1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập nhóm nguyên lý kế toán gi ới thiệu về công tycổ phần thực phẩm hữu nghị

38 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu về Công ty Cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị
Tác giả Lưu Hương Lan, Dương Thúy Kiều, Lương Thị Hoàng Loan, Phạm Thị Minh Tùy
Người hướng dẫn Lê Thị Thu Tâm, Giáo viên
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Nguyên lý kế toán
Thể loại Bài tập nhóm
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÓM 1 Lưu Hương LanDương Thúy Kiều Lương Thị Hoàng Loan Phạm Thị Minh Tùy GV: LÊ THỊ THU TÂM LỚP: 43K15.4BÀI TẬP NHÓM Nguyên lý kế toán... Gi ới thiệu về Công ty Cổ Phần Thực phẩm Hữu N

Trang 1

NHÓM 1 Lưu Hương Lan

Dương Thúy Kiều

Lương Thị Hoàng Loan Phạm Thị Minh Tùy

GV: LÊ THỊ THU TÂM LỚP: 43K15.4BÀI TẬP NHÓM Nguyên lý kế toán

Trang 2

I Gi ới thiệu về Công ty Cổ Phần Thực phẩm Hữu Nghị:

1.Giới thiệu t+ng quát:

 Công ty C+ phần Thực phẩm Hữu Nghị(HUUNGHI FOOD),tiền thân là Nhà máy bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị,được thành lập và chính thức hoạt động vào ngày 8/12/1997

 Đến năm 2006,sau năm hoạt động,Nhà máy bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị được c+ phần hóa và đ+i tên thành Công ty C+ phần bánh kẹo cao cấp Hữu Nghị.Cùng năm đó Hữu Nghị triển khai và xây dựng hệ thống phân phối tại miền Bắc theo mô hình hiện đại-chuyên nghiệp

2.Mục đích hoạt động của công ty:

 Công ty C+ phần Thực phẩm Hữu Nghị là một trong những công ty uy tín và hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các loại bánh ngọt,bánh kẹo và thực phẩm

 Xây dựng thương hiệu cung cấp thực phẩm đảm bảo chất lượng

 Xây dựng chiến lược khác để tồn tại và phát triển một cách bền vững,Hữu Nghị đã học hỏi

và nghiên cứu các công nghệ sản xuất mới,sản phẩm riêng biệt và độc đáo

Để đảm bảo sức khỏe của người tiêu dùng,tất cả các nguyên liệu đầu vào của Hữu Nghị đều được kiểm tra nghiêm ngặt.Các nguyên liệu chính để sản xuất như sữa,bột mì,bơ,dầu

cọ,đường đều được nhập khẩu từ nước ngoài như:Mỹ,Úc,Newzealand, Sản phẩm được sản

xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại từ Đức, Italia, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc dưới sự kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế về quản lý sản xuất theo tiêu chuẩn 22000: 2005 và Quản lý an toàn thực phẩm HACCP.

3.Một số hình ảnh về sản phẩm của Công Ty:

4.Quy trình sản xuất:

Trang 3

-Bước 1:Công ty sẽ thu mua các nguyên liệu và vật liệu như (Bột nếp cái Hoa Vàng,hạt sen Quảng Bá,quất Nghi Tàm,hoa bưởi Diễn )

-Bước 2:Tiến hành sản xuất từ các nguyên vật liệu và các phụ liệu cần thiết qua quá trình sản xuất hiện đại và các loại máy móc công nghệ cao

-Bước 3:Qua quá trình sản xuất làm ra được các sản phẩm,sản phẩm làm ra được qua quá trình bảo quản và đóng gói ,vận chuyển và phân phối các loại thực phẩm chất lượng đến tay người tiêu dùng

5.Giải thưởng:

Với những thành tích xuất sắc trong sản xuất kinh doanh, Công ty C+ phần Thực phẩm Hữu Nghị là một trong số ít những công ty thực phẩm tại Việt Nam sở hữu nhiều giải thưởng và danh hiệu như: Huân chương Lao động hạng Nhì, Huy chương vàng Hội chợ EXPO 1999-2006, HàngViệt Nam chất lượng cao trong những năm 2000-2005, 2009 , 2010, 2011, Thương hiệu vàng năm 2008 và nhiều giải thưởng khác

Trang 4

II Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 06/2018 và các chứng từ liên quan:

1 10 nghiệp vụ góp vốn, chuẩn bị cơ sở vâ L t chất và tư liệu đầu vào:

-Hóa đơn GTGT-Phiếu đề nghị mua-Giấy báo nợ-Ủy nhiê xm chi-Hợp đồng, Thanh lý hợpđồng

-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng

Trang 5

3 03/06/2018

Mua máy kiểm tra các nguyên liệu

100.000 bằng tiền mặt

-Hóa đơn GTGT-Phiếu đề nghị mua-Phiếu chi-Hợp đồng, Thanh lýhợp đồng-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng

Nợ TK 211: 200.000

Có TK 111: 200.000

TS

Trang 6

6 04/06/2018

Mua máy đo chất lượng nguyên liệu

15.000 bằng tiền mặt

-Hóa đơn GTGT-Phiếu đề nghị mua-Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng

Mua 4 camera an ninh 20.000 đã

thanh toán bằng tiền mặt

-Hóa đơn GTGT-Phiếu đề nghị mua-Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng-Phiếu chi

Nợ TK 211: 200.000

Có TK 331:200.000

TS

Trang 7

11 11/06/2018

Mua 3 tấn bột nếp của nông dân

với số tiền là 30.000 bằng chuyển

khoản

-Hóa đơn GTGT-Phiếu đề nghị mua-Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng-Phiếu nhập kho

Mua nguyên liệu làm bánh 35.000

đã thanh toán bằng tiền mặt

-Hóa đơn GTGT-Phiếu đề nghị mua-Phiếu chi, Phiếu nhập kho-Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng

Nợ TK 155 : 35.000

Có TK 111: 35.000

T

Trang 8

13 11/06/2018

Mua bao bì đóng gói theo giá mua

2.000, đã thanh toán bằng chuyển

khoản

-Hóa đơn GTGT-Phiếu đề nghị mua-Phiếu chi, Phiếu nhập kho-Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng

Mua 2 tấn hạt sen Quảng Bá với số

tiền là 2.000 bằng chuyển khoản

-Hóa đơn GTGT-Phiếu đề nghị mua-Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng, Phiếu nhập kho

- Phiếu xuất kho

- Giấy đề nghị xuất nguyên vậtliê xu

- Phiếu xuất kho

- Giấy đề nghị xuất nguyên vậtliê xu

Nợ TK 621: 22.000

Có TK 152: 22.000

T

Trang 9

18 13/06/2018

Xuất 3 tấn hạt sen Quảng Bá

để sàng lọc: 26.250

- Phiếu xuất kho

- Giấy đề nghị xuất nguyên vậtliê xu

Chi tiền mặt trả lương tháng 6 cho

công nhân trực tiếp sản xuất 18.000

21 15/06/2018

Bán cho đại lý 2 tấn hàng hóa với

đơn giá 40.000,giá vốn 20.900,khách

hàng thanh toán bằng tiền mặt

- Hóa đơn GTGT

- Phiếu xuất kho

- Phiếu thu

- Hợp đồng, Thanh lý hợpđồng

Trang 10

30.000, giá vốn 15.550 khách hàng

chưa thanh toán

- Phiếu thu

- Hợp đồng, Thanh lý hợpđồng

Bán cho đại lý 1,5 tấn hàng hóa với

đơn giá 30.000,giá vốn 15.700,khách

hàng thanh toán bằng tiền mặt

- Hóa đơn GTGT

- Phiếu xuất kho

- Phiếu thu

- Hợp đồng, Thanh lý hợpđồng

Bán cho đại lý 1,5 tấn hàng hóa với

giá 24.000, giá vốn 12.400 bằng tiền

Trang 11

4 5 nghiệp vụ liên quan đến hoVt đô L ng của bô L phâ L n Quản lý doanh nghiệp:

(ĐVT: 1.000 đồng)

tháng Nghiệp vụ kinh tế, định khoản Các chứng từ liên quan Định khoản

Quan k

26 06/06/2018

Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm cho

bô x phận Quản lý về sz dụng ngay 300

-Hóa đơn GTGT-Phiếu đề nghị mua-Hợp đồng, Thanh lý hợpđồng

-Biên bản giao nhận-Đơn đặt hàng-Phiếu chi

Trích bảo hiểm xã hô xi, bảo hiểm y tế,

công đoàn phí và bảo hiểm tự nguyê xn

theo lương của nhân viên quản lý tính

vào chi phí theo quy định

Mua văn phòng phẩm cho bô x phận

quản lý DN: 500, đã thanh toán bằng

tiền mặt

-Hóa đơn GTGT-Phiếu chi-Giấy đề nghị mua

Chi phí tiếp khách của bô x phận quản

lý DN đã chuyển khoản thanh toán:

5.000

-Giấy báo Nợ-Hóa đơn tiếp khách-Ủy nhiê xm chi

Nợ TK 642: 5.000

Có TK 112: 5.000

TS

Trang 12

30 27/06/2018

Chi tiền mặt trả lương tháng 5 cho

Nhân viên bô x phận Quản lí 8.950

Trích bảo hiểm xã hô xi, bảo hiểm y

tế, công đoàn phí và bảo hiểm tự nguyê xn theo lương của nhân viên bán hàng tính vào chi phí theo quyđịnh

-Hóa đơn GTGT-Phiếu chi-Giấy đề nghị mua

Nợ TK 641: 1.000

Có TK 111: 1.000

TS

Trang 13

34 27/06/2018

Khấu hao tài sản cố định dùng ở bô x

phận bán hàng: 500

- Bảng tính và phân b+

khấu hao tài sản cố định

-Biên bản đánh giá lại tàisản cố định

Trang 14

III S ô Y nh â L t k ý chu n g

Công ty CP Thực phẩm Hữu Nghị

122-Định Công-Hoàng Mai-Hà Nội Ban hành theo TT 200/2014/TT-BT

Ngày 22/12/2014 của Bô x Tài Chính

STT d`ng

TK đối ứng

Chuyển khoản ngân hàng 30.000

để mua máy điều hòa trang bị cho văn phòng

Trang 15

Công ty CP Thực phẩm Hữu Nghị

122-Định Công-Hoàng Mai-Hà Nội Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bô x Tài Chính

STT d`ng

TK đối ứng

Số phát sinh

Số

Số trang trước chuyển sang 1.267.300 1.267.300

06/12/2018 HĐ 05 06/12/2018 Mua 2 tấn hạt sen của nông dân vớisố tiền là 22.000 bằng chuyển

Cô L ng chuyển trang sau 1.600.550 1.600.550

Trang 2

Trang 16

122-Định Công-Hoàng Mai-Hà Nội Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bô x Tài Chính

III SZ NHÂLT K[ CHUNG

STT d`ng

TK đối ứng

Số phát sinh

Số

Số trang trước chuyển qua 1.600.550 1.600.550

17/06/2018 HĐ10 17/06/2018 Bán sản phẩm với giá 45.000, giá vốn 35.000 bằng tiền mặt

Trích bảo hiểm xã hô xi, bảo hiểm y

tế, công đoàn phí và bảo hiểm tự nguyê xn theo lương của nhân viên quản lý tính vào chi phí theo quyđịnh: 2.400

Trích bảo hiểm xã hô xi, bảo hiểm y

tế, công đoàn phí và bảo hiểm tự nguyê xn theo lương của nhân viênbán hàng tính vào chi phí theo quyđịnh: 1.440

Trang 17

122-Định Công-Hoàng Mai-Hà Nội Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bô x Tài Chính

IV SZ NHÂLT K[

CHUNG Tháng 6 năm 2018 Đơn vị: 1.000 đồng

TK đối ứng

Số phát sinh

Số

Số trang trước chuyển sang 1.815.640 1.815.640

31/06/2018 31/06/2018 sản phẩm nhập khoKết chuyển giá thành sản xuất của X 1 155 102.250

Số hiệu: 111

Đơn vị: 1.000 đồng

Trang 18

Bán cho đại lí sản phẩm vớiđơn giá bán 40.000, giá vốn20.900, khách hàng thanhtoán bằng tiền mặt 2 13 511 40.00025/06/2018 BTL 25/06/2018

Chi tiền mặt trả lương tháng 1cho công nhân phân xưởng18.000

16/06/2018 HĐ09 16/06/2018

Bán cho đại lí sản phẩm vớiđơn giá bán 30.000, giá vốn15.700 khách hàng thanh toánbằng tiền mặt 2 23 511 30.000

16/06/2018 PT02 16/06/2018 Bán l| sản phẩm với giá 24.000, giá vốn 2 27 511 24.000

Trang 19

27/06/2018 PC12 27/06/2018 Mua văn phòng phẩm cho bô xphận bán hàng: 1.000, đã

thanh toán bằng tiền mặt

Cô L ng Số phát sinh tháng 319.000 550.000

Số dư cuối kì 119.120

Ng%y 31 th'ng 6 năm2018

Người lâ L p biểu Kế toán trưởng Người đVi diện theo pháp luâ L t

( K, h- tên) ( K, h- tên) ( K, h- tên, đng d/u)

2.Tài khoản tiền gzi ngân

Số tiền phát sinh Ghi

Số Ngày Trang D`ng Nợ Có

Số dư đầu tháng 36.250

Số phát sinh trong kỳ

01/06/2018 GBC 01/06/2018 Chủ sở hữu chuyển khoản góp vốn300.000 1 1 411 300.000

03/06/2018 PC01 03/06/2018 Chuyển khoản ngân hàng 30.000để mua 3 máy điều hòa trang bị cho

06/06/2018 PC06 06/06/2018Mua máy đóng bao bì bằng chuyển khoản ngân hàng 5.000 1 16 153 5.00011/06/2018 HĐ02 11/06/2018Mua 3 tấn bột nếp của nông dân với số tiền là 30.000 bằng chuyển khoản 1 24 152 30.00011/06/2018 HĐ04 11/06/2018 Mua bao bì đóng gói theo giá mua 1 28 153 2.000

Trang 20

12/06/2018 HĐ05 12/06/2018 Quảng Bá của nông dân với số

Chi phí tiếp khách của bô x phậnquản lý DN đã chuyển khoản thanhtoán: 5.000

Cô L ng số phát sinh 300.000 132.250

Số dư cuối tháng 204.000

Ng%y 31 th'ng 6 năm2018

Người lâ L p biểu Kế toán trưởng Người đVi diện theo pháp luâ L t

( K, h- tên) ( K, h- tên) ( K, h- tên, đng d/u)

3. Tài khoản Phải thu khách hàng

SZ CkITháng 6/2018 Tên tài khoản: Tài khoản Phải thu khách hàng

Số tiền phát sinh Ghi chu

Cô L ng số phát sinh 30.000

-Số dư cuối tháng 115.120

Ng%y 31 th'ng 6 năm2018

Người lâ L p biểu Kế toán trưởng Người đVi diện theo pháp luâ L t

( K, h- tên) ( K, h- tên) ( K, h- tên, đng d/u)

4.Tài khoản Nguyên liệu, vâ x t liệu

SZ CkITháng 6/2018 Tên tài khoản: nguyên liệu, vâ L t liệu Số hiệu: 131

Trang 21

1 23 112 30.000

12/06/2018 HĐ05 12/06/2018 Mua 2 tấn hạt sen Quảng Bá

với số tiền là 2.000 bằng chuyển khoản

12/06/2018 HĐ06 12/06/2018 Mua 2,5 tấn bột nếp cái hoa

vàng với số tiền là26.250 bằng chuyển khoản

12/06/2018 PXK01 12/06/2018 Xuất 2 tấn nguyên liệu để

sàng lọc: 30.000 2 6 621

30.00013/06/2018 PXK02 13/06/2018 Xuất 3 tấn bột nếp để

sàng lọc: 22.000 2 8 621

22.00013/06/2018 PXK03 13/06/2018 Xuất 3 tấn hạt sen Quảng

Người lâ L p biểu Kế toán trưởng Người đVi diện theo pháp luâ L t

( K, h- tên) ( K, h- tên) ( K, h- tên, đng d/u)

5.Tài khoản Thành phẩm SZ CkI

Năm 2018 Tên tài khoản: Thành phẩm

Số tiền phát sinh Ghi chu

Số Ngày Trang D`ng Nợ Có

Số dư đầu tháng 32.100

Số phát sinh trong kỳ 137.250 99.550

06/11/2018 HĐ03 06/11/2018 Mua nguyên liệu làm bánh

35.000 đã thanh toán bằng tiềnmặt

1 25 111 35.000

Trang 22

15/06/2018 HĐ07 15/06/2018

Bán cho đại lý hàng hóa với đơngiá 40.000,giá vốn 20.900,khách hàng thanh toán bằng tiền mặt 2 12 632 20.90015/06/2018 HĐ08 15/06/2018

Bán cho đại lý 2 tấn hàng hóa với đơn giá bán 30.000, giá vốn 15.550 khách hàng chưa thanh toán

16/06/2018 HĐ09 16/06/2018

Bán cho đại lý 1,5 hàng hóa với đơn giá 30.000,giá vốn 15.700,khách hàng thanh toán bằng tiền mặt

16/06/2018 PT02 16/06/2018 Bán cho đại lý hàng hóa với

giá 24.000, giá vốn 12.400 bằng tiền mặt

17/06/2018 HĐ10 17/06/2018

Bán cho đại lý 3 tấn hàng hóa với giá 45.000, giá vốn35.000 bằng tiền mặt

Người lâ L p biểu Kế toán trưởng Người đVi diện theo pháp luâ L t

( K, h- tên) ( K, h- tên) ( K, h- tên, đng d/u)

6.Tài khoản Tài sản cố định hữu

Tên tài khoản: Tài sản cố định hữu hình

Số hiệu: 211

Trang 23

Số tiền phát sinh

Ghi chu

1 5 111 100.000

06/03/2018 PC03 06/03/2018 bằng tiền mặt 150.000Mua cân điê xn tz đóng bao 150.000 1 7 111 150.000

06/04/2018 HĐ01 06/04/2018 200.000Chi tiền mặt xây dựng nhà kho 1 9 111 200.000

06/10/2018 PC08 06/10/2018 tải2,5 tấnMua xe tải vận chuyển hàng hóa trọng

200.000 chưa thanh toán

1 19 331 200.000

Cô L ng số phát sinh 650.000

-Số dư cuối tháng 1.100.000

Ng%y 31 th'ng 6 năm2018

Người lâ L p biểu Kế toán trưởng Người đVi diện theo pháp luâ L t

( K, h- tên) ( K, h- tên) ( K, h- tên, đng d/u)

7.Tài khoản Hao mòn tài sản cố định

SZ CkINăm 2018 Tên tài khoản: Hao m`n tài sản cố định Số hiệu: 214

Số tiền phát sinh Ghi

Người lâ L p biểu Kế toán trưởng Người đVi diện theo pháp luâ L t

( K, h- tên) ( K, h- tên) ( K, h- tên, đng d/u)

8. Tài khoản Phải trả cho người bán

SZ CkINăm 2018 Tên tài khoản: Phải trả cho người bán

Số hiệu: 331

Trang 24

Số tiền phát sinh Ghi

Số Ngày Trang D`ng Nợ Có

Số dư đầu tháng 400.000

Số phát sinh trong kỳ

06/10/2018 PC08 06/10/2018 trọng tải2,5 tấnMua xe tải vận chuyển hàng hóa

200.000 chưa thanh toán

Cô L ng số phát sinh - 200.000

Số dư cuối tháng 600.000

Ng%y 31 th'ng 6 năm2018

Người lâ L p biểu Kế toán trưởng Người đVi diện theo pháp luâ L t

( K, h- tên) ( K, h- tên) ( K, h- tên, đng d/u)

9. Tài khoản Phải trả, phải nô x p khác SZ CkI

Năm 2018 Tên tài khoản: Phải trả, phải nô L p

Số tiền phát sinh Ghi

Người lâ L p biểu Kế toán trưởng Người đVi diện theo pháp luâ L t

( K, h- tên) ( K, h- tên) ( K, h- tên, đng d/u)

10.Tài khoản Thuế và các khoản phải nô x p nhà nước

SZ CkI Năm 2018 Tên tài khoản: Thuế và các khoản phải nô L p nhà nước

Số hiệu: 338

Trang 25

Số tiền phát sinh Ghi chu

28/06/2018 BTL 28/06/2018

Trích bảo hiểm xã hô xi, bảo hiểm y tế,công đoàn phí và bảo hiểm tự nguyê xntheo lương của nhân viên bán hàngtính vào chi phí theo quy định: 1.440

Cô L ng số phát sinh - 3.840

Số dư cuối tháng 7.340

Ng%y 31 th'ng 6 năm2018

Người lâ L p biểu Kế toán trưởng Người đVi diện theo pháp luâ L t

( K, h- tên) ( K, h- tên) ( K, h- tên, đng d/u)

11.Tài khoản Vốn đầu tư của chủ sở hữu

SZ CkI Năm 2018 Tên tài khoản: Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Số tiền phát sinh Ghi

28/06/2018 BTL 28/06/2018

Trích bảo hiểm xã hô xi, bảo hiểm y tế,

ntheo lương của nhân viên bán hàngtính vào chi phí theo quy định: 1.440

Trang 26

Tài khoản lợi nhuâ x n sau thuế chưa phân phối

SZ CkITháng 6/2018 Tên tài khoản: lợi nhuâ L n sau thuế chưa phân phối

Số tiền phát sinh Ghi

Trang 27

15/06/2018 HĐ08 15/06/2018

Bán cho đại lý 2 tấn hàng hóa với đơn giá bán 30.000, giá vốn 15.550 khách hàng chưa thanhtoán

16/06/2018 HĐ09 16/06/2018

Bán cho đại lý 1,5hàng hóa với đơngiá 30.000,giá vốn15.700,kháchhàng thanh toánbằng tiền mặt

16/06/2018 PT02 16/06/2018

Bán cho đại lýhàng hóa với giá24.000, giá vốn12.400 bằng tiềnmặt

17/06/2018 HĐ10 17/06/2018

Bán cho đại lý 3 tấn hàng hóa với giá 45.000, giá vốn35.000 bằng tiềnmặt

Người lâ L p biểu Kế toán trưởng Người đVi diện theo pháp luâ L t

( K, h- tên) ( K, h- tên) ( K, h- tên, đng d/u)

14.Tài khoản chi phí nguyên liệu vâ xt liệu trực tiếp

SZ CkITháng 6/2018 Tên tài khoản: chi phí nguyên liệu vâ L t liệu trực

Số tiền phát sinh Ghi

Trang 28

13/06/2018 02 13/06/2018 Xuất 3 tấn bột nếp để

sàng lọc: 22.000 2 7 152 22.00013/06/2018 PXK03 13/06/2018 Xuất 3 tấn hạt sen

Quảng Bá để sàng lọc:

26.250 2 9 152 26.25031/06/2018 31/06/2018 T+ng hợp chi phí sản xuấttrong kì 3 24 154 78.250

Tổng chi phí phát sinh trong kì 78.250 78.250

Số dư cuối kì 0

Ng%y 31 th'ng 6 năm2018

Người lâ L p biểu Kế toán trưởng Người đVi diện theo pháp luâ L t

( K, h- tên) ( K, h- tên) ( K, h- tên, đng d/u)

15.Tài khoản chi phí nhân công trực tiếp

SZ CkI Tháng 6/2018 Tên tài khoản: chi phí nhân công trực tiếp

31/06/2018 31/06/2018 kìT+ng hợp chi phí sản xuất trong 2 25 154 18.000

Tổng chi phí phát sinh trong

kì 18.000 18.000

Số dư cuối kì 0

Ng%y 31 th'ng 6 năm2018

Người lâ L p biểu Kế toán trưởng Người đVi diện theo pháp luâ L t

( K, h- tên) ( K, h- tên) ( K, h- tên, đng d/u)

16 Tài khoản chi phí sản suất chung

SZ CkITháng 6/2018 Tên tài khoản: chi phí sản xuất chung

Số hiệu: 627

Ngày đăng: 03/07/2023, 15:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w