KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT ĐƯỜNG THẲNG – KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG o Khoảng cách từ điểm M đến một đường thẳng d qua điểm M o có vectơ chỉ phương u : o Khoảng cách giữa hai
Trang 1BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng
vectơ song song hoặc trùng với đường thẳng
2 Phương trình tham số - Phương trình chính tắc của đường thẳng
+ Phương trình chính tắc của đường thẳng d là:
(2)
II VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Trang 21 Xét vị trí tương đối của d1 và d2 theo chương trình cơ bản:
Bước 1: Kiểm tra tính cùng phương của và
Lưu ý: Giải hệ (*) bằng cách: Từ (1) và (2) giải ra và thay vào (3) (Nếu (3) thoả thì
, ngược lại thì không)
• TH2: và chéo nhau
Điều kiện 1: và không cùng phương
Điều kiện 2: Giải hệ phương trình: (*) vô nghiệm
• TH3: song song với
Điều kiện 1: và cùng phương Điều kiện 2: Chọn điểm Cần chỉ rõ
• TH4: và trùng nhau
Điều kiện 1: và trùng nhau
Điều kiện 2: Chọn điểm Cần chỉ rõ
Trang 32 Xét vị trí tương đối của d1 và d2 theo chương trình nâng cao bằng sơ đồ sau:
- Đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương
- Đường thẳng d’ có 1 vectơ chỉ phương
Trang 4IV KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT ĐƯỜNG THẲNG – KHOẢNG
CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
o Khoảng cách từ điểm M đến một đường thẳng d qua điểm M o có vectơ chỉ phương u :
o Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là khoảng cách từ một điểm thuộc đường thẳng
này đến đường thẳng kia
o Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
d đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương u và d’ đi qua điểm M’ và có vectơ chỉ phương u ' là:
o Khoảng cách từ giữa đường thẳng và mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm thuộc
đường thẳng đến mặt phẳng hoặc khoảng cách từ một điểm thuộc mặt phẳng đến đường thẳng
V GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG – GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT
Trang 5I XÁC ĐỊNH VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Tìm để giao tuyến của
II LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
( )P x y: − −2z+ =5 0( )Q : − − −x y 2 1 0z+ =
HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN
II
Trang 61) tham số của đường thẳng 2) chính tắc của đường thẳng
trình của đường thẳng trong mỗi trường hợp sau:
trường hợp sau:
2:
21:
Trang 75) là giao tuyến của hai mặt phẳng
Ví dụ 4: Trong không gian với hệ tọa độ viết phương trình đường thẳng đi qua
với (P) và cắt đường thẳng d
III XÉT VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Dùng 1 trong 2 cách như trong phần lý thuyết
Ví dụ 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
;
/ / /
1 2
/ / /
Trang 8Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ xác định vị trí tương đối của cặp đường thẳng
Xác định a để:
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa và song song với
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O, song song với và
c) Viết phương trình đường vuông góc chung của 2 đường thẳng và
,
Oxyz
12
:
Trang 9Chú ý: Nếu VTCP của cùng phương với VTPT của thì
55
Trang 10Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : và đường
đường thẳng
a) Chứng minh: và chéo nhau
b) Viết phương trình đường thẳng nằm trên mp(P), đồng thời cắt và
V HÌNH CHIẾU CỦA MỘT ĐIỂM LÊN MỘT ĐƯỜNG THẲNG
Gọi là hình chiếu của lên
o Khi đó tìm tọa độ điểm thỏa
2 Ví dụ:
a)Tìm tọa độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm lên đường thẳng
VI HÌNH CHIẾU CỦA MỘT ĐIỂM LÊN MỘT MẶT PHẲNG
1 Phương pháp
( )α 2x y− +3z− =4 0
31
M H
( )P
n d P
Trang 112 Ví dụ:
b) Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn
Ví dụ 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết các phương trình hình chiếu vuông góc của
VII KHOẢNG CÁCH TỪ ĐIỂM ĐẾN ĐƯỜNG THẲNG – KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU
1 Kiến thức vận dụng
Ta có:
y x
Trang 12Ví dụ 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm hai đường thẳng:
và
a) Chứng minh 2 đường thẳng và chéo nhau
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và c) Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hai đường thẳng , và mặt cầu có phương
VIII GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG – GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
1 Kiến thức vận dụng
Trang 13Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hai đường thẳng , và mặt phẳng có
IX XÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ ĐIỂM TRÊN ĐƯỜNG THẲNG
1 Phương pháp
o Từ điều kiện ta tìm được
2 Ví dụ:
b) Tìm tọa độ điểm thộc đường thẳng sao cho
A B C
M ( ) : 2P x+2y z+ − =3 0 MA MB MC= =
Trang 14HỆ THỐNG MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP VỀ LẬP PHƯƠNG TRÌNH
ĐƯỜNG THẲNG
Bài toán 1: Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A và
Phương pháp:
+ Đường thẳng đi qua A
+ Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương là
Bài toán 2: Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A và
Bài toán 3: Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A và , , không song, không trùng với
Phương pháp:
+ Ta có:
Bài toán 4: Lập phương trình đường thẳng là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) và (Q)
Trang 15Bài toán 5: Lập phương trình đường thẳng đi qua A và không song song, không trùng
với
Phương pháp:
+ Đường thẳng đi qua A
+ Ta có:
Bài toán 6: Lập phương trình đường thẳng đi qua A và
Phương pháp:
+ Đường thẳng đi qua A
+ Ta có:
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương là
Bài toán 7: Lập phương trình đường thẳng là hình chiếu vuông góc của trên mp
Phương pháp:
+ Xác định A’ là hình chiếu của A trên
+ Xác định B’ là hình chiếu của B trên
d d
Trang 16BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng
vectơ song song hoặc trùng với đường thẳng
2 Phương trình tham số - Phương trình chính tắc của đường thẳng
+ Phương trình chính tắc của đường thẳng d là:
(2)
II VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
1 Xét vị trí tương đối của d1 và d2 theo chương trình cơ bản:
Trang 17Bước 1: Kiểm tra tính cùng phương của và
Lưu ý: Giải hệ (*) bằng cách: Từ (1) và (2) giải ra và thay vào (3) (Nếu (3) thoả thì
, ngược lại thì không)
• TH2: và chéo nhau
Điều kiện 1: và không cùng phương
Điều kiện 2: Giải hệ phương trình: (*) vô nghiệm
• TH3: song song với
Điều kiện 1: và cùng phương Điều kiện 2: Chọn điểm Cần chỉ rõ
• TH4: và trùng nhau
Điều kiện 1: và trùng nhau
Điều kiện 2: Chọn điểm Cần chỉ rõ
Trang 182 Xét vị trí tương đối của d1 và d2 theo chương trình nâng cao bằng sơ đồ sau:
- Đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương
- Đường thẳng d’ có 1 vectơ chỉ phương
Trang 19IV KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT ĐƯỜNG THẲNG – KHOẢNG
CÁCH GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
o Khoảng cách từ điểm M đến một đường thẳng d qua điểm M o có vectơ chỉ phương u :
o Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là khoảng cách từ một điểm thuộc đường thẳng
này đến đường thẳng kia
o Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
d đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương u và d’ đi qua điểm M’ và có vectơ chỉ phương u ' là:
o Khoảng cách từ giữa đường thẳng và mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm thuộc
đường thẳng đến mặt phẳng hoặc khoảng cách từ một điểm thuộc mặt phẳng đến đường thẳng
V GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG – GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT
Trang 20I XÁC ĐỊNH VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Lời giải:
là 1 vectơ chỉ phương của
Trang 215) Mặt phẳng có 1 vectơ pháp tuyến là Đường thẳng nên có 1 vectơ
Tìm để giao tuyến của
Vậy không tồn tại giá trị thỏa yêu cầu bài toán
( )P x y: − −2z+ =5 0( )Q : − − −x y 2 1 0z+ =
( )α nα =(1 3; ;k −1).( )β nβ =(k; ; −1 2)
u n
u n
α β
Trang 22Chú ý: Nếu đề bài chỉ yêu cầu viết phương trình đường thẳng thì ta viết phương trình tham số
hay phương trình chính tắc của đường thẳng đều được
trình của đường thẳng trong mỗi trường hợp sau:
0 P
2:
Trang 235) Qua và vuông góc với 6) Qua và vuông góc với
3 7
y z
A − B(2 1 3; ;− ) C(1 2 2; ; ) ( 1 2 1; ; )
21:
Trang 241) Qua và vuông góc với các đường thẳng
Lời giải:
Gọi là 1 vectơ chỉ phương của Ta có:
5) Chọn điểm trên giao tuyến :
y z
= −
=
⇒A(−5 2 0; ; )∈d
Trang 25Xác định vectơ chỉ phương của : Gọi là 1 vectơ chỉ phương của d. Ta có: chọn
Ví dụ 4: Trong không gian với hệ tọa độ viết phương trình đường thẳng đi qua
Lời giải:
Trang 26
Đường thẳng đi qua A và có 1 vectơ chỉ phương là nên có phương
Cách 2:
Bước 1: Lập phương trình mp(Q) qua và song song với mp(P):
Bước 2: Xác định giao điểm B của d và mp(Q),
Bước 2: Xác định giao điểm A của d2 và mp ( )α
Bước 3: Đường thẳng cần tìm đi qua A và vuông góc với mp
( )P Kiểm tra sự cắt nhau (Mối quan hệ giữa vectơ chỉ
Trang 28III XÉT VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Dùng 1 trong 2 cách như trong phần lý thuyết
Ví dụ 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
Lời giải:
Lời giải:
2 21
;
/ / /
1 2
/ / /
Oxyz
12
:
Trang 291) vuông góc với
Kiểm tra lại: Với thì và
5 1 2
0 2 4
2 2 2
t t t
Trang 30Đường thẳng qua điểm và có 1 vectơ chỉ phương là
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa và song song với
Lời giải:
b) Gọi là vectơ pháp tuyến của mp(P) cần tìm
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O, song song với và
Trang 31c) Viết phương trình đường vuông góc chung của 2 đường thẳng và
Lời giải:
b) Gọi là vectơ pháp tuyến của mp(P) cần tìm
Trang 32Ta có: và Xét Từ đó suy ra, và song song, tức là và cùng thuộc một mặt phẳng
2 221
55
Trang 33IV VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
1 Phương pháp:
Chú ý: Nếu VTCP của cùng phương với VTPT của thì
Trang 34a) Xét hệ phương trình: , ta thấy hệ vô nghiệm Suy ra
Trang 35
Ví dụ 3: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng (P): và 2 đường thẳng
a) Chứng minh: và chéo nhau
b) Viết phương trình đường thẳng nằm trên mp(P), đồng thời cắt và
Lời giải:
Bước 1: Xác đinh giao điểm A của d1 và mp ( )P
Bước 2: Xác định giao điểm B của d2 và mp ( )P
Kết luận: Đường thẳng ∆ cần tìm là đường thẳng AB
Trang 36V HÌNH CHIẾU CỦA MỘT ĐIỂM LÊN MỘT ĐƯỜNG THẲNG
Gọi là hình chiếu của lên
o Khi đó tìm tọa độ điểm thỏa
2 Ví dụ:
a)Tìm tọa độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm lên đường thẳng
Lời giải:
Gọi là hình chiếu vuông góc của điểm lên đường thẳng
Ta có:
b) Ta có:
1
2 2
A
A A
A A A
x
x
z z
Trang 37VI HÌNH CHIẾU CỦA MỘT ĐIỂM LÊN MỘT MẶT PHẲNG
1 Phương pháp
2 Ví dụ:
Lời giải:
Vậy
b) Tìm tọa độ tâm và tính bán kính của đường tròn
Phân tích: Ta thấy là hình chiếu vuông góc điểm lên mặt phẳng
( )P
n d
( )P
n d P
Trang 38Đường thẳng đi qua và nhận VTPT của là làm vectơ chỉ
Lời giải:
Phân tích: Ta thấy là hình chiếu vuông góc điểm lên mặt phẳng
Trình bày:
Bài toán 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết các phương trình hình chiếu vuông góc của
y x
Trang 39Đường thẳng qua và có 1 vectơ chỉ phương là , có phương trình:
Hoàn toàn tương tự, độc giả tự giải quyết yêu cầu đối với mp(Oxz), mp(Oyz)
(4)
123
(4)
1 2
2 33
1 5:
Trang 40Nhận xét: Trong cách giải trên, chúng tôi lấy thêm giao điểm (trong trường hợp cắt nhau)
của d và cho nhanh gọn, còn nếu thông thường (và dễ hiểu) thì chọn 2 điểm và nếu như vậy thì bài giải tương đối dài dòng! Thuật toán như sau:
Ta có:
a) Chứng minh 2 đường thẳng và chéo nhau
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và c) Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Lời giải:
Trang 41; ; Suy ra: và chéo nhau
Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hai đường thẳng , và mặt cầu có phương
Lời giải:
( )S
′
Trang 42VIII GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG – GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
1 Kiến thức vận dụng
Lời giải:
′,
Trang 43Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương
Ta có
IX XÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ ĐIỂM TRÊN ĐƯỜNG THẲNG
1 Phương pháp
o Từ điều kiện ta tìm được
2 Ví dụ:
b) Tìm tọa độ điểm thộc đường thẳng sao cho
Trang 44Ví dụ 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm
Ta có là trung điểm của
làm vec tơ chỉ phương nên có phương trình tham số:
Nhận xét: Câu b có thể làm như sau: M(x;y;z) thuộc (P) nên ; MA = MB =
MC ta được thêm 2 phương trình theo x, y, z Giải hệ 3 phương trình ta tìm được x, y, z Cách này dễ hiểu hơn Độc giả làm thử nhé
(0;1; 2 ,)
A B(2; 2;1 ,− ) (C −2;0;1), ,
C I
n
Trang 45HỆ THỐNG MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP VỀ LẬP PHƯƠNG TRÌNH
ĐƯỜNG THẲNG
Bài toán 1: Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A và
Phương pháp:
+ Đường thẳng đi qua A
+ Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương là
Bài toán 2: Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A và
Bài toán 3: Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A và , , không song, không trùng với
Phương pháp:
+ Ta có:
Bài toán 4: Lập phương trình đường thẳng là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) và (Q)
Phương pháp:
+ Đường thẳng đi qua A (giải hệ 2 phương trình
mp(P) và (Q) với )
+ Ta có:
Bài toán 5: Lập phương trình đường thẳng đi qua A và không song song, không trùng
Trang 46Phương pháp:
+ Đường thẳng đi qua A
+ Ta có:
Bài toán 6: Lập phương trình đường thẳng đi qua A và
Phương pháp:
+ Đường thẳng đi qua A
+ Ta có:
Đường thẳng có 1 vectơ chỉ phương là
Bài toán 7: Lập phương trình đường thẳng là hình chiếu vuông góc của trên mp
Phương pháp:
+ Xác định A’ là hình chiếu của A trên
+ Xác định B’ là hình chiếu của B trên
+ Đường thẳng
d
1 2
d d
Trang 47BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRÍCH TỪ ĐÊ THAM KHẢO VÀ ĐỀ CHÍNH THỨC
CỦA BỘ GIÁO DỤC TỪ NĂM 2017 ĐẾN NAY
Câu 1: (MĐ 101-2022) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
Vectơ nào dưới đây
là một vectơ chỉ phương của d ?
Câu 5: (MĐ 101-2022) Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2; 1− ),B(3;0;1),C(2;2; 2− )
Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC có phương trình là: )
Trang 48Câu 6: (MĐ 102-2022) Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2; 1 , 3;0;1− ) (B ) và C(2;2; 2− )
Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC có phương trình là:)
( )P : 2x−3y z− + =1 0 Đường thẳng đi qua M và vuông góc với ( )P có phương trình là
A
2 2
2 31
( )P : 2x−3y z− + =1 0 Đường thẳng đi qua M và vuông góc với ( )P có phương trình là:
A
2 2
2 31
Câu 9: (TK 2020-2021) Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của
đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và điểm M −(1; 2;1)?
Câu 13: (MĐ 104 2020-2021 – ĐỢT 1)Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d
đi qua điểm M(1; 5 ; 2− có một véc tơ chỉ phương ) u(3 ; 6 ;1− )
Phương trình của d là
Trang 49Câu 14: (MĐ 102 2020-2021 – ĐỢT 2)Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M −( 2;1;3)
và nhận vectơ u = − (1; 3;5) làm vectơ chỉ phương có phương trình là:
Câu 18: (MĐ 101 2020-2021 – ĐỢT 1) Trong không gian Oxyz, cho điểm M −( 1;3;2) và mặt phẳng
( )P x: −2y+4 1 0z+ = Đường thẳng đi qua M và vuông góc với ( )P có phương trình là
Trang 50Câu 19: (MĐ 102 2020-2021 – ĐỢT 1)Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;1; 1− và mặt phẳng )
( )P x: −3y+2 1 0z+ = Đường thẳng đi qua M và vuông góc với ( )P có phương trình
Câu 20: (MĐ 103 2020-2021 – ĐỢT 1) Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2; 1− và mặt phẳng )
( )P : 2x y+ − + = Đường thẳng đi qua 3 1 0z M và vuông góc với ( )P có phương trình là
Câu 21: (MĐ 104 2020-2021 – ĐỢT 1) Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;1; 2− và mặt phẳng )
( )P x:3 2+ y z− + = Đường thẳng đi qua 1 0 M và vuông góc với ( )P có phương trình là:
Trang 51Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M(1;1; 1− ) và N(3;0;2) Đường thẳng MN có phương
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ?