1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Quan hệ nhà nước thị trương doanh nghiệp

79 283 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quan hệ nhà nước thị trường doanh nghiệp
Tác giả PGS, TS Kim Văn Chính
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 4,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan hệ nhà nước thị trương doanh nghiệp

Trang 1

Bài giảng lớp cao cấp

chương trình mới

QUAN HỆ NHÀ NƯỚC - THỊ TRƯỜNG - DOANH NGHIỆP

PGS, TS Kim Văn Chính

Trang 2

BÀI TẬP KHỞI ĐỘNG

Trang 3

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 3

 Niềm tin và thái độ đúng đối với công

cuộc đổi mới

Trang 5

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 5

Tài liệu tham khảo

 Bài giáo trình

 Ngân hàng Thế giới 1997: Nhà nước

trong một thế giới đang chuyển đổi

 Ngân hàng Thế giới 1999: Giới quan

chức trong kinh doanh

Trang 7

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 7

I/ Đặt vấn đề

 Tại sao phải tìm hiểu quan hệ nhà

nước – thị trường – doanh nghiệp?

Trang 8

 Nhà nước có vai trò ngày càng quan

trọng

 Thị trường thay đổi không ngừng, còn

nhiều điều mới mẻ đối với Việt Nam

 Doanh nghiệp quyết định sức mạnh

của quốc gia nhưng DN cũng có thể

ăn hại, bóc lột quốc gia

Trích từ “Nhà nước trong một thế giới đang chuyển đổi”

Trang 9

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 9

Ví dụ Bermuda

Trang 11

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 11

Trang 13

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 13

Trang 15

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 15

Trang 16

Thống kê

 Dân số: 56,474 (July 2009 est.)

 GDP đầu người: 11,600 (2008 est.)

 Số lượng doanh nghiệp: trên 40.000

Trang 17

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 17

Bài học:

 Nhà nước mạnh, sạch

 Kinh tế thị trường năng động, thân

thiện với kinh doanh

 Các doanh nghiệp nhiều, năng lực

cạnh tranh cao

Trang 18

Việt Nam như thế nào?

 Kinh tế thị trường định hướng XHCN?

 Thị trường kiểu gì?

 Nhà nước kiểu gì?

 Doanh nghiệp kiểu gì?

 Quan hệ NN-TT-DN như thế nào?

Trang 19

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 19

II/

MÔ HÌNH NHÀ NƯỚC – THỊ TRƯỜNG –

DOANH NGHIỆP

CHO VIỆT NAM

Trang 20

1/Mô hình nào cho VN?

 Mô hình “ăn nồi cơm chung”?

 Mô hình người lính gác?

 Mô hình Nhà nước trọng tài?

 Mô hình huấn luyện viên?

 Mô hình Bắc Âu?

 Mô hình Nhật Bản?

 Mô hình Singapore?

 Mô hình Mỹ?

Trang 21

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 21

Lựa chọn của Việt Nam

Trang 22

Quan hệ NN- TT- DN phải như thế nào?

 Nhà nước đối trọng với thị trường, doanh

nghiệp là điểm tựa?

NHÀ

NƯỚC TRƯỜNGTHỊ

DOANH NGHIỆP

Trang 23

23 Government-Market-Enterprises

Kim Van Chinh PhD

Trang 24

HAY LÀ KIỂU NÀY!?

 Bộ ba tam đầu chế với Nhà nước chủ đạo?

NHÀ NƯỚC

DOANH NGHIỆP THỊ TRƯỜNG

Trang 25

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 25

Hay là kiểu này?

NHÀ NƯỚC

THỊ TRƯỜNG

DOANH NGHIỆP

Trang 26

Bản chất quan hệ:

 3 thể chế NN, TT, DN vừa thống nhất

vừa mâu thuẫn nhau

 Mỗi thể chế có điểm mạnh, điểm yếu

 Cần phát huy điểm mạnh của mỗi thể

chế trong sự thống nhất, cộng tác; hạn chế điểm yếu

 Quan điểm phổ biến: hãy để Nhà nước

làm gì tỏ ra tốt hơn Thị trường…; hãy để Thị trường làm gì mà nó làm tốt hơn

Trang 27

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 27

Câu hỏi cần trả lời:

 Thị trường làm gì?

 Nhà nước làm gì?

 Doanh nghiệp làm gì?

Trang 28

2/ THỊ TRƯỜNG

 Thị trường là gì?

Trang 29

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 29

Trang 31

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 31

Trang 33

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 33

Trang 35

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 35

Trang 37

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 37

Trang 39

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 39

Trang 41

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 41

Định nghĩa

 Nghĩa hẹp: Market = Chợ

Là nơi diễn ra hoạt động mua bán

 Nghĩa rộng: Market = Thị trường: là

cơ chế, theo đó, người mua và người bán thực hiện hành vi mua-bán hàng hóa với giá cả thỏa thuận vừa lòng cả hai bên

Trang 42

Các yếu tố cơ bản của thị trường

Trang 43

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 43

Tác dụng của thị trường

 Cuộc chơi công bằng cho khả năng cả

hai bên bán và mua đều thắng: win

win- Giúp thực hiện hàng hóa

 Cơ chế phân bổ nguồn lực hiệu quả

nhất, được coi là thành tựu của văn minh nhân loại

Trang 44

 Giao ngay, giao sau

 Địa phương, trong nước, quốc tế

 Cạnh tranh, độc quyền

Trang 45

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 45

Cơ chế thị trường

 Là hệ thống các tập quán và quy định

pháp lý tôn trọng các quy luật thị

trường, bảo đảm cho quá trình SX, tiêu thụ HH

 Là cơ chế phổ quát hiện nay trên thế

giới

 Giúp phân bổ nguồn lực hiệu quả

Trang 46

Khuyết tật của cơ chế thị trường

 4 khuyết tật kinh điển thị trường hoạt

động không hiệu quả: Độc quyền;

hàng công cộng; Ngoại ứng; Thông

tin bất đối xứng

 Tốc độ điều chỉnh chậm

 Không giải quyết tốt các cân đối vĩ

Trang 47

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 47

Mô hình đương đại của thị trường

 Luôn gắn với vai trò ngày càng được coi

trọng của Nhà nước

 Thị trường kết hợp với các thể chế khác

như xã hội dân sự, phi lợi nhuận

Trang 48

3/ Nhà nước

 Nhà nước vừa thích nghi, vừa can

thiệp vào thị trường

Trang 49

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 49

Trang 51

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 51

Trang 52

Nhà nước làm gì?

 Làm như Ponpot, Hitle?

 Làm như Chính quyền Hy Lạp?

Trang 53

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 53

Việc thứ nhất: Can thiệp vi mô

khắc phục thất bại của thị trường

 Kiểm soát, hạn chế tác hại của độc

quyền

 Phân bổ lại lợi ích đối với hàng hóa có

tác động ngoại ứng

 Bảo đảm đủ hàng hóa công cộng

 Bảo đảm công bằng cho các thị trường

thông tin bất đối xứng

Trang 54

Việc thứ 2: Trực tiếp quản lý kinh

tế vĩ mô

 Bảo đảm các cân đối vĩ mô, thực hiện các

mục tiêu kinh tế vĩ mô: tăng trưởng, lạm phát, việc làm, cán cân thanh toán

 Xác lập thể chế thị trường

Trang 55

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 55

5 chức năng của Nhà nước trong

quan hệ với thị trường (xem sách)

 Tạo lập môi trường

 Định hướng

 Tổ chức

 Điều tiết

 Kiểm tra

Trang 56

4/ Doanh nghiệp

Trang 57

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 57

Trang 59

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 59

Vai trò

 Doanh nghiệp mạnh thì nền kinh tế

mới mạnh

 Nơi giải quyết việc làm chủ yếu

 Nơi thực hiện các chính sách của Nhà

nước

Trang 61

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 61

4 nguyên tắc hoạt động của doanh nghiệp trong cơ chế thị trường

 a)Tự do kinh doanh những gì pháp

luật không cấm

-CƠ CHẾ XIN CHO -TIỀN KIỂM

-CƠ CHẾ ĐĂNG KÝ -HẬU KIỂM

Trang 62

b) Hạch toán kinh tế: độc lập về tài chính

 Tài chính độc lập

 Hạch toán trung thực, kiểm chứng

được

 Nhà nước phải bảo đảm hạch toán

trung thực, chống “lãi giả, lỗ thật”;

hoặc “lãi thật, lỗ giả”

Trang 63

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 63

c) Giao dịch theo thị trường minh bạch (theo pháp luật)

 Tôn trọng khách hàng

 Nhà nước khi tham gia mua, bán

cũng phải thực hiện theo thị trường bằng cơ chế đấu thầu, đấu giá

Trang 65

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 65

III/

ĐỊNH HƯỚNG

ĐỔI MỚI

Trang 66

 Doanh nghiệp còn yếu, phổ biến kiếm

lời trên cơ sở chụp giựt và tham

nhũng, không cạnh tranh bình đẳng

Trang 67

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 67

Chi phí giao dịch quá cao: Ví dụ, số giờ cần thiết để tuân thủ luật thuế

Trang 68

WEF 2008: Ba "vùng lõm" c a kinh t Vi t Nam: ủa kinh tế Việt Nam: ế Việt Nam: ệt Nam:

h t ng, giáo d c, s n sàng cho công ngh ạ tầng, giáo dục, sẵn sàng cho công nghệ ầng, giáo dục, sẵn sàng cho công nghệ ục, sẵn sàng cho công nghệ ẵn sàng cho công nghệ ệt Nam:

Trang 69

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 69

Gốm sứ (274 tr $)

Trái cây, hạt (758 tr $)

Xe máy (261 tr $)

Cao su (1286 tr $)

Tiêu & gia v ị khác (211 tr $)

Gạo (1276 tr $)

Cà phê (1217 tr $)

Điện tử

(1708 tr $)

Tôm, mực đông lạnh (2123 tr $)

Cá đông lạnh (787 tr $)

Than (915 tr $)

Dầu thô (8265 tr $)

Giày dép (3758 tr $)

Đồ nội thất (1710 tr $)

May mặc (5469 tr $)

0 10 20 30 40 50 60

Trang 70

Nhưng tăng trưởng lại chủ yếu dựa vào tư nhân (Phân tích tp HCM)

Trang 71

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 71

Đối với thị trường

 Phát triển đồng bộ các loại và các yếu

tố thị trường

 Phát triển, nâng cấp các thị trường

nào còn thiếu, yếu (dịch vụ, yếu tố

sản xuất, độc quyền cần bỏ)

 Các yếu tố thị trường cần đồng bộ

(quyền người mua, thể chế)

Trang 72

Đối với Nhà nước

 Nâng cao hiệu lực, hiệu quả QLNN

 Nâng cao năng lực, tính chuyên

nghiệp

 Tổ chức lại bộ máy cho có hiệu quả,

hiệu lực

Trang 73

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 73

Đối với doanh nghiệp

Trang 74

KẾT LUẬN

 Mô hình kinh tế thị trường có sự quản

lý của Nhà nước là mô hình hiệu quả đối với các quốc gia, trong đó có Việt Nam

 Hiểu đúng, xác lập đúng các yếu tố

của mô hình: Nhà nước, Doanh

nghiệp và Thị trường là bảo đảm

thành công của quá trình đổi mới

Trang 75

Government-Market-Enterpris es

Kim Van Chinh PhD

The End

Thank you

Trang 76

IV/ QUAN HỆ NHÀ NƯỚC,

THỊ TRƯỜNG, DOANH NGHIỆP

hiện các quan hệ kinh tế chủ yếu

nhưng có vai trò tạo lập, điều tiết, dẫn dắt, khắc phục khuyết tật thị trường, bảo đảm cân đối vĩ mô

cho DN nhưng thông qua chính sách tác động để thực hiện mục tiêu

theo pháp luật và tôn trọng thị trường

Trang 77

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 77

thị trường

DOANH NGHIỆP:

1 Tôn trọng Luật cạnh tranh

2 Khi thị trường thay đối phải thay đổi thích nghi

Trang 78

hướng

Trang 79

Kim Van Chinh PhD Government-Market-Enterprises 79

Ngày đăng: 25/01/2013, 08:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Mô hình: - Quan hệ nhà nước thị trương doanh nghiệp
h ình: (Trang 4)
MÔ HÌNH NHÀ NƯỚC – - Quan hệ nhà nước thị trương doanh nghiệp
MÔ HÌNH NHÀ NƯỚC – (Trang 19)
 Hữu hình và vô hình - Quan hệ nhà nước thị trương doanh nghiệp
u hình và vô hình (Trang 44)
nhất về mô hình - Quan hệ nhà nước thị trương doanh nghiệp
nh ất về mô hình (Trang 66)
lý của Nhà nước là mô hình hiệu quả đối với các quốc gia, trong đó có Việt  Nam - Quan hệ nhà nước thị trương doanh nghiệp
l ý của Nhà nước là mô hình hiệu quả đối với các quốc gia, trong đó có Việt Nam (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w