1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tai lieu chuyen de tich phan va mot so phuong phap tinh tich phan

263 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu chuyên đề Tích phân và một số phương pháp tính tích phân
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán Cao Cấp
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 263
Dung lượng 3,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG 6: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ LOẠI 2 ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN Yêu cầu: Tính tích phân b d... TÍCH PHÂN Định nghĩa: Cho hàm số f liên tục trên khoảng K và a b, là hai số bất kì thuộc K...

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

BÀI 2 TÍCH PHÂN

Định nghĩa: Cho hàm số f liên tục trên khoảng K và , a b là hai số bất kì thuộc K Nếu F

là một nguyên hàm của f trên K thì hiệu số F b F a( )− ( ) được gọi là tích phân của hàm số

∫ là tích phân của f trên đoạn [ ]a b;

b) Hiệu số F b F a( )− ( ) còn được kí hiệu là ( ) b

a

F x Khi đó : ( )d ( ) ( ) ( )

b

b a a

Trang 2

Câu 2: Gọi F x là nguyên hàm của hàm số ( ) f x( )=e x Tính F ln(2 2)−F ln( )2

Câu 3: Gọi F x( )là nguyên hàm của hàm số f x( ) 1

x

= thỏa điều kiện F( )1 2= Tính F e( )

Câu 4: Chứng minh F x( )=ln(x+ x2+1) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 21

1

f x

x

=+ Từ đó tính tích phân 1

2 0

1 d 1

1 0

DẠNG 3: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT CHÈN CẬN ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN

Tích phân của hàm chứa dấu trị tuyệt đối

a) Yêu cầu: Tính tích phân b ( )

- Lập bảng xét dấu của f x( ) trên khoảng ( )a b;

+ Bước 2: Chèn cận x và đồng thời bỏ dấu (căn cứ vào BXD) ta được các tích phân cơ bản i

Trang 3

π

Tích phân của hàm min, max

a) Yêu cầu: Tính tích phân bmin{ ( ) ( );g }d

- Giải phương trình f x g x( )− ( )= ⇔ = ∈0 x x i ( )a b;

- Lập bảng xét dấu của f x g x( )− ( ) trên khoảng ( )a b;

+ Bước 2: Chèn cận x và chọn hàm i min{f x( ) ( );g x như sau: }

- Nếu f x g x( ) ( )− >0 trên khoảng K thì min{f x( ) ( );g x }=g x( )

- Nếu f x g x( ) ( )− <0 trên khoảng K thì min{f x( ) ( );g x }= f x( )

Từ đó, ta được các tích phân cơ bản

Tích phân của hàm số xác định trên từng khoảng

Câu 14: Cho hàm số ( ) 2 khi 0

Trang 4

DẠNG 4: SỬ DỤNG ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN VÀO CÁC BÀI TOÁN KHÁC

Câu 20: Cho hàm số ( ) x2 sin d

x x

∫ Tìm g x′( )

Câu 22: Cho hàm số f và số thực a > thỏa mãn điều kiện: 0 ( )

x a

f t

∫ với x > 0Tìm a và f

DẠNG 5: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ LOẠI 1 ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN

Yêu cầu : Tính tích phân b 1( ) ( )2 d

+ Đổi cận: x a= ⇒ =t u a( )=t x b1; = ⇒ =t u b( )=t2 + Khi đó: 2 ( )

1

d

t t

I =∫ f t t là tính phân đơn giản hơn

Một số dấu hiệu cơ bản và cách chọn t u x= ( )

Hàm số chứa mẫu số t là mẫu số

Hàm số chứa căn f x u x( , ( )) t là căn: t= u x( )

Hàm số có dạng [f x( )]n (xấu)lũy thừa t là biểu thức (xấu) trong lũy thừa, t f x= ( )Hàm số lượng giác có góc xấu t là góc xấu

Hàm số mũ, mà mũ xấu t là mũ xấu

Hàm số logu mà u xấu t u=

Trang 5

2017 2

Trang 6

x a

Câu 33: Tính tích phân 2

2

cos d1

1 2

1cos 4 sin sin ln d

Một số kiểu đổi biến đặc biệt

Câu 38: Cho f x là hàm số liên tục trên ( ) [ ]0;1 Chứng minh rằng: 2 ( ) 2 ( )

Trang 7

Câu 44: Cho hàm số y f x= ( ) thỏa mãn f x f x( ) ( ) ′ =3x5+6x2 Biết f ( )0 =2 Tính f2( )2

DẠNG 6: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ LOẠI 2 ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN

Yêu cầu: Tính tích phân b ( )d

Trang 8

1 1

x u

Trang 9

1 3

2 0

dsin cos

Trang 10

Câu 61: Cho hàm số f x nhận giá trị dương, có đạo hàm liên tục trên ( ) [ ]0;2 Biết f ( )0 1= và

( ) (2 ) 2x2 4x

f x fx =e − với mọi x∈[ ]0;2 Tính tích phân ( ) ( )

( )

3 2 2

DẠNG 8 TÍNH TÍCH PHÂN DỰA VÀO TÍNH CHẤT

Câu 62: Cho hàm số f x là hàm số lẻ, liên tục trên ( ) [−4;4 ] Biết rằng 0 ( )

2

1 2

Trang 11

Câu 71: Cho hàm số f x liên tục trên ( ) [ ]0;1 và thỏa mãn 2f x( )+3 1f ( −x)= 1−x2 Tính tích phân

( )

1 0

d

I =∫ f x x

DẠNG 10 KỸ THUẬT BIẾN ĐỔI

Câu 72: Cho hàm số f x thỏa ( ) f x f x( ) ( )′ =3x5+6 x2 Biết rằng f ( )0 =2, tínhf2( )2

Câu 73: Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) ( ) 2 ( ) ( ) 4

f x + f x = Biết rằng f ( )1 1= , giá trị của f − bằng ( )1

Câu 76: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ( ) (0;+∞ , biết ) f x'( ) (+ 2x+3) ( )f x2 = 0, f x > ( ) 0

Trang 12

Câu 84: Cho hai hàm số f x và ( ) g x có đạo hàm liên tục trên ( ) [ ]0;2 , thỏa mãn f ' 0 ' 2 0( ) ( )f ≠ và

DẠNG 12 KỸ THUẬT ĐƯA VỀ BÌNH PHƯƠNG LOẠI 1

Câu 90: Cho hàm số f x liên tục trên ( ) 0; ,

Trang 13

Câu 94: Cho hàm số y f x= ( ) có đạo hàm dương, liên tục trên đoạn [ ]0;1 , thỏa f ( )1 − f ( )0 1= và

DẠNG 13 KỸ THUẬT ĐƯA VỀ BÌNH PHƯƠNG LOẠI 2 - KỸ THUẬT HOLDER

Câu 95: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên đoạn [ ]0;1 , thỏa mãn 1 ( ) 1 ( )

Trang 14

Câu 103: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ( ) [ ]0;1 , thỏa mãn ( ) ( ) 2

d1

f x

x x

Trang 15

Câu 113: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ( ) [ ]0;1 , thỏa mãn f ( )1 0,= 1 ( ) 2

3

21

Trang 16

BÀI 2 TÍCH PHÂN

Định nghĩa: Cho hàm số f liên tục trên khoảng K và a b, là hai số bất kì thuộc K Nếu F

là một nguyên hàm của f trên K thì hiệu số F b F a( )− ( ) được gọi là tích phân của hàm số

b

b a a

Trang 17

1

2 3

0 0

4

4 0 0

0

1 d 1

Trang 18

Do đó:

1 1

2 1

Tích phân của hàm chứa dấu trị tuyệt đối

a) Yêu cầu: Tính tích phân b ( )

- Lập bảng xét dấu của f x( ) trên khoảng ( )a b;

+ Bước 2: Chèn cận x i và đồng thời bỏ dấu (căn cứ vào BXD) ta được các tích phân cơ bản

Trang 19

x 0 1 3

2

x x− − 0 + Suy ra:

BXD:

x − 4 −3 1 2

x + x− + 0 − 0 + Suy ra:

x

π

Trang 20

4 4

π π

Tích phân của hàm min, max

a) Yêu cầu: Tính tích phân bmin{ ( ) ( );g }d

- Giải phương trình f x g x( )− ( )= ⇔ = ∈0 x x i ( )a b;

- Lập bảng xét dấu của f x g x( )− ( ) trên khoảng ( )a b;

+ Bước 2: Chèn cận x i và chọn hàm min{f x( ) ( );g x như sau: }

- Nếu f x g x( ) ( )− >0 trên khoảng K thì min{f x( ) ( );g x }=g x( )

- Nếu f x g x( ) ( )− <0 trên khoảng K thì min{f x( ) ( );g x }= f x( )

Từ đó, ta được các tích phân cơ bản

Trang 21

Tích phân của hàm số xác định trên từng khoảng

Câu 14: Cho hàm số ( ) 2 khi 0

Trang 22

x x

∫ Tìm g x′( )

Lời giải

Trang 23

Gọi F t là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 22 1

1

t

f t t

=+ Suy ra: F t′( )= f t( )

Ta có:

( ) 3 ( ) ( )3 ( ) ( ) ( )

2 2

x

x x x

f t

∫ với x > 0Tìm af

DẠNG 5: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ LOẠI 1 ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN

Yêu cầu : Tính tích phân b 1( ) ( )2 d

+ Đổi cận: x a= ⇒ =t u a( )=t x b1; = ⇒ =t u b( )=t2 + Khi đó: 2 ( )

1

d

t t

I =∫ f t t là tính phân đơn giản hơn

Một số dấu hiệu cơ bản và cách chọn t u x= ( )

Hàm số chứa mẫu số t là mẫu số

Trang 24

Hàm số chứa căn f x u x ( , ( )) t là căn: t= u x( )

Hàm số có dạng [f x( )]n (xấu)lũy thừa t là biểu thức (xấu) trong lũy thừa, t f x= ( )

Hàm số lượng giác có góc xấu t là góc xấu

4

2017 2

Trang 25

2sin d 2cos 2 2.

π

π π π

2017 2016 2016

1 1

Trang 27

= ∫ = ∫ (Do tích phân không phụ thuộc vào biến số)

Từ đây trở về sau, ta xem đây là một tính chất của tích phân

Câu 26: Cho hàm số f x( ) liên tục trên  và 7 ( )

Trang 28

+ Ta có thể thay đoạn [−a a; ] bằng một tập đối xứng thì định nghĩa hàm số chẵn, hàm số lẻ vẫn như trên

Câu 30: Cho f x là hàm số chẵn, liên tục trên đoạn ( ) [−a a; ] Chứng minh rằng:

x a

Lời giải

f x( )=x2 là hàm số chẵn trên đoạn [ ]−1;1 nên ta có:

1 2 0

1d3

I =∫x x=

Câu 33: Tính tích phân 2

2

cos d1

Trang 29

2 0 0

1 2

1cos 4 sin sin ln d

Trang 30

( ) cos 4 sin sin ln 1 cos 4 sin sin ln 1

Ta thấy hàm số này liên tục trên đoạn [−π π; ] và

f t− = − +mt t = − mtt = −f t

Nên f t là hàm số lẻ trên ( ) [−π π; ]

Vậy I = −( )1 0 0m =

Một số kiểu đổi biến đặc biệt

Câu 38: Cho f x là hàm số liên tục trên ( ) [ ]0;1 Chứng minh rằng: 2 ( ) 2 ( )

Trang 31

Câu 40: Tính

2017 2

2016 2016 0

Lời giải

Trang 32

( )

( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

1 161

t t

++

DẠNG 6: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ LOẠI 2 ĐỂ TÍNH TÍCH PHÂN

Yêu cầu: Tính tích phân b ( )d

Trang 33

Câu 45: Tính các tích phân sau:

1)

1

x

=+

2 2

1)

3

x

=+

2 2

1)

2 2

Trang 34

Đổi cận: x= ⇒ = 0 t 0; 1

4

x= ⇒ =t π Suy ra:

2 2

x= ⇒ =t π ; 2

6

x= ⇒ =t π Suy ra:

Trang 35

3 3

2 2

1 1

x u

Trang 36

0 0

Trang 37

2 2 0 0

π π

+

−+

Trang 38

Đặt sin 3 d 23cos3 d

ln 2

x x

2

ln 2

x x

I =∫ f x ex f x e= = f b ef a e

Trang 39

Câu 50: Cho hàm số y f x= ( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]−1;1 thỏa

1 3

Trang 40

d dsin

coscos

Trang 41

ln3 ln3

2 0

dsin cos

Trang 42

Suy ra:

3 3

3

0 0

Trang 43

Câu 59: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ( ) 0; ,

Trang 44

DẠNG 8 TÍNH TÍCH PHÂN DỰA VÀO TÍNH CHẤT

Câu 62: Cho hàm số f x là hàm số lẻ, liên tục trên ( ) [−4;4 ] Biết rằng 0 ( )

Trang 47

1 2

Trang 48

d

f x

Trang 49

DẠNG 10 KỸ THUẬT BIẾN ĐỔI

Câu 72: Cho hàm số f x thỏa ( ) f x f x( ) ( )′ =3x5+6 x2 Biết rằng f ( )0 = tính2, f2( )2

Trang 50

Câu 74: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn ( ) [ ]1;2 và thỏa mãn f x( )> ∀ ∈0, x [ ]1;2 Biết

Trang 51

Câu 77: Cho hàm số f x liên tục trên ( ) 0; 3 , thỏa mãn f x > − ( ) 1, f ( )0 0= và

2 2

Trang 53

f e g

Trang 54

Nhận xét: Ý tưởng nhân hai vế cho x2 là để thu được đạo hàm đúng dạng ( )uv '=u v uv' + '.

Câu 87: Cho hàm số f x có đạo hàm trên ( ) , thỏa mãn f x'( )−2018f x( )=2018x e2017 2018x với mọi

x∈ và f ( )0 =2018 Tính giá trị f ( )1

Trang 56

DẠNG 12 KỸ THUẬT ĐƯA VỀ BÌNH PHƯƠNG LOẠI 1

Câu 90: Cho hàm số f x liên tục trên ( ) 0; ,

Trang 57

Câu 92: Cho hàm số f x có đạo liên tục trên ( ) [ ]0;1 , f x và ( ) f x đều nhận giá trị dương trên '( ) [ ]0;1

Trang 58

DẠNG 13 KỸ THUẬT ĐƯA VỀ BÌNH PHƯƠNG LOẠI 2 - KỸ THUẬT HOLDER

Câu 95: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên đoạn [ ]0;1 , thỏa mãn 1 ( ) 1 ( )

Trang 59

Câu 96: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên đoạn [ ]0;1 , thỏa mãn 1 ( ) 1 ( )

Trang 60

2 0

1 3 0

d 7

Trang 61

Câu 100: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ( ) [ ]0;1 , thỏa mãn f ( )1 1= , 1 5 ( )

0

11d78

Trang 62

Bây giờ giả thiết được đưa về

( ) ( )

2 0

1 6 0

4d13.2' d

1 ' d 1

xf x x=

Trang 63

Hàm dưới dấu tích phân là ( ) 2 ( ) ( )3

Trang 64

Do đó ta chuyển thông tin của f x'( ) ( )cos πx về f x bằng cách tích phân từng phần của ( )

Hàm dưới dấu tích phân là f x và 2( ) f x'( )sinx , không thấy liên kết

Do đó ta chuyển thông tin của f x'( )sinx về f x bằng cách tích phân từng phần của ( )

Trang 65

Do đó ta chuyển thông tin của cos ( )

Trang 66

Câu 108: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ( ) 0; ,

Trang 67

  nên ta cần tìm một thông tin liên quan f x '( ).

Từ giả thiết f ( )0 0, 1 1= f ( )= ta nghĩ đến 1 ( ) ( ) 1 ( ) ( )

0 0

x x

d1

f x

x x

+

Trang 68

Lời giải

Tương tự bài trước, ta có 1 ( ) ( )1 ( ) ( )

0 0

f x x f x= = ff =

Do đó ta có hàm dưới dấu tích phân là 2 ( ) 2

1+x f x '  và f x nên sẽ liên kết với bình '( )

phương 4 2 ( ) 2

2 4

Trang 69

21

3

d 2ln 2

21

Trang 71

Từ f ( )1 0= và f ( )2 = 2 ta nghĩ đến 2 ( ) ( ) 2 ( ) ( )

1 1

  và x f x Lời khuyên là đừng có cố liên kết với bình 2 ( )

phương nào, vì có tìm cũng không ra

Tích phân từng phần 2 2 ( )

0

8d15

Trang 73

CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

BÀI 2 TÍCH PHÂN

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRÍCH TỪ ĐÊ THAM KHẢO VÀ ĐỀ CHÍNH THỨC

CỦA BỘ GIÁO DỤC TỪ NĂM 2017 ĐẾN NAY Câu 1: (MĐ 101-2022) Nếu2 ( )

0

4d

Trang 75

Câu 21: (2020-2021 – ĐỢT 2)Cho f x( ) là hàm số liên tục trên đoạn [ ]1;2 Biết F x( ) là nguyên hàm

của f x( ) trên đoạn [ ]1;2 thỏa mãn F( )1 = −2 và F( )2 =4 Khi đó 2 ( )

Câu 24: (MĐ 103 2020-2021 – ĐỢT 2)Cho f là một hàm số liên tục trên đoạn [ ]1;2 Biết F là nguyên

hàm của hàm f trên đoạn [ ]1;2 thỏa mãn F( )1 = −1 và F( )2 3= Khi đó 2 ( )

Câu 26: (MĐ 104 2020-2021 – ĐỢT 2) Cho f là hàm số liên tục trên đoạn [ ]1;2 Biết F là nguyên

hàm của f trên đoạn [ ]1;2 thỏa mãn F( )1 = −1 và F( )2 =4 Khi đó 2 ( )

Câu 30: (2020-2021 – ĐỢT 2)Cho f là hàm số liên tục trên đoạn [ ]1;2 Biết F là nguyên hàm của f

trên đoạn [ ]1;2 thỏa mãn F( )1 = −2 và F( )2 =3 Khi đó 2 ( )

Trang 76

Câu 37: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1;6 và có đồ thị là đường gấp khúc ABC trong hình

bên Biết F là nguyên hàm của f thỏa mãn F    Giá trị của  1 1 F 4 F 6 bằng

Trang 77

Câu 41: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Biết F x( )=x2 là một nguyên hàm của hàm số f x trên  Giá trị ( )

Trang 79

Câu 63: (Đề Tham Khảo 2018) Tích phân 2

Trang 80

Câu 72: (Đề Tham Khảo -2019) Cho

( )2 0

ln 2 ln 32

Trang 82

3 2

Trang 83

CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

BÀI 2 TÍCH PHÂN

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRÍCH TỪ ĐÊ THAM KHẢO VÀ ĐỀ CHÍNH THỨC

CỦA BỘ GIÁO DỤC TỪ NĂM 2017 ĐẾN NAY

Trang 87

Câu 21: (2020-2021 – ĐỢT 2)Cho f x( ) là hàm số liên tục trên đoạn [ ]1;2 Biết F x( ) là nguyên hàm

của f x( ) trên đoạn [ ]1;2 thỏa mãn F( )1 = −2 và F( )2 =4 Khi đó 2 ( )

Câu 26: (MĐ 104 2020-2021 – ĐỢT 2) Cho f là hàm số liên tục trên đoạn [ ]1;2 Biết F là nguyên

hàm của f trên đoạn [ ]1;2 thỏa mãn F( )1 = −1 và F( )2 =4 Khi đó 2 ( )

Trang 88

Lời giải

Ta có 2 ( ) ( )2 ( ) ( ) ( )

1 1

Câu 30: (2020-2021 – ĐỢT 2)Cho f là hàm số liên tục trên đoạn [ ]1;2 Biết F là nguyên hàm của f

trên đoạn [ ]1;2 thỏa mãn F( )1 = −2 và F( )2 =3 Khi đó 2 ( )

Trang 90

Câu 37: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1;6 và có đồ thị là đường gấp khúc ABC trong hình

bên Biết F là nguyên hàm của f thỏa mãn F    Giá trị của  1 1 F 4 F 6 bằng

Lời giải

Từ đồ thị của hàm số ta xác định được   1 khi 11 2

2 khi 2 62

Trang 92

Câu 42: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Biết Giá trị của bằng

Lời giải Chọn D

Trang 93

Lời giải Chọn C

Trang 96

1 1

1 1

2

2 0 0

Trang 97

Câu 65: (Mã 110 2017) Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) ln x

Theo định nghĩa tích phân: ( ) ( ) ( ) ( ) 2

Ta có2 3 1 3 12

1 1

(3 )

I =∫ f x dx

Lời giải Chọn C

Trang 98

Lời giải Chọn A

Ta có ( ) (2sin2 1 d) (2 cos 2 d) 2 1sin 2 .

( )d (2sin2 3 d) (1 cos2 3 d) (4 cos2 d) 4 1sin 2

Trang 99

ln 2 ln 32

Trang 100

x x+ =

8 2 5

2 dt9

2 2 1

I =∫ x xdx

Trang 101

Lời giải Chọn B

+ +

Trang 102

Do đó ( ) sin 4sin3 4sin5

Ta có: 3

0

cos sin

I =π∫ x xdx Đặt t=cosxdt= −sinxdx⇔ − =dt sinxdx

Đổi cận: Với x= ⇒ =0 t 1; với x= ⇒ = −π t 1

∫ , với a, b là các số hữu tỉ Tính S a b= 3+ 3

A S = − 2 B S = 0 C S = 1 D S = 2

Lời giải Chọn B

=

+

= + + = − ⇒ = − ⇒ = + =

Trang 103

u

u x= ⇒ u= x xx x= Khi x= ⇒ =0 u 0, khi x= ⇒ =2 u 4

Trang 104

a b c

Trang 106

Theo bài ra: 1 ( )

Trang 108

Chú ý: có thể tự kiểm tra các phép biến đổi tích phân trên đây là có nghĩa.

Câu 92: (Mã 104 2018) Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) ( )2 1

Trang 109

Câu 93: (Minh họa 2020 Lần 1) Cho hàm số f x( ) liên tục trên  thảo mãn

13d

Trang 110

Câu 94: (Đề Tham Khảo 2017) Cho hàm số f x liên tục trên ( )  và thoả mãn

( ) ( ) 2 2cos 2

f x + f − =x + x,∀ ∈  Tínhx ( )

3 2

3 2

Trang 111

CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

( ) ( )d

b b

a b a

Trang 113

Câu 18: Cho hai tích phân 5 ( )

Trang 114

x I

x

=+

x

=+

∫ có giá trị bằng

A ln 2 1− B −ln 2 C ln 2 D 1 ln 2−

Câu 38: Tính

3 2 2

d1

A m n+ =4 B m n+ = −4 C m n+ =2 D m n+ = −2

Câu 40: Biết rằng hàm số f x( )=ax bx c2+ + thỏa mãn 1 ( )

0

7d2

Trang 116

TÍCH PHÂN HÀM SỐ HỮU TỶ

Tính ( )

( )

b a

P x

Q x

=∫ ? với P x( ) và Q x( ) là các đa thức không chứa căn

 Nếu bậc của tử P x( ) ≥ bậc mẫu Q x( ) →PP chia đa thức

 Nếu bậc của tử P x( ) < bậc mẫu Q x( ) mà mẫu số phân tích được thành tích số → PP

đồng nhất thức để đưa thành tổng của các phân số

 Nếu bậc tử P x( ) < bậc mẫu Q x( ) mà mẫu không phân tích được thành tích số, ta xét một

số trường hợp thường gặp sau:

Trang 117

=+ +

− =− ++

Trang 118

∫ với a ,, b c là các số nguyên dương và a

b là phân số tối giản

Tính giá trị của P a b= − 2−c3

A −5 B −3 C 6 D −4

Câu 66: Cho ( )( )

3 2

.ln 2 ln 31

Trang 119

TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN

Tích phân đổi biến: b ( ) ( ) ' ( ) ( ) ( )

Các bước tính tích phân đổi biến số

Bước 1 Biến đổi để chọn phép đặt t u x= ( )⇒dt u x dx= '( )

Bước 3 Đưa về dạng I =∫u a u b( )( ) f t dt( ) đơn giản hơn và dễ tính toán

Một số phương pháp đổi biến số thường gặp

I =∫ f ax x dx → đặt x a= sint hoặc x a= cost

Câu 70: Cho tích phân

1 7

5 2 0

d1

x

x

=+

∫ , giả sử đặt t= +1 x2 Tìm mệnh đề đúng

A 2( )3

5 1

1d

Trang 120

Câu 75: Biết rằng 2 2 ( )

0

d2

Trang 121

Câu 85: Cho biết 7 3 3 2

d1

d

1x x x

sin dcos x x x

0

sin dycosy

x I

Ngày đăng: 02/07/2023, 19:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w