ỦY BAN NHÂN DÂN ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH VĨNH PHÚC Độc lập Tự do Hạnh phúc Số /2017/QĐ UBND Vĩnh Phúc, ngày tháng 9 năm 2017 DỰ THẢO QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng giá tính t[.]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Số:
/2017/QĐ-UBND Vĩnh Phúc, ngày tháng 9 năm 2017
DỰ THẢO
QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
ỦY BAN NHÂN DÂN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009;
Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Căn cứ Luật Quản lý Thuế số 78/2006/QH11ngày 29/11/2006 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Quản lý Thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10/12/2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành biểu mức thuế suất tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ Quy định về phương pháp, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 2/10/2015; Thông tư
số 12/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 và Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28/10/2016 của Bộ Tài chính ban hành và sửa đổi bổ sung hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Trang 2Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số /TTr-STC ngày… tháng 9 năm 2017 và Báo cáo thẩm tra văn bản quy phạm pháp luật số … ngày /10/2017 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh
Phúc năm 2017 (chi tiết ở Phụ lục số 1).
Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này là cơ sở để các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên và là cơ sở để cơ quan thuế tính toán, xác định mức thu, quản lý thu thuế tài nguyên.
Điều 2. Hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên
khai thác có trong sản phẩm tài nguyên được thực hiện theo Phụ lục số 2 của Quyết định này.
Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh
và UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị liên quan có trách nhiệm theo dõi giá bán các loại tài nguyên trên thị trường Trường hợp, giá bán các loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên so với giá quy định tại Quyết định này hoặc trường hợp bổ sung danh mục tài nguyên thì báo cáo UBND tỉnh
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/12/2017 và thay
thế Quyết định số 45/2016 ngày 14/12/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành bảng giá tính thuế một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Chánh Văn phòng UBND, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: TM ỦY BAN NHÂN DÂN
- Như Điều 4;
- Website Chính phủ;
- Cục KTVBQPPL Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- CPCT, CPVP;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Cổng TT điện tử tỉnh;
- Báo Vĩnh Phúc, Đài PTTH Vĩnh Phúc;
- CV NCTH;
- Lưu: VT, NN5
2
Trang 4PHỤ LỤC SỐ 01 BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ MỘT SỐ LOẠI TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2017
của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)
Giá tính thuế tài nguyên (QĐ 45/2017/QĐ-UBND)
Giá tính thuế tài nguyên theo TT 44/2017/TT-BTC Sở Tài
chính đề xuất
Ý kiến của các Sở,
Giá tối thiểu Giá tối đa
1.1 Quặng sắt có Fe≥ 50% đồng/tấn 700.000 700.000 1.000.000 700.000
1.2 Quặng sắt có 40%≤Fe< 50% đồng/tấn 500.000 450.000 600.000 500.000
1.3 Quặng sắt có 15%≤Fe< 40% đồng/tấn 300.000 350.000 450.000 350.000
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình đồng/m3 30.000 49.000 70.000 49.000
Loại tài nguyễn giữ nguyên như QĐ 45, điều chỉnh giá theo TT44
4
Trang 52.2 Đất sét đồi làm gạch xây không nung đồng/m3 30.000 60.000
3.1 Đá nung vôi và sản xuất xi măng đồng/m3 90.000 105.000 150.000 105.000
TT44 quy định đá dăm các loại, QĐ 45 chi tiết từng loại đá, nên gộp lại theo TT44 là đá dăm
các loại
4.1 Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) đồng/m3 105.000 150.000 105.000
4.2 Đá sét sản xuất XI măng (khoáng sản khai thác) đồng/m3 63.000 90.000 63.000
4.3 Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
Trang 6- Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) đồng/m3 45.000 60.000 45.000
5.1 Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai
84.000 120.000 84.000
5.2 Đá Dolomit có kich thước ≥0,4 m3 sau khai
thác (không phân loại màu sắc, chất lượng) đồng/m3
315.000 450.000 315.000
- Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có
diện tích bề mặt dưới 0,3m2 đồng/m3 2.800.000 4.000.000 2.800.000
- Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có
diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2 đồng/m3 5.600.000 8.000.000 5.600.000
- Đà khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có
diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 1 m2 đồng/m3 8.000.000 10.000.000 8.000.000
- Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có
diện tich bề mặt từ 1 m2 trở lên đồng/m3 10.000.000 12.000.000 10.000.000
- Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản
6.1 Cát vàng chuyên dùng đổ Bê tông đồng/m3 160.000 245.000 350.000 245.000
6
Trang 77.1 Sỏi Sông Lô đồng/m3 200.000 200.000
7.3 Sỏi trên các địa bàn còn lại đồng/m3 150.000 168.000 240.000 168.000
9.2 Quăng Quarzit (thạch anh tinh thể) đồng/tấn 210.000 300.000 210.000
9.3 Đá Quarzit (sử dụng áp điện) đồng/tấn 1.500.000 1.800.000 1.500.000
10.1 Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) đồng/tấn 210.000 300.000 210.000
10.3 Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ
11 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật đồng/tấn 1.500.000
Trang 814 Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò (mỏ than Tinh Nhuệ) đồng/tấn 1.000.000 1.306.000 1.567.200 1.306.000
1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai,
đóng hộp
1.1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên
-Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên
nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất
lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng
chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp
quy với Bộ Y tế)
đồng/m3
10.000 200.000 450.000 200.000
- Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất
lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh,
không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
- Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên
- Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm,
tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch đồng/m
1.2 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng
- Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng
- Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng đồng/m3 500.000 1.000.000 500.000
8
Trang 92 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh
- Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu,
bia, nước giải khát, nước đá đồng/m
- Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng đồng/m3 40.000 50.000 40.000
- Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làmmát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng
hco sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản,
nông sản )