ỦY BAN DÂN TỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA Số /BC UBND CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Sơn La, ngày tháng 01 năm 2021 BÁO CÁO Kết quả rà soát, phân định các xã, bản vùng d[.]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /BC - UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO Kết quả rà soát, phân định các xã, bản vùng dân tộc thiểu số và
miền núi theo trình độ phát triển giai đoạn 2021 - 2025
trên địa bàn tỉnh Sơn La
Kính gửi: Uỷ ban Dân tộc
Thực hiện Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg ngày 12/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ pháp triển giai đoạn 2021 - 2025, Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La báo cáo kết quả như sau:
I CĂN CỨ RÀ SOÁT, PHÂN ĐỊNH
- Công văn số 1625/UBDT-CSDT ngày 23/11/2020 của Ủy ban Dân tộc
về việc triển khai thực hiện Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg
- Báo cáo số 587/BC-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về kết quả rà soát hộ nghèo, cận nghèo trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2019 (theo
chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 - 2020).
II KẾT QUẢ RÀ SOÁT, PHÂN ĐỊNH
1 Xác định các xã, bản thuộc vùng DTTS&MN
Tổng số xã đơn vị hành chính cấp xã: 204 xã, phường, thị trấn;
- Số xã, phường, thị trấn và tổ, bản, tiểu khu thuộc vùng DTTS và MN (có
tỷ lệ hộ DTTS trên 15% trở lên):
+ Số xã, phường, thị trấn thuộc vùng DTTS & MN: 202 xã.
+ Số tổ, bản, tiểu khu thuộc vùng DTTS&MN (có tỷ lệ hộ DTTS trên 15%
trở lên): 07 bản, thuộc Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn (gồm Tiểu khu 3, Tiểu khu 7, Tiểu khu 12, Tiểu khu 13, Tiểu khu 16, Tiểu khu 19 và bản Dôm).
(chi tiết có phụ biểu 01, 02 kèm theo)
- Số xã, phường, thị trấn không thuộc vùng DTTS & MN (có tỷ lệ hộ
DTTS dưới 15%): 02 xã (Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La có 11 tổ, bản; Thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn có 15 tổ, bản).
2 Xác định các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I
2.1 Xã khu vực III:
Tổng số xã khu vực III: 126 xã (tăng 14 xã so với giai đoạn 2016 - 2020),
trong đó:
- Số xã có tỷ lệ hộ nghèo trên 20% trở lên: 118 xã;
DỰ THẢO
Trang 2- Số xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% và có ít nhất 01 điều kiện:
08 xã
2.2 Xã khu vực II
- Tổng số xã khu vực II: 09 xã (giảm 57 xã so với giai đoạn 2016 - 2020).
2.3 Xã khu vực I
- Tổng số xã khu vực I: 67 xã (tăng 41 xã so với giai đoạn 2016 - 2020),
trong đó:
- Số xã đạt chuẩn nông thôn mới: 47 xã;
(chi tiết có phụ biểu 01 kèm theo)
3 Xác định các bản đặc biệt khó khăn
3.1 Tổng số bản đã được rà soát theo các tiêu chí theo Quyết định số
33/2020/QĐ-TTg ngày 12/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ trên toàn tỉnh Sơn
La là: 2.509 bản, tiểu khu
3.2 Số bản đặc biệt khó khăn sau khi rà soát theo Quyết định số
33/2020/QĐ-TTg ngày 12/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh
Sơn La là: 1.449 bản (gồm: 1.315 bản có tỷ lệ hộ nghèo trên 20% trở lên; 134
bản có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% và có ít nhất 01 điều kiện), chi tiết:
- Bản ĐBKK thuộc xã khu vực III: 1.345 bản (tăng 63 bản so với giai
đoạn 2016 - 2020).
- Bản ĐBKK thuộc xã khu vực II: 37 bản (giảm 263 bản so với giai đoạn
2016 - 2020).
- Bản ĐBKK thuộc xã khu vực III: 67 bản (tăng 67 bản so với giai đoạn
2016 - 2020).
(chi tiết có phụ biểu 02 kèm theo)
Trên đây là báo cáo kết quả rà soát, phân định các xã, bản vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Sơn La, UBND tỉnh Sơn La báo cáo Ủy ban Dân tộc./
Nơi nhận:
- Ủy ban Dân tộc;
- Vụ Chính sách Dân tộc - UBDT;
- Ban Dân tộc tỉnh;
- Cổng TTĐT UBND tỉnh Sơn La;
- Lưu: VT, TH.
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH