TUẦN 7 Ngày soạn 15/10/2021 Ngày giảng T2/18/10/2021 HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ Chủ đề 2 EM BIẾT YÊU THƯƠNG Bài 7 NÓI LỜI YÊU THƯƠNG VỚI BÀ, MẸ, CÔ GIÁO I YÊU CẦU CẦN ĐẠT HS múa hát, nói[.]
Trang 1TUẦN 7 Ngày soạn: 15/10/2021
Ngày giảng: T2/18/10/2021
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SINH HOẠT DƯỚI CỜ Chủ đề 2: EM BIẾT YÊU THƯƠNG Bài 7: NÓI LỜI YÊU THƯƠNG VỚI BÀ, MẸ, CÔ GIÁO
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS múa hát, nói lời yêu thương với bà, mẹ, cô, chị gái,
- HS chọn được ca sĩ mình thích nhất - Biết chia sẻ nói lời yêu thương với bà, mẹ, cô giáo II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Máy tính, loa - Học sinh: Bài hát về bà, mẹ, cô giáo III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1 Chào cờ (15 - 17’) - HS tập trung trên sân cùng HS toàn trường - Thực hiện nghi lễ chào cờ - GV trực ban tuần nhận xét thi đua - Đại diện BGH nhận xét bổ sung và triển khai các công việc tuần mới 2 Sinh hoạt dưới cờ ( 15 - 16’) * Khởi động: - GV yêu cầu cả lớp hát bài “Mẹ và cô” - GV dẫn dắt vào hoạt động * Nói lời yêu thương với bà, mẹ, cô giáo - GV tổ chức cho HS hát về bà, mẹ, cô giáo - GV tổ chức cho HS bình chọn bạn hát hay - GV nhận xét, khen thưởng - GV yêu cầu HS chia sẻ cảm xúc, tình cảm với người phụ nữ em yêu thương - GV nhận xét, lưu ý 3 Tổng kết, dặn dò (2- 3’) - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS… - HS điều khiển lễ chào cờ - HS lắng nghe - HS hát - HS lắng nghe - HS thực hiện - HS bình chọn - HS chia sẻ - HS lắng nghe - HS lắng nghe IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY( Nếu có) ………
………
………
-TIẾNG ANH
Giáo viên chuyên dạy
Trang 2TIẾNG VIỆT CHỦ ĐỀ: CHÚNG EM LÀ HỌC SINH LỚP 1
Bài 32 : on, ôn, ơn (Tiết 1 + 2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng vần on, ôn ,ơn; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn cóvần on, ôn ,ơn; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.Viếtđúng vần on, ôn ,ơn; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vấn on, ôn ,ơn
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần on, ôn ,ơn có trong bài học.Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Rừng xanh vui nhộn được gợi ý trong tranh;
mở rộng vốn từ ngữ chỉ con vật, sự vật và tính chất, hoạt động của chúng (trong đó
có một số từ ngữ chửa vần on, ôn, ơn).Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết sự vật(khung cảnh rừng xanh, một số con vật sống trong rừng và suy đoán nội dung tranhminh hoạ (cảnh đẹp, vui nhộn của khu rừng vào buổi sáng)
- HS tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập của mình; có trách nhiệm với các bạn khi tham gia làm việc trong nhóm Có ý thức thực hiện tốt nội quy lớp học
*GD BVMT: Giáo dục HS có hành động bảo vệ cây cối và phòng chống đuối nước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Laptop; Tivi; clip, slide tranh minh họa,
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở Tập viết, vở bài tập TV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
+ Con thấy gì trong tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- Hs thực hiện
+ Con thấy 2 con sơn ca đang háttrên cành cây 5 con sơn ca đangđọc chữ ở dưới …
- GV: Một nhóm sơn ca đang hát trên cành
cây Sơn ca hát: Mẹ ơi, con đã lớn khôn,
Nhóm khác đang tập viết
- GV đọc câu dưới tranh: Sơn ca véo von: Mẹ
ơi, con đã lớp khôn
- GV: Trong câu vừa đọc, có các tiếng sơn,
von, con, lớn, khôn Các tiếng này đều chứa
vần on,ôn, ơn (được tô màu đỏ) Hôm nay
chúng ta học vần on, ôn, ơn
- GV viết tên bài lên bảng: Bài 32: on, ôn, ơn
- GV chỉ và giới thiệu vần on, ôn, ơn
b Đọc
Đọc vần on, ôn, ơn
- Hs lắng nghe và quan sát
Trang 3* Vần on:
- GV giới thiệu vần on
- GV đánh vần mẫu, YCHS đánh vần
- Yêu cầu HS đọc trơn on
- Yêu cầu gài vần on
* Vần ôn, ơn: Tương tự on
- Yêu cầu HS so sánh on, ôn, ơn
- Yêu cầu đọc đồng thanh 3 vần 1 lần
Đọc tiếng
* Hướng dẫn đọc tiếng mẫu: con
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu (trong
SHS): có vần “on”, muốn có tiếng “con” ta
làm như thế nào?
- GV yêu cầu HS đánh vần tiếng “con”
- GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng “con”
- GV yêu cầu phân tích tiếng “con”
- Yêu cầu HS đánh vần tiếng
- Yêu cầu HS đọc trơn tiếng
* Tương tự các tiếng ở nhóm vần thứ hai và
ba: bốn, nhộn – gợn, lớn
- Đọc tất cả các tiếng
- Yêu cầu HS gài tiếng chứa vần on, ôn, ơn
- GV yêu cầu HS đọc tiếng ghép được
- GV nhận xét, tuyên dương
Đọc từ ngữ
* Hướng dẫn đọc từ “nón lá”
- GV giới thiệu tranh hay vật thật và hỏi: Con
có biết đây là cái gì không?
+ Nón dùng để làm gì?
- GV giới thiệu từ “nón lá”
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần vừa học?
- GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng
+ Nón
- HS phân tích và đánh vần (cánhân, đồng thanh)
- HS đọc (cá nhân, đồng thanh)
Trang 4* Tương tự: con chồn, sơn ca
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS
- Yêu cầu HS viết bảng con: on, ôn, ơn
- GV theo dõi, giúp đỡ
- GV nhận xét, tuyên dương
* GV đưa chữ mẫu: con chồn, sơn ca
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Yêu cầu HS viết bảng con: con chồn, sơn ca
- GV theo dõi, giúp đỡ
- GV yêu cầu cả lớp hát bài
- GV cho HS đọc bài tiết 1
- GV nhận xét, đánh giá
2 Hoạt động luyện tập, thực hành
a Viết vở (10p)
- GV yêu cầu HS mở vở Tập viết tập 1/Tr.28
- GV đưa chữ mẫu lên bảng: on, ôn, ơn
Trang 5dung, tựa như không có điều gì phải quan
tâm, phải lo nghĩ
+ nô giỡn: nô đùa với nhau
- YC HS đọc thầm và tìm tiếng có vần on, ôn,
ơn
- Yêu cầu HS đọc trơn các tiếng vừa tìm được
+ Đoạn văn trên có mấy dòng thơ?
- HDHS đọc:
Ve vẻ /vè ve
Vè /bốn chú lợn
Nhởn nhơ /nô giỡn
Ăn / ngủ vô tư
Hẳn họ / nhà “ Trư”
Là /to tròn thế
Ve vè /nghe kể
Bốn/ chú lợn con
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp
- Yêu cầu HS đọc cả bài
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
+ Có mấy chú lợn con được kể trong bài vè?
+ Những từ ngữ nào nói lên đặc điểm của các
chú lợn con?
+ Theo em, các chú lợn con có đáng yêu
không?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
c Nói theo tranh (6p)
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Bức tranh vẽ cảnh ở đâu?
- HS tìm: bốn, lợn, nhởn, giỡn, tròn
- HS đọc cá nhân, đồng thanh+ 8 dòng
- 4 HS đọc cá nhân
- 2-3 HS, đồng thanh+ bốn chú
+ vô tư, no tròn + Các chú rất đáng yêu vì vui vẻ,béo tròn
- HS quan sát tranh và trả lời
+… vẽ cảnh ở rừng, vào buổi sáng+ Dựa vào đâu mà em biết?
+ Có những con vật nào trong khu rừng?
tay nhau nhảy múa Khi một tay đu cành cây,
một tay bắt bướm Chim và bướm đang bay
+ Vì có hình ảnh mặt trời chiếu rọi
+ Vì có hình ảnh mặt trời chiếu rọi
+ … chồn, gấu, lợn, sóc, thỏ, khi.+ Các con vật đứng thành vòng tròn, cầm tay nhau nhảy múa.+ …
- HS lắng nghe
Trang 6lượn Mặt trời có hình tròn Khung cảnh khu
rừng vào buổi sáng thật vui nhộn)
- GV có thể mở rộng giúp HS có ý thức bảo
vệ rừng, bảo vệ động vật, giữ gìn tài nguyên
môi trường của đất nước
+ Để bảo vệ rừng luôn xanh, bảo vệ động vật
ta cần phải làm gì?
3 HĐ vận dụng, trải nghiệm (5p)
- Tìm một số từ ngữ chứa vần on, ôn, ơn và
đặt câu với từ ngữ tìm được thông qua trò
chơi “Bắn tên”
* Tổng kết, nhận xét (2p)
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà
- HS nêu cách bảo vệ động vật và tài nguyên rừng
- HS tìm và đặt câu
- HS lắng nghe
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( Nếu có)
………
………
………
………
TIẾNG VIỆT CHỦ ĐỀ: CHÚNG EM LÀ HỌC SINH LỚP 1
Bài 33: en, ên, in, un (Tiết 1)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng vần en, ên, in , un; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có vần en, ên, in, un; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.Viết đúng vần en, ên, in , un; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần en, ên, in, un
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần có trong bài học Phát triển kỹ năng nói lời giới thiệu, làm quen Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh hoạ
- HS tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập của mình; yêu thiên nhiên, cảm nhận
được vẻ đẹp của thiên nhiên qua bức tranh sinh động về rừng và về muông thú trong rừng
*GDBĐ: Giữ gìn môi trường biển
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Tranh bài học, bộ chữ, chữ mẫu
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở Tập viết, vở bài tập TV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
1 HĐ mở đầu (5p)
- HS hát hoặc chơi trò chơi
2 HĐ hình thành kiến thức mới (20p) - Hs thực hiện
Trang 7a Nhận biết
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
+ Con thấy gì trong tranh?
- GV: Trong câu vừa đọc, có các tiếng cún,
nhìn, mèn, trên Các tiếng này đều chứa vần
en, ên, in, un (được tô màu đỏ) Hôm nay
chúng ta học vần en, ên, in, un
- GV viết bảng: Bài 33: en, ên, in, un
- GV chỉ và giới thiệu vần en, ên, in, un
b Đọc
Đọc vần en, ên, in, un
* Vần en:
- GV giới thiệu vần en, ên, in, un
- GV yêu cầu HS so sánh các vần en, ên, in, un
để tìm ra điểm giống và khác nhau
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá
- Yêu cầu HS đánh vần
- Yêu cầu HS đọc trơn
- Yêu cầu gài vần en
+ Nêu cách gài vần en?
* Tương tự vần ên, in, un
- GV cho HS đọc trơn lại 4 vần nối tiếp
- Yêu cầu đọc đồng thanh 4 vần 1 lần
Đọc tiếng
* Hướng dẫn đọc tiếng mẫu: mèn
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu (trong
SHS): có vần “en”, muốn có tiếng “mèn” ta
làm như thế nào?
- GV yêu cầu HS đánh vần tiếng “mèn”
- GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng “mèn”
- GV yêu cầu phân tích tiếng “mèn”
* Đọc tiếng trong SHS:
- GV đưa các tiếng ở nhóm thứ nhất: khèn,
sen, nén, nghển
- Yêu cầu HS tìm điểm giống nhau giữa các
+ Cún con chơi ở bãi cỏ, chăm chú nhìn dế mèn, )
- HS đọc
- HS đồng thanh
- 4-5 HS đánh vần, đồng thanh
- 4-5 HS đọc trơn vần kết hợpphân tích vần- Đồng thanh
- 4-5 HS đánh vần, đồng thanh
- HS trả lời
Trang 8- Yêu cầu HS đánh vần tiếng
- Yêu cầu HS đọc trơn tiếng
* Tương tự các tiếng ở nhóm vần thứ hai: chín,
mịn, cún, vun
- Đọc tất cả các tiếng
- Yêu cầu HS gài tiếng chứa vần en, ên, in, un
- GV yêu cầu HS đọc tiếng ghép được
- GV nhận xét, tuyên dương
Đọc từ ngữ
* Hướng dẫn đọc từ “ngọn nến”
- GV giới thiệu tranh hay vật thật và hỏi:
+ Con có biết đây là cái gì không?
+ Nến dùng để làm gì?
- GV giới thiệu từ “ngọn nến”
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần vừa học?
- GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng
“nến”
- Yêu cầu HS đọc trơn từ “ngọn nến”
* Tương tự: đèn pin, cún con
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS
- Yêu cầu HS viết bảng con: en, ên, in, un
- GV theo dõi, giúp đỡ
- GV nhận xét, tuyên dương
* GV đưa chữ mẫu: đèn pin, nến, cún
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Yêu cầu HS viết bảng con: đèn pin, nến, cún
- GV theo dõi, giúp đỡ
- GV nhận xét, tuyên dương
- 4-5 HS đọc trơn vần kết hợpphân tích vần- Đồng thanh
-MĨ THUẬT
Trang 9Giáo viên chuyên dạy
………
Ngày soạn: 16/10/2021
Ngày giảng: T3/19/10/2021
TIẾNG VIỆT CHỦ ĐỀ: CHÚNG EM LÀ HỌC SINH LỚP 1
Bài 33: en, ên, in, un (Tiết 2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng vần en, ên, in , un; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có vần en, ên, in, un; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đãđọc.Viết đúng vần en, ên, in , un; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần en, ên, in , un
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần có trong bài học Phát triển kỹnăng nói lời giới thiệu, làm quen Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật
và suy đoán nội dung các tranh minh hoạ
- HS tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập của mình; yêu thiên nhiên, cảm nhận
được vẻ đẹp của thiên nhiên qua bức tranh sinh động về rừng và về muông thútrong rừng
*GDBĐ: Giữ gìn môi trường biển
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Tranh bài học, bộ chữ, chữ mẫu
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở Tập viết, vở bài tập TV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 2
1 Hoạt động mở đầu (3p)
- GV yêu cầu cả lớp hát bài
- GV cho HS đọc bài tiết 1
- GV nhận xét, đánh giá
2 Hoạt động luyện tập, thực hành
a Viết vở: (10p)
- GV yêu cầu HS mở vở Tập viết tập 1/28
- GV đưa chữ mẫu lên bảng: en, ên, in, un
+ Các con chữ này có độ cao bao nhiêu?
Trang 10- GV giới thiệu bài và đọc mẫu:
“Con gì tên rõ là cha
Có chứa chữ số nhìn qua ngỡ rùa?
Con gì quen vẻ già nua
Bốn chân ngắn ngủn, thỏ thua chả ngờ?”
- Giảng từ:
+ già nua: quá già và yếu đuối, chẳng
còn sức sống bao nhiêu
+ ngắn ngủn: qua ngắn, giống như bị cụt đi
-YCHS đọc thầm và tìm tiếng có vần en, ên,
in, un
- Yêu cầu HS đọc trơn các tiếng vừa tìm được
+ Đoạn văn trên có mấy dòng thơ?
- HDHS đọc:
“Con gì //tên rõ là cha
Có chứa chữ số // nhìn qua ngỡ rùa?
Con gì// quen vẻ già nua
Bốn chân ngắn ngủn,// thỏ thua chả ngờ?”
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp
- Yêu cầu HS đọc cả bài
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
+ Con vật nào, nhìn qua, rất giống rùa?
+ Vì sao tên gọi của con vật trong câu đố có
nghĩa là “cha”?
+ Vì sao nói tên con vật này có chứa chữ số?
+ con vật nào chậm chạp, nhưng khi chạy thi
với thỏ thì đã thắng?
+ Rùa có dáng vẻ thế nào?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
c Nói theo tranh (6p)
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Việc gì đã xảy ra giữa Nam và bác bảo vệ?
+ Nam có lỗi không?
+ Nếu là Nam, em xin lỗi bác bảo vệ như thế
nào?
- GV chia nhóm, đóng vai tình huống diễn ra
giữa Nam và bác bảo vệ: Nam đá bóng vào
lưng bác bảo vệ Bắc bảo vệ nhặt quả bóng và
- HS đọc thầm
- Hs tìm: tên, quen, ngủn
- HS đọc cá nhân, đồng thanh+ 4 dòng
- 4 HS đọc cá nhân
- 2-3 HS, đồng thanh+ Tên của ba ba cũng có nghĩa
là “cha" vi tiếng “cha” đồngnghĩa với “ba”, “bố”
+ Tên con vật có chứa chữ số,
vì “ba ba” có số 3 hay là số 33+ Rùa có dáng vẻ già nua, ngắnngủn
- HS quan sát tranh và trả lời.+ Nam và bạn đá bóng gắn cổng trường, quả bóng rơi vào lưng bác bảo vệ
+ Nam là người có lỗi+ Vì có hình ảnh mặt trời chiếu rọi
+ Có thể xin lỗi như sau: Cháu xin lỗi bản! Lần sau cháu không
vô ý như thế nữa!)
- HS lắng nghe
Trang 11nói: Ổ! Một quả bóng! Nam nói lời xin lỗi.
- Đại diện một nhóm đóng vai trước cả lớp
- GV và HS nhận xét
- GV: Nếu chẳng may con làm phiền đến
người khác, con cần phải làm gì?
3 HĐ vận dụng (5’)
- Tìm một số từ ngữ chứa vần en, ên, in, un và
đặt câu với từ ngữ tìm được thông qua trò chơi
“Bắn tên”
* Tổng kết, nhận xét (2p)
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà
- HS đóng vai
- HS trả lời
- HS tìm và đặt câu
- HS lắng nghe
IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ( Nếu có)
………
………
………
………
TIẾNG VIỆT CHỦ ĐỀ: CHÚNG EM LÀ HỌC SINH LỚP 1
Bài 34: am, ăm, âm (Tiết 1)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng các vần am, ăm, âm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có
các vần am, ăm, âm; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc Viết đúng các vần am, ăm, âm; viết đúng các tiếng từ ngữ có vần am, ăm, âm
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần am, ăm, âm có trong bài học Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Môi trường sống của loài vật (được gợi ý trong tranh) Nói về các loài vật, về môi trường sống của mỗi loài Kể về một con vật được nuôi ở ở gia đình em hay nhà hàng xóm Phát triển kỹ năng quan sát và suy đoán nội dung tranh minh hoạ qua bức tranh vẽ quang cảnh thiên nhiên làng quê yên bình và các bạn nhỏ vui đùa nơi đây
- HS biết cùng các bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự phân công của thầy cô; có ý thức chăm sóc và bảo vệ các con vật có ích
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: tranh ảnh trong SGK
- Học sinh: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
1 HĐ mở đầu (5p)
- HS hát hoặc chơi trò chơi
2 HĐ hình thành kiến thức mới (20p)
a Nhận biết
- Hs thực hiện
Trang 12- HS quan sát tranh thảo luận với bạn cùng bàn
và trả lời các câu hỏi:
+ Con thấy gì trong tranh?
- Gọi HS nhóm khác nhận xét
- GV và HS thống nhất câu trả lời Bức tranh
vẽ một chú nhện vừa dệt xong tấm lưới bằng
tơ của mình Chú đang ngước đôi mắt lên để
ngắm nhìn tấm lưới của mình Điều đó được
thể hiện trong câu nói sau
- GV đọc câu dưới tranh: Nhện ngắm nghía
tấm lưới vừa làm xong.
- GV đọc lần 2 chậm lại cho HS đọc theo
- GV nói : Trong câu vừa đọc, có các tiếng
ngắm, tấm, làm Các tiếng này chứa vần am,
ăm, âm (được tô màu đỏ) Hôm nay chúng ta
học vần am, âm, âm
- GV viết tên bài lên bảng: Bài 34: am, ăm,
- GV giới thiệu 3 vần am, ăm, âm
- GV yêu cầu HS so sánh các vần am, ăm, âm
để tìm ra điểm giống và khác nhau
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá
- GV đánh vần mẫu các vần am, ăm, âm
- GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đánh vần Mỗi
- HS đọc trơn nối tiếp theo dãy
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh
- HS tìm và ghép
- Thay chữ ă, thay vào chữ â,m giữ
Trang 13thế nào?.
+ GV yêu cầu HS thay chữ ă, ghép â vào để
tạo thành vần âm
- GV yêu cầu cả lớp vận dụng đặc điểm của
giữa các vần, hãy ghép vần am
- Gọi HS đọc trơn nối tiếp theo dãy
- Cả lớp đọc đồng thanh am, ăm, âm
Đọc tiếng
* Hướng dẫn đọc tiếng mẫu: làm
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu (trong
SHS): có vần “am”, muốn có tiếng “làm” ta
- Yêu cầu HS đánh vần tiếng
- Yêu cầu HS đọc trơn tiếng
* Các tiếng ở nhóm vần thứ hai: ẵm, cằm
- Yêu cầu HS tìm điểm giống nhau giữa các
tiếng
- Gọi HS nhận xét
- Yêu cầu HS đánh vần tiếng
- Yêu cầu HS đọc trơn tiếng
* Các tiếng ở nhóm vần thứ ba: đậm, nhẩm
- Yêu cầu HS tìm điểm giống nhau giữa các
tiếng
- Gọi HS nhận xét
- Yêu cầu HS đánh vần tiếng
- Yêu cầu HS đọc trơn tiếng
- Yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng
- GV: Ngoài các tiếng các con vừa được đọc
ra, trong cuộc sống còn rất nhiều tiếng khác
cũng được tạo bởi 3 vần am, ăm, âm Các con
hãy tìm 1 tiếng mới, có phụ âm đầu kết hợp
với vần hôm nay các con được học, để tạo
- HS đánh vần nối tiếp, dãy, ĐT
- HS đọc trơn nối tiếp, dãy, ĐT
- HS quan sát
- Giống nhau là đều có vần ăm
- HS nhận xét
- HS đánh vần nối tiếp, dãy, ĐT
- HS đọc trơn nối tiếp, dãy, ĐT
- HS quan sát
- Giống nhau là đều có vần âm
- HS nhận xét
- HS đánh vần nối tiếp, dãy, ĐT
- HS đọc trơn nối tiếp, dãy, ĐT
- 3 – 5 HS đọc Cả lớp ĐT
- HS tìm và ghép để tạo thành tiếng mới
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 14nhanh và chính xác.
- GV yêu cầu HS đọc tiếng ghép được
*GIẢI LAO*
Đọc từ ngữ
* Hướng dẫn đọc từ “quả cam”
- GV giới thiệu tranh và hỏi: tranh vẽ gì?
- GV nhận xét, giới thiệu từ “quả cam”
- YC HS tìm tiếng có vần mới? Đó là vần nào?
- GV yêu cầu HS p.tích và đánh vần tiếng
“cam”
- Yêu cầu HS đọc trơn từ “quả cam”
* Tương tự: tăm tre, củ sâm
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS
nối nét Khoảng cách giữa hai chữ là 1 ô ly
- Yêu cầu HS viết bảng con: ăm, âm
- GV theo dõi, giúp đỡ
- GV nhận xét, tuyên dương
* GV đưa chữ mẫu: tăm tre, củ sâm
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Yêu cầu HS viết bảng con: tăm tre, củ sâm
- GV theo dõi, giúp đỡ
………
TOÁN TIẾT 19: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6 (Tiết 2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Tìm được kết quả các phép cộng trong phạm vi 6 và thành lập Bảng cộng trong
phạm vi 6
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 6 đã học vào giải
quyết một số tình huống gắn với thực tế
Trang 15- Phát triển các NL toán học: NL tư duy và lập luận toán học, NL giao tiếp toán học; luôn có ý thức trách nhiệm với việc học tập của mình.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Các que tính, các chấm tròn, các thẻ số, các thẻ dấu (+, =), thanh gài phép
tính Một số tình huống đơn giản dẫn tới phép cộng trong phạm vi 6
- HS: Bộ đồ dùng toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 HĐ mở đầu (5’)
Chia sẻ các tình huống có phép cộng trong
thực tế gắn với gia đình em Hoặc chơi trò
chơi “Đố bạn” để tìm kết quả của các phép
- HS đưa ra phép cộng và đố nhau tìm kết quả (làm theo nhóm bàn)
Trang 163 HĐ thực hành, luyện tập (11’)
Bài 1
- Cho HS làm bài 1: Tìm kết quả các phép
cộng nêu trong bài, rồi viết kết quả vào vở - HS thực hiện - Đổi vở, đặt câu hỏi cho nhau đọc
phép tính và nói kết quả tương ứng với mỗi phép tính
- GV có thể nêu ra một vài phép tính đơn
giản dễ nhẩm để HS trả lời miệng nhằm củng
cố kĩ năng tính nhấm, hoặc HS tự nêu phép
tính rồi đố nhau tìm kết quả phép tính
Chẳng hạn: 4 + 1; 1 + 4; 5 + 1; 1 + 5;
- Ở câu b), GV nên đặt câu hỏi đế HS quan
sát và nêu nhận xét các phép tính trong từng
cột, chẳng hạn: Khi đổi chỗ hai số trong
phép cộng thì kết quả phép cộng không thay
đôi HS lấy thêm ví dụ tương tự: 2 + 3 = 5; 3
+ 2 = 5;
4 Hoạt động vận dụng (5p)
- Yêu cầu HS nghĩ ra một số tình huống
trong thực tế liên quan đến phép cộng (với
nghĩa gộp) rồi chia sẻ với bạn, chẳng hạn: Hà
có 4 cái kẹo Bình có 1 cái kẹo Hỏi cả hai
bạn có tất cả mấy cái kẹo?
* Tổng kết, nhận xét (2’)
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều
gì?
- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên
quan đến phép cộng trong phạm vi 6 để hôm
sau chia sẻ với các bạn
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có)
TIẾNG ANH
Giáo viên chuyên dạy
………
TIẾNG VIỆT CHỦ ĐỀ: CHÚNG EM LÀ HỌC SINH LỚP 1
Bài 34: am, ăm, âm (Tiết 2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng các vần am, ăm, âm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có
các vần am, ăm, âm; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đãđọc Viết đúng các vần am, ăm, âm; viết đúng các tiếng từ ngữ có vần am, ăm, âm
Trang 17- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần am, ăm, âm có trong bài học.Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Môi trường sống của loài vật (được gợi ýtrong tranh) Nói về các loài vật, về môi trường sống của mỗi loài Kể về một convật được nuôi ở ở gia đình em hay nhà hàng xóm Phát triển kỹ năng quan sát vàsuy đoán nội dung tranh minh hoạ qua bức tranh vẽ quang cảnh thiên nhiên làngquê yên bình và các bạn nhỏ vui đùa nơi đây.
- HS biết cùng các bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự phân công của thầy cô; có ý thức chăm sóc và bảo vệ các con vật có ích
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: tranh ảnh trong SGK
- Học sinh: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS mở vở Tập viết tập 1
- GV đưa chữ mẫu lên bảng: am, ăm, âm
+ Các con chữ này có độ cao bao nhiêu?
- Yêu cầu HS quan sát vào bức tranh và cho
cô biết: “Bức tranh vẽ những gì”?
- Gv nhận xét và chốt lại: Tất cả những điều
trên được thể hiện trong đoạn văn sau
- GV giới thiệu đoạn văn và đọc mẫu:
“Mùa hè, ve râm ran, sen nở thắm Lũ trẻ nô
đùa trên thảm cỏ ven hồ”.
- Giảng từ:
+ râm ran: âm thanh nghe hơi vang vang và
liên tiếp Sau đó, GV cho HS nghe tiếng ve
- Cả lớp hát và nhún nhảy theo giaiđiệu bài hát
- 3- 4 Hs đọc lại toàn bài
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm
- HS lắng nghe
Trang 18- Yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng có vần
am, ăm, âm
- Yêu cầu HS đọc trơn các tiếng vừa tìm
được (Nếu gọi HS đọc còn yếu thì yêu cầu
HS đánh vần sau đó đọc trơn)
+ Đoạn văn trên có mấy câu?
- HDHS đọc: "Mùa hè,/ ve râm ran,/ sen nở
thắm.// Lũ trẻ nô đùa / trên thảm cỏ / ven hồ”
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu nối tiếp
- Yêu cầu HS đọc cả đoạn
- HS quan sát tranh, đoạn văn và trả lời các
câu hỏi:
+ Âm thanh nào báo hiệu mùa hè đã đến?
+ Hoa sen nở vào mùa nào?
+ Trên thảm cỏ ven hồ, lũ trẻ đang làm gì?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
c Nói theo tranh (5p)
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS
Giới thiệu chủ đề luyện nói hôm nay: “Môi
trường sống của loài vật”
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi GV
đặt từng câu hỏi cho các nhóm HS trả lời:
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Em nhìn thấy các con vật nào trong tranh?
Chúng đang làm gì?
+ Đâu là nơi sinh sống của chúng?
+ Kể tên những nơi sinh sống của những loài
vật khác mà em biết?
- GV nhận xét và nói: Tranh vẽ cành ở một
khu rừng, có suối chảy phía trên là thác
Trong tranh, có hai chú nai (đang cúi xuống
uống nước), chú hươu đang đứng bên bờ
suối, có cá đang bơi, có vài con chim đang
bay Nai sống trong rừng Cá sống dưới nước
Chim sống trên trời Các loài vật khác:hươu,
khi, vượn, gấu, voi, hổ, sống trong rừng
Chó, mèo, để, lợn, nuôi trong nhà Tôm,
cua, ốc, sống dưới nước, )
- GV cho HS nghe tiếng nước chảy trong
rừng
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm: kể tên các
con vật được nuôi trong nhà và giới thiệu với
- HS quan sát tranh và trả lời
+ Tranh vẽ cảnh ở một khu rừng.+ Em thấy có 2 chú nai, có chim đangbay
Trang 19- GV có thể mở rộng giúp HS có ý thức giữ
gìn môi trường sống cho động vật
3 Hoạt động vận dụng, trải nghiệm (5p)
- Tìm một số từ ngữ chứa vần am, ăm, âm và
đặt câu với từ ngữ tìm được thông qua trò
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 201.Hoạt động mở đầu (5’)
Chia sẻ các tình huống có phép cộng trong
thực tế gắn với gia đình em Hoặc chơi trò
chơi “Đố bạn” để tìm kết quả của các phép
cộng trong phạm vi 6 đã học
- HS chia sẻ
2 Hoạt động thực hành, luyện tập (23’)
Bài 2
HS tự làm bài 2, nêu phép tính thích hợp cho
từng ô còn thiếu HS trao đổi với bạn và giải
thích lí do lựa chọn phép tính thích hợp
- HS thực hiện
- Đổi vở, đặt câu hỏi cho nhau đọc phép tính và nói kết quả tương ứng với mỗi phép tính
Bài 3
Phân tích mẫu rồi vận dụng để tìm kết quả
các phép tính cho trong bài - HS quan sát - Chia sẻ trước lớp
3 Hoạt động vận dụng (5p)
- Yêu cầu HS nghĩ ra một số tình huống
trong thực tế liên quan đến phép cộng (với
nghĩa gộp) rồi chia sẻ với bạn, chẳng hạn: Hà
có 4 cái kẹo Bình có 1 cái kẹo Hỏi cả hai
bạn có tất cả mấy cái kẹo?
* Tổng kết, nhận xét (2p)
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều
gì?
- Về nhà, em hãy tìm tình huống thực tế liên
quan đến phép cộng trong phạm vi 6 để hôm
sau chia sẻ với các bạn
- HS trả lời
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có)
-TIẾNG VIỆT CHỦ ĐỀ: CHÚNG EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 Bài 35 : ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN (Tiết 1 + 2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng các vần đã học: on,ơn, ôn, an, ăn, an, en, ên, un, in, am,
ăm, âm; cách đọc các tiếng, từ ngữ, câu có các vần on,ơn, ôn, an, ăn, an, en, ên, un,
in, am, ăm, âm hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc
- Phát triển kỹ năng viết thông qua viết từ ngữ chứa một số âm chữ đã học Pháttriển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần on,ơn, ôn, an, ăn, an, en, ên, un, in,
am, ăm, âm có trong bài học Phát triển kỹ năng nghe và nói thông qua hoạt độngnghe kể câu chuyện Gà nâu và vịt xám Câu chuyện cũng giúp HS rèn kỹ năng:đánh giá sự việc có ý thức giữ gìn, trân trọng tình bạn Phát triển kỹ năng quan sát
và suy đoán nội dung tranh minh hoạ qua bức tranh vẽ của bài kể chuyện