1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Vi sinh vật - Vi khuẩn đề kháng kháng sinh

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kháng sinh
Trường học Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Sinh vật học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 648,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong lĩnh vực Công Nghệ Thông Tin nói riêng, yêu cầu quan trọng nhất của người học đó chính là thực hành. Có thực hành thì người học mới có thể tự mình lĩnh hội và hiểu biết sâu sắc với lý thuyết. Với ngành mạng máy tính, nhu cầu thực hành được đặt lên hàng đầu. Tuy nhiên, trong điều kiện còn thiếu thốn về trang bị như hiện nay, người học đặc biệt là sinh viên ít có điều kiện thực hành. Đặc biệt là với các thiết bị đắt tiền như Router, Switch chuyên dụng

Trang 1

VI KHUẨN

ĐỀ KHÁNG KHÁNG SINH

KHÁNG SINH

Định nghĩa

-Chất hóa học tổng hợp/tự nhiên

-Tác động kìm hãm hoặc tiêu diệt vi khuẩn

KHÁNG SINH

Các loại kháng sinh

CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KHÁNG SINH

1 Tác động trên thành tế bào: ức chế tổng hợp peptidoglycan

2 Tác động trên màng tế bào: ức chế tổng hợp lipid, cố định trên phospholipid, xáo trộn tính thấm của màng…

3 Ức chế tổng hợp acid nucleic: ức chế enzym tham gia sao chép ADN/ARN…

4 Ức chế sinh tổng hợp protein: gây biến dạng ribosom, chiếm chỗ trên ribosom, ức chế dịch mã…

5 Ức chế chuyển hóa: ức chế tổng hợp folat…

CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KHÁNG SINH CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KHÁNG SINH

Kháng sinh

-Thấm vào vi khuẩn, gắn với

điểm đích

 Hư hại cấu trúc tế bào, chủ yếu là thành và màng tế bào

 Tác động trên một giai đoạn

chuyển hóa thiết yếu của vi

Trang 2

ĐỀ KHÁNG KHÁNG SINH

•Là hiện tượng vi sinh vật không bị ức chế/tiêu diệt bởi

kháng sinh

•Nguyên nhân

• Lạm dụng kháng sinh trong điều trị và chăn nuôi

• Sử dụng kháng sinh sai liều/sai cách/sai thời điểm

• Kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện và cơ sở y tế không tốta

CƠ CHẾ ĐỀ KHÁNG KHÁNG SINH

1 Thay đổi tính thấm

2 Thay đổi điểm đích

4 Vi khuẩn sản xuất enzym làm thay đổi/phá hủy hoạt tính kháng sinh

5 Thay đổi chuyển hóa

CƠ CHẾ ĐỀ KHÁNG KHÁNG SINH

Bơm đẩy

Thay đổi chuyển hóa

Thay đổi điểm đích

Tạo enzym bất hoạt

Cấu trúc thành

Tổng hợp aicd nucleic

Tổng hợp protein

Cấu trúc màng

Tổng hợp folat

ĐỀ KHÁNG DO TÍNH THẤM

1 Do cấu trúc bên ngoài tế bào Nang/màng nhày  rào chắn sự khuếch tán KS

ĐỀ KHÁNG DO TÍNH THẤM

2 Do cấu trúc màng ngoài Gr(-)

KS thân lipid không qua được lớp màng ngoài Gr(-)

Gram âm

ĐỀ KHÁNG DO TÍNH THẤM

3 Thay đổi cấu trúc màng ngoài

-Pseudomonas thay cấu trúc lipopolysaccharide bằng

exopolysaccharid  Aminosid không thể thấm vào VK

- Proteus thay cấu trúc lipopolysaccharide bằng

β-aminoarabinose  Polymycin không thể thấm vào VK

Trang 3

ĐỀ KHÁNG DO TÍNH THẤM

4 Thay đổi cấu trúc porin (kênh)

Gram âm

Porin

- Số lượng?

- Vận chuyển KS

nào?

- Cấu trúc?

Kháng sinh

- Kích thước?

- Điện tích?

- Thân nước?

Vd: E.coli có porin OmpF và OmpC Khi porin bị đột biến,

KS không thấm được vào VK  đề kháng quinolon,

aminosid, β-lactam…

ĐỀ KHÁNG DO TÍNH THẤM

5 Màng tế bào không cho thuốc đi qua

Vd: Streptococcus có hệ thống chuyên chở electron

yếu ở màng, không tạo đủ ATP  VK không hấp phụ

aminosid để vận chuyển qua màng

Vi khuẩn Streptococcus

Aminosid

ĐỀ KHÁNG DO BƠM ĐẨY

-Tăng phóng tích KS ra khỏi tế bào: VK đường ruột –

tetracyclin, S.aureus - quinolon

Vi khuẩn

ĐỀ KHÁNG DO THAY ĐỔI ĐIỂM ĐÍCH

KS gắn vào điểm đích

 VK bị tiêu diệt

Cấu trúc điểm đích thay đổi

Gắn thêm cấu trúc mới vào điểm đích

ĐỀ KHÁNG

ĐỀ KHÁNG DO THAY ĐỔI ĐIỂM ĐÍCH

Đích tác động

-Aminoglycosid gắn tiểu đơn

vị 30S ribosom/Macrolid gắn

tiểu đơn vị 50S ribosom  ức

chế tổng hợp protein

 VK bị tiêu diệt bởi KS

 Biến đổi ribosom/

Methyl hóa ARN

 VK đề kháng KS

Thay đổi điểm đích

ĐỀ KHÁNG DO THAY ĐỔI ĐIỂM ĐÍCH

Đích tác động

-KS β-lactam gắn với protein PBP trên màng tế bào  ức chế tổng hợp peptidoglycan

 Biến đổi PBP

Thay đổi điểm đích

Vi khuẩn

Trang 4

ĐỀ KHÁNG DO THAY ĐỔI ĐIỂM ĐÍCH

Đích tác động

-Quinolon ức chế DNA-gyrase

 ức chế tổng hợp DNA và

protein

-Rifampicin ức chế

RNA-polymerase  ức chế phiên

 VK bị tiêu diệt bởi KS

 Phong bế DNA-gyrase/ Đột biến gen tạo DNA gyrase

Biến đổi ARN polymerase

 VK đề kháng KS

Thay đổi điểm đích

ĐỀ KHÁNG DO ENZYM

-VK tổng hợp enzym làm thay đổi/ phá hủy hoạt tính KS

- Enzym được VK tiết ra ngoài tế bào hoặc chứa periplasma hoặc nằm trong tế bào chất

ĐỀ KHÁNG DO ENZYM

S.aureus, VK đường ruột… sản xuất

ĐỀ KHÁNG DO ENZYM

-Enzym acetyltransferase, phosphotransferase và nucleotidyltransferase làm mất hoạt tính aminosid

ĐỀ KHÁNG DO THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA

•Sulfamid và trimethoprim ức chế enzym tổng hợp

acid folic ở VK  ức chế tổng hợp ADN, ARN,

protein

•VK đề kháng: tăng sản xuất enzym/tạo enzym mới có

ái lực kém với KS

ĐỀ KHÁNG DO THAY ĐỔI CHUYỂN HÓA

Trang 5

ĐA ĐỀ KHÁNG

•Do thành/màng không thấm nhiều loại KS

•Porin vận chuyển nhiều loại KS: Biến đổi porin, nhiều

loại KS không thấm được  Đề kháng

•Plasmid mang nhiều gen đề kháng nhiều loại KS

•Đột biến ribosom  mất hoạt tính của macrolid,

lincosamid, streptoGramin B

ĐA ĐỀ KHÁNG

•Sự đề kháng KS này gây ra sự đề kháng KS khác

penicillin dẫn đến đề kháng chéo với carbapenem, tetracyclin, macrolide…

PHÂN LOẠI ĐỀ KHÁNG

PHÂN LOẠI ĐỀ KHÁNG

Đề kháng tự nhiên

•Tất cả chủng cùng loài/chi

đề kháng với 1 loại kháng sinh

•Có tính di truyền

•Nguồn gốc: từ NST

Đề kháng thụ nhận

•Xuất hiện ở 1 chủng

•Thay đổi theo thời gian/khu vực/cách dùng kháng sinh

•Nguồn gốc: đột biến NST, cho nhận gen

Trang 6

PHÂN LOẠI ĐỀ KHÁNG

Đề kháng do đột biến NST

•Đột biến  gen đề kháng

kháng sinh

•Tỷ lệ/tần số xảy ra thấp

•Không cho đề kháng đa

kháng sinh

•Di truyền theo chiều dọc

Đề kháng do nhận gen

•VK nhận plasmid R

•Tỷ lệ/tần số xảy ra cao

•Có đề kháng chéo/đa kháng sinh

•Di truyền theo chiều dọc và ngang

CƠ CHẾ CHO NHẬN GEN

HẾT

Ngày đăng: 02/07/2023, 07:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w