L ƯỢ C S VÙNG Đ T NAM B Ử Ấ Ộ
TS Lâm Ng c R ngọ ạ
0913 187676 lnrangtcttv@gmail.com
1
Trang 2I. L CH S PHÁT TRI N VÙNG Đ T NAM B Ị Ử Ể Ấ Ộ
1 Nh n th c v l ch s vùng đ t Nam B Vi t ậ ứ ề ị ử ấ ộ ệ
Nam:
• L ch s Vi t Nam nh m t dòng sông l n g m nhi u ị ử ệ ư ộ ớ ồ ề
m ch, nhi u ngu n, nhi u dòng ch y cùng đ v ạ ề ồ ề ả ổ ềphía h l u, trong đó ngu n chính dòng ch y ch ạ ư ồ ả ủ
đ o là t các n n văn hóa Phùng Nguyên Đ ng Đ u ạ ừ ề ồ ậ
Gò Mun Đông S n d n đ n s ra đ i c a các Nhà ơ ẫ ế ự ờ ủ
nước Văn Lang Âu L c.ạ
• Lâu nay các nhà chép s Vi t Nam ch quan tâm đ n ử ệ ỉ ếdòng ch l u mà ít đ c p đ n các dòng l ch s ủ ư ề ậ ế ị ửChămpa, Phù Nam và Chân L p phia Nam.ạ ở
• Có m t s b s nói v phía Nam nh là l ch s nam ộ ố ộ ử ề ư ị ử
ti n c a ngế ủ ười Vi t. Nên r t ch quan, phi n di n, ệ ấ ủ ế ệkhông ph n ánh đúng ti n trình l ch s đ t nả ế ị ử ấ ước
2
Trang 31 Nh n th c v l ch s vùng đ t Nam B Vi t Nam ậ ứ ề ị ử ấ ộ ệ
(TT):
• Kh o c h c đã ch ng minh s xu t hi n c a nh ng ả ổ ọ ứ ự ấ ệ ủ ữcông c th i đ i Đá cũ c a ngụ ờ ạ ủ ườ ổi c Homo Erectus, Homo Sapiens (người Vượ ởn) hàng Gòn, D u Giây ầ(Xuân L c, Đ ng Nai), An L c, L c Ninh (Bình ộ ồ ộ ộ
Phước) và quá trình phát tri n t H u k th i đ i Đá ể ừ ậ ỳ ờ ạ
m i di ch C u S t sang S k th i đ i đ Đ ng ớ ở ỉ ầ ắ ơ ỳ ờ ạ ồ ồ ởcác di ch B n Đò, Phỉ ế ước Tân, H i S n, Ngãi ộ ơ
Th ng… thu c l u v c sông Đ ng Nai.ắ ộ ư ự ồ
• Kh o c h c cũng đã ch ng minh quá trình phát tri n ả ổ ọ ứ ểliên t c t văn hóa Đ ng Nai sang văn hóa Ti n Óc ụ ừ ồ ề
Eo và văn hóa Óc Eo. Trên c t ng nh ng dòng ch y ơ ầ ữ ảvăn hóa b n đ a, dả ị ưới tác đ ng m nh m , nhi u ộ ạ ẽ ềchi u và thu n chi u c a văn minh n Đ và m t s ề ậ ề ủ Ấ ộ ộ ố
y u t văn hóa bên ngoài khác, vào kho ng đ u công ế ố ả ầnguyên, trên vùng đ t Nam B đã xu t hi n m t ấ ộ ấ ệ ộ
qu c gia đ u tiên Vố ầ ương qu c Phù Nam.ố
3
Trang 42 V trí vùng đ t Nam B Vi t Nam: ị ấ ộ ệ
• Nam B bao g m Đông Nam B và Tây Nam B có ộ ồ ộ ộ
t ng di n tích là 64.207km2. Đông Nam B có di n ổ ệ ộ ệtích 23.605 km2, g m Tp HCM và 5 t nh: BP, BD, ồ ỉ
NB có ngu n g c r t đa d ng, phong phú. Đ i di n ồ ố ấ ạ ạ ệ
l p c dân lâu đ i là ngớ ư ờ ười M , ngạ ười Stiêng, người Chro, ti p theo là ngế ười Khmer, người Kinh, người
Trang 55
Trang 82 V trí vùng đ t Nam B Vi t Nam (TT): ị ấ ộ ệ
• Người Khmer NB có 1.256.272 ngở ười, t p trung ậ
ch y u mi n TNB (1.183.476 ngủ ế ở ề ười), đông nh t là ấcác t nh ST (397.014 ngỉ ười), Trà Vinh (317.203
người), KG (210.889 người), AG (90.271 người), BL (70.667người), CM (29.845 người), VL (21.820
người), CT ( 21.414 người).
• Người Chăm NB có 32. 382 ngở ười, trong đó ĐNB
có 16.559 người và TNB có 15.823 người
• Người Hoa NB có 727.475 ngở ười, riêng Tp HCM
có 414.045 người và các t nh ĐBSCL có 177.178 ở ỉ
người
8
Trang 9II. S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N VÙNG Ự Ể
1 Nam B d ộ ướ i th i V ờ ươ ng qu c Phù Nam (t TK I ố ừ
đ n TK th VII) ế ứ
• Trên c s phát tri n kinh t xã h i cu i th i k ơ ở ể ế ộ ố ờ ỳ
đ ng thau, s k đ s t, dồ ơ ỳ ồ ắ ưới tác đ ng c a văn minh ộ ủ
n Đ , kho ng đ u công nguyên, vùng đ t Nam B
bước vào th i k l p qu c. Căn c vào nh ng ghi ờ ỳ ậ ố ứ ữchép trong các th t ch c Trung Qu c thì vào kho ng ư ị ổ ố ả
th i gian dó phía Nam c a Lâm p (Chămpa), ờ ở ủ Ấ
tương ng v i vùng đ t Nam B ngày nay, đã xu t ứ ớ ấ ộ ấhiên m t qu c gia có tên g i là Phù Nam.ộ ố ọ
• Quy n sách có niên đ i s m nh t đ c p đ n Phù ể ạ ớ ấ ề ậ ếNam là D v t chí c a Dị ậ ủ ương Phù th i Đông Hán ờ
Trang 101 Nam B d ộ ướ i th i V ờ ươ ng qu c Phù Nam (t TK I ố ừ
đ n TK th VII) (TT): ế ứ
• Đ n th i Tam Qu c (220 280), Phù Nam đã thi t ế ờ ố ế
l p quan h bang giao v i nậ ệ ớ ước Ngô. Theo Ngô th ưthì vào tháng ch p năm Xích Ô th sáu (243), vua Phù ạ ứNam là Ph m Chiên sai s dâng nh c công và ạ ứ ạ
phương v tậ
• Sách Lương th còn cho bi t Tôn Quy n nư ế ề ước Ngô
đã sai Tuyên hóa tòng s Chu ng và Trung lang ự ỨKhang đi s các nứ ước phía Nam, trong đó có Phù Nam. Sau khi đi s v , Khang Thái có vi t quy n ứ ề ế ểPhù Nam th t c, còn g i là Phù Nam truy n.ổ ụ ọ ệ
• Các sách có niên đ i mu n h n vào các th k VI – ạ ộ ơ ế ỷVII nh Tr n th , Tùy th , Thông đi n, Tân Đư ầ ư ư ể ường
th , đ u có chép khá t m v Phù Nam ư ề ỉ ỉ ề 10
Trang 111 Nam B d ộ ướ i th i V ờ ươ ng qu c Phù Nam (t TK I ố ừ
đ n TK th VII) (TT): ế ứ
• Năm 1944, nhà kh o c h c Pháp Mal rê (Louis ả ổ ọ ơMalleret) đã ti n hành m t cu c khai qu t có ý nghĩa ế ộ ộ ậ
l ch s đ a đi m Óc Eo. Nhi u di tích ki n trúc và ị ử ở ị ể ề ế
hi n v t quý đã đệ ậ ược phát hi n. Nh ng di v t tìm ệ ữ ậ
th y trong di ch này và các di ch khác thu c văn hóa ấ ỉ ỉ ộ
Óc Eo đã được ch ng minh chính là di tích v t ch t ứ ậ ấ
c a nủ ước Phù Nam.
• Niên đ i các di ch thu c văn hóa Óc Eo phù h p v i ạ ỉ ộ ợ ớ
th i k t n t i c a qu c gia Phù Nam ờ ỳ ồ ạ ủ ố
• Các nhà khoa h c đã phát hi n nhi u ch ng tích c a ọ ệ ề ứ ủgiai đo n văn hóa ti n Óc Eo trên đ t Nam B , ạ ề ấ ộ
ch ng t đây là m t n n văn hóa có ngu n g c b n ứ ỏ ộ ề ồ ố ả
đ a mà trung tâm là vùng đ t Nam B ị ấ ộ 11
Trang 121 Nam B d ộ ướ i th i V ờ ươ ng qu c Phù Nam (t TK I ố ừ
đ n TK th VII) (TT): ế ứ
• Trong nh ng năm 1994 – 1995, các nhà kh o c h c ữ ả ổ ọ
đã phát hi n gò Cây Tung (An Giang) m t di tích ệ ở ộ
ki n trúc g ch, có niên đ i kho ng th k IX X.ế ạ ạ ả ế ỷ
• Óc Eo là m t n n văn hóa có ngu n g c b n đ a, có ộ ề ồ ố ả ịquan h m t thi t v i văn hóa Sa Hu nh mi n ệ ậ ế ớ ỳ ở ềTrung mà ch nhân ch y u c a n n văn hóa này là ủ ủ ế ủ ề
nh ng c dân Mã Lai – Đa Đ o, nói ti ng Mã lai – ữ ư ả ế
Đa đ o (Malayo – Polynésien) hay Nam Đ o ả ả(Austronésien)
• V m t nhân ch ng, t năm 1944, Mal rê (Loui ề ặ ủ ừ ơMalleret) và Buxcácđ (Bouscarde) đã phát hi n ơ ệ ở
R ch Giá m t di tích khác thu c văn hóa Óc Eo. ạ ộ ộCùng v i nhi u đ g m gi ng h t nh nh ng đ v t ớ ề ồ ố ố ệ ư ữ ồ ậtìm th y chính di ch Óc Eo, ngấ ở ỉ ười ta tìm th y 6 s ấ ọ
người cùng v i nhi u xớ ề ương tay chân.
12
Trang 131 Nam B d ộ ướ i th i V ờ ươ ng qu c Phù Nam (t TK I ố ừ
đ n TK th VII) (TT): ế ứ
• Xét v m t ngôn ng , trong sách Lề ặ ữ ương th có m t ư ộchi ti t quan tr ng, theo đó, có m t nế ọ ộ ước trong bi n ể
c tên là Tì Ki n, cách Phù Nam đ n 8.000 d m, l i ả ể ế ặ ạ
có ngôn ng không khác m y so v i Phù Nam. Tì ữ ấ ớ
Ki n là tên g i trong th t ch c Trung Hoa c a đ a ể ọ ư ị ổ ủ ịdanh Pekan, m t vùg n m Đông Nam bán đ o Mã ộ ằ ở ảLai. Xét v m t ngôn ng , đ y là th ti ng khác h n ề ặ ữ ấ ứ ế ẳ
v i các c dân nói ti ng Nam Á vùng Đông Nam Á ớ ư ế ở
l c đ a. ụ ị
• V m t ch vi t, theo các nhà nghiên c u thì Phù ề ặ ữ ế ứNam s d ng ch Ph n (Sanskrit) có ngu n g c t ử ụ ữ ạ ồ ố ừ
b ch cái c a ngộ ữ ủ ười (Palava), n Đ Ấ ộ
• Theo sách T n th thì tang l và hôn nhân c a Phù ấ ư ễ ủNam g n gi ng v i Lâm p mà văn hóa truy n th ng ầ ố ớ Ấ ề ố
c a c dân Lâm p thu c lo i hình Mã Lai Đa đ o ủ ư Ấ ộ ạ ả
là đi u đã đề ược kh ng đ nh.ẳ ị
13
Trang 141 Nam B d ộ ướ i th i V ờ ươ ng qu c Phù Nam (t TK I ố ừ
đ n TK th VII) (TT): ế ứ
• Nh ng d u v t kh o c cũng cho th y văn hóa v t ữ ấ ế ả ổ ấ ậ
ch t vùng Tây sông H u r t g n v i ngấ ậ ấ ầ ớ ười Chăm.
• Trong quá trình m r ng nh hở ộ ả ưởng t th k III ừ ế ỷ
đ n th k VI, Phù Nam đã phát tri n thành đ ch ế ế ỷ ể ế ế
l n m nh.ớ ạ
• Theo s li u Trung Hoa, các vua Phù Nam b t đ u ử ệ ắ ầ
đ i th V là Ph m M n đã liên t c thôn tính h n 10 ờ ứ ạ ạ ụ ơ
nước, m r ng lãnh th đ n 5, 6 nghìn d m bao g m ở ộ ổ ế ặ ồcác nước Đô Côn, C u Trì, Đ n T n, Xích Th , Bàn ử ố ố ổBàn, Đan Đan… Nh ng ti u qu c này đ u n m trên ữ ể ố ề ằbán đ o Mã Lai và m t ph n h l u sông Mê Nam. ả ộ ầ ạ ư
• Đ n th k V, ti u qu c c a ngế ế ỷ ể ố ủ ười Cát Mi t vùng ệ ở
Bi n H Tongle Sap cũng tr thành m t thu c qu c. ể ồ ở ộ ộ ố14
Trang 151 Nam B d ộ ướ i th i V ờ ươ ng qu c Phù Nam (t TK I ố ừ
đ n TK th VII) (TT): ế ứ
• Các t li u trong th t ch c Trung Qu c phân bi t ư ệ ư ị ổ ố ệ
r t rõ Phù Nam v i Chân L p. Phù Nam là m t qu c ấ ớ ạ ộ ốgia ven bi n mà trung tâm là vùng Nam B ngày nay ể ộ
c a Vi t Nam, c dân ch th là ngủ ệ ư ủ ể ười Mã Lai Đa
Đ o có truy n th ng hàng h i và thả ề ố ả ương nghi p khá ệphát tri n.ể
• Sau m t th i k phát tri n r c r , đ ch Phù Nam ộ ờ ỳ ể ự ỡ ế ế
b t đ u quá trình tan rã vào cu i th k VI. ắ ầ ố ế ỷ
• Chân L p đã nhanh chóng phát tri n thành m t ạ ể ộ
vương qu c đ c l p vào th k VI và nhân s suy ố ộ ậ ế ỷ ự
y u c a Phù Nam đã t n công chi m l y m t ph n ế ủ ấ ế ấ ộ ầlãnh th c a đ ch này vào đ u th k VII.ổ ủ ế ế ầ ế ỷ
15
Trang 161 Nam B d ộ ướ i th i V ờ ươ ng qu c Phù Nam (t TK I ố ừ
đ n TK th VII) (TT): ế ứ
• Ph n lãnh th y tầ ổ ấ ương đương v i vùng đ t Nam ớ ấ
B c a Vi t Nam ngày nay. Sách Tùy th chép r ng ộ ủ ệ ư ằ
nước Chân L p v phía Tây Nam Lâm p, nguyên ạ ở ề Ấ
là m t ch h u c a Phù Nam. Vua nộ ư ầ ủ ướ ấc y là Ksatriya Citrasena đã đánh chi m và tiêu di t Phù ế ệNam.
• Căn c vào nh ng t li u th t ch, nh ng đ c tr ng ứ ữ ư ệ ư ị ữ ặ ư
ph bi n c a văn hóa Óc Eo qua các di v t kh o c , ổ ế ủ ậ ả ổ
có th nh n ra r ng b ph n c dân ch y u c a ể ậ ằ ộ ậ ư ủ ế ủ
vương qu c Phù Nam có quan h m t thi t v i ố ệ ậ ế ớtruy n th ng văn hóa c a ngề ố ủ ười Mã Lai Đa Đ o.ả
• Nước Chân L p thành l p phía Đông B c Phù Nam ạ ậ ở ắ
mà c dân thu c ngôn ng Môn – Khmer.ư ộ ữ
• T ch m t vùng đ t thu c Phù Nam m t qu c gia ừ ỗ ộ ấ ộ ộ ố
đ c l p và hùng m nh, sau năm 627, vùng đ t Nam ộ ậ ạ ấ
B đã b ph thu c vào Chân L p.ộ ị ụ ộ ạ
16
Trang 172 Vùng đ t NB d ấ ướ i th i Chân L p (t TK th VII ờ ạ ừ ứ
đ n TK th XVI): ế ứ
• Sau khi Chân L p đánh b i Phù Nam, trong m t s ạ ạ ộ ốsách Trung Qu c đã xu t hi n tên g i “Thu Chân ố ấ ệ ọ ỷ
L p” đ ch ph n lãnh th Phù Nam trên vùng đ t ạ ể ỉ ầ ổ ấNam B và phân bi t v i vùng đ t “L c Chân L p”, ộ ệ ớ ấ ụ ạ
t c là vùng đ t g c c a Chân L p. ứ ấ ố ủ ạ
• T đây vùng đ t Nam B đừ ấ ộ ược sáp nh p vào lãnh ậ
th Chân L p. Nh ng trên th c t , vi c cai qu n ổ ạ ư ự ế ệ ảvùng lãnh th m i này đ i v i Chân L p g p nhi u ổ ớ ố ớ ạ ặ ềkhó khăn
• Theo nh ng tài li u bi kí còn l i có th th y r ng, ữ ệ ạ ể ấ ằvào th k VIII, t i vùng trung tâm c a Phù Nam ế ỷ ạ ủ
trước đây v n còn t n t i m t ti u qu c tên là ẫ ồ ạ ộ ể ốAninditapura, do m t ngộ ười dòng dõi Vua Phù Nam tên là Baladitya tr vì. ị
17
Trang 182 Vùng đ t NB d ấ ướ i th i Chân L p (t TK th VII đ n ờ ạ ừ ứ ế
TK th XVI): (TT) ứ
• Khi Phù Nam tan rã là lúc nhi u về ương qu c nh v n ố ỏ ố
là thuôc qu c ho c ch h u cũ n i lên thành nh ng ố ặ ư ầ ổ ữ
nước m nh. Trong s đó có Srivijaya c a ngạ ố ủ ười Java hùng m nh nh t. Vào n a sau th k VIII, quân đ i ạ ấ ử ế ỷ ộ
nước này đã liên t c t n công vào các qu c gia trên ụ ấ ốbán đ o Đông Dả ương.
• Th y Chân L p b quân Java chi m. C vủ ạ ị ế ả ương qu c ốChân L p g n nh b l thu c vào Srivijaya. C c ạ ầ ư ị ệ ộ ụ
di n này mãi đ n năm 802 m i k t thúc. Trong vòng ệ ế ớ ế
m t th k , vùng đ t Nam B l i n m dộ ế ỷ ấ ộ ạ ằ ưới quy n ề
ki m soát c a ngể ủ ười Java
• M t tr ng i trong vi c cai qu n và phát tri n vùng ộ ở ạ ệ ả ể
Th y Chân L p là tình tr ng chi n tranh di n ra ủ ạ ạ ế ễ
thường xuyên gi a Chân L p v i Chămpa.ữ ạ ớ
18
Trang 192 Vùng đ t NB d ấ ướ i th i Chân L p (t TK th VII đ n ờ ạ ừ ứ ế
TK th XVI): (TT) ứ
• B t đ u t cu i th k XIV, Chân L p ph i đ i phó ắ ầ ừ ố ế ỷ ạ ả ố
v i s bành trớ ự ướng c a các vủ ương tri u Xiêm t ề ừphía Tây, đ c bi t là t sau khi Vặ ệ ừ ương tri u ềAyuthaya hình thành vào gi a th k XIV.ữ ế ỷ
• Sang th k XVI, và nh t là th k XVII, do s can ế ỷ ấ ế ỷ ựthi p c a Xiêm, tri u đình Chân L p b chia r sâu ệ ủ ề ạ ị ẽ
s c. Vắ ương qu c này d n bố ầ ước vào th i k suy ờ ỳvong.
19
Trang 203 Nam B t đ u TK th XVII đ n cu i TK th ộ ừ ầ ứ ế ố ứ
XVIII:
• T đ u th k XVII, đã có l u dân ngừ ầ ế ỷ ư ười Vi t ệ ởvùng đ t Thu n Qu ng c a Chúa Nguy n đ n Mô ấ ậ ả ủ ễ ếXoài (Bà R a), Đ ng Nai (Biên Hòa) khai kh n đ t ị ồ ẩ ấhoang, l p ra nh ng làng ngậ ữ ười Vi t đ u tiên trên ệ ầvùng đ t Nam B ấ ộ
• Năm 1623, Chúa Nguy n đã cho l p thễ ậ ương đi m ế ở
v trí tị ương ng v i Sài Gòn (Thành ph H Chí ứ ớ ố ồMinh ngày nay) đ thu thu ể ế
• Sách Đ i Nam nh t th ng chí, căn c vào các d u ạ ấ ố ứ ấtích ho t đ ng c th đã cho bi t nhóm Tr n ạ ộ ụ ể ế ầ
Thượng Xuyên đ n Biên Hoà “m đ t, l p ph ”, còn ế ở ấ ậ ốnhóm Dương Ng n Đ ch đ n M Tho “d ng nhà ạ ị ế ỹ ự
c a, h p ngử ợ ười Kinh, người Di, k t thành làng xóm.ế 20
Trang 213 Nam B t đ u TK th XVII đ n cu i TK th XVIII: ộ ừ ầ ứ ế ố ứ
• Nh ng s ki n trên cho th y, trong th i k này vùng ữ ự ệ ấ ờ ỳ
đ t Nam B đã tr thành n i tranh ch p nh hấ ộ ở ơ ấ ả ưởng
và quy n bính gi a hai th l c c a Về ữ ế ự ủ ương tri u ềChân L p và Chúa Nguy n, trong đó vai trò c a Chân ạ ễ ủ
L p ngày càng lu m , còn vai trò c a Chúa Nguy n ạ ờ ủ ễthì ngày càng được kh ng đ nh, m r ng và c ng c ẳ ị ở ộ ủ ố
• Năm 1674, Vương tri u Chân L p b chia thành ề ạ ịChính Qu c Vố ương (đóng U Đông) và Phó Qu c ở ố
Vương (đóng Sài Gòn), c hai đ u tri u c ng Chúa ở ả ề ề ốNguy n. Năm 1691, Phó Qu c Vễ ố ương N c Ông N n ặ ộ(Ang Non) qua đ i và t đó, vùng đ t này không còn ờ ừ ấ
đ i di n c a Vạ ệ ủ ương tri u Chân L p n a.ề ạ ữ
• Chúa Nguy n đã xác l p quy n qu n lý v m t nhà ễ ậ ề ả ề ặ
nước đ i v i các x Đ ng Nai (huy n Phúc Long) ố ớ ứ ồ ệSài Gòn (huy n Tân Bình), sáp nh p h n vào lãnh th ệ ậ ẳ ổĐàng Trong
21
Trang 223 Nam B t đ u TK th XVII đ n cu i TK th XVIII: ộ ừ ầ ứ ế ố ứ
• S ki n năm 1698 là c t m c quan tr ng trong quá ự ệ ộ ố ọtrình xác l p và th c thi ch quy n c a Chúa ậ ự ủ ề ủNguy n đ i v i vùng đ t Nam B ễ ố ớ ấ ộ
• Vi c vùng đ t Hà Tiên đệ ấ ược sáp nh p vào lãnh th ậ ổĐàng Trong là s ki n đánh d u bự ệ ấ ước phát tri n ểquan tr ng trong quá trình m r ng ch quy n c a ọ ở ộ ủ ề ủChúa Nguy n trên vùng đ t Nam B ễ ấ ộ
• Nh v y, đ n năm 1757, nh ng ph n đ t còn l i ư ậ ế ữ ầ ấ ạ ở
mi n Tây Nam B mà trên th c t đã thu c quy n ề ộ ự ế ộ ềcai qu n c a Chúa Nguy n t trả ủ ễ ừ ước đó, chính th c ứthu c ch quy n c a Vi t Nam. ộ ủ ề ủ ệ
• Th k XVII XVIII, trên vùng đ t này hi n tế ỷ ấ ệ ượng tích t ru ng đ t v i quy mô l n đã xu t hi n. ụ ộ ấ ớ ớ ấ ệ 22
Trang 233 Nam B t đ u TK th XVII đ n cu i TK th XVIII: ộ ừ ầ ứ ế ố ứ
• B o v dân chúng kh n hoang và xác l p ch quy n ả ệ ẩ ậ ủ ề
là hai quá trình được các Chúa Nguy n ti n hành ễ ếsong song đ ng th i, trong đó xác l p ch quy n là ồ ờ ậ ủ ề
đ b o v tính h p pháp c a công cu c kh n hoang ể ả ệ ợ ủ ộ ẩ
và thành qu c a công cu c kh n hoang chính là c ả ủ ộ ẩ ơ
s đ xã l p ch quy n m t cách th t s ở ể ậ ủ ề ộ ậ ự
23