1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 PHẦN 4

72 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Buổi 10. Trường Hợp Bằng Nhau Thứ Ba Của Tam Giác Góc – Cạnh – Góc
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Giáo án dạy thêm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 PHẦN 4GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 PHẦN 4GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 PHẦN 4GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 PHẦN 4GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 PHẦN 4GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 PHẦN 4GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 PHẦN 4GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7 PHẦN 4

Trang 1

BUỔI 10.

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC GÓC – CẠNH - GÓC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

+ HS phát biểu được trường hợp bằng nhau của hai tam giác góc - cạnh – góc,

hệ quả áp dụng vào tam giác vuông

+ HS vận dụng được trường hợp bằng nhau của hai tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau, các yếu tố hình học cơ bản đã học

2 Năng lực:

+ Học sinh vẽ được tam giác khi biết số đo một cạnh và 2 góc kề

+ Nhận ra hai tam giác bằng nhau trên hình vẽ cho sẵn

+ Chứng minh được hai tam giác bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc.+ Chứng minh được hai tam giác vuông bằng nhau

+ Chứng minh được các yếu tố vuông góc, song song, phân giác…

3 Phẩm chất: Nghiêm túc, trung thực, chăm chỉ, tuân thủ

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

+ Máy tính, máy chiếu, phiếu bài tập

+ Kế hoạch bài dạy

2 Học sinh:

+ Ôn tập các kiến thức về trường hợp góc – cạnh – góc

+ Đồ dùng học tập, vở ghi, SGK, SBT…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 Hệ thống kiến thức cơ bản trong buổi dạy

a) Mục tiêu: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản sử dụng trong buổi dạy

b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi của giáo viên

c) Sản phẩm: Nội dung các câu trả lời của học sinh

+ HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV

+ HS dưới lớp lắng nghe, suy ngẫm

 Báo cáo, thảo luận:

+ HS nhận xét câu trả lời của bạn

+ Bổ xung các nội dung còn thiếu

1) Trường hợp góc – cạnh – góc.

F E

D A

Trang 2

CHoạt động 2 Bài tập

a) Mục tiêu: Học sinh nhanaj biết hai tam giác bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc b) Nội dung: Học sinh làm bài tập 1

Trang 4

c) Xét và có:

chung

2)a) Cần thêm điều kiện b) Cần thêm điều kiện

Hoạt động 3 Bài tập chứng minh 2 tam giác bằng nhau the[ trường hợp góc – cạnh - góc a) Mục tiêu: Học sinh chứng minh được 2 tam giác bằng nhua và các yếu tố liên quan b) Nội dung: Học sinh làm bài tập 1, 2, 3

Bài tập 1 Cho hình vẽ, biết song song với , song song với Chứng minh

Trang 5

Bài tập 3 Cho có , Tia phân giác góc cắt ở , Tia phân giác góc cắt ở Chứng minh rằng:

+ GV chiếu nội dung bài tập 2

+ Hai tam giác cần chứng minh đã đủ điều

kiện bằng nhau chưa?

Trang 6

Bài tập 3.

 GV giao nhiệm vụ học tập:

+ GV chiếu nội dung bài tập 3

+ DM là tia phân giác góc ADE ta có kết quả

+ HS dưới lớp làm theo nhóm cặp đôi

 Báo cáo, thảo luận:

Trang 7

a) Mục tiêu: Học sinh chứng minh được các tam giác vuông bằng nhau

b) Nội dung: Học sinh làm bài tập 1, 2, 3

Bài tập 1 Cho vuông tại , Tia phân giác góc cắt ở , kẻ Chứng minh rằng:

c) là tia phân giác

c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập 1, 2, 3

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Bài tập 1.

 GV giao nhiệm vụ học tập:

+ GV chiếu nội dung bài tập 1

+ Hai tam giác cần chứng minh bằng nhau là

Trang 8

bài có hình vẽ tương tự dã chữa

 Báo cáo, thảo luận:

+ GV chiếu lời giải mẫu

A H

t y

cạnh chung

( là tia phân giác của )

(cmt)Suy ra:

(hai góc tương ứng)

Bài tập 3.

Trang 9

+ Có đôi khi đề bài không yêu cầu chứng

minh 2 tam giác bằng nhau, ta vẫn phải

(2 cạnh tương ứng)

c Xét và có:

cạnh chung (cmt)

Trang 10

+ Minh họa các trường hợp bằng nhau của 2 tam giac bằng hình vẽ, giả thiết + kết luận+ Xem lại các dạng bài đã chữa

+ Làm bài tập trong phiếu bài tập số 10

Trang 11

BUỔI 11.

PHÉP CỘNG PHÉP TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

+ Ôn tập các kiến thức về phép cộng, phép trừ đa thức một biến

+ Củng cô bài toán thu gọn, sắp xếp, tính giá trị, tìm nghiệm của đa thức một biến

2 Năng lực:

+ Học sinh thực hiện được phép cộng, phép trừ đa thức một biến theo hàng ngang+ Học sinh thực hiện được phép cộng, phép trừ đa thức một biến theo cột dọc

+ Tính dược giá trị của đa thức, tìm được nghiệm của đa thức một biến

3 Phẩm chất: Nghiêm túc, trung thực, chăm chỉ, tuân thủ

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

+ Máy tính, máy chiếu, phiếu bài tập

+ Kế hoạch bài dạy

2 Học sinh:

+ Ôn tập các kiến thức về phép cộng, phép trừ đa thức một biến

+ Ôn tập về nghiệm của đa thức một biến

+ Đồ dùng học tập, vở ghi, SGK, SBT…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 Hệ thống kiến thức cơ bản trong buổi dạy

a) Mục tiêu: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản sử dụng trong buổi dạy

b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi của giáo viên

c) Sản phẩm: Nội dung các câu trả lời của học sinh

+ HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV

+ HS dưới lớp lắng nghe, suy ngẫm

 Báo cáo, thảo luận:

+ HS nhận xét câu trả lời của bạn

+ Bổ xung các nội dung còn thiếu

 Kết luận, nhận định:

+ GV nhận xét bài làm của HS

+ Cho điểm với những câu trả lời đúng

1) Để cộng hay trừ da thức cho da thức theo hàng ngang ta có thể làm như sau+ Thu gọn mỗi đa thức và sắp xếp hai đathức đó cùng theo số mũ giảm dần (hoặc tăngdần) của biến

hàng ngang, trong đó đa thức được dặttrong dấu ngoặc

+ Thực hiện bỏ dấu ngoặc, nhóm các đơnthức co cùng số mũ của biến với nhau

Trang 12

+ Thực hiện phép tính trong từng nhóm, tađược kết quả cần tìm

2) ) Để cộng hay trừ da thức cho dathức theo hàng dọc ta có thể làm nhưsau:

+ Thu gọn mỗi đa thức và sắp xếp hai đathức đó cùng theo số mũ giảm dần (hoặc tăngdần) của biến

+ Đặt đa thức ở trên, đa thức ởdưới sao cho hai đơn thức có cùng số mũ củabiến ở cùng một cột

+ Cộng hoặc trừ hai đơn thức trong từng cột

ta được kết quả cần tính

Hoạt động 2 Bài tập tính tổng, hiệu hai đa thức một biến

a) Mục tiêu: Học sinh thu gọn, sắp xếp, tính được tổng, hiệu của 2 đa thức một biến

b) Nội dung: Học sinh làm bài tập 1, 2, 3, 4

Trang 13

Bài tập 4 Cho ; và

Trang 14

c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập 1, 2, 3, 4

+ Gv giam sát, hỗ trợ HS yếu kém làm bài

 Báo cáo, thảo luận:

+ HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

+ GV chiếu nội dung bài tập 2, 3

+ Mỗi bài yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

 HS thực hiện nhiệm vụ:

+ 2 HS lên bảng cùng làm

+ HS dưới lớp làm theo nhóm cặp đôi

 Báo cáo, thảo luận:

+ GV chiếu bài làm của một số nhóm

+ HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

b)

Bài tập 3.

a)

.b) * Tính

Trang 15

Bài tập 4.

 GV giao nhiệm vụ học tập:

+ GV chiếu nội dung bài tập 4

+ Yêu cầu HS tiếp tục làm theo nhóm cặp

đôi

 HS thực hiện nhiệm vụ:

+ 1 HS học trung bình lên bảng làm cả 2

phần

+ HS dưới lớp làm theo nhóm cặp đôi

 Báo cáo, thảo luận:

Hoạt động 3 Bài tập tìm đa thưc chưa biết

a) Mục tiêu: Học sinh kết hợp bài toán tím số chưa biết với quy tắc cộng trừ da thức làm

được các bài tập tìm da thức chưa biết

b) Nội dung: Học sinh làm bài tập 5, 6, 7

Trang 16

Bài tập 5 Tìm đa thức , biết:

+ GV chiếu nội dung bài tập

+ Tím số hạng chưa biết làm như thế nào?

 HS thực hiện nhiệm vụ:

+ 1 HS lên bảng làm cả bài tập 5

+ HS dưới lớp làm cá nhân

 Báo cáo, thảo luận:

+ GV chiếu lời giải mẫu

 Báo cáo, thảo luận:

+ GV chiếu lời giải mẫu

Trang 17

 Kết luận, nhận định:

+ GV nhận xét bài làm của HS

+ Chốt lại kết quả và cách làm

Hoạt động 4 Bài tập Tìm nghiêm của đa thức

a) Mục tiêu: Học sinh tìm được nghiệm của các da thức bạc nhất, một số đa thức đặc biệt b) Nội dung: Học sinh làm bài tập 7, 8

+ GV chiếu nội dung bài tập 7

+ Làm thế nào để biết một số có là nghiệm

Trang 18

+ GV chiếu nội dung bài tập 8.1

+ Tìm nghiệm đa thức làm như thế nào?

+ Chốt lại cách làm với các đa thức đặc biệt

Vậy là nghiệm của đa thức b) Ta có:

Vậy các số là nghiệm của đa thức

Bài tập 8.

1)

a)Vậy là nghiệm của đa thức b)

Vậy là nghiệm của đa thức c)

Vậy là nghiệm của đa thức

Trang 19

Phần 3

 GV giao nhiệm vụ học tập:

+ GV chiếu nội dung bài tập 8.3

+ Đa thức như thế nào thì không co nghiệm ?

+ Làm thế nào để chứng minh được điều đó

+ Biểu thức có giá trị không âm, không

 Báo cáo, thảo luận:

+ GV chiếu lời giải mẫu

Vậy đa thức không có nghiệm

Vậy đa thức không có nghiệm

Vậy đa thức không có nghiệm

Vậy đa thức không có nghiệm.Dấu xảy ra khi

Dấu xảy ra khi

Trang 20

Từ và

khi và đồng thời bằng 0

Mà không có giá trị nào của để và

đồng thời bằng 0Vậy đa thức không có nghiệm

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

+ HS học thuộc lí thuyết của bài học

+ Xem lại các dạng bài đã chữa

+ Làm bài tập trong phiếu bài tập số 11

+ Chuẩn bị bài

Trang 21

3 Phẩm chất: Nghiêm túc, trung thực, chăm chỉ, tuân thủ

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

+ Máy tính, máy chiếu, phiếu bài tập

+ Kế hoạch bài dạy

2 Học sinh:

+ Ôn tập các kiến thức về tam giác cân, quan hệ dường xiên, hình chiếu

+ Đồ dùng học tập, vở ghi, SGK, SBT…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 Hệ thống kiến thức cơ bản trong buổi dạy

a) Mục tiêu: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản sử dụng trong buổi dạy

b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi của giáo viên

c) Sản phẩm: Nội dung các câu trả lời của học sinh

+ HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV

+ HS dưới lớp lắng nghe, suy ngẫm

1 Tam giác cân a) Định nghĩa: Tam giác cân là tam giác có

Trang 22

 Báo cáo, thảo luận:

+ HS nhận xét câu trả lời của bạn

+ Bổ xung các nội dung còn thiếu

 Kết luận, nhận định:

+ GV nhận xét bài làm của HS

+ Cho điểm với những câu trả lời đúng

 Tam giác vuông cân: là tam giác vuông cóhai cạnh góc vuông bằng nhau

 vuông cân tại :

-

b) Tính chất

+ Tam giác cân có hai cạnh bằng nhau

+ Tam giác cân có hai góc bằng nhau

 vuông cân tại :

c) Dấu hiệu nhận biết

Một tam giác là tam giác cân nếu:

- Tam giác có hai cạnh bằng nhau

- Tam giác có hai góc bằng nhau

2 Tam giác đều

 Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằngnhau,

 Trong tam giác đều, mỗi góc bằng

 Một tam giác là tam giác đều nếu:

- Tam giác có ba cạnh bằng nhau,

- Tam giác có ba góc bằng nhau,

- Tam giác cân và có một góc bằng

3 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu Định lý Trong các đường xiên và đường

vuông góc kẻ từ một điểm ở ngoài mộtđường thẳng đến đườngthẳng đó, đườngvuông góc là đường ngắn nhất

Định lý 2 Trong hai đường xiên kẻ từ một

điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đườngthẳng đó:

+Đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thìlớn hơn

+Đường xiên nào lớn hơn thì có hình chiếulớn hơn

+Nếu hai đường xiên bằng nhau thì hai hình

Trang 23

chiếu bằng nhau và ngược lại, nếu hai hìnhchiếu bằng nhau thì hai đường xiên bằngnhau.

Hoạt động 2 Bài tập Nhận biết tam giác cân

a) Mục tiêu: Học sinh nhận biết được các tam giác cán trên hình vẽ, trong bài tập cụ thể b) Nội dung: Học sinh làm bài tập

Bài tập 1 Chỉ ra các tam giác cân, tam giác đều trên các hình sau:

3cm 3cm

A

Bài tập 2

2) Cho Tia phân giác góc cắtcạnh tại Qua kẻ đường thẳng song song với , nó cắt cạnh tại Chứng minh cân

3) Cho cân tại Tia phân giác góc cắt cạnh tại , tia phân giác góc cắt cạnh tại Chứng minh cân

4) Cho , điểm thuộc tia phân giác của Kẻ ( )

và ( ) là tam giác gì? Tại sao?

c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập

+ HS dưới lớp chú ý theo dõi

 Báo cáo, thảo luận:

Hình 2 , DEF cân tại D

, OMN cân tại O

Bài tập 2.

1) Tính được = 50°, cân tại

2)

Trang 24

Hoạt động 3 Bài tập vận dụng dụng định nghĩa, tính chất của tam giác cân

a) Mục tiêu: Học sinh HS tính được góc ở đáy của tam giác cân khi biết số đo góc ở đỉnh và

ngược lại

b) Nội dung: Học sinh làm bài tập 3, 4

Bài tập 3 Cho tam giác ABC cân tại A Tính số đo các góc B và C khi:

Trang 25

+ HS dưới lớp làm theo nhóm cặp đôi

 Báo cáo, thảo luận:

+ Gv chiếu lời giải

+ Chụp và chiếu 1 số bài làm của HS dưới

lớp

+ HS nhận xét bài làm của bạn

+ Chấm chéo bài

+ Nếu biết 1 góc của tam giác cân thì có tính

được các góc còn lại không

 Kết luận, nhận định:

+ GV nhận xét bài làm của HS

+ Cho điểm bài làm

+ Chốt lại cách làm Yêu cầu HS tuyệt đối

không được làm tắt như lời giải của một số

Hoạt động 4 Bài tập vận dụng tính chất của tam giác cân và tam giác bằng nhau

a) Mục tiêu: Học sinh vận dụng tính chất của tam giác cân, kết hợp với các kiến thức đã học

chứng minh được các yếu tố bằng nhau, song song, thẳng hàng

Trang 26

b) Nội dung: Học sinh làm bài tập 5

Bài tập 5 Cho cân tại Trên tia đối của tia lấy điểm trên tia đối

của tia lấy điểm sao cho , Gọi là giao điểm của

b) Chứng minh //

c) Gọi là trung điểm của Chứng minh ba điểm thẳng hàng

c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập

c) Chứng minh cùng là phân giác của

Hoạt động 5 bài tập về quan hệ đường xiên – hình chiếu

a) Mục tiêu: Họ sinh so sánh được độ dài của các đoạn thẳng

b) Nội dung: HS làm bài tập 6, 7

Bài tập 6 Cho vuông tại , trên cạnh lấy điểm Chứng minh

Bài tập 7 Cho vuông tại , lấy điểm trên cạnh ( khác và ), lấyđiểm trên cạnh ( khác và ) Chứng minh rằng:

Trang 27

+ GV chiếu nội dung bài tập

+ Nếu M trùng với điểm C ta có kết luận gì?

+ Nếu M trùng với điểm A ta có kết luận gì?

+ Nếu M nằm giữa A và C ta có kết luận gì?

+ Chốt lại cách so sánh khi xuất hiện quan hệ

đường ciên – hình chiếu

+ HS dưới lóp làm theo nhóm cặp đôi

 Báo cáo, thảo luận:

+ Chốt lại nội dung của bài

+ Chốt lại các dạng bài dã chữa

Bài tập 6.

M A

B

C

+ Nếu

+ Nếu (Trong tam giác vuông, cạnh huyền là cạnhlớn nhất)

+ Nếu nằm giữa và

Mà là hình chiếu của đường xiên

là hình chiếu của đường xiên

Suy ra (Quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu)

a) Ta có điểm nằm giữa hai điểm và

Mà là hình chiếu của đường xiên

Trang 28

là hình chiếu của đường xiên .

Suy ra (Quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu)

b) Ta có điểm nằm giữa hai điểm và

Mà là hình chiếu của đường xiên

là hình chiếu của đường xiên

Suy ra (Quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu)

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

+ HS học thuộc lí thuyết của bài học

+ Xem lại các dạng bài đã chữa

+ Làm bài tập trong phiếu bài tập số 12

Trang 29

3 Phẩm chất: Nghiêm túc, trung thực, chăm chỉ, tuân thủ

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

+ Máy tính, máy chiếu, phiếu bài tập

+ Kế hoạch bài dạy

2 Học sinh:

+ Ôn tập các kiến thức về phép nhân, phép chia đa thức

+ Đồ dùng học tập, vở ghi, SGK, SBT…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 Hệ thống kiến thức cơ bản trong buổi dạy

a) Mục tiêu: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản sử dụng trong buổi dạy

b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi của giáo viên

c) Sản phẩm: Nội dung các câu trả lời của học sinh

+ HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV

+ HS dưới lớp lắng nghe, suy ngẫm

1 Nhân đơn thức với đơn thức

+ Nhân hệ số của đơn thức A với hệ số của

đơn thức B+ Nhân lũy thừa của biến trong đơn thức

A với lũy thừa của biến trong đơn thức B

+ Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau

2 Nhân đơn thức với đa thức

+ Nhân đơn thức với từng đơn thức của đa thức+ Cộng các kết quả với nhau

Trang 30

 Báo cáo, thảo luận:

+ HS nhận xét câu trả lời của bạn

+ Bổ xung các nội dung còn thiếu

 Kết luận, nhận định:

+ GV nhận xét bài làm của HS

+ Cho điểm với những câu trả lời đúng

3 Nhân đa thức với da thức+ Nhân mỗi đơn thức của đa thức này vớitừng đơn thức của đa thức kia

+ Cộng các kết quả với nhau

4 Chia đơn thức cho đơn thức

+ Chia hệ của đơn thức A cho hệ số của đơnthức B

+ Chia lũy thừa của biến trong A cho lũythừa của biến trong B

+ Nhân các kết quả với nhau

5 Chia đa thức cho đơn thức

+ Chia mỗi đơn thức của A cho B+ Cộng các kết quả với nhau

6 Chia đa thức cho đa thức

+ Chia đơn thức bậc cao nhất của đa thức bịchia cho đơn thức bậc cao nhất của da thức chia+ Nhân kết quả vừa tìm được với đa thức chia

và đặt kết quả dưới đa thức bị chia+ Lấy đa thức bị chia trừ đi tích đặt dưới đểđược đa thức mới

+ Tiếp tục quá trình trên cho đến khi nhận được

đa thức không hoạc đa thức có bậc nhỏ hơn đathức chia

Hoạt động 2 Bài tập nhân đơn thức, đa thức với đa thức

a) Mục tiêu: Học sinh nhân được đơn thức với đơn thức, đa thức, đa thức với da thức

b) Nội dung: Học sinh làm bài tập 1, 2, 3, 4

Trang 31

c) d)

Trang 32

Bài tập 4 Tìm giá trị của x biết

+ HS dưới lớp làm theo nhóm cặp đôi

 Báo cáo, thảo luận:

Bài tập 1 Tính

a) b) c) d) e) f) g)

h)

Bài tập 2 Tính

a) b) c) d) e)

f)

Bài tập 3 Tính

a)

Trang 33

+ GV chiếu lời giả

Trang 34

Hoạt động 3 Bài tập Chia đa thức cho đơn thức, chía da thức cho đa thức

a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện được phép chia đơn thức cho đơn thức, chia 2 đa thức b) Nội dung: Học sinh làm bài tập 5, 6, 7

Bài tập 5 Tính

Trang 35

Tìm a và b để đa thức A chia hết cho đa thức B.

c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập 5, 6, 7

 Báo cáo, thảo luận:

+ GV chiếu một số bài làm của HS

+ HS dưới lớp làm theo nhóm cặp đôi

 Báo cáo, thảo luận:

+ GV chiếu lời giải

+ HS nhận xét bài làm của bạn

 Kết luận, nhận định:

Bài tập 5.

a) b)

c) d)

e) f)

Bài tập 6.

a)b)

c)d)

Trang 36

+ GV nhận xét bài làm của HS

+ GV lưu ý HS khi thực hiện phép trừ phải

làm chậm, làm chính xác

+ HS yếu có thể làm nháp theo hàng ngang

+ Hướng dẫn HS cách viết kết quả của phép

chia có dư

Bài tập 7

 GV giao nhiệm vụ học tập:

+ GV chiếu nội dung bài tập 7

+ Đa thức A chia hết cho đa thức B khi nào?

 HS thực hiện nhiệm vụ:

+ 2 HSG lên bảng cùng làm

+ HS dưới lớp làm theo nhóm cặp đôi

 Báo cáo, thảo luận:

+ GV chiếu lời giải

a) Thực hiện chia cho ta được đa thức

dư Vì chia hết cho nên

Vậy thì A chia hết cho B

b) Thực hiện chia cho ta được đa thức

trị

Hay Vậy thì A chia hết cho B

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

+ HS học thuộc lí thuyết của bài học

+ Xem lại các dạng bài đã chữa

+ Làm bài tập trong phiếu bài tập số

Ngày đăng: 02/07/2023, 08:26

w