Câu hỏi trắc nghiệm 4 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 4 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 4 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 4 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 4 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 4 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 4 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 4 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 4 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 4 hoá đại cương (NLU)
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Xét phản ứng: A (k) + B (k) C (k) + D (k) Nếu tốc độ trung bình của phản ứng là 10-4
mol/lit.phút thì sau 5 giờ, nồng độ A, B phản ứng là bao nhiêu?
A 5.10-4 mol/lit B 3.10-2 mol/lit C 3.10-4 mol/lit D 3.10-3 mol/lit
2 Biểu thức tốc độ của phản ứng: A(r) + 2B (k) ↔ C (r) có dạng:
A V = k B V = k.PA C V = k.PA D V = k.[A].[B]2
3 Để tăng tốc độ phản ứng đơn giản: 2 CO (k) + O2 (k) 2 CO2 (k) lên 1000 lần cần tăng áp suất
của hỗn hợp khí lên:
A 10 lần B 100 lần C 333,3 lần D 500 lần
4 Xét phản ứng: 2NO (k) + O2 (k) ↔ 2NO2 (k) ở t0 không đổi Khi [NO] = 0,6 mol/lít; [O2] = 0,5 mol/lít thì Vthuận bằng 0,018 mol/lít.phút Vậy hằng số tốc độ phản ứng thuận (kt) bằng:
A 10 B 0,10 C.1,0 D.1,2
5 Cho phản ứng: 2A (k) 2 B (k) + C (k) Tốc độ mất đi của A là 8,0.10-9 (mol/l.sec), tốc độ tạo
thành của B và C lần lượt là (mol/l.sec):
A 4,0.10-9 và 8,0.10-9 B 4,0.10-8 và 8,0.10-8
C 8,0.10-9 và 4,0.10-9 D 8,0.10-8 và 4,0.10-8
6 Cho phản ứng: CaCO3(r) = CaO(r) + CO2(k) Tốc độ của phản ứng thay đổi như thế nào khi
tăng nồng độ mỗi chất phản ứng lên 2 lần
A Tăng 2 lần B Không thay đổi C Tăng 6 lần D.Tăng 4 lần
7 Phản ứng A + B C tuân theo biểu thức tốc độ V= k[A]x.[B]y Kết quả thí nghiệm như sau:
Giá trị của x,y lần lượt là:
8 Chọn phát biểu đúng Phản ứng phân hủy N2O có sơ đồ tổng quát:
2N2O (k) 2N2 (k) + O2 (k) và có V = k CN2O
Người ta cho rằng phản ứng trải qua hai bước sơ cấp:
Bước 1: N2O 1 N2 + O (1)
Bước 2: N2O + O 2 N2 + O2 (2)
A Phản ứng phân hủy N2O là phản ứng bậc 2
B Bước 2 có phân tử số bằng 1
C Oxi nguyên tử là xúc tác của phản ứng
2
B
Trang 2D Bước 1 là bước quyết định tốc độ phản ứng
9 Chọn câu đúng: Phản ứng aA + bB ↔ cC + dD có tốc độ phản ứng: V = k[A]m[B]n Vậy bậc
phản ứng tổng cộng là:
1 Bằng (m + n) 2 Ít khi lớn hơn 3
3 Có thể là phân số 4 Bằng (a + b)
5 Bằng (a + b) – (c + d)
A 1 và 5 B 4 và 5 C 1, 2 và 3 D 1 và 3
10 Đối với phản ứng thuận nghịch:
A Phản ứng phát nhiệt có Ea,thuận < Ea,nghịch
B Phản ứng phát nhiệt có Ea,thuận > Ea,nghịch
C Phản ứng thu nhiệt có Ea,thuận < Ea,nghịch
D Phản ứng thu nhiệt có Ea,thuận = Ea,nghịch
11 Phản ứng: 2A(k) + 2B(k) + C(k) D(k) + E(k) Ở cùng nhiệt độ với 3 thí nghiệm nhận được
như sau:
1 Khi [A], [B] không đổi, [C] tăng gấp đôi, tốc độ phản ứng V không đổi
2 Khi [A], [C] không đổi, [B] tăng gấp đôi, tốc độ phản ứng V tăng gấp đôi
3 Khi [A]; [B] tăng gấp đôi, tốc độ phản ứng V tăng gấp 8 lần
Vậy biểu thức tốc độ phản ứng là:
A.V = k[A].[B].[C] B V = k[A]2.[B].[C]
C V = k[A].[B]2 D V = k[A]2.[B]
12 Phản ứng đơn giản: N2O(k) N2(k) + 1/2O2(k), ở 1100K có hằng số tốc độ k = 5.10-4 Nồng độ ban đầu của N2O bằng 3,2 M Xác định tốc độ của phản ứng ( mol.lit-1.s-1) tại thời điểm 25% N2O bị phân hủy
A V = 4.10-4 B V = 1,2.10-3 C V = 1,6.10-3 D V = 1,2.10-4
13 Chọn câu sai: Tốc độ phản ứng càng lớn khi:
A Nhiệt độ càng cao
B Số va chạm hiệu quả giữa các tiểu phân càng lớn
C Năng lượng hoạt hóa càng lớn
D Số tiểu phân hoạt động càng lớn
14 Ở 288K hằng số tốc độ k1 = 2.10-2, ở 325K có k2 = 0,38 Tính hệ số nhiệt độ của phản ứng đó:
A = 3 B = 2,5 C = 3,5 D = 2,2
15 Ở 400C một phản ứng kết thúc sau 20 phút Ở nhiệt độ nào phản ứng ấy sẽ kết thúc sau 3 giờ (hệ số nhiệt độ là 3)?
A 300C B 200C C 20K D 600C
16 Có 2 phản ứng tiến hành ở 250C với cùng tốc độ Hệ số nhiệt độ của 2 phản ứng 1 và 2 lần lượt
là 1= 2,5 và 2=2 Nếu tiến hành ở 650C thì:
A Tốc độ phản ứng 2 gấp 2,44 lần tốc độ phản ứng 1
B Tốc độ phản ứng 1 gấp 2,44 lần tốc độ phản ứng 2
C Tốc độ phản ứng 2 gấp 4,262 lần tốc độ phản ứng 1
Trang 3D Tốc độ phản ứng 1 gấp 4,262 lần tốc độ phản ứng 2
17 Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng vì sự tăng nhiệt độ đó:
A Làm cho G < 0 B Làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng
C Làm tăng số tiểu phân hoạt động D Làm cho S > 0
18 Chọn câu đúng Phản ứng: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) có biểu thức tốc độ là: V = k.C
2
I C
2
H
A Nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng còn k không đổi
B Nhiệt độ không đổi, nồng độ H2 và I2 tăng thì V và k đều tăng
C Nhiệt độ giảm thì V và k đều giảm
D Nhiệt độ không đổi, giữ nguyên số mol H2 và I2, giảm thể tích hỗn hợp thì V và k đều tăng
19 Phản ứng: A B ở 25oC có hằng số tốc độ phản ứng là k Khi tăng nhiệt độ lên 35oC thì hằng
số tốc độ phản ứng tăng gấp đôi Tính năng lượng hoạt hóa (kJ/mol) của phản ứng:
A 45 B - 48 C - 52,8 D 52,8
20 Tốc độ phản ứng tăng khi đưa chất xúc tác vào hệ là do:
A Chất xúc tác làm tăng năng lượng các chất phản ứng
B Chất xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng
C Chất xúc tác làm tăng số va chạm giữa các tiểu phân
D Chất xúc tác hướng phản ứng theo con đường có năng lượng hoạt hóa nhỏ hơn
21 Chọn câu đúng Có phản ứng thuận nghịch: Fe3O4 (r) + 4H2(k) 3Fe (r) + 4H2O (k)
A KP =
O 2 H xP Fe P
2 H xP 4 O 3 Fe P
B KP =
4 O 2 H P Fe P
4 2 H P O 3 Fe P
C KP =
4 O 2 H P
4 2 H P
D KP =
4 2 H P
4 O 2 H P
22 Phản ứng: 2NO (k) + O2 (k) 2NO2 (k) có hằng số cân bằng KP1
Phản ứng: 2NO2 (k) 2NO (k) + O2 (k) có hằng số cân bằng KP2 Mối liên hệ giữa KP1 và
KP2:
A KP2 = - KP1 B KP2 = -
1
1
P
K C KP2 = 1
1
P
K D KP2 = 2
1
P
K
23 Trộn 1 mol A; 1,4 mol B và 0,5 mol C vào một bình có dung tích 1 lít Phản ứng xảy ra:
A (k) + B (k) 2C (k) Nồng độ cân bằng của C là 0,75 M Hằng số cân bằng KC là:
A 0,05 B 0,5 C 5 D 50
24 Phản ứng: A(r) ↔ B (k) + C (k) ở nhiệt độ không đổi, áp suất của hệ bằng 1 atm Vậy hằng số
cân bằng KP của phản ứng ở nhiệt độ trên là:
A Kp = 0,5 B Kp = 1,5 C Kp = 0,25 D Kp = 1
25 Tại một nhiệt độ nào đó ta có cân bằng sau: CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k) với KC
= 9/4
Trang 4Giả sử lúc đầu ta đưa vào bình phản ứng 1 mol CO2, 1 mol H2, 1 mol CO, 1 mol H2O Vậy, tại điều kiện cân bằng số mol của CO và CO2 là:
A 0,8 mol và 0,8mol B 0,2 mol và 0,2 mol
C 1,2 mol và 0,8 mol D 0,8 mol và 1,2 mol
26 Cho phản ứng cân bằng: N2O4 (k) ↔ 2NO2 (k) Cho R= 8,314 J.K-1.mol-1 Biết Kp = 0,15 Tính ΔG0298 (kJ)?
A ΔG0298 = 4,7 B ΔG0298 = - 4,7 C ΔG0298 = 47 00 D – 4700
27 Có phản ứng thuận nghịch: H2O (k) ½ O2 (k) + H2 (k) với H0 ? Khi giảm nhiệt độ,
giá trị của hằng số cân bằng giảm Phát biểu nào sau đây phù hợp với H0 và sự chuyển dịch cân bằng:
A H0 > 0, cân bằng chuyển dịch về bên trái
B H0 < 0, cân bằng chuyển dịch về bên trái
C H0 = 0, cân bằng chuyển dịch về bên trái
D H0 < 0, cân bằng chuyển dịch về bên phải
28 Phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) có KC = 1,2 Tại một thời điểm nào đó, trong hỗn hợp nồng độ của N2 là 0,1 M; của H2 là 1 M; của NH3 là 0,2 M Thương số QC (tỉ số nồng độ sản phẩm và tác chất với số mũ tương ứng) và chiều hướng diễn tiến của phản ứng thuận nghịch là như sau:
A QC = 2,0; chiều nghịch của phản ứng chiếm ưu thế
B QC = 0,5; chiều thuận của phản ứng chiếm ưu thế
C QC = 0,4; chiều nghịch của phản ứng chiếm ưu thế
D QC = 0,4; chiều thuận của phản ứng chiếm ưu thế
29 Phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); H0 = - 92,6 kJ Để thu được nhiều NH3, cần thực hiện các biện pháp:
A Tăng áp suất, tăng nhiệt độ, tăng nồng độ nitơ
B Hạ áp suất, hạ nhiệt độ, tăng nồng độ hiđro
C Tăng áp suất, hạ nhiệt độ, tăng nồng độ nitơ
D Hạ áp suất, tăng nhiệt độ, tăng nồng độ cả H2 và N2
30 Chọn phát biểu đúng Ảnh hưởng của xúc tác đối với một cân bằng hóa học là:
A Làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận
B Làm cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch
C Không ảnh hưởng gì tới phản ứng thuận cũng như phản ứng nghịch do đó không làm thay đổi vị trí cân bằng
D Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với tỉ lệ bằng nhau, nghĩa là làm cho hệ mau đạt đến trạng thái cân bằng
-& -