TUẦN 18 Ngày soạn 31/12/2021 Ngày giảng T2/ 03/01/2022 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ CHỦ ĐỀ 5 EM QUÝ TRỌNG BẢN THÂN NGÀY HỘI VÌ SỨC KHOẺ HỌC ĐƯỜNG I YÊU CẦU CẦN ĐẠT Biết được mục đích ý nghĩ[.]
Trang 1TUẦN 18 Ngày soạn: 31/12/2021
Ngày giảng: T2/ 03/01/2022
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ CHỦ ĐỀ 5: EM QUÝ TRỌNG BẢN THÂN NGÀY HỘI VÌ SỨC KHOẺ HỌC ĐƯỜNG
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết được mục đích ý nghĩa, tầm quan trọng, cách chăm sóc rèn luyện sức khoẻ ởlứa tuổi học sinh
- Hình thành thói quen luyện tập, chăm sóc, giữ gìn sức khoẻ cho bản thân
- Rèn kĩ năng thiết kế và tổ chức hoạt động
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Máy tính, loa
- Học sinh: SHS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Chào cờ (7’)
- GVnx nhận xét các hoạt động trong tuần
qua
- GV triển khai các hoạt động và các phong
trào thi đua của trường
2 Sinh hoạt chủ đề (20’)
- GV dẫn dắt vào hoạt động
*Ngày hội vì sức khoẻ học đường
- GV tuyên bố lí do, ý nghĩa của “Ngày hội
+ Những điều học được qua tiểu phẩm?
+ Cảm xúc của em khi xem tiểu phẩm?
- GVNX, tuyên dương
- Gọi HS chia sẻ: Em có thích tham gia ngày
hội vì sức khoẻ học đường không?Em thích
Trang 2điều gì trong ngày hội?
3 Tổng kết, dặn dò (3’)
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi,
biểu dương HS…
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY( Nếu có)
………
………
………
-TIẾNG ANH GV chuyên dạy
-MĨ THUẬT GV chuyên dạy
-TIẾNG VIỆT CHỦ ĐỀ 1: TÔI VÀ CÁC BẠN BÀI 4: GIẢI THƯỞNG TÌNH BẠN (TIẾT 2+3)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn và đơn giản, không có lời thoại, đọc đúng các vần oăng, oac, oach và các tiếng, từ ngữ có các vần này, hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến VB, quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát
- Viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc, hoàn thiện câu dựa vảo những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe
viết một đoạn ngắn
Nói và nghe thông qua hoạt động trao đổi về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh
- Thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn bè, khả năng làm việc nhóm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính
- HS: Bảng con, sách Tiếng Việt, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b Tìm hiểu bài
Trả lời câu hỏi (18’)
- GV hướng dẫn HS làm việc để tìm
hiểu bài và trả lời các câu hỏi
a Đôi bạn trong câu chuyện là ai?
- Trước vạch xuất phát nai và hoãng đã
làm gì ?
b Vì sao hoẵng bị ngã?
- HS làm việc cá nhân để tìm hiểu
a Đôi bạn trong câu chuyện là nai và hoẵng
- Trước vạch xuất phát nai và hoãng xoạc chân lấy đà
b Hoẵng bị ngã vì vấp phải một hòn
Trang 3c Khi hoẵng ngã, nai đã làm gì?
- Cả hai bạn đã nhận được giải thưởng gì
trong cuộc thi ?
- GV chiếu để HS quan sát, hướng dẫn
HS viết câu trả lời vào vở (Khi hoẵng
ngã, nai vội dừng lại, đỡ hoẵng đứng
dậy)
- Trong câu, chữ đầu dòng viết như thế
nào?
- GV lưu ý HS viết hoa chữ cái đầu câu;
đặt dấu chấm, dấu phẩy đúng vị trí
- GV kiểm tra và nhận xét bài của một
- 1 HS trả lời Khi hoẵng ngã, nai vội
dừng lại, đỡ hoẵng đứng dậy
- Chữ đầu dòng được viết hoa và lùi vào một ô
- HS viết bài vào vở tập viết
ngữ phù hợp và hoàn thiện câu
- GV yêu cầu HS trình bày kết quả
- Em chọn từ nào để điền vào chỗ chấm?
- Tại sao em chọn từ xoạc mà không
chọn từ khác?
- GV và HS thống nhất câu hoàn chỉnh
(Khi học múa, em phải tập xoạc chân.)
- GV yêu cầu HS viết câu hoàn chỉnh
vào vở
- GV kiểm tra và nhận xét bài của một
số HS
6 Quan sát tranh và dùng từ ngữ trong
khung để nói theo tranh (20’)
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh, nói
về nội dung của từng tranh
+ Tranh 1: Nai và hoãng đang làm gì?
- 1 HS đọc các từ ngữ trên bảng
- HS làm cá nhân để chọn từ ngữ phùhợp và hoàn thiện câu
- HS chọn từ xoạc
- HS trả lời
- HS đọc lại câu hoàn chỉnh CN – ĐT
- HS viết bài vào vở
- HS đọc thầm lại câu chuyện
+ Tranh 1: Nai và hoẵng xoạc chânđứng trước vạch xuất phát cùng cáccon vật khác, trọng tài sư tử cầm cờ
Trang 4+ Tranh 2: Trong cuộc đua nai và hoãng
đang chạy như thế nào?
+ Tranh 3: Khi đang chạy bỗng nhiên
hoẵng bị làm sao? Nai đã làm gì giúp
bạn?
+ Tranh 4: Nai và hoãng về đích cuối
cùng nhưng nhận được giải thưởng gì?
- GV tổ chức cho HS kể lại chuyện theo
tranh theo dựa vào từ ngữ gợi ý
- GV và HS nhận xét, tuyên dương
* GV chốt lại nội dung câu chuyện: Câu
chuyện đã nói lên tình đoàn kết và sự
quan tâm, giúp đỡ bạn bè khi gặp khó
khăn, hoạn nạn
* Tổng kết, nhận xét (3’)
- Gv nhận xét tiết hoc
- Dặn HS về nhà chuẩn bị tiết học sau
- Vài học sinh nhắc lại
+ Tranh 2: Nai và hoẵng nai đang chạy ở vị trí dẫn đầu đoàn đua
+ Tranh 3: Hoẵng vấp ngã, nai đang giúp hoẵng đứng dậy
+ Tranh 4: Nai và hoẵng về đích cuối cùng và nhận giải thưởng Giải thưởng có dòng chữ: Giải thưởng tình bạn
- HS kể
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY( Nếu có)
………
………
………
-Ngày soạn: 01/12/2021
Ngày giảng: T3/04/01/2022
TIẾNG VIỆT CHỦ ĐỀ 1: TÔI VÀ CÁC BẠN BÀI 4: GIẢI THƯỞNG TÌNH BẠN (TIẾT 4)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn và đơn giản, không có lời thoại, đọc đúng các vần oăng, oac, oach và các tiếng, từ ngữ có các vần này, hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến VB, quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát
- Viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc, hoàn thiện câu dựa vảo những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng cầu đã hoàn thiện; nghe
viết một đoạn ngắn
Nói và nghe thông qua hoạt động trao đổi về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh
- Thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn bè, khả năng làm việc nhóm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính
Trang 5- HS: Bảng con, sách Tiếng Việt, vở tập viết.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 4
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4 HĐ luyện tập, thực hành
Nghe viết (20’)
- GV đọc to hai câu (Nai và hoẵng về
đích cuối cùng Nhưng cả hai đều được
tặng giải thưởng tình bạn.)
- GV chiếu để HS quan sát
- Gọi HS đọc 2 câu viết
- Những chữ nào được viết hoa?, tại
sao?
- GV lưu ý HS một số vần để chính tả
trong đoạn viết:
+ Viết lùi vào đầu dòng Viết hoa chữ
cái đầu câu, kết thúc câu có dấu chấm
+ Chữ dễ viết sai chính tả như hoẵng,
tặng, thưởng, tiếng
- GV yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, cầm
bút đúng cách
- Đọc và viết chính tả:
+ GV đọc từng câu cho HS viết Những
câu dài cần đọc theo từng cụm từ
(Nai và hoẵng/ về đích cuối cùng./
Nhưng cả hai/ đều được tặng giải
thưởng.) Mỗi cụm từ đọc 2-3 lần GV
cần đọc rõ ràng, chậm rãi, phù hợp với
tốc độ viết của HS
+ Sau khi HS viết chính tả, GV đọc lại
một lần toàn đoạn văn và yêu cầu HS rà
b inh hay in: t… tức ; đội h …; v…dự
- Yêu cầu HS chia sẻ
- Gọi HS đọc ta các từ ngữ vừa điền
- HS viết chính tả vào vở
- HS tự soát lỗi bài của mình
- HS làm bài để tìm những vần phùhợp
a ươc hay ươt: bước đi; nước suối rượt đuổi
b inh hay in: tin tức; đội hình; vinh
Trang 6Quan sát tranh và dùng từ ngữ để nói
theo tranh (8’)
- GV giới thiệu tranh và hướng dẫn
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân, quan sát
tranh và nói theo nội dung tranh, có
dùng các từ ngữ đã gợi ý
- GV gọi một số HS trình bày kết quả
nói theo tranh
+ Tranh 1: Các bạn nhỏ cùng học với
nhau
+ Tranh 2: Các bạn nhỏ cùng ăn với
nhau
+ Tranh 3: Các bạn nhỏ cùng vui chơi
với nhau
+ Tranh 4: Các bạn nhỏ cùng nhau tập
vẽ
- HS và GV nhận xét
* Củng cố, dặn dò (2’)
- Qua tiết học này em đã học được
những gì?
- Nhận xét, khen ngợi, động viên HS
- HS trình bày kết quả nói theo tranh
- HS trả lời
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY( Nếu có)
………
………
………
-TIẾNG VIỆT CHỦ ĐỀ 1: TÔI VÀ CÁC BẠN BÀI 5: SINH NHẬT CỦA VOI CON (TIẾT 1)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn và đơn giản, không có lời thoại, đọc đúng các vần oam, oăc, oăm, ươ và các tiếng, từ ngữ có các vần này; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến VB; quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát
- Viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn; viết sáng tạo một câu ngắn
- Nói về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh
Thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn bè; khả năng làm việc nhóm; khả năng nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc của bản thân
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính
- HS: Bảng con, sách Tiếng Việt, vở tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 7TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ GV yêu cầu HS quan sát tranh và nói
về từng con vật trong tranh GV có thể
đặt một số câu hỏi để gợi ý:
+Tranh có những con vật nào ?
+ Các con vật có gì đặc biệt ?
+ GV và HS thống nhất câu trả lời, sau
đó dẫn vào bài đọc Sinh nhật của voi
con (Gợi ý: Các con vật có những đặc
điểm, thói quen khác nhau nhưng
chúng cũng luôn biết chia sẻ, quan tâm
tới nhau Điều đó sẽ được thể hiện rõ
trong VB Sinh nhất của voi con)
ngoạm, tiết mục, ngúc ngoắc, mỏ
khoằm, huơ vòi
+ Một số (2-3) HS trình bày đáp ántrước lớp Các HS khác bổ sung nếucâu trả lời của các bạn chưa đầy đủhoặc có câu trả lời khác
- HS lắng nghe
+ HS làm việc cá nhân để tìm từ ngữ
có tiếng chứa vẩn mới trong VB: oam
(ngoạm), oăc (ngúc ngoắc), oăm (mỏ khoằm), uơ ( huơ vòi)
- HS đánh vần:
+ o – a – mờ- oam+ o- ă- cờ- oăc+ o- ă- mờ- oăm
- HS đọc theo đồng thanh
- HS đọc kết hợp phân tích tiếng
- HS đọc từ khó
Trang 8không chứa vẫn mới nhưng có thể khó
đối với HS
GV hướng dẫn HS đọc những câu dài
VD: Khỉ vàng và sóc nâu / tặng voi /
tiết mục "ngúc ngoắc đuôi"; Vẹt mỏ
khoằm/ thay mặt các bạn/ nói những lời
chúc tốt đẹp
- GV gọi 1- 2 HS đọc
- Gọi HS nhận xét
*Luyện đọc đoạn:
- HS đọc đoạn
+ GV chia VB thành các đoạn (đoạn 1:
từ đầu đến tốt đẹp, đoạn 2: phần còn
lại)
+ HS đọc nối tiếp từng đoạn, 2 lượt
+ GV giải thích nghĩa của một số từ
ngữ trong bài
ngoạm: cắn hoặc gặm lấy bằng cách
mở to miệng;
tiết mục: từng phần nhỏ, mục nhỏ của
một chương trình được đem ra trình
diễn;
ngúc ngoắc: cử động lắc qua, lắc lại;
mỏ khoằm: mỏ hơi cong và quặp vào;
huơ vòi: giơ vòi lên và đưa qua đưa lại
liên tiếp
- HS và GV đọc toàn VB
+ GV đọc lại toàn VB và chuyển tiếp
sang phần trả lời câu hỏi
*Tổng kết, nhận xét (2’)
- Gv nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
- HS đọc nói tiếp từng câu lần 1
- Một số HS đọc nối tiếp từng cầu lần 2
- HS đọc bài
- HS đọc đoạn
- HS đọc nt đoạn
- HS lắng nghe
+ 1- 2 HS đọc thành tiếng toàn VB
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY( Nếu có)
………
………
………
-TOÁN BÀI 40: CÁC SỐ 17, 18, 19, 20 (Tiết 2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết thứ tự các số từ 17 đến 20; thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế
- Vận dụng bài học vào thực tế; có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường vào đời sống hằng ngày
Trang 9- Thông qua việc đếm, sử dụng các số để biểu thị số lượng, trao đổi chia sẻ với bạn
về cách đếm, cách đọc số HS có cơ hội phát triển NL mô hình hóa toán học, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: - Que tính; thẻ số từ 10 đến 19, Máy chiếu, sách mềm
- HS : Vở, SGK, bộ đồ dùng Toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Gọi HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS đếm số lượng các đối
tượng, ghi số tương ứng vào ô?
- Gọi HS nêu trước lớp
- Gọi HS nêu yêu cầu BT
- Cho HS làm bài cá nhân
- Tổ chức cho HS trò chơi “Ai nhanh ai
Bài 5: Xem tranh rồi trả lời câu hỏi.
- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và nói
cho bạn nghe số lượng các bạn nhỏ trong
- HS nêu
- HS làm bài + chẳng hạn: đọc “mười lăm”, viết
Trang 10- GV khuyến khích HS quan sát tranh,
đặt câu hỏi và trả lời theo cặp về bức
tranh Chẳng hạn: Có bao nhiêu bạn
nam? Có bao nhiêu bạn nữ? Có mấy bạn
quàng khăn?
* Tổng kết, nhận xét: (2’)
- Bài học hôm nay, em biết thêm được
điều gì? Em thích nhất hoạt động nào?
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn và đơn giản, không có lời thoại, đọcđúng các vần oam, oăc, ươ và các tiếng, từ ngữ có các vần này; hiểu và trả lời đúngcác câu hỏi có liên quan đến VB; quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh
và suy luận từ tranh được quan sát
- Viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc; hoàn thiện câu dựa vàonhững từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn;viết sáng tạo một câu ngắn
- Nói về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh
Thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn bè; khả năng làm việc nhóm; khả năng nhậnbiết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc của bản thân
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính
- HS: Bảng con, sách Tiếng Việt, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b Tìm hiểu bài (25’)
Trả lời câu hỏi
- GV hướng dẫn HS làm việc cá nhân để
tìm hiểu VB và trả lời các câu hỏi
- HS làm việc cá nhân để tìm hiểu
VB và trả lời các câu hỏi:
a Thỏ, vẹt, sóc, khỉ, voi, gấu
Trang 11a Những bạn nào đến mừng sinh nhật voi
con?
b Voi con làm gì để cảm ơn các bạn?
c Sinh nhật của voi con như thế nào?
- GV đọc từng câu hỏi và gọi HS trả lời
Gọi HS khác nhận xét, đánh giá GV và HS
thống nhất câu trả lời
a Đến dự sinh nhật voi con có bạn thỏ,
gấu, khỉ, sóc, vẹt
b Voi con huơ vòi để cảm ơn các bạn
c Sinh nhật của voi rất vui
Viết vào vở câu trả lời cho câu hỏi b ở
mục 3 (13’)
- GV nhắc lại câu trả lời đúng cho câu hỏi b
và hướng dẫn HS viết câu trả lời vào vở
- GV lưu ý HS viết hoa chữ cái đầu câu, đặt
dấu chấm đúng vị trí GV kiểm tra và nhận
xét bài của một số HS
* Củng cố - dặn dò: (2’)
- GV nhận xét tiết dạy
- Dặn dò HS đọc bài và hoàn thiện bài tập
b Huơ vòi mấy vòng để cảm ơn các bạn
c Sinh nhật của voi rất vui
- HS làm việc cá nhân (có thể đọc
to từng câu hỏi và câu trả lời cho từng câu hỏi
- HS quan sát viết câu trả lời vào vở
+ Voi con huơ vòi để cảm ơn các bạn
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY( Nếu có)
………
………
………
-ĐẠO ĐỨC GV chuyên dạy
-Ngày soạn: 02/01/2022 Ngày giảng: T4/ 05/01/2022 TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI GV chuyên dạy
-TOÁN BÀI 41: LUYỆN TẬP
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Củng cố kĩ năng đếm, đọc, viết các số từ 11 đến 20 Nhận biết thứ tự các số từ 11 đến 20 Thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế
- Thông qua việc đếm, sử dụng các số để biểu thị số lượng, trao đổi chia sẻ với bạn
về cách đếm, cách đọc số HS có cơ hội phát triển NL mô hình hóa toán học, NL giao tiếp, NL giải quyết vấn đề
- Hợp tác, giúp đỡ nhau để hoàn thành các nhiệm vụ học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 12- GV: Máy tính, SGK
- HS: Vở BT, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Nêu số thích hợp vào mỗi ô ?
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát các số, đếm số theo thứ tự từ
trái qua phải, tìm số thích hợp rồi đặt thẻ số đó
vào ô trống có dấu
- Gọi HS đọc lại các số
- Nhận xét, chốt
Bài 3
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS quan sát tranh, đếm và nói cho bạn
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
Cho HS quan sát tranh vẽ, suy nghĩ rồi nêu
hoặc gắn thẻ số thích hợp cho mỗi toa tàu
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
- Nhận xét
3 HĐ vận dụng ( 5’)
Bài 5: Xem tranh rồi đếm số lượng mỗi loại
- HS tham gia chơi
- Lắng nghe
- Nhắc lại tên bài
- HS nêu
- HS thực hiện các thao tác: Đọc kết quả cho bạn kiểm tra
và nói cho bạn nghe cách làm
- Chia sẻ trước lớp Các HS khác lắng nghe và nhận xét
Trang 13- Cho HS quan sát tranh, đếm và nói cho bạn
nghe số lượng mỗi loại cây trong bức tranh
- GV khuyến khích HS quan sát tranh, đặt câu
hỏi và trả lời về bức tranh Chẳng hạn: HS chỉ
vào một giá cây rồi hỏi: “Trên giá này, có tất cả
bao nhiêu cây?”
*Củng cố, dặn dò: (2’)
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?
Những điều đó giúp ích gì chc em trong cuộc
sông hằng ngày?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà các con ôn lại bài
- Chia sẻ trước lớp Các HS khác lắng nghe và nhận xét cách đếm của bạn
- 3 HS chia sẻ trước lớp
- HS trả lời
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY( Nếu có)
………
………
………
-TIẾNG VIỆT CHỦ ĐỀ 1: TÔI VÀ CÁC BẠN BÀI 5 : SINH NHẬT CỦA VOI CON (TIẾT 3+4)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn và đơn giản, không có lời thoại, đọc đúng các vần oam, oăc, ươ và các tiếng, từ ngữ có các vần này; hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến VB; quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh
và suy luận từ tranh được quan sát
- Viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn; viết sáng tạo một câu ngắn
- Nói về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh
Thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn bè; khả năng làm việc nhóm; khả năng nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc của bản thân
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy tính
- HS: Bảng con, sách Tiếng Việt, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 3 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 HĐ luyện tập, thực hành (38’)
Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết
câu vào vở
- GV hướng dẫn HS làm việc cá nhân để
chọn từ ngữ phù hợp hoãn thiện cầu
- GV yêu cầu HS trình bày kết quả
- GV và HS thống nhất câu hoàn thiện
- HS làm việc cá nhân để chọn từ ngữ phù hợp hoàn thiện câu