Đâu là chất thải lây nhiễm?. Đâu là chất thải nguy cơ lây nhiễm cao?. Chất thải lây nhiễm sắc nhọn 14... Vỏ lọ hóa chất và dược phẩm Chất thải có khả năng tái chế15... Các mẫu thùng/hộp
Trang 1LƯU TRỮ
TÁI SỬ DỤNG
TÁI CHẾ
XỬ LÝ TIÊU HỦY
Trang 3M C TIÊU H C T P Ụ Ọ Ậ
1 Trình bày đ ượ c quy trình phân lo i ạ , thu gom,
l u gi ư ữ, v n chuy n ậ ể ch t th i trong các c s y ấ ả ơ ở
Trang 4N I DUNG Ộ
1 Phân lo i, thu gom CTRYT t i khoa/phòng ạ ạ
2 Quy đ nh v ph ị ề ươ ng ti n thu gom, l u gi ệ ư ữ
CTRYT và kh khu n đ dùng l i ử ẩ ể ạ
3 Thu gom, v n chuy n CTRYT trong n i b ậ ể ộ ộ
4 L u gi CTRYT t i c s y t ư ữ ạ ơ ở ế
5 V n chuy n CTRYT ra ngoài c s y t ậ ể ơ ở ế 4
Trang 5T ng c p trao đ i trong 2 phút, ừ ặ ổ sau đó chia s ý ki n c a b n v ẻ ế ủ ạ ề
Khái ni m: ệ ch t th i y t ? ch t th i y t nguy h i? Qu n lý ấ ả ế ấ ả ế ạ ả
Trang 6Qu n lý ch t th i y t ả ấ ả ế là quá trình phòng ng a, gi m ừ ả thi u, giám sát, ể phân lo i, thu gom, v n chuy n ạ ậ ể , tái s ử
d ng, tái ch và x lý ch t th i ụ ế ử ấ ả
6
Trang 7M t s thông tin v ch t th i r n y t ộ ố ề ấ ả ắ ế
L ượ ng CTRYT toàn qu c trong 1 ố
ngày kho ng 450 t n và s t i ả ấ ẽ ớ
600 t n vào 2015 ấ
(Báo cáo Môi tr ườ ng qu c gia ố
năm 2011 v ch t th i r n y t ) ề ấ ả ắ ế
Ch t th i r n trong c s Y t : ấ ả ắ ơ ở ế
85% CTRYT thông th ườ ng
15 % CTRYT nguy h i, trong đó: ạ + 5% CTRYT lây nhi m ễ + 10% CTRYT hóa ch t ấ
(WHO, Safe management of wastes from health care activities, 2013)
7
Trang 8Lý do ph i th c hi n qu n lý ả ự ệ ả
Trang 10Sơ đồ QLCTYT - Cục QLMT - Bộ Y tế 10
Trang 12Đâu là chất thải lây nhiễm? 12
Trang 13Đâu là chất thải nguy cơ lây
nhiễm cao?
13
Trang 14Chất thải lây nhiễm sắc nhọn
14
Trang 15Vỏ lọ hóa chất và dược phẩm Chất thải có khả năng tái chế
15
Trang 16Phân loại, màu, biểu tượng, mã CTNH
Phân lo i CTRYTạ Màu s cắ Bi u tể ượng
13.01.01
V t s c nh n ậ ắ ọ CTR lây nhi m không s c ễ ắ
nh n ọ CTR nguy c lây nhi m cao ơ ễ
Trang 18Nguyên t c phân lo i ắ ạ
1 Ng ườ i làm phát sinh ch t th i ph i th c hi n ấ ả ả ự ệ phân lo i ngay t i n i phát sinh; ạ ạ ơ
2 Khi ch t th i r n thông th ấ ả ắ ườ ng đ l n trong ể ẫ
ch t th i r n y t nguy h i ho c ng ấ ả ắ ế ạ ặ ượ c l i, ạ không đ ượ c phân lo i l i, ph i thu gom và x lý ạ ạ ả ử
nh ch t th i r n y t nguy h i ư ấ ả ắ ế ạ
3 T ng lo i ch t th i ph i đ ng trong các túi và ừ ạ ấ ả ả ự thùng có mã màu kèm theo bi u t ể ượ ng theo đúng quy đ nh ị
18
Trang 19có b ng h ả ướ ng d n cách phân lo i. S l ẫ ạ ố ượ ng và
ch ng lo i d ng c thu gom tùy thu c vào s ủ ạ ụ ụ ộ ố
l ượ ng và lo i ch t th i phát sinh ạ ấ ả
19
Trang 20Nguyên tắc phân loại
1. Người làm phát sinh ch t th i ph i th c hi n ấ ả ả ự ệ phân lo i ngay ạ
t i n i phát sinhạ ơ ;
2. Khi ch t th i r n thông thấ ả ắ ường đ l n ể ẫ trong ch t th i r n y ấ ả ắ
t nguy h i ho c ngế ạ ặ ượ ạc l i, không được phân lo i l iạ ạ , ph i ảthu gom và x lý nh ch t th i r n y t nguy h i.ử ư ấ ả ắ ế ạ
3. T ng lo i ch t th i ph i ừ ạ ấ ả ả đ ng trong ự các túi và thùng có mã màu kèm theo bi u tể ượng theo đúng quy đ nh.ị
4. Ch t th i phát sinh ấ ả t i các khoa, phòng ạ được phân lo i vào ạ
túi đ t trong các thùng đ ng ch t ặ ự ấ th i y t theo quy đ nh.ả ế ị
5. C s y t ph i ơ ở ế ả quy đ nh v trí đ t ị ị ặ d ng c thu gom ch t ụ ụ ấ
th i thu n ti n cho vi c phân lo i và có b ng hả ậ ệ ệ ạ ả ướng d n ẫcách phân lo i. ạ S lố ượng và ch ng lo i ủ ạ d ng c thu gom ụ ụ tùy thu c vào s lộ ố ượng và lo i ạ ch t th i phát sinhấ ả
20
Trang 222.1. Túi đ ng ch t th i y t ự ấ ả ế
1. Có màu, nhãn và bi u t ể ượ ng nguy h i c a ch t ạ ủ ấ
th i theo quy đ nh. Nhãn có th in tr c ti p vào ả ị ể ự ế túi ho c in d ặ ướ ạ i d ng đ can đ dán vào túi ề ể
Trang 232.1. Túi đ ng ch t th i y t (ti p) ự ấ ả ế ế
4. Kích th ướ c phù h p v i l ợ ớ ượ ng ch t th i thu gom ấ ả
5. Ch t li u phù h p v i ph ấ ệ ợ ớ ươ ng pháp tiêu h y cu i ủ ố cùng và có th tái s d ng ho c tiêu h y d dàng ể ử ụ ặ ủ ễ cùng v t s c nh n ậ ắ ọ
6. Có v ch m c 1/4 túi t mi ng xu ng và có dòng ạ ở ứ ừ ệ ố chữ “Không đ ượ c đ ng quá v ch này” ự ạ
23
Trang 24Nh n di n và lý do không dùng ch t li u PVC ậ ệ ấ ệ
PP Polypropylen Nh a, không đ c, có t tr ng th p 0,85ự ộ ỷ ọ ấ
0,95 g/cm3 (nh h n nẹ ơ ướ n i trong c) ổ
nước, đ t có màu xanh nh tố ạ
24
Trang 262.2.Ph ươ ng ti n đ ng ch t th i ệ ự ấ ả
Trang 272.2.Ph ươ ng ti n đ ng ch t th i ệ ự ấ ả
s c nh n (ti p) ắ ọ ế
6. Có nhãn, bi u t ể ượ ng nguy h i theo quy đ nh.Nhãn ạ ị
có th in tr c ti p vào d ng c đ ng ch t th i s c ể ự ế ụ ụ ự ấ ả ắ
nh n ho c in d ọ ặ ướ ạ i d ng đ can đ dán vào d ng c ề ể ụ ụ
Trang 28Lọ đựng vật sắc nhọn tự tạo
không đạt yêu cầu
28
Trang 29Các mẫu thùng/hộp đựng
chất thải y tế sắc nhọn
29
Trang 30Xử lý các hộp/thùng đựng chất thải y tế để dùng lại
30
Trang 312.3. Thùng đ ng ch t th i y t ự ấ ả ế
1 Làm b ng nh a có t tr ng cao ho c b ng ằ ự ỷ ọ ặ ằ
kim lo i. ạ
2. Có màu, nhãn và bi u t ể ượ ng c a ch t th i theo ủ ấ ả
quy đ nh. Nhãn có th in tr c ti p vào thùng ị ể ự ế
ho c in d ặ ướ ạ i d ng đ can đ dán vào thùng ề ể
3. Có n p đ y; ph i đ ắ ậ ả ượ c v sinh s ch sau m i ệ ạ ỗ
l n thu gom ầ
31
Trang 322.3 Thùng đựng chất thải y tế
(tiếp)
4. Có dung tích phù h p v i kh i l ợ ớ ố ượ ng ch t ấ
th i phát sinh, đ ng th i d dàng, thu n ti n ả ồ ờ ễ ậ ệ trong quá trình v n chuy n, phù h p v i công ậ ể ợ ớ ngh c a c s x lý ệ ủ ơ ở ử
5. Ph i đ ả ượ c ki m tra tình tr ng k thu t tr ể ạ ỹ ậ ướ c khi tái s d ng, n u đáp ng đ ử ụ ế ứ ượ c các yêu
c u k thu t m i đ ầ ỹ ậ ớ ượ c tái s d ng ử ụ
32
Trang 34Góc để thùng thu gom chất thải y tế
tại buồng bệnh
34
Trang 35Phòng chuẩn bị dụng cụ
35
Trang 36Phòng thủ thuật
36
Trang 37Phòng khám răng
37
Trang 38Trong phòng mổ
38
Trang 39Thu gom CTRYT khi chăm sóc, phục vụ người bệnh
Trang 40Sắp xếp phương tiện thu gom CTRYT trên xe tiêm, xe thủ thuật
Trang 42Bạn chọn xe nào để vận chuyển chất thải y
tế trong nội bộ?
Trang 432.5 Quy trình làm sạch-khử khuẩn
phương tiện thu gom chất thải y tế có khả năng tái sử dụng
43
Thực hiện theo Hướng dẫn Khử khuẩn, tiệt khuẩn được ban hành tại Q Đ số
3671/QĐ-BYT ngày 27 tháng 9 năm 2012 của Bộ Y tế
Trang 4444
Trang 45Đóng gói CTRYT trước khi vận chuyển ra khỏi khoa phòng
Trang 46Nguyên t c thu gomv n chuy n n i b ắ ậ ể ộ ộ
1 T i n i phát sinh ạ ơ l u gi t i khoa phòng ư ữ ạ : sau m i khi k t thúc ỗ ế
KT ho c bu i làm vi c ặ ổ ệ
2 T i các khoa phòng ạ l u gi c a c s y t ư ữ ủ ơ ở ế : 1 l n/1 ngày và khi ầ
c n; ầ
3 BV quy đ nh ị đ ườ ng, th i đi m thu gom, v n chuy n ờ ể ậ ể đ h n ch ể ạ ế t i ố
đa ả nh h ưở ng đ n ế ho t đ ng ạ ộ chuyên môn và môi tr ườ ng
4 CTYT nguy c lây nhi m cao ph i đ ơ ễ ả ượ c kh khu n tr ử ẩ ướ c khi t p ậ
k t v n i l u gi ; ế ề ơ ư ữ
5 CTYT s c nh n ph i đ m b o nguyên t c an toàn ắ ọ ả ả ả ắ
6 CTYT phóng x : theo Thông t s 22/2014/TTBKHCN ngày ạ ư ố
25/8/2014 c a B Khoa h c và Công ngh ủ ộ ọ ệ
7 CTYT hóa h c và CTYT thông th ọ ườ ng: căn c l ứ ượ ng phát sinh mà
có quy đ nh phù h p ị ợ
46
Trang 48Lưu giữ CTRYT có nên?
48
Trang 49Yêu c u khu v c l u gi ầ ự ư ữ
Khu v c l u gi CTRYT nguy h i ph i đáp ng các yêu c u ự ư ữ ạ ả ứ ầ
Thông gió, chi u sáng và c p nế ấ ước
Đường vào đ v n chuy nể ậ ể
49
Trang 50Yêu c u khu v c l u gi ầ ự ư ữ
Khu v c l u gi CTRYT ph i đự ư ữ ả ược trang bị
H th ng b o v ệ ố ả ệ: Hàng rào b o v , có c a và có khóa ả ệ ử
D ng c l u ch a: ụ ụ ư ứ Ch t th i ch a trong thùng. không đ xu ng sàn nhà ấ ả ứ ể ố
Trang 51Nguyên t c l u gi ắ ư ữ
1. L u gi ch t th i lây nhi m ư ữ ấ ả ễ
Th i gian l u gi : không quá 48 gi v i ch t th i y t và không ờ ư ữ ờ ớ ấ ả ế
quá 24 gi v i ch t th i gi i ph u; ờ ớ ấ ả ả ẫ
Th i gian l u gi không quá 7 ngày n u ch t th i đờ ư ữ ế ấ ả ượ ưc l u gi ữ
trong thi t b b o qu n l nh chuyên d ng có nhi t đ 38ế ị ả ả ạ ụ ệ ộ oC
2. L u gi ch t th i hóa h c: ư ữ ấ ả ọ Thông t 12/2011/TTBTNMT ngày ư
14/4/2011 c a B Tài nguyên và Môi trủ ộ ường
3. L u gi ch t th i phóng x : ư ữ ấ ả ạ Thông t s 22/2014/TTBKHCN ư ố
ngày 25/8/2014 c a B Khoa h c và Côngủ ộ ọ
4. L u gi ch t th i thông thư ữ ấ ả ường: Ngh đ nh 59/2007/NĐCP ị ị
ngày 09/4/2007 c a Chính ph quy đ nh v qu n lý ch t th i ủ ủ ị ề ả ấ ả
r nắ
51
Trang 52Yêu c u v s sách, ch ng t ch t th i ầ ề ổ ứ ừ ấ ả
Tài li u l u gi ch t th i nguy h i.ệ ư ữ ấ ả ạ
K ho ch ng phó s c tràn đ ch t th i;ế ạ ứ ự ố ổ ấ ả
Biên b n ki m tra kho l u hàng tu n;ả ể ư ầ
Biên b n s d ng, s a ch a, thay th các thi t b ;ả ử ụ ử ữ ế ế ị
Ch ng t ch t th i y t nguy h i và ứ ừ ấ ả ế ạ
ch t th i thông thấ ả ường được chuy n điể
tiêu h y theo m u quy đ nh t i ủ ẫ ị ạ
Thông t s ư ố 36/2015/TTBTNMT
Trang 53Lưu giữ chất thải y tế tại cơ sở YT
53
Trang 54Bên trong nhà lưu giữ chất thải y tế
54
Trang 55Th c hi n theo Thông t 12/2011/TTBTNMT ự ệ ư ngày 14 tháng 4 năm 2011 quy đ nh ị
v qu n lý ch t th i nguy h i ề ả ấ ả ạ
55
Trang 56Hợp đồng vận chuyển và xử lý CTRYT nguy hại với các cơ sở có giấy phép
vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại
56
Trang 57Phương tiện vận chuyển CTRYT chuyên dụng tại TP.Hồ Chí
Minh
Trang 58Phương tiện vận chuyển CTYT cho những cơ sở nhỏ tại TP
Hồ Chí Minh
58
Trang 59Quy trình qu n lý ch t th i y t ả ấ ả ế
59
ATLĐ