Chú ý: Người ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K”... 6 Bảng nguyên hàm và vi phân của những hàm số thường gặp PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ Phương ph
Trang 1CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
BÀI 1 NGUYÊN HÀM
Kí hiệu K là một khoảng, hay một đoạn hay một nửa khoảng
1) Định nghĩa: Cho hàm số f x xác định trên ( ) K Hàm số F x được gọi là nguyên hàm của hàm ( )
số f x trên ( ) Knếu F x′( )= f x( ) với mọi x thuộc K
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x ký hiệu là ( ) ∫ f x( )=F x C( )+
Chú ý: Người ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K”
Trang 26) Bảng nguyên hàm và vi phân của những hàm số thường gặp
PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
Phương pháp đổi biến số được sử dụng khá phổ biến trong việc tính các tích phân bất định
Phương pháp đổi biến số để xác định nguyên hàm có hai dạng dựa trên định lý sau:
a) Nếu: ∫ f x( )=F x C( )+ và với u=( )x là hàm số có đạo hàm thì: ∫ f u du F u C( ) = ( )+
b) Nếu hàm số f(x) liên tục thì đặt x=ϕ( )t Trong đó ϕ( )t cùng với đạo hàm của nó (ϕ' t( )
là những hàm số liên tục ) thì ta được: ∫ f x dx( ) =∫ f ϕ( ) ( )t ϕ' t dt=∫g t dt G t C( ) = ( )+
Từ đó ta trình bày hai dạng toán về phương pháp đổi biến số như sau:
Dạng 1: Sử dụng phương pháp đổi biến số dạng 1 để tính nguyên hàm: I =∫ f x dx( )
a
∫5) sin d∫ x x= −cosx C+ 5) sin d∫ u u= −cosu C+ 5) sin(ax b x)d 1cos(ax b C)
a
∫2
Trang 3Ta thực hiện theo các bước sau:
x đi kèm biểu thức theo ln x
6 ∫ f (sin cos dx) x x t=sinx cos dx x đi kèm biểu thức theo sin x
7 ∫ f (cos sin dx) x x t=cosx sin dx x đi kèm biểu thức theo cos x
x đi kèm biểu thức theo cot x
Đôi khi thay cách đặt t t x= ( ) bởi t m t x n= ( )+ ta sẽ biến đổi dễ dàng hơn
Trang 4x x
++
Trang 5e e−
=+
xdx I
x
=+
Trang 6Bài 12: Tìm nguyên hàm:
2009 2013
( 3)(2 1)
∫
3 ( 1)
x dx I
Trang 7Ta thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: chọn x =ϕ ( )t , trong đó ϕ ( )t là hàm số mà ta chọn thích hợp
Bước 2: lấy vi phân hai vế: dx=ϕ'( )t dt
Bước 3: Biến đổi: f x dx f( ) = ϕ( ) ( )t ϕ' t dt g t dt= ( )
c
π π
ππ
Trang 8Khi đó:∫u v uvd = −∫v ud ( )*
Để tính nguyên hàm ∫ f x x( )d bằng từng phần ta làm như sau:
Bước 1 Chọn u v, sao cho f x x u v( )d = d (chú ý dv v x x= '( )d )
Sau đó tính v=∫dv và du u x= '.d
Bước 2 Thay vào công thức ( )* và tính ∫v ud
Chú ý Cần phải lựa chọn và dv hợp lí sao cho ta dễ dàng tìm được v và tích phân ∫v ud dễ tính hơn ∫u vd Ta thường gặp các dạng sau
● Dạng 1 I =∫P x( ) (sin ax b x+ )d , trong đó P x là đa thức ( )
d xd
x u
Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=xsinx
Câu 3 Biết ∫xcos 2 dx x ax= sin 2x b+ cos 2x C+ với a , b là các số hữu tỉ Tính tích ab ?
Câu 4 Tìm nguyên hàm I =∫ (x−1 sin 2 d) x x
Câu 5 Tìm nguyên hàm ∫sin x xd
Câu 6 Họ nguyên hàm của ∫e x(1+x dx) là:
∫
BÀI TẬP TỰ LUẬN
2
Trang 9Câu 13 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=xln(x+2).
Câu 14 Tìm nguyên hàm của ( )
( )2
ln1
x
g x
x
=+ ?
Trang 10CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
BÀI 1 NGUYÊN HÀM
Kí hiệu K là một khoảng, hay một đoạn hay một nửa khoảng
1) Định nghĩa: Cho hàm số f x xác định trên ( ) K Hàm số F x được gọi là nguyên hàm của hàm ( )
số f x trên ( ) Knếu F x′( )= f x( ) với mọi x thuộc K
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x ký hiệu là ( ) ∫ f x( )=F x C( )+
Chú ý: Người ta chứng minh được rằng: “Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K”
Trang 116) Bảng nguyên hàm và vi phân của những hàm số thường gặp
PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
Phương pháp đổi biến số được sử dụng khá phổ biến trong việc tính các tích phân bất định
Phương pháp đổi biến số để xác định nguyên hàm có hai dạng dựa trên định lý sau:
a) Nếu: ∫ f x( )=F x C( )+ và với u=( )x là hàm số có đạo hàm thì: ∫ f u du F u C( ) = ( )+
b) Nếu hàm số f(x) liên tục thì đặt x=ϕ( )t Trong đó ϕ( )t cùng với đạo hàm của nó (ϕ' t( )
là những hàm số liên tục ) thì ta được: ∫ f x dx( ) =∫ f ϕ( ) ( )t ϕ' t dt=∫g t dt G t C( ) = ( )+
Từ đó ta trình bày hai dạng toán về phương pháp đổi biến số như sau:
Dạng 1: Sử dụng phương pháp đổi biến số dạng 1 để tính nguyên hàm: I =∫ f x dx( )
a
∫5) sin d∫ x x= −cosx C+ 5) sin d∫ u u= −cosu C+ 5) sin(ax b x)d 1cos(ax b C)
a
∫2
Trang 12Ta thực hiện theo các bước sau:
x đi kèm biểu thức theo ln x
6 ∫ f (sin cos dx) x x t=sinx cos dx x đi kèm biểu thức theo sin x
7 ∫ f (cos sin dx) x x t=cosx sin dx x đi kèm biểu thức theo cos x
x đi kèm biểu thức theo cot x
Đôi khi thay cách đặt t t x= ( ) bởi t m t x n= ( )+ ta sẽ biến đổi dễ dàng hơn
Trang 14x x
++
x x
++
Trang 152 3
Trang 16e t e
Trang 17Suy ra: I = −16 sin cos cos∫ 4 x 6 x xdx
Đặt t=sinx⇒dt =sinxdx nên ta có:
e e−
=+
Trang 18−
=+
∫
2
44
44
x x
xdx I
x
=
+
∫
Trang 19Đặt t=cosx⇒dt= −sinxdx Suy ra
2
4
dt I
2
12
I
y t
x
=+
∫
Trang 20Bài 12: Tìm nguyên hàm:
2009 2013
∫
3 ( 1)
x dx I
Trang 21LỜI GIẢI Bài 1:
x
=+
∫Đặt t x= + ⇒ = −3 x t 3 và dx dt=
Trang 223 Vì x ≠ nên chia cả tử và mẫu cho 0 x ( Nếu không có điều kiện 2 x ≠ thì không được phép 0
chia cả tử và mẫu cho x ) Khi đó 2 3 2 22
2 2
Trang 234 2
Trang 242 3
x
=+
Trang 25x dx x
Trang 26cos 2 cos sin cos 1 tan
Trang 27ln ln1
x x
Trang 291sin 4 1 sin 8 1cos8 1cos 4 cos 2
−
=+
Bài 12:
Trang 31 Bước 2: lấy vi phân hai vế: dx=ϕ'( )t dt
Bước 3: Biến đổi: f x dx f( ) = ϕ( ) ( )t ϕ' t dt g t dt= ( )
Bước 4: Khi đó tính: ∫ f x dx( ) =∫g t dt G t C( ) = ( )+
* Lưu ý: Các dấu hiệu dẫn tới việc lựa chọn ẩn phụ kiểu trên thông thường là:
Trang 32π π
ππ
2 ost 2
t c
Trang 33Khi đó: 2 1 ostdt ostdt 1 ln sin 1
x x
++
Trang 34PHƯƠNG PHÁP NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN
Cho hai hàm số u và v liên tục trên đoạn [ ]a b và có đạo hàm liên tục trên đoạn ; [ ]a b ;
Khi đó:∫u v uvd = −∫v ud ( )*
Để tính nguyên hàm ∫ f x x( )d bằng từng phần ta làm như sau:
Bước 1 Chọn u v, sao cho f x x u v( )d = d (chú ý dv v x x= '( )d )
Sau đó tính v=∫dv và du u x= '.d
Bước 2 Thay vào công thức ( )* và tính ∫v ud
Chú ý Cần phải lựa chọn và dv hợp lí sao cho ta dễ dàng tìm được v và tích phân ∫v ud dễ tính hơn ∫u vd Ta thường gặp các dạng sau
● Dạng 1 I =∫P x( ) (sin ax b x+ )d , trong đó P x là đa thức ( )
d xd
x u
Trang 37x u
x
g x
x
=+ ?
Lời giải
Đặt
( )2
1ln
Trang 38CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
BÀI 1 NGUYÊN HÀM
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRÍCH TỪ ĐỀ THAM KHẢO VÀ ĐỀ CHÍNH THỨC
CỦA BỘ GIÁO DỤC TỪ NĂM 2017 ĐẾN NAY
Câu 1: (MĐ 101-2022) Cho∫ f x x( )d = −c so x C+ Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f x( )= −sinx B f x( )= −cosx C f x( )=sinx D f x( )=cosx
Câu 2: (MĐ 101-2022) Cho hàm số f x( )=e 2x+ x Khẳng định nào dưới đây đúng?
Câu 5: (MĐ 102-2022) Cho ∫ f x x( )d = −cosx C+ Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f x( )= −sinx B f x( ) cos= x C f x( ) sin= x D f x( )= −cosx
Trang 39A 2( ) 2
1sin
f x
x
1cos
f x
x
= − C 1( ) 2
1cos
f x
x
1sin
Trang 40Câu 18: (MĐ 102 2020-2021 – ĐỢT 1)Cho hàm số f x( )=e x+1 Khẳng định nào dưới đây đúng?
Trang 41Câu 28: (MĐ 101 2020-2021 – ĐỢT 1) Cho hàm số ( ) 2 2 5 khi 1
A 27 B 29 C 12 D 33
Câu 29: (MĐ 103 2020-2021 – ĐỢT 1)Cho hàm số ( ) 2 2 3 1
khi khi
Câu 30: (MĐ 103 2020-2021 – ĐỢT 2)Cho hàm số y f x= ( ), liên tục trên [−1;6] và có đồ thị là đường
gấp khúc ABC trong hình bên.Biết F x( ) là nguyên hàm của f x( ) thoả mãn F − = −( 1) 1 Giá trị của F(5)+F(6)bằng
Trang 42Câu 43: (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=cosx+6x là
A sinx+3x C2+ B −sinx+3x C2+ C sinx+6x C2+ D −sin x C+
Câu 44: (Mã 105 2017) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=2sinx
A ∫2sinxdx= −2cosx C+ B ∫2sinxdx=2cosx C+
C ∫2sinxdx=sin2x C+ D ∫2sinxdx=sin 2x C+
Câu 45: (Mã 101 2018) Nguyên hàm của hàm số f x( )=x3+x là
Trang 43Câu 48: (Đề Tham Khảo 2017) Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2
Câu 50: (Mã123 2017) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=cos 3x
A ∫cos 3xdx=3sin 3x C+ B ∫cos 3 =sin 3 +
Trang 44Câu 58: (Mã 105 2017) Cho F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x e( )= x +2x thỏa mãn ( )0 = 3
A F x( )= −cosx+sinx+3 B F x( )= −cosx+sinx−1
C F x( )= −cosx+sinx+1 D F x( )=cosx−sinx+3
Câu 60: (Mã 123 2017) Cho hàm số f x( ) thỏa mãn f x'( )= −3 5sinx và f( )0 =10 Mệnh đề nào
Trang 45Câu 66: (Mã đề 104 - BGD - 2019) Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( )
−
=+
Trang 46Câu 74: (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Cho hàm số f x( ) liên tục trên Biết cos 2x là một nguyên
hàm của hàm số f x( )ex, họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x′( )ex là:
A −sin 2x+cos 2x C+ B −2sin 2x+cos 2x C+
C −2sin 2x−cos 2x C+ D 2sin 2x−cos 2x C+
Câu 75: (Đề Tham Khảo 2019) Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=4 1 lnx( + x) là:
Trang 47Câu 79: (Mã 103 2018) Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) ( )2 1
Trang 48CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
BÀI 1 NGUYÊN HÀM
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRÍCH TỪ ĐỀ THAM KHẢO VÀ ĐỀ CHÍNH THỨC
CỦA BỘ GIÁO DỤC TỪ NĂM 2017 ĐẾN NAY
Câu 1: (MĐ 101-2022) Cho∫ f x x( )d = −c so x C+ Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f x( )= −sinx B f x( )= −cosx C f x( )=sinx D f x( )=cosx
Lời giải Chọn C
Ta có ∫sinx xd = −c so x C+ Vậy f x( )=sin x
Câu 2: (MĐ 101-2022) Cho hàm số f x( )=e 2x+ x Khẳng định nào dưới đây đúng?
A ∫ f x x( )d =ex+x C2+ B ∫ f x x( )d =ex+C
C ∫ f x x( )d =ex−x C2+ D ∫ f x x( )d =e 2x+ x C2+
Lời giải Chọn A
Trang 49C ∫ f x dx e C( ) = x+ D ∫ f x dx e( ) = x+x C2+
Lời giải Chọn D
Có: ∫ f x dx( ) =∫ (e x+2x dx) =e x+x C2+
Câu 5: (MĐ 102-2022) Cho ∫ f x x( )d = −cosx C+ Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f x( )= −sinx B f x( ) cos= x C f x( ) sin= x D f x( )= −cosx
Lời giải Chọn C
f x
x
1cos
f x
x
= − C 1( ) 2
1cos
f x
x
1sin
f x
x
Lời giải Chọn B
Trang 50f x
x
1( )
f x
x
=
Lời giải Chọn C
Câu 12: (MĐ 104-2022) Cho hàm số f x( )= +1 e2x Khẳng định nào dưới đây đúng?
Trang 53C ∫ f x x x( )d = +cosx C+ D ∫ f x x x( )d = +sinx C+
Lời giải
Ta có: ∫ f x dx( ) =∫ (1 cos+ x dx) =∫dx+∫cosxdx x= +sinx C+
Câu 26: (MĐ 103 2020-2021 – ĐỢT 2)Cho hàm số f x( )=4x3−1.Khẳng định nào dưới đây đúng?
Trang 54Câu 30: (MĐ 103 2020-2021 – ĐỢT 2)Cho hàm số y f x= ( ), liên tục trên [−1;6] và có đồ thị là đường
gấp khúc ABC trong hình bên.Biết F x( ) là nguyên hàm của f x( ) thoả mãn F − = −( 1) 1 Giá trị của F(5)+F(6)bằng
Trang 55Theo định nghĩa thì hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số ( )( ) f x trên khoảng K nếu
Câu 33: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=x3 là
Lời giải Chọn D
x
x x= +C
∫
Trang 56Ta có ∫ f x dx( ) =∫ (2x+4)dx x= 2+4x C+
Trang 57Câu 43: (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=cosx+6x là
A sinx+3x C2+ B −sinx+3x C2+ C sinx+6x C2+ D −sin x C+
Lời giải Chọn A
Ta có ∫ f x x( )d =∫ (cosx+6 dx x) =sinx+3x C2+
Câu 44: (Mã 105 2017) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=2sinx
A ∫2sinxdx= −2cosx C+ B ∫2sinxdx=2cosx C+
C ∫2sinxdx=sin2x C+ D ∫2sinxdx=sin 2x C+
Lời giải Chọn A
Câu 45: (Mã 101 2018) Nguyên hàm của hàm số f x( )=x3+x là
A 1 4 1 2
4x +2x +C B 3x2+ +1 C C x3+ +x C D x4+x2+C
Lời giải Chọn A
Trang 58( ) ( ) ( )
1 2
1
2
1 2 1 2 13
Câu 50: (Mã123 2017) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )=cos 3x
A ∫cos 3xdx=3sin 3x C+ B ∫cos 3 =sin 3 +
Trang 59Câu 52: (Đề Tham Khảo 2019) Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=e x+x là
Câu 53: (Mã 101 - 2019) Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( ) 2= x+5 là
A x C2+ B x2+5x C+ C 2x2+5x C+ D 2x C2+
Lời giải Chọn B
Trang 60Câu 58: (Mã 105 2017) Cho F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x e( )= x +2x thỏa mãn ( )0 = 3
A F x( )= −cosx+sinx+3 B F x( )= −cosx+sinx−1
C F x( )= −cosx+sinx+1 D F x( )=cosx−sinx+3
Lời giải Chọn C
Có F x( )=∫ f x x( )d =∫ (sinx+cos dx x) = −cosx+sinx C+
Trang 61Ta có: F x( )=e x+x2 là một nguyên hàm của hàm số f x trên ( )
Ta có: F x e( )= −x 2x2 là một nguyên hàm của hàm số f x trên ( )
Trang 62Câu 64: (Mã 104 - 2020 Lần 2) Biết F x( )=e 2x+ x2 là một nguyên hàm của hàm số f x trên ( ) Khi
Trên khoảng (1;+∞) thì x − >1 0nên
x
f x
x trên khoảng
Trang 66Câu 74: (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Cho hàm số f x( ) liên tục trên Biết cos 2x là một nguyên
hàm của hàm số f x( )ex, họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x′( )ex là:
A −sin 2x+cos 2x C+ B −2sin 2x+cos 2x C+
C −2sin 2x−cos 2x C+ D 2sin 2x−cos 2x C+
Lời giải Chọn C
Do cos 2x là một nguyên hàm của hàm số f x( )ex
nên f x( )ex =(cos 2x)′ ⇔ f x( )ex = − 2sin 2x
Vậy tất cả các nguyên hàm của hàm số f x′( )ex là −2sin 2x−cos 2x C+
Câu 75: (Đề Tham Khảo 2019) Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=4 1 lnx( + x) là:
A 2 lnx2 x+ 3x2 B 2 lnx2 x x+ 2
C 2 lnx2 x+ 3x2 +C D 2 lnx2 x x+ 2 +C
Lời giải Chọn D
Trang 67Chọn C
Ta có: ( )
2
1d2
f x x
Theo đề bài ta có ∫ f x e x( ) d2x =(x−1)e C x+ , suy ra f x e( ) 2x=(x−1)e x′ =e x+(x−1 )e x
Trang 68f x
10
⇒ f = −
Trang 69CHUYÊN ĐỀ III – GIẢI TÍCH 12 – NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
Trang 70Một số nguyên tắc tính cơ bản
Tích của đa thức hoặc lũy thừa PP khai triễn
Tích các hàm mũ PP khai triển theo công thức mũ
Bậc chẵn của sin và cosin Hạ bậc: 2 1 1 2 1 1
Câu 7: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x sin 3x
A 3cos3x C B 3cos3x C C 1 cos3
3 x C D 1 cos3
Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )=3x2+sinx là
A x3+cosx C+ B 6x+cosx C+ C x3−cosx C+ D 6x−cosx C+
Trang 71A cos 2 1sin 2
2d
1
de
Câu 13: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) cos= x là:
A cos x C+ B −cos x C+ C −sin x C+ D sin x C+
Câu 14: Họ các nguyên hàm của hàm số f x( )=x4+x2 là
Trang 72Câu 20: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) x4 22
x+ x C+
Câu 24: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )= +1 sinx
A 1 cos x C+ + B 1 cos x C− + C x+cosx C+ D x−cosx C+
Câu 25: Nguyên hàm của hàm số f (x)= 1 3 2 2 2022
3x − x + −x là
A x − x + x +C
23
212
Trang 73Câu 29: Hàm số F x( )=e x2 là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau:
A 2
( ) 2 x
f x = xe B f x( )=x e2 x2−1 C f x e( )= 2x D
2( )2
Trang 74Câu 39: Cho hàm số f x xác định trên ( ) R\ 1{ } thỏa mãn ( ) 1
Trang 75DẠNG 2 TÌM NGUYÊN HÀM BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
Chú ý: Sau khi ta tìm được họ nguyên hàm theo t thì ta phải thay t u x= ( )
1 Đổi biến số với một số hàm thường gặp
→ = ⋅
∫
2 Đổi biến số với hàm ẩn
Nhận dạng tương đối: Đề cho f x yêu cầu tính ( ), f( )≠ hoặc đề cho x f( ),≠x yêu cầu tính
( )
f x
Phương pháp: Đặt t= ≠( ).x
Lưu ý: Đổi biến nhớ đổi cận và ở trên đã sử dụng tính chất: “Tích phân không phụ thuộc
vào biến số, mà chỉ phụ thuộc vào hai cận”, nghĩa là b ( )d b ( )d b ( )d
f u u= f t t= ⋅⋅⋅ = f x x= ⋅⋅⋅
Trang 76Câu 49: Biết ∫ f x x( )2 d =sin2x+lnx C+ Tìm nguyên hàm ∫ f x x( )d ?
2 sin 1 2
11
b
a x x
Trang 78∫ , bằng cách đặt u= x+1 ta được nguyên hàm nào?
Trang 79Câu 74: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( )=tan5x
A ( )d 1tan4 1tan2 ln cos
Trang 80DẠNG 3 NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ HỮU TỈ
Nếu bậc của tử số ( ) P x bậc của mẫu số ( ) Q x PP Chia đa thức
Nếu bậc của tử số ( ) P x bậc của mẫu số ( ) Q x PP phân tích mẫu ( ) Q x thành tích số, rồi sử dụng phương pháp che để đưa về công thức nguyên hàm số 01
Nếu mẫu không phân tích được thành tích số PP thêm bớt để đổi biến hoặc lượng giác hóa bằng cách đặt X atan ,t nếu mẫu đưa được về dạng X2 a2
Câu 80: Tìm một nguyên hàm F x của hàm số ( ) f x( ) ax b2 (x 0 ,)
A 3
2
2.
Trang 81Câu 85: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 4 2 31 2
20192020
Câu 86: Cho 3( 2)
11
Câu 88: Cho hàm số f x xác định trên ( ) \ 2;1{− } thỏa mãn ( ) 2 1