1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập giải sẵn giải tích i (in lần thứ tư) phần 2

286 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập giải sẵn giải tích i (in lần thứ tư) phần 2
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Giải tích I
Thể loại Bài tập giải sẵn
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 286
Dung lượng 4,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

I>: ft: r = - - l ã T<1 r*mạ crtuft cratta r o a fcj d ặ c w«c - 1-1

Trang 2

Y4 Y3

= — + — + x 2 + 2 x + 3 ln|x - l| + c

9) Je'''*2+Î’xdx = î-Je",xS+"d(-(x2 +1))= îc"'x5+â' +c

10) j(co sa x + sin ax): dx = J(co s: ax + siirax + 2sinaxcosax)dx

Trang 18

f dx - 1 c o s x n - 2 r dx

0 f m : n , cos"1' 1 X sin"+1 X ITl-1 r _ m _-> n .

Trang 20

ea

Trang 25

- dx , b à i n à y k h ô n g c ầ n p h â n t í c h p h â n sổ(x - 3x + 2 )

Trang 27

ĩ = í -dx + —I* x +-ĩ - dx = —lnịx + lỊ + 1,

J 3(x + 1) 3 J X - X +1 3 1 1 1

I f 2x ~ 1 ~ 3

2 i X 2 - x + l ''■ ■ 4 1 -3 J X

Trang 28

= _ i r 2x + ^ - _ d x + l f— - — 2

4 y f ĩ * X2 + \ y f ĩ + l 4 J /

d(x + ệ )

X + 2

1+ - 2

Trang 29

T ừ d ó : A + B = 0

- 2 B + C = 0 2A + B - 2 C + D = 2

Trang 32

* + —

2 ;

3 + —4

Trang 35

x 4dx( x1 0- 1 0 ) 2

x2 - 1

x2 + 1

( T h e o 5) b ä i 6)

arctgx2 + C (x * ± 1)4

Trang 38

a , b / 0 , in, n, p e Q ( h ữ u t ỉ)

I o N ế u p e z ( n g u y ê n ) , d ạ t X = t 1 , s l à m ẫ u sô' c h u n g c ủ a m ,n

Trang 39

3.4 Dạng

I = j R ( s i n x , c o s x ) d x ( 1 )R: là h à m h ữ u tỉ c á c d ố i sô

Trang 51

a =13

- 513

h = —

Trang 56

9 1 sint 3 r dt 16' 5 - 1 c os4 t 4 J cos3 1

Trang 65

In g ọ i là t ổ n g t í c h phân thứ II c ủ a f ( x ) trên [a, b]

f ( x ) c ó tí ch phân trên [a, b] a ọ i là khả t í ch trên d ó

1.2 Điều kiện khả tích (R) (RIEMANN)

Đ i ề u k iệ n c ẩ n v à đ ể hàm bị c hạ n f ( x ) khả tí ch trên doạn [a , b ] là:

l i m (s-s) =0

ax ì \ , - » 0

Trang 66

đ o ạ n trên [a, b] đ ề u khả t í c h trên đ oạn dó.

3° Mọ i h à m f ( x ) đơn đ i ệ u và bị c h ạ n trên [a, b] đ ều khả t í ch

1.4 Tính chất

G i ả thi ết f ( x ) , g ( x ) khả t í ch trên l a, bj

I o j [ a f ( x ) ± ß ü ( x ) ] d x = c x j f ( x ) d x ± ß j s ( x ) d x , a , ß = c o n s t

Trang 68

V ậ y t he o hệ quà 1° ( 1 2 ) f ( x ) khả t í ch trên [a, b] D o đó ta

c h ỉ c ần c h ọ n một c á c h c h i a dạc b iệ t đ o ạ n [a, b] đê tí nh I (vì t h eo

đ ị n h ng hĩ a: khi f ( x ) đã khả t í c h thì với m ọ i c á c h c h i a ta đều c ó

Trang 69

o Tương tự như 1) hàm f ( x ) = a* khả t í ch trên [0, 1], do đó

c h ọ n mộ t c á c h c h i a dạc biệt: c hi a [0, 1] ra 11 phần b àng nhau bởi

( cấp s ố nhân s ố dầu a = 1, c ô n s b ội q = a 11 )

Trang 71

D o dó:

I = lililí = 2 s i n —c o s — = sinx

* 9 5 C h ứ n g m i n h ràng nêu f ( x ) , s ( x ) khả tí ch trên [a, b] thì

c á c hàm sau c ũ n s khả tí ch trêu [a, b]:

1) , sup f(x), inf f ( x ) * 0 và c ù n g đấu

Trang 72

T h e o g i ả th i ết f ( x ) khả t í ch nên t ổ n g ở v ế phải dần tới 0 khi

m a x Ax, -> 0 V â y lim ( s - s ) = 0: c h ứ n g tỏ —ỉ— khả tí ch trên

n g h ĩ a là g ( x ) = i/f(x) khả tí ch trên [a, b]

Trang 73

Lại t h e o 2° ở ( 1 4 ) : f ( x ) khả t í ch trên [a, ß] thì f ( x ) khả tích trên [a, a ] và [ a , ß ] V ậ y f ( x ) khả t í c h trên [a, b] thì f ( x) khả

Trang 74

Lý l uận tương tự, c ó [ a , , b 2] c [ a ,, b ,] và 0 < f ( x ) <

| a k, h j c [ak | , b k ,] và 0 < f ( x ) < e k Ta thấy dãy đ oạ n { [ a k, b j }

là một đ oạ n thát, nên 3 C e [ a k, b j , k = 1 , 2 , khi đó 0 < f ( c ) <

Bk , k = 1, 2, .

C h o £ k —> 0 thì 0 < f ( c ) < 0, đ iề u vô lý n à y , c h ứ n g tỏ mệ n h

để 3) là đ ún g.

4 ) G ọ i c á c t ổn g D a r b o u x c ủ a f ( x ) là s, s và củ a |f(x)|là S ’ , s ’ , thì t h e o bất đ ảng thức:

Trang 79

1 „ n 1) lũn [ - dx = 0

„-»+■» 1 + X

Tl 2) lim fsi nn x d x = 0

lim sin" E(-^ O), 0 < ' <

Trang 81

N ế u c á c h àm u ( x ) , v ( x ) khả vi l i ê n tục ( c ó dạo hàm l i ên tục) trên [a, b] thì:

c ó thể dật t = t ( x ) , nhưn g phải th oả m ã n đ i ề u kiện: t = t(x)

l i ê n t ụ c , đơn đ i ệ u tăng ( g i ả m ) và c ó t’( x ) * 0 , l i ê n tục trong [ a, b], f ( x ) d x = g ( t ) d t thì:

Trang 83

n ->+ r J

0

Trang 86

arctg-1 + c o s a sin a - + arctg-

1 - c o s a ' sin a

Trang 90

1 0 4 D ù n g p hương pháp tí ch phân từng phần, t í nh c á c tí ch phân:

4 ) j V V xdx 0

Trang 92

"1

hay L n = fe os““1 Xsi nnxs i nxdx, c ộ n g v ào 2 v ế L n ta có:

0 n

2 L n = Jcos n i x(si nnxsi nx + cosnxcosx)dx 0

Trang 94

B ( m , n) =

m

1 _ 1 + — - f x ,n( i - x r 2dx

Trang 98

1 0 7 C h ứ n g m i n h c á c c ô n g thức:

Trang 99

1) Jf(x)đx = ( b - a ) j f [ a + ( b -a ) x ] dx với f ( x ) l i ên tục trên [a, b].

Trang 100

I = J (71 — t)f[sin(n - t)](-dt) = 1 7tf(sin t)dt - j tf(sin t)dt = 71 j f(sin x )d x

Trang 103

3.2 Tính độ dài đưòng cong

Độ dài s cùa cung đường cong AB: y = y(x), y ’(x) liên tục, a < X < b:

s = .í ylỉ + y ' ìdx ( 1)

;|

Trang 104

- N ế u AB c ó phương trình tham sô' X = x ( t ) , y = y( t ), ứng v ớ i a < X < b thì:

Trang 115

sin (p + cos <p

d ư ờ n s COIIS k hé p kín khi 0 < ọ <

Do dó :

Trang 117

l l l ề T ính d ộ dài s c ủa c á c c u n g d ườ n g c o n g :

Trang 118

+ —

( d v d ) ( T h e o 25 ° ở 1 4 C 4 )

4) T h e o 6 ) b à i 7 5 , d ườ n g c o n g gồ i n 2 n há n h đ ố i x ứn g nhau qua O x ( H 6 3 ) , d o đó:

Trang 121

TÍCỈ1 phân ( 1 ) g ọ i là mộ t t í ch phân e l l i p t e q u e l o ạ i 2 chì có thể tí nh g ầ n d ú n g

Trang 123

12) K h i 0 < (p < 3 tc , đ i ể m (cp, r) vẽ toàn bộ dườn g cong ( H 6 7 )

Trang 125

V ậ y :

= — abc ( dv tt ) 3

í h 3 ì

z + — -k ‘1 = 7 i a b h + — —

( d v t t )

Trang 126

H ìn h 7 0

4) H ì n h g i ớ i bạn bởi mạt trụ X 3 + y 2 = R 2, đ ườ n g s i n h s o n g

s o n g với O z và mật trụ X 2 + z 2 = R 2 d ư ờn g s i n h s o n g s o n g với

O y ( H 7 1 )

Trang 128

1 1 3 Tí nh thể tích hình tròn x o a y tạo bời c á c dương:

1) y = ax - X2 (a > 0 ) , y = 0 q uay quanh: a) Ox; b ) Oy.

Trang 132

y = Y + 2a, khi d ó p hư ơ ng trình của c y c l o i d e là:

Trang 133

V = — p 2 1 n ( l + V 2 ) - - j (dvtt).

1 1 4 T í nh d i ệ n t í ch ơ c ủ a mặt tròn x o a y t ạ o nên do các đườn g sau:

Trang 135

là p hư ơn g trình c ù a đườn g c o n g d ố i với hệ l o ạ d ộ mới XOY

D o dối x ứ n g , d i ệ n t í c h cần tì m b à ng hai lần t ổ n g d i ệ n tích các mạt được tạo n ên khi q ua y c á c c u n g A B , và C D quanh O x ( H 7 9 )

Trang 136

a2 Va2 - b 2 cost 4- —-arcsiii - —

arcsin-Va2 - b 2 ( T h e o 2 0° , ( 1 4 ) c h ư ơn g 4)

tích c ù a c á c nửa trên và dưới của

dường tròn q ua y q u a n h O x l ạo n ên ,

Trang 138

= 47ta" Ịsincpdcp = 47ia2coscp|* = 2na2 (2 - yíĩ) (đv'dt)

Trang 139

1 1 5 1) T í nh c ô n g dể n â n g m ộ i vật c ó k hô i l ư ợ n g m từ mật quả dất c ó bán kính R l ên d ộ c a o h.

2) Tí nh áp lưc c ủ a nước l ên mộ t thành dập i hả n g dứng có dạng h ì nh t h a n g , b iế t đáy trên c ủ a dập là a = 7 0 m, dá y dưới là

b = 5 0 m và c h i ề u c a o là h = 2 0 m.

3) T í nh k hố i l ượng c ủ a một hình cầu bán kính R Biết khỏi

l ượng r i ê n g tại mỗ i d i ê m c ủ a hình cầu tỳ lệ với k h o ả n g c á c h của

M là khôi l ượng quà dất ( H 8 1 )

(dấu - do h ướ n g c ủ a lực n s ư ợ c với hướng cũ a trục O x )

Trang 140

y là Irọng lượng riêng c ủ a nước, Y = 1.

X + bx dx

a - b h x : X , \

]|

b x ’ -

0

l r (a + 2b)

T h e o g i ả thiết: p = 1 1 , 3 1 0 ’ ( t ấ n / i r r )

3) X é t hình vành cầu hán kính r và r + dr ( 118 3 ) , thô’ t í ch hình vành cầu n àv là:

3

( b ỏ qua c á c VCi ỉ bậc c a o hơn dr và khối lượníỉ c ù a I1Ó là:

c ù a

Trang 142

jf(x)dx = }f(x)dx + j f ( x ) d x , f ( x) k hông bị c h ặ n tại c 6 (a, b).

f - ( 2 ) hội tụ (phân kỳ) khi 0 < a < 1 ( a > 1).

Trang 143

( b - x ) a

b

thì t í ch phân Jf(x)clx hội tụ

a

Trang 144

Trong c á c bài tập, đê dơn g i ả n c á c h v i ế t ta xét n g a y tại c á c

đ iể m bất t h ư ờ n s d ó rồi kết hợp l ại.

Trang 150

Tl i eo 5 ) bäi 14:

Trang 152

Inx dx

Trang 160

Chú ý là I k hô n g h ội tụ t uyệt dối vì c ó thể c h ứ n g mi n h

I €, I, đ ều c ó đ i ể m bất t hường tại X = 1.

Xé t I,: lim ( X -1V = lim — = lim

X = 1 > 0

x - > l - 0 lux .*-*1-0 1 x - » I - 0

X

T h e o b) 2° ( 4 3 ) thì I, là phân kỳ.

Vì một Irong l ị , I , phân kỳ n ên I phân kỳ.

Vì một trong l ị , I, phân kỳ n ên I phân kỳ.

tốn tai si nx liên tuc

- c o s t too 11 too fCostdt .

1 1 + 2 (a > 0)

3

2

Trang 162

§2 KHÁI NIỆM Cơ BÀN - ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN CỦA HÀM NHlỂU BIẾN

Xét hàm hai b i ế n , c á c khái n i ệ m d ều s uy l ộ n g được c h o hàm

Trang 163

Ký h i ệ u z = f ( x , y) hay z = f ( M ) v ó i M ( x , y ) G D , f ( M) cũng

gọ i là g i á trị c ủ a f tại M.

D g ọ i là m i ề n x á c d ịn h củ a hàm s ô

Tập hợp { f ( M) Ị , VM 6 DỊ g ọ i là m i ề n gi á trị c ùa hàm số Tập hợp { ( x , y, z): z = f ( M ) , VM e D c R ' | gọi là dồ thị cùa

- g ọ i là liên t ụ c trong m i ề n D n ếu 11Ó l i ê n tục V M ( x , y) e D.

- g ọ i là liên t ụ c d ể u t rone m i ề n D nếu: Ve > 0 , 3 5 > 0, VM,

4° f ( x , y ) là l i ê n tục đểu trong D.

2.3 Đ ạo hàm riêng

Đ ạ o hàm r i ê n g củ a 7 = f ( x , y ) dối với X tại ( x , y) e D:

Trang 164

z; = ^ - = f \ ( x , y ) = lim

f(x + A x , y ) - f ( x , y )

Ax f(x,y + A y ) - f ( x , y )

Ay

2.4 Sự khả vi, vi phân toàn phần

z = f ( x , y) gọi ỉà khả vi tại ( x , y) e D nếu:

Az = f(x + Ax, y + Ay) - f(x,y) = a_\x + bAy +0(p), a,b = const

0 ( p ) là một VCB„bậc c a o hơn p = Ax2 + Ay2

dz = aAx + bAy g ọ i là vi phân củ a hàm sô' tại ( x , y).

Định lý

1° N ế u z = f ( x , y ) khả vi tại ( x , y) e D thì 11Ó l i ê n tục và c ó

cá c đạo hàm r i ên g tại ( x , y ) , khi dó: dz = fx(x,y)dx + fy(x,y)dy

2° Nế u z = f ( x , y ) c ó c á c đ ạo hàm r i ên g f ’(x, y), fý(x, y) l i ê n tục tại ( x , y) e D thì n ó khả vi tại đó.

Đ ặ c b i ệ t u = u ( X), V = v ( X ), X e X:

Trang 165

dz _ ỞL du ỞL dv

2.6 Đ ạo hàm cùa hàm ổn

Hà m y = y ( x ) c h o bởi p hư ơn g trình F ( x , y ) = 0 ( 1 ) g ọ i là hàm

ẩn c ủ a b i ế n X trên tập hợp E, n ếu Vx e E, p hươ ng trình ( 1 ) có

Trang 168

5) Hàm z x á c đ ịn h V ( x , y ) e R 2.

6) Hàm z x á c đ ị nh khi s i n ( x : + y ’ ) > 0, h ay 2k7i < X2 + y2 < (2k + 1 )7t (1)

N g h ĩ a là m i ề n x á c đ ị nh củ a z là tập hợp c á c h ì n h v àn h tròn xác dịnh bởi ( 1 ) ( H 8 8).

7) u = a r c s i n x + a r c s i n y + a r c s i n z

u x á c đ ị n h k h i - 1< X < 1 , - 1 < y < 1 , - 1 < z < 1 ( 1)

X

Trang 170

n n1 1- 11 ~

1 n2 1

khi x - > + 00 , y - > + 00

X —> + • »

V—>+■»

Trang 178

(vì f, f ’ , f ’ là c á c h à m s ư c ấ p V ( x , y) * ( 0, ()))

Trang 180

T h ực vây: lấy x„ = ,— , y„ = — J = t h ì x n, y„ - > 0 (11 0 0)

Trang 190

d i _ - 1- (Ty _ - F ’ dx

d K ~ f; & “ f; cy ■ f ;

N h â n c á c d à n a t h ứ c n à v vê với vê ta cỏ:

Trang 192

130 Bi ến dổi c á c p h ư ơ n g t r ì n h s a u b à n g c á c h d ổ i b i ế n số:1) (X + l )2y¡1 - 2 ( x + l ) y ' + 2 y = 0 , d ậ t X + 1 = e'

Trang 193

1 d 2y cost dy sin2 1 d t2 si n3 1 dt

Trang 195

<?2U 2 cu sin: cp „ du cosmsincp s in2 CD

f ( M ) = f ( M 0) + d f ( M 0) + - I d - f ( M 0) + +

+ — d " ' f ( M 0) + -! -d",+ l f ( M ) ( T ’ )

Trang 196

T r o n g c ô n g t h ứ c ( T ) , ( T ’ ) n ế u t h a y x0 = o, y0 = o ( x° = x° = x ° = = x° = 0 ) t a c ó c ô n g t h ứ c M a c Ị a u r i n c ủ a h à m h a i (n

Mo(x0, y 0), c ó f \ ( x 0, y 0) = f j ( x 0, y 0) = 0 , f ”, (x, y), Ç ( x , y), f": ( x , y )

l i ẽn t ụ c t r o n g s v à đ : f ( x 0, y 0) ± 0 t hì f max( f min) = f ( x 0, y 0) khi

d2f ( x 0, y 0) < 0 ( > 0) t r o n g s

với M c( x° + 0 d x | , x ° + Gdx;,, x° + Odxn), 0 < 0 < I

Trang 199

I ) V Ì f ( x , y) là m ộ t d a t h ứ c b ậ c h a i c ù a ( x , y ) n ê n c á c dạo lìàiri c ấ p b a c ù a f ( x , y) d ề u b à n g k h ô n g D o d ó c ó n g t h ứ c T a y l o r

Trang 202

Az(x, 0) = (x 4- À x )3A y2 [ 6 - (x + Ax) - Ay]

và với 0 < X < 6, h à m z đạt c ự c t i ểu: z min = z ( x , 0) = 0 tại ( 0 , 0)

và tại (6, 0) hàm z k h ô n g dạt cực trị vì À z ( x , 0) thay đổi dấu qua các di ê m dó.

3) z = xy - X 2 - y : , đ ạ t -y/l- x : - y : = u

Trang 203

3V3

Trang 205

G i ả i liệ n à y t a c ó c á c đ i ể m d ừ n g :

Trang 208

Từ p h ư ơ n g t r ì n h d ã c h o t a c ó:

z = 3 ± - y / 2 5 - ( x - l ) : + ( y + 2):

M i ề n x á c d Ị11 li D c ũ a z l à h ì n h t r ò n :

Trang 209

D o dó: z , , = Z(M ) = 1

= Z ( M ; ) = - 2

Trang 217

L ậ p h à m L a g r a n g e c ủ a b à i t o á n :

<I> = x y + 2x - x ' + Á( 2 - \ 2 - y - )

D o d ó h ệ s a u đ ã v s ẽ x á c d í n h đ i ể m d i m s c ũ a u:

Trang 221

d : ( M, ) = ( l - 2 ) d x d y + ( 2 - 2 ) d y d z + ( 2 - 2 ) d z d x hay d : ( M , ) = - d x d y

T ừ c á c p h ư ơ n g t r ì n h l i ê n h ệ t a c ó :

d x + d y + d z = 0.(y + z ) d x + (z + x ) d y + ( X + y ) d z = 0

T ạ i M, t a c ó :

ídx + đy + dz = 0 [3dx + 3dy + 4dz = 0

Trang 223

B ây g i ờ t í n h g i á t rị c ủ a h à m z tại c á c d i ể m d ừ n g : T r ê n doạn

Trang 226

Đ ạ t p - X = X, p - y = Y, p - z = Z t h ì b à i t o á n l ạ i d ư a v ề v i ệ c

t ì m c ực d ại c ủ a h à m u = X Y Z v ớ i đ i ề u k i ệ n X + Y + z = p ( 2 ’ ) (X, Ỹĩ z > 0) ệ

R ô r à n g c ự c d ạ i c ủ a u v à V = lnu l à n h ư n h a u , n ê n t a s ẽ t ì m cực dại c ủ a h à m V = I n u = l n X + I n Y + l n Z ( 1 ’ ) v ó i đ i ề u k i ệ n (2’)

T + f r + 7 T- 1

Trang 229

H à m L a g r a n g e c ủ a b à i t o á n à;

Trang 230

o = X2 + y 2 + K( 9 - 5 x2 - 8x y - 5 y 2)

Ta t ì m đ i ể m d ừ n g c ủ a z t ừ hệ:

<DX = 2x -1 0?vX-8A.y = 0

• O y = 2y - 10?wy - 8Ằ.X = 0 5x2 +8xy + 5 y2 = 9

V ậ y c á c b á n t r ụ c c ủ a e l l i p s e đ ã c h o là:

a = y¡9 = 3, b = V ĩ = 1.

Ngày đăng: 30/06/2023, 09:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm