KHÓA VỀ ĐÍCH 2023 Chinh phục kỳ thi THPTQG 2023 cùng Cô Liên mục tiêu 8, 9, 10 điểm đỗ NV1 1 Cô Thân Thị Liên – chuyên luyện thi Đại học mục tiêu 8,9,10 điểm – TMTscholl vn Cho nguyên tử khối H = 1; C[.]
Trang 1Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl =
35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 1: Ở điều kiện thường, X là chất khí không màu, không mùi, chiếm khoảng 78% thể tích không khí
Chất X là
Câu 2: Axit nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
A HCOOH B CH3COOH C C2H5COOH D (COOH)2
Câu 3: Công thức của etyl axetat là
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 4: Triolein không phản ứng với chất nào sau đây?
C Dung dịch H2SO4, t° D Dung dịch NaCl, t°
Câu 5: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?
A Glucozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Tinh bột
Câu 6: Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A Metylamin B Etylamin C Anilin D Trimetylamim Câu 7: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A H2NCH2COOH B CH3COONa C CH3NHCH3 D CH3COOH
Câu 8: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống
dẫn nước, vải che mưa Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A CH3-CH3 B CH2=CH-CH3 C CH2=CH-Cl D CH2=CH2
Câu 9: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 10: Hỗn hợp kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong dung dịch HCl loãng, dư?
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2023
Đề khởi động số 1 – khóa tổng ôn luyện đề 2k5 Thời gian làm bài : 50 phút
GV: Cô Thân Thị Liên: https://www.facebook.com/lien.than.33
Trang 2Câu 11: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 12: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3?
Câu 13: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2 ?
Câu 14: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?
Câu 15: Chất nào sau đây không thể làm mềm được nước cứng tạm thời?
Câu 16: Kim loại nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí nào sau đây?
Câu 17: Trong một số môn thể thao, các vận động viên sử dụng bột magie cacbonat để làm tăng ma sát
và hút ẩm Công thức của magie cacbonat là
A MgCO3 B Mg(HCO3)2 C MgO D MgCl2
Câu 18: Sắt(III) oxit là chất rắn màu đỏ nâu Công thức hóa học của sắt(III) oxit là
A FeS2 B Fe3O4 C FeCO3 D Fe2O3
Câu 19: Sắt tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 20: Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh
bột Chất X là
Câu 21: Lên men ancol etylic (xúc tác men giấm), thu được chất X Cho X phản ứng với ancol etylic (xúc
tác thích hợp), thu được este Y Công thức của Y là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 22: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, saccarozơ, Ala-Gly-Val Số chất phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh lam là
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 6,72 lít khí O2 Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 24: Cho glyxin tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 3Câu 25: Cho các polime sau: polietilen, poliacrilonitrin, polibutađien, tơ nilon-6,6 Số polime được điều
chế bằng phản ứng trùng hợp là
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 Giá trị của V là
Câu 27: Cho 13,35 gam amino axit X chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử tác
dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch
Y cần vừa đủ 270 ml dung dịch NaOH 1,4M Tên của X là
Câu 28: Chất X tác dụng với dung dịch HCl (vừa đủ), thu được dung dịch Z chứa hai muối Cho lượng
dư chất Y vào Z, thu được dung dịch chứa một muối Công thức của X, Y lần lượt là
A Fe3O4 và Cu B Fe(OH)3 và Cu C Fe3O4 và Fe D FeO và Zn
Câu 29: Đốt cháy hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Zn, Cu thu được 34,5 gam hỗn hợp rắn Y gồm các oxit
kim loại Để hòa tan hết hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl Khối lượng hỗn hợp X
là
A 28,1 gam B 24,9 gam C 21,7 gam D 31,3 gam
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cao su là những vật liệu polime có tính đàn hồi
B Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit
C Trùng hợp vinyl clorua thu được poli(vinyl clorua)
D Xenlulozơ trinitrat là polime nhân tạo
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch
(b) Hỗn hợp Na vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa xanh và có khí thoát ra
(c) Để lâu miếng gang trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa học
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(HCO3)2, thu được kết tủa
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng đề điều chế thuốc đau dạ dày
Số phát biểu đúng là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín
(b) Khi cho vào nước, dầu cọ hoặc mỡ gà đều nổi
(c) Dung dịch alanin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
(d) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền kém cao su thiên nhiên
(đ) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh
Trang 4Số phát biểu đúng là
Câu 33: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 5 ml dung dịch H2SO4 70% vào ống nghiệm khô (ống nghiệm 1), sau đó thêm tiếp một nhúm bông sao cho toàn bộ bông ngập trong dung dịch axit Khuấy nhẹ cho đến khi bông tan hết
Bước 2: Thêm tiếp NaHCO3 vào ống nghiệm 1 cho đến khi khí ngừng thoát ra
Bước 3: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm khô khác (ống nghiệm 2), sau đó thêm từng giọt dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa vừa xuất hiện tan hết
Bước 4: Cho dung dịch trong ống nghiệm 1 vào ống nghiệm 2 và đun nóng nhẹ
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong bước 1, xảy ra phản ứng thủy phân xenlulozơ
B Tại bước 2, dùng NaHCO3 tăng tốc độ phản ứng thủy phân xenlulozơ
C Sau bước 4, xuất hiện kết tủa Ag bám vào phía trong ống nghiệm
D Tại bước 2 có thể thay NaHCO3 bằng KHCO3
Câu 34: Hỗn hợp X chứa metyl acrylat, metylamin, glyxin và 2 hidrocacbon mạch hở Đốt cháy 0,2 mol
X cần vừa đủ x mol O2, thu được 0,48 mol H2O và 1,96 gam N2 Mặt khác, 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Br2 0,7M, giá trị x gần với giá trị nào sau đây
Câu 35: Hỗn hợp E gồm chất X (C4H12N2O4) và chất Y (C2H8N2O3), trong đó X là muối của axit hữu cơ
đa chức, Y là muối của axit vô cơ Cho 7,36 gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch T và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn T, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 36: Điện phân (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch muối nitrat của một kim
loại M (có hóa trị không đổi) Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch giảm 6,96 gam và tại catot chỉ thu được a gam kim loại M Sau thời gian 2t giây, khối lượng dung dịch giảm 11,78 gam và tại catot thoát
ra 0,224 lít khí (đktc) Giá trị của a là
Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm chất béo Y và axit béo Z tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp
2 muối (có tỉ lệ mol 3 : 5 và số cacbon hơn kém nhau 2 nguyên tử) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp
X cần vừa đủ 1,95 mol O2 thu được 1,32 mol H2O và 1,37 mol CO2 Mặt khác, m gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 4,8 gam Br2 Khối lượng axit béo Z trong m gam hỗn hợp X là
A 12,8 gam B 14,2 gam C 2,82 gam D 8,92 gam
Câu 38: Hai chất E và F là đồng phân cấu tạo của nhau Đốt cháy hoàn toàn E (no, mạch hở, ME < 180), thu được số mol CO2 bằng với số mol O2 đã tham gia phản ứng Từ E, F thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
E + H2O → X + Y
F + H2O → X + Z + T
Trang 5Biết: E, F chỉ chứa chức este trong phân tử Y, T đều là ancol trong đó chỉ có Y hòa tan được Cu(OH)2 Cho các phát biểu sau:
(a) T tan vô hạn trong nước
(b) 1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được tối đa 4 mol Ag
(c) E là este no, ba chức, mạch hở
(d) Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn chất F
(e) Sục khí propilen vào dung dịch KMnO4, thu được chất hữu cơ Y
Số phát biểu đúng là
Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe (có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) tác dụng với dung dịch Y gồm FeCl3
0,3M và CuCl2 0,2M thì thu được dung dịch Z chứa hai muối và 3,68 gam chất rắn T Cho T vào lượng
dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,448 lít khí H2 Cho Z vào lượng dư dung dịch AgNO3, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 40: Hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức) Cho m gam E phản
ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp T gồm hai ancol và 55,92 gam hỗn hợp ba muối R Đốt cháy hoàn toàn 55,92 gam R thu được 0,57 mol CO2, 0,37 mol Na2CO3 và 0,37 mol H2O.Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol T ở trên thu được 0,54 mol CO2, 1,04 mol H2O Khối lượng của X trong m gam E
là
Trang 6Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64;
Pb=207; Ag=108
Câu 1: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
Câu 2: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
Câu 3: Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
Câu 4: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?
Câu 5: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch CuSO4 không thu được kim loại?
Câu 6: Amino axit H2NCH2COOH có tên gọi là
Câu 7: Chất nào sau đây tác dụng với sắt, tạo thành sắt(III) clorua?
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2023
Đề khởi động số 2 – khóa tổng ôn luyện đề 2k5 Thời gian làm bài : 50 phút
GV: Cô Thân Thị Liên: https://www.facebook.com/lien.than.33
Trang 7Câu 9: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
Câu 10: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 11: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng toàn phần?
Câu 12: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
Câu 13: Một loại tơ sợi được sản xuất bằng cách cho xenlulozơ tác dụng với CS2 (cacbon đisunfua) và NaOH tạo ra dung dịch nhớt gọi là visco Dung dịch này được bơm qua những lỗ rất nhỏ ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng, xenlulozơ được giải phóng dưới dạng những sợi dài và mảnh, óng mượt, gọi là tơ visco
Tơ visco thuộc loại
A tơ poliamit B tơ polieste C tơ tổng hợp D tơ bán tổng hợp Câu 14: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Câu 15: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Câu 16: Chất nào sau đây là este?
Câu 17: Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3 bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 18: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
CH 2 CH2
n
Trang 8Câu 19: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số
nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường?
Câu 20: Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là
Câu 21: Cho các este sau: vinyl acrylat, etyl axetat, metyl propionat, anlyl metacrylat Có bao nhiêu este
trong phân tử có ba liên kết pi (π)?
Câu 25: Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron,
polibutađien, tơ visco Số polime tổng hợp có trong dãy là
Trang 9C Hợp chất Ala-Gly-Ala-Glu có 5 nguyên tử oxi
D Công thức phân tử của metylamin là CH5N
Câu 28: Để hòa tan hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 (trong đó số mol FeO bằng
số mol Fe2O3), cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch của các amino axit có môi trường trung tính
B 1 mol este đơn chức phản ứng tối đa với 1 mol NaOH trong dung dịch
C 1 mol peptit Ala-Val-Glu phản ứng tối đa với 4 mol NaOH trong dung dịch
D Propan-2-amin là amin bậc II
Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho từ từ dung dịch HCl vào lượng dư dung dịch Na2CO3
(b) Nhiệt phân AgNO3
(c) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch KHSO4
(d) Cho hỗn hợp KNO3 và Cu vào dung dịch NaHSO4
(e) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 400 ml dung dịch NaOH
1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng và 34,4 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 3,584 lít khí CO2 (đktc) và 4,68 gam H2O Giá trị của m là
Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
Trang 10Câu 33: Hỗn hợp X gồm MgO, FeO, Fe3O4, CuO, trong đó nguyên tố oxi chiếm 26% khối lượng Hòa tan hết m gam hỗn hợp X trong dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 5,85) gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit tác dụng với dung dịch KOH (vừa đủ), thu được hỗn
hợp muối Y gồm C17HxCOOK, C17HyCOOK và C15H31COOK (có tỉ lệ mol tương ứng là 3:2:1) Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 72,96 gam O2, thu được K2CO3, H2O và 67,98 gam CO2 Giá trị của m là
Câu 35: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 trong đó O chiếm 55,68% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư (không hoà tan O2) vào dung dịch chứa 50 gam muối, lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là
Câu 36: Có các phát biểu sau?
(a) Cao su buna có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn và khó tan hơn cao su lưu hóa
(b) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh
(c) Vải làm từ chất liệu nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm
(d) Dung dịch protein có phản ứng tạo màu biure
(e) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng và glixerol
Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 37: Hỗn hợp X gồm Glu, Lys, Val, Ala và Gly Đốt cháy hoàn toàn 0,375 mol hỗn hợp X cần 2,0625
mol O2, thu được H2O, 1,675 mol CO2 và 0,225 mol N2 Khối lượng của Glu trong hỗn hợp X là
Câu 38: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C6H8O4 Từ X thực hiện sơ đồ sau:
X + NaOH ⎯⎯→to Y + Z + T Y + H2SO4 ⎯⎯→ Na2SO4 + E
Z ⎯⎯⎯⎯⎯→H SO , 170 C 2 4 o G + H2O Z + CuO ⎯⎯→to
T + Cu + H2O Cho các phát biểu sau:
(a) T dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa poli(phenol fomanđehit)
Trang 11(b) Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương
(c) T vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Câu 39: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch
- Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa
- Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều
Cho các phát biểu sau:
(a) Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có 6 nhóm OH ở vị trí kề nhau
(b) Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam
(c) Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự (d) Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit
(e) Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự
Số phát biểu đúng là
Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở Y và Z (Z có nhiều hơn Y một nguyên tử
cacbon) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 1,62 mol O2 Mặt khác, thủy phân hết m gam X cần dung dịch chứa 0,3 mol KOH; sau phản ứng thu được 35,52 gam hỗn hợp muối T và một ancol Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 1,17 mol O2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là
-
- HẾT -
Trang 12Câu 1: Teflon là tên của một polime được dùng làm
Câu 2: Kim loại nào sau đây không khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag?
Câu 3: Điện phân dung dịch muối nào sau đây không thu được kim loại?
Câu 4: Hợp chất X là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước Công thức của X là
Câu 5: Magie photphua có công thức là
Câu 6: Hợp chất CH3COOCH3 có tên gọi là
Câu 7: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
Câu 8: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Câu 9: Cho từ từ dung dịch chứa chất X tới dư vào dung dịch Al(NO3)3, thu được kết tủa trắng keo Chất
X là
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA 2023
Đề khởi động số 3 – khóa tổng ôn luyện đề 2k5 Thời gian làm bài : 50 phút
GV: Cô Thân Thị Liên: https://www.facebook.com/lien.than.33
Trang 13A NH3 B Ba(OH)2 C NaOH D HCl
Câu 10: Kim loại phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là
Câu 11: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lý chất thải trong chăn nuôi gia
súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
Câu 12: Chất tham gia phản ứng màu biure là
Câu 13: Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?
Câu 14: Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2 không tạo ra cùng một muối là
Câu 15: Ion nào gây nên tính cứng của nước?
A Ca2+, Mg2+ B Ca2+, Na+ C Mg2+, Na+ D Ba2+, Ca2+
Câu 16: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
Câu 17: Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành chất khí?
Câu 18: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
Câu 19: Chất nào sau đây không thuộc loại chất béo?
Trang 14Câu 20: Dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
Câu 21: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu?
Câu 22: Cho 15 gam hỗn hợp ba amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1,2M, thu được
18,504 gam muối Giá trị của V là
Câu 23: Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren Số chất có khả
năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 24: Cho các este sau: metyl propionat, propyl axetat, metyl acrylat, metyl metacrylat Có bao nhiêu
este thủy phân trong môi trường kiềm tạo thành muối có ba nguyên tử cacbon?
Câu 25: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là :
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Gly-Ala phản ứng được với dung dịch HCl và NaOH
B Phân tử khối của alanin là 89
C Tính bazơ của amin đều mạnh hơn NH3
D Metyl amin tan nhiều trong nước
Câu 27: Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2:1) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 28: Thí nghiệm nào sau đây thu được hợp chất sắt (II)?
A Fe tác dụng với dung dịch CuSO4 dư
B FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư
C Fe tác dụng với khí Cl2 dư
Trang 15D Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(1) Bằng cách đun sôi có thể làm giảm tính cứng tạm thời của nước
(2) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, thu được kim loại Cu ở catot
(3) Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được hai chất kết tủa
(4) Phân đạm cung cấp cho cây nguyên tố nitơ dạng hóa hợp
(5) Trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch H2SO4 loãng không có phản ứng xảy ra
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Từ m gam glucozơ (có chứa 5% tạp chất) cho lên men rượu với hiệu suất 90% Toàn bộ lượng
CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong thu được 11 gam kết tủa, khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 4,4 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 31: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
- Bước 2: Thêm tử tử từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết
- Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ
Cho các phát biểu sau:
(a) Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol
(b) Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit
(c) Trong phản ứng ở bước 3, glucozơ là chất bị khử
(d) Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm
(e) Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng
Số phát biểu đúng là
Câu 32: Cho a mol hỗn hợp X gồm [axetilen (0,02 mol), etylamin, metyl axetat, axit glutamic và amino
axit Y (thuộc đồng đẳng của glyxin)] Đốt cháy hoàn toàn a mol X trên cần vừa đúng 0,3425 mol O2, thu được CO2, 0,285 mol H2O và 0,025 mol N2 Giá trị của a là