1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[Ngọc Huyền Lb] Về Đích 9+ Season 2023 - Đề Số 3.Pdf

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Về Đích 9+ Season 2023 - Đề Số 3
Tác giả Ngọc Huyền LB
Trường học Trường THPT Quốc Gia
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thực chiến phòng thi kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển chọn 80 đề toàn diện 9+ Ngọc Huyền LB ngochuyenlb edu vn | 17 THỰC CHIẾN PHÒNG THI ĐỀ SỐ 3 (Đề có 06 trang) KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA Bài thi TOÁN HỌC Thời gian làm bài 90 p[.]

Trang 1

THỰC CHIẾN PHÒNG THI

ĐỀ SỐ 3

(Đề có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

Bài thi: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

BON 01: Cho cấp số cộng  u có n u3  7 và u4 4 Tìm công sai d của cấp số cộng đã cho

A d3 B 4

7

d C d 11 D d 3

BON 02: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ?

A yx33x22 B yx33x22 C y  x3 3x21 D yx33x21

BON 03: Cho hàm số ye e e e x ,x0  Đạo hàm của y là

A

15 31

16 32

y e x B

32 31

32

e e e e y

x

2

e e e e y

x

BON 04: Tổng các nghiệm của phương trình 22x219.2x2x22x20

BON 05: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Số nghiệm của phương trình 2 f x   5 0 là

BON 06: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , SAABC, góc giữa hai mặt phẳng

ABC và  SBC là 60  Độ dài cạnh SA bằng

A 3

2

a

2

a

3

a

BON 07: Tìm tập xác định D của hàm số  22018

y x   x

A D \ 1;1   B D  1;1  C D  1;1  D D \ 2  

BON 08: Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó

có 2 học sinh nam?

A 2 1

4 6

4 6

AA

x y’

–∞

+ +

2

0 –

–2

+∞

–∞

0

-3

y

-2

-1

1

-1

2

1

Mã đề thi 112

Trang 2

BON 09: Cho hàm số f x có bảng xét dấu của đạo hàm   f x như sau:

Hàm số f x có bao nhiêu điểm cực trị?  

BON 10: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A ; 0 B 1;1 C 1;0 D 1; 

BON 11: Chọn ngẫu nhiên 6 người có tên trong một danh sách 20 người đánh số từ 1 đến 20 Tính xác suất

để 6 người được chọn có số thứ tự không lớn hơn 10 (tính chính xác đến hàng phần nghìn)

A 0,004 B 0,054 C 0,005 D 0,006

BON 12: Ký hiệu a , A lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

2

4 1

y x

 

 trên đoạn

0; 2

  Giá trị a A bằng

BON 13: Tìm nghiệm của bất phương trình 2 1  7

1

x

A x 1 B

1 2 1 7

x x

  

  



C 1  x 1 D 2 1

7 x

BON 14: Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu f x  như hình vẽ

Hàm số g x  f x  đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A  1; 3 B  3; 4 C  2; 4 D 4; 

BON 15: Tính giá trị của biểu thức   2020 2021

A P2 6 5 B P2 65 C  2020

2 6 5

2 6 5

BON 16: Đồ thị hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?

BON 17: Phương trình 2 3 5x x 1 x 212 có bao nhiêu nghiệm nhỏ hơn 1?

x f'(x)

+

+∞

–∞ –2

0

1

0

0

x y’

–1

–∞

1

y

1

+∞

–∞

0

+

+∞

x f'(x)

+

+∞

0

Trang 3

BON 18: Cho 3  

1

d 2,

f x x

1

f t t

 

3

d

f y y

A I 3 B I 5 C I 2 D I 6

BON 19: Đường thẳng y2 là tiệm cận ngang của đồ thị nào dưới đây?

A 2 3

2

x

y

x

 

2

x y x

2 1

y x

1

1 2

x y

x

BON 20: Cho tứ diện OABC có OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC, ,   Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên) Góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng

A 45 B 90 C 30 D 60

BON 21: Khối đa diện  H được gọi là khối đa diện lồi nếu

A Đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ của  H nằm về hai phía đối với  H

B Đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ của  H không thuộc  H

C Miền trong của nó luôn nằm về hai phía đối với mỗi mặt phẳng chứa một mặt của nó

D Đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ của  H luôn thuộc  H

BON 22: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm M2;1; 3 ,  N 1;0; 2 , P2; 3; 5  Tìm một vectơ pháp tuyến

n của mặt phẳng MNP

A n12; 4; 8 B n8;12; 4 C n3;1; 2 D n3; 2;1

BON 23: Một nguyên hàm của hàm số f x x 1x2

A    3

2

1

3

2

1

3

2

2

x

F x  x D    2

2

1

2

BON 24: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3 và góc ở đỉnh bằng 60 Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A 18B 12 3C 36D 6 3

BON 25: Nguyên hàm của hàm số y 2dx 2

ax

A 1 ln

2

a x

C

a a x

1

2

a x C

a a x

1

ln a x C

1

ln a x C

a a x

BON 26: Trong không gian Oxyz, cho a  2; 2; 0, b2; 2;0, c2; 2; 2 Tính 1

2

a b  c

BON 27: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số  f x   5x1e xF 0 3. Tính F 1

A F 1 11e3 B F 1  e 3 C F 1  e 7 D F 1  e 2

A

B

C

O

M

Trang 4

BON 28: Cho khối tứ diện OABC với OA OB OC từng đôi một vuông góc và , , OA OB OC  6 Tính

bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

A R4 2 B R2 C R3 D R3 3

BON 29: Cho hình chóp S ABCD có đáy hình vuông cạnh a , SA vuông góc mặt đáy, góc giữa SC và mặt

đáy của hình chóp bằng 60 Thể tích khối chóp S ABCD là

A

3

2

3

a

B

3

3

a

C

3

6 3

a

D

3

3 3

a

BON 30: Tìm nguyên hàm F x của hàm số     3 3 2

f xxx biết F  1 1

A   3

2

3

1

x

F xx   B   3 2 3 1

F x   C D   3 2 2 1

BON 31: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên có đồ thị như hình vẽ

bên dưới Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

 sin 2

yfx Giá trị của M m bằng

A 1

B 5

C 1.

D 3

BON 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A4;0;1 và B2; 2; 3 Phương trình nào

dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB ?

A 3x y z   6 0 B 3x y z  0 C 6x2y2z 1 0 D 3x y z   1 0

BON 33: Phần ảo của số phức z 2 3i

BON 34: Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn của số phức z   1 i 2i ?

BON 35: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 1  trên mặt phẳng  Ozx có

tọa độ là

A 0;1;0 B 2;1;0 C 0;1; 1  D 2;0; 1 

BON 36: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : 4y z  3 0 và hai đường thẳng

1

2

:

y

y

   Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng  P và cắt cả hai

đường thẳng  1, 2 có phương trình là

A

1

2 4

2

x

 

   

  

2

2 4 5

x

 

  

  

6

11 4 2

x

 

  

  

4

7 4

x

z t

  

   

  

y

M

1

-1

-3

P

Q

1

y

2

-1

1

2

3

-2

3

Trang 5

BON 37: Phương trình 2

2x 5x 4 0 có nghiệm trên tập số phức là

A 1 3 7 ;

C 1 5 7 ;

BON 38: Số giá trị nguyên của m  10;10 để phương trình   2   2

2

1

10 1 xm 10 1 x 2.3x có đúng

hai nghiệm phân biệt là

BON 39: Cho số phức z thỏa mãn các điều kiện z 8 3i  z iz 8 7i   z 4 i Tìm số phức

7 3

w z   i

A w 4 3 i B w13 6  i C w 1 i D w 3 i

BON 40: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P đi qua hai điểm A2; 1;4 , B3; 2; 1  và vuông góc với mặt phẳng  Q x y:  2z 1 0 có phương trình là

A 11x7y2z 9 0. B 11x7y2z21 0.

C 11x7y2z37 0. D 11x7y2z23 0.

BON 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m0; 2022 để bất phương trình 4x2x m 0 nghiệm đúng với mọi x 1; 2?

BON 42: Cắt hình nón có đỉnh I bằng mặt phẳng  P qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác

vuông cân có cạnh góc vuông bằng a Cắt hình nón bằng mặt phẳng  Q đi qua đỉnh I của hình nón ta

được thiết diện là tam giác cân IAB Tính diện tích S của tam giác IAB, biết góc giữa mặt phẳng  Q và

mặt phẳng chứa đáy của hình nón bằng 60

A 2 2

2

2 2

3

a

3

a

S

BON 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z22az b  2 9 0 (với ,a b là các tham số thực) Có bao nhiêu cặp số thực  a b để phương trình có hai nghiệm ; z , 1 z phân biệt thỏa mãn 2 2

1 6 2 9 16 ?

zi z   i

BON 44: Trong không gian Oxyz , cho 3 điểm A1;1;1 , B 1; 2;0 , C3; 1; 2 , 

và M là điểm thuộc mặt

phẳng   : 2x y 2z 7 0 Tính giá trị nhỏ nhất của P 3MA5MB7MC .

A Pmin 20 B Pmin 5 C Pmin 25 D Pmin 27

BON 45: Cho số yf x  có đạo hàm là   2

f x  x   xF x là một nguyên hàm của   f x ,  

   0 1 0

fF Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị hàm số y F x   và trục Ox .

A 64

15

15

5

15

S

BON 46: Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z sao cho số phức w 1

z z

 có phần thực bằng

1

18 Xét số phức z z1, 2S thỏa mãn z1z2 3, giá trị lớn nhất của 2 2

Pz   iz   i gần bằng với giá

trị nào sau đây?

Trang 6

BON 47: Cho lăng trụ ABC A B C   . Trên các cạnh AA BB,  lần lượt lấy các điểm ,E F sao cho AAkA E ,

BBkB F Mặt phẳng C EF  chia khối trụ đã cho thành hai khối đa diện bao gồm khối chóp C A B FE  .

có thể tích V1 và khối đa diện ABCEFC có thế tích V2 Biết rằng 1

2

2 7

V

V, tìm k

A k4 B k3 C k1 D k2

BON 48: Cho hai hàm số   3 2

4

f xaxbxcx và   2

2

g xdxex a b c d e, , , ,  . Biết rằng đồ thị hàm số yf x  và y g x   cắt nhau tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là 3; 1; 2.  Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đã cho có diện tích bằng

A 316

191

253

97 6

BON 49: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ Gọi S là tập các

giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 0;9  sao cho bất phương trình

f xmf xmmf xf xm có nghiệm x  1;1  Hỏi tập

S có bao nhiêu tập con khác tập rỗng?

A 255

B 128

C 6

D 127

BON 50: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Gọi   là mặt phẳng

đi qua hai điểm A0;0; 4 , B2;0;0 và cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là đường tròn  C Khối nón

 N có đỉnh là tâm của  S , đường tròn đáy là  C có thể tích lớn nhất bằng

A 128

3

3

3

-HẾT -

-2

y

-2

y = f (x)

1

2

Ngày đăng: 02/07/2023, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm