1000 câu lý thuyết – ôn thi THPT QG 2023 Cô Thân Thị Liên 2 Cô Thân Thị Liên – chuyên luyện thi Đại học mục tiêu 8,9,10 điểm – TMTschool vn TÀI LIỆU PHÁT HÀNH NỘI BỘ LỚP VIP 1000 câu lý thuyết – ôn th[.]
Trang 3I/ TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
1 Đồng phân danh pháp: Este đơn no CnH2nO2
C2H4O2 (M=60): 1đp este H-COO-CH3 (metyl fomat)
C3H6O2 (M=74): 2đp este H-COO-CH2-CH3 (Etyl fomat)
và CH3-COO-CH3 (Metyl axetat)
C4H8O2 (M=88): 4 đp este H-COO-CH2-CH2-CH3 (Propyl fomat)
H-COO-CH(CH3)-CH3 (isopropyl fomat)
CH3-COO-CH2-CH3 (etyl axetat)
CH3-CH2-COO-CH3 (metyl propionat)
2 Phản ứng thủy phân ESTE:
a) Nếu đun este với dd HCl hoặc H2SO4 loãng (thủy phân trong mt axit) Phản ứng thuận nghịch R-COO-R’ + H2O
0
t
⎯⎯→ CH3COONa + C2H5OH
Các trường hợp đặc biệt
● Este X + NaOH ⎯⎯→t o 2 muối + H2O
Suy ra X là este của phenol, có công thức là C 6 H 5 OOC–R
CH3COOC6H5 + NaOH ⎯⎯→to CH3COONa + C6H5ONa + H2O
● Este X + NaOH ⎯⎯→t o 1 muối + 1 anđehit
Suy ra X là este đơn chức, có công thức là R–COO–CH=CH–R’
CH3-COO-CH=CH2 + NaOH ⎯⎯→to CH3COONa + CH3CHO
● Este X + NaOH ⎯⎯→t o 1 muối + 1 xeton
Suy ra X là este đơn chức, có công thức là R’–COO–C(R)=C(R”)R’’’
PHẦN 1 : TỔNG ÔN CÁC CHUYÊN ĐỀ HỮU CƠ + VÔ CƠ
CHUYÊN ĐỀ 1: ESTE – LIPIT
Trang 43 Ứng dụng ESTE:
-Nhiều este dùng làm dung môi
-Các este không no dùng để sản xuất chất dẻo
CH3-COO-CH=CH2 (Vinyl axetat) ⎯⎯→ Poli vinyl axetat (PVA)
CH2=CH-COO-CH3 (Metyl arcrylat)
CH2=CH(CH3)-COO-CH3 (Metyl metacrylat) ⎯⎯→ Thủy tinh hữu cơ
-Một số este dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm
CH3 – COO-CH2-CH2-CH(CH3)2 (isoamyl axetat): Mùi chuối (dầu chuối)
C2H5-COO-C2H5 (etyl propionat) hoặc CH3-CH2-CH2-COO-C2H5 (etyl butyrat): mùi dứa
CH3-COO-CH2-C6H5 (benzyl axetat): Mùi hoa nhài
4 Điều chế ESTE:
R-COOH + R’-OH ⎯⎯⎯⎯→ R-COO-R’ + H2O
(axit) (ancol) (este)
Ví dụ: HCOOH + CH3OH ⎯⎯⎯⎯→ H-COO-CH3 + H2O
(axit fomic) (ancol metylic) (metyl fomat)
CH3COOH + C2H5OH ⎯⎯⎯⎯→ CH3-COO-C2H5 + H2O
(axit axetic) (ancol etylic) (etyl axetat)
CH3COOH + CHCH ⎯⎯⎯⎯→ CH3-COO-CH=CH2 ( Vinyl axetat)
5 CHẤT BÉO: Là tri este của glixerol và các axit béo
C3H5(OCOC15H31)3 (C15H31COO)3C3H5: Tri panmitin (M=806)
C3H5(OCOC17H35)3 (C17H35COO)3C3H5: Tri stearin (M=890)
C3H5(OCOC17H33)3 (C17H33COO)3C3H5: Tri olein (M=884)
C3H5(OCOC17H31)3 (C17H31COO)3C3H5: Tri linolein (M=878)
Phản ứng xà phòng hóa:
(R-COO)3C3H5 + 3NaOH ⎯⎯→ C3H5(OH)3 + 3 RCOONa
1mol CB 3mol 1mol glixerol 3mol xp
*Số mol NaOH = 3 số mol glixerol
*BTm mxp = mCB + mNaOH - mGlixerol
Trang 5ÔN LÝ THUYẾT ESTE Câu 1: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là
A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3 Câu 2: Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3 Câu 3: Cho este có công thức cấu tạo : CH2 = C(CH3)COOCH3 Tên gọi của este đó là
A Metyl acrylat B Metyl metacrylat C Metyl metacrylic D Metyl acrylic Câu 4: Tên gọi của este có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH(CH3)2 là
A propyl axetat B iso-propyl axetat C sec-propyl axetat D propyl fomat Câu 5: Este X có công thức CH3OOCCH2CH3 Danh pháp thay thế của X là
A etyl axetat B metyl propionat C etyl etanoat D.metyl propanoat Câu 6: Tên gọi của CH3COOC6H5 là:
A benzyl axetat B Phenyl axetat C etyl axetat D Propyl axetat Câu 7: Tên gọi của CH3COOCH2C6H5 là:
A benzyl axetat B Phenyl axetat C etyl axetat D Propyl axetat Câu 8: Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi dứa có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 9: Tính chất hoá học quan trọng nhất của este là
A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng cộng
C Phản ứng thuỷ phân D Tất cả các phản ứng trên
Câu 10: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 13: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2, thu được sản phẩm không có phản
ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 14: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng
bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Trang 6Câu 15: Cho lần lượt các đồng phân, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với : Na,
NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 16: Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit
(H2SO4), thu được tối đa số đieste là
Câu 17: Cho các chất sau : CH3OH (1) ; CH3COOH (2) ; HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ sôi giảm
dần là
A (1) ; (2) ; (3) B (3) ; (1) ; (2) C (2) ; (3) ; (1) D (2) ; (1) ; (3) Câu 18 Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3 Câu 19: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 20: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
Câu 21: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là
Câu 22 : Este X có CTPT là C3H6O2 được tạo ra từ axit fomic Công thức CT của X là:
A HCOOC3H7 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 23: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra
chất Z có công thức CHO2Na Công thức cấu tạo của Y là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7 Câu 24: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và metyl acrylat trong dung dịch NaOH, thu được
sản phẩm gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol
C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol
Câu 25: Este X có trong hoa nhài có công thức phân tử C9H10O2, khi thủy phân X tạo ra ancol thơm Y
Tên gọi của X là
A Phenyl axetat B Etyl benzoat
C Phenyl propionat D Benzyl axetat
Câu 26: Tiến hành đun nóng các phản ứng sau đây:
Trang 7(6) C6H5COOCH=CH2 + NaOH →
Trong số các phản ứng đó, có bao nhiêu phản ứng mà sản phẩm thu được chứa ancol?
Câu 27 Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat Số chất
trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là?
Câu 28: Dãy các chất no sau đây có thể cho pứ tráng gương?
A.CH
3CHO, HCOOH, HCOOCH
3 B HCHO, CH3COOH, HCOOCH
Câu 29: Este nào sau đây phản ứng với dung dịch KOH theo tỉ lệ nEste: nKOH = 1: 2?
A Metyl axetat B Benzyl axetat C Phenyl axetat D Etyl axetat Câu 30: Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu
este làm mất màu dung dịch brom?
Câu 31: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất Y có
công thức phân tử C2H3O2Na Công thức của X là
Câu 32: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất Y có
công thức phân tử CH4O Công thức của X là
Câu 33: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ
Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3 Câu 34: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2nO2 (n ≥ 2, nguyên)
B Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1: 1
C Đa số các este ở thể rắn, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước
D Thủy phân este no, mạch hở trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol
Câu 35: Phát biểu nào sau đây sai?
A Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2
B Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử
C Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch
D Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 36 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Tên gọi của CH3COOCH=CH2 là vinyl axetat
B Thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và ancol
C Trùng ngưng metyl metacrylat thu được thủy tinh hữu cơ
Trang 8D Các este thường ít tan trong nước và nhẹ hơn nước
Câu 37: Đặc điểm nào sau đây không phải của isoamyl axetat?
A Là este no, đơn chức, mạch hở
B Là chất lỏng không màu ở điều điện thường
C Có mùi thơm, còn gọi là dầu chuối
D Tan tốt trong nước và dung môi hữu cơ
Câu 38 Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất
hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là
A C6H10O4 B C6H10O2 C C6H8O2 D C6H8O4
Câu 39 Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z Cho Z tác dụng với
dung dịch AgNO3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X là
C CH3COOCH=CH-CH3 D HCOOCH=CH2
Câu 40: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn
chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
Câu 41: Chất hữu cơ X có CTPT C5 H 8 O 2 Cho X tác dụng với dung dịch Br 2 thu được chất hữu cơ Y có CTPT
là C 5 H 8 O 2 Br 2 Đun nóng Y với NaOH dư thu được glixerol, NaBr và muối cacboxylat của axit Z CTCT của X
là
Câu 42: Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức Lấy hai este này phản ứng với dung dịch NaOH đun
nóng thì thu được một anđehit no mạch hở và 2 muối hữu cơ, trong đó có 1 muối có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của 2 este có thể là
A CH3COOCH=CH2; CH3COOC6H5 B HCOOCH=CHCH3; HCOOC6H5
C HCOOC2H5; CH3COOC6H5 D HCOOC2H5; CH3COOC2H5
CHẤT BÉO Câu 43: Chất béo là?
A Đieste của glixerol với các axit B Trieste của glixerol với các axit
C Đieste của glixerol với các axit béo D Trieste của glixerol với các axit béo
Câu 44: Số nguyên tử oxi trong phân tử chất béo là
Trang 9Câu 47: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 48: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 49: Ở nhiệt độ thường chất nào sau đây ở trạng thái rắn
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C CH3COOC2H5 D
(C17H31COO)3C3H5
Câu 50: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol
glixerol và
A 3 mol natri stearat B 1 mol axit stearic
C 1 mol natri stearat D 3 mol axit stearic
Câu 51: Trong cơ thể chất béo bị oxi hóa thành các chất nào sau đây ?
A NH3 và CO2 B H2O và CO2 C CO và H2O D NH3, CO2 và
H2O
Câu 52: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Hiđro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin
B Chất béo là este của glixerol và các axit béo
C Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu
D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Câu 53 Phát biểu nào sau đây sai?
A Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic
B Etyl fomat có phản ứng tráng bạc
C Triolein phản ứng được với nước brom
D Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn
Câu 54 Phát biểu nào sau đây sai ?
A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn
B Fructozơ có nhiều trong mật ong
C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este
D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol
Câu 55: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Trang 10B Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân
nhánh
C Triolein có khả năng làm mất màu dd brom
D Triolein có thể cộng tối đa với 3 phân tử H2
Câu 56: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Mỡ động vật chủ yếu chứa các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn
B Dầu thực vật chủ yếu chứa các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng
C Hidro hóa chất béo dạng lỏng sẽ tạo thành chất béo dạng rắn
D Chất béo nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước
Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo nhẹ hơn nước không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh Câu 58: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
B Các chất béo thường tan trong nước và nặng hơn nước
C Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 59: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực
(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein
Số phát biểu đúng là
Câu 60: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo
(b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(c) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(d) Đốt cháy một este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1: 1
(e) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
Số phát biểu đúng là
Câu 61 : Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(b) Thủy phân vinyl fomat thu được 2 sản phẩm đều có phản ứng tráng gương
Trang 11(c) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
(d) Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
(e) Etyl fomat, vinyl axetat đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol
(f) C3H6O2 có tất cả 3 đồng phân tác dụng được với NaOH
Số phát biểu đúng là
Câu 62 Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri oleat,
natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit X thỏa mãn tính chất trên ?
Câu 63 Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử X có 5 liên kết π
B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
C Công thức phân tử chất X là C52H96O6
D 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch
CÂU HỎI MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 64: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5-6 phút ở 65-70oC Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
Câu 65 Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ sau:
Trang 12Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (770C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
(b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước
(c) Etyl axetat sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ
(d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat
Số phát biểu đúng là
Câu 66: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC hoặc đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
Cho các phát biểu sau:
(a) Axit sunfuric đặc là chất xúc tác, đồng thời hút nước để phản ứng chuyển dịch theo chiều tạo ra este
(b) Có thể dùng dung dịch ancol etylic và axit axetic loãng để điều chế etyl axetat
(c) Este dễ bay hơi, nên ở thí nghiệm trên không được đun sôi hỗn hợp axit và ancol
(d) Trong phản ứng trên, nước được tạo thành từ H trong nhóm COOH của axit và nhóm OH của ancol
(e) Thêm dung dịch NaCl bão hòa để este tách lớp dễ dàng hơn
Số phát biểu sai là
Câu 67: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa chất béo:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 2 ml dầu dừa và 6 ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn họp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn họp không đổi rồi để nguội hỗn họp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn họp 7 - 10 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn họp
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
B Thêm dung dịch NaCl bão hòa nóng để làm tăng hiệu suất phản ứng
C Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra
D Trong thí nghiệm này, có thể thay dầu dừa bằng dầu nhờn bôi trơn máy
Câu 68: Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Lấy khoảng 10ml dung dịch NaOH 40% cho vào bát sứ
Bước 2: Cho khoảng 3 gam dầu thực vật vào bát sứ và đun nhẹ trong khoảng 30 phút và khuấy liên tục, đồng thời thêm H2O để thể tích dung dịch không đổi
Bước 3: Sau 30 phút đun, thêm 15ml dung dịch NaCl bão hòa, khuấy nhẹ
Trang 13Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Phần dung dịch thu được sau bước 3 hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh
lam
B Có thể kiểm tra phản ứng kết thúc chưa bằng cách lấy vài giọt hỗn hợp ở bước 2 cho vào cốc nước
C Thêm NaCl nhằm tăng tỉ khối của phần dung dịch để muối của axit béo tách ra
D Sau bước 3, muối của axit béo sẽ kết tinh và thu được bằng cách gạn bỏ phần dung dịch phía trên Câu 69: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2-3 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, hỗn hợp tách thành hai lớp, lớp trên là chất rắn màu trắng, lớp dưới là chất lỏng (b) Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất
(c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa (d) Phần chất lỏng (sau khi tách hết xà phòng) hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
Câu 70: trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
+ Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm
+ Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5-6 phút trong nồi nước nóng 65-70°C
+ Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
Ở các phát biểu sau:
(a) Ở bước 1, có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(b) Ở bước 2, có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun nhẹ hỗn hợp, nhưng không được đun sôi
(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(d) Ở bước 3, dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào để tăng hiệu suất phản ứng
(e) Ở bước 3, có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa
(f) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%
(g) Sau bước 3, dung dịch trong ống nghiệm tách thành 2 lớp
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Trang 14TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA SACCARIT
1- Monosaccarit * CTPT: C 6 H 12 O 6 * PTK: 180
A GLUCOZO:
1) Cấu tạo : CH2 OH[CHOH] 4CHO
* Trong dd glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6
⎯⎯⎯⎯→+H2 (Ni t,0) C 6 H 14 O 6 Sorbitol Chú ý: * Fructozo ⎯⎯⎯OH−→ Glucozo
2- Đisaccarit: * - CTPT: C12 H 22 O 11 * PTK: 342
1 SACCAROZƠ
a) Cấu tạo phân tử
- Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ 1 gốc
glucozơ và 1 gốc fructozơ liên kết với nhau qua cầu
nối C 1 -O-C 2 (glicozit)
b) Hóa tính:
⎯⎯⎯⎯→+Cu OH( ) 2 (C12 H 21 O 11 ) 2Cu dd xanh
lam
Saccarozo ⎯⎯⎯⎯⎯+H O H2 , +,t0→ glucozo + fructozo
2 MANTOZƠ: Là đồng phân của saccarozơ a) Cấu tạo : - Saccarozơ là 1 đisaccarit được cấu tạo từ
2 gốc glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết glicozit
-1,4-b) Hóa tính: ⎯⎯⎯⎯⎯+H O H2 , +,t0→ 2 glucozo ⎯⎯⎯⎯→+Cu OH( ) 2 (C 12 H 21 O 11 ) 2Cu dd xanh
lam Mantozo ⎯⎯⎯⎯⎯→+Ag NH( 3 2 )OH 2Ag
⎯⎯⎯⎯→+Br2 +H O2 mất màu nước brom c) Điều chế: (C6 H 10 O 5 ) n + nH 2 O ⎯⎯⎯⎯⎯enzim amylaza→n
Trang 15+ Amilozơ: Có cấu trúc mạch không phân nhánh
+ Amilopectin: Có cấu trúc mạch phân nhánh
b) Hóa tính: ⎯⎯⎯→+dd I2 hợp chất màu xanh tím
Tinh bột ⎯⎯⎯⎯⎯→+ H O H2 , +,t0 glucozo
b) Hóa tính ⎯⎯⎯⎯⎯+H O H2 , +,t0→ glucozo
Câu 1 Cabohiđrat là những hợp chất hữu cơ:
A Đa chức mà đa số chúng có CTC là Cn(H2O)m
Câu 4 Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều
trong gỗ, bông nõn Công thức phân tử của xenlulozơ là
Câu 5 Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt
Công thức phân tử của saccarozơ là
Trang 16Câu 11 Tinh bột và xenlulozơ là
Câu 12 Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 13 Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
C amilozơ và amilopectin D saccarozơ và xenlulozơ
Câu 19 Sắp xếp các chất sau theo độ ngọt tăng dần:
A Glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo
C Fructozo, mantozo, glucozo, saccarozo
B Glucozo, mantozo, saccarozo, fructozo
D Mantozo, saccarozo, mantozo, glucozo
Câu 20 Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là
Câu 21 Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường,
X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
Câu 22 Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh Gạo
nếp dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn Tên gọi của Y là
Câu 23 Chọn phát biểu sai ?
A Glucozơ là một ancol đa chức
B Phân tử glucozơ tồn tại cả dạng mạch hở và dạng mạch vòng
C Glucozơ là một hợp chất tạp chức
Trang 17D Trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hidroxyl (-OH)
Câu 24 Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?
A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt
B glucose còn có tên gọi là đường nho
C Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín
D Có 0,1 % trong máu người
Câu 25 Fructozo không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 26 Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản
Câu 29 Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là
A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic
B Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic
D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ
Câu 30 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
Câu 31 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
Câu 34 Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được monosaccarit X Cho X tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là
A Glucozơ, amoni nitrat B Glucozơ, amoni gluconat
C Fructozơ, amoni gluconat D Glucozơ, axit gluconic
Câu 35 Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ, thu được monosaccarit X Oxi hóa X bằng dung dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là
A glucozơ, natri gluconat B fructozơ, sobitol
C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic
Trang 18Câu 36 Thủy phân đisaccarit X, thu được hai monosaccarit Y, Z Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch
AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T Hai chất X, T lần lượt là
A saccarozơ và sobitol
B saccarozơ và axit gluconic
C saccarozơ và amoni gluconat
B tham gia các phản ứng thủy phân
D lên men tạo ancol etylic
Câu 40 Dãy các chất đều cho được phản ứng thủy phân là
A saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ
B amilopectin, xenlulozơ, glucozơ
C triolein, amilozơ, fructozơ
D amilozơ, saccarozơ, fructozơ
Câu 41 Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là
A glucozơ, tinh bột và xenlulozơ B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D fructozơ, saccarozơ và tinh bột
Câu 42 Cho các chất: glucozơ; fructozơ; tinh bột; xenlulozơ; benzyl axetat; glixerol Số chất có thể
tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 43 Saccarozơ và glucozơ đều có chung đặc điểm nào sau đây ?
A Phản ứng với dung dịch NaCl
B Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
C Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
D Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
Câu 44 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với chất nào sau đây ?
A kim loại Na
B AgNO3/NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 45 Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
B Tiến hành phản ứng tạo este 5 chức của glucozơ với anhiđrit axetic
C Thực hiện phản ứng tráng bạc
Trang 19D Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
Câu 46 Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa ?
A phản ứng tráng bạc B tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C tác dụng với nước brom D tác dụng với H2, xúc tác Ni
Câu 47 Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường là
A glucose, fructozơ, axeton
B anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic
C fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
D glixerol, axit axetic, glucozơ
Câu 48 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và sản phẩm nào sau đây?
Câu 49 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Câu 50 Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ⎯⎯ X ⎯⎯→Y ⎯⎯→Sobitol X, Y lần lượt là
Câu 51 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột ⎯⎯→ X ⎯⎯→Y ⎯⎯→axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, andehit axetic B mantozo, glucozơ
C glucozơ, etyl axetat D glucozo, ancol etylic
Câu 52 Cho dãy các chất sau: saccarozơ, amilozơ, glucozơ, triolein, tripanmitin, fructozơ, metyl
fomat Số chất trong dãy tác dụng được với nước Br2 là
A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 53 Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, metyl fomat, vinyl axetat, triolein, glucozơ,
fructozơ Số chất trong dãy tác dụng được với nước Br2 là
A 5 B 7 C 6 D 4
Câu 54 Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3CO)2O, C12H22O11 (mantozơ) Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
A 5 B 3 C 6 D 4
Câu 55 Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, natri fomat, axit fomic Số chất vừa
tham gia phản ứng tráng bạc, vừa làm mất màu nước brom là
A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 56 Trong các dung dịch sau: fructozơ, glixerol, saccarozo, ancol etylic và tinh bột Số dung
dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 57 Cho dãy các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, etylen glycol, frutose, ancol metylic, axit fomic
Số dung dịch trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 58 Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên,
số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 59 Cho các thí nghiệm sau:
Trang 20(1) Saccarozơ + Cu(OH)2
(2) Fructozơ + H2 (Ni, tº)
(3) Fructozơ + AgNO3/NH3 dư (tº) (4) Glucozơ + H2 (Ni, tº)
(5) Saccarozơ + AgNO3/NH3 dư (6) Glucozơ + Cu(OH)2
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
A 5 B 4 C 6 D 3
Câu 60 : Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là:
A. glucozơ và saccarozơ B. saccarozơ và sobitol
C. glucozơ và fructozơ D. saccarozơ và glucozơ
cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là:
A. fructozơ và saccarozơ B. saccarozơ và glucozơ
C. saccarozơ và xenlulozơ D. glucozơ và fructozơ
ốm Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. glucozơ và xenlulozơ B. saccarozơ và tinh bột
C. fructozơ và glucozơ D. glucozơ và saccarozơ
axit hoặc enzim, thu được chất Y Chất X và Y lần lượt là
A. tinh bột và glucozơ B. tinh bột và saccarozơ
C. xenlulozơ và saccarozơ D. saccarozơ và glucozơ
nồng độ khoảng 0,1% Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y bị thủy phân trong môi trường kiềm B. X không có phản ứng tráng bạc
C. X có phân tử khối bằng 180 D. Y không tan trong nước
Câu 65: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y tác dụng với H2 tạo sorbitol B. X có phản ứng tráng bạc
C. Phân tử khối của Y là 162 D. X dễ tan trong nước lạnh
Câu 66: X, Y là hai cacbohiđrat X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 Đốt cháy m gam X hoặc
Y đều thu được cùng một lượng CO2 và H2O X, Y lần lượt là:
A xenlulozơ và glucozơ B saccarozơ và fructozơ
C tinh bột và glucozơ D tinh bột và xenlulozơ
Câu 67 : Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B. Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng
C. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit
D. Tinh bột có phản ứng tráng bạc
Câu 68 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Có thể phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
B Glucozơ và mantozơ đều bị khử bởi H2 (xúc tác Ni, nung nóng)
Trang 21C Tinh bột và fructôzơ đều tham gia phản ứng thủy phân
D Fructozơ không làm mất màu nước brom
Câu 69 Nhận định nào sau đây là sai ?
A Glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0)
B Glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo phức xanh lam
C Trong mật ong đều có chứa glucozơ và fructozơ
D Glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch Br2
Câu 70 Nhận xét nào sau đây sai ?
A Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm
B Gỗ được dùng để chế biến thành giấy
C Xenlulozơ có phản ứng màu với iot
D Tinh bột là một trong số nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể
Câu 71 Phát biểu nào không đúng ?
A Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2
B Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương
C Thủy phân (xúc tác H+, t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
D Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
Câu 72 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Xenlulozơ tan tốt trong đimetyl ete
B Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
C Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to)
D Amilozơ và amilopectin là đồng phân của nhau
Câu 73 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Fructozo có nhiều trong mật ong
B Đường saccarozo còn gọi là đường nho
C Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 phân biệt saccarozơ và glucozơ
D Glucozo bị oxi hóa bởi dung dịch Br2 thu được axit gluconic
Câu 74 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 75 Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng?
A Cho glucozo và fructozo vào AgNO3/ NH3 xảy ra phản ứng tráng bạc
B Glucozo và fructozo có thể tác dụng với H2 sinh ra cùng một sản phẩm
C Glucozo và fructozo có thể tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra axit glucomic
D Glucozo và fructozo có CTPT giống nhau
Câu 76 Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(c) Ở nhiệt độ thường, glucose ở trạng thái lỏng, không tan trong nước
(d) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(e) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là
Trang 22A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 77 Cho các phát biểu sau:
(1) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là 0,1%
(2) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(3) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau
(4) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
(5) Glucozơ và fructozơ đều bị khử bởi AgNO3 trong dung dịch NH3
(6) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
Số phát biểu đúng là
Câu 78 Tiến hành thí nghiệm về phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho lần lượt 3 giọt CuSO4 5% và 1 ml NaOH 10% vào ống nghiệm, sau đó lắc nhẹ
Bước 2: Cho vào ống nghiệm trên 2 ml dung dịch glucozơ 1%, lắc nhẹ ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thí nghiệm trên tạo ra 2 kết tủa
B Mục đích của bước 1 là điều chế Na2SO4
C Trong thí nghiệm này, glucozơ không bị oxi hóa
D Ở bước 2, có hiện tượng kết tủa bị hòa tan là do tính axit của glucozơ
Câu 79 Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 1 - 2 ml dung dịch hồ tinh bột (hoặc nhỏ vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt quả chuối xanh hoặc củ khoai lang tươi, sắn tươi)
Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở bước 1, xảy ra phản ứng của iot với tinh bột, dung dịch trong ống nghiệm chuyển sang màu
xanh tím
B Nếu nhỏ vài giọt dung dịch ion lên mặt cắt của quả chuổi chín thì màu xanh tím cũng xuất hiện
C Ở bước 2, màu của dung dịch có sự biến đổi: xanh tím⎯⎯ →không màu⎯⎯ →xanh tím
D Do cấu tạo ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím
Câu 80 Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozơ theo các bước sau đây:
– Bước 1: Rửa sạch ống nghiệm thủy tinh bằng cách cho vào một ít kiềm, đun nóng nhẹ, tráng đều, sau đó đổ đi và tráng lại ống nghiệm bằng nước cất
– Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm trên 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó thêm từng giọt NH3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa nâu xám của bạc hiđroxit, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết
– Bước 3: Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ 1%, đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn một thời gian thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phản ứng trên, glucozơ đã bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3
(b) Trong bước 2, khi nhỏ tiếp dung dịch NH3 vào, kết tủa nâu xám của bạc hidroxit bị hòa tan do tạo thành phức bạc [Ag(NH3)2]+
(c) Trong bước 3, để kết tủa bạc nhanh bám vào thành ống nghiệm ta phải luôn lắc đều hỗn hợp phản ứng
Trang 23(d) Ở bước 1, vai trò của NaOH là để làm sạch bề mặt ống nghiệm
(e) Trong bước 3, có thể gâm ống nghiệm trong cốc nước nóng
Số phát biểu đúng là
Trang 24AMIN
A/ AMIN
I Định nghĩa – công thức – bậc – danh pháp amin:
1 Định nghĩa: Amin là hợp chất hữu cơ khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hidro trong phân tử NH3
- Công thức tính nhanh số đp amin no, đơn chức: 2n-1
4 Danh pháp: Tên gốc hidrocacbon + amin
Trang 25- Amin no có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn 3 là chất khí, mùi khó chịu , dễ tan trong nước, độc ,dễ tan trong nước
- Các amin đồng đẳng cao hơn có thể là chất lỏng hoặc rắn độ tan trong nước giảm
III Cấu tạo – tính chất:
c) Tác dụng với dung dịch muối
3R – NH2 + FeCl3 + 3H2O ⎯⎯→ 3R- NH3Cl + Fe(OH)3
*** Amin thơm: anilin có CT hóa học: ………
- Là chất ………… ở điều kiện thường, không tan trong nước, có màu………., rất độc
Trang 26AMINO AXIT
I Khái niệm :
- Amino axit là hợp chất tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm –NH 2 và nhóm –COOH
● Cấu tạo :(H N) R(COOH) (m, n 1).2 n m
* Danh pháp:
thống
Tên thường
Làm quì hóa
M
H2N-CH2-COOH Axit aminoetanoic Axit -
aminoaxetic CH3-CH-COOH
CH3 NH2
Axit
2 - amino -3 - metylbutanoic
Axit - aminoisovaleric
HOOC-(CH2)2-CH-COOH
NH2
Axit
2 - aminopentanđioic
Axit
, - aminocaproic
Trang 272 Phản ứng este hóa
H2N-CH2-COOH+C2H5OH
HCl(k)
H2N-CH2-COOC2H5 + H2O H2NCH2COOH + C2H5OH ⎯⎯ H⎯⎯→H+ 2NCH2COOC2H5 + H2O
- Liên kết CO-NH giữa hai phân tử − a min o axitgọi là liên kết
- Peptit được tạo nên từ n gốc − a min o axitthì có liên kết peptit
* Phân tử peptit hợp thành từ các -amino axit bằng liên kết peptit theo trật tự nhất định
Amino axit đầu N còn nhóm – NH2 ; amino axit đầu C còn nhóm – COOH
- Oligopeptit chứa từ 2 đến 10 gốc − amino axit.
- Polipeptit chứa từ 11 đến 50 gốc − amino axit.
II Tính chất hóa học
Trang 28PROTEIN
I Khái niệm: protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
II Phân loại
- Protein đơn giản :
Là loại protein khi thủy phân cho ra hỗn hợp các -amino axit
Nucleoprotein chứa axit nucleic
Lipoprotein chứa chất béo
III Tính chất của protein đơn giản:
Trang 29Câu 8 Tên của CH3-NH2 là
Câu 14 Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) amoniac ; (2) anilin ; (3)
etylamin ; (4) đietylamin; (5) Kalihiđroxit
Câu 16 Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A Tính bazơ của amin tăng dần theo thứ tự: bậc I < bậc II < bậc III
B Tính bazơ của anilin là do nhóm –NH2 ảnh hưởng lên gốc –C6H5
C Vì có tính bazơ nên anilin làm đổi màu chất chỉ thị màu
D Do ảnh hưởng của nhóm –C6H5 làm giảm mật độ e trên Nitơ nên anilin có tính bazơ yếu
Câu 17 Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
Câu 18 Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 19 Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
Trang 30Câu 21 Hóa chất có thể dùng để phân biệt phenol và anilin là
Câu 22 Anilin không có tính chất nào sau đây?
A Là chất lỏng không màu ở điều kiện thường
B Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím
C Tạo kết tủa khi phản ứng với nước brom
D Hầu như không tan trong nước, nhẹ hơn nước
Câu 23 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 24 Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?
Câu 25 Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?
Câu 34 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Câu 35 Glixin không tác dụng với chất nào sau đây ?
A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl
Câu 36 Khi cho H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch KOH thì sản phẩm thu được là
Trang 31A H2NCH2COOK + H2O B H2NCH2COO + K2O
Câu 37 Hợp chất ClH3NCH2COOH tác dụng với dung dịch KOH dư tạo ra sản phẩm là
A ClH3NCH2COOK+ H2O B H2NCH2COOK + KCl + H2O
C H2NCH2COOH + KCl D H2NCH2COOH + KCl + H2O
Câu 38 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A NaCl B HCl C CH3OH D NaOH
Câu 39 Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4
Câu 40 Để chứng minh tính lưỡng tính của H2N–CH2–COOH (X), ta cho X tác dụng với dung nào
sau đây?
Câu 41 Đun nóng chất H2N–CH2–CONH–CH(CH3)–CONH–CH2–COOH trong dung dịch NaOH
(dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
B Tất cả đều là tinh thể màu trắng
C Tất cả đều tan trong nước
D Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 43 Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
Câu 44 Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc
thử là
Câu 45 Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
A CH3NH3Cl và CH3NH2
B CH3NH3Cl và H2NCH2COONa
C CH3NH2 và H2NCH2COOH
D ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5
Câu 46 Cho các chất sau: CH3COONH4, CH3COONH3CH3, C2H5NH2, H2NCH2COOC2H5 Số chất
trong dãy vừa tác dụng được với NaOH vừa tác dụng được với HCl trong dung dịch là
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 47 Khi thủy phân protein trong môi trường axit, sản phẩm cuối cùng thu được là
Câu 48 Khi thủy phân peptit trong môi trường axit, sản phẩm cuối cùng thu được là
Trang 32A -aminoaxit B axit cacboxylic
Câu 49 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D dung dịch HCl
Câu 50 Peptit nào sau đây không tham gia phản ứng màu biure ?
Câu 54 Trong phân tử Gly-Ala-Val-Phe, amino axit đầu N là
A Phe B Ala C Val D Gly
Câu 55 Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Ala-Gly-Val-Gly-Ala được tối đa bao nhiêu
tripeptit khác nhau?
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 56 Khi thủy phân một octanpetit X có công thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr thì
thu được số tripeptit có chứa Gly là
Câu 60: Cho các chất sau đây: triolein, Ala-Gly-Ala, vinyl fomat, anbumin Số chất bị thủy phân trong
môi trường kiềm là
Câu 61: Cho dãy các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, Ala-Gly, anbumin Số dung dịch trong dãy hòa
tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 62 Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A 4 B 2 C 3 D 5
Trang 33Câu 63 Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong
các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 64 Cho các chất sau: phenyl amoniclorua, anilin, metyl axetat, natri axetat Số chất phản ứng được
với dung dịch NaOH là
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 65 Cho các chất sau: axit glutamic, trimetyl amin, phenyl amoniclorua, natri axetat Số chất phản
ứng được với dung dịch HCl là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 66 Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
H2N-CH2-CH(NH2)-COOH Số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 67 Cho dãy các chất: CH3COOH3NCH3, H2NCH2COONa, H2NCH2CONHCH2COOH, saccarozơ,
ClH3NCH2COOH và glyxin Số chất trong dãy vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 68 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
B H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glixin
C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
D Aminoaxit là chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
Câu 69 Phát biểu nào sau đây sai?
A Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
B Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra kết tủa màu trắng
C Protein là những polipeptit cao phân tử có M từ vài chục nghìn đến vài triệu
D Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
Câu 70 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng
B Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các - amino axit
C Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
D Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
Câu 71: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi
B Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa
C Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng
D Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ
Câu 72: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
B Dung dịch protein có phản ứng màu biure
C Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi
D Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước
Câu 73: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính
Trang 34B Gly-Ala có phản ứng màu biurê
C Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit
D Đimetylamin là amin bậc ba
Câu 74: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Công thức phân tử của metylamin là CH5N
B Hexametylenđiamin có 2 nguyên tử N
C Phân tử C4H9O2N có 2 đồng phân 𝛼-amino axit
D Hợp chất Ala-Gly-Ala-Glu có 5 nguyên tử oxi
Câu 75 (Đề chính thức THPTQG 2020 – mã dề 205): Phát biểu nào sau đây sai?
A Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau
B Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit
C Amino axit có tính chất lưỡng tính
D Đipeptit có phản ứng màu biure
Câu 76 Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(2) Muối phenyl amoni clorua không tan trong nước
(3) Ở nhiệt độ thường, metyl amin và đimetyl amin là những chất khí
(4) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-ala-gly có 4 nguyên tử oxi
(5) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
Số phát biểu đúng là
Câu 77 Cho các phát biểu sau:
(1) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn, tan ít trong nước
(2) Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa trắng
(3) Dung dịch anilin làm phenolphtalein đổi màu
(4) Ứng với công thức phân tử C2H7N, có 1 đồng phân là amin bậc 2
(5) Các peptit đều cho phản ứng màu biure
Tổng số phát biểu đúng là
T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau :
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat B. Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin
C. Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D. Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin
Thí nghiệm 1: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiêm 1 rồi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Thí nghiệm 2: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiệm 2 rồi thêm vài giọt nước brom
Phát biểu nào sau đây sai?
Trang 35A. Ở thí nghiệm 2, nếu thay nước brom bằng dung dịch HCl thì hiện tượng xảy ra và tương tự
B. Kết thúc thí nghiệm 2 trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng
C. Ở thí nghiệm 1, nếu thay anilin bằng metylamin thì quỳ tím sẽ chuyển màu xanh
D. Ở thí nghiệm 2 xảy ra phản ứng thế brom vào nhân thơm của anilin
Câu 80 Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa và 2 ml dung dịch NaOH 30%
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa
Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều
Cho các nhận định sau:
(a) Ở bước 1, xảy ra phản ứng trao đổi, tạo thành kết tủa màu xanh
(b) Ở bước 3, xảy ra phản ứng tạo phức, kết tủa bị hòa tan, dung dịch thu được có màu tím
(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4 thì thu được kết quả tương
tự
(d) Phản ứng xảy ra ở bước 3 gọi là phản ứng màu biure
(e) Có thể dùng phản ứng màu biure để phân biệt peptit Ala-Gly với Ala-Gly-Val
Số nhận định đúng là
Trang 361 Khái niệm về polime
Polime là các hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ gọi là mắt xích liên kết với nhau tạo nên
- Số mắt xích (n) trong phân tử polime được gọi là hệ số polime hoá hay độ polime hoá
- Theo nguồn gốc, ta phân biệt polime thiên nhiên, polime tổng hợp, polime nhân tạo (bán tổng hợp)
- Theo phản ứng polime hoá, ta phân biệt polime trùng hợp và polime trùng ngưng
2 Khái niệm về các vật liệu polime
- Chất dẻo: vật liệu polime có tính dẻo
- Tơ: vật liệu polime hình sợi, dài và mảnh
- Cao su: vật liệu có tính đàn hồi
B – CÁC LOẠI POLIME THƯỜNG GẶP
d) Nhựa PVA
CH2 CH OCOCH3 xt, t
o , p
CH CH2OCOCH3
nn
Thuỷ phân PVA trong môi trường kiềm thu được poli vinyl ancol
Trang 37Poli(phenol - fomanđehit) (PPF) có 3 dạng: nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit
− Nhựa novolac: Nếu dư phenol và xúc tác axit
Trang 38nHOOC C6H4 COOH + nHO CH2 CH2 OH
CO C6H4 CO O CH2 CH2 O + 2nHn 2O
axit terephtalic etylen glicol
poli(etylen terephtalat) (lapsan)
xt, t o , p
A Phân loại polime:
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT Câu 1 Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
Câu 2 Chất nào sau đây không phải là polime?
Câu 3 Polime nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong phân tử?
Câu 4 (Sở GD và ĐT Bắc Giang 2019)Polime X có đặc điểm:là chất rắn,vô định hình,cách điện tốt,bền với axit,được dùng làm vật liệu cách điện,ống dẫn nước,vải che mưa,… Polime X là
A poli(metyl metacrylat) B poliacrilonitrin
Câu 5 (Sở GD và ĐT Nam Định 2019)Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
Trang 39Câu 6 Chất hữu cơ Y là loại chất nhiệt dẻo,rất bền,cứng,trong suốt.Y không bị vỡ vụn khi va chạm và
bền với nhiệt.Với những tính chất ưu việt như vậy nên Y được dùng làm kính máy bay,ô tô và trong y
học dùng để làm răng giả,xương giả… Chất Y là
A Plexiglas (thủy tinh hữu cơ) B Poli (phenol - fomanđehit)
Câu 7 Chất nào dưới đây thuộc loại polime tổng hợp?
Câu 8 Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây?
Câu 9 (Sở GD và ĐT Gia Lai 2019)Polime nào sau đây là polime tổng hợp?
Câu 10 (Sở GD và ĐT Sóc Trăng 2019)Tên gọi của polime có công thức -(CH2 – CH2)n – là
C poli(metyl metacrylat) D poli(vinyl clorua)
Câu 11 Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Câu 12 Polime X là chất rắn trong suốt,có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas.Tên gọi X là
C poli (vinyl clorua) D poli (metyl metacrylat)
Câu 13 Tên gọi của polime có công thức (- CH2 – CH2- )n
C poli metyl metacrylat D poli stiren
Câu 14 Poli (etylen terephtalat)được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào sau đây?
Câu 15 Dãy gồm các chất có khả năng phản ứng tạo ra polime là
A phenol,metyl metacrylat,anilin B etilen,buta-1,3-đien,cumen
C stiren,axit ađipic ,acrilonitrin D 1,1,2,2-tetrafloeten,clorofom,propilen
Câu 16 Polime:(–CF2–CF2–)n có tên thông thường là
Trang 40Câu 22 Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?
Câu 26 (Sở GD và ĐT Tiền Giang 2019)Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas)là một vật liệu
quan trọng,được sử dụng làm kính lúp,thấu kính,kính chống đạn.Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ
phản ứng trùng hợp
Câu 27 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
C Poli(etylen terephatalat) D Nilon-6,6
Câu 28 (Sở GD và ĐT Kiên Giang 2019)Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
Câu 29 (Sở GD và ĐT Ninh Bình 2019)Khi trùng hợp CH2=CH-Cl thu được polime nào sau đây?