Mẫu số 03 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số /QĐ UBND Vĩnh Long, ngày tháng năm 2018 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên[.]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Vĩnh Long, ngày tháng năm 2018
QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước của Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Hiếu Phụng khai thác, sử dụng nguồn nước mặt
công trình Nhà máy nước Hiếu Phụng CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 93/QĐ-UBND ngày 23/01/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long;
Xét Bản kê khai tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước của Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Hiếu Phụng ngày 19/3/2018 và hồ sơ kèm theo;
Xét Tờ trình số 866/TTr-STNMT ngày 23/3/2018 của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước sông Bưng Trường, ấp Nhơn Ngãi, xã Hiếu Phụng, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long cho Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Hiếu Phụng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước của Công ty
TNHH Sản xuất và Thương mại Hiếu Phụng theo Quyết định số 93/QĐ-UBND ngày 23/01/2014 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long cấp, với các nội dung chủ yếu sau đây:
1 Tên công trình khai thác, sử dụng nước: Nhà máy nước Hiếu Phụng
2, Mục đích khai thác, sử dụng nước của công trình: Cung cấp nước sạch phục vụ sản xuất, sinh hoạt
3 Mục đích sử dụng nước phải nộp tiền:
- Sản lượng khai thác cho mục đích sản xuất: Không
- Sản lượng khai thác cho mục đích kinh doanh, dịch vụ: 89 m3
4 Giá tính tiền cấp quyền cho từng mục đích sử dụng: Giá tính thuế tài nguyên: 2.000 đồng/m3
5 Tổng số tiền phải nộp: 2.899.264 đồng (Hai triệu tám trăm chín mươi
chín ngàn hai trăm sáu mươi bốn đồng).
Trang 2- Tiền cấp quyền khai thác cho mục đích sản xuất: Không.
- Tiền cấp quyền khai thác cho mục đích kinh doanh, dịch vụ: 2.899.264 đồng
- Số tiền phải nộp hàng năm: 2.899.264 đồng
+ Số tiền phải nộp năm đầu (2017): 694.912 đồng
+ Số tiền phải nộp năm tiếp theo (2018): 2.079.040 đồng
+ Số tiền phải nộp năm cuối cùng (2019): 125.312 đồng
6 Phương án nộp tiền: Nộp theo (năm)
7 Số tiền, thời gian và địa điểm nộp tiền thực hiện theo Thông báo của Cục thuế tỉnh Vĩnh Long
Điều 2 Trách nhiệm thi hành
1 Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Hiếu Phụng có trách nhiệm nộp tiền theo đúng quy định tại Điều 1 Quyết định này và theo Thông báo của Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long
2 Cục thuế tỉnh Vĩnh Long có trách nhiệm thông báo cho doanh nghiệp
về việc thu, nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo đúng quy định
Điều 3 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân: huyện Vũng Liêm, xã Hiếu Phụng và Giám đốc Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Hiếu Phụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cty TNHH SX&TM Hiếu Phụng;
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, 4.17.05.
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
2