1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

He Du Lieu.doc

32 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Dữ Liệu Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật Liên Quan Đến Lĩnh Vực Về Nhà Ở Xã Hội, Nhà Ở Cho Người Có Công, Vùng Thường Xuyên Bị Thiên Tai
Trường học Trường Đại học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật pháp
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 331 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ DỮ LIỆU VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT LIÊN QUAN ĐẾN LĨNH VỰC VỀ NHÀ Ở XÃ HỘI, NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG, VÙNG THƯỜNG XUYÊN BỊ THIÊN TAI () (Kèm theo Công văn số 2680/BTP QLXLVPHC&TDTHPL ngày 11/8/2016)[.]

Trang 1

HỆ DỮ LIỆU VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT LIÊN QUAN ĐẾN LĨNH VỰC

(Kèm theo Công văn số 2680/BTP-QLXLVPHC&TDTHPL ngày 11/8/2016)

ST

T

Tên loại văn bản; số, ký hiệu;

ngày, tháng, năm ban hành; tên

gọi của văn bản/Trích yếu nội

dung của văn bản; thời điểm có

hiệu lực

Nội dung liên quan đến nhà ở xã hội/ nhà ở cho người có công/ vùng thường xuyên bị thiên

tai

Nội dung giao quy định chi tiết Tên văn bản quy định chi tiết Ghi chú

NHÓM VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐIỀU CHỈNH TRỰC TIẾP LĨNH VỰC NHÀ Ở XÃ HỘI

() Hệ dữ liệu chỉ bao gồm các văn bản quy phạm pháp luật tính đến ngày 31/5/2016 vẫn còn hiệu lực và sẽ được tiếp tục bổ sung, cập nhật trong thời gian tới (nếu có)

Trang 2

để làm nhà ở phục vụ tái định

cư, về loại nhà và tiêu chuẩndiện tích nhà ở, về đối tượng,điều kiện được bố trí nhà ở,trình tự, thủ tục bàn giao nhà ở

và việc quản lý, sử dụng nhà ở

để phục vụ tái định cư

Nghị định số100/2015/NĐ-CPngày 20/10/2015 (cóhiệu lực ngày10/12/2015)

 

49 đến Điều 66)

Nghị định số100/2015/NĐ-CPngày 20/10/2015 (cóhiệu lực ngày10/12/2015)

Riêng việc quản lý sửdụng nhà ở xã hội đượcđầu tư bằng hình thứcquy định tại khoản 1Điều 53 thực hiện theoquy định tại Nghị định

số 99/2015/NĐ-CP ngày20/10/2015 quy định chitiết Luật Nhà ở

Nghị định số100/2015/NĐ-CPngày 20/10/2015 (cóhiệu lực ngày10/112/2015)

     

Thông tư số25/2015/TT-NHNNngày 09/12/2015hướng dẫn cho vayvốn ưu đãi thực hiệnchính sách nhà ở xãhội (có hiệu lực ngày10/12/2015)

 

Trang 3

100/2015/NĐ-CPngày 20/10/2015 (cóhiệu lực ngày10/12/2015)

       

163 đến Điều 166)

Khoản 4 Điều 165: Chính phủquy định chi tiết việc xây dựng,cấu trúc cơ sở dữ liệu, các thôngtin, chỉ tiêu thống kê và việcquản lý, vận hành, khai thác hệthống cơ sở dữ liệu, thông tin vềnhà ở

29 Luật số 65/2014/QH13 về Nhà ở(ban hành ngày 25/11/2014; có

hiệu lực ngày 01/7/2015)

Chương XI quản lý nhànước về nhà ở (từ Điều

167 đến Điều 176)

Trong đó, trực tiếp liênquan đến nhà ở xã hội làcác quy định: điểm b và

c khoản 2 Điều 168;

khoản 1 Điều 170;

khoản 2 Điều 175

Điều 176: Chính phủ quy địnhchi tiết về thanh tra nhà ở

100/2015/NĐ-CPngày 20/10/2015 (cóhiệu lực ngày10/12/2015)

Trang 4

Chương XII giải quyếttranh chấp, khiếu nại, tốcáo và xử lý vi phạmpháp luật về nhà ở (từĐiều 177 đến Điều 180)

Khoản 3 Điều 179: Chính phủquy định chi tiết về xử lý đối vớingười vi phạm pháp luật về nhà

án nhà ở xã hội do Bộ Quốcphòng và Bộ Công an triển khaithực hiện sau khi có ý kiếnthống nhất của Bộ Xây dựngbằng văn bản

 Nghị định số 100/NĐ-CP ngày

20/10/2015 về phát triển và quản

lý nhà ở xã hội (có hiệu lực ngày

10/12/2015)

  

 

Khoản 8 Điều 21: Bộ Xây dựnghướng dẫn phương pháp xácđịnh giá bán, giá cho thuê, giácho thuê mua nhà ở xã hội

Khoản 5 Điều 22: Bộ Xây dựngban hành mẫu giấy tờ hồ sơchứng minh đối tượng, điều kiện

Trang 5

phòng và Bộ Công an quy định

cụ thể tiêu chí xét duyệt đốitượng, điều kiện đối với cáctrường hợp được mua, thuê, thuêmua nhà ở xã hội tại các dự ánxây dựng nhà ở xã hội do mìnhtriển khai thực hiện phù hợp vớiđặc thù của lực lượng vũ tranggửi Bộ Xây dựng để có ý kiếnthống nhất bằng văn bản trướckhi ban hành, trong thời hạn 15ngày làm việc Bộ Xây dựng cótrách nhiệm trả lời về nội dungxin ý kiến

Khoản 1 Điều 24: Việc mua bán,thuê, thuê mua nhà ở xã hội theoquy định của Luật Nhà ở vàNghị định này do các bên thỏathuận trên cơ sở tham khảo hợpđồng mẫu do Bộ Xây dựng banhành

 

Điểm d khoản 5 Điều 26: Giao

Bộ Xây dựng ban hành quy định

cụ thể việc quản lý chất lượng,khai thác và quản lý sử dụng nhà

ở xã hội do các hộ gia đình, cánhân xây dựng để bán, cho thuê,cho thuê mua

Khoản 2 Điều 28: Bộ Xây dựngban hành theo thẩm quyền thiết

kế mẫu, thiết kế điển hình nhà ở

xã hội; quy chế quản lý việc sửdụng, vận hành khai thác quỹ

Trang 6

nhà ở xã hội.

Điểm a Khoản 2 Điều 28: BộTài chính hướng dẫn thực hiệncác ưu đãi liên quan đến chínhsách tài chính, thuế, tín dụng,phương thức hình thành và tạolập quỹ đầu tư tại các doanhnghiệp sản xuất công nghiệp,phát hành trái phiếu được Chínhphủ bảo lãnh, trái phiếu chínhquyền địa phương và trái phiếudoanh nghiệp để thực hiện chínhsách phát triển và quản lý nhà ở

xã hội để cho thuê, cho thuêmua theo quy định của Luật Nhà

ở và Nghị định này

42

  Nghị định số 100/NĐ-CP ngày

4 Điều 19 của Nghị định này

Điểm d khoản 2 Điều 29: Bộ Tàichính hướng dẫn theo thẩmquyền hoặc trình cơ quan cóthẩm quyền quy định chế độmiễn, giảm thuế giá trị gia tăng,thuế thu nhập doanh nghiệp,thuế thu nhập cá nhân và cácthuế khác liên quan đến pháttriển và quản lý nhà ở xã hộitheo quy định tại Nghị định này

Trang 7

44  

Điểm a khoản 3 Điều 29: Bộ Tàinguyên và Môi trường chủ trì,phối hợp với Bộ Xây dựnghướng dẫn các địa phương trongviệc lập quy hoạch, kế hoạch sửdụng đất, bảo đảm đủ quỹ đất

để triển khai thực hiện các dự ánxây dựng nhà ở xã hội

Điểm b khoản 3 Điều 29: Bộ Tàinguyên và Môi trường chủ trì,phối hợp với Bộ Xây dựnghướng dẫn việc cấp Giấy chứngnhận quyền sử dụng đất, quyền

sở hữu nhà ở và tài sản khác gắnliền với đất cho các đối tượngđược mua, thuê mua nhà ở xãhội theo quy định

46

 Nghị định số 100/NĐ-CP ngày

20/10/2015 về phát triển và quản

lý nhà ở xã hội (có hiệu lực ngày

10/12/2015) 

 

Khoản 3 Điều 30: Trách nhiệmcủa Ủy ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trungương Quy định cụ thể và công

bố công khai các tiêu chuẩn, đốitượng và điều kiện được mua,thuê, thuê mua nhà ở xã hội trênphạm vi địa bàn phù hợp vớiđiều kiện của từng địa phương;

tổ chức quản lý và theo dõi chặtchẽ việc bán, thuê, thuê mua;

ban hành khung giá bán, chothuê, thuê mua nhà ở xã hội trênphạm vi địa bàn theo thẩmquyền

Điểm a khoản 4 Điều 29: Ngânhàng Nhà nước Việt Nam banhành quy định về phương thứctái cấp vốn, cho vay, gia hạn nợ,chuyển nợ quá hạn, quy trìnhthủ tục cho vay ưu đãi đối với

Trang 8

các tổ chức tín dụng do Nhànước chỉ định bảo đảm sử dụng

có hiệu quả, đúng mục đíchkhoản tín dụng này; chỉ đạoNgân hàng Chính sách xã hộihướng dẫn việc huy động tiềngửi tiết kiệm, thủ tục cho vay,gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạnphù hợp với tổ chức và hoạtđộng của Ngân hàng Chính sách

xã hội

48

 Nghị định số 100/NĐ-CP ngày

hỗ trợ nhà ở xã hội; thực hiệncác nhiệm vụ được giao theoquy định của Nghị định này”

số

11/2013/TT-Thông tư số07/2013/TT-BXD đãđược sửa đổi, bổ sungbởi Thông tư18/2013/TT-BXD

Trang 9

NHNNN ngày15/05/2013 của Ngânhàng Nhà nước ViệtNam quy định về chovay hỗ trợ nhà ở theoNghị quyết số02/NQ-CP ngày 07tháng 01 năm 2013của Chính phủ vàThông tư số32/2014/TT-NHNNngày 18/11/2014 củaNgân hàng Nhà nướcViệt Nam sửa đổi, bổsung một số điều tạiThông tư số11/2013/TT-NHNN

ngày 25/6/2003 của Bộ Tài chính

và Ngân hàng Nhà nước Việt

Nam hướng dẫn thực hiện chính

sách cho các hộ đồng bào dân tộc

thiểu số tại chỗ và hộ dân thuộc

diện chính sách ở các tỉnh Tây

Nguyên mua trả chậm nhà ở (có

hiệu lực ngày 27/7/2003)

Trang 10

ngày 14/8/2009 của Ngân hàng

Nhà nước Việt Nam quy định chi

tiết việc cho vay của các ngân

hàng thương mại đối với các đối

tượng mua, thuê mua nhà ở thu

nhập thấp tại khu vực đô thị (có

hiệu lực ngày 28/9/2009)

59

Quyết định số 67/2010/QĐ-TTg

ngày 29/10/2010 về việc sửa đổi,

bổ sung một số điều của Quyết

Trang 11

Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg

Về chính sách hỗ trợ nhà ở đối

với hộ nghèo theo chuẩn nghèo

giai đoạn 2011 – 2015 (chương

ngày 14/8/2009 của Ngân hàng

Nhà nước Việt Nam quy định chi

tiết việc cho vay của các ngân

hàng thương mại đối với các đối

tượng mua, thuê mua nhà ở thu

nhập thấp tại khu vực đô thị (có

hiệu lực ngày 28/9/2009)

62

Thông tư số 02/2010/TT-NHNN

ngày 22/01/2010 của Ngân hàng

Nhà nước Việt Nam quy định chi

tiết thi hành việc hỗ trợ lãi suất

vay vốn ngân hàng năm 2010 để

mua máy móc, thiết bị, vật tư

phục vụ sản xuất nông nghiệp và

vật liệu xây dựng nhà ở khu vực

nông thôn (có hiệu lực ngày

22/01/2010)

Một phần văn bản (cácquy định có liên quan về

63

Thông tư số 07/2013/TT-BXD về

hướng dẫn việc xác định các đối

tượng được vay vốn hỗ trợ nhà ở

theo Nghị quyết số 02/NQ-CP

ngày 07/01/2013 của Chính phủ

Văn bản hết hiệu lựcmột phần, được sửa đổi,

bổ sung bởi Thông tư số18/2013/TT-BXD ngày31/10/2013

Trang 12

Thông tư số 18/2013/TT-BXD

ngày 31/10/2013 sửa đổi, bổ sung

một số điều của Thông tư số

ngày 20/02/2014 sửa đổi, bổ sung

Điều 21 của Thông tư số

ngày 18/11/2014 của Bộ Xây

dựng sửa đổi, bổ sung một số

điều tại Thông tư số

Trang 13

Thông tư số 11/2013/TT-NHNN

ngày 15/5/2013 của Ngân hàng

Nhà nước Việt Nam quy định về

cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị

68

Thông tư số 32/2014/TT-NHNN

ngày 18/11/2014 của Ngân hàng

Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ

sung một số điều tại Thông tư số

15/5/2013 của Ngân hàng Nhà

nước Việt Nam quy định về cho

vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết

ngày 09/12/2015 hướng dẫn cho

vay vốn ưu đãi thực hiện chính

Trang 14

Thông tư số 26/2015/TT-NHNN

ngày 09/12/2015 của Ngân hàng

Nhà nước Việt Nam về việc

hướng dẫn trình tự, thủ tục thế

chấp và giải chấp tài sản là dự án

đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở

hình thành trong tương lai

12/7/2012 sửa đổi, bổ sung một

số điều của Pháp lệnh Ưu đãi

người có công với cách mạng số

26/2005/PL-UBTVQH11 đã

được sửa đổi, bổ sung theo Pháp

lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều

của Pháp lệnh ưu đãi người có

73

12/7/2012 sửa đổi, bổ sung một

số điều của Pháp lệnh Ưu đãi

người có công với cách mạng số

26/2005/PL-UBTVQH11 đã

được sửa đổi, bổ sung theo Pháp

lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều

của Pháp lệnh ưu đãi người có

công với cách mạng số

35/2007/PL-UBTVQH11 (sau

Khoản 4 Điều 4 Pháplệnh số04/2012/UBTVQH13

Trang 15

cơ quan Lao động - Thươngbinh và Xã hội địa phương giúp

Uỷ ban nhân dân cùng cấp trongviệc thực hiện quản lý nhà nước

về ưu đãi người có công vớicách mạng tại địa phương

Trang 16

83 Điều 34a Pháp lệnh số04/2012/UBTVQH13

Bộ Lao động - Thương binh và

Xã hội trong phạm vi nhiệm vụ,quyền hạn của mình có tráchnhiệm sau đây:

1 Xây dựng và trình cơ quan cóthẩm quyền ban hành hoặc banhành theo thẩm quyền văn bảnquy phạm pháp luật về người cócông với cách mạng

Bộ Tài chính bảo đảm ngânsách, hướng dẫn, kiểm tra việc

UBTVQH11

Bộ Xây dựng hướng dẫn thựchiện chế độ ưu đãi về hỗ trợ cảithiện nhà ở đối với người cócông với cách mạng theo quyđịnh của Pháp lệnh này phù hợpvới khả năng của Nhà nước vàđịa phương

Bộ Tài nguyên và Môi trườnghướng dẫn thực hiện chế độ ưuđãi đối với người sử dụng đất làngười có công với cách mạng

 

 87

Chương IV về Khiếu nại

tố cáo (từ Điều 42 đếnĐiều 45 Pháp lệnh số26/2005/PL-

UBTVQH11)

 

Trang 17

88  Điều 48 Pháp lệnh số

26/2005/PL-UBTVQH11

Chính phủ quy định chi tiết vàhướng dẫn thi hành pháp lệnhnày

Nghị định số31/2013/NĐ-CPngày 09/4/2013 quyđịnh chi tiết, hướngdẫn thi hành một sốđiều của Pháp lệnh

Ưu đãi người cócông với cách mạng(Bãi bỏ Nghị định số54/2006/NĐ-CPngày 26 /5/ 2006 củaChính phủ hướngdẫn thi hành một sốđiều của Pháp lệnh

ưu đãi người có côngvới cách mạng; Nghịđịnh số 89/2008/NĐ-

CP ngày 13/8/2008của Chính phủ hướngdẫn thi hành Pháplệnh sửa đổi, bổ sungmột số điều của Pháplệnh ưu đãi người cócông với cách mạng)

 

89

Nghị định số 31/2013/NĐ-CP

ngày 9/4/2013 Quy định chi tiết,

hướng dẫn thi hành một số điều

của Pháp lệnh Ưu đãi người có

công với cách mạng (có hiệu lực

        

Trang 18

hồ sơ, quản lý hồ sơ, thực hiện

chế độ ưu đãi người có công với

cách mạng và thân nhân (có hiệu

98

Thông tư số

16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 20/7/2014 của

Bộ Lao động - Thương binh và

Xã hội về việc hướng dẫn một số

nội dung xác nhận và thực hiện

chế độ ưu đãi người có công với

Khoản 1 Điều 1 và điểm

c khoản 2 Điều 2 đượcsửa đổi, bổ sung tạiQuyết định số117/2007/QĐ-TTG củaThủ tướng Chính phủ

Trang 19

ngày 21/3/1998 về việc giảm tiền

mua nhà ở cho một số đối tượng

khi mua nhà ở đang thuê thuộc sở

hữu nhà nước (có hiệu lực ngày

1, Quyết định số118/TTg ngày 27 tháng

2 năm 1996 của Thủtướng Chính phủ

Trang 20

của Thủ tướng Chính phủ về việc

sửa đổi, bổ sung một số điều của

Quyết định số 118/TTg ngày 27

tháng 02 năm 1996 của Thủ

tướng Chính phủ về việc hỗ trợ

người có công với cách mạng cải

thiện nhà ở và Điều 3 Quyết định

Trang 21

NHÓM VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐIỀU CHỈNH LĨNH VỰC NHÀ Ở VÙNG THƯỜNG XUYÊN BỊ THIÊN TAI

109

Quyết định số

1548/2001/QĐ-TTg ngày 05/12/2001 về việc đầu

tư tôn nền vượt lũ để xây dựng

các cụm, tuyến dân cư vùng ngập

sâu đồng bằng sông Cửu Long

năm 2002 (có hiệu lực ngày

10/01/2002)

tỉnh: An Giang, Đồng Tháp, Long An, Kiên Giang, Hậu Giang, VĩnhLong, Tiền Giang và thành phố Cần Thơ 

cụm tuyến dân cư tại các tỉnh

đồng bằng sông Cửu Long (có

sách ưu đãi đối với Tổng công ty

xuất nhập khẩu xây dựng Việt

Nam (Bộ Xây dựng) sản xuất cấu

kiện, vật liệu làm nhà ở cho các

hộ dân vùng ngập lũ đồng bằng

sông Cửu Long và các hộ đồng

bào dân tộc thiểu số tại chỗ ở các

tỉnh Tây Nguyên (có hiệu lực

ngày 26/4/2002 hướng dẫn quản

lý, thanh toán vốn ngân sách nhà

nước và vốn tín dụng đầu tư

phát triển của Nhà nước đầu tư

xây dựng các cụm, tuyến dân cư

vượt lũ vùng Đồng bằng sông

Cửu Long (có hiệu lực từ ngày

26/4/2002)

và được sửa đổi, bổsung bởi Thông tư số54/2002/TT-BTC ngày25/6/2002 về việc bổsung, sửa đổi Thông tư

số 39/2002/TT-BTCngày 26/0/2002 của BộTài chính hướng dẫn

Trang 22

quản lý, thanh toán vốnNSNN và vốn tín dụngđầu tư phát triển củaNhà nước đầu tư xâydựng các cụm, tuyếndân cư vượt lũ vùngĐồng bằng sông CửuLong

113

Thông tư số 54/2002/TT-BTC

ngày 25/6/2002 về việc bổ sung,

sửa đổi Thông tư số

39/2002/TT-BTC ngày 26/0/2002 của Bộ Tài

chính hướng dẫn quản lý, thanh

toán vốn ngân sách nhà nước và

vốn tín dụng đầu tư phát triển của

Nhà nước đầu tư xây dựng các

cụm, tuyến dân cư vượt lũ vùng

Đồng bằng sông Cửu Long (có

nhà ở trong cụm tuyến dân cư

vùng đồng bằng sông Cửu Long

(có hiệu lực ngày 23/8/2002)

 Toàn bộ văn bản

 

Trang 23

Thông tư số 14/2003/TT-BTC

ngày 24/02/2003 của Bộ Tài

chính về một số chính sách ưu đãi

đối với Tổng công ty xuất nhập

khẩu xây dựng Việt Nam (Bộ

Xây dựng) sản xuất cấu kiện, vật

liệu làm nhà ở cho các hộ dân

vùng ngập lũ đồng bằng sông

Cửu Long và các hộ đồng bào

dân tộc thiểu số tại chỗ ở các tỉnh

chính sách để đẩy nhanh tiến độ

xây dựng cụm, tuyến dân cư và

nhà ở tại các vùng thường xuyên

Khoản 1 Điều 3 được bổsung tại Quyết định số23/2008/QĐ-TTg ngày04/02/2008

117

Khoản 4 Điều 5: Bộ Xây dựnghướng dẫn các địa phương việcđầu tư các cơ sở hạ tầng thiếtyếu trong cụm, tuyến dân cư;

quy cách kỹ thuật đắp bờ baokhu dân cư có sẵn; chủ trì, phốihợp với các Bộ, ngành liên quanhướng dẫn, đôn đốc, kiểm tracác địa phương để đảm bảo hoànthành chương trình đúng tiến độ

và hiệu quả, định kỳ báo cáoThủ tướng Chính phủ

Thông tư số04/2004/TT-BXDngày 07/7/2004hướng dẫn thực hiện

78/2004/QĐ-TTgngày 7/5/2004 củaThủ tướng Chính phủ

về việc điều chỉnh,

bổ sung một số cơchế chính sách đểđẩy nhanh tiến độxây dựng cụm tuyếndân cư và nhà ở tạicác tỉnh thườngxuyên ngập lũ đồngbằng sông Cửu Long

 

Ngày đăng: 30/06/2023, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành trong tương lai - He Du Lieu.doc
Hình th ành trong tương lai (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w