1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[Ngọc Huyền Lb] Về Đích 9+ Season 2023 - Đề Số 1.Pdf

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Về Đích 9+ Season 2023 - Đề Số 1
Tác giả Ngọc Huyền LB
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Thực Chiến Phòng Thi
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển chọn 80 đề toàn diện 9+ Ngọc Huyền LB ngochuyenlb edu vn | 5 THỰC CHIẾN PHÒNG THI ĐỀ SỐ 1 (Đề có 06 trang) KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA Bài thi TOÁN HỌC Thời gian làm bài 90 ph[.]

Trang 1

THỰC CHIẾN PHÒNG THI

ĐỀ SỐ 1

(Đề có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

Bài thi: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

BON 01: Trong các dãy sau, dãy nào là cấp số cộng?

A

2

1 2

n

n

u   B u n 3n C u n 5 2n D u n 7 2.3n

BON 02: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:  

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào, trong các khoảng sau đây?

A 2; 2  B  0; 2 C 2;0  D 2;

BON 03: Tìm tập xác định D của hàm số yx, với  không nguyên

A DB D \ 0   C D  ;0  D D0;

BON 04: Cho hàm số 5 3

yxxx Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

hàm số đã cho trên 1; 2  M và m lần lượt nhận giá trị

A 189 và 12 B 189 và 12.C 189 và 12 D 12 và 189

BON 05: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy là a 2 và tam giác SAC đều Tính độ dài cạnh bên của hình chóp

BON 06: Hàm số bậc bốn yf x  có đồ thị như hình vẽ Tìm khoảng nghịch

biến của hàm số yf x ?

A 2; 2 

B  ; 2 , 1; 2   

C  ; 2 , 0;1   

D  2; 1 , 1; 2   

BON 07: Với n là số nguyên dương, công thức nào dưới đây đúng?

A P nn! B P n  n 1 C P nn1 ! D P nn

BON 08: Cho hàm số yf x  có đồ thị là đường cong  C và các giới hạn    

xf x xf x

    Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đường thẳng x2 là tiệm cận đứng của  C B Đường thẳng y2 là tiệm cận ngang của  C

C Đường thẳng y1 là tiệm cận ngang của  C D Đường thẳng x2 là tiệm cận ngang của  C

0

0

2

0

x y’

–2

+

–1

Mã đề thi 112

1

y

x

O

-2

Trang 2

6 | ngochuyenlb.edu.vn

BON 09: Giải bất phương trình 7x 2

A xlog 27 B xlog 72 C xlog 27 D xlog 72

BON 10: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên Số nghiệm của phương trình 2f x  3 0 là

BON 11: Tìm các điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2

3 9 1

yxxx

A A1;6 và B3; 26   B x 1;x3

C y6;y 26 D Đồ thị hàm số không có điểm cực trị

BON 12: Cho tập hợp A2,3,4,5,6,7,8 Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số của tập A Chon ngẫu nhiên một số từ S Xác suất để số được chọn mà trong

mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ là

A 1

17

3

35

BON 13: Tính đạo hàm của hàm số  1

yxx

A

3

x y

 

x y

 

C

x y

 

2 3

x y

 

BON 14: Cho hàm f x có đạo hàm liên tục trên 2; 3    đồng thời f 2 2, f 3 5 Giá trị của 3  

2

d

f xx

bằng

BON 15: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ?

A yx33x B 3 2

3

yxx C 3

3

yxx D 3 2

3

yxx

BON 16: Cho phương trình mũ cơ bản có dạng a xb a 0,a1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Khi b0 thì x log

a

a

a   b x b

C Khi b0 thì x a

a   b x b D Khi b0 thì x b

a   b x a

O

y

x

-2

-4

-2

O

y

x

2

-4

Trang 3

BON 17: Giá trị của biểu thức

 

0

2 2 5 5

10 : 10 0,1

P

BON 18: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

B Hàm số đã cho có một điểm cực đại và có một điểm cực tiểu

C Hàm số đã cho có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu

D Hàm số đã cho không có cực trị

BON 19: Tìm tập nghiệm của phương trình sau

x

A

2

3

log 6

S  

3

log 3

S  

  C S3;log 6 2  D Slog 6 2 

BON 20: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D    có ABAD2và AA 2 2 (tham khảo hình bên) Góc

giữa đường thẳng CA và mặt phẳng ABCD bằng

A 30 B 45 C 60 D 90

BON 21: Nguyên hàm của hàm số f x xsinx

A F x  xcosxsinx CB F x xcosxsinx C

C F x  xcosxsinx CD F x xcosxsinx C

BON 22: Cho hình chóp S ABC , tam giác ABC vuông tại đỉnh A, AB1 cm AC,  3 cm Tam giác

SAB,SAC lần lượt vuông tại B và C Khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB bằng  3 

2 cm Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC bằng

A 5  2

4 cm

D 5 cm 2

BON 23: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  

 2

2

x

f x

x

 trên khoảng   2; 

2

x

2

x

2

x

2

x

x y’

–∞

y

–∞

+ +

0

– +∞

+∞

C

D’

C’

B’

A

A’

D

B

Trang 4

8 | ngochuyenlb.edu.vn

BON 24: Họ nguyên hàm của hàm số    15

f xx x  là

A    16

2

1

32

F xx  C

C    32

2

1

32

2

1

3 32

BON 25: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

BON 26: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  : 1

y

P    Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P ?

A n6; 3; 2 B n2; 3;6 C n1; 2; 3 D n3; 2;1

BON 27: Cho hình nón có đường sinh bằng 4 ,a diện tích xung quanh bằng 8a2 Tính chiều cao của hình nón đó theo a

A 2 a B 2 3

3

a

C a 3 D 2a 3

BON 28: Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a1; 2; 3 ; b  2; 4;1 ; c  1; 3; 4 Vectơ

vabc có toạ độ là

A 7; 3; 23  B 7; 23; 3  C 23;7; 3  D  3;7; 23 

BON 29: Nguyên hàm của hàm số f x x23x2 là

A F x 2x 3 C B   3

2

3

x

F x   xx C

C   2

3

2

4

x

F x   xC

BON 30: Cho hình chóp S ABC có SA AB BC đôi một vuông góc với nhau Tính thể tích khối chóp , ,

S ABC biết SA a 3,AB BC a

A

3

3

9

a

B

3

3 2

a

C

3

3 6

a

D

3

3 3

a

BON 31: Trên mặt phẳng tọa độ, biết M1; 2 là điểm biểu diễn số phức z , phần thực của z bằng

BON 32: Số phức liên hợp của số phức z 2 3i

A  2 3i B 3 2i C 3 2i D 2 3i

BON 33: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A4;0;1 và B2; 2; 3  Mặt phẳng trung trực của đoạn

thẳng AB có phương trình là

A 3x y z  0 B 3x y z   6 0. C x y 2z 6 0. D 6x2y2z 1 0.

BON 34: Tìm m để phương trình 2 1 2

2x m 2m 3 0 có nghiệm

A   1 m 3 B 3

1

m m

 

  

3

m m

 

  

Trang 5

BON 35: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P và  Q lần lượt có phương trình là x y z  0,

xyz và điểm M1; 2; 5  Tìm phương trình mặt phẳng   đi qua điểm M đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng  P ,  Q

A x4y3z 6 0 B 5x2y z  4 0 C 5x2y z 14 0 D x4y3z 6 0

BON 36: Trong , căn bậc hai của 121

A 11 i B 11 i C 11 D 11i và 11 i

BON 37: Trong không gian Oxyz, cho điểmA1; 2; 3  Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng

Oxy có tọa độ là

A 0; 2; 3  B 1;0; 3  C 1; 2;0 D 1;0;0 

BON 38: Cho số thực x, y thỏa mãn 2x y 2y x i x   2y y2x1i Khi đó giá trị của

4

Mxxy y là

A M0 B M 2 C M 1 D M1

BON 39: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

sin sin 2

trị của M và m lần lượt là

A 7 và 1.B 1 và 1.C 2 và 1.D 7 và 1

BON 40: Trong không gian Oxyz , cho ba đường thẳng 1: 1 1

y

 ; 2

1 2

:

y

3

2

:

y

  Đường thẳng song song với d , cắt 3 d và 1 d có phương trình là 2

y

3 1

y

3 1

y

y

BON 41: Cho khối nón  N có chiều cao bằng 3 a Thiết diện song song và cách mặt đáy một đoạn bằng

,

a có diện tích bằng a 2 Khi đó, thể tích của khối nón  N là bao nhiêu?

A   3

16

N

N

48

N

N

V  a

BON 42: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình 2   2

zmz m   ( m là tham số thực) Gọi

S là tập hợp giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm z , 1 z thỏa mãn 2 z1z2  Tính tổng

các phần tử của tập S

1 2

BON 43: Cho hàm số yf x  có đạo hàm là f x 4x34 ,x x  và f 0  Khi đó 1  

1

d



bằng

A 4

26

4 15

BON 44: Có bao nhiêu cặp số  a b nguyên thỏa mãn ; a b, 0;10 để phương trình e x b  a có bốn nghiệm phân biệt?

Trang 6

10 | ngochuyenlb.edu.vn

BON 45: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A3; ; 1  và B1;1; 3 Tọa độ điểm M thuộc mặt

phẳng Oxy sao cho MA MB  nhỏ nhất là

A M 2; 3;0 B M2; 3;0 C M2; 3;0  D M2; 3;0

BON 46: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C   . Gọi M N lần lượt là trung điểm của và , CC. Mặt phẳng AMN chia khối lăng trụ thành hai phần Gọi V1 là thể tích của khối đa diện chứa đỉnh B và V2

là thể tích khối đa diện còn lại Tính tỉ số 1

2

V V

A 1

2

7

2

V

2

2

V

2

1 3

V

2

5 2

V

V

BON 47: Cho hàm số đa thức f x có đồ thị   f x như hình vẽ:

Phương trình f f x    có tối đa bao nhiêu nghiệm?

BON 48: Cho hàm số f x x4bx3cx2dx e b c d e  , , ,   có các giá trị cực trị là 1, … và 9 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm    

 

f x

g x

f x

 và trục hoành bằng

BON 49: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A3; 2;6 ,  B0;1;0 và mặt cầu

    2  2 2

S x  y  z  Mặt phẳng  P ax by cz:    2 0 đi qua A, B và cắt mặt cầu  S

theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất Tính T  a b c

BON 50: Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z thỏa mãn điều kiện z z z z Xét các số phức z z1, 2S

sao cho z1z2  Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pz1 3iz2 3i bằng

-HẾT -

y = f’(x)

-1

3

O

-2

y

x

Ngày đăng: 02/07/2023, 22:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm      - [Ngọc Huyền Lb] Về Đích 9+ Season 2023 - Đề Số 1.Pdf
Hình ph ẳng giới hạn bởi đồ thị hàm     (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm