Trong lĩnh vực Công Nghệ Thông Tin nói riêng, yêu cầu quan trọng nhất của người học đó chính là thực hành. Có thực hành thì người học mới có thể tự mình lĩnh hội và hiểu biết sâu sắc với lý thuyết. Với ngành mạng máy tính, nhu cầu thực hành được đặt lên hàng đầu. Tuy nhiên, trong điều kiện còn thiếu thốn về trang bị như hiện nay, người học đặc biệt là sinh viên ít có điều kiện thực hành. Đặc biệt là với các thiết bị đắt tiền như Router, Switch chuyên dụng
Trang 1TRƯỜNG ĐH NGO I NG TIN H CẠ Ữ Ọ
TP.HCM KHOA QU N TR KINH DOANH QU C TẢ Ị Ố Ế
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh Phúc ộ ậ ự ạ
ĐỀ C ƯƠNG CHI TI T H C PH N Ế Ọ Ầ
1. Thông tin chung v h c ph nề ọ ầ
Tên h c ph nọ ầ : Phương pháp NCKH Scientific Research Method
Mã s h c ph n :ố ọ ầ 1421113
S tín ch h c ph n ố ỉ ọ ầ : 3 tín chỉ
Thu c chộ ương trình đào t o c a :ạ ủ
B cậ : Đ i h c.ạ ọ
Chuyên Ngành : Qu n tr Kinh Doanhả ị
Ti p Thế ị
Qu n Tr Ngu n Nhân L cả ị ồ ự
S ti t h c ph nố ế ọ ầ :
Nghe gi ng lý thuy tả ế : 30 ti tế
Làm bài t p trên l pậ ớ : 10 ti tế
Th o lu nả ậ : 05 ti tế
Th c hành, th c t p ( phòng th c hành, phòng Lab, ): 00 ti tự ự ậ ở ự ế
Ho t đ ng theo nhómạ ộ : 00 ti tế
Th c t :ự ế : 00 ti tế
T h cự ọ : 90 giờ
Đ n v ph tráchơ ị ụ h c ph n: B môn Th c hành Ti ng Anh ọ ầ ộ ự ế
2. H c ph n trọ ầ ướ Các môn gi ng d y trong H c k I và H c k II thu c năm c: ả ạ ọ ỳ ọ ỳ ộ
th nh t và năm th hai : Vi t 1, Vi t 2, Vi t 3, So n th o văn b n, Th tín Thứ ấ ứ ế ế ế ạ ả ả ư ương
M i.ạ
3. M c tiêu c a h c ph n:ụ ủ ọ ầ Sau khi h c xong h c ph n này, sinh viên đọ ọ ầ ược trang b ki nị ế
th c, k năng, thái đ chuyên c n nh sau :ứ ỹ ộ ầ ư
Ki n th cế ứ : Sinh viên được hướng d n k thu t vi t nghiên c u thông qua ẫ ỹ ậ ế ứ
nh ng chuyên đ liên quan đ n chuyên ngành Qu n Tr Kinh Doanh, Ti p Th , và Qu n ữ ề ế ả ị ế ị ả
Tr Nhân S ị ự
K năng ỹ : Sinh viên vi t đế ược các bài nghiên c u m c đ ti n trung c p thông ứ ở ứ ộ ề ấ qua các chuyên đ thu c Ngành Qu n Tr Kinh Doanh, Ngành Ti p Th , và Ngành Qu n ề ộ ả ị ế ị ả
Tr Nhân S .ị ự
BM01.QT02/ĐNTĐT
Trang 2 Thái đ chuyên c n : ộ ầ Tham gia đ y đ các bu i h c, tích c c làm bài t i ầ ủ ổ ọ ự ạ
nhà theo yêu c u c a gi ng viên.ầ ủ ả
4. Chuân đâu ra: ̉ ̀
N i dungộ Đáp ng CĐR ứ
CTĐT
Ki n th cế ứ 4.1.1.Li t kê các phệ ương pháp nghiên c uứ K1
4.1.2.Bi t gi i thích đế ả ược nh ng đi mữ ể ngữ pháp, c u trúc câu thích h p v i t ng ph nấ ọ ớ ừ ầ trong m t bài nghiên c uộ ứ
4.1.3. S p x p ý tắ ế ưởng m t cách h p lý , b oộ ợ ả
đ m tính nh t quán , chính xácả ấ 4.1.4. Liên k t các ý tế ưởng trong câu 4.1.5 Vi t nghiên c u các ch đ v giáoế ứ ủ ề ề
d c,y t , đ u t , khoa h c , môi trụ ế ầ ư ọ ường , h iộ ngh , l h i , du l ch , tham quanị ễ ộ ị
K2 K3
K4 K5
K năngỹ 4.2.1. Ghi chú và truy n đ t thông tin qua các ề ạ
Th lo i nghiên c uể ạ ứ
S1
4.2.2. Gi i quy t các bài t p ả ế ậ 4.2.3 Làm vi c nhóm hi u quệ ệ ả
S2
S3
Thái độ 4.3.1. Rèn tính c n th n, t p trung khi nghiênẩ ậ ậ
4.3.2. Xây d ng tác phong c u thự ầ ị 4.3.3. T o thói quen nghiên c u su t đ iạ ứ ố ờ
A2 A3
5. Mô t tóm t t n i dung h c ph n: ả ắ ộ ọ ầ
Môn h c s cung c p cho sinh viên k năng ,t v ng , thu t ng ,c u trúc câu, cách dùngọ ẽ ấ ỹ ừ ự ậ ữ ấ thì , các b ng bi u, phả ể ương pháp nghiên c u, phứ ương pháp trích d n qua các ch đ v ẫ ủ ề ề giáo d c , y t , đ u t , khoa h c, môi trụ ế ầ ư ọ ường , h i ngh , l h i , du l ch , tham quan. Quaộ ị ễ ộ ị
đó, sinh viên có th vi t m t bài nghiên c u theo các ch đ có liên quan.ể ế ộ ứ ủ ề
6. Nhi m v c a sinh viên:ệ ụ ủ
Tham d t i thi u 80% s ti t h c trên l pự ố ể ố ế ọ ớ
Tham gia đ y đ 100% gi th c hành trên l p và có báo cáo k t quầ ủ ờ ự ớ ế ả
Th c hi n đ y đ các bài t p nhóm/ bài t p và đự ệ ầ ủ ậ ậ ược đánh giá k t qu th c hi n.ế ả ự ệ
Tham d ki m tra gi a h c k ự ể ữ ọ ỳ
Trang 3 Vi t bài nghiên c u k t thúc h c ph n.ế ứ ế ọ ầ
Ch đ ng t ch c th c hi n gi t h c.ủ ộ ổ ứ ự ệ ờ ự ọ
7. Đánh giá k t qu h c t p c a sinh viên:ế ả ọ ậ ủ
7.1. Cách đánh giá
Sinh viên được đánh giá tích lũy h c ph n nh sau:ọ ầ ư
TT Đi m thành ph nể ầ Quy đ nhị Tr ngọ
số M c tiêu
ụ
1 Đi m chuyên c nể ầ Đi m danhể 10% 4.1 4.3
2 Đi m Ki m tra bàiể ể
làm t i nhàạ Bài làm cá nhân 10% 4.1 4.3
3 Đi m Thi ki m traể ể
gi a kữ ỳ Thi vi t (60 phút)
4 Đi m Thi k t thúcể ế
h c ph nọ ầ
Bài Vi t Nghiên C uế ứ
B t bu c n p vào tu n th 15ắ ộ ộ ầ ứ
60% 4.1 4.3
7.2. Cách tính đi mể
Đi m đánh giá thành ph n và đi m thi k t thúc h c ph n để ầ ể ế ọ ầ ược ch m theo thangấ
đi m 10 (t 0 đ n 10), làm tròn đ n 0.5. ể ừ ế ế
Đi m h c ph n là t ng đi m c a t t c các đi m đánh giá thành ph n c a h c ph nể ọ ầ ổ ể ủ ấ ả ể ầ ủ ọ ầ nhân v i tr ng s tớ ọ ố ương ng. Đi m h c ph n theo thang đi m 10 làm tròn đ n m tứ ể ọ ầ ể ế ộ
ch s th p phân. ữ ố ậ
8. Tài li u h c t p: ệ ọ ậ
8.1. Giáo trình chính:
8.2. Tài li u tham kh o:ệ ả
[ 2] Jill Collis & Roger Hussey, Business Research: A practical guide for undergraduate and
postgraduate students , 4th Edition Palgrave Macmillan 2014
[ 3] Research methods for business : a skillbuilding approach / Uma Sekaran, Roger Bougie. Seventh edition. Sekaran, Uma
[4] A beginner's guide to scientific method / Stephen S. Carey. 4th ed. Boston, MA : Wadsworth Cengage Learning, 2010
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Trưởng khoa
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
T trổ ưởng B mônộ
Ngày 15 tháng 06 năm 2015
Người biên so nạ
HUFLIT, ngày tháng 06 năm 2015
Trang 4Ban giám hi uệ
** Ghi chú: Đ c ng có th thay đ i tu theo tình hình th c t gi ng d yề ươ ể ổ ỳ ự ế ả ạ