1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ntt-De Kiem Tra Chuong 1 Hinh Hoc 11 2016- 2017.Doc

17 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương 1 Hình Học 11 2016-2017
Trường học Trường THPT Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại bài kiểm tra
Năm xuất bản 2015-2016
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 539,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1/2 Mã đề 144 Sở GD& ĐT Quảng Nam KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11 NĂM HỌC 2015 2016 Trường THPT Lê Quý Đôn Thời gian 45 phút Họ tên học sinh SBD Lớp 11 (Tô vào phương án đúng bằng bút chì, mỗi câu[.]

Trang 1

Câu 1. Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến TDA biến:

A. B thành C B. C thành B C. A thành D D. C thành A

; 180

Q O  biến đường thẳng AD thành đường thẳng:

A'B' bằng:

2

2

D.

2 2

A. S(5;  4) B. Q(  4;5 ) C. P(  1;3) D. N(-1;5)

A. Hình thang cân B. Tam giác vuông C. Hình bình hành D. Hình elip

tâm O góc quay (-45)

A. K  2 2;0 B. F0;2 2 C. C2 2;0 D. L0; 2 2 

 

2

1

;

V

là đường tròn có bán kính bằng:

A. N( 2 ;0) B. Q(0; 2 ) C. P(0:1) D. S(1;  1)

A. AOA' cân B. AOA' đều

A. M(- 3 ; 0) B. M ( 0 ; 3 ) C. M( 3 ; 0) D. M(0 ; - 3 )

Tự luận: ĐỀ I

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2; - 5) và vectơ v 3 ; 2 Tìm ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến T v và ảnh của điểm A qua phép quay QO; 90 0

Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA Tìm

ảnh của tam giác AMO qua phép quay tâm O góc quay (-900 )

Trang 2

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 - 2x - 4y - 11 = 0, u  1 ; 1 và điểm A(2; -1)

a Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến T u

b Tìm ảnh của (C) qua phép đồng dạng f có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến T u và phép vị

tự V ; 2 

Trang 3

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm là:

180 thì ta được chính nó (A là tâm đối xứng của chữ cái hoặc số đó)

A. O, Z, V, 9, 5 B. X, L, 6, 1, U C. O, I, 0, 8, S D. H, J, K, 4, 8

A. ĐOx(M) = M/( 1 ; 2) B. ĐOy(M) = M/(-1 ;-2)

C. ĐO(M) = M/( -1 ; 2) D. ĐOx(M) = M/( -1 ; 2)

450:

Câu 7. Cho ABC có A2; 4 , B5;1 , C   1; 2 Phép tịnh tiến T BC

biến ABC thành A B C' ' ' Tọa độ trọng tâm của A B C' ' ' là:

A. 4; 2  B. 4; 2  C. 4;2 D. 4;2

A. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

B. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu k  1

C. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó

D. Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia

A. M(- 3 ; 0) B. M ( 0 ; 3 ) C. M(0 ; - 3 ) D. M( 3 ; 0)

A. A thành D B. C thành A C. B thành C D. C thành B

Tự luận: ĐỀ II

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm B(-3; 5) và vectơ v5  ; 2 Tìm ảnh của điểm B qua phép tịnh tiến T và ảnh của điểm B qua phép quay QO; 90 0

Trang 4

Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA Tìm

ảnh của tam giác AMO qua phép quay tâm O góc quay (-1800 )

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x - 2)2 + (y+1)2 = 16 và điểm J(2; -1)

a Tìm ảnh của (C) qua phép quay tâm O góc quay (- 900)

b Tìm ảnh của (C) qua phép đồng dạng f có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay (- 900) và phép vị tự VJ; 3 

Trang 5

Câu 1. Cho đường thẳng d: x = 2 Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau là ảnh của d qua phép đối xứng

tâm O(0;0)

A. A thành D B. C thành A C. C thành B D. B thành C.

A. B TAD  C B. B TCD  A C. B T AB C D. B TDA  C

tiến T2v

A. Q(5;-13) B. M(-5 ; -17) C. P(15;1) D. N(15;11)

A. Nếu M' là ảnh của M qua phép quay QO, thì (OM;OM') = α và OM = OM'.

B. Nếu M' là ảnh của M qua phép quay QO, thì (OM; OM') = α và OM ' OM .

C. Nếu M' là ảnh của M qua phép quay QO, thì OM OM';   và  OM ' OM

D. Nếu M' là ảnh của M qua phép quay QO, thì OM OM';   và OM = OM'.

A. Q(  4;5 ) B. P(  1;3) C. N(-1;5) D. S(5;  4)

không là phép dời hình :

A. Phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm

B. Phép quay và phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng

C. Phép quay và phép tịnh tiến

D. Phép đối xứng tâm và phép vị tự tỉ số k  1

Tự luận: ĐỀ III

Trang 6

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm C(-3; 5) và vectơ v 5 ; 3 Tìm ảnh của điểm C qua phép tịnh tiến T v và ảnh của điểm C qua phép quay QO; 90 0

Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA Tìm

ảnh của tam giác AMO qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): 3x - 5y -7 = 0 và điểm M(1; -2)

a.Tìm ảnh của (d) qua phép quay tâm O góc quay (- 900)

b Tìm ảnh của (d) qua phép đồng dạng f có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay (- 900) và phép vị tự VM; 2 

Trang 7

Câu 1. Cho đường thẳng d: x = 2 Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau là ảnh của d qua phép đối xứng

tâm O(0;0)

dời hình nào sau đây biến AMO thành CPO

A. Phép đối xứng trục MP B. Phép quay tâm O góc quay 1800

C. Phép quay tâm A góc quay 1800 D. Phép tịnh tiến theo vecto AM

A. x - y + 1 = 0 B. x - y -1 = 0 C. x - y = 0 D. x + y +1 = 0

nó:

450:

trình là:

A. (x-2)2 + ( y+1)2 = 4 B. (x-2)2 + ( y-1)2 = 4

C. (x+2)2 + ( y-1)2 = 4 D. (x+2)2 + ( y+1)2 = 4

Tự luận: ĐỀ IV

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm D(-3; 5) và vectơ u 7  ; 3 Tìm ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến T u và ảnh của điểm D qua phép quay QO; 180 0

Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA Tìm

ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 21

Trang 8

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): 2x + 5y - 7 = 0, v 5 ; 3 và điểm J(2; -1)

a Tìm ảnh của (d) qua phép phép tịnh tiến T v

b Tìm ảnh của (d) qua phép đồng dạng f có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép phép tịnh tiến T v và phép vị tự VJ; 3 

Trang 9

Câu 1. Cho ABC có A2; 4 , B5;1 , C   1; 2 Phép tịnh tiến T BC

biến ABC thành A B C' ' ' Tọa độ trọng tâm của A B C' ' ' là:

A. 4; 2  B. 4;2 C. 4;2 D. 4; 2 

A. N( 2 ;0) B. S(1;  1) C. Q(0; 2 ) D. P(0:1)

trình là:

A. (x-2)2 + ( y+1)2 = 4 B. (x+2)2 + ( y+1)2 = 4

C. (x-2)2 + ( y-1)2 = 4 D. (x+2)2 + ( y-1)2 = 4

A. AOA' cân B. AOA' đều C. ABC cân D. ABC đều

A. Hình tròn B. Hình thoi C. Hình vuông D. Hình chữ nhật

)

9

;

7

(

v

T (I) ; T v(  7 ; 9 ) (II) ; T v( 9 ;  7 ) (III) ; T v(  7 ;  9 ) (IV)

A. (I) và (II) B. (III) và (IV) C. (I) và (IV) D. (II) và (III)

450:

Tự luận: ĐỀ I

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2; - 5) và vectơ v 3 ; 2 Tìm ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến T v và ảnh của điểm A qua phép quay QO; 90 0

Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA Tìm

ảnh của tam giác AMO qua phép quay tâm O góc quay (-900 )

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 - 2x - 4y - 11 = 0, u  1 ; 1 và điểm A(2; -1)

Trang 10

a Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến T u

b Tìm ảnh của (C) qua phép đồng dạng f có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến T u và phép vị

tự V ; 2 

Trang 11

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có pt : (x-2)2 + ( y+1)2 = 4 Ảnh của (C) qua phép vị tự

 

2

1

;

V

là đường tròn có bán kính bằng:

trình là:

A. (x+2)2 + ( y+1)2 = 4 B. (x+2)2 + ( y-1)2 = 4

C. (x-2)2 + ( y-1)2 = 4 D. (x-2)2 + ( y+1)2 = 4

tiến v ?

A. 3600 B. 900 C. 1800 D. 7200

qua phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp phép và phép đối xứng Đox Tính chu vi A1B1C1.

A. Hình thoi B. Hình vuông C. Hình tròn D. Hình chữ nhật

điểm N(2;-4) biến thành điểm nào ?

A. (2;-4) B. (5;0) C. (-5;0) D. (-2;-4)

A. ĐO(M) = M/( -1 ; 2) B. ĐOy(M) = M/(-1 ;-2)

C. ĐOx(M) = M/( -1 ; 2) D. ĐOx(M) = M/( 1 ; 2)

Tự luận: ĐỀ II

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm B(-3; 5) và vectơ v5  ; 2 Tìm ảnh của điểm B qua phép tịnh tiến T v và ảnh của điểm B qua phép quay QO; 90 0

Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA Tìm

ảnh của tam giác AMO qua phép quay tâm O góc quay (-1800 )

Trang 12

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x - 2)2 + (y+1)2 = 16 và điểm J(2; -1)

a Tìm ảnh của (C) qua phép quay tâm O góc quay (- 900)

b.Tìm ảnh của (C) qua phép đồng dạng f có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay (- 900) và phép vị tự VJ; 3 

Trang 13

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm là:

Gọi A1B1C1 là ảnh của ABC qua phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp phép và phép đối xứng

Đox Tính chu vi A1B1C1.

A. C thành B B. B thành C C. A thành D D. C thành A

tâm và phép vị tự tỉ số k 1

2

 là đường tròn có bán kính là :

A.

2R

2R C. 1

2R

D. 1

2R

A. N( 2 ;0) B. Q(0; 2 ) C. P(0:1) D. S(1;  1)

tiến T2v

A. Q(5;-13) B. M(-5 ; -17) C. N(15;11) D. P(15;1)

 

2

1

;

V

là đường tròn có bán kính bằng:

)

9

;

7

(

v

T (I) ; T v(  7 ; 9 ) (II) ; T v( 9 ;  7 ) (III) ; T v(  7 ;  9 ) (IV)

A. (III) và (IV) B. (I) và (IV) C. (II) và (III) D. (I) và (II)

A'B' bằng:

A.

2

2

B.

2

Trang 14

Tự luận: ĐỀ III

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm C(-3; 5) và vectơ v 5 ; 3 Tìm ảnh của điểm C qua phép tịnh tiến T v và ảnh của điểm C qua phép quay QO; 90 0

Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA Tìm

ảnh của tam giác AMO qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 2

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): 3x - 5y -7 = 0 và điểm M(1; -2)

a Tìm ảnh của (d) qua phép quay tâm O góc quay (- 900)

b Tìm ảnh của (d) qua phép đồng dạng f có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay (- 900) và phép vị tự VM; 2 

Trang 15

Câu 1. Trong mp Oxy cho điểm M(1;1) Điểm nào sau đây có ảnh là điểm M qua phép quay tâm O, góc quay

450:

A. M(- 3 ; 0) B. M( 3 ; 0) C. M ( 0 ; 3 ) D. M(0 ; - 3 )

A. AOA' cân B. ABC cân C. ABC đều D. AOA' đều

trình là:

A. (x+2)2 + ( y+1)2 = 4 B. (x-2)2 + ( y+1)2 = 4

C. (x+2)2 + ( y-1)2 = 4 D. (x-2)2 + ( y-1)2 = 4

A'B' bằng:

A.

2

2

B.

2 2

A. Nếu M' là ảnh của M qua phép quay QO, thì OM OM';   và OM = OM'.

B. Nếu M' là ảnh của M qua phép quay QO, thì OM OM';   và  OM ' OM

C. Nếu M' là ảnh của M qua phép quay QO, thì (OM;OM') = α và OM = OM'.

D. Nếu M' là ảnh của M qua phép quay QO, thì (OM; OM') = α và OM ' OM .

hình F trên

A. Phép vị tự tỉ số -1 B. Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng

A. A' đối xứng với D qua C B. O là giao điểm của AC và BD

C. A' đối xứng với A qua C D. C

A. Q(O; 72 0 ) B. Q(O; 60 0 ) C. Q(O; 180 0 ) D. Q(O; 120 0 )

Tự luận: ĐỀ IV

Trang 16

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm D(-3; 5) và vectơ u 7  ; 3 Tìm ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến T u và ảnh của điểm D qua phép quay QO; 180 0

Câu 2: Cho hình vuông ABCD tâm O, gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA Tìm

ảnh của tam giác ABC qua phép vị tự tâm A tỉ số k = 21

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): 2x + 5y - 7 = 0, v 5 ; 3 và điểm J(2; -1) a.Tìm ảnh của (d) qua phép phép tịnh tiến T v

b.Tìm ảnh của (d) qua phép đồng dạng f có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép phép tịnh tiến T v và phép vị tự VJ; 3 

Trang 17

-02 - - = - 05 - - - ~ 08 /

-03 - / - - 06 - - = - 09 ;

-Đáp án mã đề: 212

01 - / - - 04 - - - ~ 07 - / - - 10 /

-02 - / - - 05 - - - ~ 08 ;

-03 - - = - 06 - / - - 09 =

-Đáp án mã đề: 246

01 ; - - - 04 - / - - 07 - - = - 10 - - - ~

02 - - = - 05 - - = - 08 ;

-03 - - - ~ 06 ; - - - 09 ;

-Đáp án mã đề: 280

01 ; - - - 04 - / - - 07 - - = - 10 =

-02 - - = - 05 ; - - - 08 ;

-03 - / - - 06 - / - - 09 =

-Đáp án mã đề: 314

01 - - = - 04 - - = - 07 - - = - 10 /

-02 - / - - 05 ; - - - 08 =

-03 ; - - - 06 - / - - 09 =

-Đáp án mã đề: 348

01 ; - - - 04 - - - ~ 07 ; - - - 10 =

-02 - - = - 05 - / - - 08 - - - ~

03 ; - - - 06 - / - - 09 /

-Đáp án mã đề: 382

01 - - = - 04 ; - - - 07 - / - - 10 ;

-02 ; - - - 05 - - - ~ 08 /

-03 ; - - - 06 - - = - 09 - - - ~

Ngày đăng: 01/07/2023, 01:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w