1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phan tich tai chinh tap doan hoa phat 484496

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Tài Chính Tập Đoàn Hòa Phát 484496
Trường học Đại Học Kinh Tế Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Phân Tích Tài Chính và Đánh Giá Cổ Phiếu
Thể loại Báo cáo tài chính tổng hợp
Năm xuất bản 2008
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 202 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TÀI: GIỚI THIỆU VỀ TẬP ĐOÀN HOÀ PHÁT, PHÂN TÍCHVÀ ĐÁNH GIÁ CỔ PHIẾU CỦA TẬP ĐOÀN  BÀI LÀM I.NHỮNG NÉT CHUNG VỀ TẬP ĐOÀN HOÀ PHÁT: - Năm 2000, Công ty TNHH Sắt thép Hòa Phát được t

Trang 1

ĐỀ TÀI: GIỚI THIỆU VỀ TẬP ĐOÀN HOÀ PHÁT, PHÂN TÍCH

VÀ ĐÁNH GIÁ CỔ PHIẾU CỦA TẬP ĐOÀN



BÀI LÀM

I.NHỮNG NÉT CHUNG VỀ TẬP ĐOÀN HOÀ PHÁT:

- Năm 2000, Công ty TNHH Sắt thép Hòa Phát được thành lập Ngày 26/10/2001, công ty đổi tên thành CTCP Thép Hòa Phát

- Ngày 9/1/2007, CTCP Thép Hòa Phát thực hiện đăng ký lại kinh doanh và chính thức đổi tên công ty thành CTCP Tập đoàn Hòa Phát

- Năm 2007, Tập đoàn Hòa Phát thành lập thêm 2 công ty thành viên: CTCP Thép Hòa Phát và CTCP Thép cán tấm Kinh Môn

- Ngày 15/11/2007, 132 triệu cổ phiếu HPG của CTCP Tập đoàn Hòa Phát chính thức giao dịch lần đầu tại Sở GDCK TP.Hồ Chí Minh

Ngành nghề kinh doanh:

- Sản xuất và kinh doanh thép

- Kinh doanh thiết bị phụ tùng

- Kinh doanh nội thất

- Kinh doanh ống thép

- Kinh doanh điện lạnh

- Kinh doanh xây dựng và khai thác khu công nghiệp, khu đô thị

- Kinh doanh thương mại thép

Mã chứng khoáng: HPG

Vốn điều lệ là: 1402.6 tỷ đồng

khối lượng cổ phiếu(CP): 196 363 998

Mệnh giá là: 10.000 đồng/CP

Tập đoàn có hơn 5000 cán bộ công nhân viên với doanh thu hàng năm hàng trăm triệu USD

Trang 2

II CÁC THÔNG SỐ CẦN CHÚ Ý:

 

Giá 13/10/2008

Giá đóng cửa 38.900,00

Thay đổi ▼ -2.000,00

% thay đổi ▼ -4,89 %

Khối lượng 805.920

-4,89%

38900

 

Thông số căn bản   Cao nhất 52 tuần 127.000 15/11/2007 Thấp nhất 52 tuần 38.900 13/10/2008 Vốn thị trường 5.135 Tỉ

Cổ tức (DIV) 2.000

Cổ tức/Giá 5,14 %

Chỉ số P/E 8,00 EPS 4 qúy gần nhất 7.608,3

Trang 3

P/E 4 qúy gần nhất 5,11

BÁO CÁO TÀI CHÍNH TỔNG HỢP:

Đơn vị tính: tỷ đồng Khoản mục 2007 2006 2005 2004 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 5.733.717 1.329.748 909.085 777.927 Các khoản giảm trừ doanh thu 90.783 10.865 77 5.235 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp

dịch vụ 5.642.934 1.318.883 909.008 772.691 Giá vốn hàng bán 4.676.412 1.192.355 893.694 777.735 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp

dịch vụ 966.522 126.527 15.313 -5.044 Doanh thu hoạt động tài chính 25.887 145 90 242 Chi phí tài chính 45.264 41.744 20.637 27.560

Chi phí lãi vay   35.938 19.380 27.560 Chi phí bán hàng 89.006 2.799 1.397 1.658 Chi phí quản lý doanh nghiệp 106.718 7.693 8.645 9.923 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 751.421 74.437 -15.277 -43.943 Thu nhập khác 31.795 977 18.676 37.506

Lợi nhuận khác 8.004 69 18.005 37.506 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 759.426 74.506 2.728 -6.437 Chi phí thuế TNDN hiện hành 122.239 2.628     Chi phí thuế TNDN hoãn lại -6.787 -52     Lợi ích của cổ đông thiểu số 1.880      

Trang 4

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 642.094 71.929 2.728 -6.437 Lãi cơ bản trên cổ phiếu  

CÁC CHỈ SỐ:

Khoản mục 2007 2006 2005 2004

Nợ ngắn hạn/Vốn cổ phần 41 % 121 % 136 % 311 %

Nợ phải trả/Vốn cổ phần 49 % 134 % 171 % 372 %

Nợ phải trả/Tổng tài sản 32 % 57 % 63 % 79 %

Tăng trưởng doanh thu 328 % 45 % 18 %   Tăng trưởng lợi nhuận thuần 793 % 2.536 % -142 %   Chỉ số khả năng thanh toán         Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn 2,47 1,11 0,79 0,66 Khả năng thanh toán nhanh 1,23 0,40 0,20 0,17 Các chỉ số hiệu quả kinh doanh         Lợi nhuận gộp/Doanh thu 17 % 10 % 2 % -1 % Lợi nhuận thuần/Doanh thu 11 % 5 % 0 % -1 % Lợi nhuận thuần/Vốn cổ phần(ROE) 21 % 7 % 1 % -4 % Lợi nhuận thuần/Tổng tài sản(ROA) 13 % 3 % 0 % -1 % Vòng chu chuyển tài sản lưu động 1,80 1,00 3,26 2,28 Vòng chu chuyển tổng tài sản        

Trang 5

Vòng chu chuyển hàng tồn kho 3,57 1,56 4,35 3,10 Doanh thu trên 1 CP 42.749,50 9.991,54 6.886,42 5.853,72 Lợi nhuận thuần trên 1 CP(EPS) 4.864,35 544,92 20,67 -48,77

III ĐÁNH GIÁ CỔ PHIẾU CỦA TẬP ĐOÀN :

EPS 4.864,35 544,92 20,67 -48,77

Tỷ lệ lợi nhuận giữ lại 58,885 % 61,463 % 100 % 100 %

g = (12,37%*4,3%*1%)^(1/3) = 3,76 %

Trong giai đoạn: 2008 – 2011 tập đoàn phát triển với tốc độ: g1 = 3,76%

2008 2009 2010 2011 2012

DIV 0 DIV 1 DIV 2 DIV 3 DIV 4

Từ 2011 thì tập đoàn phát triển đều với tốc độ là:

g 2 = tỷ lệ lợi nhuận bình quân x ROE bình quân

= (58,885 % x 61,463 % x 100 % x 100 %)^(1/4) x (21%x7%x1%)^(1/4) = 8,54%

 Với giá đóng cửa ngày(13/10/2008) là: P0 = 38.900 đồng/CP

DIV0 = 2000x (1+g1) = 2075.2

 r = DIV1/ P0 +g1 = DIV0 x (1+g1)/P0 + g1=2075.2 x (1+3.76%)/38.900 + 3.76% = 9.29%

Gía cổ phiếu ở năm 2011 là:

Trang 6

P3 = DIV4/(r - g2) = DIV3 x(1+g2)/(r-g2) = DIV0 x (1+g1)^3 x (1+g2)/(r-g2)

= 2075.2x(1+3.76%)^3 x (1 + 8.54%)/(9.29% - 8.54%)

= 335 489 (đ)

Chúng ta dự đoán giá CP năm 2008 là:

P = DIV1/(1+r) + DIV2/(1+r)^2+ (DIV3+P3)/(1+r)^3

Với DIV1= DIV0x(1+g1)= 2153.23

DIV2= DIV1x(1+g2)= 2234.2

DIV3= DIV2x(1+g3)= 2318.2

P = 2153.23/(1+9.29%) + 2234.2/(1+9.29%)^2 + (2318.2+335489)/(1+9.29)^3

= 50,902.9 (đ)

IV CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN:

Ta có bảng CĐKT sau:

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

1 Tài sản ngắn hạn 3,135,513 315,404 278,656 339,019

7 Tài sản dài hạn 1,621,282 392,211 422,648 444,999

Trang 7

13 Tổng cộng tài sản 4,756,795 707,615 701,304 784,018

14 Nợ phải trả 1,533,364 376,805 442,345 617,786

17 Vốn chủ sở hữu 3,223,431 330,810 258,959 166,232

20 Tổng cộng nguồn vốn 4,756,795 707,615 701,304 784,018

Doanh nghiệp được tài trợ 2 nguồn vốn

- Với chi phí thuê tài chính là: 23,791

- Lãi suất dài hạn = (chi phí thuê tài chính : nợ dài hạn )x 100

= (23,791 : 264,977 ) x 100= 8.98%

- Đối với vốn chủ sở hữu:

r=DIV1/P0+g1=DIV0x (1+g1)/P0+g1=2075.2 x (1+3.76%)/38.900 +3.76% = 9.29%

Chi phí dụng vốn bình quân là :

Trang 8

V TÁC DỤNG ĐOÀN BẨY đơn vị: tỷ đồng

Khoản mục 2007 2006 2005 2004   Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 5.733.717 1.329.748 909.085 777.927   Các khoản giảm trừ doanh thu 90.783 10.865 77 5.235  

Doanh thu thuần về bán hàng và cung

cấp dịch vụ 5.642.93 4 1.318.88 3 909.00 8 772.69 1  

Giá vốn hàng bán 4.676.412 1.192.355 893.694 777.735   Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp

dịch vụ 966.522 126.527 15.313 -5.044   Doanh thu hoạt động tài chính 25.887 145 90 242   Chi phí tài chính 45.264 41.744 20.637 27.560  

Chi phí lãi vay   35.938 19.380 27.560   Chi phí bán hàng 89.006 2.799 1.397 1.658  

Trang 9

Chi phí quản lý doanh nghiệp 106.718 7.693 8.645 9.923  

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh

Thu nhập khác 31.795 977 18.676 37.506  

Lợi nhuận khác 8.004 69 18.005 37.506  

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 759.426 74.506 2.728 -6.437  

Chi phí thuế TNDN hiện hành 122.239 2.628       Chi phí thuế TNDN hoãn lại -6.787 -52       Lợi ích của cổ đông thiểu số 1.880         Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 642.094 71.929 2.728 -6.437   Lãi cơ bản trên cổ phiếu  

Doanh thu thuần 2007= 5.642.934, doanh thu 2006 = 1.318.883

doanh thu(2006 – 2007)= 5.642.934 – 1.318.883 = 4.324.051

% doanh thu= 4.324.051 : 1.318.883 = 327,85%

lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh (EBIT): 2007 = 751.421

lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh (EBIT): 2006 = 74.437

 lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh(2006- 2007)= 676.984

% EBIT = 676.984 : 74.437 = 909,47%

Tổng lợi nhuận trước thuế (EBT) 2007 = 759.426

Tổng lợi nhuận trước thuế (EBT) 2006 = 74.506

Tổng lợi nhuận trước thuế ( EBT) = 684.92

%EBT = 684.92 : 74.506 = 919.28 %

Đòn bẩy kinh doanh:

DOL =%EBIT : %doanh thu = 909,47% : 327,85% = 2,774

DFL = %EBT : %EBIT = 919.28 % : 909,47% = 1,011

Đoàn bẩy tổng hợp = DOL x DFL = 2,774 x 1,011 = 2,8045

Trang 10

Hết

Ngày đăng: 30/06/2023, 15:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Phan tich tai chinh tap doan hoa phat 484496
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w