Câu hỏi trắc nghiệm 5 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 5 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 5 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 5 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 5 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 5 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 5 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 5 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 5 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 5 hoá đại cương (NLU)Câu hỏi trắc nghiệm 5 hoá đại cương (NLU)
Trang 11
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Tính đương lượng gam (Đ) của axit H3PO4 trong phản ứng: H3PO4 + 2NaOH Na2HPO4 +
2H2O
A Đ = 98 g B Đ = 49 g C Đ = 49 đvC D Đ = 32,66 g
2 Để trung hòa 2,45g axit cần 2g NaOH Xác định đương lượng gam của axit: Cho: O =16, H =
1, Na = 23
3 Trung hòa 2 ml axit A phải dùng 14 ml dung dịch NaOH 0,1 N Nồng độ đượng lượng gam
của axit A:
4 Chọn câu đúng: Độ tan của một chất trong dung dịch ở điều kiện đã cho là :
1- Lượng chất tan có trong 100 g dung dịch
2- Lượng chất tan có trong 100 g dung môi
3- Lượng chất tan có trong 100 g nước
1 Chọn phát biểu chính xác:
1- Độ điện ly tăng khi nồng độ chất điện ly tăng
2- Độ điện ly tăng khi tăng nhiệt độ
3- Chất điện ly yếu là chất có < 0,03
4- Độ điện ly giảm khi nồng độ chất điện ly tăng
A 2, 3 4 B 1, 3, 4 C 2, 3 D Tất cả đều đúng
6 Xác định nồng độ của các ion trong dung dịch Ba(OH)2 0,1M, biết độ điện ly α = 0,87
A [Ba2+] = 0,087 ion-g/l và [OH-] = 0,174 ion-g/l
B [Ba2+] = 0,087 ion-g/l và [OH-] = 0,087 ion-g/l
C [Ba2+] = 0,174 ion-g/l và [OH-] = 0,174 ion-g/l
D [Ba2+] = 0,87 ion-g/l và [OH-] = 1,74 ion-g/l
7 Một dung dịch NH3 0,2M bị ion hóa 1,7 %. Tìm [OH-]? Cho: NH3 + H2O NH4+ +
8 Trong dung dịch axit HA 0,01N có pH = 4 Kết luận thế nào về lực của axit này đúng:
9 Tính nồng độ mol của dung dịch HCOOH để 95 % axit nầy không bị phân ly Cho Ka = 1,8.10-4
10 Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện ly bằng 0,0134 Vậy hằng số điện ly của axit này
Trang 22
là:
A 1,79.10-5 B.1,32.10-2 C.1,79.10-2 D.1,79.10-3
11 Sắp các chất theo thứ tự tăng dần độ điện ly (α):
A CH3COOH 0,001M < HCl 1M < CH3COOH 0,1M
B HCl 1M < CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,001M
C CH3COOH 0,001M < CH3COOH 0,1M < HCl 1M
D CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,001M < HCl 1M
12 Chọn câu đúng : pH của nước sẽ thay đổi như thế nào khi thêm 0,01mol NaOH vào 10 lít
nước :
A Tăng 3 đơn vị B Tăng 4 đơn vị C Giảm 3 đơn vị D Giảm 4 đơn vị
13 Chọn câu đúng Theo Bronsted về axit – bazơ, trong dung dịch nước:
A NH4+, NO3- là axit B CO32-, CH3COO- là bazơ
C PO43-, Cl- là trung tính D SO42-, Fe3+ là axit
14 Trộn lẫn 2 dung dịch có thể tích bằng nhau: HCl 0,2M và Ba(OH)2 0,1M pH của dung dịch
thu được:
A 1,3 B 7 C 13 D 13,3
15 Để điều chế 100 ml dung dịch HCl 10-4N cần phải dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 10-2N?
16 Cần pha loãng 1 thể tích nước gấp bao nhiêu lần thể tích dung dịch HCl có pH = 4, để thu được
dung dịch có pH = 5
A 9 lần B.10 lần C 99 lần D 100 lần A S1 > S2
8 Trộn lẫn 2 dung dịch có thể tích bằng nhau: HCl 0,2M và NH4OH 0,2M (pKa= 9), dung
dịch thu được có pH bằng:
9 Trộn 10ml dung dịch NaOH 0,1M với 20ml dung dịch CH3COOH 0,1M thu được
A Dung dịch muối trung tính CH3COONa có pH = 7
B Dung dịch muối thủy phân CH3COONa có pH < 7
C Dung dịch muối thủy phân CH3COONa có pH > 7
D Dung dịch đệm: CH3COOH và CH3COONa có pH < 7
10 Có 4 dung dịch, mỗi dung dịch chứa hỗn hợp hai chất tan, khi pha loãng gấp đôi, dung dịch
có pH ít biến đổi nhất là:
Trang 33
11 Chọn muối đúng Những muối nào bị thủy phân tạo môi trường axit:
1- BaCl2 2- Al2(SO4)3 3- CH3COOK 4- K2SO4
5- FeSO4 6- ZnCl2 7- Na2CO3 8- NaNO3
A 1, 2, 3 B 4, 5,7 C 2, 5, 6 A S D 2, 5,7 1 > S2
12 Pha loãng 10 ml dung dịch CH3COOH 0,1M bằng 90 ml nước thu được 100 ml dung dịch
mới (có pKa = 4,8) Vậy pH của dung dịch thu được bằng:
22.Thêm chất nào dưới đây vào dung dịch AlCl3 sẽ làm giảm sự thủy phân của muố i:
23 Trộn lẫn 10 ml dung dịch HCl 0,2M với 10 ml dung dịch NH4OH 0,4M, thu được dung dịch
có pH bằng: (cho pKb = 4,8)
24 Cần pha tỷ lệ
] PO [H
] [HPO
4 2
2 4
như thế nào để dung dịch đệm NaH2PO4/ Na2HPO4 có pH = 7,5
Cho Ka,2(H3PO4) = 10-7,2
A 1,5 B 2 C 2,5 A S D 3 1 > S2
25 Cho 4 dung dịch sau:
1) NaHCO3 + Na2CO3 pha theo tỷ lệ mol 1:1
2) CH3COOH + NaOH pha theo tỷ lệ mol 1:1
3) NaH2PO4 + NaOH pha theo tỷ lệ mol 2:1
4) HCl + NH4OH pha theo tỷ lệ mol 1:2
Trong 4 dung dịch trên, dung dịch nào có thể dùng làm dung dịch đệm:
A 1, 2, 4 B 1, 2, 3 C 2, 3, 4 D 1, 3, 4.
Trang 44
26.Trong 100 ml dung dịch AgCl bão hòa có 0,1435 mg AgCl Tích số tan của AgCl là:
A.10-10 B 10-8 C 10-12 D 10-6
27 So sánh độ tan của AgCl trong dung dịch HCl 0,1M (S1) và trong nước tinh chất (S2)
A S1 > S2 B S1 S2 A S1 > S2 C S1 < S2 D Không so sánh được
28 So sánh độ tan của Ag2CrO4 (S1) với CuI (S2) ở cùng nhiệt độ biết rằng chúng có tích số tan bằng
nhau :
A S1 > S2 B S1 = S2 C S1 < S2 D Không so sánh được
29.Trộn 100 ml dung dịch SrCl2 2.10-4M với 100 ml dung dịch K2SO4 2.10-4M Hỏi có sự tạo
thành kết tủa SrSO4 không ? Cho biết tích số tan của SrSO4 là T = 3,6.10-7
A Có, vì [Sr2+].[SO42-] > T B Không, vì [Sr2+].[SO42-] > T
C Có, vì [Sr2+].[SO42-] < T D Không, vì [Sr2+].[SO42-] < T
30 Người ta đổ từ từ dung dịch có chứa CaCl2 0,01M và BaCl2 0,01M vào dung dịch H2SO4
0,01M Kết quả là: ( Cho TCaSO4 = 10-5; TBaSO4 = 10-10 )
A CaSO4 kết tủa trước B Cả 2 kết tủa cùng lúc
C BaSO4 kết tủa trước D Cả 2 không kết