1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu Luận MÔN : Thuế - Đề Tài : Lập Tờ Khai Quyết Toán Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập Tờ Khai Quyết Toán Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Tiểu luận
Năm xuất bản 2017
Thành phố TP.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 243,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PowerPoint Presentation ĐỀ TÀI LẬP TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP A THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP  Khái niệm Thuế thu nhập doanh nghiệp là một loại thuế trực thu đánh vào thu nhập chịu th[.]

Trang 1

ĐỀ TÀI LẬP TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU

NHẬP DOANH NGHIỆP

Trang 2

A THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

 Khái niệm

Thuế thu nhập doanh nghiệp là một loại thuế trực thu đánh vào thu nhập chịu thuế của các tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế.

 Phương pháp tính thuế

Số thuế doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính thuế

Thuế TNDN phải nộp = Thu nhập tính thuế x Thuế suất TNDN

Trường hợp DN nếu có trích quỹ phát triển khoa học và công nghệ thì:

Thuế TNDN phải nộp = (TNTT - Phần trích lập quỹ KH&CN) x Thuế suất thuế TNDN

Trang 3

 Thuế suất

Kể từ ngày 01/01/2014, thuế suất thuế thu nhập

doanh nghiệp là 22%

Kể từ ngày 01/01/2016, trường hợp thuộc diện áp

dụng thuế suất 22% chuyển sang áp dụng thuế suất

20%

Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - Thu nhập được miễn thuế - các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước theo quy định.

Trong đó: Thu nhập chịu thuế - Doanh thu - chi phí được trừ + các khoản TN khác

Trang 4

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Đơn vị: 1.000đồng

SỐ

THUYẾT MINH

NĂM TRƯỚC NĂM NAY

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 VI.25 800.000

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10 800.000

4 Giá vốn hàng bán 11 VI.27 570.000

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) 20 230.000

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 220.000

7 Chi phí tài chính 22 VI.28 70.000

- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 70.000

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 98.000

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)} 30 125.000

13 Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 15.000

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50 140.000

Trang 5

Biết rằng:

Số dư đầu kỳ tài khoản 243 và TK 347 đều bằng 0

Trong năm 2017, Công ty có một số khoản doanh thu, chi phí như sau: 1/ Doanh thu hoạt động tài chính là: 220.000.000 đồng, trong đó có lãi tiền gửi Ngân hàng là: 150.000.000 đồng và cổ tức được chia từ hoạt động liên doanh là 70.000.000 đồng

2/ Trong năm, Công ty đã trích khấu hao văn phòng Công ty là: 10.000.000 đồng Biết nguyên giá văn phòng Công ty là: 100.000.000 đồng, mức trích khấu hao theo quy định của cơ quan thuế với tài sản này

là 4%/ năm

3/ Lỗ do ghi nhận chênh lệch tỷ giá hối đoái khoản mục nợ phải thu 30.000.000 đồng

Trang 6

4/ Bị phạt do vi phạm hành chính 15.000.000, một số chi phí chứng từ không hợp lệ đã tính vào chi phí khác là 5.000.000

5/ Ngày 01/07/2017, doanh nghiệp đưa 10 máy tính xách tay DELL vào

sử dụng ở bộ phận kinh doanh, đơn giá 8 triệu đồng/ máy DN phân bổ trong 2 năm, cơ quan thuế quy định phân bổ 1 năm

6/ Đầu năm 2017, doanh nghiệp A còn số lỗ năm trước 2016 được kết chuyển sang năm sau tính trừ thuế TNDN là 8.000.000 đồng.

7/ Công ty trích lập Quỹ nghiên cứu phát triển khoa học công nghệ trong năm là 10%/thu nhập tính thuế

Trang 7

Dựa vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

( Đvt: 1.000đồng)

 Ta có tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp: 140.000

I Các khoản điều chỉnh tăng:

NV2 Trích khấu hao văn phòng công ty

100.000 * 4% = 4.000

10.000 – 4.000 = 6.000 ( Mục B4)

NV3 Lỗ do chênh lệch tỷ giá hối đoái: 30.000

( Mục B6)

NV4 Các chi phí khác:

15.000+ 5.000= 20.000 ( Mục B4)

Trang 8

II Các khoản điều chỉnh giảm:

NV1 Lợi nhuận sau thuế được chia từ liên doanh: 70.000

(mục C2)

NV5 Giá vốn bỏ ra cho máy tính : 8.000

• Chênh lệch tạm thời chịu thuế: 20.000

( Mục B11)

- Giá 10 cái máy tính: 8.000* 10 = 80.000

- Phân bổ 2 năm : 80.000/ 2 – 80.000/4 =20.000

III Kết chuyển lỗ

NV6 Lỗ được chuyển từ năm 2016 sang: 8.000

( Mục C3)

IV Phần Trích lập quỹ KH&CN: 81.000 (NV 7)

Trang 9

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_

TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

[01] Kỳ tính thuế: từ … đến

[02] Lần đầu [03] Bổ sung lần thứ: Doanh nghiệp có cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc [04] Tên người nộp thuế :

1, 102, 10, 10, 2, 18, 10, 45 [05] Mã số thuế: [06] Địa chỉ:

[07] Quận/huyện: [08] Tỉnh/Thành phố:

[09] Điện thoại: [10] Fax: [11] Email:

[12] Tên đại lý thuế (nếu có):

1, 102, 16, 10, 2, 18, 16, 45 3, 10, 16, 6, 3, 154, 16, 49 [13] Mã số thuế: [14] Địa chỉ:

[15] Quận/huyện: [16] Tỉnh/Thành phố:

[17] Điện thoại: [18] Fax: [19] Email:

[20] Hợp đồng đại lý thuế: số: ngày:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

A Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính

1 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế thu nhập doanh nghiệp A1 140,000,000

B Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp

Trang 10

B Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp

1

Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp

1.3 Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế B4 26.000.000 1.4 Thuế thu nhập đã nộp cho phần thu nhập nhận được ở nước ngoài B5 0 1.5 Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác B6 30.000.000 2

Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp

2.1

Lợi nhuận từ hoạt động không thuộc diện chịu thuế thu nhập doanh

2.2 Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước B9 0

2.4 Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác B11 20.000.000

3.1 Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh (B13=B12-B14) B13 176.000.000 3.2 Thu nhập chịu thuế từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản B14 0

Trang 11

C Xác định thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN) phải nộp từ hoạt động sản xuất kinh doanh

3.2 Lỗ từ chuyển nhượng BĐS được bù trừ với lãi của hoạt động SXKD C3b 0

6 TNTT sau khi đã trích lập quỹ khoa học công nghệ (C6=C4-C5=C7+C8+C9) C6 81,000,000 6.1 Trong đó: + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 22% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi) C7 0 6.2 + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất 20% (bao gồm cả thu nhập được áp dụng thuế suất ưu đãi) C8 81,000,000 6.3 + Thu nhập tính thuế tính theo thuế suất không ưu đãi khác C9 0

7 Thuế TNDN từ hoạt động SXKD tính theo thuế suất không ưu đãi (C10 =(C7 x 22%) + (C8 x 20%) + (C9 x C9a)) C10 16.200,000

11 Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế C15 0

12 Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (C16=C10-C11-C12-C15) C16 16.200,000

Trang 12

D Tổng số thuế TNDN phải nộp (D=D1+D2+D3) D 12,600,000

1 Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (D1=C16) D1 16.200,000

G Tổng số thuế TNDN còn phải nộp (G = G1+G2+G3) G 16.200,000

1 Thuế TNDN của hoạt động sản xuất kinh doanh (G1 = D1-E1) G1 16.200,000

2 Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản (G2 = D2-E2) G2 0

I Chênh lệch giữa số thuế TNDN còn phải nộp với 20% số thuế TNDN phải nộp

Trang 13

L Gia hạn nộp thuế (nếu có)

[L1] Đối tượng được gia hạn

[L2] Trường hợp được gia hạn nộp thuế TNDN theo :

[L3] Thời hạn được gia hạn:

[L4] Số thuế TNDN được gia hạn :

[L5] Số thuế TNDN không được gia hạn:

M.Tiền chậm nộp của khoản chênh lệch từ 20% trở lên đến ngày hết hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN(trường hợp kê khai quyết toán và nộp thuế theo quyết toán trước thời hạn thì tính đến ngày nộp thuế)

[M1] Số ngày chậm nộp 58 ngày, từ ngày01/02/2018 đến ngày 30/03/2018

[M2] Số tiền chậm nộp: 22.550.400

Trang 14

CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ

LẮNG NGHE

Ngày đăng: 02/07/2023, 18:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w