TỔNG QUAN VỀ ĐẢM BẢO VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỤC KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH CLGD BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO... Chất lượng được đánh giá bằng “đầu vào” Chất lượng một trường phụ thuộc vào
Trang 1TỔNG QUAN VỀ ĐẢM BẢO VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
CỤC KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH CLGD
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 2QUAN NIỆM VỀ CHẤT LƯỢNG
VÀ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Trang 3Chất lượng được đánh giá
bằng “đầu vào”
Chất lượng một trường phụ thuộc vào chất
lượng hay số lượng đầu vào (chất lượng tuyển sinh, chất lượng giáo viên, cơ sở vật chất, tài chính, )
Là quan điểm nguồn lực, bởi coi nguồn lực
chính là chất lượng
Nhược điểm:
Bỏ qua sự tác động của quá trình giáo dục, chỉ dựa vào sự đánh giá “đầu vào” và phỏng đoán chất lượng “đầu ra”
Trang 4Chất lượng được đánh giá bằng
“đầu ra”
“Đầu ra” chính là năng lực, kỹ năng của học sinh khi tốt nghiệp hay khả năng cung cấp các hoạt
động giáo dục của trường đó
Nhược điểm:
- Mối liên hệ giữa “đầu vào” và “đầu ra” không
được xem xét đúng mức;
- Cách đánh giá “đầu ra” có thể khác nhau
Trang 5Chất lượng được đánh giá bằng “Giá trị gia tăng”
Một trường có chất lượng khi tạo ra sự phát
triển về trí tuệ của học sinh Đó là “giá trị gia
tăng” mà trường đã đem lại cho học sinh “Giá trị gia tăng” được xác định bằng giá trị của “đầu ra” trừ đi giá trị của “đầu vào”
Nhược điểm:
- Khó thiết kế một thước đo thống nhất để
đánh giá chất lượng “đầu vào”, “đầu ra” và tìm
ra được hiệu số của chúng;
- Giá trị gia tăng không cung cấp thông tin về
sự cải tiến quá trình giáo dục trong nhà trường.
Trang 6Chất lượng được đánh giá
bằng “Giá trị học thuật”
Chất lượng được tạo nên từ năng lực học thuật
và tay nghề của đội ngũ cán bộ, giáo viên
Trường nào được đánh giá là có đội ngũ giáo viên giỏi, có uy tín khoa học và tay nghề cao thì được xem là trường có chất lượng cao
Nhược điểm: Khó có thể đánh giá chính xác
năng lực chất xám và tay nghề của đội ngũ giáo viên
Trang 7Chất lượng được đánh giá
bằng “Văn hoá tổ chức”
Một trường được đánh giá là có chất lượng khi
nó có được “Văn hoá tổ chức” riêng hỗ trợ cho quá trình liên tục cải tiến chất lượng
Nhược điểm: Quan điểm này được mượn từ lĩnh
vực công nghiệp và thương mại nên khó áp
dụng trong lĩnh vực giáo dục
Trang 8Chất lượng được đánh giá
bằng “Kiểm toán”
Coi trọng quá trình hoạt động bên trong và
nguồn thông tin cung cấp cho việc ra quyết định
Nó quan tâm xem các trường có thu thập đủ
thông tin phù hợp và trên cơ sở đó lãnh đạo nhà trường có ra được các quyết định về chất lượng hợp lý và thực hiện có hiệu quả không?
Nhược điểm: Có những trường hợp khi một cơ
sở giáo dục có đầy đủ phương tiện thu thập
thông tin, song vẫn có thể có những quyết định chưa phải là tối ưu
Trang 9MỘT SỐ QUAN ĐIỂM KHÁC
Chất lượng là sự vượt trội: Chất lượng là sự nổi trội, xuất sắc; là sự đạt được một số tiêu chuẩn đặt trước
Chất lượng là sự hoàn hảo nhất quán: Bảo đảm mọi thứ đều đúng, không có sai sót và phải nhất quán
(Châm ngôn: khiếm khuyết bằng không và làm mọi việc đúng ngay từ đầu)
Trang 10QUAN ĐIỂM CHI PHỐI KIỂM ĐỊNH CHẤT
LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA VIỆT NAM
Chất lượng là sự phù hợp với mục tiêu:
- Xác định theo yêu cầu của xã hội:
Chất lượng là mức độ đáp ứng các yêu cầu của khách hàng của một sản phẩm hay dịch vụ
Trong lĩnh vực giáo dục, “khách hàng” được
hiểu là các yêu cầu của xã hội được xác định cụ thể trong Luật giáo dục và trong các chủ trương, đường lối của Đảng và Nhà nước
- Xác định theo sứ mạng
Chất lượng là sự hoàn thành sứ mạng và mục tiêu do nhà trường đặt ra Sứ mạng và mục tiêu
đó phải phù hợp với yêu cầu của xã hội và điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương
Trang 11QU N LÝ CH T L Ả Ấ Ư Ợ NG
Trang 12KI M SOÁT CH T L Ể Ấ Ư Ợ NG
(QUALITY CONTROL)
• Kiểm soát chất lượng là quan điểm lâu đời nhất
về quản lý chất lượng nhằm phát hiện và loại bỏ các thành tố hoặc sản phẩm cuối cùng không
đạt chuẩn quy định
• Kiểm soát chất lượng được những chuyên gia chất lượng như kiểm soát viên hoặc thanh tra
viên chất lượng tiến hành sau quá trình sản xuất hoặc dịch vụ
• Thanh tra (Inspection) và kiểm tra (Test) là hai phương pháp phù hợp nhất được sử dụng rộng rãi trong giáo dục để xem xét việc thực hiện các chuẩn đề ra như: các chuẩn đầu vào, chuẩn quá trình đào tạo và chuẩn đầu ra
Trang 13Đ M B O CH T L Ả Ả Ấ Ư Ợ NG (QUALITY ASSURANCE QA)
• Là quá trình xảy ra trước và trong khi thực hiện nhăm ngăn ngừa những sai phạm có thể xảy ra ngay từ đầu
• Đảm bảo chất lượng có nghĩa là tạo ra sản
phẩm không lỗi, theo nguyên tắc "làm đúng ngay
từ đầu và làm đúng ở mọi thời điểm"
• Chất lượng giáo dục được đảm bảo bởi hệ
thống đảm bảo chất lượng Hệ thống này sẽ chỉ
ra chính xác phải làm thế nào và theo những
tiêu chuẩn nào
Trang 14QU N LÝ CH T L Ả Ấ Ư Ợ NG T NG TH Ổ Ể
(TOTAL QUALITY MANAGEMENTTQM)
• Là sự mở rộng và phát triển của mô hình đảm bảo chất lượng
• Quản lý chất lượng tổng thể nhằm tạo ra một
nền “văn hóa chất lượng”, trong đó mỗi thành
viên của cơ sở giáo dục đều cố gắng đáp ứng tối đa yêu cầu học tập của người học và các yêu cầu, đòi hỏi của xã hội.
Trang 15KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
GIÁO DỤC
Trang 16
Ki m đ nh ch t l ể ị ấ ượ ng giáo d c tr ụ ườ ng
m m non ầ là ho t đ ng đánh giá tr ạ ộ ườ ng
m m non (bao g m t đánh giá và đánh ầ ồ ự giá ngoài) đ xác đ nh m c đ nhà tr ể ị ứ ộ ườ ng đáp ng tiêu chu n đánh giá ch t l ứ ẩ ấ ượ ng giáo d c và vi c công nh n nhà tr ụ ệ ậ ườ ng
đ t tiêu chu n ch t l ạ ẩ ấ ượ ng giáo d c c a ụ ủ
c quan qu n lý nhà n ơ ả ướ c.
Trang 17KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
LÀ MỘT GIẢI PHÁP QUẢN LÝ
1 Ph n ánh th c tr ng c a trả ự ạ ủ ường m m non theo ầ
tiêu chu n đánh giá ch t lẩ ấ ượng
2. Đánh giá nh ng đi m m nh so v i các tiêu chu n ữ ể ạ ớ ẩ
đánh giá ch t lấ ượng
3. Đánh giá nh ng đi m y u so v i các tiêu chu n ữ ể ế ớ ẩ
đánh giá ch t lấ ượng
4. Trên c s đi m m nh và đi m y u phát hi n đơ ở ể ạ ể ế ệ ược
so v i các tiêu chu n, đ nh ra k ho ch phát huy ớ ẩ ị ế ạ
đi m m nh, kh c ph c đi m y u đ phát tri nể ạ ắ ụ ể ế ể ể .
Trang 18Ý NGHĨA C A KI M Đ NH Ủ Ể Ị
CH T L Ấ ƯỢ NG GIÁO D C Ụ
1. Nhà trường t nh n nh n l i c c ho t đ ng gi o ự ỡ ậ ạ ỏ ạ ộ ỏ
d c và c c đi u ki n kh c c a m nh và xõy d ng ụ ỏ ề ệ ỏ ủ ỡ ự
được k ho ch c i ti n ch t lế ạ ả ế ấ ượng;
2. Gi p nhà trỳ ường và c c c quan qu n lý gi o ỏ ơ ả ỏ
d c xõy d ng ch nh s ch, đ u t ngu n l c đ ụ ự ớ ỏ ầ ư ồ ự ể
kh ng ng ng nõng cao ch t lụ ừ ấ ượng gi o d c c a ỏ ụ ủ
nhà trường;
3. Gúp ph n nõng cao tr ch nhi m xó h i c a nhà ầ ỏ ệ ộ ủ
trường
Trang 19QUY TR NH KI M Đ NH Ỡ Ể Ị
TRƯ NG M M NON Đ Ờ Ầ Ư ỢC TÚM T T Ắ
THEO SƠ Đ SAU Ồ
T ĐÁNH Ự
GIÁ
ĐĂNG KÝ ĐÁNH GIÁ NGOÀI VÀ ĐĂNG KÝ
KI M Đ NH Ể Ị
CLGD
ĐÁNH GIÁ NGOÀI
CÔNG
NH N VÀ Ậ
C P GI Y Ấ Ấ
CH NG Ứ
NH N KI M Ậ Ể
Đ NHỊ CLGD
Trang 20TRÂN TR NG C M N! Ọ Ả Ơ