1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[Ngọc Huyền Lb] Đề Minh Họa Đặc Biệt Số 4.Pdf

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Minh Họa Đặc Biệt Số 4
Tác giả Sưu tầm & biên soạn
Trường học Hệ Thống Đào Tạo Toán Ngọc Huyền LB
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ib page "Toán Ngọc Huyền LB" để đăng kí học 1 HỆ THỐNG ĐÀO TẠO TOÁN NGỌC HUYỀN LB Sưu tầm & biên soạn PHÁC ĐỒ TOÁN 12 SEASON 2023  QUICK NOTE Ngày làm đề / / BON (viết tắt the Best Or Nothing) Cô mon[.]

Trang 1

HỆ THỐNG ĐÀO TẠO

TOÁN NGỌC HUYỀN LB

Sưu tầm & biên soạn

QUICK NOTE

Ngày làm đề _/ _/ _

BON

(viết tắt: the B est O N othing)

Cô mong các trò luôn khắc cốt

ghi tâm khí chất BONer:

"Nếu tôi quyết làm gì, tôi sẽ làm

nó một cách thật ngoạn mục,

hoặc tôi sẽ không làm gì cả”

VỀ ĐÍCH ĐẶC BIỆT 2023

ĐỀ MINH HỌA ĐẶC BIỆT SỐ 4

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề



BON 01 Trên mặt phẳng tọa độ, biết M3; 5 là điểm biểu diễn số phức z Phần thực của z bằng

A. 1 B 3C. 1 D 3

BON 02 Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số ylogx

A. y 1

x

x

ln10

y x

10ln

y

x

BON 03 Tính đạo hàm của hàm số y2023x

.2023x

ln 2023

x

BON 04 Tập nghiệm của bất phương trình 5x3 là

A. ;log 35  B. log 3;5  C. ;log 53  D. log 5;3 

BON 05 Cho cấp số nhân  u n với u13 và u218 Công bội của cấp số nhân

đã cho bằng

A 6B. 1

3 C. 3 D. 6

BON 06 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : 3x y 2z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P ?

A. n1  3;1; 2 B. n23; 1; 2  C. n33;1; 2 D. n4 3;1; 2 

BON 07 Đồ thị của hàm số y  x4 6x25cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A 0 B 6 C. 1 D 5

2

f x x

2

2 d

g x x

A. 4 B 8C 8 D. 2

BON 09 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. y  x3 3x1

y x  x

C. y x 42x21

D. y  x4 2x21

y

Trang 2

QUICK NOTE BON 10 Trong không gian Oxyz , mặt cầu     2  2 2

S x  y  z 

Tâm mặt cầu có tọa độ là

A. I1; 2; 3 B. I  1; 2; 3 C. I1; 2; 3   D. I1; 2; 3

BON 11 Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng

 P x y:  3z 1 0 và  Q : 2x y z   2 0 bằng

A 90 B.60 C.30 D.45

BON 12 Cho số phức z a bi a b   ,   thỏa mãn  1i z2z 3 2 i Tính

Pab

A. P1 B. P2 C. P 5 D. P 2

BON 13 Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước 4, 5, 6 bằng

A 20 B 30 C 120 D. 24

BON 14 Cho hình chóp S ABC , đáy ABC là tam giác vuông tại C có

ABa BCa , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SAa 3 Tính thể tích khối chóp S ABC

A. 3

2a

BON 15 Diện tích của mặt cầu bán kính R bằng

A. 4 2

R

BON 16 Phần ảo của số phức liên hợp của số phức z  3 5i

A 5B. 5i C. 5iD 5

BON 17 Cho khối trụ có bán kính đáy r12 và chiều cao h3 Thể tích của khối trụ đã cho bằng

A 432B 144C 72D 216

BON 18 Trong không gian Oxyz , đường thẳng : 1 2 3

y

điểm nào dưới đây?

A. Q2; 1; 2  B. M  1; 2; 3 C. P1; 2; 3 D. N2;1; 2 

BON 19 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số có đúng một cực trị

B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1.

D Hàm số đạt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x1

x y’

–∞

y

+∞

+ +

0

0 –

–1

+∞

–∞

Trang 3

QUICK NOTE

BON 20 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 là đường thẳng có phương trình

2

x

BON 21 Tập nghiệm của bất phương trình logx 1 2

A. 101; B. 11; C. 101; D. ;101

BON 22 Số các tổ hợp chập k k,   của một tập hợp có n phần tử

n *, 0 k n

!

k n

n C k

k n

n C

k n k

k n

n C

k n k

k n

n C

n k

BON 23 Nguyên hàm của hàm số f x x4x2 là

A. 3

4x 2x CB. 1 5 1 3

5x 3xC C. 4 2

xxC D. 5 3

xxC

0

3f x 2x dx 6

0 d

f x x

A. 5

1

19

7

3

BON 25 Cho hàm số f x sinx2 x Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.f x dxcosx 2 C B.f x dxcosx x 2C

C.f x dx cosx 2 C D.f x dx cosx x 2C

BON 26 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số nghịch biến trên khoảng

A. 2; 3 B. ;1 C. 1; D. 2; 5

BON 27 Cho hàm f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A 3 B 5C. 0 D. 2

BON 28 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn  2

3

9 a b 12a Giá trị của 2

ab bằng

A 3 B 6 C. 12 D. 2

x f'(x)

x f’(x)

–∞

f (x)

+∞

+ +

–5

2

+∞

–∞

0

Trang 4

QUICK NOTE BON 29 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2

4

y x  và y2x4 bằng

A 36 B. 4

4 3

D 36

BON 30 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là

tam giác vuông tại B, AB2 ,a BC2 3a , SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA4a (tham khảo

hình bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng

đáy bằng

A 45B 30

C 60D 90

2

y  x x có đồ thị như

hình bên Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng 6;6 để phương trình

    có đúng hai nghiệm phân biệt Tính

tổng các phần tử của tập S

A. 10 B. 12

C. 13 D. 15

BON 32 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

1

x y x

y x  x

BON 33 Cho 10 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 10 Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ và nhân

số trên 3 thẻ với nhau Xác suất để tích 3 số ghi trên 3 thẻ chia hết cho 3 bằng

A. 3

7

1

13

24

BON 34 Biết tổng các nghiệm của phương trình log 42 x48 x 4 bằng

2 log 3

a b với a b;   Tính 2a b

A 2a b 8 B. 2a b 5 C. 2a b 9 D. 2a b 6

BON 35 Trên mặt phẳng tọa độ, cho các số phức z thỏa mãn z i 2 Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức w 1 3i z là đường tròn có bán kính R

bằng

A. R2 B. R4 C. R2 3 D. R4 2

BON 36 Trong không gian Oxyz , cho điểm M3;1;7 và mặt cầu

: 4 6 8 20 0

S xyzxyz  có tâm I Đường thẳng IM có phương trình

y

x   z

3

y

x   z

y

x   z

y

x   z

C

A

S

B

1

1

y

-1

Trang 5

QUICK NOTE BON 37 Trong không gian Oxyz , cho điểm A1;0; 2 và đường thẳng

1

:

y

 Gọi A a b c ; ;  là điểm đối xứng của điểm A qua đường

thẳng d Giá trị của P a 2b3c

A. P17 B. P15 C. P8 D. P5

BON 38 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C   

có cạnh đáy 2a , cạnh bên 3a (tham khảo hình vẽ)

Gọi M là trung điểm của cạnh bên CC Tính theo a

khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng A MB 

A. 5

13

a

13

a

C. 2

13

a

13

a

BON 39 Có tất cả bao nhiêu số nguyên x là nghiệm của bất phương trình

log 4x 3x  log 5x  3x?

A. 2 B. 4 C. 12 D Vô số

BON 40 Giả sử F x x2 là một nguyên hàm của f x .ex với mọi x và

 

g x là hàm số thỏa mãn g x     g x f x với mọi x Biết rằng g 0 0, tính g 1

A. g 1 e B.   1

e

1 2e

1

e

BON 41 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

4 3 1

5 4

yxx  m x có 3 điểm cực trị có hoành độ x , 1 x , 2 x sao cho 3 x x x là 1 .2 3

số nguyên âm Tính tổng tất cả các phần tử của tập S

A 9 B 20 C 6 D. 150

BON 42 Xét hai số phức z , 1 z thỏa mãn 2 z1  1 i 4, z2  2 i 2 và

zz   i  Giá trị lớn nhất của 2z13z2 4 5 13i bằng

A 13 B 2 13 C 3 13 D 4 13

BON 43 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh bên bằng 2a ,

góc giữa hai mặt phẳng A BC  và A C C   bằng  với tan 2 3 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3 3a 3 B. 24a3 3 C. 12 3a 3 D. 6 3a 3

BON 44 Cho hàm số f x liên trục trên   và thỏa mãn điều kiện

0

f xx   x fx x với mọi x

Đồ thị hàm số y g x  ax3bx2 cx 1 cắt đồ thị yf x  tại ba điểm phân biệt

có hoành độ lần lượt là 1; 2; 3 Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong f x và  

 

g x có diện tích bằng

B

B’

M

Trang 6

QUICK NOTE BON 45 Gọi z1, z2 là các nghiệm phân biệt không thực của phương trình

2

4 0

zmz  ( m là tham số thực) Giá trị lớn nhất của z1z2 bằng

A. 4 B 3 C 5 D 6

BON 46 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu

y

  Gọi  P

mặt phẳng chứa d và cắt  S theo một đường tròn có bán kính bằng 5 Tính khoảng cách từ điểm M  2; 3; 5 đến  P

A 5 B. 4 C 3 D. 2

BON 47 Hỏi có tất cả bao nhiêu cặp số dương  x y; ; ,x y100, x đồng thời thỏa mãn đẳng thức  2023  2023

logx y logx y ?

A 196 B 98 C 128 D 294

BON 48 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên

bằng a 2 Gọi  W là mặt cầu qua điểm A và tiếp xúc với các cạnh SB , SC lần

lượt tại trung điểm , I J Tính bán kính R của  W

10

a

20

a

6

a

6

a

BON 49 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu   2   2 2

S xy  z 

và mặt phẳng  P x: 2y z 20 0 Xét điểm M di động trên  P , các điểm A,

B và C phân biệt di động trên  S sao cho MA , MB , MC là các tiếp tuyến của

 S Biết mặt phẳng ABC luôn đi qua một điểm cố định D khi M thay đổi trên

 P Giá trị của đoạn OD thuộc khoảng nào dưới đây?

A.  4; 5 B.  3; 4 C.  5; 6 D.  2; 3

BON 50 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị m nguyên thuộc khoảng 15;15

2

yxmxm mx  không có cực trị trên khoảng

 0; 6 Số tất cả các tập con khác rỗng của tập S bằng

A. 2201 B. 19

2 1 C. 21

2 1 D. 18

2 1

Hết

Ngày đăng: 02/07/2023, 22:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm