NỘI DUNGB1: Thông số DĐH cơ bản B2: Tương tác thuốc, Tương kỵ, tương hợp và độ ổn định của thuốc B3: Phản ứng bất lợi của thuốc và cảnh giác dược B4: Phương pháp thiết kế thử nghiệm lâm
Trang 1DƯỢC LÂM SÀNG
HỆ ĐẠI HỌC Giảng viên: Trần Thị Phương Uyên
Trang 2NỘI DUNG
B1: Thông số DĐH cơ bản
B2: Tương tác thuốc, Tương kỵ, tương hợp và độ
ổn định của thuốc
B3: Phản ứng bất lợi của thuốc và cảnh giác dược
B4: Phương pháp thiết kế thử nghiệm lâm sàng
Dạng thuốc và đường dùng
B5: Hóa sinh lâm sàng Đối tượng PNCT
B6: Dịch tễ dược, Kinh tế dược, Chăm sóc dược Ứng dụng y học dựa trên bằng chứng trong thực hành sử dụng thuốc
Trang 3NHẬP MÔN
Dược lâm sàng là gì?
Trang 4NHẬP MÔN
Trang 5NỘI DUNG BÀI HỌC
Nội dung và cách tiếp cận của dược sĩ lâm sàng với mục tiêu sử dụng thuốc hợp lý
Các thông số dược động học cơ bản
Sự biến đổi các thông số dược động học liên quan đến thay đổi chức năng gan-thận
Trang 6NỘI DUNG VÀ CÁCH TIẾP CẬN CỦA
DƯỢC SĨ LÂM SÀNG
Sử dụngthuốchợp lý
Bác sĩ
Trang 7NỘI DUNG VÀ CÁCH TIẾP CẬN CỦA
DƯỢC SĨ LÂM SÀNG
Sử dụngthuốchợp lý
Hiệu quả
An toàn
Kinh tế
Tiện dụng
Trang 8CHĂM SÓC DƯỢC
Cháu bé 9 tháng, đi ngoài phân toàn nước không kèm nôn (3 ngày)
Nhập viện 6-7 giờ không đi tiểu
Không sốt Mạch nhanh, độ đàn hồi da giảm
Trang 9NỘI DUNG VÀ CÁCH TIẾP CẬN CỦA
DƯỢC SĨ LÂM SÀNG
Bước 1: Xác định vấn đề cần giải quyết
Bước 2: Xác định mục tiêu điều trị
Bước 3: Lựa chọn phương án điều trị
Bước 4: Thiết lập phác đồ
Trang 10NỘI DUNG CƠ BẢN TRONG CSD
Xác định vấn đề hàng đầu
Tiêu chảy?
Mất nước
Trang 11NỘI DUNG CƠ BẢN TRONG CSD
Xác định mục tiêu hiện tại và lâu dài
Hiện tại
Lâu dài
Bù nước
Cầm tiêu chảy
Tăng cường miễn dịch
Ngừa tái phát
Trang 12NỘI DUNG CƠ BẢN TRONG CSD
Lựa chọn thuốc có H/A, H/K cao nhất
Ringer lactat?
Oresol?
Kháng sinh?
Loperamid?
Trang 13NỘI DUNG CƠ BẢN TRONG CSD
Xây dựng kế hoạch điều trị
Oresol 75ml/kg 4 giờ đầu
10ml/kg
Trang 14NỘI DUNG CƠ BẢN TRONG CSD
Trang 15trị
Trang 16Kỹ năng của dược sĩ lâm sàng?
Trang 17CÁC THÔNG SỐ DƯỢC ĐỘNG HỌC CƠ BẢN
Trang 18A D M E
SỐ PHẬN CỦA THUỐC TRONG CƠ THỂ
Trang 204 THÔNG SỐ CƠ BẢN
Diện tích dưới đường cong C-t (AUC)
Thể tích phân bố (Vd)
Hệ số thanh thải (Cl)
Thời gian bán thải (t1/2)
Liều lượng, khoảng cách liều, dạng bào chế
Trang 21DIỆN TÍCH DƯỚI ĐƯỜNG CONG (AUC)
Trang 22- Biểu thị tượng trưng cho lượng thuốc vào
được vòng tuần hoàn ở dạng còn hoạt tínhsau một thời gian t
- Đơn vị: Mg.h.L-1, mg.h.m L-1
Trang 23DIỆN TÍCH DƯỚI ĐƯỜNG CONG (AUC)
- Thuốc dạng muối: hệ số chuyển đổi S
Vd: Orfril:
300 mg valproate natri ~ 260,28 mg Acid valproic
S = 0,87
Trang 24DIỆN TÍCH DƯỚI ĐƯỜNG CONG (AUC)
Sinh khả dụng: F%, Tmax, Cmax
Trang 25DIỆN TÍCH DƯỚI ĐƯỜNG CONG (AUC)
Trang 26SINH KHẢ DỤNG F%
Sinh khả dụngtương đốiSinh khả dụng
tuyệt đối
Trang 29SINH KHẢ DỤNG F%
Lựa chọn chế phẩm
Trang 31SINH KHẢ DỤNG F%
Trang 32Tương đương sinh học
Trang 33VÒNG TUẦN HOÀN ĐẦU
Chuyển hóa mạnh >70% Tiêm → uống: tính lại liều
Trang 34THỂ TÍCH PHÂN BỐ (Vd)
Trang 40THỂ TÍCH PHÂN BỐ (Vd)
Hệ số phân
bố lipid/nước của thuốc
Bản chất tổ
chức
Trang 41THỂ TÍCH PHÂN BỐ (Vd)
Trang 421-9t: 24 mg/kg/ngày
9 - 12 tuổi: 20 mg/kg/ngày
12 - 16 tuổi: 18 mg/kg/ngày
Trang 43ĐỘ THANH THẢI (Clearance-Cl)
Trang 44- Đơn vị: mL/ph, L/h, mL/ph.kg
- Yếu tố AH: chức năng gan-thận
Thể tích huyết tương được cơquan loại bỏ hoàn toàn thuốctrong 1 đơn vị thời gian
Trang 45TỐC ĐỘ THANH THẢI (Clearance-Cl)
Ý nghĩa Hiệu chỉnh liều trong trườnghợp suy thận
Trang 46TỐC ĐỘ THANH THẢI (Clearance-Cl)
Trang 47THỜI GIAN BÁN THẢI (t1/2)
t1/2 α t1/2 β
Trang 48THỜI GIAN BÁN THẢI (t1/2)
t1/2 α t1/2 β
Trang 49DIỆN TÍCH DƯỚI ĐƯỜNG CONG (AUC)
- T1/2 hấp thu = ln2/ka
Vd: Theophylin dạng tác dụng kéo dài:
Ka = 0,277
Tính T1/2?
Trang 50THỜI GIAN BÁN THẢI (t1/2)
t1/2 β Thời gian để nồng độ thuốctrong máu giảm 1/2
Trang 51THỜI GIAN BÁN THẢI (t1/2)
t1/2 β Thời gian để nồng độ thuốctrong máu giảm 1/2
D E
Trang 52THỜI GIAN BÁN THẢI (t1/2)
Số lần t 1/2 Lượng thuốc được thải trừ (%)
Trang 53THỜI GIAN BÁN THẢI (t1/2)
Trang 54THỜI GIAN BÁN THẢI (t1/2)
Số lần t 1/2 Lượng thuốc tích lũy (%)
Trang 56Diện tích dưới đường cong C-t (AUC)
Thể tích phân bố (Vd)
Hệ số thanh thải (Cl)
Thời gian bán thải (t1/2)
Liều lượng, khoảng cách liều, dạng bào chế
Trang 57CẢM ƠN CÁC BẠN
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
Trang 58Câu 1: Xác định chỉ số AUC của thuốc thử
Trọng lượng phân tử
AUC
Enalaprilat Na
789 30mg.h/L
Enalapril 757 ?
Trang 60ĐỊNH NGHĨA
Hậu quả
Tương tácdược động học
Tương tác
dược lực học
Tăng tác dụng Giảm tác dụng
Trang 61TƯƠNG TÁC DƯỢC LỰC HỌC
Không cùng receptorCùng receptor
Trang 62TƯƠNG TÁC DƯỢC LỰC HỌC
Cùng receptor
Giải độc thuốcMất tác dụng
-Propranolol vs Isoprenalin
-Erythromycin vs Lincomycin
-Atropin vs Pilocarpin -Morphin vs Nalorphin
Trang 63TƯƠNG TÁC DƯỢC LỰC HỌC
Không cùng receptor
Cùng kiểu độc tínhCùng đích tác động
-Lợi tiểu vs chẹn β
-Phác đồ điều trị H.pylori
-Furosemid vs gentamicin -Corti vs NSAID
Trang 64TƯƠNG TÁC DƯỢC ĐỘNG HỌC
Trang 65HẤP THU
Thay đổi pH dạ dày
Thay đổi nhu động đường tiêu hóa
Trang 66Thay đổi pH dạ dày
pH = 1-2
Hấp thu thuốc Phá hủy thuốc
Trang 67Thay đổi pH dạ dày
pH = 1-2
Antacid, anti H2, PPI
Acid yếu Phân tử
Aspirin, ketoconazole,
itraconazol, griseofulvin
Trang 68Thay đổi pH dạ dày
Vit C
Trang 69Tạo phức chelat
Trang 70Levodopa Methyldopa
Trang 71Tạo phức chelat
Deferoxamin
Trang 72Hấp phụ
Trang 73Tạo lớp ngăn cơ học
Sulcrafat, Kaolin, smecta
Trang 74Thay đổi nhu động đường tiêu hóa
Thuốc Giảm hấp thu Tăng hấp thu
Metoclorpramid Cimetidin, Digoxin Cyclosporin,
paracetamol, Diazepam
Trang 75Hệ VK đường ruột
Vòng tuần hoàn gan ruột
Trang 77Hệ VK đường ruột
Trang 78Chuyển hóa ở thành ruột
Phenylephrine
Monoamin oxidase
IMAO
Trang 79PHÂN BỐ
Đẩy nhau ra khỏi
protein huyết tương
- Thuốc liên kết cao với protein HT: Warfarin, methotrexate,
tolbutamid
- Thuốc đẩy mạnh: Phenylbutazon, aspirin, miconazole
Thay đổi tỷ lệ nước
dịch ngoại bào - Furosemid vs Theophylin
Trang 80CHUYỂN HÓA
CYP 450
Trang 81CHUYỂN HÓA
Trang 83IsoniazidNước bưởi chùm
Trang 84Cyclosporin Nguy cơ thải ghép
Thuốc lá Theophylin Cảm ứng giảm nồng độ
theophylin
Rượu mạn Paracetamol Tăng chuyển hóa
paracetamol
Trang 85CẢM ỨNG
Trang 86ỨC CHẾ
Thuốc ƯC Thuốc bị ƯC Tương tác
Kháng nấm
“azol”
Statin Tăng độc tính của
statin trên gan, cơ
Clarithromycin Warfarin Tăng độc tính của
Warfarin
Cimetidin Theophylin Tăng độc tính của
Theophylin Erythromycin Terfenadin Kéo dài khoảng QT
gây xoắn đỉnh
Trang 87ỨC CHẾ
Trang 89Tăng pH
nước tiểu
- Antacid, thuốc giảm HCl
nước tiểu - Vit C liều cao
- Tăng thải trừ theophylin
- Giảm thải trừ barbiturate, salicylat
Trang 90THẢI TRỪ QUA THẬN
Cạnh tranh chất
mang - Probenecid - Tăng T1/2 penicillin G
Trang 92THAY ĐỔI HẤP THU
Thức ăn làm tăng SKD - Carbamazepin, griseofulvin
Thức ăn làm giảm SKD - Ampicilin, aspirin viên nén
Thức ăn làm chậm HT - Aspirin viên sủi
Trang 93THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA
CYP 450
Trang 94THỜI GIAN UỐNG THUỐC HỢP LÝ
Sáng, chiều, tối?
Sau ăn, trong ăn?
Trang 95THỜI GIAN UỐNG THUỐC HỢP LÝ
Corticoid - Buổi sáng (6-8 giờ)
Thuốc THA - Buổi sáng
Anti Histamin H2 - Buổi tối
Doxycyclin - Vào bữa ăn
Sucralfat - 1 giờ trước ăn
Antacid - 1 giờ sau ăn
Trang 96Giảng viên: Trần Thị Phương Uyên
Trang 97NỘI DUNG BÀI HỌC
1 Phân biệt tương kỵ - tương hợp
2 Các cơ chế gây tương kỵ thuốc
3 Các yếu tố ảnh hưởng đến độ ổn định thuốc
4 Xử lý tình huống lâm sàng
Trang 98THUẬT NGỮ
Tương kỵ: hiện tượng vật lý – hóa học: kết tủa, phản
ứng acid – base, trao đổi ion → mất tác dụng
Tương kỵ khả kiến: thay đổi màu sắc, độ nhớt, sủi bọt,
kết tủa, chất lỏng không đồng tan
Trang 99THUẬT NGỮ
Sự không ổn định: PƯHH liên tục, không thuận nghịch
tạo chất mới, phân hủy thuốc
Hạn sử dụng: giới hạn thời gian hiệu dụng ít nhất 90%
thuốc còn nguyên vẹn, có thể sử dụng
Thuốc còn nguyên vẹn
Trang 100THUẬT NGỮ
Không còn an toàn
hay hiệu quả
Tương hợp Tương kỵ
Vẫn an toàn hay
hiệu quả
Không phải tất cả tương kỵ đều nguy hiểm, một số
bình thường
Trang 101THUẬT NGỮ
Xảy ra bên ngoài cơ
thể/trước khi dùng thuốc
Tương tác Tương kỵ
Xảy ra bên trong cơ thể/sau khi dùng thuốc
Trang 102ĐỊNH NGHĨA
Tương hợp: thành phẩm sau pha trộn đáp ứng:
- Không tạo thành tiểu phân, vẩn đục, tủa, thay đổi
màu sắc, bọt khí (bằng mắt hoặc KHV)
- Ổn định (phân hủy < 10%) trong 24h
Không thỏa mãn Tương kỵ
Trang 103PHÂN LOẠI TƯƠNG KỴ
Racemic và epimer hóa
Trang 106TƯƠNG KỴ VẬT LÝ
Yếu tố liên quan
Dung môi
Nước propylen glycol 40%
Ethanol 10%
Benzyl alcohol 1,5%
1:1-10 → tủa 1:15 → đục 1:20 → tủa chậm
1:40-100 → trong suốt
Khuyến cáo pha loãng: với 2ml diazepam tiêm pha loãng với ít nhất 200ml
dung dịch truyền như dung dịch NaCl 0,9% hoặc dextrose 5% hoặc 10%
và sử dụng ngay sau khi pha
Trang 107TƯƠNG KỴ VẬT LÝ
Yếu tố liên quan
pH
Đối với thuốc acid hoặc base yếu
Muối Na của barbiturate, phenytoin, methotrexate,
mercaptopurin, thioguanidin, bromodeoxyuridin + DM kiềm
Trang 108TƯƠNG KỴ VẬT LÝ
Yếu tố liên quan
Dạng muối
Tủa tạo ra do hình thành dạng muối không tan
Muối calci phosphate: nồng độ calci, phosphate, aminoacid,
dextrose, pH, dạng muối
Trang 109TƯƠNG KỴ VẬT LÝ
Yếu tố liên quan
Dạng muối
Heparin Aminosid
Trang 110DẠNG TƯƠNG KỴ VẬT LÝ
Hiện tượng hấp phụ - hấp thụ bề mặt
Nitroglycerin, diazepam, warfarin, vitA, dactinomycin, insulin
Trang 111DẠNG TƯƠNG KỴ VẬT LÝ
Hiện tượng hấp phụ - hấp thụ bề mặt
Thuốc thân nước bị hấp phụ
Nghiêm trọng với thuốc nồng độ thấp
Ít ảnh hưởng với thuốc nồng
độ cao
Hấp phụ
Trang 113DẠNG TƯƠNG KỴ VẬT LÝ
Tạo muối
Sự có mặt của: Na + , K+, Ca2+ ,Cl- làm diazepam, clorpromazin kết tủa
Trang 114DẠNG TƯƠNG KỴ VẬT LÝ
Tạo phức
Trang 115DẠNG TƯƠNG KỴ VẬT LÝ
Tạo phức
Amphoterecin B
Trang 116DẠNG TƯƠNG KỴ VẬT LÝ
Thay đổi màu sắc
Do phản ứng hóa học tạo sản phẩm thoái giáng
Tạo khí
Muối carbonat/bicarbonate + acid → CO 2
Trang 117DẠNG TƯƠNG KỴ HÓA HỌC
Phản ứng thủy phân
Thuốc có nhóm chức: ester, amid, lactam, imin
Hydrocortison natri phosphat Diazepam Pralidozxim
Trang 118DẠNG TƯƠNG KỴ HÓA HỌC
Phản ứng oxy hóa-khử
Tác nhân oxy hóa: oxy kk
Steroid Anthracen Phenol
Trang 119DẠNG TƯƠNG KỴ HÓA HỌC
Phản ứng oxy hóa-khử
Tác nhân oxy hóa: pH
Adrenalin ít bị oxy hóa
Loại oxy, ổn định pH, thêm EDTA, chất chống oxy hóa
(Na bisulfit, Na metabisulfit, a.ascorbic)
Trang 122DẠNG TƯƠNG KỴ HÓA HỌC
Hiện tượng quang phân
Tác nhân ánh sáng: amphotericin B, furosamid,
dacarbazin, doxorubicin, Na nitroprusside, vitamin A
Bao bì, nơi lưu trữ tránh ánh sáng, dùng bơm tiêm đục
Bước sóng càng ngắn năng lượng càng cao
Trang 123DẠNG TƯƠNG KỴ HÓA HỌC
Hiện tượng racemic và epimer hóa
Đối với thuốc có đồng phân quang học: epinephrine
50:50 racemic
# 50:50: epimer hóa
Tách riêng đồng phân
Trang 124YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐỘ ỔN ĐỊNH THUỐC
Trang 125YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐỘ ỔN ĐỊNH THUỐC
Trang 126YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐỘ ỔN ĐỊNH THUỐC
Nhiệt độ
Ảnh hưởng: bay hơi dung môi, môi trường khô, lượng oxy và
độ ẩm giảm, cơ chế phân hủy → dự đoán kém chính xác
Trang 127YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐỘ ỔN ĐỊNH THUỐC
Trang 128YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐỘ ỔN ĐỊNH THUỐC
Thiết bị tiêm truyền
Hỗn hợp thuốc trong bơm tiêm: càng nhanh càng tốt
Áp dụng dây chuyền chữ Y (<15 phút)
Trang 129GIẢI PHÁP HẠN CHẾ TƯƠNG KỴ
Dùng thuốc ngay sau khi pha Giảm thiểu số lượng thuốc pha trộn Tham khảo tài liệu thông tin thuốc
Tuân thủ bảo quản thuốc Tham khảo các trường hợp thường gặp
Thuốc có pH rất cao hoặc rất thấp, muối acetat, lactat
Thuốc có Ca, Mg, phosphat
Trang 131Giảng viên: Trần Thị Phương Uyên
Trang 132PHẢN ỨNG BẤT LỢI CỦA THUỐC
Thalidomide
Trang 133PHẢN ỨNG BẤT LỢI CỦA THUỐC
Thảm họa Thalidomide
Trang 134PHẢN ỨNG BẤT LỢI CỦA THUỐC
Thảm họa Thalidomide
Trang 135NỘI DUNG BÀI HỌC
Định nghĩa ADR
3 cách phân loại, 3 nhóm nguyên nhân gây ADR
Y ếu tố liên quan, biện pháp hạn chế
Định nghĩa, mục tiêu, lĩnh vực ưu tiên của CGD
Trang 136Nguyên nhân gây tử vong hàng thứ 4 thế giới
Trang 137Thay đổisinh lý
Phản ứng độc hại
Trang 138PHÂN LOẠI ADR
Phân loại theo tần suất gặp
Phân loại theo mức độ nặng gây ra
Phân loại theo typ
Phân loại theo DoTS
Trang 139Phân loại theo tần suất gặp
Thường gặp ADR > 1/100
Ít gặp 1/1000 < ADR < 1/100
Hiếm gặp ADR < 1/1000
Trang 140Chloramphenicol
Trang 141Phân loại theo mức độ nặng gây ra
Nhẹ Không cần điều trị, giải độc, thời gian nằm
viện không kéo dài
Trung bình Cần thay đổi trong điều trị, cần điều trị đặc
hiệu hoặc kéo dài thời gian viện > 1 ngày
Nặng Có thể đe dọa tính mạng, gây bệnh tật lâu
dài, cần chăm sóc tích cực
Tử vong Trực tiếp/gián tiếp liên quan tử vong bệnh
nhân
Trang 142Phân loại theo typ
Typ Đặc điểm Ví dụ
A
Tiên lượng được, liên quan đặc tính dược lý, thường phụ thuộc liều dùng
Thuốc chống đông, ĐTĐ, điều trị THA, NSAID…
B
Không tiên lượng được, không liên quan đặc tính dược lý, di truyền, miễn dịch
Dị ứng thuốc
Trang 143Phân loại theo typ
Tác dụng điều trị vượt quá cường độ
Tác dụng ở vị trí, cơ quan khác: phản ứng ngoạitháp với thuốc kháng thụ thể dopamine, thuốc
độc tế bào gây ung thưTác dụng dược lý khác của thuốc: cimetidine
gây kháng androgen
Trang 144Phân loại theo typ
Trang 145Lyell, Stevens-jonhson
Trang 146Phân loại theo typ
Typ Đặc điểm
C Ít gặp, liên quan liều tích lũy, mãn tính
D Ít gặp, thường liên quan liều dùng, biểu
hiện rõ sau 1 tgian
E Ít gặp, xuất hiện sau khi ngừng thuốc
F Thường gặp, phụ thuộc liều, thường do
tương tác
Trang 147Phân loại theo DoTS
Trục Đặc điểm
Do Liên quan đến liều dùng
T Diễn biến theo thời gian
S Các yếu tố nhạy cảm
Trang 148NGUYÊN NHÂN GÂY ADR
Bào chế động học Dược
Dược lực học
Trang 150Nguyên nhân Ví dụ
Hấp
thu
Ảnh hưởng của thức ăn Nước bưởi chùm
Nhu động dạ dày – ruột
Propanthelin giảm nhu động tiêu hóa → tăng hấp thu digoxin
Dược
Trang 151Nguyên nhân Ví dụ
Phân
bố
Thuốc liên kết pro huyết tương
- HC thận hư, suy gan, suy dinh dưỡng
- Phenylbutazon cạnh tranh liên kết protein huyết tương
- NSAID đẩy methotrexate khỏi protein
Thuốc gắn với mô
- Tetracyclin – mô xương
- Amiodaron – gan, phổi
Dược
Trang 152Nguyên nhân Ví dụ
Chuyển
hóa
Yếu tố chủng tộc
- Người Châu Á acetyl hóa chậm →
quá liều isoniazid (bệnh thần kinh ngoại vi), hydralazine (lupus)
- Anh, Nhật Bản, Eskimo acetyl hóa
nhanh
Tương tác thuốc
- Erythromycin ức chế CYP 3A4 →
tăng nồng độ terfenadin → xoắn đỉnh
Dược
Trang 153Nguyên nhân Ví dụ
Thải trừ Giảm lọc cầu
thận
- Bệnh nhân suy thận, người già,
trẻ em: tích lũy digoxin, ACEi, aminosid… → hiệu chỉnh liều
Dược
Trang 154Điều hòa sinh lýThụ thể của thuốc
Trang 155Nguyên nhân Thuốc Ví dụ
Trang 156Dược
Trang 157Nguyên nhân Thuốc Ví dụ
Trang 158Đáp ứng miễn dịchBất thường về gen
Trang 159Nguyên nhân Thuốc Hậu quả
Thiếu men G6PD
Primaquin, chloramphenicol, aspirin, probenecid
Gây tan huyết
Thiếu NADH
diaphorase Tác nhân oxy hóa
Methemoglobin nặng
Rối loạn chuyển
hóa porphyrin
Hormone steroid, barbiturate,
sulfonamide, clopropamid
Đau bụng, rối loạn thần kinh
Dược
lực học Typ B Bất thường về gen
Trang 160Dược
Trang 161Dược
Trang 162Nguyên nhân Thuốc Hậu quả
Trang 163- Peptides ngoại lai: streptokinase, kháng sinh
(vancomycin, teicoplanin, polymyxin,
colistin…)
- Không liên quan liều, tác dụng dược lý
Đáp ứng miễn dịch
Trang 164CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN
ThuốcBệnh nhân
Trang 165CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN
Trang 168CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN
Trang 169CÁC YẾU TỐ VỀ THUỐC
Kỹ thuật bào chế, chất lượngsản phẩm, bản chất thuốcĐặc tính thuốc
Tương tác thuốcĐiều trị nhiều thuốc
NSAID, corticoidLiệu trình kéo dài
Kháng sinh, chống đông, chống co giật, tim mạch, hô hấp, giảm đau
Trang 170BIỆN PHÁP HẠN CHẾ ADR
- Hạn chế số thuốc dùng
- Nắm vững thông tin thuốc
- Đối tượng bệnh nhân
- Theo dõi bệnh nhân
Trang 171CÁCH XỬ TRÍ KHI NGHI NGỜ ADR
Phân tích thông tin thuốc
Ngừng thuốc
Đánh giá
Trang 172BÁO CÁO ADR
Trang 174Tiến hành trên người khoẻ mạnh/bệnh nhân
→ đánh giá hiệu quả, tính an toàn của pp điều trị thử nghiệm so với pp đối chứng
THỬ NGHIỆM LÂM SÀNG
PP thử nghiệm có hiệu quả và an toàn để
áp dụng điều trị?
Trang 175THỬ NGHIỆM LÂM SÀNG
- Động vật: liên quan?
- Bệnh nhân thử nghiệm: đầy đủ? (PNCT, trẻ
em, cao tuổi)
- Bệnh nhân được lựa chọn, số lượng hạn chế
- Thời gian thử nghiệm ngắn
- Cỡ mẫu không đủ
Trang 178Giảng viên: Trần Thị Phương Uyên
Trang 179CÁC BƯỚC CẦN LÀM TRONG THIẾT KẾ
THỬ NGHIỆM LÂM SÀNG
Xây dựng câu hỏi lâm sàngLựa chọn đối tượng tham giaXác định chỉ tiêu đánh giáƯớc tính cỡ mẫu, chọn pp xử lý số liệu
Trang 180Xây dựng câu hỏi lâm sàng
- Xây dựng câu hỏi rõ ràng là nền tảng của thiết kế thử
nghiệm lâm sàng
- Gồm: mô tả nhóm bệnh nhân, mô tả can thiệp, nhóm
so sánh, chỉ tiêu đánh giá
Trang 181Xây dựng câu hỏi lâm sàng
Phụ nữ sau mãn kinh có nên sử dụng liệu
pháp thay thế hormone?
Nhóm ARB sử dụng có tốt hơn so với ACEi?
Metformin điều trị đái tháo đường có là
tốt nhất?
Trang 182Xây dựng câu hỏi lâm sàng
Patient Intervention Comparator Outcome
Trang 183Xây dựng câu hỏi lâm sàng
So sánh hiệu quả giảm protein niệu giữa
amlodipine với Lisinopril ở bệnh nhân tăng
huyết áp có suy thận?
Omeprazol có làm tăng nguy cơ gãy xương
so với Pantoprazol khi dùng điều trị viêm loét
dạ dày ở bệnh nhân mãn kinh?