Slide 1 KHÁI NIỆM KÊNH PHÂN PHỐI CHƯƠNG 1 MARKETING CHANNEL CONCEPTS Learning objectives • The growing importance of marketing channels • How marketing channels relate to strategic variables in the ma[.]
Trang 1KHÁI NIỆM KÊNH PHÂN PHỐI
CHƯƠNG 1
MARKETING CHANNEL CONCEPTS
Trang 2Learning objectives
• The growing importance of marketing channels
• How marketing channels relate to strategic variables
in the marketing mix
• The flows in the marketing channels and their
relationship to channel management
• The principles of specialization (chuyên môn),
division of labor, and contactual efficiency
• The difference between the concepts of channel
structure and of ancillary (phụ thuộc) structure
2
Trang 3Mục tiêu môn học
• Sự quan trọng trong việc phát triển Kênh phân phối (KPP)
• Sự liên kết giữa KPP với các biến chiến lược trong
Trang 4The Multi-channel Challenge
Section 1
4
Trang 5THÁCH THỨC ĐA KÊNH
Section 1
5
Trang 6Why the growing importance of
marketing channels?
• The explosion(sự bùng nổ) of information
technology and E-commerce
• A greater difficulty in gaining a sustainable
Trang 7Tầm quan trọng của việc phát triển
kênh phân phối.
• Sự bùng nổ của công nghệ thông tin và
thương mại điện tử
• Những thách thức trong việc đạt được lợi
Trang 8The Explosion Of Information
Technology And E-commerce
of intermediary
8
Trang 9Sự bùng nổ của công nghệ thông tin và thương mại điện tử
Trang 10Gaining A Sustainable Competitive
Advantage
10
Product • Easily imitation
Price • Easily to catch
up
Place
• Potential because place
is more difficult
to copy
Promotion • Not endurable
(bền vững)
Trang 11Đạt được lợi thế cạnh tranh bền vững
11
Sản phẩm • Dễ dàng bắt
chước
Giá • Dễ dàng bắt
kịp
Địa điểm
• Là yếu tố tiềm năng vì khó để sao chép
Khuyến mãi • Không bền
vững
Trang 12The Growing Power of Distributors,
Especially Retailers
• Power retailers as gatekeepers of consumer markets
• Act as buying agents for customers rather
than as selling agents for manufacturers
Trang 13Sự gia tăng sức mạnh của các nhà phân phối , đặc biệt là các nhà bán lẻ
• Các nhà bán lẻ như người gác cổng của các thị trường tiêu dùng
• Hành vi của nhà bán lẻ cho người tiêu dùng được chú trọng hơn đại lý bán hàng cho nhà sản xuất
.
Trang 14The need to reduce distribution costs
• Marketing channels are the most recent
target for reducing distribution costs
• The focus is on channel structure and
management.
Trang 15Nhu cầu giảm chi phí phân phối
• Các KPP là những mục tiêu gần nhất để giảm chi phí phân phối
• Tập trung vào cấu trúc kênh và quản lý
.
Trang 16The Marketing Channel
Defined
Section 2
16
Trang 17Đặc điểm kênh phân phối
Section 2
17
Trang 18What is a marketing channel?
• The external contactual organization that
management operates to achieve its
distribution objectives
• Outside the firm
• Firm involved in negotiatory functions
• Management’s involvement in the process
18
Trang 19Kênh phân phối là gì?
• Các giao dịch với các tổ chức khác mà quản
lý thực hiện để đạt được mục tiêu phân phối
• Bên ngoài công ty
• Công ty tham gia vào chức năng đàm phán
• Tham gia quản lý quy trình
19
Trang 20Quản trị kênh phân phối là gì?
• Anyone in a firm or
organization who is involved in marketing channel decision
making.
Trang 21Quản trị kênh phân phối là gì?
• Bất cứ ai trong công ty
hoặc tổ chức tham gia vào việc ra quyết định cho KPP.
Trang 22Marketing channel strategy relate to the rest of the marketing mix
Marketing
Product Limited ability to gain and hold competitive
advantage
Price Price wars erode (ăn mòn) profitability &
provide unstable basis for sustaining competitive advantage
Place
(Distribution) Marketing channels support & enhance other Ps to meet demands of target markets
Trang 23Mối liên hệ giữa chiến lược Kênh phân phối và marketing hỗn hợp
Marketing
Sản phẩm Giới hạn khả năng đặt được và lợi thế cạnh
tranh
Giá Cuộc chiến về giá ăn mòn lợi nhuận và cung
cấp cơ sở bất ổn để duy trì lợi thế cạnh tranh
Khuyến mãi Đắt đỏ và chỉ có tác dụng trong thời gian
ngắn
Địa điểm
(Phân phối) Hỗ trợ kênh phân phối và tăng cường các Ps khác để đáp ứng thị trường mục tiêu.
Trang 24The change of focus to
channel strategy
• Creates competitive advantage with
long-term viability
• Builds strong relationships between
manufacturers and channel members
• Based on trust, confidence, and people
power
24
Trang 25Sự thay đổi tập trung vào chiến lược kênh
• Tạo ra lợi thế cạnh tranh với khả năng tồn tại
lâu dài
• Xây dựng mối quan hệ mạnh mẽ giữa các
nhà sản xuất và các thành viên kênh
• Dựa trên sự tin tưởng , tự tin, và quyền lực
nhân sự
25
Trang 26Channel Strategy and Logistics
Logistics management
Focused specifically on providing product availability at appropriate (thích hợp) time & place
Trang 27Chiến lược kênh và quản trị Logistics
Các bộ phận của biến phân phối chiến lược kênh
Chiến lược kênh
Liên quan với
Quản trị Logistics
Đặc biệt tập trung vào việc cung cấp sản phẩm sẵn vào thời gian và địa điểm thích hợp
Trang 28Marketing Channel Flows
Trang 29Dòng chảy kênh phân phối
• Dòng chảy sản phẩm
• Dòng chảy đàm phán
• Dòng chảy quyền sở hữu
• Dòng chảy thông tin
• Dòng chảy khuyến mãi
Trang 35Dòng chảy quyền sở hữu
Nhà sản xuất
Bán buôn
Bán lẻ
Người tiêu dùng
Trang 37Dòng chảy thông tin
Trang 39Dòng chảy khuyến mãi
Trang 40Specialization and Division of labor & Contactual efficiency
Section 3
40
Trang 41Chuyên môn và sự phân chia lao động & giao dịch hiệu quả
Section 3
41
Trang 43Phân phối thông qua các trung gian
• Các yếu tố xác định vai trò của các trung gian :
• Công nghệ
• Internet
• Đánh giá kinh tế
• Chuyên môn và sự phân chia lao động
• Giao dịch hiệu quả
Trang 44
Specialization & Division of Labor
Trang 45Chuyên môn và sự phân chia lao động
Phân phối
tổ chức nhân sự
Nhiệm vụ
sản phẩm Phân phối
tổ chức nhân sự
Nhiệm vụ
hệ thống phân phối
Trang 46Contactual Efficiency for Directly Distributing to Retailers (Granada Guitar Co.)
Negotiation Effort Estimated Dollar Costs
of Inputs Distribution Objective
(Output)
Contactual Efficiency
Get 500 music stores to carry new guitar line
Negotiation effort in dollar terms relative
to achieving the
distribution objective =
$88,000
Trang 47Giao dịch hiệu quả trong phân phối trực tiếp
đến các nhà bán lẻ (Granada Guitar Co.)
Nỗ lực đàm phán Chi phí ước tính $ (đầu
vào) phân phối Mục tiêu
(đầu ra)
Giao dịch hiệu quả
1.500 lần bán hàng
1.000 cuộc gọi điện
thoại 10 quảng cáo
trên tạp chí
@ $50 = $75,000
@ 3 = 3,000
@1,000 = 10,000 $88,000
Có 500 music stores bán dòng guitar mới
Nỗ lực đàm phán theo đồng $ so với việc đạt được các mục tiêu phân phối = $ 88,000
Trang 48Contactual Efficiency Distributing Through 25 Wholesalers (Granada Guitar Co.)
Negotiation Effort Estimated Dollar Costs
of Inputs Distribution Objective
(Output)
Contactual Efficiency
Get 500 music stores
to carry new guitar line
Negotiation effort in dollar terms relative
to achieving the
distribution objective =
$25,300
Trang 49Giao dịch hiệu quả phân phối qua 25 nhà bán sỉ (Granada Guitar Co.)
Nỗ lực đàm phán Chi phí ước tính $ (đầu
vào) phân phối Mục tiêu
(đầu ra)
Giao dịch hiệu quả
Có 500 music stores bán dòng guitar mới
Nỗ lực đàm phán theo đồng $ so với việc đạt được các mục tiêu phân phối = $ 25,300
Trang 50Channel Structure vs Ancillary
Structure
• Channel Structure: The group of channel
members to which a set of distribution tasks has been allocated (phân bổ)
• Ancillary Structure: The group of institutions
that assist channel members in performing distribution tasks
Trang 51Cấu trúc kênh so với kết cấu phụ trợ
• Cấu trúc kênh : Các nhóm thành viên kênh thực hiện chung các nhiệm vụ phân phối đã được phân bổ ( phân bổ )
• Cấu trúc phụ trợ: Các nhóm tổ chức mà hỗ trợ các thành viên kênh trong việc thực hiện nhiệm vụ phân phối
Trang 52The end
Thank you for listening!
52
Trang 53Discussion Question #1
• ROCKAUTO.COM is a leading online auto parts store that prides itself for offering a huge selection of auto parts, everyday low prices, fast shipping, and an easy-to-use Web site Some ROCKAUTO.COM advertisements have even claimed that this online auto parts store is “head and shoulders” above any brick and mortar auto parts store The company’s slogan, “All The Parts Your Car Will Ever Need,” suggests that customers have all the choice they could possibly want from ROCKAUTO.COM and that they need look no further than this online auto parts store to satisfy all their needs
• Do you agree with ROCKAUTO.COM’s claim? Might customers seeking auto parts need other channel options? Explain.
Trang 54Discussion Question #1
• ROCKAUTO.COM là một cửa hàng phụ tùng trực tuyến hàng đầu
luôn tự hào là sự lựa chọn lớn cho việc cung cấp trang thiết bị tự động, giá thấp , vận chuyển nhanh chóng, và là một trang web dễ sử dụng Một số quảng cáo vủa ROCKAUTO.COM thậm chí còn tuyên
bố rằng cửa hàng trực tuyến này là " đứng đầu" trong giới kinh
doanh thiết bị tự động online (brick and mortar auto parts store) Khẩu hiệu của công ty, “Tất cả những linh kiện ô tô bạn cần đều có ở đây, " cho thấy rằng khách hàng có tất cả các lựa chọn mà họ cần từ ROCKAUTO.COM và chẳng cần phải đến những cửa hàng linh kiện khác vì công ty có thể đáp ứng được hết nhu cầu của họ.
• Bạn có đồng ý với khẳng định của ROCKAUTO.COM ? Khách hàng có thể tìm kiếm các bộ phận tự động có thể cần lựa chọn kênh khác ? Giải thích
Trang 55Discussion Question #3
• Growth in online retail sales has been outstripping conventional sales in retail stores This online sales growth might be enhanced significantly by the latest online sales phenomenon of mobile commerce—shopping via mobile smart phones such as Apple’s iPhone, Research in Motion’s Blackberry, or Google’s NexusOne But so far, of the almost 50 million smart phone users that have access to the Internet, only about 7 million (under 15%) have actually bought something through their phones during the course of a year.
• Do you think mobile commerce via smart phone will grow rapidly in the future? Why or why not?
Trang 56Discussion Question #3
• Tăng trưởng doanh số bán lẻ trực tuyến đã vượt xa doanh số bán hàng thông thường trong các cửa hàng bán lẻ Tăng trưởng doanh số bán hàng trực tuyến có thể được phát triển đáng kể bởi xu hướng bán hàng trực tuyến mới nhất của thương mại điện thoại di động -mua sắm qua điện thoại di động thông minh như iPhone của Apple, Research in Motion của Blackberry, hoặc NexusOne của Google Nhưng cho đến nay , trong số gần 50 triệu người sử dụng điện thoại thông minh có quyền truy cập vào Internet, chỉ có khoảng
7 triệu người( dưới 15 % ) đã thực sự mua một cái gì đó qua điện thoại của họ trong suốt một năm
• Bạn có nghĩ rằng thương mại di động thông qua điện thoại thông minh sẽ tăng trưởng nhanh trong tương lai ? Tại sao có hoặc tại sao không ?
Trang 57Discussion Question #5
• One of the major themes presented in this chapter is the need for choice as to how products and services are made available to customers Thus, multi-channel strategies that provide a wide range of channels including an Internet based online channel option have become imperative Yet there are very successful firms that take a virtually opposite view by purposely limiting choice A case in point is Edward Jones, a financial services company with the largest network of brokerage offices in the U.S.—more than 10,000 and still growing Edward Jones has a Web site that its customers can visit but it does not offer its customers the option of trading online Instead, all transactions must take place through an Edward Jones broker Even with this single channel strategy, the company is still growing and is very profitable
• Why do you think Edward Jones has been able to “buck the trend” toward multi-channel strategy that would include an online channel as a key option?
Trang 58Discussion Question #5
Một trong những chủ đề chính được trình bày trong chương này là nhu cầu lựa chọn cách mà các sản phẩm và dịch vụ được cung cấp tới khách hàng Do đó , chiến lược đa kênh cung cấp một loạt các kênh bao gồm lựa chọn kênh trực tuyến dựa trên Internet đã trở nên cấp bách Tuy nhiên, có những doanh nghiệp rất thành công lại có một cái nhìn gần như ngược lại bằng cách cố tình hạn chế sự lựa chọn Một trường hợp điển hình là Edward Jones , một công ty dịch vụ tài chính với các hệ thống mạng lớn nhất trong các văn phòng môi giới ở Mỹ , sở hữu hơn 10.000 văn phòng và vẫn đang phát triển Edward Jones có một trang web mà khách hàng có thể truy cập nhưng nó không cung cấp cho khách hàng những lựa chọn giao dịch trực tuyến Thay vào đó , tất cả các giao dịch phải được thực hiện thông qua một nhà môi giới Edward Jones Ngay cả với kênh chiến lược duy nhất này, công ty vẫn đang phát triển và vẫn thu được nhiều lợi nhuận
Tại sao bạn nghĩ rằng Edward Jones đã có thể “ đi ngược xu hướng” hướng tới thực hiện chiến lược đa kênh, bao gồm một kênh trực tuyến như là một lựa chọn quan trọng?
Trang 59The Channel Participants
Chapter 2
Part 1: Marketing Channel
Systems
Trang 60Learning Objectives
• Major participants in marketing channels
• Why shift distribution tasks to intermediaries?
• Retailers’ changing role
• Facilitating Agencies in Marketing Channels
Trang 61Major participants in
marketing channels
Section 1
Trang 62Những thành viên chính trong kênh tiếp thị
Section 1
Trang 63Producers &
Manufacturers Intermediaries
Wholesalers Retailers
Final users
Consumers Industries
Facilitating agencies
Transportation firms Storage firms
Marketing research firms Advertising agencies Financial terms Insurance
Commercial channel
Trang 64Các công ty nghiên cứu thị trưởng Các tổ chức quảng cáo
Kỳ hạn tài chính
Bảo hiểm
Commercial channel
Trang 65Producers & Manufacturers
• Involved in extracting, growing or making
products.
• Agriculture, Forestry & Fishing, Mining,
Constructions, manufacturing and service industries
• Commonality: offering products that satisfy the needs of customers.
• Ensuring their products available to customers when, where, and how they want them.
Trang 66• Đảm bảo sản phẩm có sẵn cho khách hàng khi
nào, ở đâu, và làm thế nào họ muốn chúng
Trang 67Why shift distribution tasks to intermediaries?
Section 2
Trang 68Tại sao thay đổi nhiệm vụ
phân phối trung gian?
Section 2
Trang 69Distribution cost per
2
boxes of crayons distributed
Trang 70Chi phí phân phối
cho mỗi hộp ($) C
2
Số hộp bút chì màu được phân phối
Trang 71Ví d : Phân ph i bút chì màu ụ ố
Nhà sản xuất đến khách hàng cuối cùng
• Cơ sở xử lý đơn hàng lớn
• lượng hàng tồn kho lớn
•Một vài địa điểm nhà kho
• Vận chuyển sản phẩm đến người tiêu dùng
=> Không thể phân bổ chi phí cố định trong phân phối=> không có quy mô kinh tế
Thông qua trung gian
• Phân phối các sản phẩm của nhiều nhà sản xuất
• Có khả năng phân bổ chi phí cố định trên số lượng lớn các sản phẩm đa dạng
• Đạt được giá trị nền kinh
tế và quy mô kinh tế
• Đạt điểm tối ưu cái thấp hơn nhiều so với những nhà sản xuất
Chi phí
cấm
Giảm chi phí
Trang 72Wholesale Intermediaries
Section 3
Trang 73Những nhà bán buôn trung
gian
Section 3
Trang 74Wholesalers
• Engaged in selling goods for resale or
business use to retail, industrial, commercial, institutional, professional or agricultural
firms, as well as to other wholesalers
• Acting as agents or brokers in either buying goods for or selling them to such customers