1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Ôn Luyện Thi Hkii Lớp 11 Số 11.Pdf

26 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Luyện Thi HKII Lớp 11 Số 11
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi luyện tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ÔN LUYỆN THI HKII LỚP 11 SỐ 11 Câu 1 [Mức độ 2] ( )( )3 2lim 2 1 3n n n n− + − bằng A + B − C 2− D 2 Câu 2 [Mức độ 2] 13 5 4 lim 2 3 4 n n n n + − + bằng A 5 3 B 5 3 − C 3− D 3 Câu 3 [Mức độ 2] ([.]

Trang 1

ĐỀ ÔN LUYỆN THI HKII LỚP 11 SỐ 11 Câu 1 [Mức độ 2] ( 3 )( 2)

A. 5

53

Câu 12 [ Mức độ 2] Biết

( )

2 3

Trang 2

x x

x y

x x y

x

=+ có đạo hàm là biểu thức có dạng ( )

2 2

ax bx c x

2018 1

20

x y

Trang 3

=+ Tính giá trị của

y = − B. ( )3 ( ) 3

14

y = C. ( )3 ( ) 4

13

y = − D. ( )3 ( ) 4

13

y =

Câu 26 [Mức độ 2] Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3+3x− tại điểm có hoành độ 1 x =1 là

A. y=6x− 3 B. y=6x+ 3 C. y=6x− 1 D. y=6x+ 1

Câu 27 [Mức độ 2] Cho hàm số y=x3−3x2+ có đồ thị 2 ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C

biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d y: =9x+ 7

A. y=9x+7; y=9x−25 B. y=9x−25

C. y=9x−7; y=9x+25 D. y=9x+25

Câu 28 [ Mức độ 2] Cho tứ diện ABCD Gọi MP lần lượt là trung điểm của ABCD Đặt AB= , b

AC=c, AD= Khẳng định nào sau đây đúng d

Câu 29 [ Mức độ 2] Cho hình hộp ABCD EFGH Gọi I là tâm hình bình hành ABFEK là tâm hình bình

hành BCGF Khẳng định nào sau đây đúng

a

Câu 31 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD), AC cắt BD tại

O Khẳng định nào sau đây đúng?

A BCSC B. BDSO C CDSB D. ACSO

Câu 32 [ Mức độ 2] Cho tứ diện ABCDAB=AC=a, DB=DC=a 3 Gọi H là trung điểm của BC,

và AI là đường cao của tam giác ADH Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AI ⊥(BCD) B. BD⊥(ADH) C. AB⊥(BCD) D. DC⊥(ABC)

Câu 33 [ Mức độ 2] Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A Gọi H

trung điểm B C  Mặt phẳng (AA H ) khôngvuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

A. (BB C C  ) B. (AB C  ) C. (ABC ) D. (BA C  )

Câu 34 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a AD, =a 2 Cạnh SA

vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a 3 Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD )

bằng

Câu 35 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B, AB=a, SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA=2a Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC bằng )

Trang 4

433

Số hạng tổng quát của dãy số u n

A. u n 17.3n 2

n n

3

n n

Câu 38 [ Mức độ 3] Tìm

3 2 0

2

x

x mx n x

Câu 42 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy,

SA a = Gọi M là trung điểm của SB Góc giữa AMBD bằng?

Câu 43 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a, góc BAD =60 , SAB là tam giác

đều nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) là

P M

N B

D

A

C S

Trang 5

Câu 44 [Mức độ 3]Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , tâm OSA vuông góc với

mặt phẳng (ABCD , ) AC=SA=a 3 Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng (SBD và ) (SAD , khi đó )

2cos  bằng

Câu 45 [Mức độ 3]Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc

với đáy (ABCD , ) SC=2a Gọi M là trung điểm CD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM

41( 4 4 1 2 ), 9

c b+ a =abc a+b Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây ?

A Phương trình ( )* vô nghiệm

B. Phương trình ( )* luôn có nghiệm lớn hơn 1

C. Phương trình ( )* luôn có nghiệm lớn hơn 3

D Phương trình ( )* có ba nghiệm x x x thoả mãn 1, 2, 3 x1  1 x2   3 x3

9

; 02

Câu 50 [ Mức độ 4] Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng 2 Gọi M là điểm

nằm trên cạnh AA sao cho mặt phẳng ( C MB ) tạo với mặt phẳng (ABC một góc nhỏ nhất Khi đó )

diện tích tam giác C MB có dạng a b

c với ; ; a b c  Giá trị của biểu thức T= + −a b c

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.A 13.A 14.A 15.B 16.A 17.A 18.D 19.D 20.B 21.C 22.A 23.A 24.B 25.A 26.A 27.B 28.A 29.B 30.A 31.B 32.A 33.D 34.C 35.C 36.D 37.C 38.A 39.B 40.C 41.D 42.D 43.C 44.C 45.A 46.A 47.C 48.B 49.C 50.A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 [Mức độ 2] ( 3 )( 2)

A 5

53

Trang 9

Câu 12 [ Mức độ 2] Biết

( )

2 3

x x

Trang 10

m m

x y

Trang 11

Câu 20 [Mức độ 2] Cho hàm số

23

x x y

x

=+ có đạo hàm là biểu thức có dạng ( )

2 2

ax bx c x

x x y

x

=+ Tập xác định:

1

\2

2018 1

20

x y

Trang 12

Câu 25 [Mức độ 2] Cho hàm số 2

1

y x

=+ Tính giá trị của

y = − B ( )3 ( ) 3

14

y = C ( )3 ( ) 4

13

y = − D ( )3 ( ) 4

13

Ta có:

21

y x

 =+

x y

y=xx + có đồ thị ( )C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C

biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d y: =9x+ 7

= −



  − =

 Suy ra phương trình tiếp tuyến là: y=9(x+ −  =1) 2 y 9x+ (loại) 7

=



  =

 Suy ra phương trình tiếp tuyến là: y=9(x− +  =3) 2 y 9x−25 ( thỏa mãn)

Câu 28 [ Mức độ 2] Cho tứ diện ABCD Gọi MP lần lượt là trung điểm của ABCD Đặt AB=b,

AC=c, AD=d Khẳng định nào sau đây đúng

Trang 13

Ta có P là trung điểm của CD nên

MP= MC+MD = ACAM +ADAM = AC+ADAB = c d+ − b

Câu 29 [ Mức độ 2] Cho hình hộp ABCD EFGH Gọi I là tâm hình bình hành ABFEK là tâm hình bình

hành BCGF Khẳng định nào sau đây đúng

Trang 14

Ta có: EG=EF 2=a 2

2

Câu 31 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD), AC cắt BD tại

O Khẳng định nào sau đây đúng?

+SAC vuông tại A Suy ra ACSO là mệnh đề sai

Câu 32 [ Mức độ 2] Cho tứ diện ABCDAB=AC=a, DB=DC=a 3 Gọi H là trung điểm của BC,

và AI là đường cao của tam giác ADH Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 15

Theo đề bài ta có: ABC,DBClần lượt cân tại A, D và H là trung điểm của BC

Câu 33 [ Mức độ 2] Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A Gọi H

trung điểm B C  Mặt phẳng (AA H ) khôngvuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

Suy ra (AA H ) vuông góc với mặt phẳng (AB C ), (BB C C  )

AA ⊥(ABC) nên (AA H ) (⊥ ABC)

Vậy (AA H ) không vuông góc với mặt phẳng (BA C )

Câu 34 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a AD, =a 2 Cạnh SA

vuông góc với mặt phẳng (ABCD và ) SA a= 3 Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD )

bằng

Lời giải

Trang 16

SA⊥(ABCD) nên (SC,(ABCD) )=(SC AC, )=SCA

Xét tam giác ABC vuông tại B có: AC= AB2+BC2 = a2+2a2 =a 3

Xét tam giác SAC vuông tại A có: SA=AC=a 3

Suy ra, tam giác SAC vuông cân ở A Do đó SCA =45

Câu 35 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B, AB=a, SA vuông góc với

Trong tam giác SAB dựng AHSB thì AH ⊥(SBC) Suy ra AH =d A SBC( ;( ) )

Xét tam giác SAB vuông tại A, có: 1 2 12 12 52 2 5

a AH

H

Trang 17

433

Số hạng tổng quát của dãy số

3

n n

n n

Trang 18

2 2

21

Câu 41 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD đáy là hình bình hành, gọi MN là các điểm thỏa mãn

AN = AB+BN = +x y

P M

N B

D

A

C S

Trang 19

Câu 42 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy,

SA a= Gọi M là trung điểm của SB Góc giữa AM và BD bằng?

Góc giữa 2 đường thẳng BA và BD bằng 45, suy ra (AB BD =, ) 135

Xét SAB vuông cân tại A , ta có 2 2 2 2

Trang 20

Câu 43 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a, góc BAD =60, SAB là tam giác

đều nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) là

Câu 44 [Mức độ 3]Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, tâm OSA vuông góc với

mặt phẳng (ABCD), AC =SA=a 3 Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (SAD), khi đó 2

Trang 21

Trong (SAC kẻ ) AKSO tại K

152

53

32

;

a a

Câu 45 [Mức độ 3]Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc

với đáy (ABCD , ) SC=2a Gọi M là trung điểm CD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM

Trang 22

41( 4 4 1 2 ), 9

N

M C

B

S

H

Trang 23

Thay vào giả thiết:

Đặt ( ) ( 2) 2

P x = a bx + bx+ Khi đó

m L

a b

c b+ a =abc a b+ Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây ?

A Phương trình ( )* vô nghiệm

B. Phương trình ( )* luôn có nghiệm lớn hơn 1

C. Phương trình ( )* luôn có nghiệm lớn hơn 3

D Phương trình ( )* có ba nghiệm x x x1, 2, 3 thoả mãn x1 1 x2 3 x3

Lời giải

Trang 24

; 02

2

y x

=+

Do tiếp tuyến của ( )C tại A B, song song với nhau nên

Trang 25

Vì tam giác MAB cân tại M

Câu 50 [ Mức độ 4] Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng 2 Gọi M là điểm

nằm trên cạnh AA sao cho mặt phẳng ( C MB ) tạo với mặt phẳng (ABC một góc nhỏ nhất Khi đó )

diện tích tam giác C MB có dạng a b

c với ; ; a b c  Giá trị của biểu thức T= + −a b c

2

x EA

x

=

− và

42

Trang 26

Từ đây suy ra C H max =2 2 xảy ra khi x =1 hay M là trung điểm của AA

Ngày đăng: 03/07/2023, 12:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w