Môn cơ sở kỹ thuật điện ( bài giảng máy điện không đồng bộ ). Đây là file miễn phí mọi người có thể download về đọc và tham khảo nếu cần nha. Mình sẽ tiếp tục upload các file của môn này. Hi vọng sẽ giúp ích được cho mọi người.
Trang 1Chương 6:
MÁY ĐiỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
• Giới thiệu chung: chức năng, cấu tạo, nguyên lý hoạt động
• Moment điện từ
• Mạch điện thay thế.
• Các quan hệ về công suất Hiệu suất
• Moment điện từ theo mạch điện thay thế
• Đặc tính moment – tốc độ Moment cực đại
1
BMTBD-CSKTĐ-PVLong (TCB edited 2016)
4/2018
Trang 2Cấu tạo:
Trang 3Giới thiệu chung (tt)
7
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 5Giới thiệu chung (tt)
9
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
Trang 6Số cặp cực: p = 1
Stator
Trang 7Giới thiệu chung (tt)
11
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
Số cặp cực: p = 1
Trang 8Số cặp cực: p = 1
Trang 9Giới thiệu chung (tt)
13
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
Số cặp cực: p = 2
Trang 11Giới thiệu chung (tt)
15
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 13Giới thiệu chung (tt)
17
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Rotor
Trang 15Giới thiệu chung (tt)
19
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 17Giới thiệu chung (tt)
21
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 19Giới thiệu chung (tt)
23
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 21BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 23Giới thiệu chung (tt)
27
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 25Giới thiệu chung (tt)
29
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 27Giới thiệu chung (tt)
31
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 29Giới thiệu chung (tt)
trục động cơ
ổ bi Tổn hao cơ
Tổn hao cơ quạt làm mát rô to lồng sóc dây quấn stato
Động cơ không đồng bộ rotor dây quấn
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 31Giới thiệu chung (tt)
36
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Nguyên lý hoạt động
Trang 32Nguyên lý hoạt động
Trang 33Máy điện đồng bộ
Từ trường quay
Trang 34=
Trang 35Giới thiệu chung (tt)
40
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Nguyên lý hoạt động
Trang 37Giới thiệu chung (tt)
Trang 38=
(vòng/phút)
Trang 39Giới thiệu chung (tt)
p
Trang 41Giới thiệu chung (tt)
Khi khởi động hay kẹt tải: n=0, s=1
Khi không tải: n→n s , s →0, tốc độ góc quay rotor m = s
Trang 42MĐKĐB từ trường rotor quay đồng bộ với từ trường quay stator.
Moment được hình thành do sự tương tác giữa từ trường stator và
rotor ở mọi trị số của tốc độ, trừ ở tốc độ đồng bộ, được gọi là
moment không đồng bộ (moment điện từ)
Tần số rotor:
Trang 43Giới thiệu chung (tt)
Trang 44- Khi có dòng điện 3 pha đối xứng chạy trong dây quấn 3 pha đối xứng stator:
i as = I ms cos ω s t ( tương tự cho i b , i c )
- Sẽ có dòng điện 3 pha đối xứng chạy trong dây quấn 3 pha đối xứng rotor:
Trang 452
mr mr r
mr
ms
s
r r
i i i i i i
▪ Ma trận 3x3 phía trên bên trái là tự cảm và hỗ cảm của riêng 3 dây quấn stator, là ma trận đối
xứng - đường chéo là tự cảm 1 cuộn dây do tổng từ thông chính (móc vòng với cuộn dây khác
L ms ) và từ thông rò tản (chỉ móc vòng riêng cuộn dây đó L ls ).
hai bên là hỗ cảm từng cặp cuộn dây.
▪ Ma trận 3x3 phía dưới bên phải là tự cảm và hỗ cảm
của riêng 3 dây quấn rotor, tương tự stator
của 3 dây quấn stator và 3 dây quấn rotor M = N N s 4 r g 0 rl - r : bán kính khe hở không khí
- l : chiều dài lõi thép
- g : khe hở không khí
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 46 Đồng năng lượng : có dạng:
6 '
mr
W T
- β : góc lệch về thời gian của dòng điện rotor so với stator.
- ɣ : góc lệch về không gian giữa trục từ trường (vectơ từ trường quay)
stator và trục từ trường (vectơ từ trường quay) rotor (≡ δ r )
Từ thông móc vòng: có dạng ma trận: jk = L i jk - j = a,b,c
- k = r,s
Trang 47Mạch điện thay thế (Phương pháp khác)
60
Đặt a= tỷ số vòng dây quấn có hiệu quả của dây quấn stator và rotor
N 1 =k dq1 N 1 thực tế và rotor N 2 =k dq2 N 2 thực tế (MBA dây quấn tập trung trên trụ
ĐCKĐB dây quấn phân bố rải trong các rãnh, không bằng bước cực)
ĐCKĐB làm việc theo nguyên lý cảm ứng điện từ giống như máy biến áp gồm:
- Dây quấn stator đấu vào nguồn điện - xem như dây quấn sơ cấp (chỉ số 1)
- Dây quấn rotor cảm ứng sức điện động do từ trường quay của dây quấn stator
quét qua dây quấn rotor - xem như là dây quấn thứ cấp ( lưu ý khác tần số) (chỉ
số 2)
Khảo sát ĐCKĐB ba pha đối xứng hoạt động với nguồn điện ba pha cân bằng
Chỉ cần xây dựng mạch điện thay thế một pha (pha a)
1 1 thucte 1
Để xây dựng mạch điện thay thế ta thực hiện 4 bước sau (tương tự MBA)
Mạch điện thay thế MBA
I
1
I
' 2
Trang 49Mạch điện thay thế (Phương pháp khác)
Trang 51Mạch điện thay thế (Phương pháp khác)
Trang 52Mạch điện thay thế ĐCKĐB
' 2
I
' 2
R
m I
Trang 53cơ
P cơ
Trang 54Mạch điện tương đương một pha chính xác
Trang 56Công suất
MĐTT đúng khi xét đến tổn hao R a – sau khi rút gọn
Biến đổi Thevenin
cơ P m
Trang 58Tổn hao trong lõi thép (R c ) thường
được gộp chung với tổn hao cơ
MĐTT đúng khi không xét đến tổn hao MĐTT đúng khi không xét đến tổn hao – sau khi rút gọn
MĐTT đúng khi xét đến tổn hao – sau khi rút gọn
Trang 59Ví dụ
78
Cho động cơ không đồng bộ ba pha, rotor dây quấn, 4 cực, nối , 240
V, 50 Hz, 1460 vòng/phút Thông số động cơ (quy về stator) như sau:
công suất (PF) của động cơ?
Trang 60 Giản đồ năng lượng ĐCKĐB ba pha.
Trang 61Các quan hệ về công suất.
82
P rot = P Tổn HaoCơ = P Ma sát + P Quạt
P out =P shaft
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 63Các quan hệ về công suất.
Trang 64 Hiệu suất của ĐCKĐB
Trang 65Ví dụ
88
Cho động cơ không đồng bộ ba pha, rotor dây quấn, 4 cực, nối , 240 V, 50 Hz, 1460 vòng/phút Thông số động cơ
(quy về stator) như sau: R s =0,075 Ω, X ls =0,17 Ω; R’ r =
0,065Ω, X’ lr =0,18 Ω; X m =7,5 Ω song song với R c =175 Ω Tổn hao cơ 2 kW
a) Khi động cơ vận hành ở định mức, tính dòng điện tiêu
thụ, hệ số công suất và hiệu suất của động cơ?
Trang 66 Công suất điện từ: (công suất truyền qua khe hở không khí )
Tổn hao đồng trong dây quấn rotor Công suất cơ trên trục rotor
Trang 67Thí nghiệm không tải
Trang 69Moment điện từ (theo MĐTT gần đúng)
1 Tính moment điện từ theo MĐTT gần đúng.
-Dòng điện rotor I’ r : (theo MĐTT gần đúng)
'
a r
a r ls lr
V I
Trang 701 Tính moment điện từ theo MĐTT gần đúng.
a r ls lr
V I
=
Trang 71Moment điện từ (theo MĐTT gần đúng)
1 Tính moment điện từ theo MĐTT gần đúng.
m
e s
s
Trang 721 Tính moment điện từ theo MĐTT gần đúng.
Moment cơ T m : = = =
m m
m
e s
Trang 73Ví dụ
100
Cho động cơ không đồng bộ ba pha, rotor dây quấn, 4 cực, nối
, 240 V, 50 Hz, 1460 vòng/phút Thông số động cơ (quy về
stator) như sau: R s =0,075 Ω, X ls =0,17 Ω; R’ r = 0,065Ω, X’ lr
=0,18 Ω; X m =7,5 Ω song song với R c =175 Ω Tổn hao cơ 2 kW a) Khi động cơ vận hành ở định mức, tính dòng điện tiêu thụ,
hệ số công suất, hiệu suất, moment điện từ và moment đầu trục của động cơ?
b) Tính dòng điện, PF và moment khởi động của động cơ?
Trang 74- Dòng điện rotor I’ r :
2
3 1 1
P P
R s
2 60
Trang 75V R s T
R s
P
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 76 Nếu xem điện áp nguồn V a = const , f= const và bỏ qua điện trở dây quấn stator R a ,
Khi độ trượt s có giá trị nhỏ (s0)
(tốc độ gần bằng với tốc độ đồng bộ) (khi không tải)
Moment tỷ lệ thuận với độ trượt
Khi s lớn (tốc độ gần bằng không) (khi mở máy)
Trang 77Ví dụ
10 8
Cho động cơ không đồng bộ ba pha, rotor dây quấn, 4 cực, nối , 240 V, 50 Hz, 1460 vòng/phút Thông số động cơ
(quy về stator) như sau: R s =0,075 Ω, X ls =0,17 Ω; R’ r =
0,065Ω, X’ lr =0,18 Ω; X m =7,5 Ω song song với R c =175 Ω Tổn hao cơ 2 kW
a) Khi động cơ vận hành ở định mức, tính dòng điện tiêu
thụ, hệ số công suất, moment điện từ, moment đầu trục
và hiệu suất của động cơ?
b) Tính dòng điện, PF và moment khởi động?
c) Khi động cơ vận hành ở moment điện từ bằng 1/4
moment điện từ định mức: tính lại câu a?
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 78 Giá trị cực đại của moment trên trục động cơ theo s được xác định theo biểu thức:
a
r
x x
R s
R
+ +
R s
Moment cực đại T e
max
Moment khởi động T e
Trang 79Moment cực đại (theo MĐTT gần đúng)
11 0
- Khi bỏ qua điện trở dây quấn stato R a = 0:
'
'
r mT
R s
R s
=
Trang 80Cho động cơ không đồng bộ ba pha, rotor dây quấn, 4 cực, nối , 240 V, 50 Hz, 1400 vòng/phút Thông số động cơ
(quy về stator) như sau: R s = 0,085 Ω, X ls =0,17 Ω; R’ r =
0,095 Ω, X’ lr =0,18 Ω; X m =7,5 Ω song song với R c =175 Ω Tổn hao cơ 2 kW
a) Khi động cơ vận hành ở định mức, tính dòng điện tiêu
thụ, hệ số công suất, moment điện từ, moment đầu trục
và hiệu suất của động cơ?
b) Tính dòng điện, PF và moment khởi động?
c) Khi động cơ vận hành ở moment điện từ bằng 1/4
moment điện từ định mức: tính lại câu a?
d) Tính tốc độ tới hạn và moment cực đại? Tính dòng điện
khi đó? So sánh với moment khởi động?
Trang 81Moment cực đại
11 3
Nhận xét : Độ trượt ứng với moment cực s mT phụ thuộc vào điện trở rotor R’ r
Moment cực đại không phụ thuộc vào điện trở rotor R’ r
Động cơ không đồng bộ rotor dây quấn
ĐCKĐB rotor dây quấn.
Nối thêm điện trở ngoài vào mạch dây quấn rotor
Tăng độ trượt ứng với moment cực đại s mT
Tăng moment khi mở máy T mm (khởi động, s=1) của ĐCKĐB rotor dây quấn.
Với cách nối thêm điện trở ngoài vào mạch
dây quấn rotor có thể sử dụng để điều chỉnh tốc
độ động cơ nhưng phạm vi điều chỉnh không
rộng và hiệu suất thấp.
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 82R s
Trang 83Ví dụ 2
11 5
a/ Moment ở tốc độ 1755 rpm (dùng mạch điện thay thế gần đúng)
gần đúng)
dùng mạch thay thế đúng
Bỏ qua tổn hao trên điện trở dây quấn stator và các tổn hao trong
lõi thép Cho biết:
Trang 84ĐCKĐB 3 pha, 400V, đấu sao, 60Hz, 4 cực Tính
a/ Moment ở tốc độ 1755 rpm (dùng mạch điện thay thế gần đúng)
b/ Độ trượt s mT và momen cực đại (dùng mạch điện thay thế gần đúng)
Bỏ qua tổn hao trên điện trở dây quấn stator và các tổn hao trong lõi thép.
400
230,9 3
Trang 85Ví dụ 2 (tt)
11 7
' 2
2
230, 9 3
606, 09
2 60 2
0,5 0, 2 2
Trang 86c/ Sử dụng mạch thay thế đúng Tính moment ở tốc độ
1755 rpm, độ trượt s mT và moment cực đại.
Trang 87Ví dụ 2 (tt)
11 9
m ls
j jX
r
th lr
V I
( ) 2 2
Trang 88'
th
r mT
lr
Z
R s
Trang 89Ví dụ 3
12 1
các tổn hao trong lõi thép Động cơ hoạt động ở điện áp
b/ Moment cực đại và moment khởi động.
Trang 90'
'
a r
r
ls lr
V I
R
jx jx s
0, 016 60 0, 97 (1 ) 1180,8
a
V = = V
60 60.60
1200 3
500 0,6
Trang 91Ví dụ 3 (tt)
12 3
m ls th
1,35 1,15
450 0,6
2,5
th r
Trang 92R
V
' ' 0,145
r mT
th lr
R s
Trang 9312 5
- Giải MĐTT khi ĐCĐB mang tải, tính:
Dòng điện stator, rotor…, tốc độ ( độ trượt s ) Hiệu suất Công suất tổn hao trên stator, rotor, sắt từ… R s , R r , R m Moment điện từ ( cực đại ), moment cơ, moment hữu ích trên đầu trục,
moment khởi động (mở máy)…
- Giản đồ năng lượng.
- Thay đổi chế độ làm việc (tải) của động cơ Xác định các thông số liên quan.
MĐĐB MPĐB :
Tính : - Điện áp cảm ứng E ar , góc tải δ,
- Dòng điện, hệ số công suất máy phát ra, công suất cực đại
Thay đổi chế độ làm việc: Thay đổi độc lập 2 phần:
- Công suất động cơ sơ cấp kéo máy phát
- Dòng điện DC cấp cho cuộn dây kích từ rotor
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 94Một động cơ không đồng bộ 4 cực có mạch thay thế gần đúng thể
hiện trong hình vẽ, được cấp nguồn 220 V (điện áp dây), 50 Hz Tốc
Nếu động cơ trên sử dụng ở nguồn điện 3 pha 240 V, 60 Hz.
(d) Xác định độ trượt mà ở đó mômen đạt giá trị lớn nhất
(e) Tính giá trị mômen lớn nhất tương ứng
Trang 951 Bài tập (tt)
12 7
0 1500
1 - Công suất cơ sinh ra:
2 – Độ trượt ở moment cực đại:
' 2 ' 1
3 r
m r
s R
a ls lr
R s
Trang 96a ls lr
R s
=
Trang 973 Bài tập
13 0
Một động cơ cảm ứng 3 pha 460V, 25HP, 60 Hz, 4 cực nối Y có các thông
số qui về stator:
R 1 = 0,641 R’ 2 = 0,332
X 1 = 1,106 X’ 2 = 0,464 X M = 26,3 Tổn hao quay là 1100W không thay đổi theo tải.
Khi độ trượt là 2,2%, với điện áp và tần số bằng định mức, tính:
1.Tốc độ động cơ
2 Dòng điện stator, hệ số công suất.
3 Công suất điện từ, công suất cơ hữu ích trên đầu trục.
4 Moment điện từ, moment tải cơ.
5 Hiệu suất.
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 981800 vòng/phút 4
R s
m
I
1
R
Tổng trở tương đương nhìn từ nguồn:
Dòng điện stator của động cơ
Trang 99Bài tập (tt)
13 2
- Công suất điện từ qua khe hở không khí:
- Công suất cơ trên trục:
- Công suất cơ hữu ích trên đầu trục động cơ:
- Công suất nhận từ nguồn điện:
- Công suất tổn hao đồng trên dây quấn stator:
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 100P T
10485
N.m 1760
m
P T
P P
Công suất điện từ qua khe hở không khí:
- Công suất cơ trên trục:
- Công suất cơ hữu ích trên đầu trục động cơ:
Moment điện từ Moment tải cơ.
Hiệu suất.
Trang 1014 Bài tập
13 4
Một động cơ không đồng bộ 3 pha, 22 kW, nối Y, 50 Hz, 400 V, 4 cực, có
các tham số của mạch tương đương một pha chính xác như sau:
Tổng tổn hao cơ (do ma sát…) và tổn hao lõi thép là 990 W và được coi
là không đổi trong các câu a và b dưới đây.
a Ở độ trượt s = 0,03, xác định tốc độ của động cơ, moment hữu ích đầu
trục, và hệ số công suất động cơ
b. Xác định tốc độ định mức, moment định mức và hiệu suất định mức
của động cơ Biết công suất điện từ khi đó là 23459 W.
c. Xác định tốc độ ứng với moment điện từ cực đại, và giá trị moment
Trang 103Bài tập (tt)
13 6
Moment hữu ích đầu trục:
Điện áp trên hai đầu nhánh từ hóa:
Trang 104lr M dm
a ls
r
lr M dm
V I
Trang 105Bài tập (tt)
13 9
c) Tốc độ ứng với moment điện từ cực đại:
Giá trị moment cực đại :
c. Xác định tốc độ ứng với moment điện từ cực đại, và giá trị moment cực đại đó
R s
+ +
Trang 107Bài tập (tt)
14 2
120,1 0
56, 35 23, 55 A 2,1314 23, 55
208
0 3 120,1 0 V
r
r d
Z
=
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)
Trang 108Tổng trở tương đương nhìn từ nguồn:
0
10 10
120,1 0
56,35 23,55 A 2,1314 23,55
V I
Z
- Công suất tổn hao đồng trên dây quấn stator:
- Công suất nhận từ nguồn điện:
208
0 3 120,1 0 V
r
ls s
M
R
jX s
Trang 109Bài tập (tt)
14 4
- Công suất điện từ qua khe hở không khí:
m
P T
- Công suất tổn hao đồng trên dây quấn rotor:
17468
92, 67 Nm 188,5
2
ag ag
s
P T
Giản đồ năng lượng ĐCKĐB
Đã bỏ qua tổn hao trong lõi thép
Trang 110Một động cơ KĐB 3 pha có các thông số định mức (ghi trên nhãn máy):
P = 15 KW, nối Y, V = 380V, f = 50Hz, I = 28,5A, cosθ = 0,88, số cực p = 6,
tốc độ N = 970vòng/phút.
a Khi động cơ hoạt động ở chế độ định mức (nguồn và tải có giá trị định
mức) , hãy xác định:
Tốc độ đồng bộ N s tính bằng vòng/phút, hệ số trượt của động cơ.
Moment tải cơ trên đầu trục T đm , hiệu suất ɳ đm của động cơ.
b Nếu moment tải bằng 75% giá trị của moment tải định mức T đm Tính tốc
độ N của động cơ.
Trang 1116 Bài tập
14 6
b Ở chế độ làm việc bình thường (từ không tải đến tải định mức, hệ số trượt nhỏ)
có thể coi độ trượt tỉ lệ thuận với moment của động cơ, do đó:
Một động cơ KĐB 3 pha có các thông số định mức (ghi trên nhãn máy): P = 15KW, nối Y, V = 380V,
f = 50Hz, I = 28,5A, cosθ = 0,88, số cực p = 6, tốc độ N = 970vòng/phút.
a Khi động cơ hoạt động ở chế độ định mức (nguồn và tải có giá trị định mức),
hãy xác định: Tốc độ đồng bộ N s tính bằng vòng/phút, hệ số trượt của động cơ.
Moment tải cơ trên đầu trục T đm , hiệu suất ɳ đm của động cơ.
b Nếu moment tải bằng 75% giá trị của moment tải định mức Tính tốc độ N của động cơ.
Trang 112 Nếu xem điện áp nguồn V a = const , f= const
và bỏ qua điện trở dây quấn stator R a ,
Khi độ trượt s có giá trị nhỏ
(tốc độ gần bằng với tốc độ đồng bộ) (khi không
3
a e
s r
V s T
b Ở chế độ làm việc bình thường (từ không tải đến tải định mức, hệ số trượt nhỏ)
có thể coi độ trượt tỉ lệ thuận với moment của động cơ, do đó:
Trang 113Bài tập
14 8
các tổn hao trong lõi thép Động cơ hoạt động ở điện áp
b/ Moment cực đại và moment khởi động.
Trang 114'
'
a r
r
ls lr
V I
R
jx jx s
0, 016 60 0, 97 (1 ) 1180,8
a
V = = V
60 60.60
1200 3
500 0,6
Trang 115Bài tập (Vd3)
15 0
m ls th
1,35 1,15
450 0,6
2,5
th r
Trang 116R
V
' ' 0,145
r mT
th lr
R s
Trang 1178 Bài tập
154
Một động cơ không đồng bộ rotor dây quấn 3 pha 460V, 25HP, 60 Hz, 4 cực nối Y
có các thông số qui về stator:
R 1 = 0,641 R’ 2 = 0,332
X 1 = 1,106 X’ 2 = 0,464 X M = 26,3
Sử dụng MĐTT đúng.
1.Tìm giá trị moment cực đại và tốc độ tương ứng với moment cực đại
2 Tìm giá trị moment khởi động.
3 Nếu điện trở rotor tăng gấp đôi
Tính giá trị moment cực đại và tốc độ tương ứng với moment cực đại
Tính moment khởi động
4 Vẽ phác thảo đặc tính Moment-độ trượt trong 2 trường hợp.
BMTBD-CSKTĐ-PVLong
(TCB edited 2016)