1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn Đại số lớp 7 - Bài luyện tập: Tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Mỹ Dung, Giáo viên
Trường học Trường THCS Thành Phố Bến Tre
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng môn Đại số lớp 7
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Bến Tre
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 310,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong lĩnh vực Công Nghệ Thông Tin nói riêng, yêu cầu quan trọng nhất của người học đó chính là thực hành. Có thực hành thì người học mới có thể tự mình lĩnh hội và hiểu biết sâu sắc với lý thuyết. Với ngành mạng máy tính, nhu cầu thực hành được đặt lên hàng đầu. Tuy nhiên, trong điều kiện còn thiếu thốn về trang bị như hiện nay, người học đặc biệt là sinh viên ít có điều kiện thực hành. Đặc biệt là với các thiết bị đắt tiền như Router, Switch chuyên dụng

Trang 1

TRƯỜNG THCS THÀNH PHỐ BẾN TRE

ĐẠI SỐ 7

Năm học: 2021 - 2022 GV: NGUYỄN THỊ MỸ DUNG

Trang 2

HỎI LẠI BÀI CŨ

1) Cho tỉ lệ thức: , đâu là ngoại tỉ, đâu là trung tỉ? m u

n v

Ngoại tỉ: m và v, trung tỉ: n và u

2) Nêu cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ?

+ Muốn tìm một ngoại tỉ lấy tích hai trung tỉ chia cho ngoại tỉ còn lại.

+ Muốn tìm một trung tỉ lấy tích hai ngoại tỉ chia cho trung tỉ còn lại.

3) Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Nếu thì ad = bc

a c

b d

Trang 3

4) Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

a c

b d

a c a c a c

b d b d b d

b db  d

Từ , suy ra:

( và )

Trang 4

Sửa bài 46/26 SGK: Tìm x trong tỉ lệ thức

b) 0,52 : x   9,36 :16,38 x 0,52.16,38

9,36

 

 0,91

Vậy x 0,91

LUYỆN TẬP (TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU)

1 4

4 c) 7 1,612

8

x

1

4 1,61 4

7 2 8

x

  2,38

Vậy x 2,38

Trang 5

Sửa bài 51/28 SGK: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ bốn số

sau: 1,5; 2; 3,6; 4,8

Giải:

1,5.4,8 2.3,6 

Từ các số 1,5; 2; 3,6; 4,8 ta có:

 Lập được các Tỉ lệ thức:

1,5 3,6 ,

2 4,8

1,5 2 , 3,6 4,8 4,8 3,6 ,

2 1,5

4,8 2 3,6 1,5

Trang 6

Sửa bài 55/30 SGK:

Tìm hai số x và y, biết: và x : 2 y : 5  x y  7

 

: 2 : 5

xyvà x y  7

2 5 2 ( 5) 7

xyx y  

  

x   2 1  2

Vậy x  2,

   5 1 5

y    

5

y  Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

Trang 7

14 2

x y x y    

 2.2 4( )

x   m

Sửa bài 56/30 SGK: (HS đọc đề trong SGK)

Gọi x, y (m) lần lượt là chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật Theo đề ta có: và 2

5

x

y  (x y ).2 28

Giải:

2 5

x y

x y 14

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau suy ra:

5.2 10( )

y   m

Vậy diện tích hình chữ nhật đó là:

2

4.10 40( )

x y   m

Trang 8

Sửa bài 58/30 SGK: (HS đọc đề trong SGK) Giải:

Gọi a, b lần lượt là số cây 7A, 7B đã trồng

Theo đề ta có: và 0,8 4

5

a

b   b a 20

4 5

a bvà b a 20

20 20

a b b a    

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau suy ra:

4.20 80

a 

5.20 100

b 

Vậy 7A trồng 80 cây, 7B trồng 100 cây

Trang 9

Sửa bài 61/31 SGK: Tìm ba số x, y, z, biết rằng

Giải:

2 3

x y

4 5

y z

, và x y z  10

2 3

x y .1 .1

2 4 3 4

8 12

   1

4 5

y z .1 .1

4 3 5 3

12 15

   2

 1 và  2

8 12 15

   mà x y z  10

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau suy ra:

10 2

8 12 15 8 12 15 5

x   y z x y z   

  8.2 16,

x

   y 12.2 24, z 15.2 30

Trang 10

Sửa bài 64/31 SGK: (HS đọc đề trong SGK)

Giải:

Gọi a, b, c, d lần lượt là số học sinh bốn khối 6; 7; 8; 9

Theo đề ta có: và

9 8 7 6

a b c d   b d 70

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau suy ra:

70 35

a b c d b d      

 9.35 315

a

8.35 280

b 

7.35 245

c 

6.35 210

d 

Vậy số học sinh của bốn khối 6; 7; 8; 9 lần lượt là 315; 280; 245;

210 (em)

Trang 11

Bài 62/31 SGK: Tìm hai số x và y, biết rằng:

Giải:

2 5

x y

và x y 10

Đặt

2 5x y k   x 2.k , y 5.k

2 .5.k k 10

Mà x y  10  10k2 10  k2 1  k 1

*Với k 1  x 2.1 2, y 5.1 5

*Với k  1    x 2.( 1) 2, y   5.( 1) 5

Vậy     x y ,  2;5 , 2; 5   

Trang 12

Cách khác:

Bài 62/31 SGK: Tìm hai số x và y, biết rằng:

2 5

x y

và x y 10

2 5

x y

x y y y

y

5

y

 

2 25

y

*Với y 5  x.5 10  x 10 :5 2

*Với y  5  x.( 5) 10   x 10 : ( 5)  2

Vậy     x y ,  2;5 , 2; 5   

Có thể nhân hai vế của với x, giải tương tự

2 5

x y

Trang 13

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Xem lại các BT đã giải.

- Làm BT: 60/31 SGK

phân vô hạn tuần hoàn

Ngày đăng: 02/07/2023, 21:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm