PowerPoint Presentation Thiết kế hệ thống kênh phân phối A B C 01 02 03Mô tả các nhiệm vụ phân phối Thiết lập và phối hợp Nhu cầu thiết kế kênh Thiết kế hệ thống kênh phân phối A B C 04 05 06Chọn cấu[.]
Trang 2Thiết kế hệ thống kênh phân phối
Thiết lập và phối hợp
Nhu cầu thiết kế kênh
Trang 3Thiết kế hệ thống kênh phân phối
Chọn cấu trúc kênh tốt nhất
Đánh giá các biến
số ảnh hưởng
Xây dựng cấu trúc kênh thay thế
Trang 4Thiết kế hệ thống kênh phân phối
Trang 5Chiến lược Marketing
Chiến lược Marketing
Trang 8Định vị sản phẩm và dịch vụ
• Lấy sự thịnh vượng cùng đối tác làm mục tiêu lâu dài giá trị cốt lõi
• Đa dạng hóa sản phẩm
• Nâng cao chất lượng bao bì
Sản phẩm Giá cả
Truyển thông Phân
phối
Trang 9Giai đoạn 1 Nhận ra nhu cầu thiết kế kênh
Thông tư BYT ban hành đấu thầu
thuốc trong bệnh viện
Tác động đến hệ điều trị ETC
Kênh phân phối ETC sẽ gặp khó khăn a
Trang 10Giai đoạn 1 Nhận ra nhu cầu thiết kế kênh
Giá thuốc cao hơn so với các đối thủ
cạnh tranh
Giảm khả năng trúng thầu trong hệ
điều trị ETC
Tập trung phát triển mạnh các sản phẩm thị trường OTC
Trang 11Giai đoạn 2 Mục tiêu phân phối
Khai thác hiệu quả lợi thế hệ thống bán hàng Nâng cao hiệu quả
kinh doanh
Trang 12Giai đoạn 3 Các nhiệm vụ phân phối
1.Thông tin chung về thị trường mục tiêu:
• Tập trung vào thị trường OTC và bán các phẩm của Dược Hậu
Giang đến tay người tiêu dùng
• Các đối thủ cạnh tranh: Dược Haphaco, Domesco, An Giang, TW2,
Sohaco, dược mediphar.
2 Xúc tiến sản phẩm có sẵn tại thị trường mục tiêu
• Chiến lược đẩy: phân phối sản phẩm xuống cho đại lý cấp 1, các
đại lý cấp 1 cung cấp sản phẩm tới các nhà thuốc bán lẻ.
• Chiến lược kéo: Sử dụng các kênh truyền thông như báo mạng,
phóng sự về Dược Hậu Giang, viết bài PR về sản phẩm.
Trang 13Giai đoạn 3 Các nhiệm vụ phân phối
2 Xúc tiến sản phẩm có sẵn tại thị trường mục tiêu
• Chiến lược đẩy: phân phối sản phẩm xuống cho đại lý cấp 1, các
đại lý cấp 1 cung cấp sản phẩm tới các nhà thuốc bán lẻ.
• Chiến lược kéo: Sử dụng các kênh truyền thông như báo mạng,
phóng sự về Dược Hậu Giang, viết bài PR về sản phẩm.
3 Duy trì hàng tồn kho để đảm bảo cung ứng
• Các đại lý cần kiểm tra hàng hoá thường xuyên để đảm bảo đáp
ứng nhu cầu của ngừoi tiêu dùng.
Trang 14Giai đoạn 3 Các nhiệm vụ phân phối
4.Biên soạn các thông tin về đặc tính sản phẩm
• Các thông tin về sản phẩm được in trên bao bì và kèm thèo
hướng dẫn sử dụng
• Thông tin đến các dược trình viên về đặc điểm và tính chất
của sản phẩm để đảm bảo an toàn sử dụng.
5.Bán các sản phẩm cạnh tranh
• Sử dụng các phương tiện truyền thông để giới thiệu một
sản phẩm mới ra thị trường.
Trang 15Giai đoạn 3 Các nhiệm vụ phân phối
6 Xử lý và điền vào các đơn hàng của khách hàng.
• Xây dựng đội ngũ hỗ trợ khách hàng về vấn đề xuất nhập
hàng hoá giúp cho việc hợp tác giữa hai bên thuận lợi.
7 Sắp xếp các quy định về thanh toán
• Xây dựng quy trình thanh toán hàng hoá, có những chính
sách chiết khấu tốt cho đại lý.
Trang 16Giai đoạn 4 Xây dựng cấu trúc kênh thay thế
1 Số lượng cấp độ kênh: Tổng cộng là có hai cấp
độ kênh:
Nhà sản xuất Nhà bán sỉ
Nhà bán lẻ
Trang 17Giai đoạn 4 Xây dựng cấu trúc kênh thay thế
2.Lựa chọn cường độ của các cấp độ kênh
=> Sản phẩm sẽ được phân phối rộng khắp trên toàn thị trường, sử dụng nhiều trung gian ở nhiều cấp độ kênh, đặc biệt chủ yếu sử dụng lực lượng bán lẻ để phân phối sản phẩm
Cường độ Dày đặc
Đặc điểm hàng hóa Thuốc ( Hàng hóa đặc biệt)Mục tiêu của doanh
nghiệp OTCMục tiêu của chiến lược Phủ rộng khắp thị trường
Trang 18Giai đoạn 4 Xây dựng cấu trúc kênh thay thế
3.Loại thành viên trung gian
• Các thành viên trung gian của công ty dược Hậu Giang rất đa
dạng
• Lựa chọn các nhà bán sỉ thương mại hay còn gọi là nhà cung ứng,
vì sản phẩm sẽ được họ độc lập sở hữu hàng hóa kinh doanh
> sở hữu một thị trường phân phối rộng khắp nên sản phẩm sẽ được phân phối theo đúng như mục tiêu chiến lược của công ty
Nhà sản xuất Công ty dược Hậu GiangNhà bán sỉ thương mại Các trung tâm phân phối dược phẩm
Nhà bán lẻ Những tiệm thuốc tây nhỏ, lẻ
Người tiêu dùng
Trang 19Giai đoạn 5 Các biến số ảnh hưởng đến cấu trúc kênh
1 Các biến số thị trường
• Địa lý thị trường
– Thị trường nội địa chiếm trên 99% doanh thu thuần của công ty
Trang 20Giai đoạn 5 Các biến số ảnh hưởng đến cấu trúc kênh
1 Các biến số thị trường
• Kích thước và mật độ thị trường
Trang 22Giai đoạn 5 Các biến số ảnh hưởng đến cấu trúc kênh
• Hành vi thị trường
• Mức sống của người dân ngày càng được nâng
cao, tình trạng sức khỏe cũng được quan tâm nhiều hơn
• Khả năng chi trả cho thuốc còn thấp: Chi tiêu cho
dược phẩm trên đầu người của Việt Nam còn ở mức thấp (chiếm 1,9%)
Trang 23Giai đoạn 5 Các biến số ảnh hưởng đến cấu trúc kênh
2 Các biến số của công ty
• Kích thước của công ty.
45 siêu thị 44 quầy lẻ 8 công ty con
44 chi nhánh
Trang 24Giai đoạn 5 Các biến số ảnh hưởng đến cấu trúc kênh
2 Các biến số của công ty
• Kỹ năng tài chính
Vốn điều lệ 200 tỷ đồng 4,8 tỷ đơn vị sản phẩm bán ra
Thị phần đứng top 5 ngành dược Việt Nam theo thống kê của IMS năm
2014 Duy trì thị phần chiếm trên 5% toàn ngành dược Việt Nam – 11 thị phần
thuốc sản xuất trong nước
Trang 25Giai đoạn 5 Các biến số ảnh hưởng đến cấu trúc kênh
2 Các biến số của công ty
• Kỹ năng giới quản lý
– Ông Hoàng Nguyên Học
– Ông Lê Đình Bửu Trí
– Bà Phạm Thị Việt Nga
Trang 26Giai đoạn 5 Các biến số ảnh hưởng đến cấu trúc kênh
2 Các biến số của công ty
Mục tiêu công ty Chiến lược công ty
Trang 27Giai đoạn 5 Các biến số ảnh hưởng đến cấu trúc kênh
2 Các biến số môi trường
Kinh tế
Pháp luật
Văn hóa
Cạnh tranh
Trang 28Giai đoạn 5 Các biến số ảnh hưởng đến cấu trúc kênh
2 Các biến số hành vi
Sử dụng quyền lực
Trang 29Giai đoạn 6 Cấu trúc kênh tốt nhất
Tỷ lệ thay thế
Lợi nhuận gộp
Điều chỉnh
Thời
gian tiêu thụ
Thời
gian tìm
kiếm
Trang 30Giai đoạn 7 Chọn lựa thành viên kênh
• Thành viên kênh tiềm năng
- Phù hợp với chiến lược phân phối của công ty
- Đạt tiêu chuẩn về thực hành tốt phân phối
thuốc (GDP)
- Đảm bảo các tiêu chuẩn về nhà thuốc thực hành tốt (GPP)
Trang 31Giai đoạn 7 Chọn lựa thành viên kênh
• Các tiêu chuẩn chọn lựa thành viên kênh
- Tiêu chuẩn 1: Điều kiện tài chính và tín dụng
- Tiêu chuẩn 2: Sức mạnh bán hàng
- Tiêu chuẩn 3: Dòng sản phẩm
- Tiêu chuẩn 4: Uy tín
- Tiêu chuẩn 5: Độ phủ thị trường
- Tiêu chuẩn 6: Hiệu quả bán hàng
- Tiêu chuẩn 7: Sự thừa kế quản lý
- Tiêu chuẩn 8: Khả năng quản lý
- Tiêu chuẩn 9: Thái độ
- Tiêu chuẩn 10: Quy mô
Trang 32Giai đoạn 7 Chọn lựa thành viên kênh
• Một số thành viên tiềm năng:
Trang 33Giai đoạn 7 Chọn lựa thành viên kênh
• Đạt được thỏa thuận với các thành viên kênh:
Trang 34Cảm ơn thầy và các bạn đã lắng nghe