Phụ Lục 1 HƯỚNG DẪN TRÌNH BÀY TÀI LIỆU HTQLCL (Ban hành kèm theo Quy trình Kiểm soát tài liệu – TCHC QT 01) 1 Định dạng Khổ giấy A4 (21cm x 29,7cm); Kiểu chữ Times New Roman; Cỡ chữ + Tên tài li[.]
Trang 1Phụ Lục 1 HƯỚNG DẪN TRÌNH BÀY TÀI LIỆU HTQLCL
(Ban hành kèm theo Quy trình Kiểm soát tài liệu – TCHC.QT.01)
1 Định dạng
Khổ giấy A4 (21cm x 29,7cm);
Kiểu chữ Times New Roman;
Cỡ chữ:
+ Tên tài liệu (cỡ chữ 14), font chữ: in đậm (Bold).
+ Các mục chính (cỡ chữ 14), font chữ: in đậm (Bold) và/hoặc in đậm và
in nghiêng ở các mục nhỏ hơn.
+ Phần nội dung: cỡ chữ 14
+ Riêng lưu đồ có thể trình bày cỡ chữ 10-14 cho phù hợp với khung hình, nhưng phải thống nhất cỡ chữ trong cùng một lưu đồ;
Khoảng cách dòng: 1,5 line;
Canh trang: Canh đều (Justify – Ctrl+J);
Định lề:
+ Trang mặt trước:
+ Lề trên: Cách mép trên từ 2-2,5cm;
+ Lề dưới: Cách mép dưới từ 1,5-2cm;
+ Lề trái: Cách mép trái từ 2,5-3cm;
+ Lề phải: Cách mép phải từ 1,5-2cm
+ Trang mặt sau:
Lề trên: Cách mép trên từ 2-2,5cm;
Lề dưới: Cách mép dưới từ 1,5-2cm;
Lề trái: Cách mép trái từ 1,5-2cm;
Lề phải: Cách mép phải từ 2,5-3cm
Trang 22 Cách đánh mã tài liệu
2.1 Mã tài liệu
Mã tài liệu được đánh như sau: AAAA.BB.xy
* Trong đó:
AAAA: Ký hiệu/từ viết tắt của đơn vị biên soạn tài liệu (xem bảng 1.Tên
và chữ viết tắt của các đơn vị trực thuộc Trường Đại Học Kinh Tế Tp.Hồ Chí Minh)
BB: Ký hiệu của loại tài liệu (xem bảng 2.Tên & chữ viết tắt của các loại tài liệu hệ thống )
xy: Số thứ tự loại tài liệu của đơn vị biên soạn, bắt đầu từ 01
Ví dụ: Tài liệu có ký hiệu: TCHC.QT.01 được hiểu là Quy trình 01, do
Phòng Tổ chức – Hành chính biên soạn
2.2 Mã Biểu mẫu
+ Biểu mẫu ban hành kèm theo tài liệu: AAAA.BB.xy.
Trong đó:
AAAA: chữ viết tắt tên của đơn vị ban hành tài liệu
BB: Ký hiệu loại tài liệu
xy: số thứ tự của biểu mẫu trong tài liệu bắt đầu từ 01
Ví dụ: Biểu mẫu có ký hiệu: TCHC.QT.01.01 được hiểu là biểu mẫu số
01 của Quy trình 01, do Phòng Tổ chức – Hành chính biên soạn
+ Biểu mẫu ban hành độc lập của đơn vị: được đánh mã như sau:
AAAA.xy
Trong đó:
AAAA: là chữ viết tắt tên của đơn vị ban hành biểu mẫu
xy là số thứ tự của biểu mẫu độc lập của đơn vị, bắt đầu từ 01
Ví dụ: Biểu mẫu có ký hiệu: TCHC.01 được hiểu là biểu mẫu độc lập số
01 do Phòng Tổ chức – Hành chính biên soạn
* Ghi chú: Vị trí Mã hiệu của biểu mẫu được thể hiện tại góc phải bên phải
trang giấy
Trang 3Bảng 1: Tên & Chữ Viết Tắt Của Các Đơn Vị Trực Thuộc Trường Đại Học Kinh Tế Tp.Hồ Chí Minh.
Các phòng, viện chức năng
2 Phòng Quản lý Đào tạo – Công tác sinh viên QLĐT
5 Phòng Quản lý khoa học - Hợp tác quốc tế QLKH
11 Phòng Quản lý Giảng đường – Thời khóa biểu QLGĐ
Các khoa, viện đào tạo
Trang 4Bảng 1: Tên & Chữ Viết Tắt Của Các Đơn Vị Trực Thuộc Trường Đại Học Kinh Tế Tp.Hồ Chí Minh.
Ban chuyên môn
Đơn vị tham gia quản lý và phục vụ đào tạo
29 Trung tâm quan hệ doanh nghiệp – Hỗ trợ sinh viên QHDN
Các đơn vị khoa học công nghệ - thông tin kinh tế
33 Viện Nghiên cứu phát triển nguồn nhân lực NCNL
36 Trung tâm Nghiên cứu và phát triển quản trị NCQT
Công ty, trung tâm dịch vụ - lao động sản xuất
38 Trung tâm Ngoại ngữ Kinh tế - Thương mại TTNN
39 Trung tâm Nghiên cứu và Ứng dụng khoa học kinh tế NCUD
42 Trung tâm Nghiên cứu, giảng dạy kế toán và các phần mềm kế toán GDKT
Các trung tâm, chương trình, dự án hợp tác quốc tế
44 Chương trình giảng dạy kinh tế Fulbright FETP
45 Trung tâm Pháp – Việt đào tạo về quản lý CFVG
Trang 5Bảng 1: Tên & Chữ Viết Tắt Của Các Đơn Vị Trực Thuộc Trường Đại Học Kinh Tế Tp.Hồ Chí Minh.
Các tổ chức chính trị - xã hội
Bảng 2:
Tên & Chữ Viết Tắt Của Các Tài Liệu Thuộc HTQL Chất Lượng
Trang 63 Cách thức trình bày
Các tài liệu trong HTQLCL của Trường có hình thức trình bày như sau:
3.1 Trang bìa: tên Trường, tên tài liệu, mã hiệu, lần ban hành, ngày hiệu lực, tên
và chữ ký của người soạn, người kiểm tra và người phê duyệt
Ví dụ:
QUY TRÌNH KIỂM SOÁT TÀI LIỆU
Mã hiệu : TCHC.QT.01 Lần ban hành : 01
Ngày hiệu lực : 27/8/2013
Người soạn thảo Người kiểm tra Người phê duyệt
Họ và tên
Chữ ký
Ngày ký
Trang 73.2 Các trang trong
3.2.1. Phần đầu (header):
Các Tài Liệu
được trình bày dạng cố định và được dùng cho tất cả các trang tài liệu
(TÊN TÀI LIỆU)
Mã hiệu:
Lần ban hành:
Ngày có hiệu lực: _/ _/
Trang /
Nội dung bên trong gồm ba cột:
1 Cột bên trái là Logo Trường ………
2 Cột ở giữa ghi loại và tên tài liệu (thí dụ: QUY TRÌNH KIỂM SOÁT TÀI LIỆU)
3 Cột thứ ba bên phải bao gồm:
Mã tài liệu:
Ví dụ:
TCHC.QT.01: Quy trình số 01 của Phòng TC-HC
TCHC.HD.07: Hướng dẫn công việc số 07 của Phòng TC-HC
Biểu mẫu:
Các biểu mẫu dùng Header ở trang đầu tiên như sau:
Lần ban hành:
Ngày hiệu lực:
(TÊN BIỂU MẪU)
Ghi chú:
Việc ban hành biểu mẫu có thể cùng với tài liệu, và / hoặc hoàn toàn độc lập với các loại tài liệu thuộc HTQLCL
3.2.2. Trang thứ nhất:
BẢNG THEO DÕI NHỮNG THAY ĐỔI
Số TT Ngày sửa đổi Trang sửa đổi Mục sửa đổi Nội dung sửa
đổi Ghi chú
3.2.3 Nội dung các tài liệu chất lượng
3.2.3.1. Chính sách chất lượng
Trang 8Chính sách chất lượng được trình bày như sau:
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾTP.HCM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHÍNH SÁCH CHẤT LƯỢNG
<Nội dung>
TP.HCM, ngày ….tháng … năm 20
HIỆU TRƯỞNG
Trang 93.2.3.2 Mục tiêu, chương trình chất lượng
Mục tiêu chất lượng được trình bày như sau:
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (1)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
ĐƠN VỊ: (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG VÀ CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG
NĂM
STT Mục tiêu chất lượng Chỉ tiêu Chương trình hành động
Trách nhiệm hoàn thành Thời hạn Tần
suất báo cáo nội bộ
Tần suất báo cáo Ban ISO Chính trợ Hỗ đầu Bắt thúc Kết
TP.HCM, ngày tháng năm 20 TP.HCM, ngày tháng năm 20
*Ghi chú:
Mục tiêu và biện pháp thực hiện mục tiêu cụ thể của các đơn vị thì không có (1);
Mục tiêu và biện pháp chung của toàn trường thì không có (2) và (3).
Trang 103.2.3.3 Sổ tay
1 Các nội dung được trình bày trong sổ tay: Bảng theo dõi những thay đổi
2 Mục lục
3 Định nghĩa giải thích thuật ngữ, các từ viết tắt
4 Giới thiệu UEH
5 Chính sách …
6 Sơ đồ tổ chức và tóm tắt về chức năng nhiệm vụ các phòng ban, đơn vị sản xuất thuộc UEH
7 Phạm vi HTQLCL; các ngoại lệ của HTQLCL (nếu có)
8 Mô hình các yếu tố chính của HTQLCL và các tương tác của chúng
9 Viện dẫn các tài liệu liên quan đến các yếu tố chính của HTQLCL
3.2.3.4 Quy trình
Các nội dung được trình bày trong quy trình như sau:
Trang 11Các đầu mục Nội dung
1 Mục đích và phạm vi
áp dụng
1.1 Mục đích Nêu rõ mục đích của quy trình nhằm quy định kiểm
soát nội dung hoạt động gì?
1.2 Phạm vi áp
dụng Nêu rõ quy trình áp dụng đối với:
Đối tượng nào (đối tượng có thể là hoạt động/nhóm công việc/vị trí công việc), ở đâu (toàn Công ty hay chỉ cho các phòng/ban cụ thể).
Trách nhiệm áp dụng: nêu tên các đơn vị chịu trách nhiệm áp dụng tài liệu.
2 Tài liệu tham khảo Liệt kê các tài liệu mà người dùng sử dụng, tham chiếu
đến trong quá trình xây dựng quy trình đó và các tài liệu tham khảo này cần có sẵn tại nơi áp dụng.Nếu không có tài liệu tham khảo thì ghi là “Không có”
3 Thuật ngữ và từ viết
tắt Giải thích các thuật ngữ và các từ viết tắt sử dụngtrong quy trình. Nếu không có định nghĩa thì ghi
là “Không có”.
4 Nội dung tài liệu Mô tả thứ tự các bước thực hiện công việc trong quy
trình ( vẽ lưu đồ nếu cần thiết)
Diễn giải các bước trong lưu đồ:
- Giải thích cách thức thực hiện,
- Trách nhiệm thực hiện trong mỗi bước
- Viện dẫn các tài liệu, biểu mẫu thực hiện trong từng bước công việc (nếu có)
5 Hồ sơ Liệt kê theo dạng bảng tất cả các hồ sơ cần phải lập và
lưu trữ, mã biểu mẫu áp dụng (nếu có), trách nhiệm lưu trữ, thời gian lưu trữ và bảo quản.
6 Phụ lục Liệt kê tên gọi, mã hiệu (nếu có) của các loại biểu
mẫu, phụ lục sử dụng trong quy trình.
Đính kèm tất cả các biểu mẫu, phụ lục được đề cập trong tài liệu.
Lưu ý:
Nếu các mục ‘Tài liệu viện dẫn”, “Hồ sơ”, “Phụ lục” không có nội dung thì ghi là “Không có”.
Đối với những hướng dẫn đơn giản có thể trình bày nội dung cụ thể không cần vẽ lưu đồ.
Khi sử dụng các Biểu mẫu trong quy trình khác, phải giữ nguyên mã của biểu mẫu của quy trình đó.
Trang 123.2.3.3 Hướng dẫn công việc
Nội dung của hướng dẫn công việc có thể bao gồm các hạng mục như của quy trình hoặc ít hơn (mục đích, phạm vi áp dụng, tài liệu tham khảo…).Hướng dẫn có thể viết ngay nội dung chi tiết trên biểu mẫu hay thể hiện dưới dạng lưu đồ
3.2.3.4 Văn bản/công văn đi
Về thể thức và cách trình bày xem Phụ lục 2 Mẫu chữ và chi tiết trình bày thể thức văn bản.