DANH SÁCH DANH SÁCH CỘNG TÁC VIÊN DỊCH THUẬT CỦA PHÒNG TƯ PHÁP CẤP HUYỆN (tính đến ngày 30 9 2016) 1 Phòng Tư pháp huyện Tiên Yên (Kèm theo Quyết định số 151/QĐ STP ngày 27/8/2015 của Sở Tư pháp) STT[.]
Trang 1DANH SÁCH CỘNG TÁC VIÊN DỊCH THUẬT CỦA PHÒNG TƯ PHÁP CẤP HUYỆN
(tính đến ngày 30.9.2016)
1 Phòng Tư pháp huyện Tiên Yên (Kèm theo Quyết định số 151/QĐ-STP ngày 27/8/2015 của Sở Tư pháp):
STT Họ và tên Giới tính Ngày tháng năm sinh Chứng minh thư nhân dân được dịch thuật Ngoại ngữ
1 Vũ Trọng Tuấn Nam 14/01/1990 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 19/07/2012- Số: 100754871 Tiếng Trung Quốc
2 Bùi Đức Sơn Nam 25/03/1983 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 03/01/2013- Số: 100813890 Tiếng Anh
3 Đỗ Ngọc Lan Nữ 05/01/1990 - Do Công an thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 18/12/2013- Số: 024377200 Tiếng Hàn Quốc
2 Phòng Tư pháp thị xã Quảng Yên (Kèm theo Quyết định số 181/QĐ-STP ngày 01/10/2015 của Sở Tư pháp):
STT Họ và tên Giới tính Ngày tháng năm sinh Chứng minh thư nhân dân được dịch thuật Ngoại ngữ
1 Lê Thúy Nga Nữ 13/02/1963 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 25/5/2004- Số: 100590449 Tiếng Anh
2 Nguyễn Thị Hồng Nhung Nữ 07/12/1960 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 08/7/2009- Số: 100506983 Tiếng Anh
3 Bùi Đức Sơn Nam 25/3/1983 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 03/01/2013- Số: 100813890 Tiếng Anh
4 Tạ Thị Minh Tâm Nữ 14/01/1990 - Do Công an thành phố Hà Nội cấp ngày 26/5/2008- Số: 012891971 Tiếng Trung Quốc
5 Nguyễn Thị Ngọc Hà Nữ 20/4/1990 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 25/5/2004- Số: 101043190 Tiếng Hàn Quốc
3 Phòng Tư pháp huyện Vân Đồn (Kèm theo Văn bản số 2858/STP-BTTP ngày 22/10/2015 của Sở Tư pháp):
STT Họ và tên Giới tính Ngày tháng năm sinh Chứng minh thư nhân dân được dịch thuật Ngoại ngữ
Trang 21 Vũ Trọng Tuấn Nam 01/11/1981 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 19/7/2012- Số: 100754871 Tiếng Trung Quốc
2 Bùi Đức Sơn Nam 25/3/1983 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 03/01/2013- Số: 100813890 Tiếng Anh
3 Nguyễn Thị Thu Thủy Nữ 15/4/1943 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 13/5/2009- Số: 100588940 Tiếng Anh
4 Lê Thị Nhài Nữ 12/4/1956 - Do Công an thành phố Hà Nội cấp ngày 02/1/2009- Số: 101168058 Tiếng Pháp
5 Phạm Quang Đức Nam 04/5/1986 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 04/4/2005- Số: 100816207 Tiếng Trung Quốc
6 Cấn Thị Thanh Hà Nữ 06/3/1981 - Do Công an Hà Nội cấp ngày 14/12/2011- Số: 011958971 Tiếng Trung Quốc
4 Phòng Tư pháp huyện Hoành Bồ (Kèm theo Văn bản số 3002/STP-BTTP ngày 09/11/2015 của Sở Tư pháp):
STT Họ và tên Giới tính Ngày tháng năm sinh Chứng minh thư nhân dân được dịch thuật Ngoại ngữ
1 Bùi Đức Sơn Nam 23/3/1983 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 03/01/2013- Số: 100813890 Tiếng Anh
2 Vũ Trọng Tuấn Nam 01/11/1981 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 19/7/2012- Số: 100754871 Tiếng Trung Quốc
3 Bùi Duy Ngọc Nam 14/4/1985 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 31/01/2005- Số: 100867550 Tiếng Nhật
4 Nguyễn Thanh Hương Nữ 28/8/1984 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 11/9/2001- Số: 100847574 Tiếng Pháp
5 Phòng Tư pháp thành phố Uông Bí (Kèm theo Văn bản số 3001/STP-BTTP ngày 09/11/2015 của Sở Tư pháp):
STT Họ và tên Giới tính Ngày tháng năm sinh Chứng minh thư nhân dân được dịch thuật Ngoại ngữ
1 Phạm Thị Hồng Nữ 12/02/1984 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 25/02/2014- Số: 100773018 Tiếng Trung Quốc
2 Nguyễn Tuyết Mai Nữ 15/3/1982 - Do Công an tỉnh Hà Tây cấp ngày 11/7/2006- Số: 111634651 Tiếng Anh
Trang 33 Phạm Thị Thanh Huyền Nữ 18/01/1987 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 13/4/2004- Số: 100941010 Tiếng Anh
4 Vũ Thị Mai Ninh Nữ 17/6/1988 - Do Công an thành phố Hà Nội cấp ngày 08/12/2011- Số: 1013476970 Tiếng Nga
5 Nguyễn Hữu An Nam 21/02/1988 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 21/7/2015- Số: 100986980 Tiếng Pháp
6 Nguyễn Thị Lan Nữ 08/9/1987 - Do Công an tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 16/7/2014- Số: 125294349 Tiếng Hàn Quốc
7 Đinh Văn Luân Nam 16/10/1989 - Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 15/02/2012- Số: 101054112 Tiếng Nhật Bản
6 Phòng Tư pháp thành phố Cẩm Phả (Kèm theo Văn bản số 3219/STP-BTTP ngày 24/11/2015 của Sở Tư pháp):
STT Họ và tên Giới tính Ngày tháng năm sinh Chứng minh thư nhân dân được dịch thuật Ngoại ngữ
Trang 47 Phòng Tư pháp huyện Đầm Hà (Kèm theo Văn bản số 25/STP-BTTP ngày 07/01/2016 của Sở Tư pháp):
STT Họ và tên Giới tính Ngày tháng năm sinh Chứng minh thư nhân dân được dịch thuật Ngoại ngữ
8 Phòng Tư pháp thị xã Đông Triều (Kèm theo Văn bản số 279 /STP-BTTP ngày 28/3/2016 của Sở Tư pháp):
STT Họ và tên Giới tính Ngày tháng năm sinh Nơi sinh
Số giấy tờ tùy thân (Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu)
Nơi cư trú Ngoại ngữ được dịch
thuật
Giấy tờ chứng minh trình độ ngôn ngữ hoặc cam kết thông thạo ngôn ngữ không phổ biến
1 Phạm Thị NgọcDung Nữ 20/9/1977 Quảng Ninh
- Số: 100672062
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 25/01/2013
Khu Vĩnh Thông, phường Mạo Khê,
TX Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Tiếng Anh Bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Tiếng
Anh
2 Trương Thúy
Vân
Nữ 27/3/1989 Hà Nội - Số: 012657269
- Do Công an thành phố Hà Nội cấp ngày 24/10/2003
Xóm 2 - Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, Hà Nội
Tiếng Nhật - Chứng nhận tốt
nghiệp Thạc sĩ Trường Đại học Nông nghiệp Tokyo;
Trang 5- Chứng nhận tiếng Nhật ngôn ngữ thành thạo
3 Nguyễn HữuAn Nam 21/02/1988 Quảng Ninh
- Số 100986980
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 21/7/2005
SN 112 phố Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tiếng Pháp
Bằng tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành cơ học và vật lý các vật liệu của Đại học Paris 13
4 Nguyễn ThịLan Nữ 08/9/1987 Bắc Ninh
- Số: 125294349
- Do Công an tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 16/7/2014
Thôn Tân Dân, thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
Tiếng Hàn Quốc
Văn bằng chứng nhận tốt nghiệp cử nhân quản
lý thương mại của Trường Đại học Chosun
5 Bùi Thị ThanhNga Nữ 03/3/1984 Quảng Ninh
- Số 100791553
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 02/3/2000
Tổ 1, khu 3, phường Hồng Hải, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Tiếng Anh Bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Tiếng
Anh
6 Vũ Thị MaiNinh Nữ 17/6/1988 Quảng Ninh
- Số: 013476970
- Do Công an thành phố Hà Nội cấp ngày 08/12/2011
P301, Nhà 5 tầng, số
232 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội
Tiếng Nga Bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Tiếng
Nga
7 Phạm Thị Hồng Nữ 12/02/1984 Hải Dương
- Số: 100773018
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 25/02/2014
Tổ 1, khu 1, phường Thanh Sơn, TP Uông
Bí, tỉnh Quảng Ninh
Tiếng Trung Quốc
Bằng cử nhân chuyên ngành Tiếng Trung Quốc sư phạm
8 Nguyễn TuyếtMai Nữ 15/3/1982 Hà Nội
- Số: 111634651
- Do Công an tỉnh Hà Tây cấp ngày 11/7/2006
Tổ 2, Đồng Minh, phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
Tiếng Anh Bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Tiếng
Anh
9 Đặng Thị Dư Nữ 27/8/1987 Quảng Ninh
- Số: 100885552
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 08/9/2014
Thôn Đạm Thủy, xã Thủy An, TX Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Tiếng Anh Bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Tiếng
Anh
10 Đặng Thị Thoa Nữ 28/01/1985 Quảng Ninh - Số: 100851764
- Do Công an tỉnh Thôn Đạm Thủy, xãThủy An, TX Đông Tiếng Anh Bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngành Tiếng
Trang 6Quảng Ninh cấp ngày 12/4/2012 Triều, tỉnh QuảngNinh Anh
11 Vũ Thị Hiền Nữ 15/4/1989 Hưng Yên
- Số: 145307231
- Do Công an tỉnh Hưng Yên cấp ngày 09/6/2004
Tổ 1, khu Quang Trung, Mạo Khê, Đông Triều, Quảng Ninh
Tiếng Trung Quốc
Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tiếng Quốc sư phạm
12 Vũ TrườngXuân Nam 11/01/1988 Quảng Ninh
- Số: 100937599
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 23/7/2009
Tổ 1, khu Quang Trung, Mạo Khê, Đông Triều, Quảng Ninh
Tiếng Trung Quốc
Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tiếng Quốc
9 Phòng Tư pháp thành phố Móng Cái (Kèm theo Văn bản số 333 /STP-BTTP ngày 11/4/2016 của Sở Tư pháp):
STT Họ và tên Giới tính Ngày tháng năm sinh Nơi sinh
Số giấy tờ tùy thân (Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu)
Nơi cư trú Ngoại ngữ được dịch
thuật
Giấy tờ chứng minh trình độ ngôn ngữ hoặc cam kết thông thạo ngôn ngữ không phổ biến
1 Hoàng ThếBình Nam 20/9/1983 Lào Cai
- Số: 100951532
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 25/11/2004
Phường Trần Phú, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
Tiếng Trung Quốc
Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tiếng Trung Quốc
2 Phạm Thị ThuHương Nữ 24/8/1986 Quảng Ninh
- Số: 022186000399
- Do Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư cấp ngày 14/10/2015
Phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
Tiếng Trung Quốc
Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành sư phạm tiếng Trung Quốc
3 Vũ Trọng Tuấn Nam 01/11/1981 Quảng Ninh
- Số 100754871
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 19/7/2012
Phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Tiếng Trung Quốc
Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành tiếng Trung Quốc
4 Bùi Đức Sơn Nam 25/3/1983 Quảng Ninh - Số: 100813890
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày
Phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long Tiếng Anh Bằng cử nhân ngoạingữ Tiếng Anh chuyên
Trang 703/01/2013 ngành KHKT và CN
5 Nguyễn ThịLan Nữ 02/10/1974 Lạng Sơn
- Số 101173619
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 13/6/2009
Phường Ka Long, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh Tiếng Anh
Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Anh Văn
6 Phạm HuỳnhĐiệp Nam 19/7/1988 Phú Thọ
- Số: 131465860
- Do Công an tỉnh Phú Thọ cấp ngày 30/7/2011
Phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Tiếng Pháp
Bằng tốt nghiệp đại học ngoại ngữ chuyên ngành Tiếng Pháp sư phạm
7 Phạm ThanhNgân Nữ 24/10/1990 Thanh Hóa
- Số: 172419290
- Do Công an tỉnh Thanh Hóa cấp ngày 04/3/2008
Phường Hùng Thắng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Tiếng Đức
Bằng tốt nghiệp đại học ngoại ngữ chuyên ngành Tiếng Đức
8 Bùi Duy Ngọc Nam 14/4/1985 Quảng Ninh
- Số: 100867550
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 31/01/2005
Phường Cao Thắng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Tiếng Nhật
Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tiếng Nhật
9 Nguyễn ThịNinh Nữ 10/01/1993 Bắc Ninh
- Số: 125465178
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 08/9/2014
Phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Tiếng Hàn Quốc
Bằng tốt nghiệp đại học ngoại ngữ chuyên ngành Tiếng Hàn Quốc
10 Vũ Minh Thông Nam 27/10/1987 Quảng Ninh
- Số: 100877677
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 13/02/2003
Phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
Tiếng Trung Quốc
Bằng tốt nghiệp đại học
sư phạm Thiểm Tây Trung Quốc chuyên ngành Quản lý du lịch
10 Phòng Tư pháp huyện Hoành Bồ (Kèm theo Văn bản số 350 /STP-BTTP ngày 15/4/2016 của Sở Tư pháp):
STT Họ và tên Giới tính tháng năm Ngày
sinh Nơi sinh
Số giấy tờ tùy thân (Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu)
Nơi cư trú Ngoại ngữ được dịch
thuật
Giấy tờ chứng minh trình
độ ngôn ngữ hoặc cam kết thông thạo ngôn ngữ không phổ biến
1 Bùi Đức Sơn Nam 25/3/1983 Quảng - Số: 100813890 Phường Giếng Đáy, Tiếng Anh Bằng cử nhân ngoại ngữ
Trang 8Ninh Quảng Ninh cấp ngày- Do Công an tỉnh
03/01/2013
thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Tiếng Anh chuyên ngànhKHKT và CN
2 Vũ Trọng Tuấn Nam 01/11/1981 QuảngNinh
- Số: 100754871
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 19/7/2012
Phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Tiếng Trung Quốc
Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành tiếng Trung Quốc
3 Bùi Duy Ngọc Nam 14/4/1985 ThanhHóa
- Số 10067550
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 31/01/2005
Phường Cao Thắng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Tiếng Nhật
Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành tiếng Nhật
4 Nguyễn ThanhHương Nữ 28/8/1984 QuảngNinh
- Số: 100847574
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 11/9/2001
Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Tiếng Pháp
Bằng cử nhân ngoại ngữ Tiếng Pháp sư phạm
5 MaiPhượng Thị Nữ 20/9/1983 Thái Bình
- Số 101345876
- Do Công an tỉnh Quảng Ninh cấp ngày 17/3/2015
Phường Hùng Thắng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Tiếng Nga
Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành tiếng Nga
6 Đỗ Ngọc Lan Nữ 02/01/1990 NamĐịnh
- Số: 024377200
- Do Công an thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 18/12/2013
Phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Tiếng Hàn Quốc
Bằng cử nhân Đông phương học Hàn Quốc học
Tổng số: 10 Phòng Tư pháp cấp huyện; 72 cộng tác viên dịch thuật