Trong lĩnh vực Công Nghệ Thông Tin nói riêng, yêu cầu quan trọng nhất của người học đó chính là thực hành. Có thực hành thì người học mới có thể tự mình lĩnh hội và hiểu biết sâu sắc với lý thuyết. Với ngành mạng máy tính, nhu cầu thực hành được đặt lên hàng đầu. Tuy nhiên, trong điều kiện còn thiếu thốn về trang bị như hiện nay, người học đặc biệt là sinh viên ít có điều kiện thực hành. Đặc biệt là với các thiết bị đắt tiền như Router, Switch chuyên dụng
Trang 1Chương 5:
Sử dụng trình chiếu cơ bản
Trang 2Nội dung tổng quát
Trang 31 Kiến thức cơ bản về
trình chiếu
Trang 41.1 Khái niệm bài thuyết trình
Trang 5 Thuyết trình là cách thức truyền đạt ý tưởng và thông tin tớinhiều người nhằm đạt được các mục tiêu cụ thể như: hiểu, tạodựng quan hệ, và thực hiện Nhưng không giống như một báo
cáo, một bài thuyết trình mang tính cách của người nói hơn vàcho phép tương tác trực tiếp giữa tất cả những người tham gia
Khái niệm
Trang 6 Sự chuẩn bị về nội dung, tâm lý.
Đánh giá về đối tượng nghe
Sự tự tin
Các yếu tố ảnh hưởng
Trang 71.2 Các bước cơ bản để tạo một bài thuyết trình
Trang 8 Xác định mục tiêu thuyết trình.
Thiết kế, biên tập nội dung các trang của bài thuyết trình
Lưu và xuất bản (publish) nội dung bài thuyết trình
Thực hiện việc thuyết trình bằng một công cụ trình chiếu
Trang 92 Sử dụng phần mềm Microsoft PowerPoint
Trang 10Giới thiệu phần mềm Microsoft PowerPoint
Một số khái niệm trong PowerPoint
Các chế độ làm việc trong PowerPoint
2.1 Giới thiệu PowerPoint
Trang 11Giới thiệu Microsoft PowerPoint
Thành viên trong bộ Microsoft Office
Công cụ biên ta ̣p và trình diẽn thuyết trình trên máy tính
Trang 12Các khái niệm trong PowerPoint
Trang 13Các khái niệm trong PowerPoint (tt)
Place Holder
Trang 14Layout
Trang 15Các khái niệm trong PowerPoint (tt)
Trang 16Giao diện PowerPoint
Giao diện và các thanh Ribbon
Trang 17Giao diện và các thanh Ribbon (tt)
Các thanh Ribbon
Trang 18Giao diện và các thanh Ribbon (tt)
Trang 19Giao diện và các thanh Ribbon (tt)
Trang 20Giao diện và các thanh Ribbon (tt)
Trang 21Chế độ làm việc trong PowerPoint
Trang 22Chế độ làm việc trong PowerPoint
Trang 23Chế độ làm việc trong PowerPoint
Trang 24Chế độ làm việc trong PowerPoint
Trang 25Chế độ làm việc trong PowerPoint
Trang 26Chuẩn bị bài thuyết trình với PowerPoint
Thuyết trình có diễn giả.
Trang 27Lưu ý khi sử dụng PowerPoint
Người thuyết trình là trung tâm
PowerPoint chỉ là công cụ hỗ trợ
Trang 28Xác định nội dung của slide
Tiêu đề, phần, mục của bài thuyết trình
Điểm nhấn, trọng tâm của nội dung
Các từ khóa thay thế
Trang 29VD: Tiêu chí lựa chọn Smartphone
Trang 30VD: Tiêu chí lựa chọn Smartphone
Kích cỡ màn hình và chất lượng hiển thị
Thông số kỹ thuật
Trang 31Xác định nội dung của slide (tt)
Sử dụng hình ảnh thay thế
Tận dụng biểu đồ
Trang 32VD: Tiêu chí lựa chọn Smartphone
Các hệ điều hành:
– ANDROID
– IOS
– Windows Phone
Trang 33VD: Tiêu chí lựa chọn Smartphone
Trang 34Bố cục nội dung tổng thể
Mở bài
Thân bài
Kết bài
Trang 37Sử dụng Slide Master
Slide định dạng cho PPT
Có ít nhất 1 slide master trong tập tin PPT
Tiết kiệm thời gian thao tác trên PPT
Trang 39 Làm sinh động cho bài thuyết trình.
Nằm trong Animations Ribbon
Các dạng hiệu ứng:
– Hiệu ứng chào sân – entrance.
– Hiệu ứng nhấn mạnh – emphasis.
– Hiệu ứng thoát – exit.
– Hiệu ứng di chuyển – motion paths.
Animations
Trang 40Animations (tt)
Mỗi đối tượng có thể có nhiều animation
Animation - chuyển động hoạt hình gồm:
– Tên animation.
– Tùy chọn hiệu ứng cho animation.
– Lúc bắt đầu animation – start.
– Thời gian diễn ra – Duration.
– Thời gian trễ - Delay.
Trang 41 Tên hiệu ứng – name:
– Tên của một animation.
– VD : Fly In
Tùy chọn hiệu ứng – Effect Option.
– Mỗi animation có nhiều tùy chọn.
– Mỗi loại đối tượng cũng có nhiều tùy chọn.
– VD : Đây là một dòng text.
Animations – Properties
Trang 42 Bắt đầu– start:
– Thời gian bắt đầu của 1 animation.
– On click – With Previous – After Previous
Thời gian diễn ra– Duration:
– Khoảng thời gian từ lúc bắt đầu đến khi một animation kết thúc.
Số lần lặp- Repeat
– Số lần animation lặp đi lặp lại.
Animations – Properties
Trang 43Animations – Properties
Trang 44Animations – Properties
Trang 45 Những hiệu ứng khi chuyển slide.
Trang 46 Subtle.
Slide Transitions
Trang 47 Subtle.
Exciting
Slide Transitions
Trang 48 Subtle.
Exciting
Dynamic Content
Slide Transitions
Trang 49 Mỗi hiệu ứng có nhiều thuộc tính.
Start:
– On Mouse Click
– After : <time>
Duration.
– Thời gian chuyển đổi slide
Slide Transitions Properties
Trang 51Phát hành bài thuyết trình
Giấy
Tập tin powerpoint
Các định dạng khác
Trang 53Câu hỏi