1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án thiết kế cầu qua sông h6 tỉnh bình định

151 430 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Thiết Kế Cầu Qua Sông H6 Tỉnh Bình Định
Trường học Bình Định University
Chuyên ngành Civil Engineering
Thể loại Đồ án thiết kế cầu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 21,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án tốt nghiệp ale Khoa xây dựng cầu đường 3.3 .TÍNH TOÁN SÓ LƯỢNG CỌC TRONG BỆ MÓNG MÓ, TRỤ..... Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường LOI CAM ON aO« Trong giai doan phat tr

Trang 1

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN .22-S22S22221221522127111127112112711211211211111112112112111211211 1e 1 PHẦYN Ï: 2 22 222221 2252212271212712711211211211 T1 211.211.11111 111011121111 ee 2 THIẾT KÉ SƠ BỘ - 5 SE SSETk ST E1 111111111 11111111111111 111111111 2111111101111111 xe 2 (309) 225-221 212212211211211221271.T11 221 T111 11.211.111.111 2 CHƯNG : 55-52 S22SE92EEEEE2E121121127151112711 2112112111111 21171111 .11111 111.1 txe 3 TONG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH CẦU QUA SÔNG H6 - 2-22 S2c2£xccszrxez 3 1.1 QUY HOACH TONG THE XAY DUNG PHAT TRIEN TINH BINH ĐỊNH: 3

1.1.1 Vi tri dia ly chinh tri - 3

1.2 THỰC TRẠNG VÀ XU HƯỚNG PHÁT TRIÊN MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG : 3

1.3 NHU CẦU VẬN TẢI QUA SÔNG Hố6: 2-2 SE SE 2E E1E11111112121e 111 xe 3 1.4 SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÀU QUA SÔNG H6: 3 1.5 ĐẶC ĐIỄM TỰ NHIÊN NƠI XÂY DỰNG CẦU :: - 2 2-52 +E+E+E2EEtzrersex 4 1.6 CÁC CHI TIEU KY THUAT DE THIET KE CAU VA GIAI PHAP KET CẤU : 5 CHƯNG Il oeccceccccscessesssesssessecssesssessecssecssessecsusssuessessucssecsssssucasesanessecssessuessecssessecsseentecees 7 THIET KE SO BO CAU DAM LIEN TUC BTCT DULL cecceccsscsssssessessessessessesseseeseees 7 2.1.TÍNH TOÁN KHÓI LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH:

2.2 TINH TOAN KHOI LUGNG CAC BO PHAN TREN CAU

2.3 TINH TOAN SO LUGNG COC TRONG BE MONG MO, TRU

2.4 TINH TOAN CAP DU UNG LUC TRONG DAM CHU

2.6 BẢNG TỎNG HỢP KHÓI LƯỢNG PHƯƠNG ÁN I: 2-52©252 55s: l6

CHUONG Uo 4 18

THIET KE SO BO CAU DAM GIAN DON BTCT TIET DIEN SUPER-T 18 3.1.TÍNH TOÁN KHÓI LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH: - 18 3.2 TÍNH TOÁN KHÓI LƯỢNG CÁC BỘ PHẬN TRÊN CẦU : ¿z2 19

Trang 2

Đồ án tốt nghiệp ale Khoa xây dựng cầu đường 3.3 TÍNH TOÁN SÓ LƯỢNG CỌC TRONG BỆ MÓNG MÓ, TRỤ

3.4 TÍNH TOÁN CÁC ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA DÀM CHỦ TẠI MẶT CẮT GIỮA NHỊP:

3.5 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC CỦA DÀM CHỦ TẠI MẶT CẮT GIỮA NHỊP:

3.6 TÍNH TOÁN VÀ BÓ TRÍ CÓT THÉP DỰ ỨNG LỰC: 2 z+sz+c++xzz£s 30 3.7 KIÊM TOÁN TIẾT DIỆN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠNG CƯỜNG ĐỘ I: 31

CHUONG IVS coceeccsscsssesssessesssesssessecssessvesssessessesssessuessssssessesssesssessesssessssssessestssesseessesseesseees THIET KE SO BO CAU DAN THEP cscssesscssessesseesesseesecsecsessecsessessucsessussessuctessscsecaee 33 4.1.TÍNH TOÁN KHÓI LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH: 33 4.2 TÍNH TOÁN KHÓI LƯỢNG CÁC BỘ PHẬN TRÊN CẦU : - 555-552 34 4.3 TÍNH TOÁN SÓ LƯỢNG CỌC TRONG BỆ MÓNG MÓ, TRỤ -. - 35 4.4.TÍNH TOÁN KIÊM TRA TIẾT DIỆN THANH DÀN: 252 ++5++xx+zzxe2 36 4.5 BẢNG TỎNG HỢP KHÓI LƯỢNG VẬTT LIỆU: . 2-©¿¿+s22cx2+zs+£zzzzscze 40 CHƯNG V:: 252 S2SS5 2E 1E 122117117112712112111 11271211111 11.1101 1.11 1101 1ere

SO SANH CHON PHƯƠNG ÁN .-5- St St St E21 E11111111111211111111111111 11x 42 5.1 CƠ SỞ ĐỀ CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐƯA VÀO THIẾT KÉ KỸ THUẬT: 42 5.2 SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN THEO GIÁ THÀNH DỰ TOÁN: - 42 5.3 SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN THEO ĐI ÈU KIỆN THIC ÔNG CH ÉT ẠO: 42 5.4 SO SÁNH CÁC PHƯƠNG ÁN THEO ĐI ÈU KIỆN KHAI TH ÁC SỬ DỤNG: 43 5.5 KẾT LU ẬN: - Sex SE E1 1E E1E11211 1111111111111 1111111111111 11111111 ket 44 PHAN IÍ: 2-22 SE2SE2EESEEEEE E215 1211 1715 12112121111111111.11111.111.111.11 11k THIET KÉ KỸ THUẬTT 2-2£ £+EE£SEEEEE+EEt£EEEEEEEEEEEEEEE22EE221712271E211 22 45 (45%)

CHƯNG VI: 22-5 5-2222 2S2EEEEEE221121112112711211271121127171121121111211111111 11c 46 TÍNH TOÁN DÀM THEO PHƯƠNG NGANG CẦU 2 52 2+E+E+EzEzxzxee 46 6.1 CÁU TẠO DÂẦM: 2-2 St St kEEEE 1117111111111 111111111111111111111111 11111 xe 46 6.2.NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN: .-2-22-22222EE2EE22E122122212711271271E 11121121 xe 46 6.3 TÍNH TOÁN NỘI LỰC TRONG DẦM: - 5-52 SE EEEESEEEEE2EEEEE2E2112221.222 46

Trang 3

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường

6.5 KIEM TOAN KHA NĂNG CHỊU LỰC CUA TIẾT DIỆN - 2-52 z5s 55 CHƯNG VII: 2 5-2522 SE2SEEESEE22E22E11215221127112712711271211111271711112111111 111.1 cee THIẾT KÉ DÀM THEO PHƯƠNG DỌC CẦU - 2-22 £+2£++2E+EE£+Es+rxrzrreee 57 7.1 DAC DIEM CAU TẠO: - 52t SeSEEE 1E E SE E11111 1111111111111 1111111111 xe 57 7.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG VÀ HỆ SÓ TẢI TRỌNG: 2 +xe+Ev2Et+Evzxesrs 58 7.3 CÁC NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN VÀ CÁC GIAI ĐOẠN THỊ CÔNG: 60 7.4 KÉT CÁU NHỊP TRONG GIAI ĐOẠN THỊ CÔNG : 25 2 +scc+xe£x+xerxe£ 65 7.5 KẾT CẤU NHỊP TRONG GIAI ĐOẠN KHAI THAC SƯ DỤNG - 67 7.6 MAT MAT UNG SUAT: . ©22+2E++EE+2EE2EEEE32E1271121171171.211E 11111 .1.txe 69 7.7 KIEM TRA CAC TIET DIEN TRONG GIAI DOAN THI CONG THEO TTGH CUONG DOL 2 ocecccsscessesssssssessesssessesssssssecsvessessuessssssessssssesssesssessesssessesssesssesssssessseeseessess 70 7.8 KIEM TOAN CAC TIET DIEN TRONG GIAI DOAN KHAI THAC — SU DUNG THEO TTGHCDI ° 0 cccscsssssessesssessesssvsssecsvcssessuesssessessssssvsssesssessesssessesssesssessesssesssesseessess 75 7.9 KIEM TRA CAC TIET DIEN TRONG GIAI DOAN KHAI THAC- SU DUNG THEO TTGHSD3?: cecscsssesssessesssessecssecsvecsecssessuessusssessssssestsssssessessseeseessesssessesssesssesseessess 86 CHUONG VID: o.ccecscsssesssesssessesssessecssesssessscssesssesssessecsusssecssessesssesssessesssesssessessteaseessesssesseess TÍNH TOÁN THIẾT KÉ TRỤ SỐ Uoveececcessssesssssessesseescesescesecsesssesvssvesscssesucsecsncssesscseeeee 88 8.1 GIƠI THIEU CHUNG ou ccscsessesssesssesseessesssesssessecssesssessesssessesssesssesssssecsvecsesssecsseeaes 88 8.2 KET CAU PHAN TRÊN - 2-2 2£ S222 9EEE2EE2EE2E2112171121211211211211211 111 ce 88 8.3 SO LIEU TRU ove eecececscsessessessessessessessssessessessvssessessessussessessessessessessesanssesssssesaesesssees 88 8.4 CAC TAI TRONG TAC DUNG LEN TRU woe sssssssesssessesssesssessesssecsecsesssecsecsseesseeate 89 8.5 TO HOP TAI TRONG TAC DUNG LEN CAC MAT CAT oe eecesesscesessesstssessteseessens 95 8.6 KIEM TOAN MAT CAT BINH MONG 1.00 sssesssesssessesssesseessesssessesssecssecsesssecsseeaes 96

8.7 KIEM TOAN MAT CAT DAY MONG oc ccscssessessessessessessessessessecscesecsecsesecseseeaee 101

Trang 4

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường

THIẾT KÉ THỊ CÔNG TRỤ TI

9.1 ĐẶC ĐIỄM CÁU TẠO CỦA TRỤ TTÌ: -¿- + SsSE+E£EE+E£EE£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEkrkrre 111 9.2 SO LUGC VE DAC DIEM NOI XAY DỰNG CAU 2 eeecceccsscescsseeseeseseeseseeseseeees 111 9.3 ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN THỊ CÔNG TRỤ TÌ: -2- ss+E+£E+EezE+Eerxezrerxee 112

9.4 TRÌNH TỤ THỊ CHƯNG CÔNG TRỤ TÌ: -2-2¿©+++2++22x+22++zxxrsrzerrrx 112

9.5 CÁC CÔNG TÁC CHÍNH TRONG QUÁ TRÌNH THỊ CÔNG TRỤ: 112 9.6 THỊ CÔNG BỆ CỌC, THÂN TRỤ: -2¿- 22 ©+¿22++2E++2EE+tEEEE2ESEzrxrerrrrrrk 120

Trang 5

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường

LOI CAM ON

aO«

Trong giai doan phat trién hién nay, nhu cầu về xây dựng hạ tầng cơ sở đã trở nên thiết yếu nhằm phục vụ cho sự tăng trưởng nhanh chóng và vững chắc của đất nước, trong đó nôi bật lên là nhu cầu xây dựng, phát triền mạng lưới giao thông vận tải

Với nhận thức về tầm quan trọng của vấn đề trên, là một sinh viên ngành Xây dựng Cầu đường thuộc trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng, trong những năm qua với sự dạy

dỗ tận tâm của các thầy cô giáo trong khoa, em luôn cố gắng học hỏi và trau đồi chuyên môn để phục vụ tốt cho công việc sau này, mong rằng sẽ góp một phần công sức nhỏ bé của mình vào công cuộc xây dựng đất nước

Trong khuôn khổ đồ án tốt nghiệp với đề tài giả định là thiết kế cầu qua sông M8/07, đã phần nào giúp em làm quen với nhiệm vụ thiết kế một công trình giao thông

để sau này khi tốt nghiệp ra trường sẽ bớt đi những bỡ ngỡ trong công việc

Được sự hướng dẫn kịp thời và nhiệt tình của thầy giáo Th.S Đỗ Việt Hải đến nay

em đã hoàn thành nhiệm vụ được giao Tuy nhiên do thời gian có hạn, trình độ còn hạn chế và lần đầu tiên vận dụng kiến thức cơ bản đề thực hiện tổng hợp một đồ án lớn nên chắc chắn em không tránh khỏi những thiếu sót Vậy kính mong quý thầy cô thông cảm

và chỉ dẫn thêm cho em

Cuối cùng cho phép em được kính gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy giáo ThS Đỗ Việt Hải đã tận tình hướng dẫn em hoàn thành đồ án này

Đà nẵng, ngày 03 tháng 06 năm 2009

Trần Tuấn Hiệp

Trang 6

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường

Trang 7

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường CHUONG I:

TONG QUAN VE CONG TRINH CAU QUA SONG H6

1.1 QUY HOACH TONG THE XAY DUNG PHAT TRIEN TINH BINH DINH: 1.1.1 Vị trí địa lý chính trị :

Cầu qua sông H6 thuộc địa phận tỉnh Bình Định Công trình cầu H6 nằm trên tuyến đường nối trung tâm thị xã với một vùng có nhiều tìm năng trong chiến lược phát triển kinh tế của tỉnh, tuyến đường này là một trong những cửa ngõ quan trọng nối liền hai

trung tâm kinh tế, chính trị

Khu vực xây dựng cầu là vùng đồng bằng, bờ sông rộng và bằng phẳng, dân cư tương đối đông Cầu nằm trên tuyến đường chiến lược được làm trong thời kỳ chiến tranh nên tiêu chuẩn kỹ thuật thấp, không thống nhất Mạng lưới giao thông trong khu vực còn rất kém 1.1.2 Dân số đất đai và định hướng phát triển :

Công trình cầu nằm cách trung tâm thị xã 3 km nên dân cư ở đây sinh sống tăng nhiều

trong một vài năm gần đây, mật độ dân số tương đối cao, phân bố dân cư đồng đều Dân

cư sống bằng nhiều nghề nghiệp rất đa dạng như buôn bán, kinh doanh các dịch vụ du lịch Bên cạnh đó có một phần nhỏ sống nhờ vào nông nghiệp

Vùng này có cửa biển đẹp, là một nơi lý tưởng thu hút khách tham quan nên lượng xe

phục vụ du lịch rất lớn Mặt khác trong vài năm tới nơi đây sẽ trở thành một khu công

nghiệp tận dụng vận chuyên bằng đường thủy và những tiềm năng sẵn có ở đây

1.2 THUC TRANG VA XU HUONG PHAT TRIEN MANG LUOI GIAO THONG : 1.2.1 Thực trạng giao thông :

Một là cầu qua sông H6 đã được xây dựng từ rất lâu dưới tác động của môi trường, do đó

nó không thể đáp ứng được các yêu cầu cho giao thông với lưu lượng xe cộ ngày càng tăng Hai là tuyến đường hai bên cầu đã được nâng cấp, do đó lưu lượng xe chạy qua cầu bị hạn chế đáng kẻ

1.2.2 Xu hướng phát triển :

Trong chiến lược phát triển kinh tế của tỉnh vấn đề đặt ra đầu tiên là xây dựng một cơ

sở hạ tầng vững chắc trong đó ưu tiên hàng đầu cho hệ thống giao thong

1.3 NHU CAU VẬN TẢI QUA SÔNG H6:

Theo định hướng phát triển kinh tế của tỉnh thì trong một vài năm tới lưu lượng xe chạy qua vùng này sẽ tăng đáng kẻ

1.4 SU CAN THIET PHAI DAU TU XAY DUNG CAU QUA SONG H6 :

Qua quy hoạch tổng thể xây dựng và phát triển của tỉnh và nhu cầu vận tải qua sông H6 nên việc xây dựng cầu mới là cần thiết Cầu mới sẽ đáp ứng được nhu cầu giao thông ngày càng cao của địa phương Từ đó tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tế phát

triển đặc biệt là ngành dịch vụ du lịch

Trang 8

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường Cau H6 nằm trên tuyến quy hoạch mạng lưới giao thông quan trọng của tỉnh Bình Định Nó là cửa ngõ, là mạch máu giao thông quan trọng giữa trung tâm thị xã và vùng kinh tế mới, góp phần vào việc giao lưu và phát triển kinh tế, văn hóa xã hội của tỉnh

Về kinh tế: phục vụ vận tải sản phẩm hàng hóa, nguyên vật liệu, vật tư qua lại giữa hai khu vực, là nơi giao thông hàng hóa trong tỉnh.Việc cần thiết phải xây dựng cầu mới là cần thiết và cấp bách năm trong quy hoạch phát triển kinh tế chung của tỉnh

1.5 ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN NƠI XÂY DỰNG CÂU :

1.5.1 Địa hình :

Khu vực xây dựng cầu nằm trong vùng đồng bằng, hai bên bờ sông tương đối bằng phẳng rất thuận tiện cho việc vận chuyên vật liệu, máy móc thi công cũng như việc tổ chức xây dựng cầu

1.5.2 Khí hậu :

Khu vực xây dựng cầu có khí hậu nhiệt đới gió mùa Thời tiết phân chia rõ rệt theo

mùa, lượng mưa tập trung từ tháng 9 đến tháng I năm sau Ngoài ra ở đây còn chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa đông bắc vào những tháng mưa, độ ẩm ở đây tương đối cao

do gần cửa biền

1.5.3 Thủy văn :

Các số liệu đo đạc thủy văn cho thay chế độ thủy văn ở khu vực này ổn định, mực nước chênh lệch giữa hai mùa: mùa mưa và mùa khô là tương đối lớn, sau nhiều năm khảo sát đo đạc ta xác định được:

MNCN: 8,5m

MNTT: 4,0m MNTN: 2,0m 1.5.4 Địa chất :

Trong quá trình khảo sát đã tiến hành khoan thăm dò địa chất và xác định được các lớp địa chất như sau:

Lớp 1: Cát mịn dày 2m

Lớp 2: Cát hạt thô dày 5m

Lớp 3: Cát pha dày vô cùng

Với địa chất khu vực như trên, xây dựng cầu ta dùng móng cọc khoan nhồi khoan xuống dưới lớp cuối cùng là lớp á cát và tính toán như cọc ma sát

1.5.5 Điều kiện cung cấp nguyên vật liệu :

Vật liệu đá: vật liệu đá được khai thác tại mỏ gần khu vực xây dựng cầu Đá được vận

chuyển đến vị trí thi công bằng đường bộ một cách thuận tiện Đá ở đây đảm bảo cường

độ và kích cỡ dé phục vụ tốt cho việc xây dựng cầu

Vật liệu cát: cát dùng để xây dựng được khai thác gần vị trí thi công, đảm bảo độ sạch,

cường độ và số lượng

Trang 9

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường Vật liệu thép: sử dụng các loại thép trong nước như thép Thái Nguyên, hoặc các loại thép liên doanh như thép Việt-Nhật, Việt-Úc Nguồn thép được lấy tại các đại lý lớn ở các khu vực lân cận

Xi mămg: hiện nay các nhà máy xi măng đều được xây dựng ở các tỉnh thành luôn đáp ứng nhu cầu phục vụ xây dựng Vì vậy, vấn đề cung cấp xi măng cho các công trình xây

dựng rất thuận lợi, luôn đảm bảo chất lượng và số lượng mà yêu cầu công trình đặt ra

Thiết bi và công nghệ thi công: dé hòa nhập với sự phát triển của xã hội cũng như sự cạnh tranh theo cơ chế thị trường thời mở cửa, các công ty xây dựng công trình giao thông đều mạnh dạn cơ giới hóa thi công, trang bị cho mình máy móc thiết bị và công nghệ thi công hiện dai nhất đáp ứng các yêu cầu xây dựng công trình cầu

Nhân lực và máy móc thi công: hiện nay trong tỉnh có nhiều công ty xây dựng cầu đường có kinh nghiệm trong thi công Về biên chế tổ chức thi công các đội xây dựng cầu khá hoàn chỉnh và đồng bộ Cán bộ có trình độ tổ chức và quản lí, nắm vững về kỹ thuật, công nhân có tay nghề cao, có ý thức trách nhiệm cao Các đội thi công được trang bị máy móc thiết bị tương đối đầy đủ Nhìn chung về vật liệu xây dựng, nhân lực, máy móc

thiết bị thi công, tình hình an ninh tại địa phương khá thuận lợi cho việc thi công đảm bảo tiến độ đã đề ra

1.6 CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐÉ THIẾT KÉ CÀU VÀ GIẢI PHÁP KÉT CÁU : 1.6.1 Các chỉ tiêu kỹ thuật :

Việc tính toán và thiết kế cầu dựa trên các chỉ tiêu kỹ thuật sau:

- Quy mô xây dựng: vĩnh cửu

- Tải trọng: đoàn xe 0,65HL-93 và đoàn người 4 MPa

- Khé cau B= 9,25+ 2x 1,25(m)

- Khau d6 cau: 270(m)

- Độ dốc dọc : 2%

- Độ dốc ngang : 2%

- Sông thông thuyền cấp: cấp IV

1.6.2 Giai phap kết cấu :

1.6.2.1 Kết cấu mô tru:

+ Kết cầu mố: Mố được thiết kế bằng BTCT có fc=30Mpa

+ Kết cấu trụ: Dùng kết cấu trụ đặc thân hẹp bằng BTCT có Ÿc=30Mpa

1.6.2.2 Kết cầu nhịp:

Từ các chỉ tiêu kỹ thuật, điều kiện địa chất, điều kiện thủy văn, khí hậu, căn cứ vào khẩu độ cầu, như trên ta có thể đề xuất các loại kết cầu như sau:

Phuong an 1: cầu dầm liên tục BTCT UST 3 nhịp: 80+120+80=280m

Phương án 2: cầu BTCT ƯST dam Super T 7 nhip: 6@38+42= 270m

Phương án 3: cầu dàn thép 5 nhip: 5 @ 55=275m

Trang 10

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường Phương án 1: cầu dầm liên tục BTCT ƯST 80+120+80m

Vay dat yéu cau

Các chỉ tiết hơn về kết cấu nhịp, mồ, trụ xin xem trong phụ lục

Trang 11

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường CHƯƠNG II:

THIET KE SO BO CAU DAM LIEN TUC BTCT DUL

2.1.TÍNH TOÁN KHÓI LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH:

2.1.1 Thiết kế tiết diện hộp dầm: xem phụ lực

2.1.2 Tính toán khối lượng kết cấu nhịp:

Kết cấu nhịp: gồm 3 nhịp liên tục có sơ đồ như sau : 80 + 120 + 80 = 280m

Sử dụng kết cấu dầm hộp bêtông cót thép, dạng thành xiên, bêtông dầm có cường độ 28 ngày fc (mẫu hình trụ): 50 Mpa, cốt thép DƯL dùng loại tao có đường kính 15,2mm

Cấu tạo mặt cắt ngang cầu (xem phụ lục) Báng 2.1: Báng tính toán khối lượng các dot dam:

pit Mat vd(m) | Ytem) | A(m) cD tinh Thể tích KL

cat toán(m) | đôt(m°) dot(KN)

S5 524 | 450 | 12.65 3 39.077 | 976.915 S5 524 | 450 | 12.65

= S6 495 | 426 | 11.97 3 36.919 | 922.983

KS S6 495 | 4.26 | 11.97

S7 467 | 404 | 1135 3 34.975 | 874.376 S7 467 | 4.04 | 11.35

xa LŠ2 | 320 | 3.06 | 8.92

S13 | 3433 | 292 | 8.60 4 35.042 | 876.062 KI2 | SI3 | 333 | 292 | 860 4 33.898 | 847461

Trang 12

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường

2.1.3 Tính toán khối lượng mố:

M6 là loại mồ chữ U BTCT M300, 2 mồ có kích thước giống nhau (xem phụ lục) Kết quả tính toán chỉ tiết xem trong phụ lục

—> Thể tích bê tông của 1 mố:

—> Trọng lượng bê tông l trụ: DŒ, =385,278x25 =9631,95(KN)

2.2 TINH TOAN KHOI LUQNG CAC BO PHAN TREN CAU :

2.2.1 Trọng lượng các lớp mặt cầu:

DWwc = 19,82(KN/m)

2.2.2 Trọng lượng phần lan can, tay vịn:

Tính toán xem trong phụ lục

Trang 13

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường 2.3 TÍNH TOÁN SÓ LƯỢNG CỌC TRONG BỆ MÓNG MÓ, TRỤ

2.3.1 Xác định sức chịu tải tính toán của cọc:

Sức chịu tải tính toán của cọc khoan nhồi được lay nhu sau:

fe: Cường độ chụ nén của BT cọc(Mpa); f,=30Mpa

A;: Diện tích mũi cọc(mm”); Ap=1767145 mm”

A„: Diện tích cốt thép chủ (mm”); dùng 20020 : A„= 6283mm”

f,: Gidi han cháy của cốt thép chủ (Mpa); f, = 420Mpa

Thay vào ta được:

* Tính sức chịu tải của cọc theo đất nền:

- Tính dựa trên thí nghiệm hiện trường ( phương pháp hiện trường): TCN 10.8.3.4

- Sức kháng tính toán của các cọc Qạ có thé tinh như sau:

Qr = P.Qh = Pap-Qp + Pqs-Qs

Kêt quả tính toán được thê hiện chi tiệt trong phụ lục

Qa = 13388,62 KN

- Sức chịu tải tính toán của cọc:

=P,= min{Q;, P;}=min{13,388; 14,347}= 13,38&8MN

2.3.2 Tính toán áp lực tác dụng lên mố, trụ:

Để xác định phản lực lớn nhất tại đáy bệ mé, bé tru ta su dung chuong trinh Midas Civil

- Cac bước chính thực hiện trong chuong trinh (xem trong phụ lục)

- Các trường hợp tải và hệ số tải trọng kèm theo theo TTGH cường độ:

Bảng 2.2: Các hệ số tái trọng tính toán

1 DC Tinh tai giai doan 1 1,25

2 DW Tinh tai giai doan 2 1,5

3 HL93-TDM Hoat tai xe 2 truc va tai trong lan 1,75

Trang 14

4 HL93-2TDM Hoạt tải 2 xe 2 trục và tải trọng làn 1,75

5 HL93-TRK Hoạt tải xe tải và tải trọng làn 1,75

6 HL93-2TRK Hoạt tải 2 xe tải và tải trọng làn 1,75

Các tô hợp tải trọng được khai báo trong chương trình:

Bảng 2.3: Bảng khai báo các trường hợp tải trọng

Hoạt tải xe tải, tải trọng làn cộng 1,75(HL93-TRK+ Doan

1 TRK max 2lane , be ae và ADD

— tác dụng với tải trọng người nguoi)

Hoạt tải 2 xe tải, tải trọng làn cộng 1,75(0,9HL93-2TRK +

2 2TRK max 2 lane ¬" ADD

TT tác dụng với tải trọng người Doan nguoi)

Hoạt tải xe 2 trục,tải trọng làn cộng 1,75(HL93-TDM +

3 |TDM max 2 lane , ne pas a: ADD :

— tác dụng với tải trọng người Doan nguoi)

4 TRK max 3lane Hoạt tải xe tải, tải trọng làn ADD 1,75(HL93-TRK) 2TRK max 3 lane Hoạt tải 2 xe tải, tải trọng làn ADD 1,75(0,9HL93)

6 TDM_max_3 lane Hoat tai xe 2 truc,tai trong lan ADD 1,75(HL93)

Lay gia tri bat loi cua TRK_ max Max(TRK_max,

7 Moving max ` ~ ENVE ~

va TDM_max TDM_max) Cộng tác dung cua Tinh tai GD1 (1,25DC+

8 Tinh_max " ADD

¬ va tinh tai GD2 1, 5DW)

Cộng tác dụng của Tỉnh tải và hoạt

9 Tinh+Moving_max a ADD Hoatmax+Tinhmax

tải (Tỉnh max, Moving_max) Lây giá trị bât lợi nhât trong 3 Max( Moving_max,

10 | Baomomen tổhợp(Moving max.Tỉnh max, | ENVE Tỉnh max,Tinh+

đặt tải để tính mômen âm (các điểm uốn ngược chiều khi có tải trọng rải déu trên nhịp)

Trang 15

ale

va phan luc lén gối trụ (của dâm liên lục) thì qui định dùng 2 xe tải thiết kế đặt cách

nhan 15m, khoảng cách hai trục sau lấy thông nhất bằng 4,3m Hiệu ứng của 2 xe tải thiết kế lấy bằng 90% kết hợp với hiệu ứng của 90% tải trọng làn thiết kế Chú ý rằng không chỉ dẫn dùng xe 2 trục thiết kế cho trường hợp này

Tụ Trong đó: n: là số lượng cọc tính toán

ÿ: hệ số kể đến độ lệch tâm của tải trọng, B= 1,6

Py : Src chiu tai tinh toan cua coc

Ap : Tổng tải trọng tác dụng lên cọc tính đến đáy bệ móng

Hinh 2.2: So do bé tri coc tai mo

Trang 16

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường

Khi thi công theo công nghệ hãng ta xem kết cấu làm việc trong giai đoạn đàn hồi và áp dụng nguyên lý cộng tác dụng Từ đó tổng hợp nội lực trong giai đoạn thi công và khai thác rồi lay giá trị Mmax ; Minin để tính toán bố trí cốt thép trong cả hai giai đoạn

2.4.2 Tải trọng tác dụng:

- Trọng lượng bản thân của các đốt dam.(DC)

- Hoạt tải thi công và thiết bị phụ (CLL): 4,48.10MPa.B = 5,712(KN/m)

- Trọng lượng xe đúc + ván khuôn:

+ Ván khuôn: 300(KN)

> Téng trọng lượng xe đúc + ván khuôn: Pxp.vx = 700(KN)

- Tĩnh tải giai đoạn 2: DW = 30,81 KN/m

- Hoat tai: 0,65HL-93, đoàn người tiêu chuẩn qn= SKN/m

- Hệ số tải trọng lấy bằng (chỉ xét trong giai đoạn thi công)

+ 1,25: cho trọng lượng bản thân dam

+ 1,5: cho các thiết bị và cho các tác động xung kích

Trang 17

- Nhóm 1 ứng với mômen (-) của tiết diện trên trụ

- Nhóm 2 ứng với mômen (+) của nhịp biên

- Nhóm 3 ứng với mômen (+) của tiết diện giữa nhịp

2.4.4 Tính toán nội lực dầm chú:

Giá trị momen uốn lớn nhất do tỉnh tải và hoạt tải gây ra trong dầm chủ ở các tiết diện:

Tinh toán chỉ tiết xem trong phụ lục

2.4.5 Tính toán đặc trưng hình học cúa mặt cắt ngang:

Mặt tai trụ Don vi luong nhip

Gidi han bén fpu 1860 Mpa

Trang 18

Đồ án tốt nghiệp aes Khoa xây dựng cầu đường

Bảng 2.5: Bảng tính toán số bó cáp tại trụ và giữa nhịp

Tiết diện Trên trụ | Giữa nhịp giữa | Nhịp biên

Nhịp biên

Trang 19

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường Dam cht có mặt cắt ngang dạng hộp do đó đề tính toán ta quy đồi tiết điện hộp về

tiết điện tiết diện chữ I lệch và sử dụng các công thức kiểm toán như đối với tiết diện chữ

Hình I.2.25:Qui đổi tiết diện tại giữa nhịp

Trang 20

Đồ án tốt nghiệp Khoa xây dựng cầu đường

Hình 2.8: Qui đồi tiết điện tại trụ

2.5.2.Kiém toán tiết diện

Công thức kiểm toán: Mmax < Mr = (xMn (Điều 5.7.3.2.1-1) 2.5.2.1 Tiết diện tại gối:

M,, =141680x1701,1 x (ssso - ) = 1,423025.10'? (MPa.mm*)

Sức kháng uốn tính toán: M, = M, = 1423025 (KN.m ) > M, = 610667 (KN.m )

> Vậy kiểm toán đạt yêu cầu

Kết quả chỉ tiét xin xem trong phu luc

2.5.2.2 Tiết diện ở giữa nhịp:

Aps = 18.3080 = 55440 mm?

d, = 3000-150 = 2850mm

Trang 21

Suc khang uốn tính toán:

Vậy kiểm toán đạt yêu cầu

Kết quả chỉ tiết xin xem

4 Bê Tông Mô M300 m 423.498

5 Mô Đá Hộc Xây Vữa M100 mÌ 67.94

TÔNG DỰ TOÁN XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN I

TT Hạng mục công trình Đơn vị | Khối lượng Đơn giá(đ) Thành tiền(đ)

Trang 22

AI | Tong dy toán công trình 193,570,891,100.56

1 Giá trị dự toán xây lắp chính T 39,744,877,355.18

2 Chi phi chung C 5,3%*T 2,106,478,499.82

3 Tổng giá trị DT xây lắp Z T+C 41,851,355,855.00

4 | Thu nhập chịu thuê tính trước TL 6%*(T+C) 2,511,081,351.30

5 Giá trị xây dựng trước thuê G (T+C+TL) 44,362,437,206.30

All | Gia tri xay dung sau thué | Gxpcrr G+GTGT 48,798,680,926.93

AI Chi phí khác 10%*AI 4,879,868,092.69 AIV Du phong 10%*AI 4,879,868,092.69

Trang 23

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường CHUONG III:

THIET KE SO BO CAU DAM GIAN DON BTCT TIET

DIEN SUPER-T

3.1 TINH TOAN KHOI LUQNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH:

3.1.1 Tính toán khối lượng kết cấu nhịp:

Kết cấu nhịp: gồm 7 nhịp, 6 nhịp 38m và 1 nhịp 42m, mặt cắt ngang gồm 6 dầm Super-T bố trí cách nhau 2,125m:

- Chiều cao dầm chủ 1,75m

- Ban bêtông mặt cầu dày 20cm

- Bê tông dầm có cường độ 28 ngày c (mẫu hình trụ) : 40 Mpa

- Cốt thép DƯL dùng loại tao thép 7 sợi xoắn có đường kính 15,2mm

Kích thước mặt cắt ngang và tính toán chỉ tiết xin xem frong phụ lục

- Khối lượng bê tông trên một mét dài cầu chia đều cho 1 dầm chủ:

DC,

DCạ;= ——?—=2,4817/m)=24/81(KN/m) (T/m )

6x280

=> Téng tinh tai giai doan 1: DC =2,481(T/m) = 24,81(KN/m)

3.1.2 Tính toán khối lượng mố:

M6 1a loại mó chữ U BTCT M300, 2 mồ có kích thước giống nhau (xem trong phụ lục)

—> Thể tích bê tông của 1 mố:

Tl | 5.6 | 0.7 | 11 | 0.8 | 12.75) 14] 7 | 0.7 | 1.8 | 2.875 | 0.75] 0.75] 4 2 | 0.3 | 0.7 T2 | 5.6] 0.7 | 11 | 0.8 | 12.75] 1.4] 7 | 0.7 | 1.8 | 2.875 | 0.75 | 0.75] 4 2 | 0.3 | 0.7 T3 | 5.6 | 0.75} 11 | 0.8 | 12.75] 1.5] 7 | 0.7 | 1.8 | 2.875 | 0.75] 0.75] 12 | 2 | 0.3 | 0.7 T4 | 5.6 | 0.7 | II | 0.8 | 12.75) 1.5] 7 | 0.7 | 1.8 | 2.875 | 0.75] 0.75] 14 | 2 | 0.3 | 0.7

TS | 5.6] 0.7 | 11 | 0.8 | 12.75] 1.5] 7 | 0.7 | 1.8 | 2.875 | 0.75 | 0.75] 12 | 2 | 0.3 | 0.7 T6 | 5.6 | 0.7 | 11 | 0.8 | 12.75) 14] 7 | 0.7 | 1.8 | 2.875 | 0.75] 0.75] 4 2 | 0.3 | 0.7

Trang 24

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường

Bang 3.2 : Báng tính toán khối lượng các trụ TI, T2, T3, T4, T5, Tố:

Thé tich(m*) Khối lượng(T) Tổng khối | Tổng khối

STT (Trụ| Thân | Xàmũ| Đá | Bệ| Thân | Xàmũ| Đá | Bệ | lượng mỗi | lượng mỗi

Két cau lớp phủ mặt cầu dày 75mm gồm:

+ Lớp bê tông nhựa

3.2.2 Trọng lượng phần lan can, tay vịn:

Tính toán tương tự như phương án I

—=>DWcry = (175+102,1+2800)/280 = 10,99(KN/m)

> Téng tĩnh tải giai đoạn 2: DW = DWyc tDWicrv = 30,82(KN/m)

Trang 25

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường 3.3 TINH TOAN SO LUQNG CQC TRONG BE MONG MO, TRU

3.3.1 Xác định sức chịu tải tính toán của cọc:

Sức chịu tải của cọc được tính tương tự như ở phương án | va kết quả tính toán được trình bày cụ thể trong phụ lục

Hình 3.1: Đường ảnh hưởng phản lực tại mô

+ Tải trọng do xe tải thiết kế + tải trọng làn + người gây ra:

P, =1,75xnxmx (1+ IM)>\(P, x y,) £1,75x 2x MX Sop, X OF1,75X 2XT X Gp, XO

Trang 26

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường

P¡ : Tải trọng của trục xe

y; : Tung độ đường ảnh hưởng tương ứng dưới trục bánh xe p:

@œ : Diện tích đường ảnh hưởng, œ = 19 T:Bé rộng đường người đi, T = 1,25m

Vay : P; = 1805,567 (KN)

+ Tải trong do xe hai trục thiết kế + tải trọng làn + người gây ra:

Tương tự ta tính được P; = 1566,565 (KN)

So sánh ta chọn giá trị của hoạt tải là: P¡ = 1805,567 (KN)

Vậy tổng tai trọng tác dụng lên mồ cầu là:

Apô = DC"ng + Go" + Pị = 12398,943 (KN)

> Apô = 12398,943 (KN)

3.3.2.2 Ap luc tac dụng lên trụ:

a Ap tực tác dung lén tru T1,T2,T6:

Tinh toán giống như đối voi mé (Chi tiết xem trong phụ lục)

Ap'! = DC"y, + Gy" + P, = 18597,770 (KN)

Tinh toán giống nhu phuong an I

Bang 3.4: Bang tinh sé coc mé, tru phương án II

STT | Câu kiện A;(KN) | P„(KN) | n(cọc) | Chọn(cọc)

MốMI | 12398.943 | 7630.75 | 2.60 5 TruTl 18597.770 | 7630.75 | 3.90 5 TruT2 | 18597.770 | 7630.75 | 3.90 5 TruT3 | 21152.615 | 7630.75 | 4.44 5

5

5

TruT4 22244.067 | 7630.75 | 4.66 TrụTS | 21622.855 | 7630.75 | 4.53

Trang 27

Hình 3.2:Bó tri cọc tại mồ phương án II

b So dé bé tri coc tai tru:

Các tru T1, T2, T3, T4, T5, T6 có sơ đồ bồ trí cọc giống nhau được thê hiện trong hình vẽ dưới đây :

Hình 3.3:Bồ trí cọc tại trụ phương án II

3.4 TÍNH TOÁN CÁC ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CUA DAM CHU TAI MAT CÁT GIỮA NHỊP:

3.4.1 Bề rộng bản cánh hữu hiệu:

Bề rộng bản cánh hữu hiệu của dầm giữa được lấy là giá trị nhỏ nhất trong 3 giá trị sau: + 1⁄4 chiều dài nhịp:

L Đán “7 =10,35m

+ 12 lần bề dày trung bình của bản cộng với giá trị lớn hơn trong 2 giá trị bề rộng sườn dầm và nữa bề rộng bản trên đầm Supcr T

Trang 28

alles Khoa xây dựng cầu đường

Vậy bề rộng hữu hiệu của dầm giữa:

B = min(Bpints Boia » Boans) = 2,125m

Hình 3.4: Mặt cắt ngang dâm giai đoạn Ï và II

Str dung MIDAS Civil dé tính các đặc trưng hình học (xem trong phụ lục)

Từ kết quả tính toán trong MIDAS Civil ta tổng hợp lại thành bảng sau:

Bảng 3.5: Báng tính toán đặc trưng hình học mặt cắt giữa nhịp

Đặc trưng hình học Ký hiệu| " Đơn vị

giai đoạn I | giai đoạn II

Trang 29

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường 3.5 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC CỦA DÀM CHỦ TẠI MẶT CÁT GIỮA NHỊP:

DW, = DW¡, =3,585(KN/m) (Vì: đối với dầm giữa thì: DW¡ cry = 0)

- Dầm biên: Giai đoạn khai thác: mặt cắt liên hợp

DC¿ = DCạ + DC¿¿ + DCy„¿ =23,399 (KN/m)

DW, = DWip + DWicrv= 5,416(KN/m)

DCŒa., DCta ,DCymc , DW, DWLcrv xem trong phu luc

3.5.1.2 Nội lực do tỉnh tải gây ra:

Đường ảnh hưởng mômen ở giữa nhịp:

Hình 3.5: Đường ánh hưởng mômen giữa nhịp

Diện tích đường ảnh hưởng: @ = 3* 10,035 x 41,4 = 207,724

a Dam giữa:

Mô men tại vị trí giữa nhịp của dầm giữa: M = DC,x@;M = DW,xo

to Tinh tai Tinh tai Momen Trường hợp | Diên tích ¬ Momen có

» giai đoạn I giai đoạn II Mpw,

tải dah (@) (KN/m) Mpcacg (KN.m) (KN/m) (KN.m)

Giai doan

207.724 23.399 4860,534 3.585 744,691 khai thac

Trang 30

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường 3.5.2 Xác định nội lực do hoạt tải:

3.5.2.1 Xác định hệ số phân bố ngang cho các dầm giữa:(dầm phía trong)

Vì số đầm chủ Nụ =6/3 nên ta dùng công thức đề tính hệ số phân bố ngang

+Hệ số phân bố tai trọng cho mô men uốn:

Khi cầu thiết kế chịu tái cho một làn xe ôtô:

S 0.4 S 0,3 K

Trong do: S: Khoang cach gitta cac dam, S = 2125mm

L: Chiéu dai nhip, L = 42000mm

Vậy ta có hệ số phân bồ tải trọng cho momen uốn cho các dầm giữa:

Sing = MAX (E„„.-8„„› ) =0,532

Kiểm tra hệ số phân bố thõa mãn qui trình 22TCN 272-05 đối với phạm vi áp dụng:

+ Hệ số phân bố tải trọng cho lực cắt:

Khi cầu thiết kế chịu tải cho một làn xe ôtô:

đài =0,36+—Š— =0,36+ 2125 = 0,639,

= 7600 7600

Khi cầu thiết kế chịu tải cho hai làn xe ôtô:

Trang 31

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường

Vay: Sve =Max(Qvei,Svg2) =0,751

3.5.2.2 Xác dinh hé sé phan bé ngang cho dầm biên:

+ Hệ số phân bố hoạt tải đối với momen:

Khi một làn thiết kế chịu tải:dùng phương pháp đòn bây

Trang 32

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường

- Với một làn thiết kế ta lây hệ số làn: m =1,2

Với xe tải thiết kế:

Sar =12 xox y,=0,2364

Với xe hai trục thiết kế:

Trang 33

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường Kiểm tra hệ số phân bố: Theo qui trình 22TCN 272-05 với phạm vi áp dụng là:

0mm < d, < 1400mm

1800mm < S <3500mm

Do vậy không thể áp dụng công thức trên để tắnh hệ số phân bố hoạt tải cho

momen khi hai làn thiết kế chịu tải

VẬY: đửmỈxrrk = 0.2364

ĐmbHrrk = 0,2364

ĐmbpL = 1,632

ĐmprrL = 0,583

+ Hệ số phân bố hoạt tải đối với lực cắt:

ẹ _ Khi một làn thiết kế chịu tải:dùng phương pháp đòn bay

Theo tiêu chuẩn 22TCN 272-05, tác động tĩnh học của xe hai trục thiết kế hay xe tải thiết

kế không kể lực ly tam va luc ham, phải được tăng thêm một tỉ lệ phần trăm cho lực xung kắch Hệ số xung kắch được lấy bằng : (I+IM/100)

Với IM: Lực xung kắch tắnh bằng phần trăm Tất cá các trạng thái giới hạn khác trừ trạng thái giới hạn mỏi và giòn lấy IM = 25%

Vậy: (I+/AZ)=I tin =1,25 = (I+/M)=125

Lực xung kắch không được áp dụng cho tải trọng bộ hành và tải trọng làn thiết kế

Trang 34

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường 3.5.2.4 Xác định nội lực do hoạt tải gây ra:

Hinh 3.7: Xép tải trọng lên đường ảnh hưởng mômen giữa nhịp

- Mô men ở vị trí giữa nhịp do tải trọng làn gây ra:

More" = Mori -&mg = 1931,837.0,532 = 1027,737 ( KN.m )

So sánh giá trị mômen của 2 tổ hợp tải: Xe tải thiết kế + tải trọng làn và xe 2 trục thiết kế+ tải trọng làn, ta chọn giá trị tổ hợp tải bất lợi nhất là xe tải thiết kế + tải trong làn Vậy giá trị mômen do hoạt tải gây ra ở dầm giữa:

Mir¿= Mxrrk” + Mrrr" = 2339,084(KN.m)

- Với dầm biên:

+ Xe tải thiết kế:

M yore = Myrrk -Zmbxtrk -(1+IM) = 1971,951.0,2364 1,25

Trang 35

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường

= 582,711 (KN.m )

+ Xe hai truc thiét:

Murrx’ = Murr -Smourrk 1+IM) = 1393,392.0,2364.1,25 = 411,747( KN.m )

+ Tai trong lan:

Mori = Morr -Smorre = 1931,837.0,583 = 1126,26 ( KN.m )

+ Tải trọng người đi:

Coi như dầm biên chịu toàn bộ tải trọng người đi: PL = 400daN/m” = 4KN/mŸ Mp" = PL © 2mpp = 4.207,7245.1,632 = 1356,026(KN.m)

So sánh giá trị mômen của 2 tổ hợp tải: Xe tải thiết kế + tải trọng làn và xe 2 trục thiết ké+ tai trong làn, ta chọn giá trị tổ hợp tải bất lợi nhất là xe tải thiết kế + tải trọng làn Vậy giá trị mômen do hoạt tải gây ra ở dầm biên:

Miiy= Mxrrk" + Mori” + Mp" = 3064,997(KN.m)

3.5.2.5 Tổ hợp nội lực theo các trạng thái giới hạn:

Trạng thái giới hạn cường độ xem xét để đảm báo yêu cầu giới hạn về độ bền và

độ ổn định Mỗi bộ phận kết cấu hoặc liên kết sẽ phải thoả mãn công thức sau ứng với

mỗi trạng thái giới hạn:

Q=n>›(,Ø,)<ø.R, = R,

Chú thích chỉ tiết xem trong phụ lục

Trạng thái giới hạn cường độ l:

Tổ hợp cơ bản có xe trên cầu không xét gió Hiệu ứng lực do nhiệt độ, co ngót và từ biến trong dầm giản đơn coi như bằng 0

Hệ số tải trọng : Tỉnh tải giai đoạn l : yp = 1,25

Tỉnh tải giai đoạn 2 :+; = 1,5 Hoạt tải :Yuu = 1,75 Hiệu ứng tải: Q = n(¡.Q:)

là dầm tính duyệt

Trang 36

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường

= Momen tính toán ứng với trạng thái giới hạn cường độ I: Mucp = 12470,612 (KN.m)

Trạng thái giới hạn sử dụng:

Momen uốn dầm biên:

Musp = 1(Mocacg + Mowg + Mig)

Vậy sô tao thép dy tng luc la: N= 7 = —= = 35,7tao

Voi: Agr = 140 mm’ 1a diện tích của một tao 15,2mm

Vậy chọn số tao thép là 36 tao ở thớ dưới và 2 tao ở chổ vút của sườn dầm

(Các chí thích và các kết quả khác xin xem trong phụ lục)

Trang 37

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường

M;: Sức kháng uốn danh định

=11,42(Cm)

a,

:Hésé site khang, voi bé tông cốt thép dự ứng lực thi ÿ =1,0

Sức kháng uốn danh định tiết diện chit I:

(Chỉ tiết về kiểm toán xem trong phụ lục)

3.8 BANG TONG HỢP KHÓI LƯỢNG VẬT LIỆU:

Trang 38

TONG DU TOAN XAY DUNG PHUONG AN II

TT Hạng mục công trình Đơn vị | Khôi lượng Đơn giá(đ) Thành tiên(đ)

1 [ Giá trị dự toán xây lắp chính T 18,484,002,405.08

2 Chi phi chung Cc 5,3%*T 979,652,127.47

3 Tổng giá trị DT xây lắp Z T+C 19,463,654,532.55

4 | Thu nhập chịu thuế tính trước |_ TL 6%*(T+C) 1,167,819,271.95

5 | Giá trị xây dựng trước thuế G (T+C+TL) 20,631,473,804.50

6 Thuế giá trị gia tăng GTGT 10%*G 2,063,147,380.45

AI | Giátrị xây dựng sau thuế | Gxpcpr G+GTGT 22,694,62 1,184.95

AI Chỉ phí khác 10%*AI 2,269,462, 118.50 AIV Dự phòng 10%*AI 2,269,462, 118.50

Trang 39

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường

CHUONG IV:

THIET KE SO BO CAU DAN THEP

4.1.TINH TOAN KHOI LUQNG CAC HANG MUC CONG TRINH:

4.1.1 Tính toán khối lượng kết cấu nhịp:

Kết cấu nhịp: gồm 5 nhịp 55m, mặt cắt ngang gồm 6 dầm dọc phụ bố trí cách nhau 1.75m:

- Chiều dài mỗi nhịp 55m

= Tổng tĩnh tai giai doan 1: DC = 1,2206(T/m) = 12,206(KN/m)

4.1.2 Tính toán khối lượng mố:

Tĩnh toán tương tự như phương án II

—> Trọng lượng bê tông của 1 mố:

DC yy, = 217,21 25 = 5430,25(KN)

4.1.3 Tính khối lượng trụ:

Tĩnh toán tương tự như phương án l1

Trang 40

Đồ án tốt nghiệp alles Khoa xây dựng cầu đường

Báng 4.1 _ tính toán khối lượng các trụ T1, T2, T3, T4

Thé tich(m*) Khối lượng(T) Tổng khối | Tổng khối

STT (Trụ | Thân |Xàmũ| Đá | Bệ Thân | Xàmũ| Đá | Bệ | lượng mỗi | lượng mỗi

Khôi lượng côt thép trung bình lây trong 1m” bêtông trụ là 100Kg/m” Khôi lượng thép

trong từng trụ như sau:

Bang 4.2 : Bang tinh toán khối lượng thép các trụ T1, T2, T3, T4, T5, T6:

4.2 TINH TOAN KHOI LUQNG CAC BO PHAN TREN CAU :

4.2.1 Trọng lượng bản mặt cầu và hệ dầm của nhịp giàn thép

- Bản mặt cầu của nhịp giàn thép

Kêt cấu lớp phủ mặt cầu dày 75mm gồm:

+ Lớp bê tông nhựa

Ngày đăng: 27/05/2014, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w