1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[Ngọc Huyền Lb] Về Đích 9+ Season 2023 - Đề Số 2.Pdf

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Về Đích 9+ Season 2023 - Đề Số 2
Tác giả Ngọc Huyền LB
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thực chiến
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển chọn 80 đề toàn diện 9+ Ngọc Huyền LB ngochuyenlb edu vn | 11 THỰC CHIẾN PHÒNG THI ĐỀ SỐ 2 (Đề có 06 trang) KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA Bài thi TOÁN HỌC Thời gian làm bài 90 p[.]

Trang 1

THỰC CHIẾN PHÒNG THI

ĐỀ SỐ 2

(Đề có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

Bài thi: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

BON 01: Từ một đội văn nghệ gồm 5 nam và 8 nữ cần lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca Tính xác suất để trong 4 người được chọn đều là nam

A

4

5

4

13

C

4 5 4 8

C

4 5 4 13

A

4 5 4 8

A

A

BON 02: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình sau:

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng ; 1

2

 

  và 3;

B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;

2

 

C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ; 3

BON 03: Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , 1

x y x

 trên đoạn 2; 0 

Giá trị biểu thức 5M m bằng

A 24

24 5

5

BON 04: Tính giá trị biểu thức

1

1 3

4

4

1

16 2 64 625

A

 

   

A A14 B A12 C A11 D A10

BON 05: Hàm số f x có đạo hàm   f x  trên Hình vẽ bên là đồ thị của

hàm số f x  trên Chọn đáp án đúng

A Hàm số đồng biến trên khoảng  2; 

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1

C Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 

D Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2

x y’

–∞

y

+∞

−1

+ +

4

–∞

+∞

y

2 -1

Mã đề thi 112

Trang 2

BON 06: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật, AB2 ,a AD a ; tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc  tạo bởi hai mặt phẳng SCD và  ABCD có số đo bằng

A   90 B   30 C   60 D   45

BON 07: Tập hợp M có 12 phần tử Số tập con gồm 2 phần tử của M là

A 122 B 2

12

12

12

A

BON 08: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên \ 1 và có bảng biến thiên như hình dưới đây  

Hãy chọn khẳng định đúng

A Hàm số đạt cực đại tại x 1, cực tiểu tại x0

B Hàm số có ba điểm cực trị

C Hàm số có hai điểm cực đại

D Hàm số đạt cực đại tại x 1, cực tiểu tại x0

BON 09: Tìm tập xác định D của hàm số y  1 x x2m, với m là một số nguyên dương

A DB D \ 0   C D  ;0  D D0;

BON 10: Phương trình 3 5 x 3 5x3.2x có tổng các nghiệm là

BON 11: Hàm số 1 3 2

1 3

yxx  x có bao nhiêu điểm cực trị?

BON 12: Cho cấp số cộng  u có n u14 và công sai d 5 Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của cấp số

cộng

A S100 24350 B S100  24350 C S100  24600 D S100 24600

BON 13: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 4

x y

x

 

A x 2 0 B 3 0.

2

BON 14: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Số nghiệm của phương trình 6 2 f x 0

–∞

0

0

x y’

–1

–1

+

+∞

y

1

–∞

+∞

1

_

x f’(x)

–∞

f(x)

0

2 –

–∞

+ +∞

3 –∞

3

5 +

Trang 3

BON 15: Giải bất phương trình

xx

   

   

   

A S5; B S  ; 5 C S   ; 1 D S  1; 2

BON 16: Đạo hàm của hàm số y3x2 x3 là

A y 3x B 7 6

6

3

7

6 7

y x

 

BON 17: Cho tứ diện ABCDAC3 ,a BD4a Gọi M N lần lượt là trung điểm AD và , BC Biết AC

vuông góc BD Tính MN

2

a

2

a

2

a

2

a

BON 18: Cho 2  

0

f x x

0

g x x

0

3f x 2g x dx

BON 19: Giải phương trình 1

3x 9

A x3 B x2 C x1 D x4

BON 20: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A 3

3

2

3 2

y  x xD 3

3

yxx

BON 21: Trong một khối đa diện, tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai mặt bất kì có ít nhất một điểm chung B Hai cạnh bất kì có ít nhất một điểm chung

C Ba mặt bất kì có ít nhất một điểm chung D Một đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

BON 22: Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a1; 1; 2 , b3; 0; 1  và c  2; 5;1  Tìm tọa độ của

vectơ u a b c   và v2a3b c

6; 6; 0

9; 3; 8

u

v

  

 

1; 1; 0

3;1; 2

u v

  

 

2; 2; 3

1; 3; 5

u v

  

1; 2; 3

2; 3; 5

u v

  



BON 23: Biết

1

1

3

5

x

x

  

 với a b, là các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 8

81

24

8

10

a b 

BON 24: Khối nón có đường kính đáy bằng 2 và góc ở đỉnh bằng 90 Đường sinh của khối nón bằng

O

y

x

-1

1 -2

2

Trang 4

BON 25: Nguyên hàm của Ixsin2x xd

8 x4 xx xC

C 1 2 1

BON 26: Cho hình chóp S ABCD đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc đáy ABCD và

mặt bên SCD hợp với đáy một góc 60  Tính thể tích hình chóp S ABCD

A

3

a

6

a

3

3

a

BON 27: Cho hàm số   22

1

x

f x x

Khi đó

A f x dx2 ln 1 x2C B f x dx3ln 1 x2C

C    2

d 4 ln 1

f x x xC

d ln 1

f x x xC

BON 28: Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây không là phương trình mặt phẳng?

A 2 2 2

4

xyzB y z 4 C x y 4 D x y z  4

BON 29: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và , B AB BC a,

2 ,

ADa SAABCD và SA a 2. Gọi E là trung điểm của AD Kẻ EK SD tại K Bán kính mặt cầu

đi qua sáu điểm , , , , ,S A B C E K là

A R 2a B R 3a C R a D R2 2a

BON 30: Nguyên hàm của hàm số   1 3 3 2 5

5

f xxxx là

A   1 4 1 3 5 2 5

F xxxxx C

C   3 4 3 2 5

F xxxC

BON 31: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức z   1 2i 2 1 3 ? i

A A1; 1  B D1; 4  C C 0;1 D B0; 1 

BON 32: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A1;1; 4, B2;7;9,

0;9;13

A 7x2y z  9 0 B 2x y z   2 0 C 2x y z   1 0 D x y z   4 0

BON 33: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2;0 và B3;0; 2 Mặt phẳng trung trực của đoạn

thẳng AB có phương trình là

A x y z   3 0 B 2x y z   2 0 C 2x y z   4 0 D 2x y z   2 0 BON 34: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x cos 22 xsin cosx x4 trên

A   16

min

5

x f x

min

2

x f x

x f x

min

3

x f x

BON 35: Số phức đối của số phức z 1 2i

A z   1 2i B z  1 2i C z   1 2i D z   2 i

Trang 5

BON 36: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1: 5 1, 2: 1.

thẳng vuông góc với Oxy đồng thời cắt cả , d1 và d2 có phương trình là

A 12  

5

x

 

   

5

x

z

 

   

  

5

x

 

   

  

5

x

z

 

    

 

BON 37: Trong , tìm tất cả các căn bậc hai của số phức z  3 4 i

A w1 1 2iw2   1 2 i B w1 1 2iw2  1 2 i

C w1  1 2iw2   1 2 i D w1 1 2iw2  1 2 i

BON 38: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2.6xm.4x0 có hai nghiệm trái dấu

A m1 B m 1 hoặc m1 C 0 m 1 D m 1

BON 39: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M ; 2;1  trên mặt phẳng Oxy

có tọa độ là

A 2;0;1  B 2; 2;0  C 0; 2;1  D 0;0;1 

BON 40: Cho số phức z a bi  (trong đó a, b là các số thực thỏa mãn 3z4 5 i z   17 i Tính ab.

A ab6 B ab 3 C ab3 D ab 6

BON 41: Có bao nhiêu số nguyên y sao cho ứng với mỗi số nguyên y , có tối đa 100 số nguyên x thỏa

5

64y x log

y

BON 42: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A0;1; 2 , B 1; ;1 , C2; 2; 3  và mặt phẳng

 P x y z:    3 0 Gọi M a b c là điểm thuộc mặt phẳng  ; ;   P thỏa mãn MA MB MC  đạt giá trị nhỏ nhất Giá trị của a2b3c bằng

BON 43: Cho hàm số yf x  có đạo hàm là f x  9cos3 , x x  và 1

2

f  

 

  Biết F x là một   nguyên hàm của f x thỏa mãn   F 0 2, khi đó F  bằng

A 2   B 2 2   C 2 D 2 2  

BON 44: Có bao nhiêu giá trị dương của số thực a sao cho phương trình 2 2

zz a  a  có hai nghiệm phức z , 1 z với phần ảo khác 0 thỏa mãn 2 2 2

BON 45: Một hình nón đỉnh S , đáy hình tròn tâm O và SO h Một mặt phẳng  P qua đỉnh S cắt đường

tròn  O theo dây cung AB sao cho góc AOB̂ . , biết khoảng cách từ O đến  P bằng

2

h

Khi đó

diện tích xung quanh hình nón bằng

A

2

10

3

h

2

10

3 3

h

2

3

h

2

10 6

h

Trang 6

BON 46: Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C    có thể tích là V và độ dài cạnh bên AA  đơn vị Cho điểm A1 thuộc cạnh AA sao cho AA12 Các điểm B1, C1 lần lượt thuộc cạnh BB, CC sao cho

BBx CCy, ở đó ,x y là các số thực dương thỏa mãn xy12 Biết rằng thể tích của khối đa diện

1 1 1

ABC A B C bằng 1

2V Giá trị của x y bằng

BON 47: Cho 2 số phức z, w phân biệt thỏa mãn zw  và z i w i    là số thực Giá trị nhỏ nhất của z w bằng

BON 48: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có phương trình   2  2 2

x  y  z  có

tâm là I và bán kính R Xét mặt phẳng  P thay đổi cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn  C Hình

nón  N có đỉnh A nằm trên mặt cầu, có đáy là đường tròn  C và có chiều cao h Thể tích khối nón

được tạo nên bởi  N có giá trị lớn nhất thì h thuộc khoảng nào sau đây?

A h 6;7 B h 7;8 C h 5;6 D h 8;9

BON 49: Cho hai hàm số f x ax4bx3cx22xg x mx3nx22x với , , , ,a b c m n Biết hàm

số yf x   g x có ba điểm cực trị là 2, , 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường yf x 

y g x   bằng

A 125

131

125

131 6

BON 50: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình

3

2 2

4

3

2

f x

f x

-HẾT -

4

3

O

1

1

y

x

3

Ngày đăng: 02/07/2023, 22:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm