất

MĐTT đúng khi xét đến tổn hao R a – sau khi rút gọn

Biến đổi Thevenin

cơ P m

Trang 58

Tổn hao trong lõi thép (R c ) thường

được gộp chung với tổn hao cơ

MĐTT đúng khi không xét đến tổn hao MĐTT đúng khi không xét đến tổn hao – sau khi rút gọn

MĐTT đúng khi xét đến tổn hao – sau khi rút gọn

Trang 59

Ví dụ

78

Cho động cơ không đồng bộ ba pha, rotor dây quấn, 4 cực, nối , 240

V, 50 Hz, 1460 vòng/phút Thông số động cơ (quy về stator) như sau:

công suất (PF) của động cơ?

Trang 60

 Giản đồ năng lượng ĐCKĐB ba pha.

Trang 61

Các quan hệ về công suất.

82

P rot = P Tổn HaoCơ = P Ma sát + P Quạt

P out =P shaft

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 63

Các quan hệ về công suất.

Trang 64

 Hiệu suất của ĐCKĐB

Trang 65

Ví dụ

88

Cho động cơ không đồng bộ ba pha, rotor dây quấn, 4 cực, nối , 240 V, 50 Hz, 1460 vòng/phút Thông số động cơ

(quy về stator) như sau: R s =0,075 Ω, X ls =0,17 Ω; R’ r =

0,065Ω, X’ lr =0,18 Ω; X m =7,5 Ω song song với R c =175 Ω Tổn hao cơ 2 kW

a) Khi động cơ vận hành ở định mức, tính dòng điện tiêu

thụ, hệ số công suất và hiệu suất của động cơ?

Trang 66

 Công suất điện từ: (công suất truyền qua khe hở không khí )

Tổn hao đồng trong dây quấn rotor Công suất cơ trên trục rotor

Trang 67

Thí nghiệm không tải

Trang 69

Moment điện từ (theo MĐTT gần đúng)

1 Tính moment điện từ theo MĐTT gần đúng.

-Dòng điện rotor I’ r : (theo MĐTT gần đúng)

'

a r

a r ls lr

V I

Trang 70

1 Tính moment điện từ theo MĐTT gần đúng.

a r ls lr

V I

=

Trang 71

Moment điện từ (theo MĐTT gần đúng)

1 Tính moment điện từ theo MĐTT gần đúng.

m

e s

s

Trang 72

1 Tính moment điện từ theo MĐTT gần đúng.

Moment cơ T m : = = =

m m

m

e s

Trang 73

Ví dụ

100

Cho động cơ không đồng bộ ba pha, rotor dây quấn, 4 cực, nối

, 240 V, 50 Hz, 1460 vòng/phút Thông số động cơ (quy về

stator) như sau: R s =0,075 Ω, X ls =0,17 Ω; R’ r = 0,065Ω, X’ lr

=0,18 Ω; X m =7,5 Ω song song với R c =175 Ω Tổn hao cơ 2 kW a) Khi động cơ vận hành ở định mức, tính dòng điện tiêu thụ,

hệ số công suất, hiệu suất, moment điện từ và moment đầu trục của động cơ?

b) Tính dòng điện, PF và moment khởi động của động cơ?

Trang 74

- Dòng điện rotor I’ r :

2

3 1 1

P P

R s

2 60

Trang 75

V R s T

R s

P

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 76

 Nếu xem điện áp nguồn V a = const , f= const và bỏ qua điện trở dây quấn stator R a ,

 Khi độ trượt s có giá trị nhỏ (s0)

(tốc độ gần bằng với tốc độ đồng bộ) (khi không tải)

Moment tỷ lệ thuận với độ trượt

 Khi s lớn (tốc độ gần bằng không) (khi mở máy)

Trang 77

Ví dụ

10 8

Cho động cơ không đồng bộ ba pha, rotor dây quấn, 4 cực, nối , 240 V, 50 Hz, 1460 vòng/phút Thông số động cơ

(quy về stator) như sau: R s =0,075 Ω, X ls =0,17 Ω; R’ r =

0,065Ω, X’ lr =0,18 Ω; X m =7,5 Ω song song với R c =175 Ω Tổn hao cơ 2 kW

a) Khi động cơ vận hành ở định mức, tính dòng điện tiêu

thụ, hệ số công suất, moment điện từ, moment đầu trục

và hiệu suất của động cơ?

b) Tính dòng điện, PF và moment khởi động?

c) Khi động cơ vận hành ở moment điện từ bằng 1/4

moment điện từ định mức: tính lại câu a?

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 78

 Giá trị cực đại của moment trên trục động cơ theo s được xác định theo biểu thức:

a

r

x x

R s

R

+ +

R s

Moment cực đại T e

max

Moment khởi động T e

Trang 79

Moment cực đại (theo MĐTT gần đúng)

11 0

- Khi bỏ qua điện trở dây quấn stato R a = 0:

'

'

r mT

R s

R s

=

Trang 80

Cho động cơ không đồng bộ ba pha, rotor dây quấn, 4 cực, nối , 240 V, 50 Hz, 1400 vòng/phút Thông số động cơ

(quy về stator) như sau: R s = 0,085 Ω, X ls =0,17 Ω; R’ r =

0,095 Ω, X’ lr =0,18 Ω; X m =7,5 Ω song song với R c =175 Ω Tổn hao cơ 2 kW

a) Khi động cơ vận hành ở định mức, tính dòng điện tiêu

thụ, hệ số công suất, moment điện từ, moment đầu trục

và hiệu suất của động cơ?

b) Tính dòng điện, PF và moment khởi động?

c) Khi động cơ vận hành ở moment điện từ bằng 1/4

moment điện từ định mức: tính lại câu a?

d) Tính tốc độ tới hạn và moment cực đại? Tính dòng điện

khi đó? So sánh với moment khởi động?

Trang 81

Moment cực đại

11 3

Nhận xét :  Độ trượt ứng với moment cực s mT phụ thuộc vào điện trở rotor R’ r

 Moment cực đại không phụ thuộc vào điện trở rotor R’ r

Động cơ không đồng bộ rotor dây quấn

 ĐCKĐB rotor dây quấn.

Nối thêm điện trở ngoài vào mạch dây quấn rotor

Tăng độ trượt ứng với moment cực đại s mT

 Tăng moment khi mở máy T mm (khởi động, s=1) của ĐCKĐB rotor dây quấn.

 Với cách nối thêm điện trở ngoài vào mạch

dây quấn rotor có thể sử dụng để điều chỉnh tốc

độ động cơ nhưng phạm vi điều chỉnh không

rộng và hiệu suất thấp.

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 82

R s

Trang 83

Ví dụ 2

11 5

a/ Moment ở tốc độ 1755 rpm (dùng mạch điện thay thế gần đúng)

gần đúng)

dùng mạch thay thế đúng

Bỏ qua tổn hao trên điện trở dây quấn stator và các tổn hao trong

lõi thép Cho biết:

Trang 84

ĐCKĐB 3 pha, 400V, đấu sao, 60Hz, 4 cực Tính

a/ Moment ở tốc độ 1755 rpm (dùng mạch điện thay thế gần đúng)

b/ Độ trượt s mT và momen cực đại (dùng mạch điện thay thế gần đúng)

Bỏ qua tổn hao trên điện trở dây quấn stator và các tổn hao trong lõi thép.

400

230,9 3

Trang 85

Ví dụ 2 (tt)

11 7

' 2

2

230, 9 3

606, 09

2 60 2

0,5 0, 2 2

Trang 86

c/ Sử dụng mạch thay thế đúng Tính moment ở tốc độ

1755 rpm, độ trượt s mT và moment cực đại.

Trang 87

Ví dụ 2 (tt)

11 9

m ls

j jX

r

th lr

V I

( ) 2 2

Trang 88

'

th

r mT

lr

Z

R s

Trang 89

Ví dụ 3

12 1

các tổn hao trong lõi thép Động cơ hoạt động ở điện áp

b/ Moment cực đại và moment khởi động.

Trang 90

'

'

a r

r

ls lr

V I

R

jx jx s

0, 016 60 0, 97 (1 ) 1180,8

a

V = = V

60 60.60

1200 3

500 0,6

Trang 91

Ví dụ 3 (tt)

12 3

m ls th

1,35 1,15

450 0,6

2,5

th r

Trang 92

R

V

' ' 0,145

r mT

th lr

R s

Trang 93

12 5

- Giải MĐTT khi ĐCĐB mang tải, tính:

Dòng điện stator, rotor…, tốc độ ( độ trượt s ) Hiệu suất Công suất tổn hao trên stator, rotor, sắt từ… R s , R r , R m Moment điện từ ( cực đại ), moment cơ, moment hữu ích trên đầu trục,

moment khởi động (mở máy)…

- Giản đồ năng lượng.

- Thay đổi chế độ làm việc (tải) của động cơ  Xác định các thông số liên quan.

MĐĐB  MPĐB :

 Tính : - Điện áp cảm ứng E ar , góc tải δ,

- Dòng điện, hệ số công suất máy phát ra, công suất cực đại

 Thay đổi chế độ làm việc: Thay đổi độc lập 2 phần:

- Công suất động cơ sơ cấp kéo máy phát

- Dòng điện DC cấp cho cuộn dây kích từ rotor

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 94

Một động cơ không đồng bộ 4 cực có mạch thay thế gần đúng thể

hiện trong hình vẽ, được cấp nguồn 220 V (điện áp dây), 50 Hz Tốc

Nếu động cơ trên sử dụng ở nguồn điện 3 pha 240 V, 60 Hz.

(d) Xác định độ trượt mà ở đó mômen đạt giá trị lớn nhất

(e) Tính giá trị mômen lớn nhất tương ứng

Trang 95

1 Bài tập (tt)

12 7

0 1500

1 - Công suất cơ sinh ra:

2 – Độ trượt ở moment cực đại:

' 2 ' 1

3 r

m r

s R

a ls lr

R s

Trang 96

a ls lr

R s

=

Trang 97

3 Bài tập

13 0

Một động cơ cảm ứng 3 pha 460V, 25HP, 60 Hz, 4 cực nối Y có các thông

số qui về stator:

R 1 = 0,641 R’ 2 = 0,332

X 1 = 1,106  X’ 2 = 0,464  X M = 26,3  Tổn hao quay là 1100W không thay đổi theo tải.

Khi độ trượt là 2,2%, với điện áp và tần số bằng định mức, tính:

1.Tốc độ động cơ

2 Dòng điện stator, hệ số công suất.

3 Công suất điện từ, công suất cơ hữu ích trên đầu trục.

4 Moment điện từ, moment tải cơ.

5 Hiệu suất.

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 98

1800 vòng/phút 4

R s

m

I

1

R

Tổng trở tương đương nhìn từ nguồn:

Dòng điện stator của động cơ

Trang 99

Bài tập (tt)

13 2

- Công suất điện từ qua khe hở không khí:

- Công suất cơ trên trục:

- Công suất cơ hữu ích trên đầu trục động cơ:

- Công suất nhận từ nguồn điện:

- Công suất tổn hao đồng trên dây quấn stator:

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 100

P T

10485

N.m 1760

m

P T

P P

Công suất điện từ qua khe hở không khí:

- Công suất cơ trên trục:

- Công suất cơ hữu ích trên đầu trục động cơ:

Moment điện từ Moment tải cơ.

Hiệu suất.

Trang 101

4 Bài tập

13 4

Một động cơ không đồng bộ 3 pha, 22 kW, nối Y, 50 Hz, 400 V, 4 cực, có

các tham số của mạch tương đương một pha chính xác như sau:

Tổng tổn hao cơ (do ma sát…) và tổn hao lõi thép là 990 W và được coi

là không đổi trong các câu a và b dưới đây.

a Ở độ trượt s = 0,03, xác định tốc độ của động cơ, moment hữu ích đầu

trục, và hệ số công suất động cơ

b. Xác định tốc độ định mức, moment định mức và hiệu suất định mức

của động cơ Biết công suất điện từ khi đó là 23459 W.

c. Xác định tốc độ ứng với moment điện từ cực đại, và giá trị moment

Trang 103

Bài tập (tt)

13 6

Moment hữu ích đầu trục:

Điện áp trên hai đầu nhánh từ hóa:

Trang 104

lr M dm

a ls

r

lr M dm

V I

Trang 105

Bài tập (tt)

13 9

c) Tốc độ ứng với moment điện từ cực đại:

Giá trị moment cực đại :

c. Xác định tốc độ ứng với moment điện từ cực đại, và giá trị moment cực đại đó

R s

 + +

Trang 107

Bài tập (tt)

14 2

120,1 0

56, 35 23, 55 A 2,1314 23, 55

208

0 3 120,1 0 V

r

r d

Z

=

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Trang 108

Tổng trở tương đương nhìn từ nguồn:

0

10 10

120,1 0

56,35 23,55 A 2,1314 23,55

V I

Z

- Công suất tổn hao đồng trên dây quấn stator:

- Công suất nhận từ nguồn điện:

208

0 3 120,1 0 V

r

ls s

M

R

jX s

Trang 109

Bài tập (tt)

14 4

- Công suất điện từ qua khe hở không khí:

m

P T

- Công suất tổn hao đồng trên dây quấn rotor:

17468

92, 67 Nm 188,5

2

ag ag

s

P T

Giản đồ năng lượng ĐCKĐB

Đã bỏ qua tổn hao trong lõi thép

Trang 110

Một động cơ KĐB 3 pha có các thông số định mức (ghi trên nhãn máy):

P = 15 KW, nối Y, V = 380V, f = 50Hz, I = 28,5A, cosθ = 0,88, số cực p = 6,

tốc độ N = 970vòng/phút.

a Khi động cơ hoạt động ở chế độ định mức (nguồn và tải có giá trị định

mức) , hãy xác định:

Tốc độ đồng bộ N s tính bằng vòng/phút, hệ số trượt của động cơ.

Moment tải cơ trên đầu trục T đm , hiệu suất ɳ đm của động cơ.

b Nếu moment tải bằng 75% giá trị của moment tải định mức T đm Tính tốc

độ N của động cơ.

Trang 111

6 Bài tập

14 6

b Ở chế độ làm việc bình thường (từ không tải đến tải định mức, hệ số trượt nhỏ)

có thể coi độ trượt tỉ lệ thuận với moment của động cơ, do đó:

Một động cơ KĐB 3 pha có các thông số định mức (ghi trên nhãn máy): P = 15KW, nối Y, V = 380V,

f = 50Hz, I = 28,5A, cosθ = 0,88, số cực p = 6, tốc độ N = 970vòng/phút.

a Khi động cơ hoạt động ở chế độ định mức (nguồn và tải có giá trị định mức),

hãy xác định: Tốc độ đồng bộ N s tính bằng vòng/phút, hệ số trượt của động cơ.

Moment tải cơ trên đầu trục T đm , hiệu suất ɳ đm của động cơ.

b Nếu moment tải bằng 75% giá trị của moment tải định mức Tính tốc độ N của động cơ.

Trang 112

 Nếu xem điện áp nguồn V a = const , f= const

và bỏ qua điện trở dây quấn stator R a ,

 Khi độ trượt s có giá trị nhỏ

(tốc độ gần bằng với tốc độ đồng bộ) (khi không

3

a e

s r

V s T

b Ở chế độ làm việc bình thường (từ không tải đến tải định mức, hệ số trượt nhỏ)

có thể coi độ trượt tỉ lệ thuận với moment của động cơ, do đó:

Trang 113

Bài tập

14 8

các tổn hao trong lõi thép Động cơ hoạt động ở điện áp

b/ Moment cực đại và moment khởi động.

Trang 114

'

'

a r

r

ls lr

V I

R

jx jx s

0, 016 60 0, 97 (1 ) 1180,8

a

V = = V

60 60.60

1200 3

500 0,6

Trang 115

Bài tập (Vd3)

15 0

m ls th

1,35 1,15

450 0,6

2,5

th r

Trang 116

R

V

' ' 0,145

r mT

th lr

R s

Trang 117

8 Bài tập

154

Một động cơ không đồng bộ rotor dây quấn 3 pha 460V, 25HP, 60 Hz, 4 cực nối Y

có các thông số qui về stator:

R 1 = 0,641 R’ 2 = 0,332

X 1 = 1,106  X’ 2 = 0,464  X M = 26,3 

Sử dụng MĐTT đúng.

1.Tìm giá trị moment cực đại và tốc độ tương ứng với moment cực đại

2 Tìm giá trị moment khởi động.

3 Nếu điện trở rotor tăng gấp đôi

Tính giá trị moment cực đại và tốc độ tương ứng với moment cực đại

Tính moment khởi động

4 Vẽ phác thảo đặc tính Moment-độ trượt trong 2 trường hợp.

BMTBD-CSKTĐ-PVLong

(TCB edited 2016)

Ngày đăng: 03/07/2023, 15:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w