Trong lĩnh vực Công Nghệ Thông Tin nói riêng, yêu cầu quan trọng nhất của người học đó chính là thực hành. Có thực hành thì người học mới có thể tự mình lĩnh hội và hiểu biết sâu sắc với lý thuyết. Với ngành mạng máy tính, nhu cầu thực hành được đặt lên hàng đầu. Tuy nhiên, trong điều kiện còn thiếu thốn về trang bị như hiện nay, người học đặc biệt là sinh viên ít có điều kiện thực hành. Đặc biệt là với các thiết bị đắt tiền như Router, Switch chuyên dụng
Trang 1Chương 3
QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG
I QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN VÀ
NHỮNG BÀI HỌC KINH NGHIỆM
CỦA QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Trang 21 QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Trong thế chiến II: SQC áp dụng
trong thực tế ở Mỹ, Anh
Sau thế chiến II có hai xu hướng:
Đ/v các nước có nền kinh tế bao cấp:
Đ/v các nước kinh tế thị trường:
Trang 31946 người Mỹ áp dụng SQC ở
Nhật
1950 TS Mỹ W.E.Deming sang
Nhật (1947) => áp dụng SQC vào
Trang 41960 phong trào chất lượng ở Nhật
- hoạt động NHÓM CHẤT LƯỢNG hình
thành, phát triển
1970 phát triển sang các nước khác
1980 đến nay, xu thế toàn cầu hóa
CHẤT LƯỢNG trở thành vấn đề
sống còn
Trang 5KINH NGHIỆM CỦA
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Trang 6“Vấn đề của chất
lượng không phải ở
chỗ mọi người không
biết về nó, mà chính
là ở chỗ họ cứ tưởng
là họ đã biết”
(P.B Crosby)
BÀI HỌC THỨ NHẤT
Quan niệm về chất lượng
SP có chất lượng ?
+ Có nhiều quan điểm
+ Từ nhiều góc độ
+ Tùy đặc điểm nền kinh tế
Công việc có chất lượng ?
Hai quan điểm: MBO – MBP
Trang 7Quản lý chất lượng:
Chất lượng sản phẩm
Chất lượng con người
Chất lượng công việc
Chất lượng hệ thống q.lý
=> KẾT QUẢ
NGUYÊN NHÂN
BÀI HỌC THỨ HAI
Chất lượng không đo được,
không nắm bắt được
Có thể đo chất lượng thông qua:
thành công
thất bại
Trang 8Thành công:
Các hệ số mức chất lượng
Các hệ số …
Chất lượng cao đòi hỏi chi phí lớn
Chất lượng Chất lượng
Chi
phí
Chi phí
Trang 9"… Đầu tư chiều sâu, đổi mới
công nghệ, thiết bị …”
+ Phần cứng : 10, 20 ÷÷÷÷ 40%
+ Phần mềm : 60 ÷÷÷÷ 80, 90%
Phối hợp các cách làm
DRFT > < “Sai đâu sửa đó”
=> “Bia kỷ niệm”
C1
C2
Kiểm tra
Q tăng
=>
C giảm
Trang 10Chi phí quan trọng nhất cho chất
lượng là chi phí cho giáo dục, đào
tạo, huấn luyện
“CHẤT LƯỢNG LÀ THỨ
CHO KHÔNG”
(P Crosby)
BÀI HỌC THỨ TƯ
Qui lỗi về chất lượng kém
cho người thừa hành
Quá trình hình thành chất lượng:
THIẾT KẾ - SẢN XUẤT - LƯU THÔNG - SỬ DỤNG
CÔNG NHÂN, NGƯỜI THỪA HÀNH
Trang 11Mỹ: “80% tổn thất về chất lượng
thường bắt nguồn từ đầu bút chì và đầu
dây điện thoại”
Pháp: 50% lãnh đạo, 25% giáo dục,
25% người thừa hành
Nhật: 80% - 20%
Nữ GS Mỹ (1995): 90%
GS Deming: 94%: hệ thống, 6%:
người lao động
Qui tắc Pareto 80 – 20 (tr 58):
Trong các vấn đề liên quan đến
chất lượng:
20% lỗi phát sinh từ người trực tiếp thi
hành và công nhân
80% do hệ thống quản lý không hoàn
hảo, trách nhiệm thuộc lãnh đạo
Các biện pháp giải quyết
vấn đề chất lượng (?)
Trang 12BÀI HỌC THỨ NĂM
Chất lượng được đảm bảo
do kiểm tra chặt chẽ
Chất lượng không thể đảm bảo nếu chỉ
dựa trên sự kiểm tra mà chất lượng cần
nhập thân vào SP/ DV ngay từ bước
nghiên cứu, thiết kế
II CÁC PHƯƠNG THỨC
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Trang 13QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
ISO 9000: 1994 “QLCL là những hoạt động
của chức năng quản lý chung nhằm xác định
chính sách CL và thực hiện thông qua các
biện pháp như lập kế hoạch CL, kiểm soát
CL, đảm bảo CL và cải tiến CL trong hệ
thống CL” (trang 60)
ISO 9000: 2000 “Quản lý chất lượng là các
hoạt động phối hợp với nhau để điều hành và
kiểm soát một tổ chức về mặt chất lượng”
CÁC PHƯƠNG THỨC
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
QUẢN LÝ CL TOÀN DIỆN (TQM) KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN (TQC) ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
1920 1930 1940 1950 1960 1970 1980 1990 2000
Hình trang 64
Trang 14Đặc điểm:
Ưu điểm:
Nhược điểm:
Nằm ngoài quá trình, biên chế cao, “thừa”
“Thông tin ngược”
Nhiều SP không thể đảm bảo CL = kiểm tra
Kiểm tra – không phải là đảm bảo chất lượng
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (KCS)
SH,
TB ngoài DN
KCS
Trang 15KCS và KSCL: CHẤT LƯỢNG SP/ DV
ĐBCL: CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG
=> SP/ DV
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (KCS)
1920 1930 1940 1950 1960 1970 1980 1990 2000
KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
Trang 16QLCL TOÀN DIỆN (TQM)
KIỂM SOÁT C.LƯỢNG TOÀN DIỆN (TQC)
MỸ NHẬT BẢN
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (KCS)
1920 1930 1940 1950 1960 1970 1980 1990 2000
KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG
(Total Quality Control)
(Total Quality Management)
Nhật: Company wide Quality Control
-CWQC
Trang 17Giống nhau “TOÀN DIỆN”ø:
Lập kế hoạch, kiểm soát từ thiết kế tới
mỗi quá trình
Giải quyết tất cả các yếu tố ảnh hưởng
Huy động tất cả các nhân viên
Chất lượng bao gồm cả chất lượng dịch
vụ với khách hàng
K.hàng bao gồm cả khách hàng nội bộ
Khác nhau:
MỸ: “Kiểm tra”
NHẬT: “Tự kiểm tra”
Con người phải được đào tạo
=> nhận thức & trình độ
Trang 18Quản lý CL toàn diện (TQM)
Quản lý CL
ĐB CL
KS CL KCS
Trang 191 KHÁI NIỆM HỆ THỐNG QLCL
ISO 9000: 1994
Hệ thống chất lượng (Quality System)
bao gồm cơ cấu tổ chức, trách nhiệm,
thủ tục, quá trình và nguồn lực cần
thiết để thực hiện quản lý chất lượng.
và kiểm soát một tổ chức về chất lượng
để thiết lập chính sách, mục tiêu và để đạt
được các mục tiêu đó
Hệ thống QL chất lượng
là một hệ thống lập chính sách
chất lượng , mục tiêu chất lượng và
đạt được nó
ISO 9000: 2000
Trang 20Chính sách chất lượng là ý đồ và
định hướng chung của một tổ chức
về chất lượng do lãnh đạo cao nhất
chính thức đề ra
Mục tiêu chất lượng là những điều
mong muốn đạt được hoặc mục tiêu
hướng tới, liên quan đến chất lượng
Thông tin phản hồi
MÔI
TRƯỜNG
Đầu ra
Trang 21Hệ thống là tập hợp các yếu tố có
liên quan, vận hành tương tác với
nhau để thực hiện một mục tiêu
chung
Quá trình là tập hợp các nguồn lực
và hoạt động có liên quan với nhau
để biến đổi đầu vào thành đầu ra
2 MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
VÀ CÁC BIỆN PHÁP
CỦA HTQLCL
Trang 222.1 MỤC TIÊU CỦA HTQLCL
NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG
Đảm bảo chất lượng thiết kế
Đảm bảo chất lượng tuân thủ thiết kế
Hoàn thiện chất lượng – ZD
(Zero Defects)
Cải tiến liên tục
2.2 NHIỆM VỤ CỦA HTQLCL
Thực hiện quản lý chất lượng
trong tất cả các giai đoạn
Trang 23Thiết kế/ xây dựng các qui định kỹ thuật và nghiên cứu triển khai SP
Cung cấp vật tư kỹ thuật
Chuẩn bị và triển khai quá trình sản xuất Sản xuất
Kiểm tra, thử nghiệm
và xác nhận Bao gói và lưu kho Bán và phân phối
Lắp đặt và
CHU TRÌNH CHẤT LƯỢNG (ISO 9004: 1) (tr.68)
2.3 CÁC BIỆN PHÁP CỦA HTQLCL
Phòng ngừasai sót
Tạo điều kiệncho mọi ngườitham gia
Trang 243 CHU TRÌNH QUẢN LÝ
Trang 25SDCA Standardize: Tiêu chuẩn hóa
Do : Thực hiện
Check : Kiểm tra.
Act : Hành động.
Viết những gì dự tính sẽ làm, muốn làm,
cần phải làm (Plan) – làm được
Làm theo những gì đã viết (Do)
Viết lại những gì đã làm
Kiểm tra những việc đã làm/ với những gì
đã viết (Check)
Biện pháp Khắc phục, Biện pháp Phòng
ngừa (Act)
Lưu trữ hồ sơ Xem xét hệ thống thường
xuyên
QUI TẮC ÁP DỤNG CÁC HỆ THỐNG I
QUẢN LÝ THEO TIÊU CHUẨN
Trang 264 CÁC NGUYÊN TẮC CỦA
HTQLCL
NT1 Định hướng khách hàng: chất
lượng là sự thỏa mãn yêu cầu của
khách hàng
NT2 Sự lãnh đạo: bắt đầu từ lãnh
đạo cấp cao
NT3 Sự tham gia của tất cả các
thành viên
Giao quyền cho nhân viên
Hoạt động nhóm
NT4 Nguyên tắc hệ thống
Nguyên tắc đồng bộ
Nguyên tắc toàn diện
4 CÁC NGUYÊN TẮC CỦA HTQLCL (tiếp)
Trang 27NT5 Cách tiếp cận theo quá trình
NT6 Quyết định dựa trên sự kiện,
dữ liệu thực tế; Hiểu biết và sử
dụng các công cụ.
NT7 Nguyên tắc kiểm tra
4 CÁC NGUYÊN TẮC CỦA HTQLCL (tiếp)
NT8 Cải tiến liên tục
NT9 Nguyên tắc pháp lý
NT10 Phát triển quan hệ hợp tác
cùng có lợi; lựa chọn người cung ứng
đủ tin cậy; Đảm bảo hài hòa lợi ích
của các bên liên quan.
4 CÁC NGUYÊN TẮC CỦA HTQLCL (tiếp)
Trang 285 CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA
HTQLCL
5.1 Hoạch định chất lượng
Là một phần của QLCL – tập trung
vào việc lập mục tiêu chất lượng và
qui định các quá trình tác nghiệp cần
thiết và các nguồn lực có liên quan
để thực hiện các mục tiêu chất lượng
5 CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA HTQLCL (tiếp)
5.2 Kiểm soát chất lượng
Là một phần của QLCL – tập
trung vào việc thực hiện và đảm bảo
đạt các yêu cầu chất lượng
Trang 295.3 Đảm bảo chất lượng
Khái niệm:
Đảm bảo chất lượng là các biện pháp
có kế hoạch và hệ thống, được tiến
hành trong một hệ thống chất lượng và
được chứng minh là đủ mức cần thiết
để tạo được sự tin tưởng một cách thỏa
đáng rằng, thực thể sẽ đáp ứng được
những yêu cầu đặt ra (ISO 9000: 1994)
5 CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA HTQLCL (tiếp)
phần của QLCL – tập trung vào
việc cung cấp lòng tin rằng các yêu
cầu chất lượng sẽ được đáp ứng
(ISO 9000: 2000)
5.3.Đảm bảo chất lượng (tiếp)
Trang 30Đảm bảo chất lượng có nghĩa là
đảm bảo một mức chất lượng của sản
phẩm cho phép người tiêu dùng tin
tưởng mua và sử dụng nó trong một
thời gian dài, hơn nữa sản phẩm phải
thỏa mãn hoàn toàn những yêu cầu
của người tiêu dùng (K.Ishikawa)
5.3.Đảm bảo chất lượng (tiếp)
Đảm bảo chất lượng:
Tạo niềm tin, sự tín nhiệm
+ Với khách hàng bên ngoài
+ Nội bộ tổ chức
Không chỉ thỏa mãn yêu cầu đối
với các tiêu chuẩn
5.3.Đảm bảo chất lượng (tiếp)
Trang 311 Thu thập thông tin về sự không
thỏa mãn nhu cầu
Trang 322 Thỏa mãn khiếu nại khi cung cấp
SP/DV kém chất lượng
+ Đổi sản phẩm khác
+ Gửi SP xấu về nơi SX - tìm nguyên nhân
+ Điều tra tiếp những SP cùng đợt bán ra
3 Ấn định thời hạn bảo hành
Các biện pháp ĐBCL với người TD (tiếp):
4 Tổ chức mạng lưới bảo dưỡng,
sửa chữa thường kỳ và cung cấp
phụ tùng thay thế trong một thời
gian dài
5 Cung cấp kiến thức tiêu dùng
SP/ DV
(tài liệu hướng dẫn sử dụng)
Các biện pháp ĐBCL với người TD (tiếp):
Trang 33KHÁI NIỆM
“CTCL là những hoạt động được tiến
hành trong toàn bộ tổ chức nhằm nâng
cao hiệu quả và hiệu suất của các hoạt
động và các quá trình để tạo thêm lợi ích
cho cả tổ chức và khách hàng của tổ chức
đó” (1994)
“CTCL là một phần của quản lý chất
lượng tập trung vào nâng cao khả năng
thực hiện các yêu cầu (2000)
5.4 Cải tiến chất lượng
“CTCL có nghĩa là nỗ lực không ngừng
nhằm không những duy trì mà còn nâng
cao hơn nữa chất lượng” (Masaaki Imai)
4 Cải tiến chất lượng (tiếp)
CẢI TIẾN
DUY TRÌ
Quản lý cấp cao Quản lý cấp giữa Quản lý cấp cơ sở Người thừa hành
Trang 34QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN:
Chương trình cải tiến
Tham khảo Chu trình cải tiến chất
lượng 14 giai đoạn của P.B Crosby
(tr.360)
Kaizen
Cải tiến nhỏ
4 Cải tiến chất lượng (tiếp)
1 Cam kết của lãnh đạo
2 Nhóm cải tiến CL
3 Đo lường CL
4 Giá của CL
5 Nhận thức được CL
6 Hành động sửa chữa
7 Phong trào cải tiến CL
8 Đào tạo, huấn luyện
2 3
6 8
4 5
7 9
10 Định ra các mục tiêu
12 Công nhận công lao
13 Hội đồng chất lượng
Trang 356 ĐẶC ĐIỂM CỦA HTQLCL
ĐỔI MỚI TƯ DUY TRONG QUẢN LÝ:
MBO => MBP
1 Coi trọng phòng ngừa, làm
đúng ngay từ đầu - DRFT => ZD
* Ý tưởng chiến lược là “Không sai lỗi”
ZD (Zero Defect)
* Chiến thuật thực hiện là “Phòng ngừa”
PPM (Planning-Prevention-Monitoring)
CHIẾN LƯỢC ZD (Zero Defect)
Trang 362 Coi chất lượng con người là số
một
3 Chất lượng là trước hết
-không phải lợi nhuận
VD: TÌNH TRẠNG MÁY NGỪNG
Câu hỏi 1: Tại sao máy ngừng?
Trả lời 1: Mất điện - vì cầu chì nổ do quá tải.
Câu hỏi 2: Tại sao có sự quá tải đó?
Trả lời 2: Vì vòng bi không đủ nhớt.
Câu hỏi 3: Vì sao không đủ nhớt?
Trả lờỉ 3: Vì máy bơm nhớt hoạt động không tốt.
Câu hỏi 4: Tại sao máy bơm nhớt không hoạt động tốt?
Trả lời 4: Vì trục bơm bị hỏng.
Câu hỏi 5: Vì sao nó hỏng?
Trả lời 5: Vì cặn dầu đọng lại nhiều.
Taiichi Ohno: “KAIZEN- Chìa khóa của sự thành công
Trang 375 Tiến trình tiếp theo (g/đ kế
tiếp) chính là khách hàng
6 Quản lý chức năng ngang
(Cơ cấu tổ chức ma trận)
7 Đảm bảo thông tin, áp dụng SPC
A -> B -> C -> D -> … -> O (R)
+ MBP + Khách hàng nội bộ
CẢI TIẾN QUẢN LÝ CHỨC NĂNG NGANG
CẢI TIẾN QUẢN LÝ BỘ PHẬN CHỨC NĂNG
QUAN HỆ GIỮA CHỨC NĂNG DỌC VÀ CHỨC NĂNG NGANG
TK công nghiệp
TK thử nghiệm
Bán hàng Trong nước Ngoàinước
Chuẩn bị sản xuất Kế hoạch sản xuất Kỹ thuật sản xuất
Cung ứng Kiểm soát mua hàng Cung ứng
Sản xuất Xưởng A Xưởng B CHẤT
Trang 38MÔ HÌNH GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG
VIỆT NAM(VIETNAM QUALITY AWARD)
Quyết định số 1352/QĐ-TĐC ngày 5 tháng
8 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ và Môi trường
Hội nghị chất lượng Việt Nam lần thứ nhất
Hà Nội tháng 8 năm 1995.
Xét trao cho các tổ chức từ năm 1996.
Năm 2000, 2002 soát xét lại các tiêu chí.
ĐỐI TƯỢNG THAM GIA:
# Khối sản xuất kinh doanh:
Doanh nghiệp lớn của Việt Nam
Doanh nghiệp vừa và nhỏ của Việt Nam
Doanh nghiệp LD hoặc 100% vốn NN
# Khối dịch vụ:
Tổ chức hoạt động dịch vụ của Việt Nam
Tổ chức dịch vụ LD hoặc 100% vốn NN
Trang 397 TIEÂU CHÍ CUÛA GTCLVN
Soá